Top 15 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Cho Trẻ / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Cho Trẻ Em Quen Thuộc Nhất / 2023

Ankle – /ˈæŋ.kəl/: mắt cá chân

Arm – /ɑːrm/: tay

Back – /bæk/: lưng

Beard – /bɪrd/: râu

Bones – /boʊn/: xương

Breast – /brest/: ngực

Calf – /kæf/ : bắp chân

Cheek – /tʃiːk/: má

Chest – /tʃest/: ngực

Chin – /tʃɪn/: cằm

Elbow – /ˈel.boʊ/: khuỷu tay

Eyebrow – /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

Finger – /ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón tay

Foot – /fʊt/ (Số Nhiều: Feet – /fiːt/ ) : bàn chân

Hair – /her/: tóc

Hand – /hænd/: bàn tay

Hip – /hɪp/: hông

Jaw – /dʒɑː/: quai hàm

Knee – /niː/: đầu gối

Leg – /leɡ/: chân

Lip – /lɪp/: môi

Moustache – /ˈmʌs.tæʃ/ : ria

Muscle – /ˈmʌs.əl/: cơ bắp

Navel – /ˈneɪ.vəl/ ; Belly Button – /ˈbel.i ˈbʌt̬.ən/: rốn

Neck – /nek/: cổ

Nipple – /ˈnɪp.l̩/: núm vú

Nose – /noʊz/: mũi

Shoulder – /ˈʃoʊl.dɚ/: vai

Skin – /skɪn/: da

Spine – /spaɪn/:xương sống

Stomach – /ˈstʌm.ək/: dạ dày

Thigh – /θaɪ/: đùi

Throat – /θroʊt/: cổ họng

Thumb – /θʌm/: ngón tay cái

Tongue – /tʌŋ/: lưỡi

Tooth – /tuːθ/ (Số nhiều: Teeth – /tiːθ/): răng

Waist – /weɪst/: eo

Wrist – /rɪst/: cổ tay

Toe – /toʊ/: ngón chân

Big Toe – /bɪɡ toʊ/: ngón chân cái

Bottom – /ˈbɑː.t̬əm/: mông

Toenail – /ˈtoʊ.neɪl/: móng chân

Finger nail – /ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/: móng tay

Blood – /blʌd/: máu

Sweat – /swet/: mồ hôi

Penis – /ˈpiː.nɪs/: cơ quan sinh dục nam

Vagina – /vəˈdʒaɪ.nə/: cơ quan sinh dục nữ

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh bằng ngôn ngữ hình thể mang tới sự cải thiện vô cùng tích cực, bé sẽ dễ dàng hình dung ra các sắc thái biểu cảm và ghi nhớ vào đầu những từ vựng đó. Giúp trẻ nâng cao tính bày tỏ, tự tin và hiểu được những xúc cảm của bản thân tốt hơn.

Jeans /dʒiːnz/: Quần bò

Dress pant /dress pænts/: Quần âu

Cargp pants /ˈkɑː.ɡəʊ ˌpænts/: Quần có túi hộp

Sweatpants /ˈswet.pænts/: Quần vải mỏng, quần nỉ

Shorts /ʃɔːts/: Quần đùi

Slacks /slæk/: quần (mặc thường ngày)

Boxer shorts /’bɒksə[r] ʃɔːts/: quần đùi

Skirt /skɝːt/: Chân váy

Miniskirt /’miniskə:t/: váy ngắn (dài trên đầu gối)

Underpants /’ʌndəpænts/: quần lót, quần đùi (dành cho nam)

Anorak /’ænəræk/ : áo khoác có mũ

Cardigan /’kɑ:digən/: áo len, áo len cài đằng trước (áo len đan)

Tank top /ˈtæŋk ˌtɑːp/: Áo ba lỗ

T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/: Áo phông

Shirt /ʃɜːt/: Áo sơ mi, áo có hàng cúc phía trước

Sweater /ˈswet.ər/: Áo dài tay (thường bằng len)

Sweatshirt /ˈswɛtˌʃɚt/ = plural -shirts: áo nỉ

Coat /koʊt/: Áo khoác ngoài

Vest /vest/: Áo khoác không tay

Blazer /ˈbleɪ.zɚ/: Áo khoác Blazer

Jacket /ˈdʒæk.ɪt/: Áo khoác ngắn, áo vét (cho nữ)

Dinner jacket /’dinə[r] ‘dʒækit /: com – lê đi dự tiệc

Dressing gown /’dresiη gaʊn/ : áo choàng tắm

Gown /gaʊn/: áo dài

Pyjamas /pə’dʒɑ:məz/: bộ đồ ngủ ở nhà

Long sleeve / lɔη sli:v/: áo dài tay

Uniform /’ju:nifɔ:m/: áo đồng phục

Sneaker /ˈsniː.kər/: Giày sneakers

(Higth) heels /hiːlz/: Giày cao gót

Boots /buːts/: Giày boots

Slipper /ˈslɪp.ɚz/: Dép đi trong nhà

Sandal /’sændl/ (n) Dép xăng-đan

Rain boots /reɪn buːts/: Ủng đi mưa

Flats /flæts/: Giày bệt

Shoes /ʃuː/ (n) Giày

Stiletto /sti’letou/ (n) Giày gót nhọn

Trainers /treinəz/ (n) Giày thể thao

Wellingtons /’weli t nz/ (n) Ủng cao su

Shoelace /ˈʃuˌleɪs/ (n) Dây giày

Slipper /’slipə/ (n) Dép đi trong nhà

Cap /kæp/: Mũ lưỡi trai

Baseball cap /’beisbɔ:l kæp /: Mũ lưỡi trai

Bikini /bi’ki:ni/: đồ lót, nội y

Bra /brɑ:/: áo lót nữ

Hat /hæt/: Mũ đội đầu

Tie /taɪ/: Cà vạt

Belt /belt/: Thắt lưng

Bow tie /bəʊ tai/: nơ thắt cổ áo nam

Socks /sɒks/: tất

Sunglasses /ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/: kính râm

Stocking /’stɔkiɳ/ (n): tất dài

Socks /sɔk/ (n): tất

Shoelace /ˈʃuːˌleɪs/: dây giày

Button /ˈbʌtn/ (n): khuy, cúc áo

Pocket /ˈpɒkɪt/ (n): túi quần áo

Zip /zɪp/ (n): khóa kéo

Glasses /ˌɡlɑː.sɪz/: kính mắt

Gloves /glʌvz/ (n): găng tay

Cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

Scarf /skɑ:f/ (n): khăn

Wallet /’wɔlit/ (n): ví nam

Purse /pə:s/ (n): ví nữ

Briefcase /’bri:fkeis/: cái cặp (làm bằng da)

Umbrella /ʌm’brelə/ (n): cái ô

Sunglasses /ˈsʌnˌglæsɪz/ (n): kính râm

Earring /ˈɪərˌrɪŋ, -ɪŋ/ (n): khuyên tai

Ring /riɳ/ (n): nhẫn

Lipstick /’lipstik/ (n): son mô

Make-up /’meikʌp/ (n): đồ trang điểm

Bracelet /’breislit/ (n): vòng tay

Necklace /’neklis/ (n): vòng cổ

Watch /wɔtʃ/ (n): đồng hồ

Belt /bɛlt/ (n): thắt lưng

Loose /luːs/ (adj): lỏng

Tight /taɪt/ (adj): chật

Long / lɔη/: dài

Small /smɔ:l/: nhỏ

Fit /fɪt/ (v): vừa

Wear /weə(r)/ (v): mặc/đeo

Put on /pʊt ɒn/: mặc vào

Take off /teɪk ɒf/: cởi ra

Get dressed /get dres/: mặc đồ

Get Undressed /get ,ʌndrest/: cởi đồ

Tie /taɪ/ (v): thắt/buộc

Untie /ʌnˈtaɪ/ (v): tháo/cởi

Do up /du: ʌp/: kéo khóa/cài cúc

Undo /ʌn’du:/: cởi khóa/cởi cúc

Chủ đề 6: Từ vựng tiếng Anh về hành động

– Buy /bai/ mua

– Comb the hair /koum ðə heə / chải tóc

– Cook /kuk/ nấu ăn

– Do exercise / du: eksəsaiz/ tập thể dục

– Do your homework /du ‘houmwə:k/ làm bài tập về nhà

– Eat out: đi ăn tiệm

– Feed the dog /fi:d ðə dɔg/ cho chó ăn

– Finish working /’finiʃ ˈwəːkɪŋ/ / kết thúc việc

– Gardening: làm vườn

– Get dressed /get dress/ mặc quần áo

– Get up /get Λp/ thức dậy

– Go home / go house/ về nhà

– Go shopping: Đi mua sắm

– Go to bed /gou tə bed/ đi ngủ

– Go to cafe: đi uống cà phê

– Go to the movies: Đi xem phim

– Have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/ đi tắm

– Have a nap: Ngủ ngắn

– Have breakfast: ăn sáng

– Have dinner /’dinə/ bữa tối

– Have lunch /hæv lʌntʃ/ ăn trưa

– Have shower /hæv ‘ʃouə/: tắm vòi hoa sen

– Listen to music: nghe nhạc

– Make breakfast /meik ‘brekfəst/ làm bữa sáng

– Make up /meik Λp/ trang điểm

– Meditation /,medi’teiʃn/ thiền định

– Play an instrument: Chơi một loại nhạc cụ

– Play outside: Đi ra ngoài chơi

– Play sport: chơi thể thao

– Play video games: chơi trò chơi video

– Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/ nút báo thức

– Read book: đọc sách

– Read newspaper /ri:d’nju:z, peipə/ đọc báo

– Relax: thư giãn

– Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/ đặt chuông báo thức

– Shave /∫eiv/ cạo râu

– Study: học tập hoặc nghiên cứu

– Surf the internet: lướt mạng

– Take the rubbish out /teik ðə ‘rʌbiʃ aut/ đi đổ rác

– To drink /tə driɳk/uống

– Turn off /tə:n ɔ:f/ tắt

– Visit your friend: Thăm bạn của bạn

– Wake up /weik Λp/ tỉnh giấc

– Wash face /wɔʃ feis/ rửa mặt

– Wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/ rửa bát đĩa

– Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/ xem ti vi

– Work /wə:k/ làm việc

Những Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Trẻ Em Cơ Bản Theo Chủ Đề / 2023

Chào hỏi là một trong những kiến thức đầu tiên mà trẻ cần được học, vậy đâu là các câu giao tiếp tiếng Anh bé nên sử dụng?

Mẫu câu chào bằng tiếng Anh 1

Cách chào hỏi bằng tiếng Anh đầu tiên này là cách chào hỏi đơn giản nhất và thường xuyên được giới trẻ Việt Nam sử dụng.

Mẫu câu chào bằng tiếng Anh 2

Thay vì chào hỏi thông thường bằng “Hi/ Hello”, cha mẹ có thể dạy trẻ những câu tiếng anh giao tiếp làm quen và cách chào hỏi tương ứng với từng buổi trong ngày.

Để chào buổi sáng, bé hãy dùng:

Tương tự như trên, để chào buổi chiều, sử dụng “Good afternoon” và chào buổi tối dùng “Good evening”.

Mẫu câu chào bằng tiếng Anh 3

Can’t complain (Không có gì tốt hơn bạn ạ!)

Not bad (Không tệ lắm- ý chỉ bản thân cảm thấy ổn, không có vấn đề gì).

Pretty Good (Tôi khỏe)

Thông thường, khi chào hỏi nhau bằng tiếng Việt, rất nhiều người chào bằng cách hỏi sức khỏe “Bạn có khỏe không?”, và trong tiếng Anh, chúng ta cũng các câu tiếng anh thông dụng với ý nghĩa tương tự.

Mẫu câu chào bằng tiếng Anh 4

“Dạo này, bạn thế nào?” cũng là một trong số những câu chào hỏi vô cùng thông dụng ở cả Việt Nam và các nước khác trên thế giới. Với tiếng Anh, trẻ có thể dùng các mẫu câu sau:

Trẻ có thể chọn chào bằng một cách khác, chẳng hạn:

Mẫu câu tạm biệt tiếng Anh 1

Mẫu câu đầu tiên là cách mà chúng ta rất thường dùng và trẻ cũng có thể nhớ một cách dễ dàng.

Mẫu câu tạm biệt tiếng Anh 2

Nếu cần chào nhau trong một khoảng thời gian lâu ngày, bé nên sử dụng một số câu chào đơn giản như:

Ngoài những mẫu câu chào tạm biệt trên, trong tiếng Anh còn rất nhiều cách chào khác trang trọng và lịch thiệp hơn. Tuy nhiên, trong độ tuổi của các bé mầm non và tiểu học, cha mẹ không cần dạy bé cách giao tiếp quá khó.

Một trong những điều quan trọng nhất mà cha mẹ cần dạy trẻ ngay từ nhưng năm tháng đầu đời là lời “cảm ơn”. Vậy ngoài cách cảm ơn thông thường “thank you/ thanks” trẻ còn có thể cảm ơn bằng những cách nào khác?

Don’t mention it. (Không cần bận tâm đâu)

It’s nothing. (Đâu có gì)

That’s all right. (Tốt thôi mà)

Not at all. (Không có vấn đề gì đâu)

Các cách cảm ơn bằng tiếng Anh

Để trả lời, cha mẹ và các bé có thể sử dụng một số mẫu câu tiếng Anh sau

Sorry! / I’m sorry!/ I apologise (Tớ xin lỗi- dùng khi làm sai hoặc gây ra một lỗi lầm gì đó)

I’m so sorry! (Tớ rất xin lỗi/ Tớ rất tiếc)

Please forgive me! (Xin hãy tha lỗi cho tôi).

Sorry, I didn’t mean to do that (Xin lỗi, tớ không cố ý làm điều đó đâu- dùng khi bé vô tình gây ra một lỗi lầm nào đó).

Tương tự như cảm ơn, cha mẹ cần dạy trẻ những câu giao tiếp tiếng anh cơ bản đó là cách xin lỗi ngay từ khi còn nhỏ. Việc dạy trẻ cảm ơn và xin lỗi không chỉ thể hiện sự văn minh, lịch sự trong xã hội hiện đại mà đó còn là cách để trẻ hình thành nhân cách hoàn thiện hơn.

Để trẻ phát triển khả năng nghe- nói tiếng Anh tốt hơn với những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng nhất bạn cần biết, cha mẹ có thể cho trẻ học tiếng Anh online bằng một số video với những cuộc hội thoại đơn giản hoặc để bé tham gia vào các khóa học tiếng Anh giao tiếp để trẻ có môi trường luyện nói tốt hơn.

Bài Tập Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Theo Chủ Đề Khiến Bé Thích Mê / 2023

Uncle Family Sister Eight Daughter Grandma

Father Table Nine Mother Eggs Map

Ruler Yellow Old Pink Aunt Grandpa

………………. gia đình ………………. bố

………………. anh, em trai ………………. cháu trai

………………. cháu gái ………………. mẹ

………………. cô, dì ………………. chú

………………. bà ………………. ông

What is your name? My chúng tôi is …………….

Who is this? This is ….y mo…her.

Who is he? This is my fath..r.

What is this? This is my p…n

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

Part 2:

1. bro……r 4. Fa…her

2. chúng tôi 5. a…nt

3. chúng tôi 6. s….n

1. chúng tôi name?

2. chúng tôi Quynh Anh.

4. I……fine. Thank you.

5. What……….this?

6. This is………..mother.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

…………………………………………………………………………………………

2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

…………………………………………………………………………………………

_ pple _ at o_topus tw_ c_ock

_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n

Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.

1. ….. octopus 2. ….. panda

3. ….. monkey 4. ….. elephant

5. ….. tiger 6. ….. board

7. ….. fish 8. ….. egg

9. ….. cat 10. ….. orange

1. What chúng tôi 2. It is ………. elephant

3. chúng tôi it? 4. chúng tôi a tiger

5. What is…….? 6. It is an…………..

1. Mai/ am/ I/ …………………………….

2. name/ is/ My/ Lara/ …………………………….

3. it/ a / cat/ is? …………………………….

4. are/ you/ How/ ? …………………………….

5. Mara/ Goodbye/ ,/ …………………………….

6. fine/ I/ thanks/ am/ , / …………………………….

7. Nam/ Hi/ ,/ …………………………….

Bài 2: Em hãy nhìn tranh đặt ( X ) vào câu đúng Và ( / ) vào câu sai.

Bài 3: Em hãy quan sát tranh và trả lời các câu hỏi sau:

2. Đại từ nhân x­ưng và tính từ sở hữu:

Đại từ nhân x­ưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng tr­ước động từ th­ường hoặc động từ tobe.

Tính từ sở hữu đứng trư­ớc 1 danh từ. Một mình nó không thể làm chủ ngữ đ­ược.

1. How old is you?

2. I is five years old.

3. My name are Linh.

4. We am fine , thank you.

5. Hanh and I am fine.

6. I are fine, thank you.

7. She are eleven years old.

8. Nam are fine.

9. I am Thanh, and This are Phong.

10. Hoa and Mai is eleven.

Bài tập 2: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:

1. Is they black pens?

2. They is black books.

3. Are they people tourits?

4. The books and pens isn’t green.

5. Are they brown beras teddy?

6. It are a black dog.

7. It is a red hats.

1. What are they? (rats)

2. What are they? (wolf)

3. What is it? (teddy bears)

4. Are they robots? (Yes)

5. Are they computers? (No)

Bài 3: Replace the numbers with the correct words then do the maths (Thay hình bằng chữ và làm tính) minus: trừ and: cộng equal: bằng

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề / 2023

请问几位? Qǐng wèn jǐ wèi? Cho hỏi các anh đi mấy người?

坐这儿吧。 Zuò zhèr ba. Ngồi đây đi.

我们能坐那儿吗?靠窗户的那张桌子? Wǒmen néng zuò nàr ma? Kào chuānghù de nà zhāng zhuōzi? Chúng tôi có thể ngồi kia không? Bàn bên cạnh cửa sổ đó?

可以。这是菜单。 Kěyǐ. Zhè shì càidān. Được. Đây là thực đơn.

你先看看,有什么想吃的。 Nǐ xiān kànkan, yǒu shénme xiǎng chī de. Cậu xem trước đi, có muốn ăn gì không?

要冰镇的还是普通的? Yào bīngzhèn de háishì pǔtōng de? Loại ướp lạnh hay để nguyên?

要冰镇的。 Yào bīngzhèn de. Loại ướp lạnh.

什么牌子的?青岛的,燕京的,还是雪花的? Shénme páizi de? Qīngdǎo de, Yànjīng de, háishì Xuěhuā de? Bia của hãng nào? Thanh Đảo, Yến Kinh hay Tuyết Hoa?

要雪花啤酒,这种牌子我还没喝过,今天尝尝怎么样? Yào Xuěhuā píjiǔ, zhè zhǒng páizi wǒ hái méi hē guò, jīntiān chángchang zěnmeyàng? Bia Tuyết Hoa đi, loại này tôi chưa uống bao giờ, hôm nay thử xem uống thế nào. Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

好,那就一瓶雪花啤酒,一瓶燕京啤酒。我听说燕京啤酒不错。 Hǎo, nà jiù yì píng Xuěhuā píjiǔ, yì píng Yànjīng píjiǔ. Wǒ tīng shuō Yànjīng píjiǔ búcuò. Được, vậy cho 1 chai bia Tuyết Hoa, 1 chai Yến Kinh. Tớ nghe nói bia Yến Kinh uống cũng được lắm.

你们点些什么菜? Nǐmen diǎn xiē shénme cài? Các anh chọn món gì ạ?

乔治,你常下馆子,是老手。今天还是你点菜吧。 Qiáo Zhì, nǐ cháng xià guǎnzi, shì lǎoshǒu. Jīntiān háishì nǐ diǎn cài ba. George, cậu thường đi ăn nhà hàng, quen rồi. Hôm nay cậu chọn món đi.

行。点一个水煮鱼,一个糖醋里脊,一个西芹百合,一个宫爆鸡丁,一个。。。 Xíng. Diǎn yí ge shuǐ zhǔ yú, yí ge tángcù lǐjí, yí ge xīqín bǎihé, yí ge gōngbào jīdīng, yí ge… Được. Cho tôi 1 canh cá, 1 sườn xào chua ngọt, 1 cần tây bách hợp, 1 gà chiên, 1…

够了够了,吃不了那么多菜。 Gòu le gòu le, chī bù liǎo nà me duō cài. Đủ rồi đủ rồi, không ăn hết được nhiều món thế đâu.

没事儿,我请客。吃不了打包带回去。 Méi shìr, wǒ qǐngkè. Chī bù liǎo dǎbāo dài huí qù. Không sao, tớ mời mà. Ăn không hết thì gói đem về.

别这样,咱们AA制。 Bié zhè yàng, zánmen AA zhì. Đừng làm thế, chúng ta chia đôi tiền đi.

不要别的了吗? Bú yào biéde le ma? Có cần thêm gì nữa không ạ?

不要了。 Bú yào le. Không cần nữa.

好的,请稍等,啤酒马上就给您送来。 Hǎo de, qǐng shāo děng, píjiǔ mǎshàng jiù gěi nín sòng lái. Vâng, xin chờ 1 chút, bia lập tức sẽ mang đến cho anh đây ạ.

还想当美食家呢,这跟在学生食堂吃饭没什么两样。 Hái xiǎng dāng měishíjiā ne, zhè gēn zài xuéshēng shítáng chīfàn méi shénme liǎng yàng. Thế mà còn muốn làm nhà ẩm thực gia, cơm ở đây có khác gì ở căn-tin sinh viên đâu.

咳,以后日子长着呢,咱们慢慢来嘛。 Hāi, yǐhòu rìzi cháng zhe ne, zánmen mànman lái ma. Haiz, sau này ngày tháng còn dài, chúng ta cứ từ từ thưởng thức. Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

。。。 服务员,买单。 Fúwùyuán, mǎidān. Phục vụ, tính tiền.

一共68块。 Yí gòng 68 kuài. Tổng cộng là 68 tệ.

个人还是单位? Gèrén háishì dānwèi? Cho cá nhân hay cho đơn vị?

干嘛要发票? Gàn ma yào fāpiào? Sao cậu lại phải lấy hóa đơn?

这你就老外了,能刮奖呀! Zhè nǐ jiù lǎowài le, néng guā jiǎng ya! Cái này cậu không biết rõ rồi, có thể trúng thưởng đấy.

这是找您的钱,还有发票。 Zhè shì zhǎo nín de qián, hái yǒu fāpiào. Đây là tiền dư của anh, còn đây là hóa đơn.

看看有奖吗? Kànkan yǒu jiǎng ma? Xem thử xem có thưởng không?

Please enter a valid URL and content for your button.

Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất