Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. A Closer Look 2
  • Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My New School
  • News Web Easy Của Nhk
  • Chương Trình Cùng Nhau Học Tiếng Nhật Của Đài Phát Thanh Nhk Có Gì Hay?
  • Khóa Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
  • A Closer Look 1 (phần 1-7 trang 8 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    VOCABYLARY

    1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

    Bài nghe:

    2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

    football, music

    judo, exercise

    homework school lunch

    physics, English, history, vocabulary, lessons, science

    3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

    Hướng dẫn

    Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

    Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

    2. Duy plays for the school team.

    Giải thích: play football: chơi bóng đá

    Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

    3. All the at my new school are interesting

    Giải thích: lessons (tiết học)

    Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

    4. They are healthy. They do every day.

    Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

    Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

    5. I study maths, English and on Mondays:

    Giải thích: science (khoa học)

    Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

    4. Write sentences about yourself using the combinations above (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên. )

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    Tạm dịch:

    Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

    Pronunciation

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

    Bài nghe:

    6. Listen to the words and put them into two groups. (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột)

    Bài nghe:

    7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

    Bài nghe:

    1. They are g oing to o pen a new library.

    2. I’m c oming h o me from school.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    5. My br other is doing his h o mework.

    6. He g oes to the jud o club every h o mework.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 5 Lớp 7 Trang 50
  • Unit 5 Lớp 6 Looking Back
  • Soạn tiếng Anh 6 Unit 6 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – pronounce correctly the sounds /∫/ and /s/ in isolation and in context

    – Use the lexical items related to the topic “Our Tet holiday

    2. Objectives:

    Vocabulary: the lexical items related to “Tet things and activities”.

    Pronunication: /s/ – /ʃ/

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 6 A closer look 1

    Vocabulary Things and activities at Tet 1. Listen and repeat the words in the box. Nghe và lặp lại các từ trong khung sau.

    a. wish: điều ước

    b. fireworks: pháo hoa

    c. furniture: đồ đạc

    d. psent: món quà

    e. flower: hoa

    f. pagoda : chùa

    g. calendar: lịch

    h. special food: món ăn đặc biệt

    2. Work in groups. Label the pictures with the words in 1. Làm việc theo nhóm. Gắn nhãn các bức tranh ứng với từ ở phần 1.

    1 – b. fireworks,

    2 – f. pagoda,

    3 – d. psent,

    4 – g. calendar,

    5 – e. flower,

    6 – h. special food,

    7 – c. furniture,

    8 – a. wish;

    3. Match the verbs with the suitable nouns. Nối những động từ với danh từ phù hợp.

    cook special food

    go to a pagoda

    give lucky money

    visit relative

    clean furniture

    decorate our house

    plant trees

    make a wish

    hang a calendar

    watch fireworks

    do the shopping

    buy peach blossom

    4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example. Viết những cụm từ mà bạn đã tạo được trong phần 3. Câu đầu tiên là một ví dụ.

    cook special food

    go to a pagoda

    give lucky money

    visit relative

    clean furniture

    decorate our house

    plant trees

    make a wish

    hang a calendar

    watch fireworks

    do the shopping

    buy peach blossom

    Pronunciation /ʃ/ and /s/ 5. Listen and repeat the words. Nghe và lặp lại các từ. Which words have the sound /ʃ/ and which words have the sound /s/? Listen again and write them in the appropriate columns. Những từ nào có âm /ʃ/ và những từ nào có âm /s/? Nghe lại và viết vào đúng cột.

    /ʃ/: she, shopping, should, wish, rubbish.

    /s/: celebrate, school, spring, blossoms, summer, rice, special.

    6. Listen to the sentences and tick which has /ʃ/ and which has /s/. Nghe các câu sau và đánh dấu từ có chứa âm /ʃ/ và âm /s/. 7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/. Nghe và luyện tập đọc bài thơ ngắn sau. Chú ý đến các âm /ʃ/ và /s/.

    Mùa xuân đang đến!

    Tết đang đến!

    Cô ấy bán hoa đào.

    Má cô ấy bừng sáng.

    Mắt cô ấy cười.

    Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

    Cô ấy bán hoa đào.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 5: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 1 (Unit 1
  • Unit 7 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 1
  • Unit 1 Tiếng Anh lớp 6 – A Closer Look 1: Hướng dẫn chi tiết trả lời các câu hỏi bài tập từ 1 đến 7 trang 8 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 1

    Ở bài viết này, Đọc Tài Liệu sẽ hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập trang 8 sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 tập 1 phần A Closer Look 1 – Unit 1: My new school.

    Cùng tham khảo…

    Unit 1 lớp 6: A Closer Look 1

    Vocabylary

    1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

    Bài nghe

    2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

    3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

    Hướng dẫn dịch

    • 1. Tôi làm bài tập về nhà với bạn của tôi, Vy
    • 2. Duy chơi bóng đá cho đội tuyển của trường
    • 3. Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị
    • 4. Họ khỏe mạnh. Họ tập luyện võ Judo mỗi ngày
    • 5. Tớ học Toán, Tiếng anh và Khoa học vào các ngày thứ 2

    4. Write sentences about yourself using …. (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên.)

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    Pronunciation

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

    Bài nghe

    6. Listen to the words and put them into two groups.

    (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột) Bài nghe

    some – rode – don’t – hope – Monday – homework – month – come – post – one

    7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 56 Our Greener World
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh: Tôi Đã “xoá Mù” Sau 6 Tháng Tự Học (Phần 2)
  • Lập Kế Hoạch Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Top 3 Cách Luyện Nghe Tiếng Anh Nhanh Nhất ” Trong 6 Tháng “
  • Bí Quyết Học Tiếng Anh Trong 6 Tháng
  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Soạn tiếng Anh 9 Unit 6 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Use the lexical items related to traditional crafts and places of interest in an area

    – Say sentences with correct stress on the content words

    2. Objectives:

    – Vocabulary: the lexical items related to “Viet Nam Then and Now”.

    – Stress on all the words in sentences

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Unit 6 A closer look 1

    Vocabulary 1. Put one word/phrase under each picture. Đặt 1 từ/cụm từ dưới mỗi bức tranh.

    1. tram – xe điện

    2. flyover – cầu vượt

    3. elevated walkway – đường bộ trên cao

    4. skytrain – tàu trên không

    5. underpass – đường chui

    6. tunnel – đường hầm

    2. Fill in each blank with a suitable word from 1, making them plural where necessary. Điền mỗi vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp từ bài 1, để dạng số nhiều khi cần thiết.

    1 – tunnel

    2 – elevated walkways

    3 – flyover

    4 – skytrain

    5 – underpass

    6 – tram

    1. Đường hầm Hải Vân dài 6.28 km.

    2. Nhờ đường đi bộ trên cao, người đi bộ có thể an toàn hơn nhiều.

    3. Cầu vượt là cầu nối một con đường qua một con đường khác.

    4. Đường tàu trên không được biết đến như là một cầu tàu trên không.

    5. Đường hoặc lối đi dưới đường khác hoặc đường ray được gọi là đường hầm.

    6. Tiếng ồn của xe điện Hà Nội vào những năm 1970 đã đi sâu vào ký ức của mọi người dân.

    3. Match each word/phrase in the left column with the definition in the right one. Nối mỗi từ/cụm từ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.

    1 – f; 2 – b; 3 – e; 4- d; 5 – c; 6 – a;

    4. Fill each gap with a word/phrase in 3. Điền 1 từ/cụm từ ở bài 3 vào chỗ trống.

    1 – extendend family

    2 – sympathetic

    3 – obedient

    5 – nuclear family

    6 – cooperative

    Pronunciation Stress on all the words in sentences 5. Write each sentence in the box next to its pattern. Then listen, check, and repeat. Viết mỗi câu trong bảng vào bên cạch biểu tượng. Sau đó nghe , kiểm tra và nhắc lại.

    OO: I know! ; That long?; Don’t cry

    OoO: Go away!

    OOo: Keep going!

    OOO: Don’t turn left!

    6. What would you say in each situation? Make a sentence for each picture. Write a stress pattern under the picture. Then practise reading all the sentences aloud. Bạn nên làm gì trong các tình huống sau? Viết mỗi câu 1 bức tranh. Viết trọng âm dưới những bức tranh đó. Sau đó thực hành đọc to tất cả các câu.

    1. Be quiet! OOo.

    Don’t talk! OO

    2. Don’t turn right! OOO.

    3. Wake up! OO.

    Get up! OO.

    4. Smile please! OO.

    Say cheese! OO.

    5. Don’t cry! OO.

    6. Look out! OO.

    Look ahead! OoO

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Giải A Closer Look 1
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 8 A Closer Look 1
  • A CLOSER LOOK 1 (phần 1 -8 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – A closer look 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) Appearances(ngoại hình) Bài nghe:

    long/short: leg, arms, tail, hair

    big/small: head, hands, ears, feet, eyes, nose

    black/blonde/curly/straight: hair, fur

    chubby: face, cheeks

    PRONUNCIATION Bài nghe:

    round/long: face

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. We often play badminton in the afternoon.

    2. Are you singing in that band?

    3. Her ponytail is so cute!

    4. He has a brown nose.

    5. Let’s have another picnic this weekend!

    Hướng dẫn dịch:

    6. She’s got such a ptty daughter.

    1. Chúng tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.

    2. Bạn có hát trong ban nhạc đó không?

    3. Kiểu tóc đuôi ngựa của cô ấy thật dễ thương!

    4. Anh ấy có một cái mũi màu nâu.

    5. Hãy tổ chức một bữa ăn ngoài trời vào cuối tuần này!

    Bài nghe:

    6. Cô ấy có một cô con gái xinh đẹp.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi đang đi dã ngoại

    Chúng tôi đang đi dã ngoại

    Vui! Vui! Vui!

    Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

    Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

    Yum! Yum! Yum!

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Grammar

    Hurrah! Hurrah! Hurrah!

    1. Does the girl have short hair?

    No, she doesn’t.

    2. Does Harry Potter have big eyes?

    Yes, he does.

    3. The dog has a long tail.

    4. And you, do you have a round face?

    Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    Yes, I do. / No, I don’t.

    – Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

    – Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

    Hướng dẫn dịch:

    – Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

    – Xin chào, tôi tên là Phúc. Người bạn tốt nhất của tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tử tế và vui tính. Tôi thích anh ấy vì anh ấy thường làm tôi cười.

    – Xin chào, tôi là Dương. Người bạn tốt nhất của tôi là Lucas. Anh ta có một cái mũi màu nâu. Anhấy thân thiện! Tôi thích anh ấy vì anh ấy luôn bên cạnh tôi.

    Bài nghe:

    – Xin chào, tôi tên là Mai. Người bạn thân nhất của tôi có mái tóc xoăn ngắn. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết thơ cho tôi, và cô ấy luôn lắng nghe những câu chuyện của tôi.

    Hướng dẫn dịch:

    A. Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

    B. Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Soạn tiếng Anh 7 Unit 6 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Use the ppositions in the box to describe the layout of the Temple of Literature-The Imperial Academy

    – Pronounce correctly the sounds /tʃ/ and /dʒ/.

    2. Objectives:

    – Vocab: Words about historic places and things to take on a trip.

    – Grammar: Passive voice

    Prepositions of positions.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A closer look 1

    Vocabulary 1. Match the words with the pictures. Nối những từ với hình ảnh cho phù hợp.

    1 – d Văn Miếu

    2 – c Giếng Thiên Quang

    3 – e Bài vị tiến sĩ

    4 – b Cổng Văn Miếu

    5 – a Khuê Văn Các

    2. Read the names in 1 again and listen to the recording. Complete the layout of the Temple of Literature – the Imperial Academy. Đọc các tên trong phần 1 lần nữa và lắng nghe bài nghe. Hoàn thành sơ đồ Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

    1 – Van Mieu Gate

    2 – Khue Van Pavilion

    3 – Thien Quang Tinh well

    4 – Doctor’s stone tablets

    5 – The Temple of Literature

    The Temple of Literature – The Imperial Academy (Van Mieu – Quoc Tu Giam) includes four main gates and five courtyards. The entrance to the first courtyard is called Van Mieu Gate. The other three gates are Great Middle Gate, Khue Van Pavilion and Gate of Great Success. In the first two courtyards there are old trees, beautiful flowers and lawns. The third courtyard consists of Thien Quang Tinh Well and the Doctors’ stone tablets. The next courtyard is the Temple of Literature. It also contains offices, gift shops and a small museum. The buildings in the last courtyard were newly rebuilt.

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is a very famous and historic place. The entrance is called Van Mieu Gate. Thien Quang Tinh Well is among the Doctor’s stone tablets. Khue Van Pavilion is in front of the Thien Quang Tinh Well. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh Well.

    Pronunciation /tʃ/ and /dʒ/

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is very chúng tôi entrance is called Van Mieu Gate. Khue Van pavilion is behind the Van Mieu. Thien Quang Tinh well is between Doctor’s stone tablets. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh well.

    4. Listen and write the words in the correct columns. Nghe và viết các từ vào trong cột thích hợp.

    /tʃ/: children, chair, architectural, question, cultural, watch, teach

    /dʒ/: job, jeans, engineer, heritage, village

    5. Listen and repeat the chants. Nghe và lặp lại bài hát.

    TRÁI CAM

    Nước cam, nước cam,

    Mứt anh đào, mứt anh đào,

    Món nào rẻ hon dành cho trẻ em?

    Nưóc cam rẻ.

    Mứt anh đào còn rẻ hơn.

    THỊT GÀ

    Gà miếng, gà miếng,

    Nhanh nhanh, nhanh nhanh,

    Ai thích thịt gà cho bữa trưa nào?

    John thích thịt gà.

    6. Write the words from 5 with the sounds /tʃ/ and /dʒ/ in the right columns. Viết các từ trong bài 5 có chứa âm /tʃ/ và âm /dʒ/ vào đúng cột.

    Jill thích thịt lợn.

    /tʃ/: chicken, chop, cherry, children, chip, cheap, cheaper, which, lunch

    /dʒ/: orange, jam, juice, Jill, John

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Mã Đề 5215 Năm 2013
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2012
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2014
  • Đề Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Khối D,a1 Năm 2014 (P16)
  • Unit 12 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 12 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4: School Education System
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skills 1
  • A Closer Look 1 (phần 1 – 8 trang 60-61 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Bài nghe:

    1. Mary could do sums at the age of 7. (Mary có thể làm phép cộng ở tuổi lên 7.)

    2. Could you read and write when you were 6? (Bạn có thể đọc và viết khi bạn 6 tuổi không?)

    3. Robots could lift heavy things some years ago. (Cách đây vài năm người máy có thể nâng vật nặng được.)

    4. Robots couldn’t move easily until recent years.(Cho đến những năm gần đây người máy mới có thể di chuyển dễ dàng)

    A: Could Ongaku lift heavy things two years ago?

    B: Yes, it could.

    A: Could Ongaku make coffee two years ago?

    B: No, it couldn’t.

    Suggested answer (Câu trả lời gợi ý)

    -When I was in primary school:

    – I could do my homework.

    – I could clean the house.

    – I could feed my pets.

    – I couldn’t lift heavy things.

    – I couldn’t speak French.

    – I couldn’t drive a car.

    Bài nghe: Bài nghe:

    1. Did you put oil in the salad?(Bạn đã bỏ dầu vào salad chưa?)

    2. I can see a cow over there.(Tôi có thể thấy một con bò ở đó.)

    3. Ouch! You’ve stepped on my toes.(Á! Bạn đã giẫm lên ngón chân tôi rồi.)

    4. She took a bow when she finished her song.(Cô ấy đã cúi chào khi cô ấy hát xong.)

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Chú robot của tôi:

    Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy

    Nó có thể nhảy lên xuống

    Nó là một chàng trai tốt, một chàng trai tốt

    Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà

    Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy

    Nó có thể nói rõ và lớn

    Nó có một giọng nói ngọt ngào, có một giọng nói ngọt ngào

    Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 12 Skills
  • Unit 8 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Unit 10 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 1: A Closer Look 2, Communication
  • Unit 2 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. A Closer Look 1
  • Unit 2 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 2 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 2 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 8 A Closer Look 2
  • A closer look 1 (phần 1-8 trang 18-19 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    VOCABURARY.

    A. Living room (Phòng khách)

    B. bedroom (phòng ngủ)

    C. Attic (gác mái)

    D. bathroom (Phòng tắm)

    E. Kitchen (nhà bếp)

    F. hall (phòng lớn)

    – living room: lamp, picture, sofa, television, air-conditioner, table, chair, ceiling fan, ….

    – bedroom: bed, picture, poster, light, chest of drawer, wardrobe, air-conditioner, ….

    – kitchen: cupboard (tủ bếp), fridge (tủ lạnh), microwave (lò vi sóng), cooker (bếp), dishwasher (máy rửa chén), light (đèn), sink (bồn rửa), table (bàn), chair (ghế),. . .

    – bathroom: toilet (nhà vệ sinh), bath (bồn tắm), light(đèn), sink (bồn rửa), ….

    – hall: picture, air-conditioner (điều hòa), light (đèn), table (bàn), chair (ghế), ceiling fan (quạt trần), ….

    Bài nghe:

    Can you add any more words to the list? (Bạn có thể thêm từ vào danh sách này không?)

    – Xem lại phần 2.

    A: What’s in the room?

    B: A bath and a sink.

    A: Is it the bathroom?

    B: Yes.

    Bài nghe: Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    Mi: Mum, are you home?

    Mum: Yes, honey. I’m in the kitchen. I’ve bought these new and chopsticks.

    Mi: They’re beautiful, Mum. Where did you buy them?

    Mum: In the department store near our house. There are a lot of interesting for the home there.

    Mi: We need some for the living room, Mum. Do they have pictures in the store?

    Mum: No, they don’t. But there are some ceiling . We are buying two for the new apartment this week.

    Mum: That’s true. Let’s go to the store this weekend.

    Hướng dẫn dịch:

    Mi: Mẹ, mẹ có ở nhà không?

    Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

    Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

    Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm

    Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

    Mẹ: Không, có vài đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này

    Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 11 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 19
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing
  • Unit 6 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Looking Back Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 2, Looking Back
  • Unit 7 Lớp 6 Looking Back Trang 14
  • Unit 7 Lớp 6: Looking Back
  • “tin Học Văn Phòng” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
  • Unit 6 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 6: The first university in Viet Nam – A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    Bài nghe:

    The Temple of Literature – The Imperial Academy (Van Mieu – Quoc Tu Giam) includes four main gates and five courtyards. The entrance to the first courtyard is called Van Mieu Gate. The other three gates are Great Middle Gate, Khue Van Pavilion and Gate of Great Success. In the first two courtyards there are old trees, beautiful flowers and lawns. The third courtyard consists of Thien Quang Tinh Well and the Doctors’ stone tablets. The next courtyard is the Temple of Literature. It also contains offices, gift shops and a small museum. The buildings in the last courtyard were newly rebuilt.

    1. Van Mieu Gate.

    2. Khue Van Pavilion.

    3. Thien Quang Tinh Well.

    4. Doctor’s stone tablets.

    5. The Temple of Literature.

    The Temple of Literature – The Imperial Academy is a very famous and historic place. The entrance is called Van Mieu Gate. Thien Quang Tinh Well is among the Doctor’s stone tablets. Khue Van Pavilion is in front of the Thien Quang Tinh Well. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh Well.

    Hướng dẫn dịch

    Văn miếu – Quốc Tử Giám là một địa danh lịch sử nổi tiếng. Lối vào được gọi là Cổng Văn Miếu. Giếng Thiên Quang Tinh nằm ở giữa các bia tiến sĩ. Khuê Văn Các nằm ở phía trước Giếng Thiên Quang Tỉnh. Văn Miếu ở phía sau giếng Thiên Quang Tỉnh.

    Pronunciation Bài nghe: Bài nghe:

    ORANGE

    Orange juice, orange juice,

    Cherry jam, cherry jam,

    Orange juice is cheap.

    Cherry jam is cheaper.

    CHICKEN

    Chicken chop, chicken chop,

    Chip chop, chip chop,

    John likes chicken chop.

    Jill likes pork chop.

    TRÁI CAM

    Nước cam, nước cam,

    Nưóc cam rẻ.

    THỊT GÀ

    Gà miếng, gà miếng,

    Nhanh nhanh, nhanh nhanh,

    John thích thịt gà.

    Jill thích thịt lợn.

    Bài giảng: Unit 6 The first university in Viet Nam – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-6-the-first-university-in-viet-nam.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 6 Tiếng Anh 7 Mới
  • Communication Trang 63 Unit 6 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Communication, Skills 1 Để Học Tốt Tiếng
  • Ngữ Pháp Unit 6 Lớp 7 The First University In Viet Nam
  • Unit 7 Lớp 6: Communication
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 4 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 41 Sgk Tiếng Anh
  • Unit 8 Lớp 6 Looking Back Trang 24
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 1
  • A Closer Look 1 (phần 1 – 5 trang 40 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    1. Listen and repeat the appliances in the box. Then put them in the appropriate columns. (You may use an appliance more than once) ()

    Bài nghe:

    wireless TV, high-tech robot

    wireless TV, high-tech robot

    modern fridge , automatic dishwasher , high-tech robot.

    automatic washing machine,high-tech robot .

    2. Match the appliances in A with the things they can or might do in B. ()

    1 – c wireless TV – help us watch TV programmes from space

    2 – d automatic dishwasher – wash and dry dishes

    3 – b modern fridge – cook meals

    4 – e automatic washing machine – wash and dry clothes

    5 – a hi-tech robot – look after children

    3. Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer questions about appliances in the house. (Làm việc theo cặp. Sử dụng thông tin phần 2, hỏi và trả lời câu hỏi vể những thiết bị trong nhà.)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Ti vi có kết nối không dây được dùng để làm gì?

    B: Nó giúp chúng ta xem những chương trình truyền hình từ không gian

    4. Listen to the chants. Write the words with the sounds /dr/ and /tr/ in the table. (Nghe những câu thơ sau. Viết những từ có âm /dr/ và /tr/ vào bảng sau cho phù hợp. )

    Bài nghe:

    5. Say the words you have written in the table. Pay attention to the sounds /dr/ and /tr/. Can you add some more words? (Hãy nói những từ em đã viết trong bảng trên. Chú ý đến những âm /dr/ và /tr/. Em có thế thêm vài từ khác được không?)

    /dr/: dream, drove, dread

    /tr/: tree, strict, treat, troop

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-our-house-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 19
  • Unit 5 Lớp 6: Getting Started
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100