Top 3 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Về Các Bộ Phận Cơ Thể Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người

Bạn đang học tiếng Anh và muốn biết tên tiếng Anh của các bộ phận khác nhau trên cơ thể người? Giống như cách bạn học môn sinh học ngày xưa, cô giáo hay đưa hình vẽ bao gồm đầy đủ các bộ phận trên cơ thể và gọi tên chúng. Thay vì nói tiếng Việt, giờ đây bạn hãy học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người theo cách tương tự đấy.

Cơ thể con người là toàn bộ cấu trúc của một con người. Nó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau. Có những bộ phận nằm bên ngoài và những bộ phận khác nằm bên trong cơ thể.

1. Học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng anh về bộ phận cơ thể người không quá khó chỉ cần biết phương pháp và kiên nhẫn thực hành. Hãy dành 5-10 phút mỗi ngày cho 1 từ mới chẳng hạn, đọc to phát âm về từ đó, xem nghĩa, ví dụ. Sau đó ghi âm lại giọng đọc của mình, đặt một câu hoặc sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người vừa học được.

Head [hɛd]: đầu

It was hard getting my head round all of that

Face [feɪs]: gương mặt

Hair [hɛr]: tóc

You hear with new ears

Neck [nɛk]: cổ, gáy

My consciousness moves into the stiffness of my neck and shoulders

Forehead [ˈfɔrˌɛd]: trán

Beard [bɪrd]: râu

The other had brown hair and brown eyes

Nose [noʊz]: mũi

Mouth [maʊθ]: miệng

Chin [tʃɪn]: cằm

Shoulder [ˈʃoʊldər]: vai

Elbow [ˈɛlˌboʊ]: khủy tay

Arm [ɑrm]: cánh tay

He has a record as long as your arm and almost invariably escapes meaningful punishment

Chest [tʃɛst]: ngực

Armpit [ˈɑrmˌpɪt]: nách

He sniffs at it suspiciously, lunges forward and sticks his nose under my right armpit

Wrist [rɪst]: cổ tay

Navel [ˈneɪvəl]: rốn

Toes [toʊ]: ngón chân

I am touching my toes for the first time in ages

Ankle [ˈæŋkəl]: mắc các chân

Waist [weɪst]: eo

Abdomen [ˈæbdəmən]: bụng

Relax in a chair and place one hand on your lower abdomen and the other on your chest

Leg [(lɛg]: chân

He changed the field bringing long off up and putting fine leg back

Thigh [θaɪ]: đùi

Knee [ni]: đầu gối

Hand [hænd]: tay

He took hold of my hand and we went up to his room

Thumb [θʌm]: ngón tay cái

It should be necessary to move only your thumb to cut and to keep complete control

2. Những cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

Nod your head: Gật đầu

Shake your head: Lắc đầu

Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.

Roll your eyes: Đảo mắt

Blink your eyes: Nháy mắt

Raise an eyebrow / Raise your eyebrows: Nhướn mày

Blow nose: Hỉ mũi

Stick out your tongue: Lè lưỡi

Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

Shrug your shoulders: Nhướn vai

Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)

Cross your arms: Khoanh tay.

Keep your fingers crossed: Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)

Give the thumbs up/down: Giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

3. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người học qua đoạn hội thoại không khó

A: Have you seen the new girl in school?

A: She’s about five feet even.

B: What does she look like, though?

A: She has pretty light brown eyes.

B: I may know which girl you’re talking about.

A: So you have seen her around?

Thay vì mò mẫm cách học, hướng đi tại nhà, bạn có thể cân nhắc việc đầu tư học từ vựng tiếng Anh siêu xịn sò ở trung tâm uy tín, đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng. Gợi ý số một dành cho những bạn đang sống, học tập và làm việc tại Sài Gòn đó là trung tâm English Town – dẫn đầu về chất lượng giảng dạy tại Sài Gòn nói riêng, cả nước nói chung.

Ấn tượng đầu tiên khi đến với English Town đó là không gian học rộng mở, theo kiểu mô hình Co-working hiện đại, giúp bạn vứt bỏ đi những lo sợ, áp lực trước khi quyết định theo đuổi tiếng Anh. Đồng thời, tạo cảm hứng bất tận cho học viên khám phá những điều thú vị đằng sau các từ vựng và các đoạn hội thoại hay, thông dụng.

8 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Về Bộ Phận Cơ Thể

1. Head Shoulders Knees and Toes

Bài hát đầu tiên YES! KIDS giới thiệu nằm trong top 5 bài hát tiếng Anh trẻ em được yêu thích nhất , “Head Shoulders Knees and Toes” có giai điệu vui nhộn và ca từ rất dễ nhớ. Cha mẹ có thể mở bài hát cho bé tự học bằng cách hát theo đồng thời thực hiện một số động tác đơn giản như các bạn trẻ trong bài, nhờ đó bé có thể vừa học tiếng Anh vừa tập luyện giúp nâng cao sức khỏe.

2. My Eyes Nose Mouth Ears

Khi bé học tiếng Anh về các bộ phận cơ thể người thì không thể thiếu các bộ phận trên khuôn mặt. Cha mẹ hãy cho bé nghe bài hát và làm mẫu cho bé một lần sau đó để bé tự chỉ ra vị trí của mắt, mũi, miệng và tai trên khuôn mặt mình.

Trên khuôn mặt của mỗi người không chỉ có đôi mắt, đôi tai, cái mũi,… mà còn có đôi má hồng hào và chiếc cằm chẻ đáng yêu nữa.

“Do your ears hang low?” là một bài hát tiếng Anh cho trẻ em viết riêng về đôi tai với ca từ vô cùng gần gũi giúp bé nhớ nhanh và dễ thuộc.

5. The Finger Family Song

Bài hát tiếp theo là một bài hát vô cùng dễ thương về gia đình ngón tay, giúp các bé nhận biết được tên gọi của 5 ngón tay ngoan trên bàn tay mình.

Liệu các bộ phận cơ thể trên người chú gấu Teddy có giống với các bộ phận trên cơ thể bé không nhỉ? Cha mẹ hãy mở bài hát về chú gấu bông đồ chơi đáng yêu này và chỉ cho bé xem những điểm giống và khác nhau về các bộ phận trên cơ thể của gấu Teddy và của con. Đây cũng là một cách rất hay giúp các bé học tiếng Anh hiệu quả hơn khi được liên hệ với những sự vật gần gũi như các đồ chơi của bé.

8. After A Bath

Cha mẹ nên dạy bé không những nhận biết các bộ phận trên cơ thể mình mà hãy dạy bé cả cách vệ sinh cho các bộ phận để cơ thể bé luôn thật sạch sẽ và thơm tho, nhất là sau khi bé tắm gội xong.

“TẠM BIỆT NHỮNG LO LẮNG VỀ TIẾNG ANH CHO CON BẠN”

Bài Học Số 7: Các Bộ Phận Cơ Thể Và Số Tiếng Hàn

Bài học số 7: Các bộ phận cơ thể và số tiếng Hàn

Bài học này sẽ là một bài học ngắn hơn, chỉ đơn giản gồm một số từ vựng phổ biến dựa trên cơ thể, và 10 chữ số đầu tiên bằng tiếng Hàn. Nó được cung cấp cho bạn để giúp bạn tăng vốn từ vựng của bạn với những từ thông dụng thường dùng trong đời sống hằng ngày.

Đó là danh sách cơ bản các bộ phận cơ thể thông thường, đủ để giúp bạn quen thuộc hơn với ngôn ngữ, xây dựng vốn từ vựng của bạn. Bây giờ bất cứ khi nào bạn nghĩ về một phần cơ thể, hãy chắc chắn suy nghĩ về thuật ngữ cơ thể bằng tiếng Hàn để củng cố bài học của bạn!

Đầu tiên, tôi sẽ cho bạn biết là với bạn là có hai bộ số tiếng Hàn mà bạn sẽ phải học. Có những con số của tiếng Hàn thuần túy, có nguồn gốc từ ngôn ngữ Hàn Quốc, và có những con số Trung Quốc, được lấy từ tiếng Trung Quốc. Cả hai bộ số thường được sử dụng, và bạn sẽ học khi nào sử dụng.

Bạn sẽ học được thời gian trong những bài học tới. Nó khó khăn hơn vì nó bao gồm cả hai hệ thống số. Những con số thuần túy của Hàn Quốc chỉ vượt qua con số 99. Con số của Trung-Hàn có thể lớn hơn số bạn muốn.

Đây là 10 số đầu tiên của tiếng Hàn thuần túy.

Để tạo thành số 11-99, bạn chỉ cần thực hiện theo những cách đơn giản sau.

Nhưng để tiếp tục mô hình này, bạn cần học chữ cái về các số 20, 30, 40, v.v.

Mẫu từ như vậy cũng giống đối với những từ thuộc hàng teens.

Có hai điều cuối cùng cần ghi nhớ với số. Bốn số đầu tiên, 하나, 둘, 셋, 넷 thay đổi khi chúng đến trước một danh từ hoặc cái gì đó bạn đang thay đổi. Chúng sẽ thay đổi thành 한, 두, 세, 네 tương ứng.

Thứ hai, khi 셋 hoặc 넷 đi trước các âm thanh ㄷ hoặc ㅈ, chúng có thể được phát âm là 석 và 넉 tương ứng … thay vì 세 và 네. Điều này không phải lúc nào cũng xảy ra.

Sử dụng các thuật ngữ về phần cơ thể ở trên và các số liệu thuần túy của Hàn Quốc cho thực hành này.

*Nguồn: dịch từ Internet

TIN LIÊN QUAN

Bộ Phận Cơ Thể Người Trong Tiếng Trung

Bộ phận cơ thể người trong tiếng Trung.

1. 头发:Tóc tóufà .2. 乳头: Núm vú rǔtóu. 3. 腋窝:Nách yèwō. 4. 肚脐:Rốn dùqí. 5. 胳膊:Cánh tay gēbo. 6. 腿:Chân tuǐ. 7. 胸口Ngực xiōngkǒu. 8. 腹 部:Bụng fù bù. 9. 手腕:Cổ tay shǒuwàn. 10. 大腿:Bắp đùi, bắp vế dàtuǐ. 11. 膝盖:Đầu gối xīgài. 12. 前额 qián’é: Trán. 13. 鼻子 bízi: Mũi. 14. 下巴 xiàba: Cằm. 15. 喉咙 hóulong:Cuống họng. 16. 脖子bózi: Cổ. 17. 耳垂 ěrchuí: Dái tai. 18. 耳朵 ěrduo: Lỗ tai. 19. 面颊 miànjiá: Má. 20. 太阳穴 tàiyángxué: Thái dương. 21. 睫毛 jiémáo: Lông mi. 22. 虹膜 hóngmó: Tròng đen. 23. 瞳孔 tóngkǒng: Đồng tử. 24. 眼皮: Mí mắt yǎnpí. 25. 眼 眉:Lông mày yǎn méi. 26. 嘴唇: Môi zuǐchún. 27. 舌头:Lưỡi shétou. 28. 手掌g:Lòng bàn tay shǒuzhǎn. 29. 小指:Ngón út xiǎozhǐ. 30. 无名指:Ngón áp út wúmíngzhǐ. 31. 中指:Ngón giữa zhōngzhǐ. 32. 食指:Ngón trỏ shízhǐ. 33. 拇指:Ngón cái mǔzhǐ. 34. 指关节:Đốt ngón tay zhǐguānjié. 35. 指甲 盖:Móng tay zhǐjia gài.

36. 脚跟:Gót chân jiǎogēn. 37. 足弓g:Lòng bàn chân zúgōn. 38. 脚 腕:Cổ chân jiǎo wàn. 39. 脚趾:Ngón chân jiǎozhǐ. 40. 大 脚趾:Ngón chân cái dà jiǎozhǐ. 41. 肩膀:Vai jiānbǎng. 42. 肩胛骨:Xương bả vai jiānjiǎgǔ. 43. 胳膊 肘zhǒu:khuỷu tay gēbo. 44. 腿筋:Bắp đùi tuǐ jin. 45. 小腿:Bắp chân xiǎotuǐ. 46. 屁股:Môngpìgu 47. 臀 部 (屁股) :Hông tún bù [pìgu]. 48. 后面:Lưng hòumian. 49. 骨头:Xương gǔtóu. 50. 骨 架:Khung xương gǔ jià. 51. 骨盆:Xương chậu, khung chậu gǔpén. 52. 臀 部:Hông tún bù. 53. 脊椎:Xương sống jǐzhuī. 54. 骷髅:Xương sọ kūlóu. 55. 下颌:Hàm dưới xià hé. 56. 牙:Răngyá 57. 装 填tiánzhuāng 58. 腔:Lỗ, hốc(Sâu răng) qiāng. 59. 牙齿:Hàm răng yáchǐ. 60. 齿 龈:Lợi chǐ yín. 61. 胸腔:Lồng ngực xiōng qiāng. 62. 肋骨:Xương sườn lèigǔ. 63. 脑子:Bộ não nǎozi. 64. 肺:Phổi fèi. 65. 肝脏:Gan gānzàng. 66. 心脏:Tim xīnzàng. 67. 静脉:Tĩnh mạch jìngmài. 68. 动脉:Động mạch dòngmài. 69. 血液:Máu xuèyè. 70. 肾脏:Cật shènzàng. 71. 胃:Dạ dày wèi.