Tuyển Tập 40 Để Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6 Trường Thcs Kim Thư
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Theo Chương Trình Mới Của Bộ Giáo Dục
  • Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Anh Văn Lớp 6, Tài Liệu Dạy Học Dạy Kèm
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Lý Văn Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Published on

    Tuyển tập 40 để thi HSG môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án. Mọi thông tin cần hỗ trợ các tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán, tiếng Anh, Văn lớp 6, vui lòng liên hệ theo số máy: 0919.281.916.

    1. 1. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 TUYỂN TẬP 40 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 (Kèm đáp án và thang điểm) CUNG CẤP TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS:  Toán lớp 6  Tiếng Anh lớp 6  Văn lớp 6 LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM TÀI LIỆU:  Tel: 0919.281.916 – 0976.179.282  Email: [email protected]
    2. 2. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Question I: Choose the best answer to fill in each blank. 1. Please …………… the milk carefully. I don’t want it to boil over. A. see B. watch C. look at D. notice 2. “Was he disappointed?” – “Yes, he found the movie ……………………” A. boring B. boringly C. bores D. bored 3. …………………… 20 September, 1529, five small ships set sail from Spain. A. At B. In C. On D. By 4. Every student in those five rooms must bring ……………………. own books to class. A. one’s B. someone’s C. their D. his 5. “Was the competition a success?” – “Yes, …………………. people took part in it than usual.” A. more B. fewer C. less D. many 6. What do students often do …………………. break? A. in B. for C. at D. on 7. I don’t like brown rice. Don’t you have …………………………..? A. white ones B. any white C. no white D. a white 8. Would you like …………………….. that for you? A. me doing B. that I do C. me do D. me to do 9. You can join the club when you ……………………… older. A. will get B. get C. are getting D. can get 10. Can you see any people in the house? ……………………………
    3. 3. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. Only a little B. Only few C. Only a few D. Only little Question II: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words in each group. 1. A. teenager B. together C. guess D. regular 2. A. chicken B. coach C. orchestra D. change 3. A. meat B. reader C. overseas D. realize 4. A. horrible B. hour C. hundred D. hold 5. A. much B. drug C. future D. buffalo 6. A. started B. weighed C. measured D. called 7. A. appointment B. affect C. amount D. add 8. A. serious B. symptom C. sugar D. sauce 9. A. great B. beautiful C. teacher D. means 10. A. wet B. better C. rest D. ptty Question III: Give the correct form or tense of the verbs in the brackets. 1. At the moment we (sit) ………………………… in a caf. We (wait) ………………… for the museum to open, so I (write) ………………………. some postcards. 2. Miss Helen (help) ……………………….. as soon as she (finish) ……………………….. that letter. 3. Boys like (play) ……………………….. marbles or catch while girls enjoy (skip) ………….. rope or chatting. 4. (you/ go) ………………………………… abroad for your holiday? – Well, I (get) ………………. a holiday job. I’m going to an agent’s on Saturday (find out) ……………………… about it. Question IV: Choose the best answer to fill in each blank of the following passage. Dear Hanh,
    4. 6. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 4. Brother/ engineer/ and/ work/ factory/ suburb/ capital. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. Eat/ and/ talk/ friends/ be/ most common ways/ relax/ recess/ many countries. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. Question VII: Read the following passage and answer the questions below. Headache is a very common disease in the USA. Every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. The symptoms of a headache are various. People can see black dots or bright spots in front of their eyes. They may also have pains only on one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have headache when they work too hard or they are too nervous about something. Medicine can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. * Questions: 1. Why is headache a common disease in the USA? …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 2. What can people see when they have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. Can people have pains on only one side of the head? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 4. When do people have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. How can they pvent headaches? ……………………………………………………………………………………………………………………………..
    5. 8. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. are sitting/ are waiting/ am writing 3. playing/ skipping 2. will help/ finishes 4. Are you going/ am going to get (will get)/ to find out. Question IV: (2,5 ms) – Mỗi từ chọn và điền đúng vào ô trống cho: 0,25 đ. 1. B 2. A 3. D 4. B 5. D 6. C 7. B 8. D 9. B 10. D Question V: (2,5 ms) – Mỗi câu viết lại đúng cho: 0,25 đ. 1. There are twelve months in a year. 2. Lan’s sister isn’t as intelligent as her. 3. He takes care of sick people. 4. Are you interested in listening to music? 5. What does your mother do? 6. Our summer vacation lasts two months. 7. Will you please take care of the house while we are away? 8. American students have more vacations than Vietnamese ones. 9. I spend two hours each day doing my homework. 10. Hoa studies (very) hard. Question VI: (2,5 ms) – Mỗi câu viết đúng cho: 0,5 đ. 1. Could you tell me how to get to the police station, please? 2. How much does it cost to mail a letter to the USA? 3. In the future, we have less work and more money to spend. 4. My brother is an engineer and he works in a factory in the suburb of the capital. 5. Eating and talking with friends are the most common ways of relaxing at recess in many countries.
    6. 9. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Question VII: (2,5 ms) – Mỗi cu trả lời đúng cho: 0,5 đ. 1. Because every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. 2. They can see black dots or bright spots in front of their eyes. 3. Yes, they can. 4. When they work too hard or they are too nervous about something. 5. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. Question VIII: (2,5 ms) – Mỗi giới từ đúng cho: 0,25 đ. 1. of 2. about 3. to 4. for 5. from 6. on 7. at 8. about 9. to 10. to ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Thời gian làm bài: 120 phút SECTION A: Phonetics ( 10 points) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest. (5 points) 1 -A. fine B. kind C. nine D. tin 2 -A. slow B. go C. nobody D. do 3 -A. amazing B. apartment C. address D. armchair 4 -A. clothes B. watches C. benches D. classes
    7. 17. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 (Tổng điểm toàn bài: 100 điểm) SECTION A (10points) Câu I: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. D 2. D 3. D 4. A 5. D Câu II: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. B 2. D 3. C 4. A 5. B SECTION B(35points) Câu I: 10 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. C 4. A 7. D 10. C 2. D 5. A 8. A 3. C 6. B 9. B D II. 10 điểm, mỗi từ đúng cho 1 điểm: 1. dangerous 6. eating 2. the longestl 7. most beautiful 3. more beautiful 8. careless/ uncareful 4. teacher 9. knives chúng tôi 10. farmers III. 10 điểm, mỗi động từ chia đúng cho 1 điểm: 1. isn’t . 2. chúng tôi cooking chúng tôi she going to do….? 4. to have 5. brushes chúng tôi your morther go…..? 7. is sleeping 8. don’t go 9. are waiting 10. rises IV. 5 điểm, mỗi câu chuyển đúng cho 1 điểm: 1 in 2 behind 3 on 4. to 5 on SECTION C ( 30points)
    8. 19. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. He usually goes to work by car. 3.Phuong is Nam’s brother. chúng tôi long is the Great Wall? chúng tôi garden has a lot of / many flowers. III. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: 1. Her sister is taller than her. 2. The hotel is in front of my house. chúng tôi house is the oldest on the street. 4. There are five hundred students in her school. 5. When do you go to school? IV. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: chúng tôi aunt has a small gadern and she grows a few flowers chúng tôi world needs more food because there are more people. chúng tôi are doing many bad things to the/ our environment. chúng tôi you don’t need a light , you should switch off. 5.There are too much noise and too many vehicles in the city. ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn: Tiếng Anh 6 Năm học:2013- 2014 Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm : 04 trang SBD:
    9. 24. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. any B. some C. anything D. something 3. A. peas B. rice C. chocolates D. milk 4. A. at B. on C. in D. of 5. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 7. A. water B. soda C. juice D. lemonade 8. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 9. A. get B. getting C. to get D. gets 10. A. many B. much C. dozen D. lot of Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage Lan is our ….(1)….classmate. She comes ….(2)……Nha Trang. She is …..(3)…..class 7A. she is thirteen ……(4)…..old. her parents …(5)…..in Nha Trang. Now she’s living ….(6)…her aunt and uncle in HCM city. Her house is ….(7)…from school. So, she usually goes to school ….(8)…bus. Sometimes, her aunt ………..(9) her to school by motorbike .She doesn’t have …(10) friends. So she feels sad. Question X. Make questions for the underlined parts. 1. My teacher is traveling to school by car. 2. The woman in the car is my mother. 3. We usually play basketball on the weekens. 4. Nhung wants to go the zoo on sundays 5. Lan is washing her brother’s clothes 6. We are five and eight years old. 7. My uncle needs 20 kilos of rice.
    10. 25. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 8. My father would like to drink tea after dinner. 9. His favorite food is meat. 10. An apple is two thousand dong. XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy / wash / hair / because / go / party / tonight. 2. He / not have / much time / write / friends. 3. There / be / small / park / front / Linh / house. 4. Our apartment / have / four rooms / second floor. 5. Tan / wash / face / and / breakfast / 7 o’clock / every morning. 6. Sister / have / bike / and / cycle / work / everyday. chúng tôi Ly/ go/ bookstore/ buy/ books/ now. 8. Many plants/ animals/ danger/ because /we /destroying /them. chúng tôi / usually / play tennis / fall/ but/ sometimes/ sailing. chúng tôi Ngoc/ going/ buy/ some toys/ children? Đáp án Question I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. 1. A 2. D 3. D 4. D 5. D Question II.Choose the correct option to complete the following sentences. 1. B 2. D 3. C 4. C 5. B 6. B 7. B 8.D 9. B 10.D Question III. Give the correct form or tense of the verbs in brackets.. 1. are you?/ am reading 2. is flying/ is going to land 3. going 4. to come 5. doesn’t often write 6. to buy
    11. 27. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. What is Nam’s height? 7. The bank is to the right of the hotel. 8. What is the width of the Great Wall of China? 9. Lan has long black hair. 10. Milk is her favorite drink. Question VIII.Choose the best option (A,B,C or D)to complete the passage 1. B 2. C 3. D 4. A 5.C 6. A 7 C 8. B 9. A 10. D Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage 1. new 2. from 3. in 4. years 5. live 6. with 7. far 8. by 9. takes 10. any. Question X. Make questions for the underlined parts. chúng tôi is your teacher traveling to school? 2. Who is the woman in the car? 3. What do you usually do on the weekends? 4. What does Nhung want to do on Sundays? 5. Whose clothes is Lan washing? 6. How old are you? 7. How many kilos of rice does your uncle need? 8. What would your father like to do after dinner? 9. What is his favorite food? 10. How much is an apple? XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy is washing her hair because she is going to the party tonight. 2. He doesn’t have much time to write his friends.
    12. 28. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. There is a small park in front of Linh’s house. 4. Our apartment has four rooms on the second floor. 5. Tan washes his face and has breakfast at 7 o’ clock every morning. 6. My sister has a bike and cycles to work everyday. 7. Lan and Ly are going to the bookstore to buy some books now. 8. Many plants and animals are in danger because we are destroying them. 9. Ba usually plays tennis in the fall but sometimes he goes sailing. 10. Is Mrs. Ngoc going to buy somethings for her children? ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa Full name:……………………………… Class: 6………… Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05. – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. PART ONE: LISTENING (0.2 x 10 = 2.0 pts)
    13. 29. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Choose true (T), false (F) or no information (NI). 1. Lien’s husband’s name is Phil. 2. She and her husband work in London. 3. They go to work by car. 4. They don’t have breakfast. 5. They don’t have to go to work early. 6. They usually have a sandwich or an orange for lunch. 7. The big meal of the day is lunch. 8. They have dinner at about half past seven. 9. Apple juice is their favorite drink 10. They don’t usually have dinner at home on Saturdays PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. books B. pencils C. rulers D. bags 2. A. read B. teacher C. eat D. ahead 3. A. tenth B. math C. brother D. theater 4. A. has B. name C. family D. lamp 5. A. does B. watches C. finishes D. brushes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. forest B. desert C. building D. mountain
    14. 30. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. pastimes B. classroom C. housework D. canteen 3. A. lemonade B. vegetable C. dangerous D. classmate 4. A. tomato B. potato C. carrot D. canteen 5. A. geography B. literature C. history D. English PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1. What would you like …………………dinner? A. with B. at C. for D. of 2. We are going to have an English examination ………………… April, 21st . A. on B. to C. at D. in 3. chúng tôi a sandwich and an ice-cream? -They’re two thousand dong. A. How many B. How much C. What D. Where 4. I eat an apple every morning. It’s my…………………fruit. A. good B. like C. favorite D. cold 5. chúng tôi your uncle going to stay here? – ……………… about three days. A. How long – For B. How far – For C. How long – At D. How long – From 6. chúng tôi you do when it’s hot? – I go swimming A. Who B. What C. When D. Where 7. I want a good pair of shoes because I always goes chúng tôi the morning.
    15. 32. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. How much rice your children (eat) …………….every day? 2. Every evening, my father (watch)……………television.. 3. Linda (not write)……………….to David at this time. 4. Would you like (come)…………………to my house for dinner? 5. Lan can (speak)……………two languages. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. His mother is chúng tôi kitchen. 2. There are many pens and chúng tôi table. 3. Her house is next…………….a bookstore. 4. I’m sitting ……………..Tuyen and Thao. 5. The chúng tôi world is growing. PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) It’s Sunday morning. The Browns are sitting in (1)……… living room. They are talking (2)……….. the dinner this evening. David likes beef and Susan does, too. He says that beef (3)………..good for children. Their father, Mr. Brown, pfers chicken to beef. He asks his wife to buy (4)……….. for him . Helen, their youngest daughter doesn’t want any meat. She would (5)……….. cakes and sweets. Mrs. Brown doesn’t like beef. She doesn’t like chicken, either. She likes fish, vegetables and fruit. She says that fish and vegetables (6) …………. good for old men and everybody (7)……… .. to eat fruit. At last they decide to go out (8)………. dinner (9)………….Mrs. Brown says that she can’t cook so (10) ………… food for everybody in the family. 1. A. the B. a chúng tôi D. to
    16. 33. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. with B. for C. about D. to 3. A. are B. has C. does D. is 4. A. little B. some C. any D. none 5. A. like B. likes C. have D. has 6. A. is B. have C. are D. do 7. A. need B. needs C. are D. have 8. A. to B. of C. with D. for 9. A. because B. but C. so D. and 10. A. many B. little C. much D. lots of II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (0.2 x 10 =2.0 pts) Vietnam is in the South- East Asia. It has (1) ………….. of beautiful mountains, rivers and beaches. (2) ………….. are two long (3) ……………. in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the (4) ………….. The Mekong River is the (5) ……………. river in the South- East Asia and of course it is longer (6) …………. the Red River. The Mekong River starts in Tibet and (7)………….to the Bien Dong. Phanxipang is (8) ………… highest mountain in Vietnam. It’s 3,143 meters (9) …………. Vietnam also (10) ………… many nice beaches such as Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau. III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt) Hi. My name is Mike. I am living with my family in a small house in London. My uncle’s farm is not near my house because it is in the country and I must go there by car when I visit my uncle’s family. I can eat a lot of fruit there because there are many fruit trees in the farm and they produce a lot of fruit every year. I often swim in a beautiful small river near the farm and I sometimes go fishing with my uncle. I am going to stay there for a month this summer vacation because I like the farm and the river there very much. 1. Where is Mike living with his family?
    17. 34. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 2. How does he go to his uncle’s farm when he visits his uncle’s family? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. What can he eat in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 4. What does he do when he stays in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 5. How long is he going to stay there this summer vacation? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. PART FIVE: WRITING: (5.0 pts) I. There is a mistake in each line of the following passage. Find and correct it: (5  0,2 =1.0 pt) Eg: 0. My uncle Terry Miller live in London. 0/ lives He teaches math at a school in London. He goes to work every working day. He have two days off a week: Saturday and Sunday. He has a bike 1. but he never cycles to work because it is far with his house to his school. The school starts at 8.00 a.m. and finishes at 4.00 p.m. 2. After work he usually plays tennis or go swimming in the swimming pool. He comes back home at 7.00, and has dinner. 3. After dinner, he is always busy marking his students’ papers. 4.
    18. 37. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING (0.2 x10 = 2.0 pts) Tape script: My name’s Lien and this is my husband, Phil. We work in offices in London. We have breakfast at half past seven. We must go to work early so we don’t have a big breakfast. We usually have bread, orange juice and milk. For lunch, we usually have a sandwich or an orange. That’s about 1.30. We have dinner at about half past seven. It’s the big meal of the day and we have fish with vegetables and potatoes or rice. We have apple juice with the meal. On Saturday evenings, we usually go to a restaurant for dinner at about eight o’clock. PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. T 6. T 2. T 7. F 3. NI 8. T 4. F 9. NI 5. F 10. F
    19. 38. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. A. books 2. D. ahead 3. C. brother 4. B. name 5. A. does II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B. desert 2. D. canteen 3. A. lemonade 4. C. carrot 5. A. geography PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1 -C. 2 -A. 3 -B. 4 -C. 5 -A.
    20. 39. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 for on How much favorite How long – For 6 -B. What 7 – C. jogging 8 -. The biggest 9 – C. That’s a good idea 10 -B. or II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pts) IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. in 2. on 3. to 4. between 5. of PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) 1. dangerous 2. careful 3. farmer 4. driver 5. riding 6. noisy 7. pollution 8. beautiful 9. nationality 10. swimming 1. do chúng tôi 2. watches 3. isn’t writing chúng tôi come 5. speak
    21. 49. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………
    22. 50. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 KEYS PART ONE: LISTENING (0.2 X 10 = 2.0 pts) Listen and complete the gaps in the passage bellow: 1. usually 6. o’clock 2. eleven 7. afternoon 3. have 8. fish 4. glass 9. water 5. lunch 10. restaurant PART TWO: PHONETICS (0.2 X 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A 2. B 3. C 4. A 5. D II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. D 2. C 3. C 4. B 5. B PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (0.2 X 30 = 6.0 pts) I. Circle best option A, B,C or D to complete the following sentences. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 4. D 7. A 2. C 5. D 8. B 3. C 6. D 9. C 10. D II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. dangerous 6. sunny
    23. 51. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. beautiful 7. himself 3. famous 8. careless/ uncareful 4. knives 9. speaking 5. farmers 10. policeman III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. plays….. is flying…. 2. chúng tôi he …doing….? 3. brushes 4. … do you often do….? 5. chúng tôi cooking IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable ppotision. (0.2 x 5 = 1.0 pt) chúng tôi Maytinhlongthanh.com chúng tôi chúng tôi 5. back 6. to chúng tôi Maytinhlongthanh.com chúng tôi chúng tôi PART FOUR: READING (0.2 X 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 2.C 3.D 4.A 5.C 6.A 7.C 8.B 9.A 10.D II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. ( 2.0 pts) (0.2 or 0.4/each) 1. live 2. an 3. years 4. There 5. is 6. garden 7. goes 8. with 9. reasons 10. from III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt)/ or (True or False) 1. Salina lives in a village in Africa. 2. She walks to the river, collects some water and carries it back to her house.
    24. 52. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. No, it isn’t. 4. No, she can’t. 5. She helps her mother in the house. PART FIVE: WRITING (5.0pts) I. Mistake correction (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B – her 2. D – my sister 3. A – do 4. C – don’t 5. C – our house. II. Finish the second sentence in such a way that is similar to the original one. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. Huong has a new schoolbag. 2. Are there forty classrooms in Phong’s school. 3. How many apples would she like? 4. Mr. Hung is a careful driver. 5. Does your father get to work by bike? 6. What is the price of a box of chocolates? 7. Nam’s favorite drink is tea. 8. The hotel is in front of my house. 9. Why don’t we go to Dam Sen park? 10. He walks to school. ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 Thời gian làm bài: 120 phút
    25. 57. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ………………………………………………………………………………………. 4. What do you do tomorrow? ………………………………………………………………………………………. 5. He doesn’t want some eggs. ………………………………………………………………………………………. 6. It usually is hot in the summer. ………………………………………………………………………………………. 7. There are much eggs in this store. ………………………………………………………………………………………. 8. Lam’s day start at 4 o’clock in the morning. ………………………………………………………………………………………. 9. You should to come back home now. ………………………………………………………………………………………. 10. I’m not go to the cinema every evening. ………………………………………………………………………………………. VIII. Viết lại các câu sau đây, bắt đầu bằng từ cho sẵn sao cho nghĩa câu không đổi (10đ). 1. The Mekong River is longer than the Red River. The Red River …………………………………………………………………….. 2. No house in this street is older than this house. This house is ……………………………………………………………………….. 3. Every day, Mr Tan drives to work. Every day, Mr Tan travels ………………………………………………………
    26. 59. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. We/ have/ party / this Sunday. ……………………………………………………………………………………….. 7. Ho Chi Minh city/ a population / 3.5 million. ……………………………………………………………………………………….. 8. Daewoo Hotel / tall building / our town. ………………………………………………………………………………………… 9. He / want/ travel / train …………………………………………………………………………………………. 10. There / be/ bookstore/ opposite / school? …………………………………………………………………………………………. THE END PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 TỔNG ĐIỂM : 100 I. Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại, khoanh tròn vào chữ cái A,B, C hoặc D ở phần em chọn : (5 điểm) 1.A 2. D 3.C 4.A 5.B II. Khoanh tròn vào đáp án đúng A, B,C, hoặc D để hoàn thành các câu sau (15đ ) 1. B 2. D 3.C 4.A 5.B 6.C 7.C 8.D 9D 10.A
    27. 62. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 9. He wants to travel by train. 10. Is there a bookstore opposite your school? THE END ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI HSG LỚP 6 Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05 – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) *Listen . Match the names of the people with what they would like : ( 1 ) ( 2) (3) (4) Nhan : ……… Tuan : ………… Huong : ……… Mai : ………… a) b) c) d) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THANH OAI
    28. 63. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 e) f) g) h) *Listen again and then answer the questions : (5). What would Nhan like ? …………………………………………………… (6). What does Huong want ? ………………………………………………………….. (7). Does Huong want orange juice ? ………………………………………… (8). What would Mai like , meat or fish? …………………………………………………….. (9). Does Mai want orange juice ? ………………………………………………….. (10). Who wants vegetables? …………………………………………………… II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D. (50,2=1,0 pt) 11. A. peace B. east C. bean D. pear 12. A. sure B. sugar C. sing D. mission 13. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 14. A. parks B. stamps C. cats D. cars 15. A. bank B. plane C. travel D. math
    29. 64. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Choose the word whose stress pattern is different from the others (50,2=1,0 pt) 16. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 17. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 18. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 19. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 20 A. visit B. unload C. receive D. correct III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21. How ……………………. kilos of beef does she want? A. many B. much C. any D. about 22. I don’t like vegetables but my sister ……………………. A. do B. likes C. does D. would like 23. “Would you like some noodles, Lan?” – “No, …………………….I’m full. Thanks.” A. I wouldn’t B. I don’t C. I’m not D. I don’t like 24. “Is that your father?” – “Yes, …………………….” A. it’s B. he is C. that is D. it is 25. “How ……………………. oranges would you like” – “A dozen, please. And ……………………. tea.” A. much, some B. many, any C. much, any D. many, some 26. “Does Mary like …………………….?” – “Yes. She jogs every morning.”
    30. 65. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. jog B. to jog C. jogging chúng tôi 27. “I’d like some meat, please.” – “How much …………………….?” A. do you like B. do you want C. ‘d you like D. you need 28. Which movie theater…………………….? A. do you want to go to B. do you want to go C. you want to go D. do you want to go it 29. He has a garage. That garage is ……………………. A. him B. of him C. his D. of his 30. She is going to ……………… the citadel. A. visits B. visit C. to visit D. visiting b. Fill in the blanks with the correct ppositions. (50,2=1,0 pt) 31. It is hot ……………………. the summer. 32. “How do you go to school?” – ” ……………………. bike.” 33. She has breakfast ……………………. bread and milk. 34. The beef is ……………………. the table, .(35)………………… the chicken and the vegetables. c. Write the correct form of the words given in capital letters: (100,2=2,0 pts) 36. You must be ……………………. when you cross the road. (CARE) 37. My aunt has two ……………………. , a boy and a girl. (CHILD) 38. September is the ……………………. month of the year. (NINE) 39. My father goes …………………….every morning. (JOG) 40. There is a …………………….. garden to the right of my house . (BEAUTY) 41. I don’t like…………… weather . (SUN)
    31. 67. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 53. A. peas B. rice C. chocolate D. milk 54. A. at B. on C. in D. of 55. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 5 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 57. A. water B. soda C. juice D. lemonade 58. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 59. A. get B. getting C. to get D. gets 60. A. many B. much C. dozen D. lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0pts) There are four (61)…… in a year. (62)….. are spring, summer, fall and winter. In the (63)……., the weather is usually warm. Sometimes it is cold (64)…. not very cold. There are (65)…. flowers in the spring. In the summer, the day is long and the night is (66)…. People often (67)… swimming in this season. The fall is the season (68)… fruits. In the (69)…, it is usually very cold. The day is short and the (70)…. is long. 61. 66. 62. 67. 63. 68. 64. 69. 65. 70. c. Read the passage and then answer the following questions (50,2=1,0 pt)
    32. 69. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (100,2=2,0 pts) 81. How about going to Huong Pagoda by minibus? Why …………………………………………………………………………………………………………..? 82. My house is not far from the post office. My house is ………………………………………………………………………………………………… 83. I often cycle to school. I often go………………………………………………………………………………………………………. 84. What would Lan like for her birthday? What does …………………………………………………………………………………………………….. 85. Jane is shorter than Mary. Mary is ………………………………………………………………………………………………………….. 86. Nam gets up at 5.30. Nam gets ……………………………………………………………………………………………………….. 87. What is the price of this bike? How much ……………………………………………………………………………………………………..? 88. The drugstore is to the right of the bakery. The bakery ……………………………………………………………………………………………………… 89. What is she?
    33. 70. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 What ………………………………………………………………………………………………………………? 90. Her hair is long. It is black and straight. She has …………………………………………………………………………………………………………… c. Write a passage in about 80 – 100 words to tell about your next summer vacation. (2,0pts)
    34. 71. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) ( Tape transcript of Unit 10 – B5 Textbook 6) * Listen and match: 1. c, f 2. a , d 3. e, g 4. b, h * Listen and answer: 5. Nhan would like some chicken and some rice. 6. Huong wants some fruit and some milk. 7. No, she doesn’t. 8. Mai would like some fish. 9. Yes , she does. 10. Tuan ( wants vegetables ) II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D: (50,2=1,0 pt) 11. D. pear
    35. 72. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 12. B. sugar 13. A. chocolate 14. D. cars 15. B. plane b. Choose the word whose stress pattern is different from the others: (50,2=1,0 pt) 16. C. cartoon 17. B. activity 18. A. police 19. D. delicious 20. A. visit III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21 -A. many 22 -B. likes 23 -A. I wouldn’t 24 -C. that is 25 -D. many, some 26 -C. jogging 27 – B. do you want 28 -B. do you want to go 29 – C. his 30 -B. visit b. Fill in the blanks with the correct ppositions: (50,2=1,0pt) 31. in 32. by 33. with 34. on 35. between
    36. 73. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 c. Write the correct form of the words given in capital letters to complete the following sentences: (100,2=2,0 pts) 36. careful 37. children 38. ninth 39. jogging 40. beautiful 41. sunny 42. teeth 43. noisy 44. highest 45. neighborhood d. Supply the correct form of the verbs in the brackets: (50,2=1,0 pt) 46. work 47. are speaking 48. doesn’t live 49. watches 50.does…. travel IV. READING: (250,2=5,0 pts) a. Read and circle the best option A, B, C or D to complete the passage: (100,2=2,0 pts) 51 – B. a cup 52 – C. anything 53 – D. milk 54 – A. at 55 – C. dinner 56 – A. meat 57 – C. juice 58-B. restaurant 59 – A. get 60 – lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0 pts) 61. seasons 62. They 63. spring 64. but 65. many 66. short 67. go 68. of 69. winter 70. night c. Read the passage and then answer the following questions : (5  0,2 = 1.0 pt)
    37. 74. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 71. He is a farmer. 72. He has got some pady fields. 73. He has got two cows. 74. He has got two dogs. 75. Yes , they are. V. WRITING: (5,0pts) a. Sentence building . (5  0,2 = 1.0 pt) 76. My sister needs 10 kilos of rice and half a kilo of pork. 77. Nam and his friends play volleyball three times a week. 78. Milk and apple juice are my favorite drink. 79. There are not any mangoes in the fridge. 80. Is Mr. Young playing volleyball now? b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (10 0,2=2,0 pts) 81. Why don’t we go to Huong pagoda by minibus ? 82. My house is near the post office. 83. I often go to school by bike.( by bicycle) 84. What does Lan want for her birthday ? 85. Mary is taller than Jane. 86. Nam gets up at half past five.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Trường Học Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Ngôi Trường Của Em Hay Nhất
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Về Ngôi Trường Mơ Ước Của Em Bằng Tiếng Anh
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Tả Về Trường Em Bằng Tiếng Anh
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2021
  • Cùng Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Qua Video Về ” Fruits And Nuts”

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh
  • 6 Lý Do Bạn Nên Học Tiếng Anh Qua Vlogs
  • Tự Học Nghe Tiếng Anh Cơ Bản Qua Truyện Cổ Tích
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Số Đếm
  • Luyện Thi Đại Học Qua Mạng: Lời Khuyên Từ Thủ Khoa Đại Học Y Hà Nội
  • Tiếp tục với bài học từ vựng tiếng anh qua video, hôm nay aroma gửi đến đọc giả bài học về ” fruits and nuts” tới toàn thể đọc giả.

    Lemon: chanh vàng

    – Lime: chanh xanh

    – Orange: quả cam

    – Grape fruit: quả bưởi

    – Apple: quả táo

    – Pear: quả lê

    – Melon: quả dưa đỏ

    – Water melon: quả dưa hấu

    – Peach: quả đào

    – Plum: quả mận

    – Kiwi: quả kiwi

    – Grapes: những trái nho

    – Banana: trái chuối

    – Cherries: sơ ri

    – Avocado: trái bơ

    – Fig: quả sung

    – Pineapple: quả dứa

    – Coconut: trái dừa

    – Passion fruits: trái chanh leo tím

    – Mango: trái xoài

    – Loquat: quả sơn trà

    – Apricot: trái mơ

    – Papaya: trái đu đủ

    – Guava: quả ổi

    – Persimmon: quả hồng

    – Pamegranate: quả lựu

    – Berries: các loại dâu

    – Blueberrie: việt quất xanh

    – Blackberrie: việt quất đen

    – Raspberries: quả mâm xôi

    – Cranbrerries: nam việt quất

    – Strawberries: quả dâu tây

    – Almonds: hạnh nhân

    – Hazelnuts: quả phỉ

    – Walnuts: quả óc chó

    – Pecans: quả hồ đào

    – Peanuts: củ lạc

    – Chestnuts: hạt dẻ

    – Cashews: hạt điều

    – Pistachios: quả hồ trăn

    – Apple – Grape fruit – Strawberries – Watermelon – Lemon – Apple – Orange – Lime

    – Lime – Grape fruit – Strawberries – Watermelon – Lemon – Apple – Orange – Melon

    – Pear – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Apple – Orange – Peach

    – Pear – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Apple – Grapefruit – Peach

    – Pear – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Apple – Plum – Pineapple

    – Apple – Grapefruit – Strawberries – Watermelon – Coconut – Apple – Pineapple – Melon

    – Plum – Coconut – Strawberries – Watermelon – Fig – Apple – Orange – Melon

    – Fig – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Strawberries – Pineapple – Mango

    – Mango – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Strawberries – Plum – Fig

    – Mango – Melon – Watermelon – Coconut – Grapes – Strawberries – Plum – Fig

    – Apricot – Melon – Mango – Avocado – Grapes – Plum – Papaya

    – Apricot – Avocado – Strawberries – Fig – Coconut – Blueberries – Papaya – Cherries

    – Plum – Fig – Grapes – Avocado- Coconut – Apricot – Cranberries – Melon

    – Fig – Melon – Watermelon – Grapes – Avocado – Blueberries – Cranberries – Apricot

    – Apricot – Pomegrante – Blueberries – Avocado – Loquat – Cranberries – Plum – Fig

    – Apricot – Blueberries – Cranberies – Kiwi – Plum – Fig – Loquat – Papaya

    – Apricot – Melon – Cranberries – Kiwi – Pomegranate – Blueberries – Papaya – Cherries

    – Plum – Fig- Blueberries – Avocado – Kiwi – Pomegranate – Cranberries – Melon

    – Plum – Melon – Kiwi – Pomegranate – Cherries – Blackberries – Cranberries – Loquat

    – Melon – Pomegranate – Kiwi – Avocado – Loquat – Blackberries – Plum – Papaya

    – Apricot – Blackberries – Cherries – Kiwi – Loquat – Plum – Melon – Papaya

    – Loquat – Melon – Cranberries – Kiwi – Pomegrante – Blackberries – Papaya – Cherries

    – Loquat – Melon – Cranberries – Kiwi – Pomegrante – Blackberries – Papaya – Cherries

    – Loquat – Melon – Cranberries – Kiwi – Pomegrante – Blackberries – Papaya – Cherries

    – Loquat – Melon – Cranberries – Kiwi – Pomegrante – Blackberries – Papaya – Cherries

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    – Almonds – Pistachios – Walnuts – Chestnuts – Peanuts – Hazelnuts – Pecans – Cashews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Video
  • Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5 Oxford
  • Đề Và Đáp Án Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 8 Năm Học 2021
  • Bộ Sưu Tập 30 Đề Thi Và Đáp Án Hsg Tiếng Anh
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8
  • Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Lớp 1 Môn Tập Đọc
  • Đề Ôn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 1
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2
  • Một Số Biện Pháp Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Trong Dạy Toán Lớp 1, Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 1 Và Công Nghệ Giáo Dục
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1
  • Toàn bộ từ vựng tiếng Anh về tình yêu

    Tiếng Anh cho ngày Valentine: Love and Romance Những câu nói hay về tình yêu bằng Tiếng Anh 30 cụm từ tiếng Anh phổ biến nhất về tình yêu

    Chat up – starting a relationship – bắt đầu làm quen/ tìm hiểu

    • to chat (somebody) up: bắt đầu để ý và bắt chuyện với đối phương
    • to flirt (with somebody): tán tỉnh đối phương người mà bạn cảm thấy bị thu hút
    • a flirt: người thích tán tỉnh người khác phái
    • a blind date = một cuộc hẹn hò được sắp đặt trước với người mà bạn có ý muốn xây dựng tình cảm nhưng bạn chưa gặp trước đó
    • lonely hearts: những mẫu tự giới thiệu nhỏ (trên báo, tạp chí hoặc internet) về người mà bạn muốn làm quen.

    Loved up – giai đoạn yêu

    • to be smitten with somebody: yêu say đắm
    • to fall for somebody: thật sự yêu ai đó
    • adore you: yêu em tha thiết
    • fall madly in love with : yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi
    • desperately in love : rất yêu …
    • love each other unconditionally: yêu nhau vô điều kiện
    • crazy about you: yêu em đến điên cuồng
    • die for you: sẵn sàng chết vì em
    • love you: yêu em
    • great together: được ở bên nhau thật tuyệt vời
    • love you forever: yêu em mãi mãi
    • my sweetheart: người yêu của tôi
    • love you the most: anh yêu em nhất trên đời
    • my true love: tình yêu đích thực của tôi
    • my one and only: người yêu duy nhất cuả tôi
    • the love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi
    • can’t live without you: không thể sống thiếu em được
    • love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim
    • love at first sight: tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình
    • hold hands: cầm tay
    • live together: sống cùng nhau
    • the love of one’s life: người tình của đời một ai đó
    • love is / were returned: tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)
    • make a commitment: hứa hẹn
    • accept one’s proposal: chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)
    • to take the plunge: làm đính hôn/làm đám cưới
    • I can hear wedding bells: Tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi
    • terms of endearment: những tên gọi dành cho người mình yêu: darling, sweetheart, love pet, babe/baby, cutey pie, honey, bunny.

    Break up – giai đoạn kết thúc

    • they are having a domestic (thân mật): họ đang cãi nhau
    • have an affair (with someone): ngoại tình
    • lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu
    • they have blazing rows: họ có những cuộc cãi vã lớn tiếng
    • (s)he is playing away from home: Anh/cô ấy quan hệ lén lút với người khác
    • to break up with somebody: chia tay với ai đó
    • to split up: chia tay
    • to dump somebody: bỏ rơi người mình yêu mà không báo trước
    • Break-up lines: những câu để nói với người yêu rằng mối quan hệ yêu đương đã hoặc sẽ chấm dứt

    Ngoài ra còn có một số từ viết tắt như sau:

    • WLTM – would like to meet – mong muốn được gặp mặt
    • GSOH – good sense of humour – có óc hài hước
    • LTR – long-term relationship – quan hệ tình cảm mật thiết

    Một số ví dụ hay trong tiếng Anh:

    • I fell madly in love with Bobby from the moment I met him: Tôi đã yêu say đắm Bobby ngay từ lúc tôi gặp anh.
    • It was certainly love at first sight: Đó hẳn là tình yêu sét đánh.
    • I knew at once that he was the love of my life but at first I was not sure if my love was returned or not: Tôi nhận ra ngay rằng anh ấy chính là tình yêu của đời tôi nhưng tôi không chắc là anh ấy có đáp lại hay không.
    • Within a few days, however, he had told me that he was desperately in love with me too.: Tuy nhiên, chỉ trong vài ngày, anh ấy bảo rằng anh ấy cũng rất yêu tôi.
    • A couple of weeks later, we realized that we wanted to make a commitment to each other.: Một vài tuần sau, nhận thấy cần có ước hẹn giữa hai bên.
    • When Bobby asked me to marry him, I immediately accepted his proposal.: Khi Bobby ngỏ ý muốn cưới tôi, tôi bằng lòng liền.
    • I’m sure we will always love each other unconditionally.: Tôi chắc rằng chúng tôi sẽ mãi yêu nhau một cách vô điều kiện.
    • Neither of us would ever consider having an affair with someone else.: Chúng tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến chuyện mèo mỡ với ai khác”
    • We need to talk: chúng ta cần nói chuyện
    • I just need some space: Em cần ở một mình
    • It’s not you, it’s me : Đó không phải lỗi em, đó là do anh
    • I hope that we can always be friends: Anh hy vọng chúng ta sẽ mãi mãi là bạn.
    • This is hurting me more than it is hurting you: Anh cảm thấy đau đớn hơn là em.
    • It’s not enough that we love each other: Tình yêu của chúng ta chưa đủ.
    • It simply wasn’t meant to be: Chuyện của chúng ta không nên trở thành như vậy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hôn Nhân Và Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Giác Cảm Xúc
  • Tải Về Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Djvu

    --- Bài mới hơn ---

  • 600 Từ Vựng Toeic Full Chủ Đề
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Dụng Cụ Văn Phòng Thông Dụng Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất
  • 62 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Giác Cảm Xúc
  • Bất kỳ cuốn sách là thú vị, thông tin và hấp dẫn. Đọc mở ra những thế giới mới, làm cho công việc tưởng tượng và cải thiện tư duy tượng hình. Và cuốn sách Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề cũng không ngoại lệ. Với nó, bạn sẽ quên đi những vấn đề có thể xảy ra trong cuộc sống, và tất cả những rắc rối sẽ mờ dần vào nền. Bạn có thể đọc nó trong quá trình vận chuyển trên đường đi làm hoặc đi học, ở nhà trước khi đi ngủ hoặc bất cứ nơi nào khác. Một âm tiết tốt và những suy nghĩ thông minh trong cuốn sách sẽ không để bất cứ ai thờ ơ. Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tải DjVu trên trang web của chúng tôi. Chỉ vài phút sau khi bạn truy cập trang web, bạn sẽ tải cuốn sách tuyệt vời này về thiết bị của mình. Trang web của chúng tôi có điều hướng dễ dàng và một loạt các sản phẩm cho mọi sở thích. Do đó, để tìm một cuốn sách thú vị cho chính mình sẽ không khó. Trong trường hợp này, cùng một lúc trên thiết bị điện tử của bạn, bạn có thể lưu trữ nhiều tác phẩm khác nhau, đọc cái này hay cái kia, tùy theo tâm trạng của bạn. Tự Học 20 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ ĐềNghe nói đọc viết là 4 kĩ năng quan trọng để có thể học và sử dụng tốt tiếng Anh – ngôn ngữ toàn cầu. Tuy nhiên không phải ai cũng có thể thành thạo những kĩ năng này. Nghe hiểu là một trong những kĩ năng đòi hỏi sự tập trung và rèn luyện của người học. Luyện nghe từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm sẽ cung cấp những bài tập với trình độ nâng cao, là tài liệu bổ ích cho những ai muốn nâng cao khả năng nghe hiểu thông qua học từ vựng. Xem Thêm Nội Dung. Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề – Đây là một cuốn sách thú vị và hấp dẫn, cho phép một thời gian để quên đi tất cả những lo lắng và tránh xa những điều bình thường. Tác phẩm này sẽ thu hút tất cả những người yêu thích văn học chất lượng, bởi vì nó chứa mọi thứ nên có trong một cuốn sách hay: một âm tiết đẹp và một câu chuyện thú vị. Cô để lại dấu ấn của mình sau khi đọc và thậm chí sau một thời gian nhớ một số chi tiết. Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Bạn có thể tải xuống DjVu bất cứ lúc nào thuận tiện trên trang web của chúng tôi. Tác phẩm này, giống như bất kỳ cuốn sách nào khác, là một thế giới riêng biệt, trong đó bạn có thể lặn bằng đầu và quên đi thực tế trong một thời gian.

    Được viết bởi:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Khổ Nhỏ Chất Lượng Cao
  • Mua Sách Tiếng Anh : Review Sách Học Tiếng Anh Bán Chạy Trên Tiki
  • Review Cuốn Sách Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Film Hiệu Quả
  • Tiết Lộ Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Phim Hiệu Quả
  • Sách Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Khổ Nhỏ Chất Lượng Cao

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Djvu
  • 600 Từ Vựng Toeic Full Chủ Đề
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Dụng Cụ Văn Phòng Thông Dụng Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • 120 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hành Chính Văn Phòng Thông Dụng Nhất
  • 62 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc
  • Cuốn sách giúp bạn:

    • Tiếp cận cách học sáng tạo và tập trung
    • Tạo nền tảng căn bản trong giao tiếp tiếng Anh
    • Củng cố kiến thức hiệu quả qua bài tập thực hành chọn lọc
    • Kết hợp audio luyện nghe và phát âm hiệu quả
    • Tặng ngay Ebook flashcards 100 cụm động từ thông dụng nhất

    Mang tiếng học tiếng Anh từ tiểu học nhưng cho đến thời điểm hiện tại bạn vẫn chưa nói được tiếng Anh, chưa hiểu người nước ngoài nói gì và cũng không thể dịch được tài liệu tiếng Anh.

    Bạn cảm thấy chới với giữa một biển từ vựng mà chẳng biết nên học gì. Bạn hoang mang vì học mãi mà không xong. Bạn băn khoăn nhìn từ vựng nào cũng thấy quen quen nhưng chẳng nhớ nghĩa là gì và cũng chẳng biết là mình đoán đúng hay chưa đúng.

    Tại sao vậy? Trước giờ mình học tiếng Anh kiểu gì vậy ta???

    Từ vựng là nguyên liệu để vận hành cỗ máy ngôn ngữ, nếu không có từ vựng, chúng ta sẽ không thể nào sử dụng được ngôn ngữ ấy. Chính vì vậy, hãy tập trung vào việc trau dồi vốn từ vựng trước khi lo lắng đến việc học những thứ phức tạp hơn như ngữ pháp, luyện viết bài luận tiếng Anh,…

    Khi học phát âm hoặc ngữ pháp tiếng Anh, bạn cần phải đến lớp nghe cô giáo chỉ cho bạn công thức như thế nào và ứng dụng làm bài tập ra sao. Còn học từ vựng tiếng Anh thì khác, sẽ không ai có thể đưa vào đầu bạn các từ vựng tiếng Anh ngoại trừ chính bản thân bạn. Tuy nhiên, bạn không thể ngồi cầm cuốn từ điển và cày ngày cày đêm từng từ một để học được mà cần phải tìm ra cách học thông minh và hiệu quả hơn.

    Cuốn sách giúp bạn:

    • Tiếp cận cách học sáng tạo và tập trung
    • Tạo nền tảng căn bản trong giao tiếp tiếng Anh
    • Củng cố kiến thức hiệu quả qua bài tập thực hành chọn lọc
    • Kết hợp audio luyện nghe và phát âm hiệu quả
    • Tặng ngay Ebook flashcards 100 cụm động từ thông dụng nhất.

    <

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mua Sách Tiếng Anh : Review Sách Học Tiếng Anh Bán Chạy Trên Tiki
  • Review Cuốn Sách Tự Học 2000 Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Film Hiệu Quả
  • Tiết Lộ Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Phim Hiệu Quả
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Thơ
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Máy Tính

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Thể Bạn Chưa Biết Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ
  • Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf Bản Đẹp + Audio)
  • Những Lầm Tưởng Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Phổ Biến
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh: 6 Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả
  • Top 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng
    1. Anti-virus software: phần mềm diệt vi-rút (a program that finds and removes viruses from a computer)
    2. Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/: chương trình ứng dụng (a self-contained program or piece of software)
    3. Backup /ˈbæk.ʌp/: dự phòng, sao lưu (a copy of files from a computer’s hard disk, usually made on some external medium such as CD-ROM or flash drive. A backup is made in case the hard disk file(s) are erased or damaged)
    4. Bit /bɪt/, byte /baɪt/: đơn vị thông tin (a bit is the smallest piece of information that computers use. For simplicity, a PC uses bits in groups of 8 called bytes (8 bits = 1 byte)
    5. Bluetooth /ˈbluː.tuːθ/: chuẩn kết nối không dây (a way of communicating wirelessly over short distances between electronic devices (for example computer and mobile telephone)
    6. Boot /buːt/ : nạp chương trình mồi, khởi động hệ thống (You boot (or boot up) your computer when you switch it on and wait while it ppares itself. Instructions for startup are given to the computer from the boot disk, which is usually the hard disk)
    7. Browser /ˈbraʊ.zər/: bộ duyệt tìm (A browser is a program like Firefox or Internet Explorer. You use it to view or browse the Internet)
    8. Bug /bʌɡ/: lỗi, sai sót nhỏ trong chương trình (a (small) defect or fault in a program)
    9. Cache /kæʃ/: bộ nhớ ẩn (a kind of memory used to make a computer work faster)
    10. CD-ROM: đĩa CD chứa dữ liệu chỉ đọc (a disk for storing computer information. It looks like an audio CD)
    11. CPU – Central Processing Unit: bộ xử lý trung tâm (This is a PC’s heart or “brains”)
    12. Data /ˈdeɪ.tə/:dữ liệu (Usually means the information (text, pictures, audio etc) that you create or share on a computer, as opposed to the programs that manipulate the data)
    13. Driver /ˈdraɪ.vər/:chương trình điều khiển (a small program that tells a PC how a peripheral works)
    14. Ebook /ˈiːbʊk/ :sách điện tử (an electronic book that can be downloaded and read on a computer or other device)
    15. Emai – electronic mail /ˈiː.meɪl/: thư điện tử (messages sent from one computer to another. You can see email on the screen or print it out)
    16. File /faɪl/:tập tin (a specific computer record. It could contain data such as text (eg essay.doc), or a program such as paint.exe)
    17. Folder /ˈfəʊl.dər/: thư mục (a sub-pision of a computer’s hard disk into which you put files)
    18. Font /fɒnt/: phông chữ, dạng chữ (a particular sort of lettering (on the screen or on paper). Arial is a font. Times New Roman is another)
    19. Format /ˈfɔː.mæt/ : định dạng (All hard disks and floppy disks have to be electronically ppared for use by a process called formatting. Hard disks are p-formatted by the computer manufacturer. If you buy a floppy disk that is not p-formatted, you format it yourself, using a program that comes with your PC)
    20. Icon /ˈaɪ.kɒn/: biểu tượng (a small image or picture on a computer screen that is a symbol for folders, disks, peripherals, programs etc)
    21. Internet /ˈɪn.tə.net/ : mạng quốc tế (International network of computers that you connect to by telephone line. Two popular services of the Internet are the World Wide Web and electronic mail)
    22. Memory /ˈmem.ər.i/: bộ nhớ (Memory is for the temporary storing of information while a computer is being used. See RAM, ROM and cache)
    23. Modem /ˈməʊ.dem/: bộ điều giải (equipment connected to a computer for sending/receiving digital information by telephone line. You may need a modem to connect to the Internet, to send electronic mail and to fax)
    24. Notebook /ˈnəʊt.bʊk/ : máy tính kiểu sổ tay (a notebook computer; a laptop computer; a folding, portable computer)
    25. Palmtop /ˈpɑːm.tɒp/ : một loại máy tính nhỏ (a computer that is small enough to sit on the palm of the hand)
    26. QWERTY /ˈkwɜː.ti/ : một dạng bố trí bàn phím ( The first 6 letters on English-language keyboards are Q-W-E-R-T-Y. The first 6 letters on French-language keyboards are A-Z-E-R-T-Y)
    27. Tablet /ˈtæb.lət/ :máy tính bảng (a tablet computer; a mobile computer consisting of a screen only, and controlled by touching the screen)
    28. USB /ˌjuː.esˈbiː/ : chuẩn kết nối với thiết bị điện tử (abbreviation of “universal serial bus”; a standardized connection for attaching devices to computers etc)
    29. Virus /ˈvaɪə.rəs/ :vi – rút (a small, unauthorized program that can damage a computer)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 17 Website Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí Hiện Nay 2021
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Thông Dụng
  • 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Tải Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf +Audio) Miễn Phí
  • 6 Bước Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Không Bao Giờ Quên

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Không Gây Nhàm Chán
  • 11 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Không Bao Giờ Chán
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit Một Cho Bé
  • Voca For English Grade 8
  • Bán Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Mau Giỏi Và Nhớ Lâu Tốt, Giá Rẻ, Tốt, Dịch Vụ Lắp Đặt Tận Nơi Tại Tp Hcm
  • Học từ vựng tiếng Anh là một trong những bước nền tảng đầu tiên để học những kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Do vậy, chúng ta cần phải tìm ra được cho mình một phương pháp học từ vựng hiệu quả và nhớ được lâu nhất.

    Để tìm được cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả trước hết chúng ta nên tìm hiểu cấu trúc của não bộ.

    Biết được cách não chúng ta hoạt động và những nguyên tắc để não bộ chúng ta ghi nhớ, chúng ta sẽ đưa ra được quy tắc để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hữu ích nhất.

    Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhờ biết hoạt động của não bộ

    Não chúng ta được phân ra làm 2 bán cầu là bán cầu não trái và bán cầu não phải.

    Bán cầu não trái của chúng ta thiên về logic và đưa ra các phản ứng và hành động một cách khoa học nhờ quyết định của não trái.

    Còn đối với não phải thì sẽ thiên về hình ảnh, nghệ thuật và mang quyết định cảm tính.

    Nghiên cứu đã chứng minh rằng, con người có xu hướng ghi nhớ bằng hình ảnh tốt hơn thông qua não phải.

    Tuy nhiên, đa số chúng ta trong môi trường học tập được rèn luyện bán cầu não trái nhiều hơn. Vì chúng ta khi đi học thường được chú trọng các bộ môn như Toán; Lý; Hóa nhiều hơn. Và các môn như Âm nhạc, Mỹ thuật chúng ta thường không quan tâm đến.

    Do vậy, để ghi nhớ từ vựng Tiếng Anh được lâu hơn chúng ta nên vận dụng hình ảnh để cho não phải và não trái cùng hoạt động.

    6 bước hiệu quả giúp bạn ghi nhớ lâu từ vựng tiếng Anh

    Bước 1: Học nghĩa và cách phát âm chuẩn xác của từ vựng tiếng Anh.

    Khi gặp một từ tiếng anh mà bạn chưa biết trước đó bạn đầu tiên nên tra nghĩa của từ đó, xem từ đó là loại từ vựng nào và học cách phát âm thật chính xác.

    Để đảm bảo rằng bạn có thể nói và hiểu được từ ấy một cách đúng nhất.

    Sau đó bạn nên lựa chọn ảnh đi cùng với từ vựng tiếng Anh đó trên mạng.

    Bạn nên lựa chọn hình ảnh mình yêu thích và biểu thị đúng ý nghĩa mà từ vựng ấy đem lại.

    Học từ vựng tiếng Anh thông qua hình ảnh như thế này giúp bạn kích thích được bán cầu não trái để ghi nhớ, giúp bạn nhớ lâu hơn.

    Bạn đặt câu với từ vựng tiếng Anh mà mình vừa học được. Bạn nên đặt càng nhiều câu với từ đó càng tốt.

    Điều này sẽ giúp bạn tạo ra những liên kết cho não bộ

    Bước 4: Tưởng tượng ra tình huống mình sử dụng từ vựng đó

    Dựa vào ý nghĩa của từ vựng, lĩnh vực để sử dụng từ vựng đó, bạn có thể kể một câu chuyện hoặc đưa ra một cuộc hội thoại trong tâm trí .

    Nhờ đó từ vựng sẽ được liên kết với câu chuyện, đoạn hội thoại đó. Sau này khi bạn không nhớ được nghĩa của từ vựng đó, bạn có thể nhớ lại câu chuyện, đoạn hội thoại đấy như thế nào để đoán được nghĩa của từ.

    Đây là bước giúp bạn học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn rất nhiều, giúp bạn không bao giờ quên.

    Bước 5: Mở rộng từ vựng thông qua từ đã học

    Sau khi đã thấu hiểu từ vựng tiếng anh đã học bạn nên mở rộng vốn từng vựng dựa vào từ vựng ban đầu đấy.

    Ban đầu bạn đã học xong từ “spect” có nghĩa là “nhìn”

    Thêm tiền tố “in” có nghĩa là “trong” trước từ ” spect” đã sẽ có từ ” inspect” và có thể đoán nghĩa của từ vựng đó là “kiểm tra”

    Thêm tiền tố “pro” có nghĩa là ” trước” vào từ “spect” đã sẽ có từ ” prospect”. Ta dịch sơ qua là ” nhìn trước” và nghĩa chính xác là ” triển vọng”.

    Và chú ý rằng khi tìm hiểu chúng ta cũng phải chú ý từ loại của từ vựng đó.

    Bước này giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Anh được nhiều hơn.

    Bước 6: Tham gia vào môi trường học tiếng anh để sử dụng từ vựng thường xuyên hơn.

    HÃY cùng tham gia môi trường học tiếng Anh giao tiếp online chất lượng với Freetalkenglish TRONG THÁNG 8 NÀY ĐỂ ĐƯỢC GIẢM 30% HỌC PHÍ.

    Có một môi trường luyện tập là một điều kiện thuận lợi để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh rất tốt.Bạn có thể rủ bạn bè cùng học và giao tiếp với mình theo một tình huống mà mình đã soạn ở bước 4 để luyện tập.

    Tham gia các lớp đào tạo tiếng anh bài bản và áp dụng những gì đã học được cùng với thầy cô và bạn bè.

    Và nếu bạn là người bận rộn, bạn có thể đăng ký các khóa học tiếng anh online. Tham gia các khóa học online cũng rất tiện lợi như không cần phải đi lại nhiều và được luyện tập học tiếng anh với giáo viên nước ngoài nữa.

    Nhờ những cách trên mà bạn có thể sử dụng tiếng anh hàng ngày, không những bạn có thể cải thiện được vốn từ vựng và những kỹ năng khác cũng được cải thiện theo.

    Những công cụ tiện ích giúp bạn học từ vựng tiếng Anh

    Anki

    Anki là một phần mềm bạn có thể cài trên laptop hoặc điện thoại để sử dụng.

    Trong phần mềm này bạn có thể tạo các thẻ học từ vựng tiếng Anh.

    Sau đó Anki sẽ hệ thống lại từ vựng tiếng Anh bạn đã làm và chủ động nhắc bạn sau thời gian bạn đã cài đặt. Điều này giúp bạn ghi nhớ được lâu từ vựng tiếng Anh hơn.

    Flash card

    HÃY cùng tham gia môi trường học tiếng Anh giao tiếp online chất lượng với Freetalkenglish TRONG THÁNG 8 NÀY ĐỂ ĐƯỢC GIẢM 30% HỌC PHÍ.

    Flash card là loại thẻ thông tin cũng giúp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả. Trên thẻ chứa những nội dung tương tự như của Anki tuy nhiên không có file âm thanh của từ.

    Flash card bạn có thể tự mua hoặc tự làm theo ý thích của mình. Tuy nhiên bạn phải chủ động ôn lại các từ vựng đã học không giống như Anki.

    Các bước học từ vựng tiếng Anh trên chắc chắn rằng sẽ giúp bạn dễ nhớ và nhớ lâu nhất. Mong bạn áp dụng thành công.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
  • Bí Kíp Học Từ Vựng Tiếng Anh 8 (Hệ 10 Năm) Cực Hiệu Quả
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 2, 3, 4
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Theo Bài Học
  • 10 Cách Tốt Nhất Để Học Từ Vựng Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Mách Nhỏ Cách Học Tiếng Hàn Về Từ Vựng Hiệu Quả
  • ​mẹo Vặt Học Từ Vựng Tiếng Hàn
  • Ngôn Ngữ Anh Là Gì? Có Nên Học Ngành Này Không?
  • ‘hãy Học Cách Khởi Nghiệp Của Người Israel”
  • Giải Mã Sự Thành Công Của Israel Và Người Do Thái
  • Đây là một công cụ học tập trực tuyến có thể sử dụng lặp đi lặp lại giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và học một cách hiệu quả nhất. Đừng chờ quá lâu mà hãy sử dụng chúng trong khi thực hành. Bạn cũng có thể sử dụng các thiết bị ghi nhớ giúp bạn tiết kiệm thời gian khi nhớ lại từ. Bạn có thể tạo thẻ flash của riêng mình hoặc sử dụng thẻ người khác đã tạo.

    Nơi tốt nhất để bắt đầu là danh sách đã đề cập ở trên, trong số 1000 từ vựng tiếng Hàn phổ biến nhất mà những người khác đã chuyển sang Memrise. Nó thậm chí có âm thanh bao gồm cho mỗi từ, mà có thể là khó khăn để có được khi bạn đang làm Flashcards của riêng bạn.

    Đây là một trong những khóa học phổ biến nhất của Hàn Quốc về Memrise, có nghĩa là có nhiều cơ hội hơn sẽ làm sáng tỏ bất kỳ sự mơ hồ nào hoặc sửa những lỗi lầm và đưa ra những gợi ý để bạn không phải làm vậy.

    Bạn cũng có thể tạo ra các khóa học của riêng bạn với thẻ flash của chính mình, thật tuyệt vời khi bạn trở lại và nhập vào Memrise bất kỳ từ nào mà bạn gặp phải bằng các phương pháp khác nhau.

    ANKI cũng là một công cụ tương tự cũng như phổ biến bạn có thể thử, nhưng không được ưa chuộng vì nhiều người đã khá hài lòng với Memrise.

    2. Từ vựng video

    Điểm nổi bật của video là bạn có cả âm thanh và hình ảnh trực quan giúp bộ nhớ hoạt động tốt hơn và sử dụng từ chính xác hơn. Nhược điểm là khó ghi nhớ từ dưới đường, chỉ cần nhìn thấy nó một hoặc hai lần, vì vậy bạn sẽ cần quay trở lại video thường xuyên, mà hầu hết chúng ta không làm như vậy.

    3. Tạp chí

    Tạp chí Hàn Quốc Hangul có thể là bước nâng cao hơn cho người mới bắt đầu, nhưng không ai nói rằng bạn cần phải học từng từ trong một bài báo, thậm chí còn ít hơn trong toàn bộ tạp chí.

    Điều tuyệt vời về tạp chí là bạn có thể tìm thấy một thứ mà bạn thực sự đam mê, điều gì đó khiến cho trái tim bạn chạy đua và thay vì phải đối mặt với những danh sách vô tận từ vựng rất nhàm chán.

    Cho dù bạn đã tìm thấy bài báo về ban nhạc yêu thích, diễn viên của mình hoặc toàn bộ tạp chí về chơi gôn, việc học những điều mà bạn quan tâm sẽ dễ dàng hơn rất nhiều.

    Nếu bạn có một bản sao của tạp chí, và bạn không quá hóa đá để phá hỏng nó một chút, bạn có thể dùng bút highlight và làm nổi bật những từ mà bạn không biết khi bạn thêm chúng vào Memrise bằng cách sử dụng một từ điển trực tuyến như Daum’s hoặc của Naver. Sau đó, trước khi bạn tiếp tục với bài viết, bạn cần một chút thời gian để học những từ mới. Vì từ thường sẽ bắt đầu lặp lại trong cùng một bài báo, khi bạn đi xuống từng đoạn văn, bạn sẽ thấy những từ ít nổi bật hơn ngay cả khi bạn bắt đầu làm nổi bật từng từ. Sự tiến bộ của bạn sẽ tạo cho bạn động lực để hoàn thành việc học tốt hơn hơn.

    Nếu bạn gặp một từ mà bạn không thể tìm thấy trong một từ điển, chỉ cần bỏ qua nó. Nó có thể là từ mơ hồ, hoặc bạn chỉ không biết đủ ngữ pháp để có thể nói được gốc của từ thực sự là gì. Dù bằng cách nào, bạn đừng lãng phí quá nhiều thời gian vào nó. Ngay cả khi bạn trở thành người học nâng cao, bạn sẽ không cần phải biết từng từ để hiểu nó từ ngữ cảnh.

    Bạn có thể tải tạp chí kỹ thuật số miễn phí của Hàn Quốc cho thiết bị Android hoặc iOS của mình. Cái gần đây tôi tìm thấy là ” 퍼스트 룩 매거진 “. Tôi đã sử dụng một thời gian dài nhất là “올레 매거진” và tôi vẫn cài đặt nó trên máy tính bảng nhưng dường như đã biến mất khỏi Cửa hàng Play. Tuy nhiên, nếu bạn có thể tìm thấy nó, tôi khuyên bạn nên cài đặt nó.

    Mua tạp chí thể chất có thể khó khăn hơn một chút. Các trung tâm mua sắm trực tuyến của Hàn Quốc như Gmarket và 11st có rất nhiều lựa chọn, nhưng họ chỉ vận chuyển bằng EMS mà có thể có giá khá đắt đối với những thứ nặng nề như tạp chí. Cái mà tôi sử dụng cho bức ảnh ở trên là ok. Dày 2cm và nặng gần 1,5 kg!

    Một mức giá vận chuyển rẻ hơn được cung cấp ở hầu hết các cửa hàng trực tuyến của Kpop, nhưng sau đó bạn phải đủ may mắn để có ít nhất một ngôi sao nhạc pop Hàn Quốc xuất hiện trong ấn phẩm chính xác của tạp chí mà bạn muốn, nếu không nó sẽ không có sẵn.

    4. Sách

    Đây là một điều khó khăn cho một người mới bắt đầu học từ vựng tiếng Hàn. Có lẽ bạn cần phải có một chút điên rồ để mua một cuốn sách toàn bộ thực sự bằng tiếng Hàn Quốc khi bạn chỉ biết một vài từ.

    Tôi đã đề cập một thời gian trước đây rằng tôi sẽ kể cho bạn tất cả về bộ phim truyền hình Hàn Quốc đầu tiên mà tôi thích. Khi tôi phát hiện ra rằng bộ phim dựa trên cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất, tôi chỉ cần có cuốn tiểu thuyết. Vì vậy, đó chính xác là những gì tôi yêu cầu cho ngày sinh nhật của tôi.

    Khi tôi xem cuộc phỏng vấn với diễn viên chính từ bộ phim rằng anh ấy không thể hiểu hết tất cả mọi thứ mà nhân vật của anh ấy nói vì đó là một người Hàn Quốc cổ đại, tôi nhận ra tôi có thể “hơi” quá nhiệt tình. Nhưng giờ đây, tôi đã có cuốn sách vài tháng nay, và tôi đã đọc toàn bộ trang đầu tiên và tôi gần như sắp xếp lại và hiểu những gì đang xảy ra.

    Tôi đoán là như thế, theo cách mà tôi đã đề cập ở trên, khi bạn say mê cái gì, bạn sẽ có được sự táo bạo và bướng bỉnh, cả hai đều cần thiết khi giải quyết một công việc rất lớn như học một ngôn ngữ. Và có cuốn sách trên kệ của tôi, bên cạnh lý do nó được trang trí đẹp thì có thêm một lý do để muốn học tiếng Hàn.

    Nếu bạn ở Hàn Quốc, có rất nhiều cửa hàng trực tuyến mà bạn có thể mua sách học tiếng Hàn . Nếu bạn không như tôi thì có thể bạn sẽ phải dựa vào Amazon có nhiều ấn bản sách của Hàn Quốc, hoặc đặt hàng từ các trung tâm mua sắm trực tuyến của Hàn Quốc như Gmarket và lần nữa là 11st. Nhưng càng ngày càng có nhiều cửa hàng trực tuyến của Hàn Quốc bật lên mọi lúc và việc mua sách và tạp chí Hàn Quốc trở nên dễ dàng hơn. Gần đây nhất tôi tìm thấy là Hey Eonni mà vợ của Sun Kyunwoo sở hữu từ Talk to me in Korean, nhưng tôi chưa có cơ hội đặt hàng.

    Trang này chứa liên kết liên kết Amazon. Nếu bạn thực hiện mua hàng trên Amazon bằng các liên kết này, bạn sẽ giúp hỗ trợ Người Hàn Quốc yêu thương, bạn không phải trả thêm chi phí.

    5. Sách truyện trực tuyến

    Truyện tranh Hàn Quốc từ naver Arte, nó dễ đọc hơn nhiều so với sách và thậm chí tạp chí. Có ít văn bản hơn và rõ ràng là rất nhiều được truyền đạt thông qua hình ảnh đó là một ngôn ngữ phổ biến. Bạn có lẽ có thể nhận được ý chính của những gì đang xảy ra ngay cả khi bạn không thể đọc được Hangul. (Nhưng nếu bạn không thể, hãy nghiêm túc đi học Hangul ngay bây giờ).

    Nhược điểm là truyện tranh có một số ngôn ngữ riêng của họ mà có thể không được áp dụng trong cuộc hội thoại hàng ngày, tuy nhiên nó hiện đại hơn so với sách và tạp chí, đây cách thú vị và dễ dàng để học những từ mới.

    Bạn có thể tìm kiếm các thể loại khác nhau, xếp hạng, đánh giá,… rất nhiều hình ảnh đẹp và một vài từ làm cho nó một nhiệm vụ ít áp đặt hơn so với sách và các bài báo tạp chí.

    6. Phụ đề tiếng Hàn

    Khi xem một bộ phim có phụ đề, bạn sẽ được nghe những từ ngữ Hàn Quốc được sử dụng trong ngữ cảnh cũng như nghe họ phát âm bởi các diễn viên thường xuyên có bài phát biểu và tập diction.

    Một điểm nữa là trong nhiều tập hiển thị các từ nhất định tiếp tục lặp đi lặp lại. Đây là lý do tại sao tôi tìm thấy việc học từ các bộ phim truyền hình và chương trình truyền hình dễ dàng hơn từ phim ảnh, vốn có xu hướng học từ vựng tiếng Hàn phức tạp hơn và ít cơ hội lặp lại nó hơn. Một bộ phim truyền hình Hàn Quốc có thể chạy đến 20 giờ hoặc hơn, trong khi bạn sẽ phải đấu tranh để tìm một bộ phim duy nhất kéo dài hơn 3 giờ.

    Tuy nhiên, ngay cả với nhiều tập phim đã xem, nếu bạn đã quá say mê một cốt truyện và không chú ý đến ngôn ngữ, có lẽ bạn sẽ không học được gì. Học một ngôn ngữ là công việc khó khăn, cần rất nhiều sự nỗ lực và tập trung.

    Tốt nhất nên chọn cái gì bạn thích đủ để xem nhiều lần và một khi bạn đã biết cốt truyện, hãy xem lại nó, nhưng lần này, tập trung vào âm thanh và nội dung của ngôn ngữ.

    Tạm dừng thường xuyên và dành thời gian để thêm những từ bạn nhặt lên Memrise hoặc bất kỳ nơi nào khác nơi bạn theo dõi các từ và ý nghĩa tiếng Hàn. Điều này có một chút khó khăn nếu bạn không thể đoán được chính tả của từ chỉ khi nghe nó trong một cảnh. Đó là lý do tại sao một khi bạn biết cốt truyện bạn có thể tiếp tục sử dụng phụ đề tiếng Hàn thay vì tiếng Anh hoặc ngôn ngữ của riêng bạn. Thật không may, phụ đề Hàn Quốc cho bộ phim Hàn Quốc và phim ảnh trái ngược với phim nước ngoài rất khó tìm.

    7. Nhạc Hàn

    Mặc dù Hàn Quốc có nhiều thể loại âm nhạc khác nhau, nhưng những người học tiếng nước ngoài chắc chắn là quen thuộc nhất với Kpop. Và là sự lựa chọn thông minh.

    8. Ứng dụng và trò chơi của Hàn Quốc

    Có rất nhiều ứng dụng để học ngôn ngữ Hàn Quốc, từ bảng chữ cái đến ngữ pháp, trong số các trò chơi từ vựng tiếng Hàn tôi tìm thấy những thứ giúp bạn học được số lượng từ tiếng Hàn hữu ích nhất.

    Học những con số không phải là khó, ngay cả con số Hàn Quốc sử dụng hai hệ thống khác nhau. Hãy ngồi bình tĩnh và ghi lại từ một cuốn sách giáo khoa mà bạn có tất cả thời gian để nhớ lại mỗi số là rất khác nhau so với nghe những con số nói trong cuộc trò chuyện và nhớ lại chúng đủ nhanh để có thể làm theo những gì đang được nói.

    Tôi đã rất tự hào khi nhận được 100% câu trả lời đúng mỗi khi tôi dịch số. Nhưng lần đầu tiên tôi cố gắng để hiểu một ai đó nói rằng một số tôi đã gặp rắc rối. “Có phải là 3 hay 4 không? 삼 là 4. Không, chờ đợi, 3. Ok, đó là 3 … Cô ấy đã nói gì tiếp theo? Mười nghìn. Ah, 30 ngàn … Đợi đã, chậm lại! Số nào đã đến tiếp theo? “

    Cách hiệu quả nhất để tôi tăng tốc là sử dụng các trò chơi Số học tiếng Hàn. Chúng có nhịp độ nhanh và buộc bạn nhớ lại số một cách nhanh chóng. Đây là bài tập tuyệt vời cho bạn.

    9. Cài đặt ngôn ngữ

    Thay đổi ngôn ngữ của thiết bị thật sự thú vị, nếu không có chút gì đáng lo ngại, nhưng cảm giác tuyệt vời khi trải nghiệm thế giới thực bằng tiếng Hàn. Đây không phải là công cụ bắt đầu, đây là hợp đồng thực sự mà người bản ngữ tự sử dụng. Chỉ cần đảm bảo bạn biết đủ ngôn ngữ trước khi thực hiện chuyển đổi. Vì vậy nếu bạn gặp rắc rối bạn có thể thay đổi cài đặt ngay.

    Việc chuyển đổi trên Windows 8 thực sự dễ dàng bởi vì tất cả các chương trình sẽ vẫn ở cùng một ngôn ngữ mà họ đã có trước đó, và tất cả các tên tệp và tên thư mục của bạn sẽ vẫn không thay đổi. Tên thư mục mặc định như 사진 cho “Pictures”, 데스크톱 “Desktop”, 파일 “file”, 홈 “Home”, định dạng ngày, lệnh hệ điều hành… sẽ bằng tiếng Hàn. Không chỉ những từ này ngắn và dễ học, mà hầu hết chúng đều bắt nguồn từ tiếng Anh vì vậy sẽ không khó để đoán được ý nghĩa của chúng ngay cả khi không có từ điển. Và có thể bạn đã nhớ cách bố trí các biểu tượng và lệnh cơ bản của bây giờ.

    Những gì bạn sẽ gặp phải khi thực hiện chuyển đổi trên Android cũng tương tự. Một số ứng dụng sẽ thay đổi tên của họ sang tiếng Hàn nhưng một số sẽ vẫn giữ nguyên. Kiểm soát hệ thống và cài đặt sẽ được tất cả bằng tiếng Hàn. Và tất cả các thư mục và tên tập tin của bạn không thay đổi.

    10. Từ điển Hàn Quốc

    Có một cách để sử dụng một từ điển như một công cụ để khám phá từ vựng mới của tiếng Hàn Quốc và không chỉ là một công cụ để dịch từ tiếng Hàn mà bạn đã tìm thấy.

    Như bạn có thể tưởng tượng, cố gắng chọn ngẫu nhiên những từ tiếng Hàn để học từ một từ điển là một ý tưởng thực sự tồi tệ. Thậm chí tệ hơn là học các từ một lần theo thứ tự bảng chữ cái.

    Khi tìm kiếm ý nghĩa của từ mà bạn đã khám phá bằng cách sử dụng 9 cách khác, hãy nhớ xem các câu mẫu được cung cấp. Nhìn thấy từ được sử dụng trong một câu tiếng Hàn tự nhiên giúp hiểu rõ hơn ý nghĩa của nó. Một số câu quá phức tạp vì vậy hãy thoải mái bỏ qua chúng như một người mới bắt đầu. Hầu hết đều đơn giản đủ. Và khi điều đó xảy ra bạn không hiểu chỉ có một hoặc hai từ trong câu, hãy viết xuống (bạn đã thử thư pháp ?) Hoặc thêm chúng vào Memrise. Trong khi bạn đang tìm kiếm ý nghĩa, chỉ cần lặp lại quá trình: tìm các câu mẫu, chọn những câu mà bạn chỉ không biết một hoặc hai từ, tìm những từ đó, vân vân. Bạn có thể tiếp tục quá trình này trong một thời gian dài dài, vì vậy hãy chắc chắn để thực sự dành thời gian để ghi nhớ các từ ở một số điểm.

    Có lẽ không có lý do để một người mới bắt đầu học tiếng Hàn đầu tư tiền vào từ điển. Từ điển trực tuyến Naver và từ điển trực tuyến Daum miễn phí, đủ để đáp ứng nhu cầu của người mới bắt đầu.

    Ví dụ về cách tìm các câu mẫu có thể được hiển thị bằng từ 준비 trong từ điển Naver . Cuộn xuống 영어 사전 và nhấp vào liên kết màu xanh đầu tiên nằm trên bản dịch tiếng Anh.

    Cùng một từ 준비 trong Daum Dictionary có các câu mẫu được liệt kê dưới tab 예문.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bỏ Túi Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Hàn Bằng Thẻ Flashcard Cực Nhanh
  • Những Cách Giúp Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Tốt Hơn
  • Học Nói Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc
  • Tự Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc
  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Cần Chú Ý Những Gì
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Văn Hóa

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Một Cách Hiệu Quả
  • Combo Học Tiếng Hàn Đơn Giản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giao Tiếp Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Khóa Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Chuẩn & Đầy Đủ Nhất
    • Culture (ˈkʌltʃə(r)): Văn hóa
    • Cultural assimilation (ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃn): Sự đồng hóa về văn hóa
    • Exchange (ɪksˈtʃeɪndʒ): Trao đổi
    • Cultural exchange (ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ): Trao đổi văn hóa
    • Cultural festival (ˈkʌltʃərəl ˈfestɪvl): Lễ hội văn hóa
    • Cultural heritage (ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ): Di sản văn hoá
    • Cultural integration (ˈkʌltʃərəl ˌɪntɪˈɡreɪʃn): Hội nhập văn hóa
    • Cultural misconception (ˈkʌltʃərəl ˌmɪskənˈsepʃn): Hiểu lầm về văn hóa
    • Cultural specificity (ˈkʌltʃərəl ˌspesɪˈfɪsəti): Nét đặc trưng văn hóa
    • Cultural uniqueness (ˈkʌltʃərəl juˈniːknəs): Nét độc đáo trong văn hóa
    • Culture shock (ˈkʌltʃə(r) ʃɒk): Sốc về văn hóa
    • Acculturation (əˌkʌltʃəˈreɪʃn): Sự tiếp nhận và biến đổi văn hóa
    • Ancient monument (ˌeɪnʃənt ˈmɒnjumənt): Di tích cổ
    • Art show (ɑːt ʃəʊ): Buổi biểu diễn văn nghệ
    • Artworks shop (ˈɑːtwɜːk ʃɒp): Cửa hàng mỹ nghệ
    • Assimilate (əˈsɪməleɪt): Đồng hóa
    • Civilization (ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn): Nền văn minh
    • Discriminate (against smb) (dɪˈskrɪmɪneɪt): Phân biệt đối xử (với ai)
    • Eliminate (ɪˈlɪmɪneɪt): Loại trừ
    • Ethical standard (ˈeθɪkl ˈstændəd): Chuẩn mực đạo đức
    • Fine art handicraft articles (faɪn ɑːt ˈhændikrɑːft ˈɑːtɪkl): Đồ thủ công mỹ nghệ
    • Folk culture (fəʊk ˈkʌltʃə(r)): Văn hóa dân gian
    • Full satisfaction guaranteed (fʊl ˌsætɪsˈfækʃn ˌɡærənˈtiː): Bảo đảm hoàn toàn thỏa mãn
    • Garments (ˈɡɑːmənt): Đồ may mặc
    • Historic site (hɪˈstɒrɪk saɪt): Di tích lịch sử
    • Wonder (ˈwʌndə(r)): Kỳ quan
    • Wooden carvings (ˈwʊdn ˈkɑːvɪŋ): Đồ gỗ chạm trổ gỗ
    • Intangible cultural heritage of humanity (ɪnˈtændʒəbl ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ əv hjuːˈmænəti): Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại
    • Integrate (ˈɪntɪɡreɪt): Hội nhập
    • International and domestic tours (ˌɪntəˈnæʃnəl ənd dəˈmestɪk tʊə(r)): Các tua du lịch quốc tế và nội địa
    • National identity (ˈnæʃnəl aɪˈdentəti): Bản sắc dân tộc
    • New Year’s Eve (ˌnjuː jɪəz ˈiːv): Đêm giao thừa
    • Offering/ sustenance (ˈɒfərɪŋ/ ˈsʌstənəns): Đồ cúng
    • Tradition (trəˈdɪʃn): truyền thống
    • Traditional opera (trəˈdɪʃənl ˈɒprə): Chèo
    • Oral tradition (ˈɔːrəl trəˈdɪʃn): Truyền miệng
    • Prejudice (ˈpdʒədɪs): Định kiến, thành kiến
    • Race conflict (reɪs ˈkɒnflɪkt): Xung đột sắc tộc
    • Racism (ˈreɪsɪzəm): Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
    • Rattan wares (ræˈtæn weə(r)): Đồ làm bằng mây
    • Ritual (ˈrɪtʃuəl): Lễ nghi
    • Show pjudice (against smb/smt) (ʃəʊ ˈpdʒədɪs): Thể hiện thành kiến (với ai, cái gì)
    • Stone stele (stəʊn): Bia đá
    • Tangerine trees (ˌtændʒəˈriːn triː): Cây quít, quất
    • Tet pole (pəʊl): Cây nêu ngày tết
    • Museum (mjuˈziːəm): Bảo tàng
    • The Museum of Fine Arts (ðə mjuˈziːəm əv faɪn ɑːt): Bảo tàng mỹ thuật
    • The Museum of History (ðə mjuˈziːəm əv ˈhɪstri): Bảo tàng lịch sử
    • The Museum of the Army (ðə mjuˈziːəm əv ðə ˈɑːmi): Bảo tàng quân đội
    • The Museum of the Revolution (ðə mjuˈziːəm əv ðə ˌrevəˈluːʃn): Bảo tàng cách mạng

    Học từ vựng tiếng Anh về văn hóa

    • Pagoda (pəˈɡəʊdə): chùa
    • The Ambassadors’ Pagoda (ðə æmˈbæsədə(r) pəˈɡəʊdə): Chùa Quán Sứ
    • Pagoda of the Heavenly Lady (pəˈɡəʊdə əv ðə ˈhevnli ˈleɪdi): Chùa Thiên Mụ
    • The One Pillar pagoda (ðə wʌn ˈpɪlə(r) pəˈɡəʊdə); Chùa Một Cột
    • The Perfume Pagoda (ðə ˈpɜːfjuːm pəˈɡəʊdə): Chùa Hương
    • The portico of the pagoda (ðə ˈpɔːtɪkəʊ əv ðə pəˈɡəʊdə); Cổng chùa
    • The ancient capital of the Nguyen Dynasty (ðə ˌeɪnʃənt ˈkæpɪtl əv ðə Nguyen ˈdɪnəsti): Cố đô triều Nguyễn
    • Market (ˈmɑːkɪt): chợ
    • The Ben Thanh market (ðə Ben Thanh ˈmɑːkɪt): Chợ Bến Thành
    • The Hung Kings (ðə Hung kɪŋ): Các vua Hùng
    • The Lenin park (ðə lenin pɑːk): Công viên Lênin
    • The Reunification Railway (ðə ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn ˈreɪlweɪ): Đường sắt Thống Nhất
    • The thirty-six streets of old Hanoi (ðə ˈθɜːti sɪks striːt əv əʊld Hanoi): Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ
    • The Trinh Lords (ðə Trinh lɔːd): Các chúa Trịnh
    • The Vietnamese speciality (ðə ˌviːetnəˈmiːz ˌspeʃiˈæləti): Đặc sản Việt Nam
    • To be imbued with national identity (ɪmˈbjuː): Đậm đà bản sắc dân tộc
    • To be well­ pserved (ˌwel prɪˈzɜːvd): Được giữ gìn, bảo tồn tốt
    • We celebrate New Year’s Eve with parties and fireworks – Chúng tôi ăn mừng đêm giao thừa với tiệc tùng và pháo hoa
    • Cooking is a hugely important part of French culture – Nấu ăn là một phần vôi cùng quan trọng của văn hóa Pháp.
    • The film examines the culture clash between the generations – Bộ phim bàn luận về cuộc xung đột văn hóa giữa các thế hệ.
    • The children are taught to respect different cultures – Những đứa trẻ được dạy phải tôn trọng các nền văn hóa khác nhau
    • It’s a result of the cultural exchange between Japan and Vietnam – Đó là kết quả của sự trao đổi văn hóa giữa Nhật Bản và Việt Nam
    • Vietnamese Tet traditional holiday is a Cultural uniqueness – Ngày Tết truyền thống là một nét văn hóa độc đáo của Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 07 Trung Tâm Tiếng Hoa Tại Tphcm Uy Tín Nhất
  • Học Phiên Âm Tiếng Hoa
  • Học Phiên Âm Tiếng Hoa (Tập 1)
  • Giáo Trình In ‘đường Lưỡi Bò’: Rà Soát Nhưng Không Phát Hiện
  • Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Gặp Mặt Tân Sinh Viên Khoa Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Học Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • #9 Đoạn Văn Viết Về Người Bạn Thân Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Cách Diễn Đạt Sở Thích Cá Nhân Bằng Tiếng Anh
  • Bài Luận Viết Về Mục Đích Học Tiếng Anh Của Bạn Là Gì?
  • Hướng Dẫn Viết Về Sở Thích Bằng Tiếng Anh Ấn Tượng Nhất
  • Thạc Sĩ Công Nghệ Sinh Học Bằng Tiếng Anh
  • Có rất nhiều các loại trường học để phụ huynh lựa chọn cho con cái mình và thường thì các trường công lập ( public school ) được họ an tâm ‘gửi gắm’ con cái hơn so với các trường dân lập ( private school ). Nhiều nhà trẻ ( nursery school ) cùng các trường mẫu giáo ( kindergarten ) được mở ra nhằm quản lý, trông coi và dạy dỗ những thiếu nhi chưa đến tuổi đi học.

    Sau khi hoàn thành lộ trình học trên, nhiều bạn muốn học cao hơn ( higher education ) sẽ tham gia kỳ thi đại học ( take the university entrance examination ) để vào các trường đại học ( university ) hay các trường cao đẳng ( ). Một số khác lại chọn theo học các trường dạy nghề ( vocational school ) hoặc đi du học ( study abroad ). Trong quá trình học tập, những học sinh ưu tú và có thái độ học tập tốt sẽ nhận được học bổng ( scholarship ) do nhà trường cung cấp.

    2. Các học hàm, học vị và các loại bằng cấp trong tiếng Anh

    a. 6 từ vựng tiếng Anh về các học hàm, học vị

    Bạn đọc có thể dễ dàng nhìn thấy một vài những từ viết tắt trước tên của một nhân vật nổi tiếng nào đó. Nếu bạn băn khoăn không biết chúng là gì thì bài viết này sẽ phần nào giúp bạn giải đáp được vấn đề đó.

    3. Một vài các môn học cũng như chuyên ngành phổ biến

    a. 11 môn học phổ biến ở các trường trung học

    b. 14 chuyên ngành phổ biến ở các trường đại học

    Bởi vậy, trước mỗi kỳ thi, học sinh, sinh viên đều xem lại rất những bài học ( ) trên lớp nhằm chuẩn bị ( ) cho những kỳ thi đó một cách kỹ càng.

    Tải xuống MIỄN PHÍ ngay

    Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2021)!

    Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc

    & nhận những phần quà hấp dẫn!

    Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học,

    tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 17 Sai Sót Phổ Biến Về Tiếng Anh Trong Bài Báo Khoa Học
  • Tìm Hiểu Về Tiếng Anh Thực Nghiệm Khoa Học Là Gì ?
  • Mã Hs Code Là Gì Và Hướng Dẫn Cách Tra Mã Hs Code Chính Xác
  • Phonics Là Gì Và Tất Cả Những Điều Ba Mẹ Cần Biết Về Phonics
  • Các Nhà Nghiên Cứu Nói Gì Về Phương Pháp Phonics
  • Web hay