Top 8 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Lesson 1 Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6

Unit 1 lớp 5: What’s your address?

Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (trang 6-7)

Video giải Tiếng Anh 5 Unit 1: Lesson 1 – Cô Bùi Thị Mỹ (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nghe, nhìn và lặp lại)

Bài nghe:

a.

Mai: Hi, Nam! Nice to see you again.

Nam: Hi, Mai. Nice to see you too. Mai, this is Trung. He’s a new pupil in our class.

Hướng dẫn dịch:

Mai: Chào Nam. Rất vui được gặp lại bạn.

Nam: Chào Mai. Mình cũng rất vui khi gặp bạn. Mai ơi, đây là Trung. Bạn ấy là học sinh mới trong lớp chúng mình.

b.

Mai: Hello, Trung. Nice to meet you.

Trung: Nice to meet you, too.

Hướng dẫn dịch:

Mai: Chào Trung. Rất vui khi được gặp bạn.

Trung: Mình cũng rất vui khi gặp bạn.

c.

Mai: Where are you from, Trung?

Trung: I’m from Da Nang. But now I live with my grandparents in Ha Noi.

Hướng dẫn dịch:

Mai: Bạn từ đâu đến, Trung?

Trung: Mình Đến từ Đà Nẵng. Nhưng bây giờ mình sống với ông bà ở Hà Nội

d.

Mai: What’s your address in Ha Noi?

Trung: It’s 81, Tran Hung Dao Street. Where do you live?

Mai: I live in Flat 18 on the second floor of Ha Noi Tower.

Hướng dẫn dịch:

Mai: Địa chỉ của bạn ở Hà Nội là gì?

Trung: Là số 81, Phố Trần Hưng Đạo. Bạn sống ở đâu?

Mai: Mình sống trong căn hộ số 18 trên tầng 2 của tòa tháp Hà Nội.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe: – What’s your name? – It’s……

Hướng dẫn dịch:

– Địa chỉ của bạn là gì?

– Là………

a.

– What’s your address?

– It’s 105, Hoa Binh Lane.

b.

– What’s your address?

– It’s 97, Village road.

c.

– What’s your address?

– It’s 75, Hai Ba Trung Street.

d.

– What’s your address?

– It’s flat 8, on the second floor of City Tower.

Hướng dẫn dịch:

a.

– Địa chỉ của bạn là gì?

– Đó là số 105, Ngõ Hoà Bình.

b.

– Địa chỉ của bạn là gì?

– Đó là số 97, đường Láng.

c.

– Địa chỉ của bạn là gì?

– Đó là số 75, phố Hai Bà Trưng.

d.

– Địa chỉ của bạn là gì?

– Đó là căn hộ số 8, trên tầng hai của tòa tháp Hà Nội.

3. Let’s talk. Ask and answer questions about addresses. (Cùng nói. Hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ.)

– Where are you from?

+ I’m from Ha Noi.

– What’s your address?

+ It’s 120 Le Duc Tho Street.

– Where do you live?

+ I live in flat 12, on the second floor of Ha Noi Landmark Tower.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn đến từ đâu?

+ Mình đến từ Hà Nội.

– Địa chỉ của bạn là gì?

+ Đó là số 120 phố Lê Đức Thọ.

– Bạn sống ở đâu?

+ Mình sống trong căn hộ số 12, trên tầng 2 của tòa tháp Hà Nội Landmark.

4. Listen and complete. (Nghe và điền vào chỗ trống.)

Bài nghe:

1. 208

2. 321

3. White Street

4. on the second floor.

Lời ghi âm:

1. Phong: What’s your address, Linda?

Linda: It’s 208, High Street

2. Nam: Where do you live, Tony?

Tony: I live at 321, Green Lane.

3. Mai: what’s your address, Peter?

Peter: It’s 765, White Street.

4. Quan: where do you live, Tom?

Tom: I live on the second floor of City Tower.

Hướng dẫn dịch:

1. Phong: Địa chỉ của bạn là gì, Linda?

Linda: Đó là số 208, phố High.

2. Nam: Bạn sống ở đâu, Tony?

Tony: Mình sống ở 321, ngõ Green.

3. Mai: Địa chỉ của bạn là gì, Peter?

Peter: Đó là số 765, phố White.

4. Quan: Bạn sống ở đâu, Tom?

Tom: Mình sống tầng 2, tòa tháp City.

5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống.)

1. from

2. lives

3. address

4. Street

Hướng dẫn dịch:

Trung là một học sinh mới của lớp 5B. Bạn ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ bạn ấy sống với ông bà bạn ấy ở Hà Nội. Địa chỉ của bạn ấy là số 81, Phố Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm.

6. Let’s sing. (Cùng hát.)

Bài nghe:

THE WHEELS ON THE BUS

The wheels on the bus go round and round.

Round and round, round and round

The wheels on the bus go round and round all day long.

The wheels on the bus go ding, ding, ding.

Ding, ding, ding, ding, ding, ding.

The bells on the bus go ding, ding, ding all day long.

The wheels on the bus go round and round.

Round and round, round and round.

The wheels on the bus go round and round.

All day long, all day long, on Day long.

Hướng dẫn dịch:

Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng.

Vòng vòng vòng vòng, ròng ròng vòng vòng.

Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng suốt ngày dài.

Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng suốt ngày dài.

Tiếng chuông trên xe buýt ring ring ring.

Ding, ding, ding, ding, ding, ding.

Tiếng chuông trên xe buýt ring ring ring suốt ngày dài.

Bánh xe bus quay vòng vòng vòng vòng.

Vòng vòng vòng vòng vòng vòng vòng vòng.

Bánh xe bus quay vòng vòng vòng vòng.

Suốt cả ngày dài, suốt cả ngày dài

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-1-whats-your-address.jsp

Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

a) Chào buổi sáng cả lớp.

Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

b) Rất vui được gặp lại các em.

c) Em khỏe không Mai?

Em rất khỏe, câm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?

Cô cũng rất khỏe.

d) Em chào buổi sáng cô Hiền ạ. Xin lỗi, em đến trễ!

Được rồi, em vào đi.

Phần này thực hành nói những mẫu câu đã được học ở phần 1, để củng cố và nhớ lâu hơn những mẫu câu trên. Các em nên thực hành nói theo từng cặp.

a) Good morning.

b) Good afternoon.

Tạm dịch:

c) Good evening.

a) Chào buổi sáng.

b) Chào buổi chiều.

c)Chào buổi tối.

Mở CD lên nghe qua vài lần để nắm nội dung của mỗi đoạn đàm thoại. Trong quá trình nghe, các em có thể ghi lại một số câu mà em nghe được trên tập nháp. Những đoạn nào mà các em nghe chưa được thì các em nên nghe lại. Sau khi đã nghe được nội dung của từng đoạn đàm thoại, các em thấy đoạn đàm thoại nào phù hợp với tranh (hình) thì các em đánh dấu chọn vào tranh đó.Đáp án: 1.b 2.a 3.aBài nghe:1. Nam: Good afternoon, Miss Hien.Miss Hien: Hi, Nam. How are you?Nam: I’m very well, thank you. And you?Miss Hien: Fine, thanks.2. Phong: Good morning, Mr Loc.Mr Loc: Good morning, Phong.Phong: It’s nice to see you again.Mr Loc: Nice to see you, too.3. Mai: Goodbye, daddy.Father: Bye, bye. See you soon.

Tạm dịch:

Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ tranh để chọn từ phù hợp điền vào chỗ còn trống.1. Good morning.2. Good afternoon. 3. Goodbye.

1. Chào buổi sáng.

2. Chào buổi chiều.

Mở đoạn ghi âm bài hát lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau khi nghe qua vài lần, các em mở lại và hát theo.

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear Miss Hien.

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear children.

Good morning to you.

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng các em

Chào buổi sáng các em

Loigiaihay.com

Chào buổi sáng các em.

Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40

Unit 6 lớp 5: How many lessons do you have today?

Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (trang 40-41)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

a. Mai: Hi, Long. How was your trip home?

Long: Hi, Mai. It was good, thanks.

b. Long: Do you have school today, Mai?

Mai: Yes, I do.

c. Long: How many lessons do you have today?

Mai: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE.

d. Mai: How about you? Do you have school today?

Long: Not today, but tomorrow. I’m still on holiday.

Hướng dẫn dịch:

a. Mai: Chào Long. Chuyến đi về quê của bạn thế nào?

b. Long: Hôm nay bạn có phải đi học không, Mai?

Mai: Có.

c. Long: Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mai: Mình học bốn môn: Toán, Tiếng việt, Âm nhạc và Thế Dục.

d. Mai: Thế còn bạn? Bạn có phải đi học hôm nay không?

Long: Hôm nay thì không, nhưng ngày mai thi có. Mình vẫn đang được nghỉ.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

How many lessons do you have today? (Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?)

a. How many lessons do you have today?

I have five: Maths, IT, Science, Vietnamese, English.

b. How many lessons do you have today?

I have three: Maths, Vietnamese, English.

c. How many lessons do you have today?

I have four: Maths, Music, Vietnamese, PE.

d. How many lessons do you have today?

I have four: Maths, Science, Art, Vietnamese.

e. – How many lessons do you have today?

– I have three: Maths, Science, Art, Vietnamese.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học năm môn: Toán, Công nghệ Thông tin, Khoa học, tiếng Việt, tiếng Anh.

b. Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học ba môn: Toán, tiếng Việt, tiếng Anh.

c. Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học bốn môn: Toán, Âm nhạc, tiếng Việt, Thể dục.

d. Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học bốn môn: Toán Khoa học, Mỹ thuật, tiếng Việt.

e. Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học ba môn: Toán Khoa học, Mỹ thuật, tiếng Việt.

3. Let’s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about the lessons you have today. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về những môn học bạn có hôm nay)

Gợi ý:

– How many lessons do you have today?

I have four.

– What lessons do you have today?

I have Maths, English, Vietnamese and Music.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Mình học 4 môn

– Bạn học gì hôm nay?

Mình học Toán, tiếng Anh tiếng Việt và âm nhạc.

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)

Bài nghe:

Long: Maths, IT and Science

Minh: Science, Music, Art and IT.

Lan: Vietnamese, English, Maths, IT and PE.

Tapescript (Lời ghi âm) :

1. Long: Hi, Nam.

Nam: Hello, Long. Are you at school now?

Long: Yes, it’s break time now.

Nam: Oh, good. How many lessons do you have today?

Long: I have three: Maths, IT and Science. How about you?

Nam: I’m on holiday today.

2. Quan: Hi, Minh.

Minh: Hi, Quan. It’s nice to talk to you again. Are you at school?

Quan: Yes. It’s break time. And you?

Minh: Yes. It’s break time for me, too.

Quan: Oh, really? How many lessons do you have today?

Minh: I have four: Science, Music, Art and IT.

3. Nam: Hello, Lan.

Lan: Hello, Nam. How was your trip home?

Nam: It was good, thanks. Do you have lessons today?

Lan: Yes, in the afternoon.

Nam: How many lessons do you have today?

Lan: I have five: Vietnamese, English, Maths, IT and PE.

Hướng dẫn dịch:

1. Long: Chào Nam.

Nam: Chào Long. Bạn đang ở trường à?

Long: Ừ, bây giờ đang là giờ giải lao.

Nam: Ồ, tốt. Hôm nay bạn học bao nhiêu môn học?

Long: Mình học ba môn: Toán, Công nghệ Thông tin và Khoa học. Thế còn bạn?

Nam: Mình được nghỉ hôm nay.

2. Quan: Chào Minh

Minh: Chào Quân Rất vui lại được nói chuyện với bạn. Bạn đang ở trường à?

Quan: Ừ. Đang là giờ giải lao. Còn bạn?

Minh: Ừ. Mình cũng đang trong giờ giải lao.

Quan: Ồ thật sao? Hôm nay bạn học bao nhiêu môn học?

Minh: Mình học bốn môn: Khoa học, âm nhạc, Mĩ thuật và Công nghệ Thông tin.

3. Nam: Chào Lan.

Lan: Chào Nam. Chuyến du lịch về quê của bạn thế nào?

Nam: Rất tuyệt, cám ơn bạn. Bạn có phải học hôm nay không?

Lan: Có, vào buổi chiều.

Nam: Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Lan: Mình học năm môn: tiếng Việt, tiếng Anh, Toán, Công nghệ Thông tin và Thể dục.

5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Trung. Mình là học sinh mới của lớp 5B. Hôm nay là thứ Ba, mình học năm môn: Toán, tiếng Việt, Khoa học, Công nghệ Thông tin và Thể dục. Ngày mai là thứ Tư. Mình sẽ học bốn môn: Toán, tiếng Việt, Âm nhạc và Mỹ thuật.

6. Let’s sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

How many lessons do you have today?

Yesterday was Sunday.

It was a holiday.

Today’s Monday and I’m back at school.

I have three lessons: Maths, English and Science.

Tomorrow’s Tuesday.

I’ll be at school again.

I’ll have three more lessons: Maths, Music and Art.

How about you? How many lessons do you have today?

Hướng dẫn dịch:

Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Hôm qua là Chủ nhật.

Đó là ngày nghỉ.

Hôm nay là thứ Hai và mình trở lại trường.

Mình học ba môn: Toán, tiếng Anh và Khoa học.

Ngày mai là thú Ba.

Mình vẫn sẽ đi học.

Còn bạn? Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-6-how-many-lessons-do-you-have-today.jsp

Unit 1 Lớp 6: Skills 1

Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

Hướng dẫn dịch PLC Sydney

PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

Hướng dẫn dịch:

Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

Hướng dẫn dịch:

Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

4. mountains

5. English speaking teachers

Hướng dẫn dịch

1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

2. Vinabrita has an art club.

Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

3. There are girls’ school in Sydney.

Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

4. Giải thích: mountains (núi non)

Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: