Top 11 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Việc Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Việc

Từ vựng tiếng anh thông dụng khi phỏng vấn xin việc

Từ vựng tiếng anh chỉ các vị trí, chức vụ nhân viên

owner chủ doanh nghiệp managing director giám đốc điều hành director giám đốc manager quản lý/trưởng phòng boss sếp colleague đồng nghiệp trainee nhân viên tập sự apprentice nhân viên học việc volunteer tình nguyện viên

to fire sa thải to get the sack bị sa thải (thông tục) to resign từ chức to retire nghỉ hưu leaving date ngày nghỉ việc redundant bị sa thải redundancy xa thải redundancy pay trợ cấp thôi việc retirement age tuổi nghỉ hưu

Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Nghệ Thông Tin

Specializations: các chuyên gia

Software Developers: nhà phát triển phần mềm

Computer Programmers: lập trình viên máy tính

Computer and Information Research Scientists: nhà khoa học nghiên cứu máy tính và thông tin

Network and Computer System Administrators: nhà quản trị hệ thống mạng và máy tính

Computer System Analysts: nhà nghiên cứu hệ thống máy tính

Computer Support Specialists: chuyên gia hỗ trợ máy tính

Database Administrators: nhà quản trị dữ liệu

Computer Network Architects: kỹ sư mạng máy tính

Web Developers: nhà phát triển web

Describing Products: miêu tả sản phẩm

Present Simple: thì hiện tại đơn

It costs fifty dollars. (How much does it cost?): nó có giá 50 đô. (Nó có giá bao nhiêu vậy?)

It monitors employee activity. (What does it monitor?): nó giúp kiểm soát hoạt động của nhân viên. (Nó giúp kiểm soát gì vậy)

It is easy to use. (Is it easy to use?): nó rất dễ sử dụng. (nó có dễ sử dụng không? )

It is available in three colors. (Is it available in other colors?): nó có ba phiên bản màu. (Nó có màu khác không?)

It comes with a two-year guarantee. (Does it come with a guarantee?): nó có 2 năm bảo hành đi kèm. (Nó có được bảo hành không?)

Passive Voice: câu bị động

This device is manufactured in India. (Where is this device manufactured?): thiết bị này được sản xuất tại Ấn Độ. (Thiết bị này được sản xuất ở đâu? )

It is designed for competent users. (Who is it designed for?): nó được thiết kế cho người dùng máy tính. (nó được thiết kế cho đối tượng nào?)

It can be used for internal communication. (What can it be used for?): nó có thể dùng cho giao tiếp nội bộ. (nó có thể dùng làm gì?)

It is equipped with a signature recognition software. (What is it equipped with?): Nó được trang bị với phần mềm nhận biết chữ ký. (Nó được trang bị với cái gì?)

The cover is made of leather. (What is the cover made of?): vỏ ngoài được làm từ da. (Vỏ ngoài được làm từ chất liệu gì thế?)

Comparatives and Superlatives: so sánh hơn và hơn nhất

The new version is more reliable than the old one. (Is the new version more reliable than the old one?): Phiên bản mới này tốt hơn phiên bản cũ. (Phiên bàn mới này có hơn cái cũ không?)

It’s smaller than a laptop. (Is it smaller than a laptop?): nó nhỏ hơn cái máy tính xách tay (nó có nhỏ hơn máy tính xách tay không?)

It’s not as expensive as a PC. (Is it cheaper than a PC?): nó không đắt bằng máy tính để bàn. (nó có rẻ hơn máy tính để bàn không?)

It’s the cheapest product on the market.: nó là chiếc rẻ nhất trên thị trường

Troubleshooting and Giving Advice: sửa lỗi và đưa lời khuyên Present Perfect: thì hiện tại hoàn thành

Have you tried removing the program?: bạn đã thử gỡ cài đặt phần mềm chưa?

Have you checked your home button settings?: bạn đã kiểm tra cài đặt nút “home” chưa?

Have you disabled the extensions?: bạn đã vô hiệu hóa mở rộng chưa?

Past Tenses: thì quá khứ

What were you doing when the error occurred?: bạn đang làm gì khi có lỗi xảy ra?

Did you initialize the drive?: bạn có khởi tạo “drive” không?

Did you verify software compatibility? Bạn có kiểm chứng khả năng của phần mềm chứ?

Should: nên

You should download a data recovery software to help you. Bạn nên tải phần mềm khôi phục dữ liệu để hỗ trợ bạn.

You should back up all the restored data. Bạn nên sao lưu những dữ liệu đã phục hồi.

Why don’t you…?: Sao bạn không…?

Why don’t you try using the default password? Sao bạn không thử dùng mật khẩu tự định nhỉ?

Why don’t you run some tests to make sure everything is stable? Sao bạn không chạy kiểm tra để chắc chắn mọi thứ ổn định?

Imperative: ra lệnh

Burn the ISO to a blank DVD. Hãy in ISO sang một đĩa DVD trống.

Disable the internal GPU. Hãy tắt GPU bên trong

Don’t attempt to write anything on the hard drive. Đừng cố viết bất cứ thứ gì lên ổ đĩa cứng

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Thăm Công Việc Lương Bổng Bài 2

Trước khi học bài mới,các bạn hãy ôn lại bài 1 trong link bên dưới.

PHẦN 6 HỎI THĂM CÔNG VIỆC-LƯƠNG BỔNG (tiếp)

218 妈妈已经退休了 māmā yǐjīng tuìxiūle Mẹ tôi đã nghỉ hưu rồi

219 爸爸没工作了 àba méi gōngzuòle Ba tôi đã không đi làm nữa

220 你工作怎么样? Nǐ gōngzuò zěnme yàng? Công việc của bạn thế nào?

221 老样子,没什么好 Lǎo yàngzi, méishénme hǎo Cũng vậy thôi, không có gì tốt cả

222 你工作几年了? Nǐ gōngzuò jǐ niánle? Bạn đi làm mấy năm rồi

223 我工作半年了 wǒ gōngzuò bànniánle Tôi đi làm được nửa năm rồi

224 你在这儿工作多长时间了? Nǐ zài zhèr gōngzuò duō cháng shíjiānle? Bạn làm việc ở đây được bao lâu rồi?

225 我在这儿工作满久了 Wǒ zài zhèr gōngzuò mǎn jiǔle Tôi làm việc ở đây cũng lâu rồi

226 你公司在哪儿? Nǐ gōngsī zài nǎr? Công ti của bạn ở đâu?

227 我公司在广场中心 Wǒ gōngsī zài guǎngchǎng zhōngxīn Công ti của tôi ở khu trung tâm

228 老板对你怎么样? lǎobǎn duì nǐ zěnme yàng? Ông chủ đối với bạn thế nào?

229 也不错 Yě bùcuò Cũng được

230 你和同事关系怎么样 Nǐ hé tóngshì guānxì zěnme yàng Quan hệ của bạn và đồng nghiệp thế nào?

231 我们都快快乐乐的 Wǒmen dōu kuài kuàilè lè de Chúng tôi rất vui vẻ

232 你一个月薪水多少? nǐ yīgè yuè xīnshuǐ duōshǎo? Một tháng thương của bạn bao nhiêu?

233 你的工资高不高? Nǐ de gōngzī gāo bù gāo? Lương của bạn cao không?

234 也不太高 Yě bù tài gāo Cũng không cao lắm

235 一般般的 yībān bān de Cũng bình thường

236 一个月薪水够用吗? yīgè yuè xīnshuǐ gòu yòng ma? Lương một tháng đủ dùng không?

237 不够用 Bùgòu yòng Không đủ dùng

238 也够用 yě gòu yòng Cũng đủ dùng

239 我想找别的工作 wǒ xiǎng zhǎo bié de gōngzuò Tôi muốn tìm công việc khác

240 我不合适这份工作 wǒ bù héshì zhè fèn gōngzuò Tôi không thích hợp với công việc này

241 薪水太低了 xīnshuǐ tài dīle Lương thấp quá

242 什么时候都可以加班 shénme shíhòu dōu kěyǐ jiābān Lúc nào cũng có thể tăng ca được

243 工作太压力了 gōngzuò tài yālìle Công việc áp lực quá

244 我受不了 wǒ shòu bùliǎo Tôi chịu không nổi

245 你累吗? nǐ lèi ma? Bạn có mệt không?

246 我不累 Wǒ bù lèi Tôi không mệt

247 我很累 wǒ hěn lèi Tôi rất mệt

248 我不太累 wǒ bù tài lèi Tôi không mệt lắm

249 我想休息休息 wǒ xiǎng xiūxí xiūxí Tôi muốn nghỉ ngơi

250 我不想工作 wǒ bùxiǎng gōngzuò Tôi không muốn làm việc nữa

251 工作太累了 gōngzuò tài lèile Công việc mệt quá

252 天天都要工作 tiāntiān dū yào gōngzuò Ngày nào cũng phải làm việc

253 你来吗? nǐ lái ma? Bạn có đến không?

254 我不来 Wǒ bù lái Tôi không đến

255 我会来 wǒ huì lái Tôi sẽ đến

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tìm Việc Làm Bài 6

关于您的工资问题,我们还是上次那个意见。 在我们公司,经理的工资一般比较高。 除了工作要求和工资以外,您还有问题吗? Guānyú nín de gōngzī wèntí, wǒmen háishì shàng cì nà gè yìjiàn. Zài wǒmen gōngsī, jīnglǐ de gōngzī yībān bǐjiào gāo. Chú le gōngzuò yāoqiú hé gōngzī yǐwài, nín hái yǒu wèntí ma? Về vấn đề tiền lương của anh, chúng tôi vẫn là ý kiến trước. Trong công ty chúng tôi, lương của giám đốc thường sẽ khá cao. Ngoài yêu cầu công việc và tiền lương ra, anh còn có câu hỏi gì không?

现在我没有别的问题。 Xiànzài wǒ méiyǒu biéde wèntí. Bây giờ tôi không có câu hỏi gì khác.

好。如果您同意我们已经谈过的一切条件,那么,我们很快就可以签订工作合同。 Hǎo. Rúguǒ nín tóngyì wǒmen yǐjīng tánguò de yīqiè tiáojiàn, nàme, wǒmen hěn kuài jiù kěyǐ qiāndìng gōngzuò hétóng. Được. Nếu như anh đồng ý tất cả điều kiện chúng ta đã nói, vậy, chúng ta rất nhanh có thể ký hợp đồng làm việc rồi.

谢谢您! 我想再考虑一下,可以吗? Xièxie nín! Wǒ xiǎng zài kǎolǜ yīxià, kěyǐ ma? Cảm ơn anh! Tôi muốn suy nghĩ thêm một chút, được chứ?

无论同意或者不同意,都希望您在本星期之内把您的决定告诉我们。 Wúlùn tóngyì huòzhě bù tóngyì, dōu xīwàng nín zài běn xīngqī zhīnèi bǎ nín de juédìng gàosù wǒmen. Được. Dù đồng ý hay không cũng hi vọng trong tuần này anh thông báo quyết định của anh với chúng tôi.

尊敬的总经理先生:您好!从网上了解到贵公司市场开发部正在招聘经理。 Zūnjìng de zǒng jīnglǐ xiānshēng: Nín hǎo! Cóng wǎngshàng liǎojiě dào guì gōngsī shìchǎng kāifā bù zhèngzài zhāopìn jīnglǐ. Kính gửi ngài Tổng giám đốc: Xin chào! Từ trên mạng tìm hiểu được bộ phận phát triển thị trường của quý công ty đang tuyển dụng giám đốc.

贵公司是中加合资企业,现在已经发展成为中国大陆有名的高新技术企业。 在中国不少城市都有业务。 Guì gōngsī shì Zhōng Jiā hézī qǐyè, xiànzài yǐ fāzhǎn chéngwéi Zhōngguó dàlù yǒumíng de gāoxīn jìshù qǐyè. Zài Zhōngguó bù shǎo chéngshì dōu yǒu yèwù. Quý công ty là doanh nghiệp hợp tác đầu tư Trung Quốc- Canada , bây giờ đã phát triển trở thành doanh nghiệp khoa học kỹ thuật cao nổi tiếng của Trung Quốc đại lục. Ở nhiều thành phố tại Trung Quốc đều có nghiệp vụ.

本人对贵公司的业务和市场开发部经理的职务很感兴趣。 现在写这封信是向贵公司正式提出求职的申请。 Běnrén duì guì gōngsī de yèwù hé shìchǎng kāifā bù jīnglǐ de zhíwù hěn gǎn xìngqù. Xiànzài xiě zhè fēng xìn shì xiàng guì gōngsī zhèngshì tíchū qiúzhí de shēnqǐng. Tôi rất hứng thú. với nghiệp vụ và chức vụ giám đốc bộ phận phát triển thị trường của quý công ty. Bây giờ viết bức thư này gửi đến quý công ty muốn chính thức đề cập đến vấn đề xin việc.