Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • A closer look 1 (phần 1→7 trang 7-8 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1 – d: go mountain-climbing

    1 – e: go horse-riding

    1 – i: go camping

    2 – g: do gymnastics

    3 – b: collect bottles

    3 – c: collect photos

    3 – j: collect dolls

    4 – f: play the piano

    4 – h: play badminton

    5 – c: take photos

    6 – a: watch TV

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

    2. Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

    3. Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

    4. Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

    5. Sở thích của chị tôi là vẽ. Chị rất sáng tạo và vẽ rất đẹp. Tôi thích màu sắc trong những bức tranh của chị.

    Hobbles (Sở thich)

    Keyword (Từ khoá)

    listening to music

    melody, song, headphones, noise, rhythm, lyrics…

    gardening

    trees, flowers, gardening, plant, vegetables, grow, fruit..

    fishing

    lake, exciting, catch fish, water, boat…

    painting

    creative, colours, pictures, artists, painting…

    swimming

    pool, water, fun, keep fit, swim..

    Work in groups.

    Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.

    The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.

    The student with the most points is the winner.

    1. Làm theo nhóm.

    2. Mỗi học sinh nghĩ về một sở thích và nói từ khóa thật to.

    3. Những người còn lại trong nhóm sẽ cố gắng đoán sở thích đó là gì. Một điểm dành cho lời đoán đúng.

    4. Học sinh có nhiều điểm nhất sẽ thắng.

    Ví dụ:

    A: Water, grow, flowers, vegetables

    B: Is it gardening?

    A: Yes, it is.

    Pronunciation Bài nghe:

    Các từ được đánh dấu chọn:

    6. Listen again and put the words in the correct column(Nghe lại và đặt các từ vào cột đúng.)

    Bài nghe: Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies: A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Mã Đề 5215 Năm 2013
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2012
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2014
  • Đề Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Khối D,a1 Năm 2014 (P16)
  • Giáo Trình Tiếng Anh (A1
  • Unit 10 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh 7 Học Kì 1 Chương Trình Mới Năm 2022
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh (Cũ Và Mới) Có Đáp Án
  • Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 7
  • Unit 10 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 5 trang 40 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    2. Compare your answer with a partner. (So sánh câu trả lời của bạn với bạn củng lớp.)

    A: I think biogas is renewable. (Tớ nghĩ khí ga sinh học có thể tái tạo được.)

    B: Me too. I also think it is abundant and cheap. (Tớ cũng thế. Tớ cũng nghĩ là khí này rất dồi dào và rẻ.)

    A: I think solar is renewable. (Tớ nghĩ năng lượng mặt trời có thể tái tạo được.)

    B: Me too. I think it is also clean and safe but it’s expensive. (Tó cũng thế. Tớ nghĩ năng lượng này sạch và an toàn nhưng nó đắt.)

    A: I think coal is expensive. (Tớ nghĩ than đá đắt.)

    B: I don’t think so. I think it’s cheap but it’s not renewable. (Tó không nghĩ vậy. Tớ nghĩ nó rẻ nhưng nó không tái tạo được.)

    3. Look at the pictures and complete these sentences, using the words in 1. (Nhìn vào tranh và hoàn thành các câu sau, sử dụng các từ trong bài 1.)

    1. solar, safe

    2. non-renewable

    3. wind, clean

    4. dangerous, expensive

    4. Listen and repeat. Which words are stressed on the first syllable and which ones are stressed on the second syllable? Put them in the appropriate columns. (Nghe và lặp lại. Những từ nào được nhấn âm đầu và từ nào được nhấn vào âm thứ hai? xếp chúng vào đúng cột.)

    Bài nghe:

    5. Read the following sentences and mark (‘) the stressed syllable in the underlined words. Then listen, check and repeat. (Đọc các câu sau và đánh dấu (‘) vào âm tiết mang trọng âm trong các từ gạch chân.)

    Bài nghe:

    1. Coal will be replaced by a’notherre’newable source.

    2. Wind power is con’venient and ‘abundant.

    3. Natural gas is ‘limited and it is harmful to the en’vironment.

    4. Solar energy is ‘plentiful and it can be replaced ‘easily.

    5. Nuclear power is ex’pensive and ‘dangerous.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-sources-of-energy.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3 A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 9 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 3 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 7 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: A Closer Look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. disabled people

    2. elderly people

    3. homeless

    4. sick children

    5. people in a flooded area

    1. Disabled people.

    These people have difficulties doing daily tasks. They can’t play sports like swimming, running or playing football. They have difficulties in daily life. They are usually accompanied by a person to help them.

    2. Elderly people.

    They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life.

    3. Homeless people.

    They don’t have a house. They have to live on the street, under the bridge, in the park. They are very poor, they don’t have a good job and they have a hard tife.

    4. Sick children.

    They are very young but they are not healthy and they usually suffer from some kind of diseases.

    5. People in a flooded area.

    They stay in an area where it rains very hard. Their house is filled with water. They have difficulty in moving because the water surrounds them and they usually get help from the others.

    1. Người khuyết tật.

    Những người này gặp khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày. Họ không thể chơi các môn thể thao như bơi lội, chạy hay bóng đá. Họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. Họ thường phải có một người giúp đỡ họ.

    2. Người lớn tuổi.

    Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ bạc và họ thường không khỏe mạnh. Họ làm mọi việc một cách chậm rãi nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sổng. Thi thoảng họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật.

    3. Người vô gia cư.

    Họ không có nhà cửa. Họ phải sống ở đường phố, dưới gầm cầu hay trong công viên. Họ rất nghèo, họ không có công việc tốt và họ có cuộc sống rất vất vả.

    4. Trẻ em ốm đau.

    Chúng còn rất trẻ nhưng chúng không khỏe mạnh và chúng thường xuyên phải chịu đựng một số bệnh tật.

    5. Nạn nhân vùng lũ lụt.

    Họ sống ở vùng có mưa lớn. Nhà họ bị ngập lụt. Họ gặp khó khăn trong việc di chuyển bởi vì nước bao quanh họ và họ thường

    a. rubbish, dirty beaches

    c. traffic jams, no trees

    Ví dụ:

    Traffic jams (Tắc đường)

    Student A: Traffic jams are a big problem for our community. (Tắc đường là vấn đề lớn đối vói cộng đồng chúng ta.)

    Student B: What can we do to reduce traffic jams? (Chúng ta phải làm gì để giâm ùn tắc giao thông?)

    Student A: We can help by using public transport. (Chúng ta có thể làm điều đó bằn cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

    Rubbish, dirty beach (Rác thải, bãi biển bẩn)

    Student A: There are a lot of rubbish on the beach and it makes the beaches dirty. Many plastic bags, can, glass, bottles and other rubbish. (Có nhiều rác thải tiên bãi biển và nó làm bân bãi biển. Nhiều túi nhựa, vỏ lon, chai lọ và các rác thải khác.)

    Student B: What can we do to reduce rubbish and make the beach cleaner? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm rác thải và làm bãi biển sạch hơn?)

    Student A: We need to put more waste baskets, more board, more slogan at the important places. We can organize a group speacializing in making public understand the value of good environment. (Chúng ta cần đặt thêm những thùng rác, thêm các bảng và các khẩu hiệu ở các địa điểm quan trọng. Chúng ta có thể tồ chức một nhóm chuyên về việc làm cho công chúng hiểu được giá trị của môi trường trong sạch.)

    Bài nghe: Bài nghe: Bài nghe:

    1. Go Green protects the environment.

    (Sống xanh’ bảo vệ môi trường.)

    2. The girl with the curls is so cute!

    (Cô gái có tóc xoăn thật dễ thương.)

    3. Last year we started a community garden project.

    (Năm rồi chúng tôi đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng.)

    4. He’s collected clothes for street kids for two years.

    (Anh ấy đã thu gom quần áo cho trẻ em đường phố trong 2 năm.)

    5. She likes the colour gold.

    (Cô ấy thích màu vàng.)

    Choose an action for each sound (e.g. sound /g/ is “stand up”, sound /k/ is “sit down”. In groups of five, one student calls out one word from 4 and the group performs the action according to the sound they hear. The student who is the slowest to do the action correctly will call out the next word.)

    Chọn một hành động cho mỗi âm (Ví dụ: âm /g/ là “stand up”, âm /k/ là “sit down”.) Làm việc theo nhóm năm người, một học sinh đọc lên 1 từ trong phần 4 và các thành viên còn lại thực hiện hành động đó theo âm mà họ nghe được. Học sinh làm chậm nhất sẽ đọc từ tiếp theo.

    Bài giảng: Unit 3 Community service – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 7 CHỈ 399K

    Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

    Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-community-service.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 9-10 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: A closer look 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    Hướng dẫn dịch

    1. Ngọc thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích đó trong tương lai.

    2. Họ thường chụp nhiều hình đẹp.

    3. Em trai bạn làm gì lúc rảnh rỗi.

    4. Tôi nghĩ rằng 10 năm tới người ta sẽ thích làm vườn.

    5. Bạn có tập thể dục buổi sáng mỗi ngày không?

    6. Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?

    (1) likes.

    (2) watch.

    (3) don’t love.

    (4) go.

    (5) enjoy.

    (6) play.

    (7) plays.

    (8) doesn’t like.

    (9) plays.

    Hướng dẫn dịch Báo cáo của Nick

    Em đã hỏi bạn học về sở thích của họ và em có vài kết quả thú vị. Mọi người thích xem ti vi và họ xem nó mỗi ngày. Ba bạn Nam, Sơn, Bình không thích bơi lội, nhưng hai bạn nữ là Ly và Huệ lại đi bơi 3 lần 1 tuần. Hầu hết họ đều thích chơi cầu lông. Nam, Sơn, và Huệ chơi cầu lông mỗi ngày, và Ly chơi thể thao 4 lần 1 tuần. Chỉ có Bình là không thích cầu lông, bạn ấy không bao giờ chơi.

    Our report

    We asked some classmates about their hobbies and we got some interesting results. Everybody like listening to music and they listen to it everyday. The two boys like playing football. Long plays two times a week anh Thanh plays three times a week. While the three girls don’t like playing football. Long and Thanh don’t like going swimming but the three girls like going swimming and they go swimming once a week.

    Hướng dẫn dịch

    Báo cáo của chúng tôi

    Chúng tôi đã hỏi một số bạn cùng lớp và chúng tôi đã thu được những kết quả thú vị. Mọi người đều thích nghe nhạc và họ nghe nhạc hàng ngày. 2 bạn nam thích chơi bóng đá. Long chơi 2 lần 1 tuần còn Thành thì chơi 3 lần 1 tuần. Trong khi đó 3 bạn nữ không thích chơi bóng đá. Long và Thành không thích bơi nhưng 3 bạn nữ lại thích bơi và họ đi bơi 1 lần 1 tuần.

    Hướng dẫn dịch

    1. Ba tôi thích đạp xe đạp đến chỗ làm.

    2. Mẹ tôi không thích xem phim trên ti vi. Bà thích đến rạp chiếu bóng.

    3. Tôi thích trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh.

    4. Em trai tôi thích chơi cờ tỉ phú với tôi vào mỗi buổi tối.

    5. Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.

    6. Bà của bạn có thích đi dạo không?

    1. He doesn’t like eating apple.

    2. They love playing table tennis.

    3. She hates playing the piano.

    4. He enjoys gardening.

    5. She likes dancing.

    1. My father likes watching films on TV.

    2. My father hates playing monopoly.

    3. My mother enjoys cooking.

    4. My mother doesn’t like gardening.

    5. My younger brother loves play computer games.

    6. My sister doesn’t like going shopping.

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies: A closer look 2 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Mã Đề 5215 Năm 2013
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Soạn tiếng Anh 7 Unit 6 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Use the ppositions in the box to describe the layout of the Temple of Literature-The Imperial Academy

    – Pronounce correctly the sounds /tʃ/ and /dʒ/.

    2. Objectives:

    – Vocab: Words about historic places and things to take on a trip.

    – Grammar: Passive voice

    Prepositions of positions.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A closer look 1

    Vocabulary 1. Match the words with the pictures. Nối những từ với hình ảnh cho phù hợp.

    1 – d Văn Miếu

    2 – c Giếng Thiên Quang

    3 – e Bài vị tiến sĩ

    4 – b Cổng Văn Miếu

    5 – a Khuê Văn Các

    2. Read the names in 1 again and listen to the recording. Complete the layout of the Temple of Literature – the Imperial Academy. Đọc các tên trong phần 1 lần nữa và lắng nghe bài nghe. Hoàn thành sơ đồ Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

    1 – Van Mieu Gate

    2 – Khue Van Pavilion

    3 – Thien Quang Tinh well

    4 – Doctor’s stone tablets

    5 – The Temple of Literature

    The Temple of Literature – The Imperial Academy (Van Mieu – Quoc Tu Giam) includes four main gates and five courtyards. The entrance to the first courtyard is called Van Mieu Gate. The other three gates are Great Middle Gate, Khue Van Pavilion and Gate of Great Success. In the first two courtyards there are old trees, beautiful flowers and lawns. The third courtyard consists of Thien Quang Tinh Well and the Doctors’ stone tablets. The next courtyard is the Temple of Literature. It also contains offices, gift shops and a small museum. The buildings in the last courtyard were newly rebuilt.

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is a very famous and historic place. The entrance is called Van Mieu Gate. Thien Quang Tinh Well is among the Doctor’s stone tablets. Khue Van Pavilion is in front of the Thien Quang Tinh Well. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh Well.

    Pronunciation /tʃ/ and /dʒ/

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is very chúng tôi entrance is called Van Mieu Gate. Khue Van pavilion is behind the Van Mieu. Thien Quang Tinh well is between Doctor’s stone tablets. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh well.

    4. Listen and write the words in the correct columns. Nghe và viết các từ vào trong cột thích hợp.

    /tʃ/: children, chair, architectural, question, cultural, watch, teach

    /dʒ/: job, jeans, engineer, heritage, village

    5. Listen and repeat the chants. Nghe và lặp lại bài hát.

    TRÁI CAM

    Nước cam, nước cam,

    Mứt anh đào, mứt anh đào,

    Món nào rẻ hon dành cho trẻ em?

    Nưóc cam rẻ.

    Mứt anh đào còn rẻ hơn.

    THỊT GÀ

    Gà miếng, gà miếng,

    Nhanh nhanh, nhanh nhanh,

    Ai thích thịt gà cho bữa trưa nào?

    John thích thịt gà.

    6. Write the words from 5 with the sounds /tʃ/ and /dʒ/ in the right columns. Viết các từ trong bài 5 có chứa âm /tʃ/ và âm /dʒ/ vào đúng cột.

    Jill thích thịt lợn.

    /tʃ/: chicken, chop, cherry, children, chip, cheap, cheaper, which, lunch

    /dʒ/: orange, jam, juice, Jill, John

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Mã Đề 5215 Năm 2013
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2012
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2014
  • Đề Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Khối D,a1 Năm 2014 (P16)
  • Unit 6 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Looking Back Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 2, Looking Back
  • Unit 7 Lớp 6 Looking Back Trang 14
  • Unit 7 Lớp 6: Looking Back
  • “tin Học Văn Phòng” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
  • Unit 6 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 6: The first university in Viet Nam – A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    Bài nghe:

    The Temple of Literature – The Imperial Academy (Van Mieu – Quoc Tu Giam) includes four main gates and five courtyards. The entrance to the first courtyard is called Van Mieu Gate. The other three gates are Great Middle Gate, Khue Van Pavilion and Gate of Great Success. In the first two courtyards there are old trees, beautiful flowers and lawns. The third courtyard consists of Thien Quang Tinh Well and the Doctors’ stone tablets. The next courtyard is the Temple of Literature. It also contains offices, gift shops and a small museum. The buildings in the last courtyard were newly rebuilt.

    1. Van Mieu Gate.

    2. Khue Van Pavilion.

    3. Thien Quang Tinh Well.

    4. Doctor’s stone tablets.

    5. The Temple of Literature.

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is a very famous and historic place. The entrance is called Van Mieu Gate. Thien Quang Tinh Well is among the Doctor’s stone tablets. Khue Van Pavilion is in front of the Thien Quang Tinh Well. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh Well.

    Hướng dẫn dịch

    Văn miếu – Quốc Tử Giám là một địa danh lịch sử nổi tiếng. Lối vào được gọi là Cổng Văn Miếu. Giếng Thiên Quang Tinh nằm ở giữa các bia tiến sĩ. Khuê Văn Các nằm ở phía trước Giếng Thiên Quang Tỉnh. Văn Miếu ở phía sau giếng Thiên Quang Tỉnh.

    Pronunciation Bài nghe: Bài nghe:

    ORANGE

    Orange juice, orange juice,

    Cherry jam, cherry jam,

    Orange juice is cheap.

    Cherry jam is cheaper.

    CHICKEN

    Chicken chop, chicken chop,

    Chip chop, chip chop,

    John likes chicken chop.

    Jill likes pork chop.

    TRÁI CAM

    Nước cam, nước cam,

    Nưóc cam rẻ.

    THỊT GÀ

    Gà miếng, gà miếng,

    Nhanh nhanh, nhanh nhanh,

    John thích thịt gà.

    Jill thích thịt lợn.

    Bài giảng: Unit 6 The first university in Viet Nam – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-6-the-first-university-in-viet-nam.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 6 Tiếng Anh 7 Mới
  • Communication Trang 63 Unit 6 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Communication, Skills 1 Để Học Tốt Tiếng
  • Ngữ Pháp Unit 6 Lớp 7 The First University In Viet Nam
  • Unit 7 Lớp 6: Communication
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 5 Lớp 7 Trang 50
  • Unit 5 Lớp 6 Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Looking Back Sgk Mới
  • Unit 5 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 5 Vietnamese food and drink – A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Vocabulary

    1. Look at the pictures and complete the instructions with the verbs in the box. (Nhìn vào tranh và hoàn thành các lời chỉ dẫn với các động từ trong bảng.)

    2. Put the words in the correct order to make sentences. Then reorder the sentences to give the instructions on how to make a pancake. (Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu. Sau đó sắp xếp lại các câu để đưa ra hướng dẫn cách thức làm bánh xèo.)

    Sắp xếp từ:

    1. Beat the eggs together with sugar, flour, and milk.

    2. Pour 14 cup of the mixture into the pan at a time.

    3. Heat the oil over a medium heat in a frying pan.

    4. Cook until golden.

    5. Serve the pancake with some vegetables.

    Sắp xếp câu: 1 3 2 4 5.

    3. Put the following nouns in the correct columns. Some may fit in both categories. (Cho các danh từ sau vào đúng cột. Một số từ có thế phù hợp cho cả 2 cột.)

    Pronunciation

    4. Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds

    Bài nghe: Now, in pairs put the words in the correct column.(Bây giờ làm theo cặp, sắp xếp các từ cho dung cột.)

    Bài nghe:

    5. Listen to the sentences and circle the words you hear. (Nghe các câu sau và khoanh tròn từ bạn nghe thấy.)

    1. Can you see the cod/cord over there?

    2. It is a very small pot/port.

    3. Tommy doesn’t like these spots/sports.

    4. Where can I find the fox/forks?

    5. His uncle was shot/short when he was young.

    Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5 khác:

    Bài giảng: Unit 5 Vietnamese food and drink – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-vietnamese-food-and-drink.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 19
  • Giải A Closer Look 1 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 11 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. A Closer Look 1
  • Unit 2 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 4 trang SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 2: Health: A Closer Look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. (a) sunburn

    2. (the) flu

    3. tired, temperature

    4. sick, stomachache

    5. sore throat

    Hướng dẫn dịch

    Bệnh nhân 1: Cô ấy trông rất đỏ. Cô ấy đã ở bên ngoài suốt ngày hôm qua. Tôi nghĩ cô ấy bị cháy nắng.

    Bệnh nhân 2: Anh ấy cứ nhảy mũi và ho. Tôi nghĩ anh ấy bị cảm cúm.

    Bệnh nhân 3: Anh ấy trông rất mệt. Anh ấy không thể mở mắt ra được! Anh ấy cũng rất nóng – anh ấy bị sốt rồi.

    Bệnh nhân 4: Anh ấy đã ăn hải sản ngày hôm qua. Bây giờ anh ấy cảm thấy mệt. Anh nói anh ấy bị đau bụng nữa.

    Bệnh nhân 5: Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ anh ấy bị đau họng.

    A: Hi, Doctor Thao.

    B: Hi, Hung.

    A: What was Hung’s problem?

    B: I was outside all day yesterday. I feel very hot and my face is red.

    A: Let me see. Oh, I think you have a sunburn.

    A: Hi, Doctor Nam.

    B: Hi, Mai.

    A: How are you?

    B: Pm not good. I ate some seafood yesterday. Now I feel sick.

    A: Let me see. Oh, I think you have a stomachache.

    A: I had a flu two weeks ago. (Tôi bị cảm cúm cách đây 2 tuần.)

    B: Me too! I felt so weak. (Tôi cũng thế! Tôi thấy rất mệt.)

    C: Oh, I had a sore throat yesterday. (Ồ, tôi bị đau họng vào ngày hôm qua.)

    D: I had toothach. I think I ate too many sweets. (Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ tôi đã ăn quá nhiều kẹo.)

    Pronounciation Bài nghe: Bài nghe:

    1. Fast food isn’t healthy.

    (Đồ ăn nhanh không tốt cho sức khoẻ)

    2. I have felt sick all day.

    (Tôi cảm thấy bệnh cả ngày.)

    3. Obesity is a problem – people are getting fatter.

    (Béo phì là một vấn đề – người ta đang mập hơn.)

    4. Having a healthy lifestyle is important.

    (Có một phong cách sống khỏe mạnh là điều rất quan trọng.)

    5. Too many sweets give you toothache.

    (Ăn quá nhiều kẹo làm bạn bị đau răng.)

    Bài giảng: Unit 2 Health: A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Skills 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới
  • ✅ Skills 2 (Phần 1
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Hướng dẫn trả lời A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 8 sách giáo khoa Tiếng Anh 7 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

    Tham khảo phương pháp làm bài và lời giải A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7 trang 8 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Unit 1 lớp 7 đầy đủ và chi tiết.

    A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7

    Vocabulary A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7

    Task 1. Match the correct verbs with the hobbies (Nối những động từ đúng với sở thích. Vài sở thích có lẽ được sử dụng với hơn 1 động từ.) Hướng dẫn giải:

    1 – d: go mountain-climbing

    1 – e: go horse-riding

    1 – i: go camping

    2 – g: do gymnastics

    3 – b: collect bottles

    3 – c: collect photos

    3 – j: collect dolls

    4 – f: play the piano

    4 – h: play badminton

    5 – c: take photos

    6 – a: watch TV

    Tạm dịch:

    1 – đi leo núi

    1 – cưỡi ngựa

    1 – đi cắm trại

    2 – tập thể dục dụng cụ

    3 – sưu tầm chai

    3 – sưu tầm tranh ảnh

    3 – sưu tầm búp bê

    4 – chơi dương cầm

    4 – chơi cầu lông

    5 – chụp hình

    6 – xem ti vi

    ” Bài trước: A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7

    Hướng dẫn giải:

    1. swimming, swim

    Tạm dịch: Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

    2. listen, listening to music

    Tạm dịch: Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

    3. plant, gardening

    Tạm dịch: Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

    4. catch, fishing

    Tạm dịch: Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

    5. painting, paints

    Tạm dịch: ` Sở thích của chị tôi là vẽ. Chị rất sáng tạo và vẽ rất đẹp. Tôi thích màu sắc trong những bức tranh của chị.

    Task 3. Do you know what a keyword is ? Work in pairs and write down keywords to describe the hobbies in the table below. You can use the words in the sentences from 2 to help you. (Em có biết keyword (từ khóa) là gì không? Làm việc theo nhóm và viết xuống keyword để miêu tả sở thích trong bảng bên dưới. Bạn có thể sử dụng những từ trong câu 2 để giúp bạn.) Hướng dẫn giải:

    listening to music

    melody, song, headphones, noise, rhythm, lyrics…

    gardening

    trees, flowers, gardening, plant, vegetables, grow, fruit..

    fishing

    lake, exciting, catch fish, water, boat…

    painting

    creative, colours, pictures, artists, painting…

    swimming

    pool, water, fun, keep fit, swim..

    4. Game:THE KEYS TO MY HOBBY

    (Trò chơi: Chìa khóa đến với sở thích của tôi!)

    1. Work in groups.

    2. Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.

    3. The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.

    4. The student with the most points is the winner.

    Tạm dịch:

    1. Làm theo nhóm.

    2. Mỗi học sinh nghĩ về một sở thích và nói từ khóa thật to.

    3. Những người còn lại trong nhóm sẽ cố gắng đoán sở thích đó là gì. Một điểm dành cho lời đoán đúng.

    4. Học sinh có nhiều điểm nhất sẽ thắng.

    Pronunciation A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7

    1. Sở thích của anh ấy là sưu tầm đồ chơi xe hơi.

    2. Chị tôi có nhiều hình.

    3. Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường đi lướt sóng.

    4. Tôi yêu những màu sắc trong những bức tranh của chị tôi.

    5. Bạn tôi có một sở thích không bình thường: học ngoại ngữ.

    ” Bài tiếp theo: A Closer Look 2 Unit 1 lớp 7

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập A Closer Look 1 Unit 1 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Unit 8 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 8 A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 8 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 4 trang 18 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 8: Films – A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    boring: tẻ nhạt.

    entertaining: thú vị.

    interesting: thú vị.

    hilarious: hài hước.

    violent: bạo lực.

    crazy: đáng sợv

    ripping: hấp dẫn.

    moving: cảm động.

    surprising: bất ngờ.

    scary: đáng sợ.

    shocking: gây rối.

    funny: hài hưóc.

    Complete the sentences using the adjectives in the list above. (Hoàn thành các câu sau sau, sử dụng những tính từ bên trên) Hướng dẫn dịch

    1. Cuối phim rất cảm động.

    2. Chàng trai rất sợ bộ phim đến nỗi anh ta không thể ngủ được vào tối qua.

    3. Nhà phê bình đã thất vọng về sự biểu diễn của anh ấy trong vai vua Lear.

    4. Tôi đã hào hứng rằng anh ấy đã đoạt giải Oscar cho diễn viên xuất sắc nhất.

    5. Chúng tôi rất kinh sợ với đoạn cuối phim kinh dị đó.

    1. How did you feel before your Jast Maths test?

    I felt worried.

    2. How did you feel when you watched a gripping film?

    I felt excited.

    3. How did you feel after you watched a horror film?

    I felt frightened.

    4. How did you feel when you got a bad mark?

    I felt disappointed.

    1. The last film I saw on TV was called Gone with the wind. It was moving.

    2. I had an argument with my friend last week. It was annoying.

    3. The result of my last English test was amazing.

    Bài nghe: Bài nghe:

    4. The last party I attended at my brother’s house was exciting.

    1. A: She painted her room, didn’t she?

    B: No, she didn’t. She brushed it.

    2. A: They washed the TV, didn’t they?

    B: No, they didn’t. They watched it.

    3. A: She closed the window, didn’t she?

    В: No she didn’t. She opened it.

    4. A: They pulled their motorbike, didn’t they?

    Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 8 khác:

    B: No they didn’t. They pushed it.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 8 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100