Unit 2 Lớp 6: Getting Started

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Getting Started Sgk Mới
  • Vinh Danh : Top 10 Trung Tâm Tiếng Pháp Ở Hà Nội Nổi Bật Nhất
  • Những Cuốn Sách Giúp Bạn Có Thể Học Tiếng Pháp
  • Địa Chỉ Học Tiếng Pháp Tại Hà Nội
  • Lớp Học Tiếng Pháp Cho Trẻ Em Tại Việt Pháp Á Âu
  • Getting started (phần 1-5 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    A LOOK INSIDE.

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Mi: Ồ căn phòng thật là lớn, Nick à. Mình có thể thấy một chiếc TV đằng sau cậu.

    Nick: Ừ mình đang ở trong phòng khách. Cậu có nhìn thấy con chó Luke của mình không?Nó vẫn đang ngồi trên ghế sofa đấy.

    Mi: Có, mình có thấy trông nó có vẻ vui nhỉ.

    Nick: Haha nó vui mà. Phòng của cậu trông cũng đẹp. Cậu sống ở đâu vậy Mi.

    Mi: Mình sống ở một căn nhà trên thị trấn. Nó gần trung tâm thành phố và nó rất là ồn ào. Còn cậu thì sao? Cậu sống ở đâu?

    Nick: Mình sống ở một căn nhà ở quê. Cậu sống cùng ai?

    Mi: Mình sống cùng cha, mẹ và em trai mìnhTháng tới tới gia đình mình sẽ chuyển đến một căn hộ.

    Nick: Thế à?

    Mi: Ừ. Cô mình sống gần đó và mình có thể chơi với Vy ăm họ mình.

    Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới không?

    Mi: Có. Có một phòng khách, hai phòng ngủ, 1 phòng bếp và 2 phòng tắm. Nhà bếp ở bên cạnh phòng khách (Có tiếng gọi)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Có một ti vi và một ghế sô pha trong phòng khách của Nick.

    2. Bây giờ Mi dang ở trong một ngôi nhà phố.

    3. Luke thích ngồi trên ghế sô pha.

    4. Mi nghĩ rằng sống ở trung tâm thành phố thì ồn ào.

    5. Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ.

    PREPOSITIONS OF PLACE

    A: The dogs is on the chair

    B: The dogs is next to the bowl.

    C: The cat is behind the television.

    D: The cat is in the wardrobe.

    E: The dog is in front of his house

    F: The cat is between the sofa and the land.

    G: The cat is under the table.

    1. The dog is behind the bed

    →The dog between the booksheft and the bed

    F

    2. The school bag is under the table

    T

    3. The picture is between the clocks

    →The clock is between the picture

    F

    4. The dog is in font of the computer

    →The cat is in font of the computer.

    F

    5. The cap in under the pillow.

    →The cap is next to the pillow.

    F

    6. The pictures are on the wall.

    T

    Hướng dẫn dịch:

    1. Con chó đằng sau cái giường.

    → Con chó nằm giữa cái giường và kệ sách.

    2. Cặp đi học bên dưới cái bàn

    3. Bức tranh nằm giữa hai cái đồng hồ.

    → Đồng hồ nằm giữa hai bức tranh

    4. Con chó nằm trước máy tính.

    →Con mèo ở phía trước máy tính.

    5. Cái mũ nằm ở dưới cái gối.

    → Cái mủ nằm kể bên cái gối.

    6. Những bức tranh ở trên tường.

    Dịch câu hỏi:

    1. Where are the books? (Những cuốn sách nằm ở đâu?)

    → The books/They are on the desk/bookshelf

    2. Where are the clothes? (Quần áo ở đâu?)

    → The clothes/They are on the floor

    3. Is the pillow on the bed? (Cái gối ở trên giường phải không?)

    → Yes, it is

    4. Are the notebooks under the bed? (Những quyển vở nằm dưới giường phải không?)

    → No, They aren’t. They’re on the bed

    5. Where is the mouse? (Con chuột ở đâu?)

    → It’s behind the bookshelf.

    6. Is the chair next to the bed? (Cái ghế ở cạnh cái giường phải không?)

    → No, it isn’t. It’s next to the table.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 2 A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Hướng Dẫn Giải Unit 1. Greetings Trang 10 Sgk Tiếng Anh 6
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Skills 2 Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Getting Started Sgk Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Vinh Danh : Top 10 Trung Tâm Tiếng Pháp Ở Hà Nội Nổi Bật Nhất
  • Những Cuốn Sách Giúp Bạn Có Thể Học Tiếng Pháp
  • Địa Chỉ Học Tiếng Pháp Tại Hà Nội
  • Lớp Học Tiếng Pháp Cho Trẻ Em Tại Việt Pháp Á Âu
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Pháp Ở Hà Nội
  • Tiếng anh lớp 6 Unit 2 Getting Started SGK mới được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

    Tiếng anh lớp 6 Unit 2 Getting Started SGK mới thuộc: Unit 2 lớp 6

    Hướng dẫn giải bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 2 Getting Started

    Task 1. Listen and read

    (Nghe và đọc.)

    Nick: Ừ, mình đang ở trong phòng khách. Cậu có thấy con chó Luke của mình không? Nó đang ngồi trên sô pha.

    Mi: Có. Nó trông thật vui.

    Nick: Ha ha, nó đấy. Phòng cậu trông cũng đẹp đấy. Cậu sống ở đâu vậy, Mi?

    Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Nó gần trung tâm thành phố và rất ồn ào. Còn cậu thì sao? Cậu sống ở đâu?

    Nick: Mình sống trong một ngôi nhà ở miền quê. Cậu sống cùng với ai vậy?

    Mi: Mình sống cùng với ba, mẹ và em trai. Gia đình mình sẽ dọn đến một căn hộ vào tháng sau.

    Nick: Thế à?

    Mi: Đúng vậy. Cô mình sống gần đó và mình có thể chơi cùng Vy, em họ mình.

    Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới không?

    Mi: Có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp, hai phòng tắm. Nhà bếp cạnh phòng khách.

    (Tiếng gọi)

    Nick: Ồ, đó là mẹ mình. Mình nên đi đây, đến giờ cơm tối rồi. Tạm biệt, gặp lại cậu sớm.

    a. Which family members does Mi talk about?

    (Mi nói đến những thành viên nào trong gia đình?)

    2. ba, bố, cha

    3. mẹ, má

    4. em trai

    5. chú bác

    6. cô

    7. anh em họ

    b. Read the conversation again. Complete the sentences.

    (Đọc bài đàm thoại lại một lần nữa. Hoàn thành các câu sau.)

    2. town house

    3. sitting on the sofa

    4. noisy

    5. three

    Tạm dịch:

    1. Có một ti vi và một ghế sô pha trong phòng khách của Nick.

    2. Bây giờ Mi đang ở trong một ngôi nhà phố.

    3. Luke thích ngồi trên ghế sô pha.

    4. Mi nghĩ rằng sống ở trung tâm thành phố thì ồn ào.

    5. Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ.

    Task 2. Match the ppositions with the pictures.

    (Nối những giới từ với hình ảnh cho phù hợp)

    b. next to: ở cạnh

    c. behind: phía sau

    d. in: trong

    e. in front of: ở đằng trước

    f. between: giữa

    g. under: dưới

    Task 3. Write a sentence to describe each picture in 2

    (Viết một câu miêu tả bức tranh trong mục 2.)

    2. The dog is next to the bowl. (Con chó bên cạnh cái bát.)

    3. The cat is behind the television. (Con mèo ở đằng sau tivi.)

    4. The cat is in the wardrobe. (Con mèo đang ở trong tủ quần áo.)

    5. The dog is in front of his house. (Con chó ở trước nhà anh ta.)

    6. The cat is between the sofa and the lamb. (Con mèo nằm giữa ghế sofa và con cừu.)

    7. The cat is under the table. (Con mèo ở dưới bàn.)

    Task 4. Look at the picture and write true (T) or false (F) for each sentence. Correct the false ones.

    (Nhìn vào bức tranh và viết đúng (T) hay sai (F) cho mỗi câu. Sửa lại những câu saỉ.)

    Tạm dịch: Con chó đằng sau cái giường.

    2. T

    Tạm dịch: Cặp đi học bên dưới cái bàn.

    3. F

    Tạm dịch: Bức tranh nằm giữa hai cái đồng hồ.

    4. F

    Tạm dịch: Con chó nằm trước máy tính.

    5. F

    Tạm dịch: Cái mũ nằm ở dưới cái gối.

    6. T

    Tạm dịch: Những bức tranh ở trên tường.

    Task 5. Look at the picture again. Answer the questions.

    (Nhìn lại bức tranh. Trả lời các câu hỏi sau.)

    Tạm dịch: Những cuốn sách nằm ở đâu?

    Những cuốn sách ở trên bàn/ kệ sách.

    2. The clothes (They) are on the floor.

    Tạm dịch: Quần áo ở đâu?

    Quần áo ở trên sàn nhà.

    3. Yes, it is.

    Tạm dịch: Cái gối ở trên giường phải không?

    Vâng, đúng vậy.

    4. No, they aren’t. They’re on the bed.

    Tạm dịch: Những quyển vở nằm dưới giường phải không?

    Không phải. Chúng nằm trên giường.

    5. It’s behind the bookshelf.

    Tạm dịch: Con chuột ở đâu?

    Nó ở phía sau kệ sách.

    6. No. it isn’t. It’s next to the table.

    Tạm dịch: Cái ghế ở cạnh cái giường phải không?

    Không phải. Nó ở cạnh cái bàn.

    Tiếng anh lớp 6 Unit 2 Getting Started SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 6: Getting Started
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 2 A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Hướng Dẫn Giải Unit 1. Greetings Trang 10 Sgk Tiếng Anh 6
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 5 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 19
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • GETTING STARTED (phần 1-4 trang 48-49 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world – Getting started – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Vy: Chào, chào mừng đến với Câu lạc bộ Địa lý.

    (Gõ cửa)

    Mai: Xin lỗi! Mình vào được chứ? Mình đã vào sai phòng.

    Vy: Không sao, chúng mình chỉ mới bắt đầu bây giờ thôi. Hôm nay mình sẽ giới thiệu vài kỳ quan thiên nhiên thế giới cho các bạn.

    Nick: Tuyệt! Cái gì trong bức tranh đầu tiên vậy? Trông nó có vẻ lạ thường.

    Mai: Đúng rồi! Nó là núi đỏ phải không?

    Vy: À, đó là núi Ayres. Nó nằm ở trung tâm của nước úc. Người dân địa phương gọi nó là Uluru.

    Nick: Bạn có thể đánh vần từ đó được không?

    Vy: Được thôi. Nó là U-L-U-R-U.

    Nick: Cảm ơn.

    Vy: Nó không phải là ngọn núi cao nhất ở úc, nhưng nó là ngọn núi đẹp nhất. Màu sắc của nó thay đổi vào những thời điểm khác nhau trong ngày. Mọi người nghĩ rằng nó đẹp nhất là vào buổi tối, khi nó màu đỏ.

    Phúc: Mình muốn đến thăm núi Ayres một ngày nào đó.

    Nick: Hình 2 là Vịnh Hạ Long phải không?

    Vy: Hay lắm Nick, đúng rồi. Bạn biết gì nào?

    Nick: Nó ở Việt Nam, dĩ nhiên rồi! Ha ha.

    Vy: Đúng rồi. Có nhiều đảo ở đó. Bức hình này cho thấy Tuần Châu. Nó là một trong những đảo lớn nhất.

    Phúc: Còn bức hình thứ 3 …

    Hướng dẫn dịch:

    1. Who is the leader of Geography Club?

    (Ai là người trưởng nhóm của Câu lạc bộ Địa lý?)

    2. Why is Mai late?

    (Tại sao Mai bị trễ?)

    3. What is the other name of Ayers Rock?

    (Một tên khác của núi Ayres là gi?)

    4. Which country would Phuc like to visit?

    (Phúc thích đến thăm quôc gia nào nhất?)

    5. What is Tuan Chau?

    (Tuần Châu là gì?)

    1. The club leader is Vy

    (Trưởng nhóm câu lạc bộ là Vy.)

    2. Because she went to the wrong room.

    (Bởi vì cô ấy vào nhầm phòng.)

    3. It’s Uluru.

    (Nó tên là Uluru.)

    4. He would like to visit Australia most.

    (Bạn ấy thích đến thăm nước úc nhất.)

    5. It’s one of the larger islands in Ha Long Bay.

    (Nó là một trong những đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long.)

    1. spell / you / that / please / can

    You may need to spell your name when you order take-away pizza by phone. (Có thể bạn cần phải đánh vần tên của bạn khi đặt gọi pizza qua điện thoại)

    A: Hi, can I order a cheese and meat pizza, please? B: Sure. What’s your name, please? A: It’s Nick. B: Can you spell that, please? A: Yes, it’s N-l-C-K. Hướng dẫn dịch:

    A: Chào, mình có thể đặt một pizza phô mai và thịt được không?

    B: Được. Tên bạn là gì?

    A: Nick.

    B: Bạn vui lòng đánh vần được không?

    A: Được, N-I-C-K.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-natural-wonders-of-the-world.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Học Tiếng Anh Trong Kinh Doanh Bài Ăn Mừng
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Đầy Đủ Nhất
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2
  • Unit 12 Lớp 6: Getting Started
  • Khóa Học Tiếng Anh Lớp 6 Uy Tín, Chất Lượng
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 5
  • Unit 6 lớp 7: Getting started (phần 1 → 3 trang 58-59 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 6: The first university in Viet Nam – Getting started – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Bài nghe: Hướng dẫn dịch

    Making arragements for a trip (Lên kế hoạch cho một chuyến đi)

    Mẹ Mai: Con đang làm gì thế, Mai?

    Mai: Con đang chuẩn bị cho một chuyến đi đến Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

    Mẹ Mai: À mẹ biết rồi. Con biết đó, đây là một địa danh văn hóa lịch sử nổi tiếng.

    Mai: Dĩ nhiên rồi mẹ.

    Mẹ Mai: Con có biết rằng nó được xây dựng từ thế kỷ 11 không? Quốc Tử Giám được coi như trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

    Mai: Dạ, chúng con có học điều đó trong trường. Mẹ này, đây là danh sách các thứ con dự định mang theo.

    Mẹ Mai: Để mẹ xem nào… Con chắc chắc không cần mang ô đâu. Đang là mùa đông và không có mưa nhiều.

    Mai: Trời có lạnh không nhỉ?

    Mẹ Mai: Ừ, mang theo áo ấm là ý kiến hay đó.

    Mai: Con hiểu ạ.

    Mẹ Mai: Văn Miếu là một địa điểm tuyệt đẹp. Nó được bao quanh bời câv cối và chứa đựng nhiều điều thú vị. Con nên mang theo máy ảnh.

    Mai: Con sẽ mang theo.

    1. She’s going to visit the Temple of Literature and the Imperial Academy.

    2. It’s the first university in Viet Nam.

    3. In the 11th century.

    4. In the centre of Ha Noi.

    5. Because it will be cold.

    Warm clothes because it will be cold. Camera because she can take photos of interesting tilings.

    An umbrella because the weather is cold and there isn’t much much rain.

    Camera:

    I will take the camera with me because I will take photos.

    Mobile phone:

    I will take mobile phone because I need it to contact my friends and relatives.

    Bottled water:

    I will bring it because I may be thirsty.

    I want to take a trip to Sa Pa.

    You’d better take warm clothes because it’s cold.

    You’d better take a camera because the scenery is very beautiful and you can take photos. It’s a good idea to take a mobile phone because it will help you to contact everybody. You won’t need to take a ball because we have no places to play it.

    It’s not necessary to take a tent because we will stay in the hotel.

    Bài giảng: Unit 6 The first university in Viet Nam – Getting started – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-6-the-first-university-in-viet-nam.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started
  • Unit 8 Lớp 6 Getting Started Trang 16
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 4 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9 Getting Started Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 8 Lớp 6: Getting Started
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6 Getting Started Trang 16
  • GETTING STARTED (phần 1-6 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Getting started – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Phong: A, chúng mình đang ở Hội An. Mình thật là phấn khích.

    Nick: Mình cũng vậy.

    Khang: Đúng thật. Thật là cổ kính.

    Phong: Vậy đầu tiên chúng mình đi đâu nào?

    Nick: Hãy đi đến “Chùa cầu” đi.

    Nick, Khang: Ừ chắc chắn rồi.

    Phong: Chúng mình đi bằng xe đạp phải không?

    Nick: Không, chúng mình đi bộ đến đó đi.

    Phong: ừm,cũng được . Đầu tiên băng qua đường, sau đó rẽ phải, sau đó đi thẳng.

    Nick: Được, đi nào.

    Phong: Chờ chút.

    Khang: Chuyện gì vậy Phong?

    Phong: Chúng mình dang ở đâu vậy? Tớ nghĩ chúng mình bị lạc rồi đó

    Nick: Ồ không, nhìn kìa, có một cô gái. Hãy hỏi cô ấy

    Phong: Xin lỗi, chúng mình bị lạc. Bạn có thể chỉ chúng mình đường đến Tân Kỳ không?

    Cô gái: Nhà Tân Kỳ à? Đi thẳng sau đó rẽ phải. Nhưng sẽ nhanh h nếu rẽ phải ở đây, sau đó rẽ trái.

    Phong: Cảm ơn rất nhiều.

    Cô gái: Không có gì đâu.

    Phong: Nick, nhanh lên nào.

    2 → 5 → 3 → 4 → 1 → 6

    Hướng dẫn dịch:

    2. Nick, Khang và Phong đến Hội An.

    5. Phong nhìn vào bản đồ.

    3. Nick, Khang, Phong quyết định đi đến Nhà Tân Kỳ.

    4. Nick, Khang, Phong bị lạc.

    1. Cô gái chỉ đường cho họ.

    6. Nick, Khang, Phong nhanh chóng đi bộ đến Nhà Tân Kỳ.

    1. a. Where shall we go first?

    b. Let’s go to “Chua Cau”.

    2. a. Shall we go there first?

    b. Ok, sure.

    3. a. Shall we go by bicycle?

    b. No, let’s walk there.

    Hướng dẫn dịch:

    1. a. Chúng ta đi đâu đầu tiền nào?

    b. Chúng ta hãy đến “Chùa cầu” đi

    2. a. Chúng ta đến đó đầu tiến phải không?

    b. Đúng vậy.

    3. a. Chúng ta sẽ đi bằng xe đạp phải khống?

    b. Không, chúng ta hãy đi bộ.

    A: What shall we do this afternoon?

    B: Shall we play badminton?

    A: Oh, sure.

    A: What shall we do this evening?

    B: Shall we go to the cinema?

    A: No, let’s go out and have an ice cream.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Chúng ta sẽ làm gì trưa nay?

    B: Chúng ta chơi cầu lông đi?

    A: Ồ được thôi.

    A: Tối nay chúng ta sẽ làm gì?

    B: Chúng ta đi xem phim đi?

    Bài nghe: Gợi ý:

    A : Is there a cinema in your neighborhood?

    B : No, there isn’t . My neighborhood is in outskirt , there have many fields .

    A : It’t so interesting .

    B : Sure. Do you want to visit my home next weekend?

    A : Yes. How far is it from our school to your house?

    B : It’s about 5 kilometres.

    1. Go straight on. ( Đi thẳng. )

    2. Turn left at traffic lights. (Rẽ trái ở đèn giao thông.)

    3. Go past the bus stop. (Băng qua trạm xe buýt.)

    4. Take the first turning on the left. (Rẽ trái ở chỗ rẽ đầu tiên.)

    5. Go to the end of the road. (Đi đến cuối đường.)

    6. Go along the Street. (Đi dọc theo con đường.)

    7. Cross the Street. (Băng qua đường. )

    Hướng dẫn dịch:

    A. Đi thẳng. Rẽ trái ở lối rẽ thứ hai bên tay trái. Nó nằm bên phải.

    B. Đó là phòng triển lãm nghệ thuật phải không?

    A. Ừ, đúng rồi. / Không, thử lại đi.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 6 Online, Nên Hay Không?
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 3 Lớp 6 Getting Started Trang 26
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Và Gõ Tiếng Trung Trên Máy Tính Win 7, 10
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Latin Cơ Bản Qua Ứng Dụng Duolingo Phiên Bản Tiếng Anh
  • Unit 10 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Getting Started Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 38
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 10: Getting Started (Phần 1
  • Unit 10 Recycling (Getting Started
  • Unit 8 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Getting Started (phần 1 – 5 trang 38 -39 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch: NGÔI NHÀ TƯƠNG LAI CỦA TÔI)

    Nick: Phong, bạn đang làm gi thế?

    Phong: Mình đang vẽ ngôi nhà của mình

    Nick: Nhà của cậu! Đó là một đĩa bay mà.

    Phong: Nó nhìn giống như một đĩa bay nhưng nó là nhà của mình trong tương lai.

    Nick: Nó sẽ ở đâu?

    Phong: Nó ở trên núi, bao quanh bởi nhiều cây cổ thụ cao lớn.

    Nick: Nó như thế nào?

    Phong: Nó là một ngôi nhà lớn. Sẽ có 20 phòng trong đó.

    Nick: Hai mươi phòng à! Woa! Có tốt không?

    Phong: Có chứ, và nó có năng lượng mặt trời.

    Nick: Tuyệt! Vậy cậu thích nhất phòng nào?

    Phong: Phòng ngủ, dĩ nhiên.

    Nick: Cậu sẽ có thiết bị nào?

    Phong: Mình sẽ có ti vi có kết nối không dây để mà mình có thể xem những chương trình truyền hình từ không gian hay một robot thân thiện giúp mình làm việc nhà.

    Nick: Tuyệt! Vậy nó sẽ là bao nhiêu tiền?

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nhà Phong sẽ ở trên núi.

    2. Nhà anh ấy sẽ được bao quanh bởi nhiều cây cổ thụ cao lớn.

    3. Sẽ có 20 phòng trong nhà anh ấy.

    4. Ngôi nhà sẽ có một ti vi có kết nôi không dây để xem những chương trình truyền hình từ không gian.

    Một vài tính từ thường dùng để miêu tả ngôi nhà: Hướng dẫn dịch:

    A:Ngôi nhà nào bạn thích nhất?

    B:Tớ thích lâu dài

    A:Tại sao?

    B:Bởi vì nó!

    My future house will be in the city.

    My future house will be in the mountains.

    My future house will be on the ocean.

    My future house will be under the ground.

    Hướng dẫn dịch:

    Bên ngoài cửa sổ của tôi

    Trong các nhóm, miêu tả cho các bạn trong lớp về những gì em có thể th’ bên ngoài cửa sổ của ngôi nhà tương lai. Nhóm của em cố gắng đoán của em nằm ở đâu?

    A: Bên ngoài cửa sổ nhà mình, mình có thể thấy bãi biển và nước. Mình thấy trẻ em đang chơi đùa. Vậy nhà mình ở đâu?

    B: Nó ở gần biển

    A: Chính xác.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-our-house-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 7 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 7 Lớp 6 Getting Started Trang 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2 Để Học
  • Học Anh Văn Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Tphcm
  • Top 5 Trung Tâm Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Giá Rẻ
  • GETTING STARRTED (phần 1 – 4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Bài nghe:

    WHAT’S ON TODAY? (HÔM NAY TRÊN TIVI CÓ GÌ?)

    Hướng dẫn dịch:

    Hùng: Mình sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình – Laughing Out Loud!

    Phong: Nó là cái gì?

    Hùng: Nó là một chương trình có nhiều clip vui nhộn.

    Phong: Nó được chiếu trên kênh nào?

    Hùng: VTV3 và sau đó mình sẽ xem chương trình Mr. Bean.

    Phong: Đó là một người đàn ông vui nhộn đấy. .

    Phong: Ồ không. . Mình không thích Mr. Bean. Ông ấy thật kỳ lạ.

    Hùng: Vậy chúng ta có thể xem Tom và Jerry được không?

    Phong: Ồ, phim hoạt hình à? Mình thích nó!

    Hùng: Ai lại không thích? Mình thích chú chuột nhỏ thông minh, Jerry. Nó thật tuyệt.

    Phong: Nhưng Tom thì cũng vui nhộn. Ngu ngốc nhưng vui nhộn.

    Hùng: Đúng thế. Cậu đưa giúp mình tờ báo trên bàn được không?

    Phong: Được. Cậu muốn kiểm tra chương trình truyền hình à?

    Hùng: Đúng. Xem này. . .

    1. What is Hung’s favourite TV programme?(Chương trình truyền hinh yêu thích của Hùng là gì?)

    2. What channel is Laughing out Loud on?(Laughing out Loud chiếu trên kênh nào?)

    3. Are Laughing out Loud and Mr Bean on at the same time?(Laughing out Loud và Afrế Bean chiếu cùng lúc phải không?)

    4. Why doesn’t Phong like Mr Bean?(Tại sao Phong không thích Mr. Bean?)

    5. What does Phong say about Tom?(Phong nói gì về Tom?)

    Mr Bean: funny (vui nhộn), awful (kỳ lạ)

    Tom: stupid (ngốc), funny (vui nhộn)

    Jerry: intelligent (thông minh)

    funny (vui nhộn), popular (phổ biến), long (dài), good (hay), educational (mang tính giáo dục), historical (mang tính lịch sử), serious (nghiêm trọng), boring (nhàm chán), entertaining (tính giải trí), live (trực tiếp)

    Hướng dẫn dịch:

    1. PTQ không phải là đài truyền hình quốc gia. Nó là của địa phương.

    2. Tôi thích những chương trình hài kịch. Chúng làm tôi cười.

    3. Chương trình tin tức trên truyền hình phổ biến nhất ở Việt Nam là kênh VTV1 và VTV3.

    4. Trong một cuộc thi bạn có thể thấy cách mọi người cạnh tranh nhau.

    5. Những phim hoạt hình thường sử dụng con vật là nhân vật chính.

    6. Một chương trình mang tính giáo dục luôn luôn có thể dạy trẻ em điều gì đó.

    Write down two things you like about television and two things you don’t like about chúng tôi to others in your group and see how many people share your ideas. (Viết ra 2 điều mà em thích về truyền hình và hai điều em không thích về nó. Nói cho những người khác trong nhóm và xem bao nhiêu người cùng chia sẻ ý kiến của em. )

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 10 Lớp 7: A Bad Toothache
  • Tiếng Anh 11 Mới Unit 7 Looking Back
  • Unit 2 Lớp 7: Telephone Numbers
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 6: The Young Pioneers Club
  • Unit 9 Lớp 6: Skills 2
  • Unit 8 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6 Getting Started Trang 16
  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • GETTING STARTED (phần 1 – 6 trang 16 -17 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Dương: Ồ! Phòng tập thể dục này tuyệt thật!

    Mai: Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây. Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện. Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?

    Dương: À, tôi có thể chơi karate chút chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa. Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.

    Dương: Thứ bảy hàng tuần.

    Mai: Bạn thật cân đối! Mình chẳng giỏi được nhiều môn thể thao.

    Dương: Mình có một ý. Bạn có thể đến câu lạc bộ karate với mình.

    Mai: Không, mình không thể chơi karate được.

    Mai: À. . được.

    Dương: Tuyệt! Mình sẽ gặp cậu ở câu lạc bộ lúc 10 giờ sáng.

    Mai: Được thôi. Nó ở đâu vậy? Làm sao mình đến đó?

    Dương: Nó là Câu lạc bộ Superfit, trên đường Phạm Văn Đồng. Đi xe buýt số 16 và xuống công viên Hòa Bình. Nó cách nhà cậu 15 phút.

    Mai: Được rồi. Gặp cậu sau.

    1. What sports can Duong do(Dương có thể chơi môn thể thao nào?)

    2. Who is going to learn karate(Ai sẽ học karate?)

    3. Why does Mai like going to the gym(Tại sao Mai lại thích đến phòng tập thể dục?)

    4. What happened last week( Chuyện gì xảy ra vào tuần rồi?)

    5. Where are they going to meet on Sunday(Họ sẽ gặp nhau ở đâu vào ngày thứ Bảy?)

    1. Wow (Ổ!) (Wow! This gym is great!): used to expss surprise, (thán từ)

    2. Congratulations! (Chúc mừng!) (chúc mừng ai đó): used to congratulate Sb to tell Sb that you are pleased about their success.

    3. Great! (Tuyệt!): used to show admiration

    4. See you (then) (Tạm biệt!): used when you say goodbye

    Bài nghe:

    1. boxing(quyền anh)

    7. cycling(đi xe đạp)

    2. fishing(câu cá)

    8. swimming(bơi lội)

    3. aerobics(thể dục nhịp điệu)

    9. volleyball(bóng chuyền)

    4. chess(cờ vua)

    10. tennis(môn quần vợt)

    5. table tennis(bóng bàn)

    11. skiing(trượt tuyết)

    6. karate (môn karate)

    12. running(chạy)

    table tennis, volleyball, tennis, chess

    Aerobics, boxing,karate

    Fishing,cycling,swimming,skiing,running

    Hướng dẫn dịch:

    1. Dương có thể chơi karate.

    2. Duy không đọc sách bây giờ. Anh ấy đang xem quần vợt trên truyền hình.

    3. Michael đi bơi gần như mỗi ngày

    4. Phong không chơi bóng đá. Anh ấy thích đọc sách.

    5. Khang đã chơi bóng chuyền vào tối thứ Sáu tuần trước.

    Hướng dẫn dịch:

    1 Bạn có thể bơi không?

    A. Có

    B. Không

    2 Bạn chơi bên ngoài mỗi ngày không?

    A. Có

    B. Không

    3 Bạn có dậy sớm và tập thể dục vào buổi sáng không?

    A. Có

    B. Không

    4 Bạn thường làm gì vào thời gian nghỉ ở trường?

    A. Chơi trong sân trường

    B. Ngồi trong lớp

    5 Bạn nghĩ gì về thể thao/trò chơi?

    A. Rất tốt/ hữu ích

    B. Lãng phí thời gian.

    Nếu câu trả lời của bạn cho câu hỏi hầu hết là “A”, bạn là người hay tập thể thao. Nếu các câu trả lời lần lượt là B, bạn hãy tập thể dục nhiều hơn và cô’ gắng năng động hơn.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-8-sports-and-games.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 4 Lớp 6: Getting Started
  • Học Tiếng Anh Lớp 6 Online, Nên Hay Không?
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 12 Lớp 6: Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Anh Lớp 6 Uy Tín, Chất Lượng
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today
  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Getting Started (phần 1 – 5 trang 58-59 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Nick: Chào giáo sư Alex, ông có thể nói cho chúng cháu vài điều về người máy không?

    Giáo sư Alex: Dĩ nhiên rồi.

    Nick: Ông nghĩ sao về vai trò của người máy trong quá khứ?

    Giáo sư Alex: À, trong quá khứ chúng có vai trò nhỏ thôi. Chúng chỉ có thể làm những việc đơn giản.

    Phong: Bây giờ chúng có thể làm gì?

    Giáo sư Alex: Bây giờ chúng có thể làm nhiều việc. Người máy gia đình có thể làm việc nhà. Người máy bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh.

    Phong: Chúng có thể xây nhà được không?

    Giáo sư Alex: Được. Người máy lao động có thể xây những tòa nhà lớn.

    Nick: Chúng có thể dạy học không?

    Giáo sư Alex: Được. Người máy dạy học có thể dạy trong lớp.

    Nick: Ông nghĩ là người máy sẽ có thể làm gì trong tương lai?

    Giáo sư Alex: À, tôi nghĩ rằng chúng sẽ đóng một vai trò quan trọng trong tương lai. Chúng sẽ có thể làm được nhiều thứ như con người.

    Phong: Chúng sẽ có thể nói chuyện với chúng ta không?

    Giáo sư Alex: Được chứ. Nhưng chúng sẽ không thể làm những điều như là chơi bóng đá hay lái xe đâu.

    1. What could robots do in the past?(Người máy có thể làm gì trong quá khứ?)

    2. Can robots teach?(Người máy có thể dạy học không?)

    3. What will robots be able to do in the future?(Người máy sẽ có thể làm gì trong tương lai?)

    4. Will robots be able to play football or drive a car?(Người máy sẽ chơi bóng đá hay lái xe không?)

    1. teaching robots

    2. worker robots

    3. doctor robots

    4. home robots

    Bài nghe:

    1 – c do the laundry (giặt ủi)

    2 – d. make the bed (dọn giường)

    3 – a. cut the hedge (cắt tỉa hàng rào)

    4 – b. do the dishes (rửa chén)

    Hướng dẫn dịch ví dụ:

    A: Tôi đang làm gì?

    B: Bạn đang rửa chén.

    A: Đúng rồi. / Sai rồi, thử lại đi

    I can/can’t play football.

    I can/can’t climb a mountain.

    I can/can’t play the guitar.

    I can/can’t sing an English song.

    Go around the class asking these questions. Find out (Đi vòng quanh lớp và hỏi những câu hỏi sau. Tìm ra:)

    The sports or games that all people can play(Những môn thể thao hoặc trò chơi mà tất cả mọi người có thể chơi)

    The sports or games that some people cannot play(Những môn thể thao hoặc trò chơi mà vài người không thể chơi)

    The sports or games that no one can play(Những môn thể thao hoặc trò chơi mà không ai có thể chơi.)

    Hướng dẫn dịch câu hỏi:

    1. Bạn có thể chơi bóng bàn không?

    2. Bạn có tập karate không?

    3. Bạn có thể chơi cờ không?

    4. Bạn có tập judo không?

    5. Bạn có thể chơi cầu lông không?

    6. Bạn có thể chơi trò chơi trên máy vi tính không?

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started
  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2
  • Unit 12 Lớp 6: Getting Started
  • Soạn tiếng Anh 8 Unit 6 Getting started

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    review the Past simple, past continuous.

    2. Objectives:

    Vocabulary: the lexical items related to “Folk Tales”.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 6 Getting started

    A suggestion for Nick’s project 1. Listen and read. Nghe và đọc. a. Read the conversation again and choose the correct answer. Đọc bài đàm thoại lần nữa và chọn câu trả lời đúng. Đáp án

    1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 – C; 5 – A;

    b. Match the words to their meanings. Nối các từ sau với nghĩa của chúng.

    1 – c – tên của câu truyện

    2 – d – thể loại truyện

    3 – a – người mà câu truyện nói về

    4 – b – nội dung câu truyện

    c. Find the information in the conversation to complete the table. Tìm thông tin trong đoạn hội thoại để hoàn thành bảng sau.

    Main characters

    Lac Long Quan, Au Co and their sons

    Plot

    – Lac Long Quan married Au Co.

    – Au Co gave birth to one hundred baby boys.

    – Lac Long Quan missed the sea.

    – Lac Long Quan took 50 their son to the sea.

    – Au Co took the others to the mountains.

    Dương: Mình đã gọi cho bạn lúc 9 giờ tối qua, nhưng không có trả lời.

    Nick: Ồ, mình lúc đó đang tìm trên Internet về những truyền thuyết cho dự án của mình.

    Dương: Bạn đã tìm được cái bạn thích chưa?

    Nick: Thật ra chưa. Bạn có đề nghị gì không?

    Dương: Chúng mình có nhiều truyền thuyết, truyện dân gian và truyện ngụ ngôn. Một cái nổi tiếng là truyền thuyết Lạc Long Quân và Âu Cơ.

    Nick: Ồ tuyệt phải không? Nó nói về gì?

    Dương: À, nó nói về nguồn gốc của người Việt Nam.

    Nick: Ai là nhân vật chính?

    Dương: Lạc Long Quân – vua rồng của biển cả, Âu Cơ – một nàng tiên và con trai của họ.

    Nick: Và câu chuyện là gì?

    Dương: Để mình xem… Lạc Long Quân kết hôn với Âu Cơ. Cô ấy sinh ra một cái túi với 100 cái trứng mà ở ra 100 bé trai.

    Nick: Một 100 bé trai à? Nhiều thế.

    Dương: Và vài năm sau, Lạc Long Quân nhớ biển nên dắt 50 người con xuống biển, và Âu Cơ dắt 50 người con khác lên núi. Những đứa con đó là tổ tiên của người Việt Nam.

    2. Match the words with their definitions. Then listen, check and repeat. Nối các từ sau với định nghĩa của chúng. Sau đó, nghe, kiểm tra và nhắc lại.

    A – 4; B – 3; C – 1; D – 2;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Getting Started Trang 16
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9 Getting Started Sgk Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100