“khai Chiến” 235 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thiết Bị Và Điện Tử
  • Cách Học Tiếng Hàn Phát Âm Hiệu Quả
  • ​bí Kíp Học Tiếng Hàn Phát Âm Chuẩn
  • ​bí Quyết Giúp Bạn Học Tiếng Hàn Phát Âm Chuẩn
  • Học Tiếng Hàn Phát Âm
  • Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

    235 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử thông dụng

    1. 단극: đơn cực

    2. 낮은 전압: điện áp thấp

    3. 중성점: điểm trung lập

    4. 아크 발생 장소: điểm phát sinh hồ quang

    5. 3상 전압원의 접속 단자: điểm nối nguồn điện 3 pha

    6. 회전속도: tốc độ quay

    7. 직경/외경: đường kính

    8. 규약: các quy ước

    9. 전등: loại bóng đèn

    10. 형광등: loại đèn huỳnh quang

    11. 고압수은등: loại đèn cao áp thủy ngân

    12. 백연전구: loại đèn tròn dây tóc

    13. 고볼트선: loại dây cao thế

    14. 고압선: loại dây cao áp

    15. 절연 연선: dây cách điện bện

    16. 가요도선: dây cách điện

    17. 전열선: dây cách điện

    18. 대규모 투자: đầu tư quy mô lớn

    19. 원유: dầu thô

    20. 단락결선: đấu nối đoạn đoản mạch

    21. 그리스: dầu nhờn, dầu mỡ

    22. 절연유: dầu cách điện

    23. 해머 머리: đầu búa

    24. 절연파괴: đánh thủng lớp cách điện

    25. 등전위: đẳng thế

    26. 전파: tần số

    27. 전지: pin, ắc quy

    28. 전자: điện tử

    29. 전압: điện áp

    30. 특고압: điện cao áp

    31. 정격: định mức

    32. 정격 전압: điện áp định mức

    33. 정격 전류: dòng điện định mức

    34. 회전: vòng quay

    35. 절연: sự cách điện

    36. 절열 테이프: keo cách điện

    38. 출력: công xuất

    39. 용량: dung lượng

    40. 합선하다: chập điện

    41. 정전: mất điện

    42. 규정주파수유지: duy trì tần số quy định

    43. 규정전압 유지: duy trì điện áp quy định

    44. 직접 유지보수: duy trì bảo dưỡng trực tiếp

    45. 유지: duy trì

    46. 퓨즈가 끊어지다: đứt cầu chì

    47. 수직선: đường vuông góc

    48. 가스파이프라인: đường ống dẫn ga

    49. 가공 배전 선로: đường dây phân phối điện trên không

    50. 파형: dạng sóng

    51. 기계적 강도: cường độ máy/năng suất máy

    52. 전기강도: cường độ điện

    53. 대루프: cuộn/ mạch lớn

    54. 권선: cuộn dây

    55. 전기수급: cung cầu về điện

    56. 전력공급: cung cấp điện

    57. 전송제어장치: cụm thiết bị kiểm soát thông tin

    58. 단자: cực/ đầu nối

    59. PT 시험단자: cực thử nghiệm PT

    60. 통풍구: cửa thông gió

    61. 도전봉: cột dẫn/cột điện

    62. 한국전력공사: công ty điện lực Hàn Quốc

    63. 전력회사: công ty điện

    64. 공급회사: công ty cung cấp

    65. 전기계량기: công tơ điện

    66. 개폐기: công tắc điện

    67. 상대습도: độ ẩm tương đối

    68. 습기: độ ẩm

    69. 발광 다이오드: điot quang

    70. 나사: đinh ốc

    71. 디젤: đầu máy diezel

    72. 교류전압: điện áp xoay chiều

    73. 과전압: điện áp vượt quá

    74. 차단기: cầu dao

    75. 전동기: máy điện

    76. 전동차: xe điện

    77. 콘센트: ổ cắm điện

    78. 전류: dòng điện

    80. 허용 전류: dòng điện cho phép

    81. 전선의 허용 전류: dòng điện cho phép qua dây dẫn

    82. 극: cực (pole)

    83. 가공선로: đường dây điện trên không

    84. 포락선: đường cong bao

    85. 허용오차: dung sai

    86. 대용량: dung lượng lớn

    87. 자기 방향 지시기: dụng cụ báo điện từ

    88. 예열: đun nóng trước

    89. 정보: dữ liệu/dữ kiện

    90. 대규모 프로젝트: dự án quy mô lớn

    91. 프로젝트: dự án

    92. 황동: đồng thau

    93. 주파수계: đồng hồ tần số

    94. 레이저 도플러 속도계: đồng hồ đo tốc độ doppler lade

    95. 유면 지시계: đồng hồ báo mức dầu

    96. 동기폐로: đóng đồng bộ

    97. 교류전류: dòng điện xoay chiều

    98. 초기전류: dòng điện ban đầu

    99. …..볼트 전류: dòng điện …..V

    100. 직류전류: dòng điện 1 chiều

    101. 팬모터: động cơ quạt

    102. 기동기: động cơ khởi động

    103. 모터: động cơ điện

    104. 동기검정기: đồng bộ kế

    106. 정전신청서: đơn xin ngắt điện

    107. 운송단위: đơn vị truyền

    108. 회선 제어 유닛: đơn vị điều khiển đường dây

    109. 단자부: điểm nối dây điện

    110. 인출단자: điểm nối dây cầu chì

    111. 탭: điểm nối dây

    112. 고객서비스: dịch vụ khách hàng

    113. 신호등: đèn tín hiệu

    114. 형광등: đèn huỳnh quang

    115. 조명등: đèn chiếu sáng

    116. 백열등: đèn ánh sáng trắng

    118. 전등을 달다: (v) gắn, lắp bóng đèn

    119. 변압기: máy biến áp

    120. 스위치: công tắc điện

    121. 극한 스위치: công tắc hành trình

    122. 전선: dây dẫn điện

    125. 경보기: máy cảnh báo

    128. 발전기: máy phát điện

    130. 소음레벨의 측정: máy đo được mức độ âm thanh

    131. 고객만족도: máy đo được sự hài lòng của khách hàng

    132. 인입인출선: dây vào dây ra

    134. 중간볼트선: dây trung thế

    135. 나선: loại dây trần

    136. 접지선: loại dây nối đất

    137. 저볼트선: dây hạ thế

    138. 동선: dây bằng đồng

    139. 전선: dây điện (nói chung)

    140. 인출선: dây cầu chì

    142. 광학식 문자인식: công nhận ký hiệu quang học

    143. 전력산업, 전력공업: công nghiệp điện

    144. 육로운송: chuyển mạch ghi

    145. 방청: kỹ thuật chống ăn mòn

    148. 폐기물: loại chất thải

    149. 초전도체: loại chất siêu dẫn điện

    150. 경질 도체: chất rắn

    151. 전력품질: chất lượng điện

    152. 지연: chất làm chậm lại

    153. 부전도체: chất không dẫn điện

    154. 혼합물: chất hỗn hợp

    155. 대기오염물질: chất gây ô nhiễm không khí

    156. 고체 절연물: chất điện môi rắn

    157. 매질: chất điện môi

    158. 폭발물: chất dễ nổ

    159. 가요성 도체: chất dẫn điện dẻo

    160. 전기전도체: chất dẫn điện

    162. 침적 물: chất cặn, chất lắng đọng

    163. 자기 회복 외부절연: chất cách điện tự phục hồi bên ngoài

    164. 단락고장: bị chập mạch

    166. 단극 단투 개폐기: cầu dao một dây

    167. 고압 퓨즈: cầu chì cao áp

    169. 신호케이블: cáp tín hiệu

    170. 광섬유케이블: loại cáp sợi quang

    171. 광케이블: cáp quang

    172. 열전대: cặp nhiệt ngẫu

    173. 무부하 케이블: loại cáp không tải

    174. 동축 케이블: loại cáp đồng trục

    175. 오차계급: cấp độ hỏng hóc

    178. 실리콘 고무: cao su silicon

    180. 부하평형: cân bằng tải

    182. 전자유도: cảm ứng điện từ

    183. 콘덴서: cái tụ điện

    184. 전자 접촉기: cái tiếp xúc điện từ

    185. 고정 접촉자: cái tiếp xúc cố định

    186. 고압 교류 차단기: cái ngắt mạch cao áp

    187. 고속도 차단기: cái ngắt điện tốc độ cao

    188. 구간차단기: cái ngắt điện khu vực

    189. 차단기: cái ngắt điện

    192. 광복사: bức xạ quang

    193. 태양열의 방사: bức xạ nhiệt mặt trời

    195. …..와트 의 전구: bóng đèn …..W

    197. 증폭기: bộ khuếch đại

    198. 시험커넥터: bộ kết nối thử nghiệm

    199. 모뎀: bộ điều khiển

    200. 인버터: bộ đảo điện

    201. 실리콘 제어 스위치: bộ chuyển mạch kiểm soát bằng silic

    202. 광 : bộ chuyển mạch ánh sáng kích hoạt

    203. 실리콘 제어 정류기: bộ chỉnh lưu kiểm soát bằng silic

    204. 주파수 변환기: bộ biến đổi tần số

    205. 변성기: bộ biến thế

    206. 전압 오실로그램: biểu đồ dao động điện áp

    207. 자동 방위 측정기: bộ tìm phương hướng tự động

    208. 비휘발성 메머리칩: bộ nhớ chỉ đọc

    209. 자기 버블 기억장치: bộ nhớ Bubble điện từ

    210. 우회 차단기: bộ ngắt điện phân dòng

    211. 충전기: bộ nạp điện

    212. 빛에 민감한 탐지기: bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng

    213. 능동 필터: bộ lọc tự động

    215. 가감 저항기: biến trở

    216. 펄스폭: biên độ xung

    219. 표시기: bảng tín hiệu

    220. 주 접촉자: bộ tiếp xúc chính

    221. 유압 축적기: bộ phận tích lũy nước

    222. 탐지기: bộ thử hở điện

    223. 입찰: bỏ thầu/ đấu thầu

    224. 방열기: bộ tản nhiệt

    225. 조립품: bộ phận lắp ráp

    226. 예비품: bộ phận dự phòng

    227. 고전압 부분: bộ phận điện áp cao

    228. 도전부: loại bộ phận dẫn

    229. 영구 기억: loại bộ nhớ vĩnh cửu

    231. 암페어 시: ampe/giờ

    232. 암페어: cái ampe (A)

    233. 전류계/암페어계: cái ampe kế

    Các bạn có đang đặt câu hỏi, liệu ngành kỹ thuật điện tử ở Hàn có tiềm năng để phát triển?

    Tiềm năng khi học ngành kỹ thuật điện tử tại Hàn

    Tiềm năng khi học ngành kỹ thuật điện tử tại Hàn Quốc?

    Chỉ cần nhắc đến hai cái tên SAMSUNG và LG là ai cũng có thể nhớ ngay đến Hàn Quốc. Càng về những năm gần đây, thể giới điện tử, điện thoại thông minh, công nghệ tiên tiến càng nhiều. Và Hàn Quốc đang là cái nôi đầu ngành ở Châu Á đang rất phát triển ngành công nghiệp điện tử.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngành Nông Nghiệp
  • Dịch Thuật Tài Liệu Tiếng Hàn
  • Học Tiếng Hàn Chuyên Ngành Hàn Quốc Học
  • Một Số Từ Tiếng Hàn Thông Dụng Cho Khách Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Cần Thiết Và Cơ Bản Nhất
  • Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Nha Trang, Khánh Hòa – Ưu Đãi Lớn Cho Học Viên Mới Nhanh Tay Đăng Ký
  • Các Cấp Độ Topik Trong Tiếng Hàn Và Các Bước Chinh Phục.
  • Muốn Xin Vào Công Ty Hàn Thì Nên Học Tiếng Hàn Online Hay Đến Trung Tâm
    1. Công đoạn lồng kính  – 클린 부스 공정

    2. Máy ép LCD  – LCD 압착기

    3. Quạt hút bụi p-filter – 프리-필터

    4. JIG –  지그

    5. Cồn –  알코

    6. Tray  – 쟁반, 트레이

    7. Thảm tĩnh điện 제전매트

    8. Tape 테이프

    9. Băng chuyền  – 컨베어(conveyor)

    10. Cảm biến ánh sáng  – 조도 센서(light sensor), 광센서

    11. Wrist strap  – 리스트 스트랩

    12. Máy đo wist strap continuous wirst strap monitor –  리스트 스트랩 모니터

    13. Công đoạn lắp ráp – 조립 공정(assembly)

    14. Bàn thao tác – 작업대

    15. Linh kiện – 부품

    16. Khay đựng linh kiện  – 부품 쟁반(트레이)

    17. Máy bắt vít bằng tay – 손으로 스크류 체결기

    18. Súng thổi bụi ion, súng khí  – 이온 노즐 (ion nozzle )

    19. Máy quét label – 라벨 스캔 설비

    20. Box, thùng  –  박스

    21. Nhíp  – 핀셋

    22. Ốc, vít 스크류

    23. Công đoạn cal  – Cal (칼) 공정

    24. Cổng auto test 자동 테스트 설비

    25. máy tính 컴퓨터

    26. máy bắt vít tự động 자동 스크류 체결기

    27. nguồn điện 전원 장치, power supply

    28. ổ điện 전기콘센트 (electric outlet, electric consents)

    29. magazine 매거진

    30. dép tĩnh điện 제전신발

    31. tem lỗi 불량 스티커

    32. công tắc 스위치 (switch)

    33. rack để pin 배터리 랙

    34. vinyl 비닐

    35. tờ hướng dẫn 작업 안내서

    36. bảng tên nhân viên 공정 담당 사원 성명 테이블

    37. máy in magazine 매거진 프린터기

    38. nhãn, mác, label 라벨

    39. front 프런트

    40. cáp LCD dài – 긴 LCD 케이블

    41. cáp LCD ngắn FPCB – 짧은 LCD 케이블

    42. speaker nhỏ + to – 큰/작은 스피커

    43. cam to + nhỏ – 큰/작은 카메라 (캄)

    44. board 보드

    45. phím nguồn side key 사이드 키

    46. earphone 이어폰

    47. earjack 이어 잭

    48. ăng ten ngắn + dài 긴/짧은 안테나

    49. shield can 쉴드캔

    50. lá đồng, chân đồng 동판

    Tiếp theo – Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

    1. ROM 롬

    2. hook 훅

    3. mô tơ 모터

    4. cáp nguồn 소스 케이블 (source cable)

    5. đèn led led, 레드

    6. bracket 브래킷

    7. sim socket, chân sim 심 소켓

    8. pin 배터리

    9. home key 홈 키

    10. check list máy bắt vít tự động 자동 스크류 체결기 채크 리스트

    11. bảng plan, bảng theo dõi sản lượng 생산량 추적 테이블 (output tracking table)

    12. điều hòa 에어컨

    13. dây mạng 랜 (lan),

    14. bóng đèn 전등

    15. máy in 프린터, 인쇄기

    16. máy hủy 폐기기

    17. dây điện 전선

    18. thước dây 줄자

    19. loa 스피커

    20. bộ đàm 무전기

    21. kẹp file 바인더 (binder)

    22. bút laze 레이저 펜

    23. kính hiển vi 현미경, 돋보기

    24. bàn phím 키보드

    25. hộp đựng file 파일 상자/ 서류 상자

    26. tủ thuốc 약장

    27. bình cứu hỏa 소화기

    28. máy phô tô 복사기

    29. biểu đồ 도표

    30. giá đựng hàng, pallet 팔레트

    31. kẹp sắt 집게

    32. ghim 심

    33. dập ghim 호치키이스

    34. quạt 선풍기

    35. bảng thông báo 게시판

    36. giấy nhớ 메모지

    37. đồng phục 유니폼

    38. quạt thông gió 배기팬

    39. bảng trắng 화이트보드

    40. kéo 가위

    41. dao 칼

    42. bút nhớ 형광펜

    43. giấy than 카본지

    44. màn hình 화면

    45. máy chiếu 영상기

    46. cột 기동

    47. kem hàn 크림 솔더 (cream solder)

    48. máy nước nóng lạnh 정수기

    49. phòng thay đồ 탈의실

    50. bàn tròn 원형 테이블

    Tiếp theo – Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

    1. phòng nghỉ 휴게실

    2. phòng họp 회의실

    3. kìm 펜치

    4. găng tay 장갑

    5. khẩu trang 마스크

    6. khăn lau 수건

    7. vách ngăn giữa các bàn làm việc 파티션(partition)

    8. tem lỗi 불량 스티커

    9. tem an ninh 보안 스티커

    10. sơ đồ tổ chức 조직도

    11. driver 구동

    12. đường vạch tiêu chuẩn 기준선

    13. công tắc 스위치

    14. băng dính một mặt 테이프

    15. băng dính hai mặt 양면테이프

    16. bút viết bảng 보드마커

    17. lịch để bàn 탁사용 달력

    18. giấy trắng 백지

    19. tháo set 포장해체

    20. tĩnh điện 제전

    21. dao tháo set 해체칼

    22. injection 사출

    23. tủ đựng tài liệu 서류함

    24. khu vực kitting 키팅 구역

    25. ngăn kéo 서랍

    26. máy scan 스캐너

    27. khóa laptop 노트북 잠금 장치

    28. sơn 페인트

    29. dây cao su 고무줄

    30. driver điện 전동 driver

    31. nam châm 자화기 (자석)

    32. máy cấp vít 스크류 공급기

    33. hàn 납땜하다 (솔더링)

    34. Chốt định vị 뽈대

    35. tape dẫn điện 도체 테이프

    36. băng tần 밴트 (band)

    37. máy đo 계측기

    38. thẻ nhớ 메모리 카드 (memory car)

    39. lá đồng 동판

    40. sạc máy tính 컴퓨터 충전기

    41. khu vực kho 창고 구역

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thiết Bị Và Điện Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Học Tiếng Hàn Phát Âm Hiệu Quả
  • ​bí Kíp Học Tiếng Hàn Phát Âm Chuẩn
  • ​bí Quyết Giúp Bạn Học Tiếng Hàn Phát Âm Chuẩn
  • Học Tiếng Hàn Phát Âm
  • Kĩ Năng Học Tiếng Hàn Siêu Nhanh
  • Trong khóa học đào tạo tiếng Hàn cho doanh nghiệp, chúng tôi nhận được rất nhiều yêu cầu từ các nhân viên, các nhà quản lý về những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật, tiếng Hàn về điện. Chính vì vậy SOFL đã cập nhật những từ vựng này để gửi tới các học viên. Đây tuy không phải là những từ được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống giao tiếp hàng ngày nhưng những bạn nào học chuyên ngành điện tử, chuyên ngành kỹ thuật máy móc, đi phiên dịch thì không thể không biết.

    Từ vựng tiếng Hàn về máy móc

    5. 고압수은등: Đèn cao áp thủy ngân

    9. 극한 스위치: Công tắc hành trình

    22. 허용 전류: Dòng điện cho phép

    23. 전선의 허용 전류: Dòng điện cho phép qua dây dẫn

    32. 정격 전류: Dòng điện định mức

    44. 규정주파수유지: Duy trì tần số quy định

    45. 규정전압 유지: Duy trì điện áp quy định

    46. 직접 유지보수: Duy trì bảo dưỡng trực tiếp

    50. 가스파이프라인: Đường ống dẫn ga

    51. 석유 파이프라인: Đường ống dẫn dầu

    5. 가공 배전 선로: Đường dây phân phối điện trên không

    57. 가공선로: Đường dây điện trên không

    61. 공급용량: Dung lượng cung cấp

    62. 기준 용량: Dung lượng chuẩn

    6. 자기 방향 지시기: Dụng cụ báo điện từ

    67. 대규모 프로젝트: Dự án quy mô lớn

    71. 레이저 도플러 속도계: Đồng hồ đo tốc độ doppler lade

    72. 유면 지시계: Đồng hồ báo mức dầu

    74. 장시간 충격전류: Dòng điện xung lượng thời gian dài

    75. 충격전류: Dòng điện xung lượng

    76. 교류전류: Dòng điện xoay chiều

    77. 인가전류: Dòng điện ứng dụng

    78. 전이전류: Dòng điện truyền

    79. 단시간전류: Dòng điện trong thời gian ngắn

    81. 표준전류: Dòng điện thường

    83. 과도전류: Dòng điện tạm thời

    84. 지락전류: Dòng điện nối đất

    86. 지속전류: Dòng điện liên tục

    87. 기동전류: Dòng điện khởi động

    88. 대류전류: Dòng điện đối lưu

    89. 3상 단락전류: Dòng điện đoản mạch 3 pha

    93. 유도 전류: Dòng điện cảm ứng.

    94. 초기전류: Dòng điện ban đầu

    95. 100볼트 전류: Dòng điện 100V

    96. 직류전류: Dòng điện 1 chiều

    99. 교류전동기: Động cơ điện xoay chiều

    100. 고효율 전동기: Động cơ điện hiệu suất cao.

    101. 유도 전동기: Động cơ điện cảm ứng

    102. 직류전동기: Động cơ điện 1 chiều

    106. 정전신청서: Đơn xin ngắt điện

    108. 회선 제어 유닛: Đơn vị điều khiển đường dây

    114 고충실도: Độ trung thực cao

    118. 소음레벨의 측정: Đo mức độ âm thanh

    119. 고객만족도: Độ hài lòng của khách hàng

    123. 주입형 레이저 다이오드: Điốt phun la de

    124. 접지볼트: Đinh tán nối đất

    127. 운전조건: Điều kiện vận hành

    128. 환경조건: Điều kiện môi trường

    129. 설치조건: Điều kiện lắp đặt

    130. 리모트 컨트롤: Điều khiển từ xa

    131. 원격제어: Điều khiển từ xa

    132. 자동 주파수 제어: Điều khiển tần số tự động

    133. 습기제어: Điều khiển lượng ẩm

    134. 자동 이득 제어: Điều chỉnh nhận tự động

    135. 자동 세밀 조정: Điều chỉnh kỹ lưỡng tự động

    136. 부하시 전압조정기: Điều chỉnh điện áp thời gian tải

    137. 직접 수치 제어: Điều chỉnh điện áp

    138. 진폭 변조: Điều chỉnh biên độ

    141. 펄스 시간 변조: Điều biến xung thời gian

    142. 펄스 주파수 변조: Điều biến tần số xung

    143. 주파수 변조: Điều biến tần số

    14. 펄스 지속 변조: Điều biến độ dài xung

    146. 평균전력: Điện trung bình

    147. 보조 저항기: Điện trở phụ trợ

    148. 부하 저항기: Điện trở phụ tải

    149. 방전 저항기: Điện trở phóng điện

    150. 접지 저항기: Điện trở nối đất

    151. 접지계전기: Điện trở nối đất

    152. 임계 온도 저항기: Điện trở nhiệt độ tới hạn

    153. 기동 저항기: Điện trở khởi động

    154. 제동 저항기: Điện trở động lực

    155. 소비전력, 저항손: Điện tiêu dùng

    156. 영전위: Điện thế triệt tiêu

    164. 충전전압: Điện áp xung lượng

    16. 교류전압: Điện áp xoay chiều

    167. 인가전압: Điện áp ứng dụng

    168. 상용주파 시험전압: Điện áp thử nghiệm tần số công suất

    170. 과도전압: Điện áp tạm thời

    172. 임시과전압: Điện áp quá tức thời

    174. 불평형 전압: Điện áp không cân bằng

    175. 과도회복전압: Điện áp khôi phục tạm thời

    17. 상간 전압: Điện áp giữa hai pha

    178. 피크 역전압: Điện áp đỉnh ngược

    180. 섬락전압: Điện áp đánh thủng lớp cách điện

    18. 상용주파 내전압: Điện áp của tần số công suất

    183. 뇌충격 내전압: Điện áp chịu xung lượng điện sét

    184. 주수 내전압: Điện áp chịu ẩm

    186. 운전전압: Điện áp chạy máy

    188. 100볼트 의 전압: Điện áp 100 vôn

    190. 아크 발생 장소: Điểm phát sinh hồ quang

    191. 3상 전압원의 접속 단자: Điểm nối nguồn điện 3 pha

    192. 단자부: Điểm nối dây điện

    193. 인출단자: Điểm nối dây cầu chì

    195. 고객서비스: Dịch vụ khách hàng

    198. 직관 형광등: Đèn huỳnh quang trực quan

    201. 백열등: Đèn ánh sáng trắng

    215. 절연 연선: Dây cách điện bện

    218. 대규모 투자: Đầu tư quy mô lớn

    220. 단락결선: Đấu nối đoạn đoản mạch

    224. 절연파괴: Đánh thủng lớp cách điện

    227. 기계적 강도: Cường độ máy/năng suất máy

    233. 안정권선: Cuộn dây ổn định

    234. 직렬 권선: Cuộn dây nối tiếp

    235. 배선: Cuộn dây điện trong máy biến thế

    236. 저압권선: Cuộn dây điện áp thấp

    237. 고압권선: Cuộn dây cao áp

    238. 보조권선: Cuộn dây bổ trợ

    240. 전기수급: Cung cầu về điện

    242. 전송제어장치: Cụm thiết bị kiểm soát thông tin

    244. PT 시험단자: Cực thử nghiệm PT

    250. 한국전력공사: Công ty điện lực Hàn Quốc

    252. 공급회사: Công ty cung cấp

    255. 속도 스위치l: Công tắc tốc độ

    256. 접지개폐기: Công tắc tiếp đất

    257. 전동기부하 개폐기: Công tắc tải động cơ

    25. 제한된 용도의 개폐기: Công tắc tải chuyên dụng

    259. 유도부하 개폐: Công tắc tải cảm ứng

    260. 피시험 부하개폐기: Công tắc tải bị thử nghiệm

    261. 교류고압부하개폐기: Công tắc phụ tải cao áp

    262. 예비 보조스위치: Công tắc phụ dự bị

    263. PAD 스위치: Công tắc PAD

    264. 고속도 접지 스위치: Công tắc nối đất tốc độ cao

    265. 단로기: Công tắc ngắt điện

    266. 레벨 스위치: Công tắc mức độ

    268. 구간개폐기: Công tắc khu vực

    269. 비상 스위치: Công tắc khẩn cấp

    270. 리밋 스위치: Công tắc giới hạn

    271. 제한스위치: Công tắc giới hạn

    272. 선로개폐기: Công tắc đường dây.

    273. 부하개폐기: Công tắc đóng ngắt tải

    274. 전동기 개폐기: Công tắc động cơ

    276. 발 밟음 스위치: Công tắc đạp chân

    278. 주 개페기: Công tắc chính

    279. 파일럿 스위치: Công tắc chỉ thị

    280. 진공 스위치: Công tác chân không

    281. 전류계 전환스위치: Công tắc biến đổi điện kế

    283. 압력 스위치: Công tắc áp suất

    284. 3극 동작 개폐기: Công tắc 3 cực

    286. 피상 전력: Công suất biểu khiến

    287. 광학식 문자인식: Công nhận ký hiệu quang học

    288. 전력산업, 전력공업: Công nghiệp điện

    289. 핵 자기 공명: Cộng hưởng từ. hạt nhân

    290. 자석공진: Cộng hưởng sắt mangan

    29. 전력 인프라: Cơ sở hạ tầng điện lực

    292. 국제원자력 기관: Cơ quan nguyên tử quốc tế

    293. 국제 에너지기관: Cơ quan năng lượng quốc tế

    295. 직접구매제도: Cơ chế mua điện trực tiếp

    296. 육로운송: Chuyển mạch ghi

    297. 안전제품인증: Chứng nhận sản phẩm an toàn

    298. 품질관리인증: Chứng nhận quản lý chất lượng

    299. 신기술인증: Chứng nhận kỹ thuật mới

    300. 열사이클: Chu trình nhiệt

    --- Bài cũ hơn ---

  • “khai Chiến” 235 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngành Nông Nghiệp
  • Dịch Thuật Tài Liệu Tiếng Hàn
  • Học Tiếng Hàn Chuyên Ngành Hàn Quốc Học
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Từ A
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện
  • Dịch Thuật Công Chứng Tiếng Cơ Ho
  • Tóm Tắt Luận Án Kỹ Năng Đọc Chữ Tiếng Việt Của Học Sinh Lớp 1 Người Dân Tộc Cơ Ho
  • 7 Bước Tự Học Tiếng Hoa Cơ Bản Đơn Giản, Hiệu Quả.
  • Kĩ năng mềm

    Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện Tử

    Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện

    1.current /’kʌrənt/ : dòng điện

    direct current : dòng điện xoay chiều

    2. battery /’bætəri/ : bình điện , ác quy

    3. generator /’dʤenəreitə/ : máy phát điện

    4. intensity /in’tensiti/ : cường độ

    5. resistance /ri’zistəns/ : điện trở

    6. resistivity /,rizis’tiviti/ : điện trở suất

    7. impedance /im’pi:dəns/ : trở kháng

    8. conductance /kən’dʌktəns/ : độ dẫn (n)

    electrical conductivity : tính dẫn điện

    9. circuit /’sə:kit/ : mạch điện

    short circuit : ngắn mạch

    10. conduit /’kɔndit/ ống bọc (để đi dây)

    conduit box : hộp nối bọc

    11. fuse /fju:z/ : cầu chì

    cartridge fuse /’kɑ:tridʤ fju:z/ : cầu chì ống

    12. disconnector : cầu dao

    13. isolator switch : cầu dao lớn

    14. CB = circuit breaker : ngắt điện tự động

    15. DB = distribution board /,distri’bju:ʃn bɔ:d/ : tủ điện

    MDB = main distribution board /mein ,distri’bju:ʃn bɔ:d/ : tủ điện chính

    16. electricity meter : đồng hồ điện

    17. jack /dʤæk/ : đầu cắm theo từ điển oxford . theo từ điển xây dựng và từ điển webster thì nghĩa là ổ cắm

    18.series circuit /’siəri:z ‘sə:kit/ : mạch nối tiếp

    parallel circuit /’pærəlel ‘sə:kit/ : mạch song song

    19. light /lait/ : ánh sáng , đèn

    20. lamp /læmp/ : đèn

    21. fixture /’fikstʃə/ : bộ đèn

    22. fluorescent light /fluorescent/ : đèn huỳnh quang ánh sáng trắng

    23. sodium light = sodium vapour lamp /’soudjəm ‘veipə/ : đèn natri cao áp , ánh sáng vàng cam

    24. recessed fixture /ri’ses/ : đèn âm trần

    25. emergency light /i’mə:dʤensi/ : đèn khẩn cấp , tự động sáng khi cúp điện

    26. halogen bulb /kwɔ:ts ‘hæloudʤen bʌlb/ : đèn halogen

    27. incandescent daylight lamb /incandescent/ : đèn có ánh sáng trắng ( loại dây tóc vì tỏa nhiệt rất nóng )

    28 . neon light /’ni:ən/ : đèn nê ông

    Punching: lá thép đã được dập định hình.

    3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.

    Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát. Mho là viết ngược của… Ohm (hi hi, phải hông ta?)

    Winding: dây quấn (trong máy điện).

    Wiring: công việc đi dây.

    Bushing: sứ xuyên.

    Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.

    Differential relay: rơ le so lệch.

    Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.

    Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.

    Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.

    PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.

    Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là…

    Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.

    Earth fault: sự cố chạm đất.

    Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.

    Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.

    Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.

    Loss of field: mất kích từ.

    Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).

    Orifice: lỗ tiết lưu.

    Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

    Check valve: van một chiều???

    Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

    Ammeter : Ampe kế

    Busbar : Thanh dẫn

    Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

    Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt

    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

    Contactor : Công tắc tơ

    Current carrying capacity: Khả năng mang tải

    Dielectric insulation : Điện môi cách điện

    Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện

    Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

    Earth conductor : Dây nối đất

    Earthing system : Hệ thống nối đất

    Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế

    Fire retardant : Chất cản cháy

    Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

    Impedance Earth : Điện trở kháng đất

    Instantaneous current : Dòng điện tức thời

    Light emitting diode : Điốt phát sáng

    Neutral bar : Thanh trung hoà

    Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

    Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện

    Relay : Rơ le

    Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

    Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

    Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

    Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

    Voltage drop : Sụt áp

    accesssories : phụ kiện

    alarm bell : chuông báo tự động

    burglar alarm : chuông báo trộm

    cable :cáp điện

    conduit :ống bọc

    current :dòng điện

    Direct current :điện 1 chiều

    electric door opener : thiết bị mở cửa

    electrical appliances : thiết bị điện gia dụng

    electrical insulating material : vật liệu cách điện

    fixture :bộ đèn

    high voltage :cao thế

    illuminance : sự chiếu sáng

    jack :đầu cắm

    lamp :đèn

    leakage current : dòng rò

    live wire :dây nóng

    low voltage : hạ thế

    neutral wire :dây nguội

    photoelectric cell : tế bào quang điện

    relay : rơ-le

    smoke bell : chuông báo khói

    smoke detector : đầu dò khói

    wire :dây điện

    Capacitor : Tụ điện

    Compensate capacitor : Tụ bù

    Cooling fan : Quạt làm mát

    Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng

    Current transformer : Máy biến dòng

    Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng

    Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

    Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

    Lifting lug : Vấu cầu

    Magnetic contact : công tắc điện từ

    Magnetic Brake : bộ hãm từ

    Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

    Phase reversal : Độ lệch pha

    Potential pulse : Điện áp xung

    Rated current : Dòng định mức

    Selector switch : Công tắc chuyển mạch

    Starting current : Dòng khởi động

    Vector group : Tổ đầu dây

    Trạm biến áp

    Power station ( Substation) : trạm điện.

    Bushing: sứ xuyên.

    Disconnecting switch: Dao cách ly.

    Circuit breaker: máy cắt.

    Power transformer: Biến áp lực.

    Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.

    Current transformer: máy biến dòng đo lường.

    bushing type CT: Biến dòng chân sứ.

    Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.

    Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

    Limit switch: tiếp điểm giới hạn.

    Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.

    Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.

    pssure gause: đồng hồ áp suất.

    Pressure switch: công tắc áp suất.

    Sudden pssure relay: rơ le đột biến áp suất.

    Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.

    Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.

    Position switch: tiếp điểm vị trí.

    Control board: bảng điều khiển.

    Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

    control switch: cần điều khiển.

    selector switch: cần lựa chọn.

    Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.

    Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.

    Alarm: cảnh báo, báo động.

    Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).

    Protective relay: rơ le bảo vệ.

    Differential relay: rơ le so lệch.

    Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.

    Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.

    Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.

    Distance relay: rơ le khoảng cách.

    Over current relay: Rơ le quá dòng.

    Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.

    Time delay relay: rơ le thời gian.

    Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.

    Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.

    Under voltage relay: rơ le thấp áp.

    Over voltage relay: rơ le quá áp.

    Earth fault relay: rơ le chạm đất.

    Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

    Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.

    Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.

    Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

    Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

    Và … nhà máy điện:

    Power plant: nhà máy điện.

    Generator: máy phát điện.

    Field: cuộn dây kích thích.

    Winding: dây quấn.

    Connector: dây nối.

    Lead: dây đo của đồng hồ.

    Wire: dây dẫn điện.

    Exciter: máy kích thích.

    Exciter field: kích thích của… máy kích thích.

    Field amp: dòng điện kích thích.

    Field volt: điện áp kích thích.

    Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.

    Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.

    Governor: bộ điều tốc.

    AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.

    Armature: phần cảm.

    Hydrolic: thủy lực.

    Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.

    AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.

    Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.

    Condensat pump: Bơm nước ngưng.

    Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.

    Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

    Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.

    Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.

    Brush: chổi than.

    Tachometer: tốc độ kế

    Tachogenerator: máy phát tốc.

    Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.

    Coupling: khớp nối

    Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).

    Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

    Ignition transformer: biến áp đánh lửa.

    Spark plug: nến lửa, Bu gi.

    Burner: vòi đốt.

    Solenoid valve: Van điện từ.

    Check valve: van một chiều.

    Control valve: van điều khiển được.

    Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

    Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.

    Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.

    1 Introduction Nhập môn, giới thiệu

    2 Philosophy Triết lý

    3 Linear Tuyến tính

    4 Ideal Lý tưởng

    5 Voltage source Nguồn áp

    6 Current source Nguồn dòng

    7 Voltage pider Bộ/mạch phân áp

    8 Current pider Bộ/mạch phân dòng

    9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng

    10 Ohm’s law Định luật Ôm

    11 Concept Khái niệm

    12 Signal source Nguồn tín hiệu

    13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại

    14 Load Tải

    15 Ground terminal Cực (nối) đất

    16 Input Ngõ vào

    17 Output Ngõ ra

    18 Open-circuit Hở mạch

    19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi

    20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp

    21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện

    22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất

    23 Power supply Nguồn (năng lượng)

    24 Power conservation Bảo toàn công suất

    25 Efficiency Hiệu suất

    26 Cascade Nối tầng

    27 Notation Cách ký hiệu

    28 Specific Cụ thể

    29 Magnitude Độ lớn

    30 Phase Pha

    31 Model Mô hình

    32 Transconductance Điện dẫn truyền

    33 Transresistance Điện trở truyền

    34 Resistance Điện trở

    35 Uniqueness Tính độc nhất

    36 Response Đáp ứng

    37 Differential Vi sai (so lệch)

    38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)

    39 Common-mode Chế độ cách chung

    40 Rejection Ratio Tỷ số khử

    41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán

    42 Operation Sự hoạt động

    43 Negative Âm

    44 Feedback Hồi tiếp

    45 Slew rate Tốc độ thay đổi

    46 Inverting Đảo (dấu)

    47 Noninverting Không đảo (dấu)

    48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp

    49 Summer Bộ/mạch cộng

    50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai

    51 Integrator Bộ/mạch tích phân

    52 Differentiator Bộ/mạch vi phân

    53 Tolerance Dung sai

    54 Simultaneous equations Hệ phương trình

    55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)

    56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)

    57 Analysis Phân tích

    58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn

    59 Application Ứng dụng

    60 Regulator Bộ/mạch ổn định

    61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số

    62 Loaded Có mang tải

    63 Half-wave Nửa sóng

    64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu

    65 Charging Nạp (điện tích)

    66 Capacitance Điện dung

    67 Ripple Độ nhấp nhô

    68 Half-cycle Nửa chu kỳ

    69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)

    70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)

    71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu

    72 Bipolar Lưỡng cực

    73 Junction Mối nối (bán dẫn)

    74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)

    75 Qualitative Định tính

    76 Description (Sự) mô tả

    77 Region Vùng/khu vực

    78 Active-region Vùng khuếch đại

    79 Quantitative Định lượng

    80 Emitter Cực phát

    81 Common-emitter Cực phát chung

    82 Characteristic Đặc tính

    83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)

    84 Saturation Bão hòa

    85 Secondary Thứ cấp

    86 Effect Hiệu ứng

    87 n-Channel Kênh N

    88 Governing Chi phối

    89 Triode Linh kiện 3 cực

    90 Pinch-off Thắt (đối với FET)

    91 Boundary Biên

    92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)

    93 Comparison Sự so sánh

    94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại

    95 Depletion (Sự) suy giảm

    96 Enhancement (Sự) tăng cường

    97 Consideration Xem xét

    98 Gate Cổng

    99 Protection Bảo vệ

    100 Structure Cấu trúc

    101 Diagram Sơ đồ

    102 Distortion Méo dạng

    103 Biasing (Việc) phân cực

    104 Bias stability Độ ổn định phân cực

    105 Four-resistor Bốn-điện trở

    106 Fixed Cố định

    107 Bias circuit Mạch phân cực

    108 Constant base Dòng nền không đổi

    109 Self bias Tự phân cực

    110 Discrete Rời rạc

    111 Dual-supply Nguồn đôi

    112 Grounded-emitter Cực phát nối đất

    113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt

    114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện

    115 Reference Tham chiếu

    116 Compliance Tuân thủ

    117 Relationship Mối quan hệ

    118 Multiple Nhiều (đa)

    119 Small-signal Tín hiệu nhỏ

    120 Equivalent circuit Mạch tương đương

    121 Constructing Xây dựng

    122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)

    123 Common collector Cực thu chung

    124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode

    125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)

    126 Low-pass Thông thấp

    127 High-pass Thông cao

    128 Coupling (Việc) ghép

    129 RC-coupled Ghép bằng RC

    130 Low-frequency Tần số thấp

    131 Mid-frequency Tần số trung

    132 Performance Hiệu năng

    133 Bypass Nối tắt

    134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)

    135 Hybrid Lai

    136 High-frequency Tần số cao

    137 Nonideal Không lý tưởng

    138 Imperfection Không hoàn hảo

    139 Bandwidth Băng thông (dải thông)

    140 Nonlinear Phi tuyến

    141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)

    142 Current limits Các giới hạn dòng điện

    143 Error model Mô hình sai số

    144 Worst-case Trường hợp xấu nhất

    145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)

    146 Simplified Đơn giản hóa

    147 Noise Nhiễu

    148 Johnson noise Nhiễu Johnson

    149 Shot noise Nhiễu Schottky

    151 Interference Sự nhiễu loạn

    152 Noise performance Hiệu năng nhiễu

    153 Term Thuật ngữ

    154 Definition Định nghĩa

    155 Convention Quy ước

    156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu

    157 Noise p Chỉ số nhiễu

    158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu

    159 Converting Chuyển đổi

    160 Adding Thêm vào

    161 Subtracting Bớt ra

    162 Uncorrelated Không tương quan

    163 Quantity Đại lượng

    164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính

    165 Data Dữ liệu

    166 Logic gate Cổng luận lý

    167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)

    168 Ideal case Trường hợp lý tưởng

    169 Actual case Trường hợp thực tế

    170 Manufacturer Nhà sản xuất

    171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật

    172 Noise margin Biên chống nhiễu

    173 Fan-out Khả năng kéo tải

    174 Consumption Sự tiêu thụ

    175 Static Tĩnh

    176 Dynamic Động

    177 Rise time Thời gian tăng

    178 Fall time Thời gian giảm

    179 Propagation delay Trễ lan truyền

    180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý

    181 Pull-up Kéo lên

    182 Drawback Nhược điểm

    183 Large-signal Tín hiệu lớn

    184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)

    185 Visualize Trực quan hóa

    186 Node Nút

    187 Mesh Lưới

    188 Closed loop Vòng kín

    189 Microphone Đầu thu âm

    190 Sensor Cảm biến

    191 Loudspeaker Loa

    192 Microwave Vi ba

    193 Oven Lò

    194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải

    195 rms value Giá trị hiệu dụng

    196 p of merit Chỉ số (không thứ nguyên)

    197 Visualization Sự trực quan hóa

    198 Short-circuit Ngắn mạch

    199 Voltmeter Vôn kế

    200 Ammeter Ampe kế

    201 Scale Thang đo

    202 Fundamental Cơ bản

    203 Product Tích

    204 Derivation Sự rút ra

    205 Level Mức

    206 Simplicity Sự đơn giản

    207 Conceptualize Khái niệm hóa

    208 Phasor Vectơ

    209 Terminology Thuật ngữ

    210 Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung

    211 Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp

    212 Current-dependent Phụ thuộc dòng điện

    213 Fraction Một phần

    214 Quadrant Góc phần tư

    215 Breakdown Đánh thủng

    216 Avalanche Thác lũ

    217 Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị

    218 Emission Sự phát xạ

    219 Thermal (Thuộc về) nhiệt

    220 Approximation Sự xấp xỉ

    221 Generalization Sự khái quát hóa

    222 Topology Sơ đồ

    223 Topologically Theo sơ đồ

    224 w.r.t So với

    225 Threshold Ngưỡng

    226 Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)

    227 Swing Biên dao động

    228 Power dissipation Tiêu tán công suất

    229 Transcendental Siêu việt

    230 Numerator Tử số

    231 Denominator Mẫu số

    232 Asymptote Tiệm cận

    233 Leakage Rò (rỉ)

    Low Voltage (LV) :…………. Hạ thế

    Medium Voltage (MV) :…………. Trung thế

    High Voltage (HV) :…………. Cao thế

    Extremely High Voltage (EHV) :…………. Siêu cao thế

    Điện áp danh định của hệ thống điện…………. Nominal voltage of a system)

    Giá trị định mức…………. Rated value)

    Điện áp vận hành hệ thống điện ( Operating voltage in a system)

    Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống ( Highest (lowest) voltage of a system)

    Điện áp cao nhất đối với thiết bị ( Highest voltage for equipment)

    Cấp điện áp ( Voltage level)

    Độ lệch điện áp ( Voltage deviation)

    Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)

    Dao động điện áp ( Voltage fluctuation)

    Quá điện áp (trong hệ thống) ( Overvoltage (in a system))

    Quá điện áp tạm thời ( Temporary overvoltag e)

    Quá điện áp quá độ ( Transient overvoltage)

    Dâng điện áp ( Voltage surge)

    Phục hồi điện áp ( Voltage recovery)

    Sự không cân bằng điện áp ( Voltage unbalance)

    Quá điện áp thao tác ( Switching overvoltage)

    Quá điện áp sét ( Lightning overvoltage)

    Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)

    Hệ số không cân bằng ( Unbalance factor)

    Cấp cách điện ( Insulation level)

    Cách điện ngoài ( External insulation)

    Cách điện trong ( Internal insulation)

    Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)

    Cách điện không tự phục hồi ( Non-self-restoring insulation)

    Cách điện chính ( Main insulation)

    Cách điện phụ ( Auxiliary insulation)

    Cách điện kép ( Double insulation)

    Phối hợp cách điện ( Insulation co-ordination)

    Truyền tải điện ( Transmission of electricity)

    Phân phối điện ( Distribution of electricity)

    Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)

    Điểm đấu nối ( Connection point)

    Sơ đồ hệ thống điện ( System diagram)

    Sơ đồ vận hành hệ thống điện ( System operational diagram)

    Quy hoạch hệ thống điện ( Power system planning)

    Độ ổn định của hệ thống điện ( Power system stability)

    Độ ổn định của tải (Load stability)

    Ổn định tĩnh của hệ thống điện ( Steady state stability of a power system)

    Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện ( Transient stability of a power system)

    Ổn định có điều kiện của hệ thống điện ( Conditional stability of a power system)

    Vận hành đồng bộ hệ thống điện ( Synchronous operation of a system)

    Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia ( National load dispatch center)

    Hệ thống SCADA ( Supervisory control and data acquisition system)

    Tiêu chuẩn vận hành ( Operation regulation)

    Quản lý nhu cầu hệ thống ( System demand control)

    Dự báo quản lý hệ thống điện ( Management forecast of a system)

    Tăng cường hệ thống điện ( Reinforcement of a system)

    Khoảng cách làm việc tối thiểu ( Minimum working distance)

    Khoảng trống cách điện tối thiểu ( Minimum insulation clearance)

    Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện ( Cold start-up thermal generating set)

    Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện ( Hot start-up thermal generating set)

    Khả năng quá tải ( Overload capacity)

    Sa thải phụ tải ( Load shedding)

    Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) ( Available capacity of a it (of a power station)

    Công suất dự phòng của một hệ thống điện ( Reserve power of a system)

    Dự phòng nóng ( Hot stand-by)

    Dự phòng nguội ( Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố ( Outage reserve)

    Dự báo phụ tải ( Load forecast)

    Dự báo cấu trúc phát điện ( Generation mix forecast)

    Chế độ xác lập của hệ thống điện ( Steady state of a power system)

    Chế độ quá độ của hệ thống điện ( Transient state of a power system)

    Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha ( Balanced state of a polyphase network)

    Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha ( Unbalanced state of a polyphase network)

    Độ tin cậy cung cấp điện ( Service reliability)

    Độ an toàn cung cấp điện ( Service security)

    Phân phối kinh tế phụ tải ( Economic loading schedule)

    Sự cân bằng của lưới phân phối ( Balancing of a distribution network)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Và Cơ Điện Tử
  • 15 Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng
  • Khóa Học Topik Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Tổng Hợp Tài Liệu Học Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Những Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Cần Thiết Và Cơ Bản Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Nha Trang, Khánh Hòa – Ưu Đãi Lớn Cho Học Viên Mới Nhanh Tay Đăng Ký
  • Các Cấp Độ Topik Trong Tiếng Hàn Và Các Bước Chinh Phục.
  • Muốn Xin Vào Công Ty Hàn Thì Nên Học Tiếng Hàn Online Hay Đến Trung Tâm
  • Lịch Khai Giảng Khóa Đào Tạo 9
  •  

    Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

    Từ vựng tiếng Hàn lĩnh vực điện tử

    • 전등: bóng đèn

    • 형광등: đèn huỳnh quang

    • 고압수은등: đèn cao áp thủy ngân

    • 백연전구: đèn tròn dây tóc

    • 전등을 달다: gắn, lắp bóng đèn

    • 변압기: máy biến áp

    • 스위치: công tắc

    • 극한 스위치: công tắc hành trình

    • 전선: dây dẫn điện

    • 케이블: cable

    • 모터: động cơ

    • 경보기: máy cảnh báo

    • 퓨즈: cầu chì

    • 센서: cảm biến

    • 발전기: máy phát điện

    • 차단기: cầu dao

    • 전동기: máy điện

    • 전동차: xe điện

    • 콘센트: ổ cắm điện

    • 전류: dòng điện

    • 전류계: kế

    • 허용 전류: dòng điện cho phép

    • 전선의 허용 전류: dòng điện cho phép qua dây dẫn

    • 극: cực (pole)

    • 전파: tần số

    • 전지: pin, ắc qui

    • 전자: điện tử

    • 전압: điện áp

    • 특고압: điện cao áp

    • 정격: định mức

    • 정격 전압: điện áp định mức

    • 정격 전류: dòng điện định mức

    • 회전: vòng quay

    • 회전속도: tốc độ quay

    • 직경/외경: đường kính

    • 규약: quy ước

    • 절연: sự cách điện

    • 절열 테이프: keo cách điện

    • 부하: tải

    • 출력: công xuất

    • 용량: dung lượng

    • 합선하다: chập điện

    • 정전: mất điện

    • 규정주파수유지: duy trì tần số quy định

    • 규정전압 유지: duy trì điện áp quy định

    • 직접 유지보수: duy trì bảo dưỡng trực tiếp

    • 유지: duy trì

    • 퓨즈가 끊어지다: đứt cầu chì

    • 수직선: đường vuông góc

    • 가스파이프라인: đường ống dẫn ga

    • 가공 배전 선로: đường dây phân phối điện trên không

    • 가공선로: đường dây điện trên không

    • 포락선: đường cong bao

    • 허용오차: dung sai

    • 대용량: dung lượng lớn

    • 자기 방향 지시기: dụng cụ báo điện từ

    • 예열: đun nóng trước

    • 정보: dữ liệu/dữ kiện

    • 대규모 프로젝트: dự án quy mô lớn

    • 황동: đồng thau

    • 주파수계: đồng hồ tần số

    • 레이저 도플러 속도계: đồng hồ đo tốc độ doppler lade

    • 유면 지시계: đồng hồ báo mức dầu

    • 동기폐로: đóng đồng bộ

    • 교류전류: dòng điện xoay chiều

    • 초기전류: dòng điện ban đầu

    • 100볼트 전류: dòng điện 100V

    • 직류전류: dòng điện 1 chiều

    • 팬모터: động cơ quạt

    • 기동기: động cơ khởi động

    • 모터: động cơ điện

    • 동기검정기: đồng bộ kế

    • 동도체: đồng

    • 정전신청서: đơn xin ngắt điện

    • 운송단위: đơn vị truyền

    • 회선 제어 유닛: đơn vị điều khiển đường dây

    • 단극: đơn cực

    • 신뢰도: độ tin cậy

    • 감도: độ nhạy

    • 민감도: độ nhạy

    • 소음레벨의 측정: đo mức độ âm thanh

    • 고객만족도: độ hài lòng của khách hàng

    • 상대습도: độ ẩm tương đối

    • 습기: độ ẩm

    • 발광 다이오드: điốt quang

    • 나사: đinh ốc

    • 디젤: diezen

    • 교류전압: điện áp xoay chiều

    • 과전압: điện áp vượt quá

    • 낮은 전압: điện áp thấp

    • 중성점: điểm trung lập

    • 아크 발생 장소: điểm phát sinh hồ quang

    • 3상 전압원의 접속 단자: điểm nối nguồn điện 3 pha

    • 단자부: điểm nối dây điện

    • 인출단자: điểm nối dây cầu chì

    • 탭: điểm nối dây

    • 신호등: đèn tín hiệu

    • 형광등: đèn huỳnh quang

    • 조명등: đèn chiếu sáng

    • 백열등: đèn ánh sáng trắng

    • 데시벨: đề xi ben

    • 인입인출선: dây vào dây ra

    • 인입선: dây vào

    • 중간볼트선: dây trung thế

    • 나선: dây trần

    • 접지선: dây nối đất

    • 저볼트선: dây hạ thế

    • 동선: dây đồng

    • 전선: dây điện

    • 인출선: dây cầu chì

    • 케이블: dây cáp

    • 고볼트선: dây cao thế

    • 고압선: dây cao áp

    • 절연 연선: dây cách điện bện

    • 가요도선: dây cách điện

    • 전열선: dây cách điện

    • 대규모 투자: đầu tư quy mô lớn

    • 원유: dầu thô

    • 단락결선: đấu nối đoạn đoản mạch

    • 그리스: dầu nhờn, dầu mỡ

    • 절연유: dầu cách điện

    • 해머 머리: đầu búa

    • 절연파괴: đánh thủng lớp cách điện

    • 등전위: đẳng thế

    • 파형: dạng sóng

    • 기계적 강도: cường độ máy/năng suất máy

    • 전기강도: cường độ điện

    • 대루프: cuộn/ mạch lớn

    • 권선: cuộn dây

    • 전기수급: cung cầu về điện

    • 전력공급: cung cấp điện

    • 전송제어장치: cụm thiết bị kiểm soát thông tin

    • 단자: cực/ đầu nối

    • PT 시험단자: cực thử nghiệm PT

    • 통풍구: cửa thông gió

    • 도전봉: cột dẫn/cột điện

    • 한국전력공사: công ty điện lực Hàn Quốc

    • 전력회사: công ty điện

    • 공급회사: công ty cung cấp

    • 전기계량기: công tơ điện

    • 개폐기: công tắc điện

    • 광학식 문자인식: công nhận ký hiệu quang học

    • 전력산업, 전력공업: công nghiệp điện

    • 육로운송: chuyển mạch ghi

    • 방청: chống ăn mòn

    • 납: chì

    • 화상: cháy

    • 폐기물: chất thải

    • 초전도체: chất siêu dẫn điện

    • 경질 도체: chất rắn

    • 전력품질: chất lượng điện

    • 지연: chất làm chậm lại

    • 부전도체: chất không dẫn điện

    • 혼합물: chất hỗn hợp

    • 대기오염물질: chất gây ô nhiễm không khí

    • 고체 절연물: chất điện môi rắn

    • 매질: chất điện môi

    • 폭발물: chất dễ nổ

    • 가요성 도체: chất dẫn điện dẻo

    • 전기전도체: chất dẫn điện

    • 도체: chất dẫn

    • 침적 물: chất cặn, chất lắng đọng

    • 자기 회복 외부절연: chất cách điện tự phục hồi bên ngoài

    • 단락고장: chập mạch

    • 소켓: chân đèn

    • 단극 단투 개폐기: cầu dao một đầu một dây

    • 고압 퓨즈: cầu chì cao áp

    • 전력퓨즈: cầu chì

    • 신호케이블: cáp tín hiệu

    • 광섬유케이블: cáp sợi quang

    • 광케이블: cáp quang

    • 열전대: cặp nhiệt ngẫu

    • 무부하 케이블: cáp không tải

    • 동축 케이블: cáp đồng trục

    • 오차계급: cấp độ hỏng hóc

    • 짝권선: cặp dây

    • 고주파: cao tần

    • 실리콘 고무: cao su silicon

    • 경보: cảnh báo

    • 부하평형: cân bằng tải

    • 평형: cân bằng

    • 전자유도: cảm ứng điện từ

    • 콘덴서: cái tụ điện

    • 전자 접촉기: cái tiếp xúc điện từ

    • 고정 접촉자: cái tiếp xúc cố định

    • 고압 교류 차단기: cái ngắt mạch cao áp

    • 고속도 차단기: cái ngắt điện tốc độ cao

    • 구간차단기: cái ngắt điện khu vực

    • 차단기: cái ngắt điện

    • 집게: cái kìm

    • 펌프: cái bơm

    • 광복사: bức xạ quang

    • 태양열의 방사: bức xạ nhiệt mặt trời

    • 볼트: bu lông

    • 100 와트 의 전구: bóng đèn 100 W

    • 보조: bổ trợ

    • 자동 방위 측정기: bộ tìm phương hướng tự động

    • 주 접촉자: bộ tiếp xúc chính

    • 유압 축적기: bộ tích lũy nước

    • 탐지기: bộ thử hở

    • 입찰: bỏ thầu/ đấu thầu

    • 방열기: bộ tản nhiệt

    • 조립품: bộ phân lắp ráp

    • 예비품: bộ phận dự phòng

    • 고전압 부분: bộ phận điện áp cao

    • 도전부: bộ phận dẫn

    • 영구 기억: bộ nhớ vĩnh cửu

    • 비휘발성 메머리칩: bộ nhớ chỉ đọc

    • 자기 버블 기억장치: bộ nhớ Bubble điện từ

    • 우회 차단기: bộ ngắt điện phân dòng

    • 충전기: bộ nạp điện

    • 빛에 민감한 탐지기: bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng

    • 능동 필터: bộ lọc tự động

    • 필터: bộ lọc

    • 증폭기: bộ khuếch đại

    • 시험커넥터: bộ kết nối thử nghiệm

    • 모뎀: bộ điều khiển

    • 인버터: bộ đảo điện

    • 실리콘 제어 스위치: bộ chuyển mạch kiểm soát bằng silic

    • 광 : bộ chuyển mạch ánh sáng kích hoạt

    • 실리콘 제어 정류기: bộ chỉnh lưu kiểm soát bằng silic

    • 주파수 변환기: bộ biến đổi tần số

    • 변성기: bộ biến thế

    • 전압 오실로그램: biểu đồ dao động điện áp

    • 가감 저항기: biến trở

    • 펄스폭: biên độ xung

    • 진폭: biên độ

    • 보수: bảo dưỡng

    • 표시기: bảng tín hiệu

    • 패널: bảng điện

    • 암페어 시: ampe/giờ

    • 암페어: ampe (A)

    • 전류계/암페어계: ampe kế

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Và Cơ Điện Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện Tử
  • Tải Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Từ A
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện
  • Dịch Thuật Công Chứng Tiếng Cơ Ho
  • Tóm Tắt Luận Án Kỹ Năng Đọc Chữ Tiếng Việt Của Học Sinh Lớp 1 Người Dân Tộc Cơ Ho
  • Tự học IELTS hy vọng sẽ giúp ích cho bạn với bộ tài liệu tiếng Anh trong đây:

    Vai Trò Của Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Và Cơ Điện Tử

    ​Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử là công cụ đắc lực để tiếp cực với kho tàng kiến thức của nhân loại bởi hầu hết tài liệu đều sử dụng tiếng Anh. Không chỉ như vậy, các website lớn của ngành cơ khí và cơ điện tử đều sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh.

    ​Vì vậy, nếu thiếu hụt vốn từ học thuật chuyên ngành sẽ cản trở các kỹ sư cơ điện tiếp xúc với những cái mới trong công việc. Tiếng Anh chuyên ngành còn tạo cơ hội cho bạn mở rộng con đường sự nghiệp, tham gia nhiều hội thảo và có trao đổi được với nhiều chuyên gia, công sự giỏi trong lĩnh vực.

    Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử

    • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
    • Ammeter: Ampe kế
    • Busbar: Thanh dẫn
    • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
    • Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt
    • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
    • Contactor: Công tắc tơ
    • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
    • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
    • Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện
    • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
    • Earth conductor: Dây nối đất
    • Earthing system: Hệ thống nối đất
    • Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế
    • Fire retardant: Chất cản cháy
    • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
    • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
    • Instantaneous current: Dòng điện tức thời
    • Light emitting diode: Điốt phát sáng
    • Neutral bar: Thanh trung hoà
    • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
    • Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện
    • Relay: Rơ le
    • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
    • Lifting lug: Vấu cầu
    • Magnetic contact: công tắc điện từ
    • Magnetic Brake: bộ hãm từ
    • Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực
    • Phase reversal: Độ lệch pha
    • Potential pulse: Điện áp xung
    • Rated current: Dòng định mức
    • Selector switch: Công tắc chuyển mạch
    • Starting current: Dòng khởi động
    • Vector group: Tổ đầu dây
    • Punching: lá thép đã được dập định hình
    • Capacitor: Tụ điện
    • Compensate capacitor: Tụ bù
    • Cooling fan: Quạt làm mát
    • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
    • Current transformer: Máy biến dòng
    • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
    • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
    • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
    • Lifting lug: Vấu cầu
    • Magnetic contact: công tắc điện từ
    • Magnetic Brake: bộ hãm từ
    • Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực
    • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện
    • Alarm: cảnh báo, báo động
    • Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)
    • Protective relay: rơ le bảo vệ
    • Differential relay: rơ le so lệch
    • Hydrolic: thủy lực
    • Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn
    • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ
    • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi
    • Condensat pump: Bơm nước ngưng
    • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn
    • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ
    • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn
    • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục
    • Brush: chổi than
    • Tachometer: tốc độ kế
    • Tachogenerator: máy phát tốc
    • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
    • Coupling: khớp nối
    • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)
    • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt
    • Ignition transformer: biến áp đánh lửa
    • Spark plug: nến lửa, Bu gi
    • Burner: vòi đốt
    • Solenoid valve: Van điện từ
    • Check valve: van một chiều
    • Control valve: van điều khiển được
    • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng
  • Khóa Học Topik Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Tổng Hợp Tài Liệu Học Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao, Địa Chỉ Học Tiếng Trung
  • Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay

    --- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Nha Trang, Khánh Hòa – Ưu Đãi Lớn Cho Học Viên Mới Nhanh Tay Đăng Ký
  • Các Cấp Độ Topik Trong Tiếng Hàn Và Các Bước Chinh Phục.
  • Muốn Xin Vào Công Ty Hàn Thì Nên Học Tiếng Hàn Online Hay Đến Trung Tâm
  • Lịch Khai Giảng Khóa Đào Tạo 9
  • Cách Học Tiếng Hàn Qua Phiên Âm Tuyệt Vời Nhất
  • 2 Cảm biến    /sên-so/    센서

    3 Cầu chì    /pyu-chư/    퓨즈

    4 Điện áp    /chon-ap/    전압

    5 Điện        /chon-gi/    전기

    6 Điện cao cấp    /theuk-gô-ap/    특고압

    7 Máy phát điện    /bal-đông-gi/    발동기

    8 Dây dẫn điện    /chon-son/    전선

    9 Phích điện        /pyul-lo-gư/    플러그

    10 Chuông báo điện    /gyong-bu-gi/    경보기

    11 Cầu dao        /cha-dan-gi/    차단기

    12 Dây cáp        /ke-i-beul/    케이블

    13 Dòng điện        /chon-ryu/    전류

    14 Ampe kế        /chon-ryu-gyê/    전류계

    15 Dòng điện cho phép    /ho-yong-chon-ryu/    허용 전류

    16 Cực        /geuk/        극

    17 Điện áp định mức        /chong-gyok-chon-ap/     정격 전압

    18 Dòng điện định mức    /chong-gyeok-chon=ryu/    정격 전류

    19 Vòng quay        /huê-chon/    회전

    20 Tốc độ quay    /huê-chon-sok-đô/    회전속도

    21 Cách điện        /cheol-yeon/        절연

    22 Tải            /bu-ha/            부하

    23 Công suất        /chul-lyeok/         출력

    24 Dung lượng    /yong-lyang/        용량

    25 Chập điện        /hap-son-ha-đa/    합선하다

    26 Mất điện        /chong-chon/    정전

    27 Reset        /bok-guy/    복귀

    28 Găng tay        /chang-gap/    장갑

    29 Găng tay        /chul-cha/    줄자 x

    30 Nón bảo hộ        /an-chon-mô/    안전모

    31 Mũ bảo hộ        /an-chon-hoa/    안전화

    32 Công tắc        /sư-uy-chi/    스위치

    33 Công tắc hành trình    /guk-jan-sư-uy-chi/    극한 스위치

    34 Công tắc nguồn    /chon-won/        전원

    35 Tắt công tắc nguồn        /chon-won-cha-tan/    전원차단

    37 Duy trì tần số quy định    /gyu-chong-chu-pa-su-yu-chi/        규정주파수유지

    38 Duy trì điện áp quy định    /gyu-chong-chon-ap-yu-chi/        규정전압 유지

    39 Đứt cầu chì            /pyu-chư-ga-keun-ho-chi-ta/    퓨즈가 끊어지다

    40 Đường ống dẫn ga        /ga-sư-pa-i-pư-ra-in/    가스파이프라인

    41 Đường ống dẫn dầu    /seok-yu-pa-i-pư-ra-in/    석유 파이프라인

    42 Đường dây điện trên không    /ga-gông-son-rô/    가공선로

    43 Đường cong bao        /pô-rak-son/        포락선

    44 Dung sai            /ho-yong-ô-cha/    허용오차

    45 Dung lượng lớn        /dae-yong-lyang/    대용량

    46 Dòng điện xung lượng    /chung-gyeok-chon-ryu/    충격전류

    47 Dòng điện 1 chiều        /chik-lyu-chon-lyu/    직류전류

    48 Dòng điện 100 Vol        /100-bol-thư-chon-lyu/        100볼트 전류

    49 Dòng điện cảm ứng    /yu-đô-chon-lyu/    유도 전류

    50 Dòng điện đối lưu        /dae-lyu-chon-lyu/    대류전류

    51 Dòng điện trở        /cho-hang-song-chon-lyu/    저항성전류

    52 Dòng điện cao áp        /gô-ap-chon-lyu/    고압전류

    53 Dòng điện đoản mạnh 3 pha    /3-sang-dan-lak-chon-lyu/    3상 단락전류

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Cần Thiết Và Cơ Bản Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • Hóa Đơn Điện Tử Bằng Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Hóa Đơn Điện Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Mua Hóa Đơn Lần 1 + Lần 2 Năm 2022
  • Học Tiếng Anh Online: Phân Biệt Bill, Invoice Và Receipt
  • Thủ Tục Mua Hóa Đơn Của Cơ Quan Thuế Năm 2022
  • Nhà Văn Hóa Thanh Niên
  • Lý Thuyết & Bài Soạn Bài 5: Nguyên Tố Hóa Học
  • Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là gì?

    Rất nhiều người trong xã hội bị lầm tưởng rằng hóa đơn điện tử và hóa đơn đều được gọi là “bill”. Hóa đơn điện tử cũng là một dạng thanh toán giống các hóa đơn thanh toán khác, và giống như bill. Tuy nhiên, hóa đơn điện tử được dịch sang tiếng anh là “electronic bill” là cụm từ để chỉ về hóa đơn điện tử mà nhiều người dịch đơn giản từ tiếng Việt.

    Trong doanh nghiệp thì sẽ sử dụng với các thuật ngữ chuyên môn khác, thuật ngữ mà doanh nghiệp sử dụng để chỉ về hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là “invoice”. Invoice là một thuật ngữ để chỉ hóa đơn điện tử, nó cũng giống như bill là một dạng hóa đơn được tạo sản thông qua phần mềm về hóa đơn điện tử.

    Việc thanh toán của khách hàng với doanh nghiệp sẽ được gửi đến tin nhắn hoặc email của khách hàng để khách hàng tiện lợi nhất cho việc thanh toán, cũng như việc kiểm soát các sản phẩm được giao dịch của hai bên.

    Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh thể hiện bằng thuật ngữ “invoice” sẽ là một hóa đơn có đầy đủ thông tin về khách hàng cho đến thông tin về sản phẩm bạn bán hàng của giao dịch giữa hai bên. Invoice khác bill ở chỗ hóa đơn điện tử của một doanh nghiệp sẽ có chứa mã thuế của doanh nghiệp, mã của doanh nghiệp và tài khoản của doanh nghiệp và các doanh nghiệp khác nhau sẽ có các loại mã này là khác nhau.

    Lợi ích mang lại từ việc thanh toán bằng hóa đơn điện tử

    Những lợi ích của việc sử dụng hóa đơn điện tử mang lại cho các doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử để thực hiện các giao dịch với đối tác và khách hàng:

    Thứ nhất, giúp các doanh nghiệp giải quyết nhanh chóng và dễ dàng hơn trong việc thực hiện thanh toán thông qua hóa đơn điện tử thay vì cách sử dụng hóa đơn giấy trước đây.

    Thứ hai, thông qua việc sử dụng hóa đơn điện tử bằng tiếng anh – invoice sẽ giúp cho doanh nghiệp giảm bớt chi phí về việc in ấn các hóa đơn cũ, dễ dàng hơn trong việc lưu trữ cũng như tìm kiếm các hóa đơn cũ

    Thứ ba, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp về việc chuyển hóa đơn trước đây đến đối tác hoặc khách hàng. Thông qua hóa đơn điện tử sẽ khiến cho việc chuyển giao dịch nhanh hơn chỉ trong một “nốt nhạc” với việc kết nói internet là các doanh nghiệp đã có thể gửi hóa đơn điện tử đến khách hàng của mình,

    Thứ tư, đảm bảo cho việc quản lý hóa đơn được nhanh gọn, khoa học, việc tìm kiếm các hóa đơn kể cả từ các hóa đơn từ rất lâu cũng chỉ cần tìm kiếm trong vài giây là thấy.

    Thứ năm đảm bảo thông tin của khách hàng được bảo mật tuyệt đối và lưu giữ lâu dài.

    Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là invoice – dạng hóa đơn mang lại nhiều tiện ích cho con người, cho các doanh nghiệp. Bạn có thể tham khảo và tìm hiểu về dịch vụ hóa đơn điện tử trên website: chúng tôi một cách chi tiết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Chất Hóa Học Của Muối, Phản Ứng Trao Đổi Trong Dung Dịch Ví Dụ Và Bài Tập
  • Điểm Chuẩn Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
  • Những Loại Liên Kết Hóa Học Bạn Cần Nắm Vững
  • Liên Kết Hóa Học Là Gì? Chuyên Đề Liên Kết Hóa Học Lớp 10
  • Khái Niệm Và Sự Hình Thành Liên Kết Hoá Học
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Thuật Công Chứng Tiếng Cơ Ho
  • Tóm Tắt Luận Án Kỹ Năng Đọc Chữ Tiếng Việt Của Học Sinh Lớp 1 Người Dân Tộc Cơ Ho
  • 7 Bước Tự Học Tiếng Hoa Cơ Bản Đơn Giản, Hiệu Quả.
  • Phương Pháp Tự Học Tiếng Hàn Tại Nhà Không Cần Ai Giúp
  • Top 5 Website Học Tiếng Anh Cơ Bản Hay Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu !
  • Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

    Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện

    Để việc đọc tài liệu kỹ thuật dễ dàng hơn, một số thuật ngữ, cụm từ tiếng anh sau đây bạn nên biết. Việc học vốn từ vựng cơ bản bằng tiếng Anh trong lĩnh vực cơ điện, giúp cho học bạn nắm được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành để bạn có thể đọc hiểu và dịch được các tài liệu, sách, tạp chí… thuộc chuyên ngành này.

    Các thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh Từ điển thuật ngữ sử dụng trong các văn bản Thuế Từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý

    FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số

    AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều

    DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều

    FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi

    LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải

    CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

    ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí

    MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ

    VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không

    RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư

    DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng

    THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài

    BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

    MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

    trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

    reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

    controlled output: tín hiệu ra

    SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

    MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra

    Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

    Ammeter: Ampe kế

    Busbar: Thanh dẫn

    Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

    Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

    Contactor: Công tắc tơ

    Current carrying capacity: Khả năng mang tải

    Dielectric insulation: Điện môi cách điện

    Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

    Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

    Earth conductor: Dây nối đất

    Earthing system: Hệ thống nối đất

    Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

    Fire retardant: Chất cản cháy

    Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm

    Impedance Earth: Điện trở kháng đất

    Instantaneous current: Dòng điện tức thời

    Light emitting diode: Điốt phát sáng

    Neutral bar: Thanh trung hoà

    Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

    Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

    Relay: Rơ le

    Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

    Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

    Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

    Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

    Voltage drop: Sụt áp

    accesssories: phụ kiện

    alarm bell: chuông báo tự động

    burglar alarm: chuông báo trộm

    cable:cáp điện

    conduit:ống bọc

    current:dòng điện

    Direct current: điện 1 chiều

    electric door opener: thiết bị mở cửa

    electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

    electrical insulating material: vật liệu cách điện

    fixture:bộ đèn

    high voltage:cao thế

    illuminance: sự chiếu sáng

    jack:đầu cắm

    lamp:đèn

    leakage current: dòng rò

    live wire:dây nóng

    low voltage: hạ thế

    neutral wire:dây nguội

    photoelectric cell: tế bào quang điện

    relay: rơ-le

    smoke bell: chuông báo khói

    smoke detector: đầu dò khói

    wire:dây điện

    Capacitor: Tụ điện

    Compensate capacitor: Tụ bù

    Cooling fan: Quạt làm mát

    Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

    Current transformer: Máy biến dòng

    Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

    Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

    Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

    Lifting lug: Vấu cầu

    Magnetic contact: công tắc điện từ

    Magnetic Brake: bộ hãm từ

    Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

    Phase reversal: Độ lệch pha

    Potential pulse: Điện áp xung

    Rated current: Dòng định mức

    Selector switch: Công tắc chuyển mạch

    Starting current: Dòng khởi động

    Vector group: Tổ đầu dây

    Punching: lá thép đã được dập định hình

    3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles

    Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát

    Winding: dây quấn (trong máy điện)

    Wiring: công việc đi dây

    Bushing: sứ xuyên

    Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai

    Differential relay: rơ le so lệch

    Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai

    Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu

    Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay

    PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer

    Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện Còn cell phone là

    Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch

    Earth fault: sự cố chạm đất

    Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng

    Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố

    Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích

    Loss of field: mất kích từ

    Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải

    Orifice: lỗ tiết lưu

    Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín

    Check valve: van một chiều

    Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

    Ammeter: Ampe kế

    Busbar: Thanh dẫn

    Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

    Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

    Contactor: Công tắc tơ

    Current carrying capacity: Khả năng mang tải

    Dielectric insulation: Điện môi cách điện

    Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

    Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

    Earth conductor: Dây nối đất

    Earthing system: Hệ thống nối đất

    Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

    Fire retardant: Chất cản cháy

    Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm

    Impedance Earth: Điện trở kháng đất

    Instantaneous current: Dòng điện tức thời

    Light emitting diode: Điốt phát sáng

    Neutral bar: Thanh trung hoà

    Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

    Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

    Relay: Rơ le

    Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

    Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

    Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

    Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

    Voltage drop: Sụt áp

    accesssories: phụ kiện

    alarm bell: chuông báo tự động

    burglar alarm: chuông báo trộm

    cable:cáp điện

    conduit:ống bọc

    current:dòng điện

    Direct current:điện 1 chiều

    electric door opener: thiết bị mở cửa

    electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

    electrical insulating material: vật liệu cách điện

    fixture:bộ đèn

    high voltage:cao thế

    illuminance: sự chiếu sáng

    jack:đầu cắm

    lamp:đèn

    leakage current: dòng rò

    live wire:dây nóng

    low voltage: hạ thế

    neutral wire:dây nguội

    photoelectric cell: tế bào quang điện

    relay: rơ-le

    smoke bell: chuông báo khói

    smoke detector: đầu dò khói

    wire:dây điện

    Capacitor: Tụ điện

    Compensate capacitor: Tụ bù

    Cooling fan: Quạt làm mát

    Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

    Current transformer: Máy biến dòng

    Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

    Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

    Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

    Lifting lug: Vấu cầu

    Magnetic contact: công tắc điện từ

    Magnetic Brake: bộ hãm từ

    Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

    Phase reversal: Độ lệch pha

    Potential pulse: Điện áp xung

    Rated current: Dòng định mức

    Selector switch: Công tắc chuyển mạch

    Starting current: Dòng khởi động

    Vector group: Tổ đầu dây

    Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết “gồi”)

    Power station: trạm điện

    Bushing: sứ xuyên

    Disconnecting switch: Dao cách ly

    Circuit breaker: máy cắt

    Power transformer: Biến áp lực

    Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường

    Current transformer: máy biến dòng đo lường

    bushing type CT: Biến dòng chân sứ

    Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn

    Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ

    Limit switch: tiếp điểm giới hạn

    Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

    Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt

    pssure gause: đồng hồ áp suất

    Pressure switch: công tắc áp suất

    Sudden pssure relay: rơ le đột biến áp suất

    Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp

    Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu

    Position switch: tiếp điểm vị trí

    Control board: bảng điều khiển

    Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay

    control switch: cần điều khiển

    selector switch: cần lựa chọn

    Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

    Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện

    Alarm: cảnh báo, báo động

    Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)

    Protective relay: rơ le bảo vệ

    Differential relay: rơ le so lệch

    Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp

    Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây

    Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái

    Distance relay: rơ le khoảng cách

    Over current relay: Rơ le quá dòng

    Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian

    Time delay relay: rơ le thời gian

    Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian

    Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian

    Under voltage relay: rơ le thấp áp

    Over voltage relay: rơ le quá áp

    Earth fault relay: rơ le chạm đất

    Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

    Synchro check relay: rơ le chống hòa sai

    Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

    Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi

    Phase shifting transformer: Biến thế dời pha

    Power plant: nhà máy điện

    Generator: máy phát điện

    Field: cuộn dây kích thích

    Winding: dây quấn

    Connector: dây nối

    Lead: dây đo của đồng hồ

    Wire: dây dẫn điện

    Exciter: máy kích thích

    Exciter field: kích thích của máy kích thích

    Field amp: dòng điện kích thích

    Field volt: điện áp kích thích

    Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo

    Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo

    Governor: bộ điều tốc

    AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

    Armature: phần cảm

    Hydrolic: thủy lực

    Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn

    AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ

    Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi

    Condensat pump: Bơm nước ngưng

    Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn

    Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ

    Ball bearing: vòng bi, bạc đạn

    Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục

    Brush: chổi than

    Tachometer: tốc độ kế

    Tachogenerator: máy phát tốc

    Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung

    Coupling: khớp nối

    Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)

    Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt

    Ignition transformer: biến áp đánh lửa

    Spark plug: nến lửa, Bu gi

    Burner: vòi đốt

    Solenoid valve: Van điện từ

    Check valve: van một chiều

    Control valve: van điều khiển được

    …………….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Từ A
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Điện Tử
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Và Cơ Điện Tử
  • 15 Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng
  • Khóa Học Topik Tiếng Hàn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Tìm Hiểu Ngành Thương Mại Điện Tử Là Gì Và Nên Học Ở Đâu

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Việc Bằng Tiếng Nhật
  • Tổng Hợp Các Mẫu Câu Xin Phép Trong Tiếng Nhật
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Tiếng Nhật
  • Hướng Dẫn Cách Viết Đơn Nguyện Vọng Nhập Học Bằng Tiếng Nhật
  • Quy Trình Nhập Học Tại Các Trường Nhật Ngữ Như Thế Nào?
  • Cẩm nang nghề nghiệp

    Giải đáp ngành thương mại điện tử là gì?

    Thạc sĩ Dương Tôn Thái Dương, Phó phòng Đào tạo Trường ĐH Kinh tế – Luật chúng tôi cho biết: “Đây là ngành học cung cấp cho sinh viên những kiến thức về quản trị, quản lý, kinh doanh và công nghệ thông tin. Trong đó, tại Trường ĐH Kinh tế – Luật, thời lượng về kinh doanh, quản lý là 60% và công nghệ là 40%. Có thể nói thương mại điện tử chính là một lĩnh vực sử dụng công nghệ để hoạt động kinh doanh”. Về bản chất, hình thức kinh doanh này không khác với kinh doanh truyền thống, chỉ khác về phương tiện hoạt động. Quy trình đưa sản phẩm tới người tiêu dùng, từ quảng bá, phân phối, tiếp thị, mua bán, thanh toán… đều sử dụng các phương tiện công nghệ và internet.

    Ngành thương mại điện tử đang dần phổ biến trong cuộc sống của mọi người.

    Học ngành thương mại điện tử ra làm gì?

    Tiến sĩ Nguyễn Phương, Trưởng phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật chúng tôi thông tin: “Sinh viên tốt nghiệp ngành thương mại điện tử có thể làm việc theo 2 hướng. Theo đó, nếu giỏi về công nghệ thông tin thì có thể xây dựng hệ thống vận hành cho các doanh nghiệp, làm ở các phòng IT của doanh nghiệp. Nếu giỏi kinh doanh, quản lý thì có thể tự xây dựng một hệ thống kinh doanh trên mạng, hoặc đầu quân vào các phòng marketing, phòng kế hoạch… của các công ty”.

    Theo tiến sĩ Phương, đã đến lúc các doanh nghiệp không thể không dử dụng phương tiện công nghệ để phát triển kinh doanh vì nó mang tính toàn cầu, hiệu quả lớn hơn rất nhiều so với kinh doanh theo hình thức truyền thống.

    Thạc sĩ Dương Tôn Thái Dương cho biết thêm: “Học ngành thương mại điện tử nghĩa là bạn rất năng động, đón đầu xu hướng với nhiều lợi thế trong tay. Thời nay con người lựa chọn internet làm kênh mua sắm và giao dịch đầy tiện ích, vì vậy nhu cầu nhân lực đang vô cùng rộng mở và nhiều tiềm năng”.

    Nên học thương mại điện tử ở đâu?

    Gợi ý một số trường đào tạo ngành thương mại điện tử: ĐH Ngoại thương, ĐH Thương mại, ĐH Công nghiệp chúng tôi ĐH Kinh tế – Luật chúng tôi ĐH Công nghệ thông tin chúng tôi ĐH Sư phạm kỹ thuật chúng tôi ĐH Kinh tế tài chính chúng tôi TC nghề Công nghệ Bách khoa…

    Theo Thanh niên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phiên Dịch Tiếng Nhật Kinh Tế Thương Mại: Những Điều Cần Biết Trước Khi Học Tiếng Nhật
  • Tiếng Nhật Cơ Bản Dùng Trong Lớp Học Khi Đi Du Học Nhật Bản
  • 30 Câu Nói Tiếng Nhật Thông Dụng Trong Lớp Học
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Của Sinh Viên Khi Học Tiếng Nhật Như Thế Nào?
  • Làm Gì Khi Có Quá Nhiều Lời Khuyên Về Việc Học Tiếng Nhật?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100