Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf

--- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Phát Âm)
  • Skkn: Rèn Phát Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 7
  • Đề Thi Hsg Lớp 7
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii
  • Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1, Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh 7, Em Học Giỏi Tiếng Anh 8, Em Hoc Gioi Tieng Anh Lop 7, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8,, Em Học Giỏi Tiếng Anh 9, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh 4 Tập 2, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 Tập 1, Em Học Giỏi Tiếng Anh 9 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi 12 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Bài Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, 5 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi 11 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6 Tiếng Anh, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Bài Văn Mẫu Tiếng Anh Giới Thiệu Về Bản Thân, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Tiếng Anh, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 4, Bí Quyết Học Giỏi Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đáp án Sách Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 Tập 2, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, 9 Truyện Ma Nổi Tiếng Thế Giới, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 8 Cấp Huyện, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9, Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5, Mẫu Thư Giới Thiệu Bằng Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tieng Anh 9 Năm 2014, Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Hay, Bản Tự Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Bài Luận Giới Thiệu Bản Thân Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh, Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn, Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 12, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 7 Môn Tiếng Anh, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, 1 Bài Giới Thiệu Về Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Bài Văn Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 1 Môn Tiếng Việt, Bài Văn Mẫu Giới Thiệu Về Bản Thân Bằng Tiếng Anh, 30 De On Luyen Hoc Sinh Gioi Tieng Anh Lop 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2 Môn Tiếng Việt, Bài Luận Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Hay, Bài Luận Bằng Tiếng Anh Giới Thiệu Về Bản Thân, Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Nhật, Mẫu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 5 Môn Tiếng Việt, Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 7, Cẩm Nang ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Thcs, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh 2022, Mẫu Giấy Giới Thiệu Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kỳ Quan Thế Giới Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Giới Thiệu Về Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Cẩm Nang ôn Luyện Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Thpt, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Pdf, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Bài Thuyết Trình Giới Thiệu Về Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Cẩm Nang ôn Luyện Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Trung Học Cơ Sở, Bài Thuyết Trình Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đáp án 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việị Luận Xã Hội Dàn Co Học Sinh Giỏi, Bài Thuyết Trình Giới Thiệu Một Địa Dang Bằng Tiếng Anh, Khái Niệm “khổ Giới Hạn Của Đường Bộ”Để Xe Và Hàng Hóa Trên Xe Đi Lại An Toàn Bao Gồm Những Giới Hạn, Khái Niệm Khổ Giới Hạn Của Đường Bộ Để Xe Và Hàng Hóa Trên Xe Đi Lại An Toàn Bao Gồm Những Giới Hạn, Bình Đẳng Giới Và Giới Tính Trong Nghiên Cứu (sager), Biên Bản Xác Định Ranh Giới, Mốc Giới Thửa Đất Tại Thực Địa, Biên Bản Xác Định Ranh Giới Mốc Giới Thửa Đất, Mẫu Biên Bản Xác Nhận Ranh Giới Mốc Giới Thửa Đất,

    Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1, Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh 7, Em Học Giỏi Tiếng Anh 8, Em Hoc Gioi Tieng Anh Lop 7, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8,, Em Học Giỏi Tiếng Anh 9, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh 4 Tập 2, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 Tập 1, Em Học Giỏi Tiếng Anh 9 Pdf, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đáp án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi 12 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Bài Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, 5 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi 11 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6 Tiếng Anh, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Bài Văn Mẫu Tiếng Anh Giới Thiệu Về Bản Thân, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Tiếng Anh, Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 4, Bí Quyết Học Giỏi Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đáp án Sách Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 Tập 2, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, 9 Truyện Ma Nổi Tiếng Thế Giới, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 8 Cấp Huyện, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9, Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2022
  • Các Thì Tiếng Anh Lớp 7
  • Bộ Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 7 Có File Nghe
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 2 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 2 Lớp 6: Skills 2
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới Review 1 (Unit 1-2-3)

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới Review 1 (Unit 1-2-3)

    Review 1: Language (phần 1 → 7 trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    1. Chọn A. high vì phần gạch chân được phát âm là âm câm, các phần gạch chân kia phát âm là/f/

    2. Chọn C. original vì phần gạch chân được phát âm là /d$/, các phần gạch chân kia phát âmlà/g/

    3. Chọn C. city vì phần gạch chân được phát âm là /s/, các phần gạch chân kia phát âm là/k/

    4. Chọn B. flour vì phần gạch chân được phát âm là /aua/, các phần gạch chân kia phát ầm là/a/

    5. Chọn B. earn vì phần gạch chân được phát âm là /31/, các phần gạch chân kia phát âm là /ia/

    1. Do you wash your hands before and after a meal? (Bạn có rửa tay trước khi ăn không?)

    2. Do you throw food wappers in a bin when you finish eating? (Bạn có vứt giấy gói đồ ăn vào thùng rác khi bạn ăn xong không?)

    3. Do you stop eating when you start learning full? (Bạn có ngừng ăn khi bạn cảm thấy no bụng không?)

    4. Do you eat lying on your stomath?(Bạn có nằm sấp khi ăn không?)

    5. Do you eat long before you go to bed? (Bạn ăn trước khi đi ngủ có lâu không?)

    Skills review 1 (phần 1 → 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    Reading Live to be happy

    Hướng dẫn dịch

    Thích phiêu lưu

    Đến thăm một địa điểm mới, làm một việc mói hay nói chuyện với một người mới; điều này mang đến cho bạn kiến thức và trải nghiệm mới.

    Cười lớn hơn

    Cười lớn khiến bạn hạnh phúc và nó có phép thuật làm cho người nghe cũng hạnh phúc. Tiếng cười như liều thuốc bổ. Nó làm bạn sống lâu hon.

    Yêu người khác trọn vẹn

    Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ cho riêng bạn. Bạn có thê’ không biết rằng bạn có thê’ làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khỉ làm vậy đâu.

    Sống tích cực

    Luôn nhớ rằng mỗi người đều có các kĩ năng và năng lực riêng đế cống hiến cho cuộc sống. Không ai vô dụng cả. Hãy học cách yêu và tôn trọng chính bạn cũng như mọi người. Bạn sẽ thấy hạnh phúc.

    1.

    Do you know of community activities in your area? (Bạn có biết các hoạt động cộng đồng trong vừng của bạn?)

    2.

    Do you ever take part in a community activity? (Bạn đã bao giờ tham gia vào một hoạt động cộng đồng chưa?)

    3.

    Are the community authorities the only ones to solve the problems in the area? (Chính quyền địa phương có phải là những người duy nhất có trách nhiệm giải quyết vãn đề trong vùng bạn không?)

    4.

    Should everybody take part in solving the problems in the area? (Mọi người có nên tham gia vào việc giải quyết các vân đề trong vùng không?)

    5.

    Would you love to make a big contribution to your community? (Bạn có muốn đóng góp lớn cho cộng đồng không?)

    Picture 1:

    They water and take great care of the trees during the first month. (Họ tưới nước và chăm sóc cây trong những tháng dầu tiên.)

    This activity is often done in spring. (Hoạt động này thường diễn ra vào mùa xuân.)They dig a hole to put the young tree in. (Họ đào một cái hố để đặt cây non vào đó.)

    Picture 2:

    They carry recycle bags to put the rubbish in. (Họ mang các túi tái chế để đựng rác.) The community organises this activity once a month. (Cộng đồng tổ chức hoạt động này một tháng một lần.)

    They walk along the beach and collect all the rubbish. (Họ đi bộ trên bãi biển và thu lượm rác thải.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Bài Tập 1 Skills Reading Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Trang 37
  • Review 2 Lớp 5 (Trang 70
  • Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Bài Hát Hay Giúp Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9, 10, 11 Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play
  • Học Kèm Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

    English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

    Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

    a. Ba: Chào Nga.

    Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

    Ba: Vui gặp lại bạn.

    Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

    Ba: Vui được gặp bạn.

    Hoa.: Vui dược gặp bạn.

    b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

    Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

    Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

    Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

    Now answer. (Bây giờ trả lời.)

    a. The new girl’s name is Hoa.

    b. She’s in Class 7A.

    c. Nam is also in Class 7A.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

    Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

    Questions (Câu hỏi).

    a. Hoa is from Hue.

    b. She’s staying with her uncle and aunt.

    c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

    d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

    e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

    3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nga: Xin chào thầy Tân.

    Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

    Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

    Nga: Tạm biệt.

    4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

    a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

    Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

    Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

    Miss Liên: Me, too.

    b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

    Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

    Nam: Just fine, thanks.

    Nga: I’m going to the lunchroom.

    Nam: Yes. So am I.

    5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

    1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

    B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

    Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

    Cô Liên: Em mấy tuổi?

    Hoa: Em 13 tuổi.

    Cô Liên: Em sống ở đâu?

    Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

    Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. She’s talking with/to Miss Lien.

    b. Her family name’s Pham.

    c. Her middle name’s Thi.

    d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

    Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

    e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

    (Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

    My sister lives in Ho Chi Minh City.

    (Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

    2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

    Nga: Who’s that?

    Lan: It’s Nam.

    Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

    Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

    Nga: Which class is she in?

    Lan: She’s in our class – Class 7A.

    Nga: Where does she live?

    Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

    Nga: Where do her parents live?

    Lan: They live in Hue.

    Nga: She’s tall. How old is she?

    Lan: She’s 13.

    3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

    You: What’s your full name?

    You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

    You: How old are you?

    You friend: I’m twelve.

    You: What grade are you in?

    You friend: I’m in Grade Seven.

    You: What school are you going to?

    You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

    You: What’s your address?

    You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

    School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

    Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

    Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

    Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

    Nam: Bạn đi học bằng gì?

    Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

    5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

    – How far is it from your house to school?

    – It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

    a. – How far is it from your house to the market?

    – It’s about two kilometres.

    b. – How far is it from your house to the movie theatre?

    – It’s about two miles, (dặm)

    c. – How far is it from your house to the post office?

    – It’s about seven hundred metres.

    d. – How far is it from your house to the bus stop?

    – It’s about one kilometre.

    6. Listen and write (Nghe và viết.)

    How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

    a. school – Lan’s house: three hundred meters,

    b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

    c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

    d. post office – movie theater: two kilometers.

    7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

    You: What’s your name?

    You friend: My name’s Hung Van Le.

    You: Where do you live?

    You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

    You: How far is it from here?

    You friend: About two miles.

    You: How do you go to school?

    You friend: By bus.

    Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Films
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 20/4/2020, Unit 9
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Review Sách Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Bài Học Khiến Phụ Huynh Sốc Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1
  • 7 Điểm Mới Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Những Từ Ngữ, Bài Học Nào Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1 Bộ Sách Cánh Diều Sẽ Phải Điều Chỉnh Và Thay Thế?
  • Những Điểm Mới Của Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 1
  • Các Tỉnh, Thành Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Lớp 1 Nào Cho Năm Học Tới?
  • Độc giả Trà My Nguyễn nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Độc giả Lê Thị Thanh Hoài nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Phần 3: Ngữ pháp. Ôi chao!Nó rất hay! Ngữ pháp là xương sống của một ngôn ngữ, là nền tảng cơ bản nhất đối với việc học của các em. Ôi chao!Nó rất hay! Với những nền tảng ngữ pháp quan trọng của cuốn sách này, các em học sinh có thể sử dụng ngữ pháp tiếng anh một cách thành thạo. Ôi chao!Nó rất hay!. Không có gì đặc biệt cả.

    Mới đầu chỉ nghĩ quyển này chắc cũng giống mấy quyển bồi dưỡng tiếng anh lớp 7 khác . Thôi thì cứ xem thử nhưng khi xem thì cuốn sách rất hay trình bày đẹp mắt . Liền mua thử ôi xem cuốn sách mới bổ ích và hay làm sao. Cuốn sách được chia ra làm 3 phần : Phần 1 : Lý thuyết , phần 2 : thực hành , phần 3 : test yourself. Phần 1 : Giúp học sinh phát âm chuẩn và biết được những dấu hiệu nhận biết các âm. Phần 2 : Thực hành : Kiểm tra lại những gì đã học ở phần 1. Phần 3 : Ôn lại phần 1 và phần 2. Chân thành cảm ơn tiki.vn

    Độc giả Thu Nhi Đoàn nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Hiện nay chương trình học tiếng Anh của chúng ta đang dần theo xu hướng hiện đại hóa, tiếp cận nền tri thức tiên tiến của thế giới. Dù sao đã cố hết sức có thể! Thực tế đó đã tác động mạnh mẽ đến cách thức học tập ngày một hiện đại của chúng ta. Dù sao đã cố hết sức có thể! Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh hiện đại của tất cả các em học sinh đang theo học chương trình mới của bộ giáo dục, Nhóm biên soạn đã dành nhiều thời gian và tâm huyết để biên soạn cuốn sách Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1) với hy vọng mang loại cho các em học sinh lớp 7 những kiến thức quan trọng và bổ ích. Muốn nó hay thì phải làm sao nhỉ?. Muốn nó hay thì phải làm sao nhỉ?

    Sách in màu rất đẹp, có 6 bài trong tập 1 này thay vì 8 bài như mình nghĩ. Sách bám sát theo sách giáo khoa, đặc biệt mình thấy sách chú trọng phần ngữ âm rất tốt, đó là phần học sinh mình yếu nhất. Có bài tập để ôn luyện và keys rất rõ ràng. Nội dung sách của Mcbooks thì mình thấy rất hài lòng, từ lần đầu mình mua sách của Mcbooks đến giờ khiến mình vẫn ấn tượng và mong muốn được mua những cuốn sách được đầu tư cả về nội dung lẫn hình thức.

    Độc giả Trà My Nguyễn nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1). Chị không biết gì thì thôi

    Độc giả Lê Thị Thanh Hoài nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Cuốn sách được chia thành các đơn vị bài học. Trông bạn thật là tuyệt Mỗi đơn vị bài học đều bám sát chương trình mới của Bộ giáo dục. Cũng chẳng được bao lâu! Trong mỗi bài tập trung vào phần kiến thức ngôn ngữ quan trọng nhất:. Cũng chẳng được bao lâu!

    Mới đầu chỉ nghĩ quyển này chắc cũng giống mấy quyển bồi dưỡng tiếng anh lớp 7 khác . Thôi thì cứ xem thử nhưng khi xem thì cuốn sách rất hay trình bày đẹp mắt . Liền mua thử ôi xem cuốn sách mới bổ ích và hay làm sao. Cuốn sách được chia ra làm 3 phần : Phần 1 : Lý thuyết , phần 2 : thực hành , phần 3 : test yourself. Phần 1 : Giúp học sinh phát âm chuẩn và biết được những dấu hiệu nhận biết các âm. Phần 2 : Thực hành : Kiểm tra lại những gì đã học ở phần 1. Phần 3 : Ôn lại phần 1 và phần 2. Chân thành cảm ơn tiki.vn

    Độc giả Thu Nhi Đoàn nhận xét về tác phẩm Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)

    Phần 1: Ngữ âm. Phải làm thế nào bây giờ? Phần này cung cấp những kiến thức cơ bản và nâng cao về ngữ âm. Tôi không muốn điều đó xảy ra ngay lúc này! Hỗ trợ việc nghe – nói tiếng Anh một cách chính xác theo chuẩn người bản xứ. Tôi không muốn điều đó xảy ra ngay lúc này!. Tôi không muốn điều đó xảy ra ngay lúc này!

    Sách in màu rất đẹp, có 6 bài trong tập 1 này thay vì 8 bài như mình nghĩ. Sách bám sát theo sách giáo khoa, đặc biệt mình thấy sách chú trọng phần ngữ âm rất tốt, đó là phần học sinh mình yếu nhất. Có bài tập để ôn luyện và keys rất rõ ràng. Nội dung sách của Mcbooks thì mình thấy rất hài lòng, từ lần đầu mình mua sách của Mcbooks đến giờ khiến mình vẫn ấn tượng và mong muốn được mua những cuốn sách được đầu tư cả về nội dung lẫn hình thức.

    ĐÁNH GIÁ SÁCH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm Cd)
  • Sách Giải Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Chất Lượng, Bổ Ích
  • Danh Sách Đề Thi Hsg Lớp 11 Tỉnh Niên Khóa 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 11 Thpt Tỉnh Hà Tĩnh Năm Học 2012
  • Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 9 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3 A Closer Look 2
  • Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án – 2 Đề

    2 Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 7 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 7 có đáp án – Đề số 1

    A. any

    B. some

    C. a little

    D. a lot of

    A. energy

    B. energies

    C. energetic

    D. energetically

    A. many

    B. more

    C. often

    D. much

    A. tell

    B. telling

    C. to tell

    D. tells

    A. high

    B. height

    C. long

    D. tall

    A.goes

    B. going

    C. to go

    D. go

    B. watches

    C. listens

    D. plays

    A. better

    B. good

    C. best

    D.gooder

    Read the following passage and answer the questions.

    There are two main kinds of sports: team sports and inpidual sports. Team sports are such sports as baseball, basketball and volleyball. Team sports require two separate teams. The teams play against each other. They compete against each other because they want to get the best score. For example, in a football game, if team A scores 4 goals and team B scores 3 goals, team A wins the game. Team sports are sometimes called competitive sports.

    1. How many main kinds of sports are there?

    2. Do team sports require two separate teams?

    3. Why do two separate teams compete against each other?

    4. Are team sports always called competitive sports?

    1. A. must B. are C. will D. won’t

    2. A. fresh B. clean C. cleaner D. dirty

    3. A. clean B. safe C. dirty D. polluted

    4. A. get B. make C. give D. made

    Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first.

    1. It’s a good idea to eat a lot of fruit and vegetables every day.

    2. Students wear uniforms every Mondays and Saturdays.

    3. I find collecting bottles interesting.

    4. Nam started recycling rubbish two years ago.

    ĐÁP ÁN Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others.

    1 – D; 2 – D;

    Choose the best option to complete the following sentences by circling A, B, C or D.

    1 – A; 2 – C; 3 – D; 4 – C;

    5 – B; 6 – D; 7 – A; 8 – A;

    Read the following passage and answer the questions.

    1 – There are two main kinds of sports

    2 – Yes, they are.

    3 – Because they want to get the best score.

    4 – No, they aren’t

    Choose the correct answer A, B, C or D to complete the passage.

    1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – B;

    Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first.

    1. We should eat a lot of fruit and vegetables every day.

    2. Uniforms are worn every Mondays and Saturdays by students.

    3. My hobby is collecting bottles

    4. Nam has recycled rubbish for two years

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

    Period 54: Test for the first term

    I. Objectives:

    – To check up Ss’ understanding.

    – To evaluate Ss after the first semester.

    – Educate love of learning English .

    II. Preparation: A. Questions and marks: I. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others (1p) II. Choose the word or phrase which best completes each sentence (2,5p):

    1…………. are you doing?

    A. What B. Who C. When D. Where

    2. Children should ………… to bed early.

    A. to go B. go C. going D. went

    3. ………… don’t you come to my house? – OK. Let’s go.

    A. What B. Let’s C. Why D. When

    4. Mr Tuan has ………………… days off than Mr. Jones

    A. many B. less C. fewer D. little

    5. Tom enjoys ………… soccer.

    A. plays B. to play C. play D. playing

    6. Nga is ………… a play for the school anniversary celebration.

    A. making B. rehearsing C. practicing D. playing

    7. What about ………… Ha Long Bay?

    A. to visit B. visit C. visiting D. visited

    8. ……………… there a post office near here?

    A. Is B. Are C. Does D. Do

    9. Would you like ………… badminton?

    A. play B. playing C. to play D. to playing

    10. The souvenir shop is …………. the bookstore and the hotel.

    A. opposite B. near C. next to D. between

    III. Give the correct form of the verbs in brackets. (2,5p):

    1. Minh usually (play)……………. ………volleyball after school.

    2. Now She (play)……………………badminton in the sports ground.

    3. Next year, my sister (be)………… …………..a teacher.

    IV. Reorder the given words to make meaningful sentences. (1,5ps)

    4. You (go)………… …….swimming every afternoon?

    5. Students should (review)……………………… their work before tests.

    1. is/ park/ near/ house/your/ there/ a?

    2. tell/ you/ could/ me/ to/ the/ how/ to/ get/ souvenir shop?

    3. it/ is/ how much/ to/ America/ mail/ to/ letter/ a.

    4. she/ to/ like/ buy/ would/ postcards/ some.

    V.Read and answer the following questions. (2,5ps)

    5. take/ how long/ it/ to / Ha Noi/ does/ get/ to/ plane/ by?

    6. Minh/an /in/ brother/with/ a/apartment/his/in/ town/ lives

    From about nine in the morning until four in the afternoon, Mr. Hai works in the fields with his brother. They grow some rice, but their main crop is vegetables. From 12 to 1 o’clock, Mr. Hai rests and eats lunch.

    At four in the afternoon, they come back home. Mr. Hai feeds the animals again. Then he cleans the buffalo shed and the chicken coop. His work usually finishes at six.

    1. Where does chúng tôi work from nine in the morning until four in the afternoon? Who does he work with?

    2. What do they grow?

    3. What does Mr. Hai do from twelve to one o’clock?

    III. Teaching process: 1. Class organization:

    4. What time do they come back home?

    2. Guide:

    5. What time does his work usually finish?

    3. Testing:

    7A:………Absent…………………………………………………..

    4. Judge:

    – Give directions to students.

    ĐÁP ÁN I. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others (1p)

    – Ss do the test .

    II. Choose the word or phrase which best completes each sentence(2,5p):

    – Comment on the testing.

    III. Give the correct form of the verbs in brackets. (2,5p):

    1.D 2.A 3.C 4.B

    IV. Re order the given words to make meaningful sentences. (1,5ps)

    1.A 2.B 3.C 4.C 5.D 6.B 7.C 8.A 9.C 10.D

    1. plays 2. is playing 3. will be 4. Do…go..? 5. review

    1. Is there a park near your house?

    2. Could you tell me how to get to the post office?

    3. How much is it to mail a letter to America?

    4. She would like to buy some post card

    V. Read and answer the following questions. (2,5ps)

    5. How long does it take to get to Hanoi by plane?

    6. Minh lives in an apartment in a town with his brother.

    1. Mr. Hai works in the fields with his brother.

    2. They grow some rice.

    3. Mr. Hai rests and eats lunch.

    4. They come back home.

    5. His work usually finishes at six.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 4 A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Trang 46 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Cuộc Biểu Tình Lớn Nổ Ra Vì Trung Quốc Áp Đặt Lệnh Cấm Đối Với Việc Dạy Tiếng Mông Cổ
  • Biểu Tình Lớn Tại Nội Mông Cổ Vì Chính Sách Giảng Dạy Bằng Tiếng Hán
  • Nữ Quan Chức Mông Cổ Nhảy Lầu Tự Vẫn Để Phản Đối Nạn Diệt Chủng Văn Hóa
  • Khai Giảng Lớp Học Tiếng Việt Đầu Tiên Tại Mông Cổ
  • Video: Mông Cổ Phản Đối “diệt Chủng Văn Hóa”, Nghi Ngờ Cảnh Sát Cũng Tham Gia Biểu Tình
  • Nhìn, nghe và đọc lại.

    Cách dùng: like + V-ing: diễn đạt ý thích, sở thích hay một đam mê của ai đó.

    Ví dụ: He does like reading novel.

    Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết. (chỉ sở thích)

    She likes listening to folk music.

    Cô ấy thích nghe nhạc dân ca. (chỉ sở thích)

    a) Hello. Welcome to my house. Come in.

    Xin chào. Hoan nghênh các bạn đến nhà mình. Mời vào.

    Thank you. Cám ơn bạn.

    b) Wow! You have a lot of books! 0h! Bạn có thật nhiều sách!

    Yes, I like reading. Vâng, tôi thích đọc sách.

    c) I like reading, too. Tôi cũng thích đọc sách.

    I don’t like reading. Tôi không thích đọc sách.

    I like listening to music. Tôi thích nghe nhạc.

    d) What do you like doing, Phong? Bạn thích làm gì vậy Phong?

    I like watching TV. Tôi thích xem ti vi.

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    Làm việc theo cặp. Nói cho bạn của em biết em thích làm gì.

    a) What do you like doing? Bạn thích làm gì?

    I like swimming. Tôi thích bơi.

    b) What do you like doing? Bạn thích làm gì?

    I like cooking. Tôi thích nấu ăn.

    c) What do you like doing? Bạn thích làm gì?

    I like collecting stams. Tôi thích sưu tập tem.

    d) What do you like doing? Bạn thích làm gì?

    I like playing chess. Tôi thích chơi cờ.

    Nghe và đánh dấu chọn.

    1.b 2.c 3.a

    Bài nghe:

    1. Nam: What do you like doing, Linda?

    Linda: I like collecting stamps.

    Nam: I like collecting stamps, too.

    2. Tony: Hi, I’m Tony. I’m from Australia. I’ve got a lot of books. I like dancing hip hop. What about you?

    3. Phong: Do you like playing chess, Mai?

    Mai: No, I don’t.

    Phong: What do you like doing?

    Mai: I like swimming.

    4. Look and write.

    1. I like playing football. Tôi thích chơi bóng đá.
    2. I like playing chess. Tôi thích chơi cờ.
    3. I like reading a book. Tôi thích đọc sách.
    4. I like collecting stamps. Tôi thích sưu tập tem.

    Chúng ta cùng hát.

    Tôi thích làm một thứ gì đó

    I like reading comic books so much.

    Reading comic books is lots of fun.

    I like making models, too.

    Making models is very cool.

    I like collecting stamps so much.

    Collecting stamps is lots of fun.

    I like playing football, too. Playing football is very cool.

    Tôi rất thích đọc truyện tranh. Đọc truyện tranh rất nhiều thú vị. Tôi cũng thích làm mô hình. Làm mô hình thì rất tuyệt. Tôi rất thích sưu tầm tem. Sưu tầm tem thì nhiều thú vị. Tôi cũng thích chơi bóng đá. Chơi bóng đá thì rất tuyệt. chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 5 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5
  • 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 4
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội 24/12/2020
  • Giáo An English Lop 4 Cả Năm
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 20/4/2020, Unit 9
  • Để học tốt tiếng Anh 7 Thí điểm Unit 7: TRAFFIC

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: COMMUNICATION, SKILLS 1 cung cấp bài dịch và lời giải Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: TRAFFIC. Đây là tài liệu hay hỗ trợ thầy cô và các em học sinh lớp 7 trong quá trình chuẩn bị hoặc ôn tập bài học. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: COMMUNICATION, SKILLS 1, SKILLS 2 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: LOOKING BACK – PROJECT Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Extra vocabulary

    roof (n): mái nhà reverse (v): lái xe ngược chiều

    illegal (adj): bất hợp pháp right-handed (adj): thuận bên phải

    laws (n): luật

    1. Look at the flags of some countries. Give the names of these countries. (Nhìn vào quốc kỳ của các quốc gia. Viết tên của các quốc gia sau)

    1. the UK 2. Australia 3. India 4. Thailand 5. Malaysia

    2. Why do these countries drive on the left? Listen to the text then write your answer below. (Tại sao những quốc gia này lái xe bên tay trái? Nghe bài nghe sau đó viết câu trả lời của bạn bên dưới.)

    Reasons why this happened: (Những lí do cho việc này:)

    1. Some countries use the same system as the UK. (Một số quốc gia sử dụng hệ thống giao thông giống Vương quốc Anh.)

    2. Many people are right-handed (in the past, this meant they could ride a horse using mainly their left hand, and could more easily use their right hand to carry a sword.) (Nhiều người thuận tay phải. (Trong quá khứ, điều này có nghĩa là họ có thể cưỡi ngựa và chủ yếu sử dụng tay trái để cưỡi ngựa, do vậy họ có thể sử dụng tay phải để cầm kiếm dễ dàng hơn.))

    The most strangest law is “You have to wear a shirt or T-shirt while driving in Thailand”.

    (Luật kì lạ nhất là “Bạn phải mặc áo sơ mi hoặc áo phông khi lái xe)

    It is a little crazy because if you forget to wear a shirt or a T-shirt, you can’t drive. It’s inconvenient.

    (Nó hơi kì lạ bởi vì nếu bạn quên mặc áo sơ mi hoặc áo phông, bạn không được lái xe. Điều này thật bất tiện.)

    Reading

    1. Look at the picture. Can you see anything that is dangerous? (Nhìn vào tranh. Bạn có thấy điều gì nguy hiểm không?)

    Yes, there are so many cars and motors on the street. It’s too crowded and there can be accidents at any time. (Có. Có quá nhiều xe ô tô và xe máy trên tường. Quá đông đúc và có thể xảy ra tai nạn bất cứ khi nào)

    2. Now match these words to make common expssions. (Bây giờ nối những từ này để tạo thành cụm từ thông dụng.)

    traffic jam (kẹt xe)

    zebra crossing (vạch băng qua đường)

    road users (người đi đường)

    driving license (bằng lái xe)

    speed limit (tốc độ giới hạn)

    railway station (nhà ga xe lửa)

    train ticket (vé tàu)

    means of transport (phương tiện vận chuyển)

    Can you see any of these things in the picture 1? (Bạn có thấy điều gì trong số này có ở bức tranh số 1 không?)

    Yes: road users, means of transport. (Có: người tham gia giao thông, các phưong tiện giao thông)

    3. Answer the following question. (Trả lời câu hỏi sau.)

    Make a list in groups. Compare your list with other groups. (Làm một danh sách theo nhóm. So sánh danh sách của nhóm bạn với các nhóm khác.)

    Suggested answers (Câu trả lời gợi ý)

    What we shouldn’t do when we are a road user are: talking, laughing, listening and speaking on the phone, passing the red lights, playing on the street, etc (Khi đi đường, chúng ta không nên cười giỡn, nghe điện thoại, vượt đèn đỏ, chạy giỡn trên đường, v.v…)

    4. Read the following text and answer the questions below. (Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi phía dưới.)

    1. We should cross the Street at the zebra crossing.

    2. He/ She must always fasten the seatbelt.

    3. No, he/ she shouldn’t. Because it’s very dangerous and he/ she can cause accidents.

    4. We must give a signal.

    5. So that they can be seen easily in the dark and it reduces accidents.

    Bài dịch:

    ROAD SAFETY (AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ)

    Có vài luật về an toàn giao thông đường bộ. Việc tuân theo các luật này khi bạn dùng sử dụng đường bộ là điều rất quan trọng.

    Người đi bộ

    1. Luôn quan sát cẩn thận khi bạn di chuyến.

    2. Đi trên vỉa hè hoặc đưòng dành cho người đi bộ.

    3. Băng qua đường ở vạch kẻ cho người đi bộ qua đường.

    4. Đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh trưóc khi bạn băng qua đường.

    5. Mặc áo máu trắng hoặc màu sáng trong đêm.

    Lái xe ô tô

    1. Luôn thắt đai an toàn khi bạn lái xe.

    2. Không lái xe nếu bạn cảm thấy mệt hoặc sau khi uống rượu.

    3. Không đậu xe ỏ trước vạch dành cho người đi bộ.

    4. Nghiêm túc tuân theo các tín hiệu giao thông.

    Người đi xe đạp và xe máy

    1. Luôn giữ hai tay trên tay lái.

    2. Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn lái xe máy.

    3. Đưa ra tín hiệu khi bạn rẽ trái hay rẽ phải.

    4. Sử dụng đèn trước và đèn sau vào ban đêm.

    5. Không chở hành khách phía trước mặt bạn.

    Speaking

    5. Class survey. Ask your classmates the question. Then make a list of transport that is used the most and that is used the least. (Khảo sát trong lớp. Hỏi bạn cùng lớp bạn câu hỏi sau. Sau đó lên danh sách xem phưcmg tiện nào được sử dụng nhiều nhất. Phương tiện nào được sử dụng ít nhất.)

    Suggested answers (Câu trả lời gợi ý)

    The mean of transport that is used the most is motorbike.

    The mean of transport that is used the least is train.

    SAFE DANGEROUS

    1. Hoang is riding a bike and he is wearing aHelmet. (Hoàng đang đi xe đạp và cậu ấy có đội mũ bảo hiếm)

    2. Mr Linh is very tired. He is driving home very fast. (Ông Linh rất mệt mỏi. Ông ấy đang lái xe về nhà rất nhanh.)

    3. Mrs Sumato is driving only 200 metres, but she is wearing seatbelt. (Cô Sumato đang chạy xe, mặc dù chỉ có 200 m nhưng cô ấy vẫn thắt dây an toàn.)

    4. Mr Lee is taking his daughter to school on hismotorbike. She is sitting in front of him. (Ông Lee đang đưa con gái đến trường bằng xe máy. Cô bé ngồi phía trước ông ấy.)

    5. There is a pavement but Nam is walking at the side of the road towards a zebra crossing. (Có một vỉa hè nhưng Nam lại đi dưới lòng đường, phía trước có vạch dành cho người sang đường.)

    6. Michelle is cycling to school and she is waving to her friends. (Michelle đang đạp xe đi học và cô ấy đang vẫy tay chào các bạn.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6: Gender Equality 6 Lớp 10: Writing
  • Tiếng Anh 10 Mới Unit 6 Writing
  • Unit 6 Lớp 10: Writing
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 6 Unit 7: Your House
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 6 Unit 7: Your House Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 12 Lớp 6: Skills 2
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Review 1

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    VnDoc.com xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em do chúng tôi sưu tầm và đăng tải nhằm đem đến cho quý thầy cô và các em nguồn tài liệu hữu ích cho công việc giảng dạy cũng như học tập.

    Review 1 – Language trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới

    Làm theo cặp. Hỏi bạn những câu hỏi để tìm ra bạn học có thói quen ăn uống tốt hay không?

    1. Listen and tick (/) the word if it is the same as the word you hear and cross (x) it if it is different. (Nghe và chọn (/) từ nếu nó giống với từ mà bạn nghe được và chọn (X) nếu khác.)

    Phần nghe

    2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently. (Chọn từ mà phần gạch dưới được phát âm khác)

    1. Chọn A. high bởi vì âm gh được phát âm là âm câm, còn những từ khác gh được phát âm là /f/

    2. Chọn c. original bởi vì âm g được phát âm là /dz/, còn những từ khác, g được phát âm là /g/.

    3. Chọn c. city bởi vì âm C được phát âm là /s/, còn những từ khác, C được phát âm là /k/.

    4. Chọn B. flour bởi vì âm 0u được phát âm là /au/, còn những từ khác, ou được phát âm là /s/.

    5. Chọn B. earn bởi vì âm ea được phát âm là /a/, còn những từ khác, ea được phát âm là /i/.

    3. Put the phrases in the box into their suitable categories and tick (/) the one(s) you yourself do. (Đặt những cụm từ trong khung vào những phân loại thích hợp và chọn với những cụm từ mà bạn tự thực hiện.)

    – tidying up your room (dọn dẹp phòng bạn)

    – collecting stamps (sưu tầm tem)

    – washing your hands before meals (rửa tay của bạn trước khi ăn)

    – eating a lot of fruit (ăn nhiều trái cây)

    – helping the old (giúp đỡ người già)

    – raising money for the poor (quyên tiền cho người nghèo)

    – collecting rubbish in your area (nhặt rác trong khu vực của bạn)

    – open classes for Street children (mở các lớp học cho trẻ em đường phố)

    4. How much can you remember? Choose one of the words/phrases below to match each description. The first one is an example.(Bạn có thể nhớ như thế nào? Chọn một trong những từ/ cụm từ bên dưới để nối với mỗi miêu tả. Câu đầu là ví dụ.)

    5. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.

    1. A. need 2. B. has smoked 3. A. is

    4. B. got 5. c. have always looked 6. B. in 2011

    1. Người ta cần từ 1600 đến 2500 calo một ngày để giữ dáng.

    2. Phòng học có mùi hôi. Có người đã hút thuốc.

    3. Trong khu vực đó, sẽ thật khó để tìm đủ thức ăn cho mùa đông.

    4. Anh ấy đã ăn nhiều thức ăn vặt, vì thế anh ấy đã mập lên rất nhanh.

    5. Trong lịch sử nhân loại, người ta luôn tìm kiếm những thức ăn mới.

    6. Làm Bạn đồng hành được thành lập vào năm 2011 để giúp trẻ em đường phố.

    Review 1 – Skills trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới

    Hoàn thành các câu từ gợi ý bên dưới và nối chúng với những bức tranh:

    1. Read the passage and choose the correct answer A, B, or C. (Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng là A, B hay C.)

    Những gì bạn chọn tạo nên chính bạn. Đây là 4 điều làm bạn hạnh phúc.

    Thích phiêu lưu

    Thăm một nơi mới, làm một điều mới, hoặc nói chuyện với một người mới. Điều này mang đến kiến thức và kinh nghiệm mới cho bạn.

    Cười lớn hơn

    Tiếng cười làm bạn hạnh phúc, và nó có một sức mạnh ma thuật làm cho người nghe hạnh phúc. Tiếng cười như thuốc. Nó làm bạn sống lâu hơn.

    Yêu người khác trọn vẹn

    Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ nó cho riêng bạn. Bạn có thể không biết bạn có thể làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khi làm điều đó.

    Sống tích cực

    Nhớ rằng mọi người có vài kỹ năng đáng giá và đóng góp cho cuộc sống. Không ai không là gì cả. Học cách yêu và tôn trọng bản thân bạn và người khác. Bạn sẽ cảm thấy hạnh phúc.

    1.A 2. B 3. C 4. B

    1. Bạn có thể làm gì để có thêm kiến thức?

    A. Thăm một nơi mới

    B. Sử dụng những kỹ năng của bạn để cống hiến cho cuộc sống

    C. Yêu những người xung quanh bạn.

    2. Bạn có thể làm gì để sống lâu hơn?

    A. Đi phiêu lưu.

    B. Cười lớn hơn.

    C. Sống tích cực.

    3. Nếu bạn có một thái độ tích cực, nó sẽ tốt như thế nào?

    A. Bạn có thể cười nhiều hơn.

    B. Bạn có thể làm nhiều thứ hơn.

    C. Bạn có thể cảm thấy vui vẻ.

    4. Mục đích của đoạn văn này là gì?

    A. Để thay đổi ý kiến con người về cuộc sống.

    B. Để đưa ra lời khuyên về cách sống hạnh phúc

    C. Nói cho con người để yêu thương người khác

    2. Work in pairs. Interview each other to answer the questions. Then report the results to your class. (Làm theo cặp. Phỏng vấn nhau để trả lời các câu hỏi. Sau đó báo cáo kết quả cho lớp.)

    1. Bạn có biết những hoạt động cộng đồng trong khu vực của bạn không?

    – Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi biết. Không, tôi không biết.

    2. Bạn đã từng tham gia vào hoạt động cộng đồng không?

    – Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

    3. Chính quyền cộng đồng là những người duy nhất giải quyết những vấn đề trong khu vực phải không?

    – Yes, they do./ No, they don’t. Vâng, họ có. Không, họ không có.

    4. Mọi người có nên tham gia giải quyết những vấn đề trong cộng đồng không?

    – Yes, they should./ No, they shouldn’t. Vâng, họ nên./ Không, họ không nên.

    5. Bạn có thích đóng góp nhiều cho cộng đồng của bạn không?

    – Yes, I’d love to./ No, I don’t. Vâng, tôi thích./ Không, tôi không thích.

    3. Listen and tick (/) the correct answers.

    Các em có thể đọc trước các câu hỏi và gợi ý trả lời để biết tổng thể về hai đoạn đàm thoại sau. Sau khi đọc và trả lời xong, các em mở CD lên nghe và ghi chú lại những ý chính của phần mình nghe được, kết hợp với đáp án mà em đã chọn, so sánh chúng. Nếu kết quả sai thì các em chọn lại cho đúng với kết quả vừa nghe. Các em có thể nghe lại vài lần để nâng cao khả năng nghe tiếng Anh của mình lên.

    Conversation 1 ( Đàm thoại 1): 1. A 2. B

    1. Tại sao Lan nghĩ rằng cô ấy không thể đi đến bữa tiệc của Nga?

    A. Cô ấy chưa hoàn thành bài tập về nhà.

    B. Cô ấy không muốn đến bữa tiệc của Nga.

    C. Bữa tiệc diễn ra vào ngày đi học của cô ấy.

    2. Lan quyết định làm gì?

    A. Cô ấy sẽ không đi đến bữa tiệc sinh nhật của Nga.

    B. Cô ấy có thể hoàn thành bài tập về nhà đầu tiên và sau đó đi đến bữa tiệc.

    C. Cô ấy nhờ chị cô ấy giúp làm bài tập về nhà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills Review 1 Lớp 6
  • Language Review 1 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 1
  • Review 1 Lớp 5 (Trang 36
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Hà Nội Dùng Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới Từ Năm Học 2022
  • Chuyên Đề Dạy Thêm Tiếng Anh 10 ( Chương Trình Mới 2022)
  • Những Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 10 Không Thể Không Biết
  • Thiết Kế Bài Dạy Môn Tiếng Anh 11
  • Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 Đầy Đủ
  • Bài tập Unit 1 lớp 10 A day in the life of … có đáp án

    Với mong muốn giúp các em học tốt tiếng Anh lớp 10, chúng tôi đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 A Day in the life of … có đáp án khác nhau. Bài tập tiếng Anh Unit 1: A Day in The Life of.. có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

    I. Bài tập Unit 1 tiếng Anh 10 A day in the life of … số 1

    A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group: II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group: III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. action

    B. trip

    C. way

    D. habit

    2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. strong

    B. fast

    C. mighty

    D. powerful

    3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. 10 minutes

    B. 15 minutes

    C. 20 minutes

    D. 30 minutes

    4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. keep away

    B. keep back

    C. keep down

    D. keep on

    5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

    A. men

    B. women

    C. person

    D. people

    6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

    A. break

    B. relaxation

    C. while

    D. time

    7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

    A. now and then

    B. lately

    C. recently

    D. and so on

    8/ We have done everything as planned.

    A. programmed

    B. thought

    C. said

    D. mentioned

    9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

    A. say to

    B. tell about

    C. speak of

    D. talk to

    10/ It takes me 30 minutes to ppare.

    A. get ready

    B. make easy

    C. keep clean

    D. be good

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. Question

    B. Reply

    C. Tell

    D. Repeat

    2/ What time do you go to bed?

    A. go out

    B. sit down

    C. leave for

    D. get up

    3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. weak

    B. strict

    C. slow

    D. thin

    4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. quickly

    B. weakly

    C. wrongly

    D. successfully

    5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. complete

    B. finish

    C. come

    D. start

    6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

    A. cool

    B. hot

    C. warm

    D. mad

    7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

    A. lastly

    B. late

    C. worst

    D. weakly

    8/ We are not losing anything.

    A. stopping

    B. finding

    C. buying

    D. selling

    9/ Are they happy with their lives or not? Why?

    A. tired

    B. disappointed

    C. sad

    D. unlucky

    10/ Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

    A. dissatisfied

    B. excited

    C. shocked

    D. interested

    A. were

    B. are

    C. have been

    D. will be

    A. paid

    B. pays

    C. has paid

    D. will pay

    A. was-hadn’t had

    B. was-hasn’t had

    C. had been-didn’t have

    D. had been-wouldn’t have

    A. was

    B. had been

    C. is

    D. has been

    A. bought-was

    B. bought-had been

    C. had bought-was

    D. had bought-had been

    A. ran-had come

    B. had run-came

    C. runs-have come

    D. has run-come

    A. waited-stopped

    B. was waiting-was stopping

    C. waited-was stopping

    D. was waiting-stopped

    A. had reached-died

    B. reached-had died

    C. reaches-has died

    D. has reached-dies

    A. phone-will go

    B. am phoning- have gone

    C. will phone-will be going

    D. have phoned-am going

    A. happened

    B. happens

    C. would happen

    D. will happen

    A. after

    B. ahead

    C. on

    D. up

    A. along

    B. ahead

    C. over

    D. off

    A. together with

    B. on with

    C. away with

    D. along with

    A. to

    B. for

    C. against

    D. by

    A. back to

    B. into

    C. out of

    D. far away

    A. in

    B. off

    C. on

    D. by

    A. to

    B. down

    C. by

    D. out

    A. after

    B. for

    C. ahead

    D. along

    A. into

    B. on

    C. for

    D. by

    A. by

    B. out

    C. up

    D. off

    MANY KINDS OF MICROBES

    – microbe (n.): vi trùng, vi khuẩn

    – microscopic (adj.): thuộc kính hiển vi; rất nhỏ

    – diatom (n.): (thực vật học) tảo cát

    – protozoa (n.): ngành động vật nguyên sinh

    – amoeba (n.): Amip

    B. USE OF ENGLISH:

    exhibition, neighborhood, timetable, immediately, broken, purchased, fields, repair, stable, continued

    1/ the children/ always/ fond/ candy/ such/ chocolate/ cakes

    2/ my teacher/ sometimes/ get/ angry/ me/ because/ I/ not homework

    3/ Nhung/ good/ studious/ student/ and/ never/ late/ school

    4/ my mother/ go/ work/ 6.30/ every day

    5/ it/ seldom/ rain/ summer/ that place

    6/ she/ occasionally/ misunderstand/ me/ but/ it/ not/ matter

    7/ my mother/ go/ market/ twice/ week

    8/ she/ usually/ afraid/ dogs/ but/ she/ like/ cats

    9/ how often/ you/ go/ dancing/ club/ summer?

    10/ we/ often/ go/ there/ four times/ month/ summer

    1/ with demand we’re having a six-day week to cope to work.

    2/ the world mixture of and glucose save a simple lives in many parts of water can.

    3/ leaving school after, a year she spent traveling, mostly in and Asia Africa .

    4/ and done gone it Mike’s really now – for breaking he’ll be trouble in terrible that window.

    5/ give me could you some idea will finish the building of when work?

    6/ been studying researchers have how people make decisions under stress.

    7/ School they at the International have pupils different nationalities of 46.

    8/ this year’s one harvest was of the since the most successful of 1985 record crop.

    9/ had any have you serious relationships past year in the?

    10/ the whole she explained idea again, but still didn’t I understand.

    Còn tiếp …

    II. Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of… số 1

    A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

    1/ D. quay ; 2/ A. knife ; 3/ D. shown ; 4/ A. kitchen

    5/ A. desks ; 6/ A. minute ; 7/ B. world ; 8/ B. hour

    9/ B. ptty ; 10/ C. contented

    II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

    1/ C. morning ; 2/ D. correct ; 3/ C. although ; 4/ D. another

    5/ C. friendly ; 6/ B. repair ; 7/ A. buffalo ; 8/ B. about

    9/ B. before ; 10/ C. compare

    III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ D. habit ; 2/ B. fast ; 3/ B. 15 minutes ; 4/ D. keep on

    5/ C. person ; 6/ B. relaxation ; 7/ A. now and then

    8/ A. programmed ; 9/ C. speak of ; 10/ A. get ready

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ B. Reply ; 2/ D. get up ; 3/ C. slow ; 4/ C. wrongly

    5/ B. finish ; 6/ A. cool ; 7/ C. worst ; 8/ B. finding

    9/ C. sad ; 10/ A. dissatisfied

    V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

    1/ B. are ; 2/ A. paid ;

    3/ B. was-hasn’t had ; 4/ D. has been

    5/ B. bought-had been ; 6/ B. had run-came

    7/ D. was waiting-stopped ; 8/ B. reached-had died

    9/ C. will phone-will be going ; 10/ C. would happen

    VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

    1/ A. after ; 2/ B. ahead ; 3/ D. along with ; 4/ C. against

    5/ A. back to ; 6/ D. by ; 7/ B. down ; 8/ B. for

    9/ A. into ; 10/ D. off

    VII/ Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them:

    1/ (B) much → much of ; 2/ (C) going on→ going out

    3/ (C) with → and/ or ; 4/ (A) a little → a few

    5/ (A) going through → to go through ; 6/ (C) Wise → Wisdom

    7/ (D) the last → last ; 8/ (A) by the moment → for the moment

    9/ (D) one another → together ; 10/ (A) Unless → If

    VIII/ Read the passage below carefully, and then choose the best answer:

    1/ B. bacteria ; 2/ D. inside ; 3/ A. sunlight ; 4/ C. like ; 5/ A. by

    6/ D. covered ; 7/ C. another ; 8/ B. Inside ; 9/ C. too ; 10/ D. virus

    B. USE OF ENGLISH: I/ Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences:

    1. J 2. D 3. I 4. C 5. H 6. A 7. E 8. G 9. B 10. F

    II/ Fill each gap with a word from the list below:

    1/ stable ; 2/ continued ; 3/ neighborhood ; 4/ exhibition ; 5/ repair

    6/ fields ; 7/ immediately ; 8/ timetable ; 9/ purchased ; 10/ broken

    III/ Complete the sentences with an appropriate word:

    1/ sets ; 2/ tell ; 3/ Close ; 4/ eats ; 5/ help

    6/ taught ; 7/ do ; 8/ made ; 9/ work ; 10/ say

    IV/ Put the verb in the correct form:

    1/ doesn’t listen ; 2/ does/ can your teacher speak

    3/ do shops open ; 4/ doesn’t use

    5/ does your father drink ; 6/ does your uncle do

    7/ do these words mean ; 8/ are your grandparents living

    9/ don’t like/ enjoy ; 10/ sing/ don’t they

    V/ Make sentences based on the given words:

    1/ The children are always fond of candy such as chocolate and cakes.

    2/ My teacher sometimes gets angry with me because I don’t do my homework.

    3/ Nhung is a good and studious student and she is never late for school.

    4/ My mother goes to work at 6.30 every day.

    5/ It seldom rains in the summer in that place.

    6/ She occasionally misunderstands me but it doesn’t matter.

    7/ My mother goes to market twice a week.

    8/ She is usually afraid of dogs but she likes cats.

    9/ How often do you go to the dancing club in the summer?

    10/ We often go there four times a month in the summer.

    VI/ Arrange the words to make complete sentences:

    1/ We’re having to work a six-day week to cope with demand.

    2/ A simple mixture of glucose and water can save lives in many parts of the world.

    3/ After leaving school, she spent a year traveling, mostly in Africa and Asia.

    4/ Mike’s really gone and done it now – he’ll be in terrible trouble for breaking that window.

    5/ Could you give me some idea of when the building work will finish?

    6/ Researchers have been studying how people under stress make decisions.

    7/ At the International School they have pupils of 46 different nationalities.

    8/ This year’s harvest was one of the most successful since the record crop of 1985.

    9/ Have you had any serious relationships in the past year?

    10/ She explained the whole idea again, but I still didn’t understand.

    VII/ Rewrite the following sentences, using the words given in brackets:

    1/ Sang accused Thanh of breaking/ having broken his glasses.

    2/ I really must have/ get my bicycle repaired soon.

    3/ Minh wishes he/ she had bought that watch.

    4/ You couldn’t have been successful if she hadn’t helped/ but for/ without her.

    5/ My mother took her cheque-book with her in case she ran out of cash.

    6/ Their plans for the camping have fallen through because of the weather.

    7/ The milk wasn’t fresh enough to drink.

    8/ Phong may have gone home early.

    9/ It is impossible for us to study in all this noise.

    10/ The robber suddenly was being watched by a policeman.

    VIII/ Read the following passage carefully, and then do as directed:

    1/ D. They roam the land

    2/ E. Animals come in all sizes.

    3/ B. They think they have discovered only a small portion of all animals on Earth.

    4/ A. Unlike plants, animals cannot make their own food.

    5/ C. Animals also have senses, such as eyes or ears, that tell them what is going on around them.

    6/ A. furrow ; 7/ D. similar to ; 8/ A. coral ; 9/ B. leap 10/ C. Animals

    III. Bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 10 A day in the life of… số 2

    1. The chúng tôi way to the boardroom.

    A. led

    B. grasped

    C. received

    D. seized

    2. This discovery has opened up a whole chúng tôi research.

    A. level

    B. road

    C. field

    D. way

    3. chúng tôi a ladder and broke her arm.

    A. felt

    B. felled

    C. fell

    D. fallen

    4. The building was chúng tôi repair.

    A. need

    B. requirement

    C. suggestion

    D. condition

    5. The club provides a wide variety of……including tennis, swimming and squash.

    A. acts

    B. actions

    C. actors

    D. activities

    6. The company has chúng tôi £27 million purchase of Park Hotel.

    A. said

    B. let

    C. leaked

    D. announced

    7. The rain chúng tôi afternoon.

    A. falling

    B. dropping

    C. coming

    D. running

    8. The male and female birds……turns in sitting on the eggs.

    A. take

    B. make

    C. switch

    D. play

    9. Owing to the fog, there were chúng tôi the airport yesterday.

    A. land

    B. takes-off

    C. flying

    D. takes-down

    10…….the lamb with new potatoes and green beans.

    A. Spad

    B. Do

    C. Serve

    D. Dip

    11. The sky was overcast; it……

    A. looked liked rain

    B. looked like raining

    C. looked likes rain

    D. looked like rain

    12. “What was the matter?”~ “Something chúng tôi me while chúng tôi last night.”

    A. was happened/ was walking

    B. was happening/walked

    C. happened/was walking

    D. was happening/was walking

    13. Peter and Alice decided to get married…….

    A. as to plan

    B. according to planned

    C. as plan

    D. as planned

    14. He was not……battle openly with his rival.

    A. fool enough to

    B. fool enough at

    C. foolish enough to

    D. foolish enough at

    15. The headmaster……several announcements.

    A. did

    B. spoke

    C. made

    D. said

    16. Studying late at night is one of those things chúng tôi tired.

    A. make

    B. are making

    C. makes

    D. making

    17. She is one of those who……money.

    A. enjoys to spend

    B. enjoys spending

    C. enjoy to spend

    D. enjoy spending

    18. “……do you see your parents?” ~ “Once a month.”

    A. How

    B. How long

    C. How often

    D. How many months

    19. He wants to go there and she…….

    A. wants too

    B. wants also

    C. does either

    D. does too

    20…….solve this problem?

    A. How to

    B. How I can

    C. How do you

    D. How you can

    21. My dog as well as my cats……twice a day.

    A. eat

    B. has eaten

    C. eats

    D. have eaten

    22. My brother always goes to bed early, but chúng tôi up early.

    A. not

    B. ever

    C. never

    D. always

    23. Each of them……answers very well.

    A. know his

    B. know their

    C. knows his

    D. knows their

    24. You’ll find cold drinks there whenever you feel……

    A. thirsty

    B. thirst

    C. thirstiness

    D. thirstily

    25…….these mangoes taste……?

    A. Do – sweetly

    B. Do – sweet

    C. Have – sweetly

    D. Are – sweet

    26. I’d rather you……anything about it for the time being.

    A. do

    B. didn’t do

    C. don’t

    D. didn’t

    27. Upon returning from class,…….

    A. he found a letter in the mailbox

    B. a letter was in the mailbox

    C. a letter was found in the mailbox

    D. the mailbox had a letter in it

    28. He found his trousers but……clean.

    A. it wasn’t

    B. they wasn’t

    C. they weren’t

    D. it weren’t

    29. No one knows exactly how the chúng tôi being.

    A. come

    B. came

    C. have come

    D. had come

    30…….he left for England to further his studies.

    A. Twenty years old,

    B. He was twenty years old,

    C. Having been twenty years old,

    D. When he was twenty years old,

    II. Fill each gap with a word from the list below.

    continued – stable – repair – fields – purchased

    break – immediately – timetable – neighbourhood – exhibition

    1. She led the horse back into the……..

    2. I enjoy meeting people in chúng tôi business.

    3. The dog bit me but didn’t……the skin.

    4. The hotel is currently under……

    5. Houses in chúng tôi Paris are extremely expensive.

    6. I have a chúng tôi week

    7. chúng tôi land for $1 million.

    8. The……continues until 25 July.

    9. The chúng tôi fall all afternoon.

    10. Who is……above a colonel in rank?

    Còn tiếp …..

    IV. Đáp án bài tập Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 10 A day in the life of.. số 2

    I. MULTIPLE CHOICE

    1. A (led) 2. C (field) 3. C (fell) 4. A (need) 5. D (activities) 6. D (announced) 7. A (falling) 8. A (take)

    9. B (takes-off) 10. C (serve)

    11. D 12. C 13. D 14. C 15. C 16.C 17. D 18. C 19. D 20. C

    21. C 22.C 23. C 24. A 25. B 26. B 27. A 28. C 29.C 30. D

    II. GAP-FILL

    1. stable 2. fields 3. break 4. repair 5. neighbourhood

    6. timetable 7. purchased 8. exhibition 9. continued 10. immediately

    Còn tiếp …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of Có Đáp Án
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of
  • Kinh Nghiệm Dạy Học Phương Pháp Dạy Các Bài Khái Niệm Tiếng Việt Lớp 6 Chương Trình Cải Cách Giáo Dục
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 7 + 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Cả Năm Học
  • Kế Hoạch Bài Học Tuần 20 Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 11 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Kiến Thức Tiếng Việt Lớp 3
  • Hướng Dẫn Cách Học Và Soạn Bài
  • Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 72, 73

    Ôn tập giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 3: Tiết 7 + 8 là lời giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 trang 72, 73 tiết 7 + 8 giúp các em học sinh ôn tập, củng cố hệ thống lại kiến thức Tiếng Việt phần Đọc, hiểu chuẩn bị cho các bài thi giữa học kì đạt kết quả cao. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo.

    Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 72, 73:

    Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 72 câu 1

    Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

    Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 72 câu 2

    Giải ô chữ

    Gợi ý: Tất cả các từ ngữ đều bắt đầu bằng chữ T.

    – Dòng 1: Cùng nghĩa với thiếu nhi :

    – Dòng 2: Đáp lại câu hỏi của người khác:

    – Dòng 3: Người làm việc trên tàu thủy:

    – Dòng 4: Tên của một trong Hai Bà Trưng:

    – Dòng 5: Thời gian sắp tới (trái nghĩa với quá khứ):

    – Dòng 6: Trái nghĩa với khô héo (nói về cây cối):

    – Dòng 7: Cùng nghĩa với cộng đồng (tập…):

    – Dòng 8: Dùng màu làm cho tranh thêm đẹp:

    b) Từ mới xuất hiện trong ô chữ: Trung thu.

    Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 73

    A. Đọc thầm bài Mùa hoa sấu SGK Tiếng Việt 3

    Mùa hoa sấu

    Vào những ngày cuối xuân, đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá. Đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm. Nó quay tròn trước mặt, đậu lên đầu, lên vai ta rồi mới bay đi. Nhưng ít ai nắm được một chiếc lá đang rơi như vậy.

    Từ những cành sấu non bật ra những chùm hao trắng muốt, nhỏ như những chiếc chuông tí hon. Hoa sấu thơm nhẹ. Vị hoa chua chua thấm vào đầu lưỡi, tưởng như vị nắng non của mùa hè mới đến vừa đọng lại.

    B. Dựa theo nội dung bài học, chọn câu trả lời đúng

    Bài 1: Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu như thế nào?

    Hướng dẫn:

    Cây sấu thay lá.

    Bài 2: Hình dạng hoa sấu như thế nào?

    Hướng dẫn:

    Hoa sấu trông như những chiếc chuông nhỏ xíu.

    Bài 3: Mùi vị hoa sấu thế nào?

    Hướng dẫn:

    Hoa sấu thơm nhẹ, có vị chua.

    Bài 4: Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh?

    Hướng dẫn:

    Bài đọc có hai hình ảnh so sánh:

    * Những chùm hoa trắng muốt nhỏ như những chiếc chuông tí hon.

    * Vị hoa chua … tưởng như vị nắng non của mùa hè.

    Bài 5: Trong câu “Đi dưới rặng sấu, ta có thể gặp những chiếc lá nghịch ngợm” ta có thể thay thế từ nghịch ngợm bằng từ gì?

    Hướng dẫn:

    Trong câu “Đi dưới rặng sấu, ta có thể gặp những chiếc lá nghịch ngợm” ta có thể thay thế từ nghịch ngợm bằng từ tinh nghịch.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần 6 Tiếng Việt Lớp 3
  • Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt 2: Tuần 6
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100