Unit 4 Lớp 6: Skills 1

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • SKILLS 1 (phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Hướng dẫn dịch: Blog của Khang Chào mừng đến thế giới của tôi! Khu phố của tôi

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

    Câu hỏi:

    1.Khu phố của Khang ở đâu?

    2.Tại sao khu phô’ của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

    3.Mọi người ở đó như thế nào?

    4.Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

    1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. They are very friendly!

    4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are almost everything here:

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

    B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    A : Excuse me , Where is the supermarket ?

    B : First, go to the left of this street. It’s on your right.

    A :Thank you. And where is the theatre?

    B : Yes, First go straight, Then turn right. After that go straight again. And it’s opposite to you.

    A : Thank you very much .

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 4: My neighbourhood

    SKILLS 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    READING (ĐỌC HIỂU)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    Friday, December 23, ……

    MY NEIGHBOURHOOD

    I’m back home now. Hoi An was great! My neighbourhood’s very different. It’s in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about it.

    It’s great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather. There’s almost everything I need here: shops, restaurants, and markets. Every house has a backyard and a front yard. The people here are incredibly friendly. They’re friendlier than those in many other places! And the food’s very good.

    However, there is one thing I dislike about it. Now, there are many modern buildings and offices so the streets are busy and crowded during the day.

    Can anyone write about what you like and don’t like about your neighbourhood?

    Posted by Khang at 4:55 PM

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Chào mừng đến khu phố của tôi!

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Bạn có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn không?

    1. Where is Khang’s neighbourhood?

    It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Why is his neighbourhood great for outdoor activities?

    Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. What are the people there like?

    They are very friendly!

    4. Why are the streets busy and crowded?

    Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    – There are almost everything here:

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    B: Sure. Take the first turning on your right. Then go straight. The bus stop is on your left.

    A: Thank you very much.

    A: Excuse me, can you tell me the way to the square?

    B: OK. Go ahead. Pass through the Trung Vuong, the Cao Thang and the Chuong Duong Street. The square is on your left.

    B: Thanks.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    1. A : Excuse me , where is the stadium?

    B: Go straight. It’s in the corner of the street.

    A :Thank you. And where is the grocery store?

    B : First go ahead. Until you see a park, turn left. The grocery store is opposite the park.

    2. A : Excuse me, can you show me the way to the nearest supermarket?

    B : let me see. The vincomerce is about 400 metters from here and so is the city supermarket. Which one do you want to go?

    A.Tell me both, please.

    B : Ok. To go to the Vincomerce, go ahead then turn left at the post office. It’s on the right. The city supermarket is a little difficult. You must take the third turning in your right and then cross the street. Go straight for about 2 minutes and it’s opposite you.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key, Listening And Speaking 4. Q: Skills For Success. Unit 7 Student Book Answer Key, Reading And Writing 4 Q Skills For Success Unit 2 Student Book Answer Key, Q Skills For Success Unit 1: Level 2: Reading & Writing Student Book With Iq Online, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tieng Anh 8 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 2 Tiếng Anh Life, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

    Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Hướng dẫn trả lời Unit 4 lớp 6 Skills 1 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 44 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

    Hướng dẫn trả lời Unit 4 lớp 6 Skills 1 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 1 Unit 4 lớp 6 My neighbourhood để chuẩn bị bài học tốt hơn.

    Reading Unit 4 lớp 6 Skills 1

    Task 1 : Find these words in Khang’s blog. What do they mean? (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    suburbs, backyeard, dislike, incredibly, beaches

    Tạm dịch:

    suburbs: ngoại ô

    backyeard: sân sau

    dislike: không thích

    incredibly: đáng kinh ngạc

    beaches: những bãi biển

    ” Bài trước: Unit 4 lớp 6 Communication

    Task 2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Friday, December 23, ……

    MY NEIGHBOURHOOD

    I’m back home now. Hoi An was great! My neighbourhood’s very different. It’s in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about it.

    It’s great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather. There’s almost everything I need here: shops, restaurants, and markets. Every house has a backyard and a frontyard. The people here are incredibly friendly. They’re friendlier than those in many other places! And the food’s very good.

    However, there is one thing I dislike about it. Now, there are many modern buildings and offices so the streets are busy and crowded during the day.

    Can anyone write about what you like and don’t like about your neighbourhood?

    Posted by Khang at 4:55 PM

    1. Where is Khang’s neighbourhood?

    2. Why is his neigbourhood great for outdoor activities?

    3. What are the people there like?

    4. Why are the streets busy and crowded?

    Tạm dịch:

    Blog của Khang

    Chào mừng đến thế giới của tôi!

    Trang chủ về tôi Hình ảnh Đường dẫn (đường liên kết)

    Khu phố của tôi

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

    1. Khu phố của Khang ở đâu?

    Nó là một vùng ngoại ô của Thành phố Đà Nẵng.

    2. Tại sao khu phố của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

    Bởi vì ở đó có công viên đẹp, bãi biển nhiều cát và thời tiết thật đẹp.

    3. Mọi người ở đó như thế nào?

    Họ rất thân thiện!

    4. Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

    Bởi vì ở đó có nhiều tòa nhà hiện đại và văn phòng trong thành phố.

    Speaking Unit 4 lớp 6 Skills 1

    Task 3 Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau.) Đáp án:

    – It’s great for outdoor activities.

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    – There are almost everything here: shops, restaurants and markets.

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is very good.”

    Tạm dịch:

    – Thật tuyệt khi hoạt động ngoài trời.

    – Có hầu hết mọi thứ ở đây: nhà hàng, cửa hàng, chợ.

    – Mọi ngôi nhà đều có sân sau và sân trước.

    – Mọi người ở đây đều rất thân thiện.

    – Thức ăn ở đây rất ngon.

    – Có nhiều tòa nhà hiện đại ở đây.

    – Những con đường đông đúc và bận rộn cả ngày.

    Task 4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ.) Tạm dịch:

    Ví dụ:

    A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

    B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

    Task 5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường em.)

    ” Bài tiếp theo: Unit 4 lớp 6 Skills 2

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 1 Unit 4 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn giải Tiếng Anh 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2
  • Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

    Hướng dẫn dịch PLC Sydney

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

    2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

    3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

    4. mountains

    5. English speaking teachers

    Hướng dẫn dịch

    1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

    Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

    2. Vinabrita has an art club.

    Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

    3. There are girls’ school in Sydney.

    Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

    4. Giải thích: mountains (núi non)

    Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

    5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Looking Back Trang 24
  • Unit 4 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 41 Sgk Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • SKILLS 2 (phần 1-5 trang 45 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 2 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) LISTENING

    Hướng dẫn dịch:

    Kỹ năng học-nghe

    Trước khi nghe:

    – đọc những câu hỏi cẩn thận

    – quyết định những thông tin nào mà em sẽ lắng nghe

    – nghĩ đến những từ mà em có thể nghe được

    – nghe thông tin quan trọng

    1. Listen to the conversation between a stranger and Duy’s dad. Fill in the blanks with the words you hear. (Nghe bài đàm thoại giữa một người lạ và cha của Duy. Điền vào chỗ trông với những từ em nghe được. )

    Bài nghe:

    A: Excuse me. Where is the supermarket?

    A: And where is the lower secondary school ?

    B: It’s in Le Duan Street. Take the second right, and it’s on your left.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu ạ?

    B: Đi đến cuối đường này. Nó nằm bên phải bạn.

    A: Vậy trường Trung học Cơ sở ở đâu ạ?

    B: Nó nằm trên đường Lê Duẩn. Rẽ phải ở ngã tư thứ hai và nó nằm bên tay trái bạn.

    2. Listen to the conversation again. Choose the correct places from the list below. Write the correct letters A-F on the map. (Nghe bài đàm thoại lần nữa. Chọn những nơi đúng với từ có trong khung bên dưới. Viết chữ cái A-F lên bản đồ)

    Bài nghe: Gợi ý:

    1. A. supermarket (siêu thị)

    2. C. Secondary school (trường Trung học Cơ sở)

    3. F. Quynh café (quán cà phê Quỳnh)

    4. D. art gallery (phòng triển lãm nghệ thuật/ triển lãm tranh)

    Nội dung bài nghe:

    A: Excuse me. Where is the supermarket?

    B: Go to the end of this street. It’s on your right.

    A: And where is the lower secondary school?

    B: It’s in Le Duan Street. Take the second right and it’s on your left.

    A: Great! Where can I have some coffee?

    B: “Quynh” Café in Tran Quang Dieu Street is a good one.

    A: How can I get there?

    B: First turn left, then turn right. Go straight. It’s on your left.

    A: How about an art gallery?

    B: First take the third left. Then go to the end of Le Loi Street, and it’s on your right.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu?

    B: Đi đến cuối con phố này. Nó ở bên phải của bạn.

    A: Và trường trung học cơ sở ở đâu?

    B: Ở phố Lê Duẩn. Đi bên phải thứ hai và bên trái của bạn.

    A: Tuyệt vời! Tôi có thể uống cà phê ở đâu?

    B: “Quỳnh” Café ở đường Trần Quang Diệu là một quán cà phê tốt.

    A: Làm thế nào tôi có thể đạt được điều đó?

    B: Đầu tiên rẽ trái, sau đó rẽ phải. Đi thẳng. Nó ở bên trái của bạn.

    A: Thế còn phòng trưng bày nghệ thuật thì sao?

    B: Đầu tiên lấy trái thứ ba. Sau đó đi đến cuối đường Lê Lợi, và ở bên phải của bạn.

    WRITING

    3. Tick (√) what you like or don’t like about a neighbourhood. (Chọn điều mà em thích hoặc không thích về một khu phố.)

    4. Make notes about your neighbourhood. Think about the things you like/dislike about it. (Ghi chú về khu phố của em. Suy nghĩ về những điều em thích và không thích)

    Peaceful,streets,many,museums,shops,markets,Building,offices,book store,near the beach,cool weather,beautiful parks

    Heavy,traffic,traffic accidents,bus and crowdeed streets polluted air and water,narrow streets

    5. Write a paraghraph about your neighbourhood saying what you like or dislike about livinf there. Use the information in 4,and Khang’s blog as a model. (Viết một đoạn văn nói về khu phố của em những điều em thích hoặc không thích. Sử dụng các thông tin trong bài 4 và bolg của Khang như là một bài mẫu)

    Hello, today I’d like to tell you something about my neighbourhood. There are both good things and bad things about living here.

    I love my neighbourhood because there are many retaurantsm,museum,art gallery and book stores here. I love reading book and I usually go to book stores. Moreover,the streets are wide. The people are very friendly and helpful. It’s goof to live with them.

    There are many tall building and offices here. That’s the thing I dislike. And I dislike the polluted air and water here.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào, hôm nay mình sẽ kể cho mọi người nghe về khu phố của mình. Có những điều tốt và không tốt khi sống ở đây.

    Mình thích khu phố của mình bởi vì ở đây có nhiều nhà hàng, viện bảo tàng, phòng triển lãm nghệ thuật và hiệu sách. Mình thích đọc sách và mình thường xuyên đến hiệu sách. Hơn nữa đường phố ở đây rộng. Con người ở đây thì rất thân thiện và hay giúp đỡ người khác. Thật tuyệt khi sống với họ.

    Có nhiều tòa nhà cao tầng và văn phòng ở đây. Đó là điều mà mình không thích . Và mình cũng không thích bầu không khí và nguồn nước ô nhiễm ở đây.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills Review 4 Unit 10
  • Hướng Dẫn Giải Review 4 Trang 68 Sgk Tiếng Anh 6 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 4
  • Review 4 Trang 70 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Unit 10 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 1 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 44
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Trang 45 Unit 10 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 10: Speaking
  • Unit 3 Speaking Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 10
  • Skills 1 (phần 1 – 6 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    1. What type of house do you think it is?(Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?)

    2. Where do you think the house is?(Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?)

    3. What can you see around the house?(Bạn thấy gì quanh nhà?)

    4. What can you see in the house?(Bạn thấy gì trong nhà?)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường.

    Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn.

    Mình sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.

    1. Where will the house be located?(Ngôi nhà nằm ở đâu?)

    2. What will there be in front and behind the house?(Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?)

    3. Will the house have wind energy?(Ngôi nhà có năng lượng gió không?)

    4. What will the robots do?(Người máy sẽ làm gì?)

    My house will be on Mars . It will be large and comfortable with many modern devices . And there will be a swimming pool in the front of my bed with many lovely fishes.

    (Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà ở trên sao Hỏa. Nó sẽ lớn và thoải mái với nhiều thiết bị hiện đại. Và sẽ có một hồ bơi ở phía trước giường của tôi với nhiều con cá đáng yêu.)

    Touch switch : công tắc cảm ứng

    With this kind of switch, users do not need to turn on / off each switch, which can be easily controlled via a phone or tablet from anywhere with an Internet connection; It saves more time, effort of the user.(Với loại chuyển đổi này, người dùng không cần phải bật / tắt mỗi công tắc, có thể dễ dàng điều khiển qua điện thoại từ mọi nơi với kết nối Internet; Tiết kiệm thời gian, nỗ lực của người dùng.)

    Motion detection sensor : Cảm biến phát hiện chuyển động

    The built-in motion detection sensor in the home means that the lamp can automatically turn on / off when it detects indoor movement. You can even adjust the ambient light sensitivity, or the on / off time. Thanks to that, it is much easier to turn the lights on / off

    (Lắp đặt cảm biến phát hiện chuyển động trong gia đình đồng nghĩa với việc đèn có thể tự động bật/ tắt khi phát hiện chuyển động trong nhà. Thậm chí, bạn có thể điều chỉnh được cả độ nhạy sáng môi trường, hay thời gian bật/ tắt. Nhờ vậy, việc bật/ tắt đèn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều)

    Intrusion Detector : Cảm biến chống đột nhập

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-our-house-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 10 Lớp 6: Skills 2
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11 Lớp 6: Skills 2
  • Các Trường Tự Mua Sgk Lớp 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bộn Bề Nỗi Lo Khi Con Vào Lớp 1
  • Skills 1 (phần 1 – 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Read the 3Rs club poster about tips to become”green”. (Đọc áp phích của câu lạc bộ 3R về những mẹo để bạn trở thành “xanh”)

    Hướng dẫn dịch:

    Câu lạc bộ 3R

    Nếu em theo những mẹo bên dưới, em sẽ trở nên “xanh” hơn.

    1. Nói với giáo viên ỗ trường về việc đặt thùng rác tái chế ở mỗi lớp học.

    2. Sử dụng lại những cái túi nhựa của bạn.

    3. Sử dụng bút chì và bút mực có thể bơm lại. Sử dụng những cái chai có thể tái sử dụng thay vì dùng chai nhựa.

    4. Mang quần áo của năm cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi.

    5. Trao đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ.

    6. Tự trồng rau.

    7. Tắt vòi nước khi bạn đánh răng hoặc rửa chén.

    8. Đi bộ nhiều hơn

    9. Tìm những cách sáng tạo để sử dụng lại đồ cũ trước khi ném chúng đi.

    1. Find these words or phrases in the text and underline them. (Tìm những từ hoặc cụm từ trong bài đọc và gạch dưới chúng.)

    charity (từ thiện)

    recycling bins (thùng rác tái chế)

    swap (trao đổi)

    reusable (có thể sử dụng lại)

    creative (sáng tạo)

    2. Match the words with their meanings. (Nối các từ với nghĩa của chúng cho phù hợp.)

    creative – unique and interesting

    charity – giving things to people in need

    swap – give something to a person and receive something from him/her

    reusable – can be used again

    recycling bins – containers for things that can be recycled

    3. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi sau)

    1. What will you try to put in every classroom?(Bạn sẽ gắng đặt cái gì ở mỗi lớp học?)

    2. What can you do with your old clothes?(Bạn có thể làm gì với quần áo cũ?)

    3. What kind of pens and pencils should you use?(Bạn nên sử dụng loại bút chì và bút mực nào?)

    4. How can you save water?(Bạn làm thế nào để tiết kiệm nước?)

    5. If you bring water bottles to a picnic, what type of bottles should you bring?(Nếu bạn mang chai nước đi dã ngoại, bạn nên mang loại chai nào?)

    – Lower using nilon

    – Plant many green trees

    – Save water, save electricity

    – Conserve wild animals,…

    – Don’t litter indiscriminately

    5. The last tip tells you to find creative ways to reuse items before throwing them away. Can you think of any creative ways to reuse (Mẹo cuối cùng chỉ cho em những cách sáng tạo để tái sử dụng những đồ vật trước khi ném chúng đi. Em có nghĩ đến cách sáng tạo nào khác để tái sử dụng đồ vật không?)

    a. old envelopes? (phong bì cũ?)

    b. used water bottles? (chai nước dùng rồi?)

    c. used books? (sách đã dùng rồi?)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-11-our-greener-world.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Grade 5 Unit 11: What’s The Matter With You? Lesson 2
  • Unit 11 Lesson 3 Trang 10
  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 1
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • SKILLS 1 (phần 1-7 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) READING

    Hướng dẫn dịch đi:

    1. Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh. Nó có nhiều đảo và hang động. Đảo được đặt tên theo những vật quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể thấy hòn đảo Gà trống Gà mái (hòn Trống Mái), thậm chí là đảo Đầu người. Bạn phải di thuyền quanh đảo – nó thật cần thiết! Tuần Châu là đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long, ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất ngon. Ban có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

    2. Huế là thành phố cổ nhất ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Đà Nẵng, nhưng thú vị hơn Đà Nẵng. Nó còn có con sông nổi tiếng nhất miền Trung Việt – sông Hương. Bạn nên đi một chuyến tàu trên sông Hương và bạn phải thăm Hoàng Thành. Ớ đó bạn có thể thấy những bảo tàng, phòng triển lãm, đền chùa. Đó là điểm thu hút lớn nhất của Huế. Nhưng nhiều người đến đây chỉ vì ẩm thực – thức ăn thực sự ngon. Trời hay mưa ở Huế, vì thế hãy nhớ mang theo dù!

    SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN – ĐOÁN TỪ TRONG NGỮ CẢNH

    – Trước khi em tra một từ trong từ điển,hãy cố gắng đoán nghĩa của nó trong ngữ cảnh

    – Nhìn toàn bộ câu. Nhìn vào cả câu trước câu sau.

    – Nhìn vào hình ảnh hay bất kì thông tin nào có thể giúp em đoán nghĩa

    1. Maybe from a travel guide book.

    2. About travel places in Vietnam.

    3. It’s about two famous landscapes in the North and the Central of Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

    essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

    activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

    attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

    cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Vịnh Hạ Long ở đâu?

    2. Bạn phải làm gì ở vịnh?

    3. Phần nào của chuyến đi đến Huế là quan trọng hơn – chuyến thăm Hoàng Thành hay chuyến đi trên sông?

    4. Tại sao tác giả lại nói “Thức ăn ở Huế rất ngon”?

    1. It’s in Quang Ninh province.

    2. You must take the boat trip around the islands.

    3. The visit to Imperial City.

    4. Because many people travel there just for the food.

    Things they must do/bring (Điều mà họ phải mang/làm): travel on the correct side, bring the sun hat and sun glasses, visit the local pagoda,. . .

    Things they mustn’t do/bring (Điều mà họ không được làm/mang): litter on the road (xả rác), pick flower in the public places, burn fire works,. .

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-natural-wonders-of-the-world.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Short Story Cat And Mouse 4 Trang 72 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới: Đọc Và Lắng Nghe Câu Truyện
  • Short Story Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Chia Sẻ Bí Kíp Học Tiếng Anh Lớp 5 Hiệu Quả
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Chất Lượng Cao Tại Quận 5, Tphcm
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Quận 5 Tp. Hcm
  • Unit 2 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lớp 6: Skills 2
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 2: Personal Experiences
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks
  • Học Tiếng Anh Lớp 5 Qua Những Bài Hát Thiếu Nhi Hay Nhất
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất
  • SKILLS 1 (phần 1-6 trang 22 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Reading

    1. What type of text is it? (Loại bài đọc là gì?)

    → It’s an e-mail. (Đó là thư điện tử.)

    2. What’s the title of this page? What’s the topic? (Tựa đề của trang này là gì? Chủ đề là gì?)

    → The title is “A room at the Crazy House Hotel, Da Lat”. The topic is Nick’s weekend at the Crazy House Hotel. (Tựa đề là Một căn phòng ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ, Đà Lạt.Chủ đề là Cuối tuần của Nick ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ.)

    3. Write three things you know about Da Lat. (Viết 3 điều mà em biết về Đà Lạt.)

    → The weather is cold. Da Lat is in highland. Landscape is beautiful. (Thời tiết lạnh. Đà Lạt nằm trèn cao nguyên. Phong cảnh thì đẹp.)

    Hướng dẫn dịch:

    Chào Phong,

    Bạn khỏe không? Mình ở Đà Lạt với ba mẹ. Chúng minh ở trong khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ. Woa! Nó thật là kỳ lạ.

    Đà Lạt thì đẹp. Nó mát mẻ suốt năm! Có nhiều thứ để xem và nhiều khách du lịch.

    Có 10 phòng trong khách sạn. Chúng được đặt tên theo tên những động vật khác nhau. Có một phòng Chuột túi, phòng Đại bàng, và có cả phòng Kiến. Mình ở phòng Hổ. Nó được gọi là phòng Hổ bởi vì có một con hổ lớn trên tường.

    Con hổ nằm giữa cửa nhà tắm và cửa sổ. Giường nằm dưới cửa sổ – nhưng cửa sổ là một hình dạng lạ. Mình đặt túi của mình dưới giường. Mình để sách trên kệ. Có một cây đèn, một cái tủ và một cái bàn giấy. Có quần áo trên sàn nhà – thật bề bộn, như phòng ngủ của mình ở nhà vậy.

    Bạn nên đến thăm nơi này, thật tuyệt.

    Hẹn sớm gặp lại bạn!

    Nick

    1. Is Nick with his brother and sister? (Nick ở với anh chị bạn ấy phải không?)

    → No, he isn’t.

    2. How many rooms are there in the hotel? (Có bao nhiêu phòng trong khách sạn?)

    → There are 10 rooms in the hotel.

    3. Why is the room called the Tiger room? (Tại sao căn phòng được gọi là phòng Hổ?)

    → Because there is a big tiger on the wall.

    4. Where is his bag? (Túi của bạn ấy ở đâu?)

    → His bag is under the bed

    Speaking Gợi ý:

    There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture, a bathroom in the room. And there is an en-suite bathroom , and with many high internet access.

    Hướng dẫn dịch:

    Có một cái giường, một tủ quần áo, một đèn ngủ, một bàn giấy, một máy tính, một kệ sách và một bức tranh, một phòng tắm trong phòng. Và sẽ có một phòng tắm hơi trong phòng , và trong phòng có internet kết nối tốc độ cao.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100