Top 19 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 7 Bài 1 / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Full Trọn Bài / 2023

Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp kiến thức học tiếng Anh online thì website chúng tôi chính là sự lựa chọn tốt nhất dành riêng cho bạn.

Xin chào các bạn thân mến. Học Tiếng Anh thật là quan trọng và thật tuyệt vời khi chúng ta học giỏi hơn mỗi ngày. Sau nhiều năm ăn học tiếng anh. Tôi đã để lại rất nhiều các dữ liệu, tài liệu học tiếng anh rất hữu ích, chúng đã giúp tôi hoàn thiện khả năng tiếng anh của mình. Và tôi đang lên dự án để truyền lại, chia sẻ đi những kiến thức và cách học tiếng anh hiệu quả cùa mình.

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 7: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 8: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 9: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 10: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 11: Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 12: ….

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới:

Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới: …

Giáo Trình New Headway Beginner: Giáo Trình New Headway Các Bài Nghe Quan Trọng Nâng Cao: …

Giáo Trình Luyện Phát Âm Khẩu Hình Chuẩn Quốc Tế SHEEP OR SHIP: …

Học Từ Mới Và Luyện Nói:

Vlogs Chia Sẻ Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh:

Tiếng anh,luyện nghe tiếng anh,học tiếng anh,hoc tieng anh,tiếng anh cơ bản,tiếng anh cấp hai,nghe tieng anh,tiếng anh mỗi ngày,giáo trình tiếng anh,tieng anh,tiếng anh,tiếng anh youtube,cùng học tiếng anh,tiếng anh các lớp,listening,reading,english,learning english,nghe tieng anh lop 7,tieng anh lop 7,tiếng anh lớp 7,tiếng anh lớp 7 unit 1,tieng anh lop 7 unit 1,lop 7 unit 1,lớp 7 unit 1,lớp 7,unit 1,Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1. Xin chân thành cảm ơn.

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 / 2023

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

a. Ba: Chào Nga.

Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

Ba: Vui gặp lại bạn.

Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

Ba: Vui được gặp bạn.

Hoa.: Vui dược gặp bạn.

b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

Now answer. (Bây giờ trả lời.)

a. The new girl’s name is Hoa.

b. She’s in Class 7A.

c. Nam is also in Class 7A.

2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

Questions (Câu hỏi).

a. Hoa is from Hue.

b. She’s staying with her uncle and aunt.

c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nga: Xin chào thầy Tân.

Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

Nga: Tạm biệt.

4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

Miss Liên: Me, too.

b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

Nam: Just fine, thanks.

Nga: I’m going to the lunchroom.

Nam: Yes. So am I.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

Cô Liên: Em mấy tuổi?

Hoa: Em 13 tuổi.

Cô Liên: Em sống ở đâu?

Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. She’s talking with/to Miss Lien.

b. Her family name’s Pham.

c. Her middle name’s Thi.

d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

(Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

My sister lives in Ho Chi Minh City.

(Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

Nga: Who’s that?

Lan: It’s Nam.

Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

Nga: Which class is she in?

Lan: She’s in our class – Class 7A.

Nga: Where does she live?

Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

Nga: Where do her parents live?

Lan: They live in Hue.

Nga: She’s tall. How old is she?

Lan: She’s 13.

3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

You: What’s your full name?

You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

You: How old are you?

You friend: I’m twelve.

You: What grade are you in?

You friend: I’m in Grade Seven.

You: What school are you going to?

You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

You: What’s your address?

You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

Nam: Bạn đi học bằng gì?

Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

– How far is it from your house to school?

– It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

a. – How far is it from your house to the market?

– It’s about two kilometres.

b. – How far is it from your house to the movie theatre?

– It’s about two miles, (dặm)

c. – How far is it from your house to the post office?

– It’s about seven hundred metres.

d. – How far is it from your house to the bus stop?

– It’s about one kilometre.

6. Listen and write (Nghe và viết.)

How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

a. school – Lan’s house: three hundred meters,

b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

d. post office – movie theater: two kilometers.

7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

You: What’s your name?

You friend: My name’s Hung Van Le.

You: Where do you live?

You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

You: How far is it from here?

You friend: About two miles.

You: How do you go to school?

You friend: By bus.

Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm / 2023

Bài tập Unit 1 lớp 10 A day in the life of … có đáp án

Với mong muốn giúp các em học tốt tiếng Anh lớp 10, chúng tôi đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 A Day in the life of … có đáp án khác nhau. Bài tập tiếng Anh Unit 1: A Day in The Life of.. có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

I. Bài tập Unit 1 tiếng Anh 10 A day in the life of … số 1

A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group: II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group: III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

A. action

B. trip

C. way

D. habit

2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

A. strong

B. fast

C. mighty

D. powerful

3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

A. 10 minutes

B. 15 minutes

C. 20 minutes

D. 30 minutes

4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

A. keep away

B. keep back

C. keep down

D. keep on

5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

A. men

B. women

C. person

D. people

6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

A. break

B. relaxation

C. while

D. time

7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

A. now and then

B. lately

C. recently

D. and so on

8/ We have done everything as planned.

A. programmed

B. thought

C. said

D. mentioned

9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

A. say to

B. tell about

C. speak of

D. talk to

10/ It takes me 30 minutes to prepare.

A. get ready

B. make easy

C. keep clean

D. be good

IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

A. Question

B. Reply

C. Tell

D. Repeat

2/ What time do you go to bed?

A. go out

B. sit down

C. leave for

D. get up

3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

A. weak

B. strict

C. slow

D. thin

4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

A. quickly

B. weakly

C. wrongly

D. successfully

5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

A. complete

B. finish

C. come

D. start

6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

A. cool

B. hot

C. warm

D. mad

7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

A. lastly

B. late

C. worst

D. weakly

8/ We are not losing anything.

A. stopping

B. finding

C. buying

D. selling

9/ Are they happy with their lives or not? Why?

A. tired

B. disappointed

C. sad

D. unlucky

10/ Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

A. dissatisfied

B. excited

C. shocked

D. interested

A. were

B. are

C. have been

D. will be

A. paid

B. pays

C. has paid

D. will pay

A. was-hadn’t had

B. was-hasn’t had

C. had been-didn’t have

D. had been-wouldn’t have

A. was

B. had been

C. is

D. has been

A. bought-was

B. bought-had been

C. had bought-was

D. had bought-had been

A. ran-had come

B. had run-came

C. runs-have come

D. has run-come

A. waited-stopped

B. was waiting-was stopping

C. waited-was stopping

D. was waiting-stopped

A. had reached-died

B. reached-had died

C. reaches-has died

D. has reached-dies

A. phone-will go

B. am phoning- have gone

C. will phone-will be going

D. have phoned-am going

A. happened

B. happens

C. would happen

D. will happen

A. after

B. ahead

C. on

D. up

A. along

B. ahead

C. over

D. off

A. together with

B. on with

C. away with

D. along with

A. to

B. for

C. against

D. by

A. back to

B. into

C. out of

D. far away

A. in

B. off

C. on

D. by

A. to

B. down

C. by

D. out

A. after

B. for

C. ahead

D. along

A. into

B. on

C. for

D. by

A. by

B. out

C. up

D. off

MANY KINDS OF MICROBES

– microbe (n.): vi trùng, vi khuẩn

– microscopic (adj.): thuộc kính hiển vi; rất nhỏ

– diatom (n.): (thực vật học) tảo cát

– protozoa (n.): ngành động vật nguyên sinh

– amoeba (n.): Amip

B. USE OF ENGLISH:

exhibition, neighborhood, timetable, immediately, broken, purchased, fields, repair, stable, continued

1/ the children/ always/ fond/ candy/ such/ chocolate/ cakes

2/ my teacher/ sometimes/ get/ angry/ me/ because/ I/ not homework

3/ Nhung/ good/ studious/ student/ and/ never/ late/ school

4/ my mother/ go/ work/ 6.30/ every day

5/ it/ seldom/ rain/ summer/ that place

6/ she/ occasionally/ misunderstand/ me/ but/ it/ not/ matter

7/ my mother/ go/ market/ twice/ week

8/ she/ usually/ afraid/ dogs/ but/ she/ like/ cats

9/ how often/ you/ go/ dancing/ club/ summer?

10/ we/ often/ go/ there/ four times/ month/ summer

1/ with demand we’re having a six-day week to cope to work.

2/ the world mixture of and glucose save a simple lives in many parts of water can.

3/ leaving school after, a year she spent traveling, mostly in and Asia Africa .

4/ and done gone it Mike’s really now – for breaking he’ll be trouble in terrible that window.

5/ give me could you some idea will finish the building of when work?

6/ been studying researchers have how people make decisions under stress.

7/ School they at the International have pupils different nationalities of 46.

8/ this year’s one harvest was of the since the most successful of 1985 record crop.

9/ had any have you serious relationships past year in the?

10/ the whole she explained idea again, but still didn’t I understand.

Còn tiếp …

II. Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of… số 1

A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

1/ D. quay ; 2/ A. knife ; 3/ D. shown ; 4/ A. kitchen

5/ A. desks ; 6/ A. minute ; 7/ B. world ; 8/ B. hour

9/ B. pretty ; 10/ C. contented

II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

1/ C. morning ; 2/ D. correct ; 3/ C. although ; 4/ D. another

5/ C. friendly ; 6/ B. repair ; 7/ A. buffalo ; 8/ B. about

9/ B. before ; 10/ C. compare

III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ D. habit ; 2/ B. fast ; 3/ B. 15 minutes ; 4/ D. keep on

5/ C. person ; 6/ B. relaxation ; 7/ A. now and then

8/ A. programmed ; 9/ C. speak of ; 10/ A. get ready

IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ B. Reply ; 2/ D. get up ; 3/ C. slow ; 4/ C. wrongly

5/ B. finish ; 6/ A. cool ; 7/ C. worst ; 8/ B. finding

9/ C. sad ; 10/ A. dissatisfied

V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

1/ B. are ; 2/ A. paid ;

3/ B. was-hasn’t had ; 4/ D. has been

5/ B. bought-had been ; 6/ B. had run-came

7/ D. was waiting-stopped ; 8/ B. reached-had died

9/ C. will phone-will be going ; 10/ C. would happen

VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

1/ A. after ; 2/ B. ahead ; 3/ D. along with ; 4/ C. against

5/ A. back to ; 6/ D. by ; 7/ B. down ; 8/ B. for

9/ A. into ; 10/ D. off

VII/ Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them:

1/ (B) much → much of ; 2/ (C) going on→ going out

3/ (C) with → and/ or ; 4/ (A) a little → a few

5/ (A) going through → to go through ; 6/ (C) Wise → Wisdom

7/ (D) the last → last ; 8/ (A) by the moment → for the moment

9/ (D) one another → together ; 10/ (A) Unless → If

VIII/ Read the passage below carefully, and then choose the best answer:

1/ B. bacteria ; 2/ D. inside ; 3/ A. sunlight ; 4/ C. like ; 5/ A. by

6/ D. covered ; 7/ C. another ; 8/ B. Inside ; 9/ C. too ; 10/ D. virus

B. USE OF ENGLISH: I/ Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences:

1. J 2. D 3. I 4. C 5. H 6. A 7. E 8. G 9. B 10. F

II/ Fill each gap with a word from the list below:

1/ stable ; 2/ continued ; 3/ neighborhood ; 4/ exhibition ; 5/ repair

6/ fields ; 7/ immediately ; 8/ timetable ; 9/ purchased ; 10/ broken

III/ Complete the sentences with an appropriate word:

1/ sets ; 2/ tell ; 3/ Close ; 4/ eats ; 5/ help

6/ taught ; 7/ do ; 8/ made ; 9/ work ; 10/ say

IV/ Put the verb in the correct form:

1/ doesn’t listen ; 2/ does/ can your teacher speak

3/ do shops open ; 4/ doesn’t use

5/ does your father drink ; 6/ does your uncle do

7/ do these words mean ; 8/ are your grandparents living

9/ don’t like/ enjoy ; 10/ sing/ don’t they

V/ Make sentences based on the given words:

1/ The children are always fond of candy such as chocolate and cakes.

2/ My teacher sometimes gets angry with me because I don’t do my homework.

3/ Nhung is a good and studious student and she is never late for school.

4/ My mother goes to work at 6.30 every day.

5/ It seldom rains in the summer in that place.

6/ She occasionally misunderstands me but it doesn’t matter.

7/ My mother goes to market twice a week.

8/ She is usually afraid of dogs but she likes cats.

9/ How often do you go to the dancing club in the summer?

10/ We often go there four times a month in the summer.

VI/ Arrange the words to make complete sentences:

1/ We’re having to work a six-day week to cope with demand.

2/ A simple mixture of glucose and water can save lives in many parts of the world.

3/ After leaving school, she spent a year traveling, mostly in Africa and Asia.

4/ Mike’s really gone and done it now – he’ll be in terrible trouble for breaking that window.

5/ Could you give me some idea of when the building work will finish?

6/ Researchers have been studying how people under stress make decisions.

7/ At the International School they have pupils of 46 different nationalities.

8/ This year’s harvest was one of the most successful since the record crop of 1985.

9/ Have you had any serious relationships in the past year?

10/ She explained the whole idea again, but I still didn’t understand.

VII/ Rewrite the following sentences, using the words given in brackets:

1/ Sang accused Thanh of breaking/ having broken his glasses.

2/ I really must have/ get my bicycle repaired soon.

3/ Minh wishes he/ she had bought that watch.

4/ You couldn’t have been successful if she hadn’t helped/ but for/ without her.

5/ My mother took her cheque-book with her in case she ran out of cash.

6/ Their plans for the camping have fallen through because of the weather.

7/ The milk wasn’t fresh enough to drink.

8/ Phong may have gone home early.

9/ It is impossible for us to study in all this noise.

10/ The robber suddenly was being watched by a policeman.

VIII/ Read the following passage carefully, and then do as directed:

1/ D. They roam the land

2/ E. Animals come in all sizes.

3/ B. They think they have discovered only a small portion of all animals on Earth.

4/ A. Unlike plants, animals cannot make their own food.

5/ C. Animals also have senses, such as eyes or ears, that tell them what is going on around them.

6/ A. furrow ; 7/ D. similar to ; 8/ A. coral ; 9/ B. leap 10/ C. Animals

III. Bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 10 A day in the life of… số 2

1. The chúng tôi way to the boardroom.

A. led

B. grasped

C. received

D. seized

2. This discovery has opened up a whole chúng tôi research.

A. level

B. road

C. field

D. way

3. chúng tôi a ladder and broke her arm.

A. felt

B. felled

C. fell

D. fallen

4. The building was chúng tôi repair.

A. need

B. requirement

C. suggestion

D. condition

5. The club provides a wide variety of……including tennis, swimming and squash.

A. acts

B. actions

C. actors

D. activities

6. The company has chúng tôi £27 million purchase of Park Hotel.

A. said

B. let

C. leaked

D. announced

7. The rain chúng tôi afternoon.

A. falling

B. dropping

C. coming

D. running

8. The male and female birds……turns in sitting on the eggs.

A. take

B. make

C. switch

D. play

9. Owing to the fog, there were chúng tôi the airport yesterday.

A. land

B. takes-off

C. flying

D. takes-down

10…….the lamb with new potatoes and green beans.

A. Spread

B. Do

C. Serve

D. Dip

11. The sky was overcast; it……

A. looked liked rain

B. looked like raining

C. looked likes rain

D. looked like rain

12. “What was the matter?”~ “Something chúng tôi me while chúng tôi last night.”

A. was happened/ was walking

B. was happening/walked

C. happened/was walking

D. was happening/was walking

13. Peter and Alice decided to get married…….

A. as to plan

B. according to planned

C. as plan

D. as planned

14. He was not……battle openly with his rival.

A. fool enough to

B. fool enough at

C. foolish enough to

D. foolish enough at

15. The headmaster……several announcements.

A. did

B. spoke

C. made

D. said

16. Studying late at night is one of those things chúng tôi tired.

A. make

B. are making

C. makes

D. making

17. She is one of those who……money.

A. enjoys to spend

B. enjoys spending

C. enjoy to spend

D. enjoy spending

18. “……do you see your parents?” ~ “Once a month.”

A. How

B. How long

C. How often

D. How many months

19. He wants to go there and she…….

A. wants too

B. wants also

C. does either

D. does too

20…….solve this problem?

A. How to

B. How I can

C. How do you

D. How you can

21. My dog as well as my cats……twice a day.

A. eat

B. has eaten

C. eats

D. have eaten

22. My brother always goes to bed early, but chúng tôi up early.

A. not

B. ever

C. never

D. always

23. Each of them……answers very well.

A. know his

B. know their

C. knows his

D. knows their

24. You’ll find cold drinks there whenever you feel……

A. thirsty

B. thirst

C. thirstiness

D. thirstily

25…….these mangoes taste……?

A. Do – sweetly

B. Do – sweet

C. Have – sweetly

D. Are – sweet

26. I’d rather you……anything about it for the time being.

A. do

B. didn’t do

C. don’t

D. didn’t

27. Upon returning from class,…….

A. he found a letter in the mailbox

B. a letter was in the mailbox

C. a letter was found in the mailbox

D. the mailbox had a letter in it

28. He found his trousers but……clean.

A. it wasn’t

B. they wasn’t

C. they weren’t

D. it weren’t

29. No one knows exactly how the chúng tôi being.

A. come

B. came

C. have come

D. had come

30…….he left for England to further his studies.

A. Twenty years old,

B. He was twenty years old,

C. Having been twenty years old,

D. When he was twenty years old,

II. Fill each gap with a word from the list below.

continued – stable – repair – fields – purchased

break – immediately – timetable – neighbourhood – exhibition

1. She led the horse back into the……..

2. I enjoy meeting people in chúng tôi business.

3. The dog bit me but didn’t……the skin.

4. The hotel is currently under……

5. Houses in chúng tôi Paris are extremely expensive.

6. I have a chúng tôi week

7. chúng tôi land for $1 million.

8. The……continues until 25 July.

9. The chúng tôi fall all afternoon.

10. Who is……above a colonel in rank?

Còn tiếp …..

IV. Đáp án bài tập Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 10 A day in the life of.. số 2

I. MULTIPLE CHOICE

1. A (led) 2. C (field) 3. C (fell) 4. A (need) 5. D (activities) 6. D (announced) 7. A (falling) 8. A (take)

9. B (takes-off) 10. C (serve)

11. D 12. C 13. D 14. C 15. C 16.C 17. D 18. C 19. D 20. C

21. C 22.C 23. C 24. A 25. B 26. B 27. A 28. C 29.C 30. D

II. GAP-FILL

1. stable 2. fields 3. break 4. repair 5. neighbourhood

6. timetable 7. purchased 8. exhibition 9. continued 10. immediately

Còn tiếp …

Unit 1 Lớp 7: Skills 1 / 2023

Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK Tiếng Anh 7 mới)

1. What can you see in the pictures? ( Bạn thấy gì trong bức hình?)

A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

(Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

They are made of eggshells.

(Chúng được làm từ vỏ trứng)

3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

The hobby is carving eggshells.

(Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.

Hướng dẫn dịch

Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật liât đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyên đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

2. Read the text and answer the questions. (Đọc bài viết và trả lời câu hỏi.)

1. Because eggshells are very fragile and his father can make beautiful pieces of art from them.

2. He saw the carved eggshells for the first time in an art gallery in the US.

3. They find it difficult and boring.

4. Yes, he does.

Hướng dẫn dịch

1. Anh ấy nghĩ sở thích của ba ấy không bình thường bởi vì vỏ trứng dễ vỡ và ba anh ấy có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật xinh đẹp từ những vỏ trứng rỗng.

2. Ông ấy đã thấy những vỏ trứng khắc lần đầu tiên ở trong một bảo tàng ở Mỹ.

3. Họ thấy nó khó và chán.

4. Vâng, bạn ấy thích.

3. Read the sentences below and use no more than three words from the text to complete them. (Đọc các câu bên dưới và sử dụng không quá 3 từ trong bài viết để hoàn thành chúng.)

Hướng dẫn dịch

1. Ba của Nick thích khắc vỏ trứng.

2. Ông ấy thực hiện sở thích này khi ông ấy trở về nhà từ Mỹ.

3. Ông ấy học khắc từ Internet.

4. Nick nghĩ rằng bạn có thể học khắc nếu bạn có thời gian.

5. Vỏ trứng khắc có thể được dùng như những món quà cho gia đình và bạn bè.

We can use eggshell for decoration at home, souvenirs, light (bigger eggs)…

5. Work in groups. Take turns talking about your hobbies. Use the questions below, and your own to help. (Làm theo nhóm. Lần lượt nói về sở thích của em. Sử dụng những câu hỏi bên dưới, và câu hỏi riêng của em để giúp.)

1. Collecting stamp.

2. When I was a child.

3. It’s easy. Because I only ask for stamps from my relatives and friends when they have letters.

4. Yes, it is. Because it helps me know more about many other things in my country and in the world.

5. Yes, of course. Who do you think has the most exciting hobby?

Hướng dẫn dịch

1. Sưu tầm tem

2. Khi tôi còn là 1 đứa trẻ

3. Nó rất dễ. Bởi vì tôi chỉ cần nhờ người thân và bạn bè khi họ có thư.

4. Đúng, nó rất tốt. Bởi vì nó giúp tôi biết hơn về nhiều thứ ở đất nước tôi và ở trên thế giới

5. Được chứ. Bạn nghĩ ai có sở thích thú vị nhất?

Bài giảng: Unit 1 My hobbies – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: