Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Phương Pháp Học Nói Tiếng Trung: Học Nói Không Khó
  • Chinh Phục Đẳng Cấp Ngoại Ngữ Với “tự Học Cấp Tốc Tiếng Trung Phồn Thể”
  • Tự Học Cấp Tốc Tiếng Trung Phồn Thể
  • Phần Mềm Học Phát Âm Tiếng Trung Tốt Nhất, Học Tiếng Trung
  • A. Phonetics (trang 3 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Find the word which has a different … (Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới. Sau đó đọc to các từ.)

    B. Vocabulary & Grammar (trang 4-5 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Circle A, B, C or D … (Khoanh tròn đáp án A, B, C, hoặc D tương ứng với mỗi bức hình.)

    2. Find one odd word … (Tìm một từ khác loại trong các đáp án A, B, C và D. Sau đó đọc to các từ.) 3. What are these things … (Những thứ này là gì? Hãy viết các từ vào các chỗ trống thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nó là một chỗ ngồi dài dành cho từ 2 học sinh trở lên ngồi trong lớp.
    2. Chúng gồm nhiều màu sắc khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.
    3. Nó có hai bánh, nhiều học sinh đạp tới trường.
    4. Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu nhiều từ mới.
    5. Nó là một quyển sách nhỏ với những trang giấy trắng để ghi chép.
    6. Chúng là 32 miếng được dùng trong các ván cờ. Bạn sử dụng chúng để chơi cờ.
    7. Nó là một căn phòng ở trường nơi mà có sách, báo,… để bạn đọc, học hoặc mượn về. Bạn có thể đọc sách hoặc học bài ở đó.
    8. Nó là một bức tranh in giấy và bạn đặt nó lên tường để trang trí.

    4. Put the verbs in brackets … (Đặt động từ trong ngoặc đơn về dạng thì thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    5. Fill each blank with a word … (Điền vào chỗ trống với một từ hoặc cụm từ trong khung cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có tiết tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, thứ Ba mới có.
    2. Em trai tôi muốn học về phim ảnh và nhiếp ảnh.
    3. Trẻ em thích chơi những trò chơi có bóng.
    4. Em gái tôi thỉnh thoảng giúp mẹ làm việc nhà.
    5. Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? – Bánh mì và sữa.
    6. Một người bạn tốt sẵn sàng chia sẻ nhiều thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/cô ấy.
    7. Có nhiều trường học quốc tế ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
    8. Chúng ta có vài môn học mới trong năm học này: vật lí, máy tính học,…

    6. Add at least two more … (Thêm ít nhất 2 từ vào các nhóm sau.)

    – Seasons (các mùa): spring (xuân); summer (hạ/hè); autumn (thu); winter (đông).

    – School subjects (các môn học ở trường); physics (vật lý), maths (toán), geography (địa lý), English (tiếng Anh).

    – School things (Dụng cụ học tập): pens (bút máy), pencils (bút chì), rulers (thước), school bags (cặp đi học).

    – Sports and games (các môn thể thao và trò chơi): football (bóng đá), judo (võ judo/nhu đạo), basketball (bóng rổ), chess (cờ), volleyball (bóng chuyền).

    – Languages (Ngôn ngữ): English (tiếng Anh), Vietnamese (tiếng Việt), Thai (tiếng Thái Lan), Korean (tiếng Hàn Quốc), Japanese (tiếng Nhật Bản).

    C. Speaking (trang 6-7 SBT tiếng Anh 6 mới)

    Kĩ năng speaking đối với các em học sinh cấp 2 là vô cùng quan trọng. Nếu các em có thể làm quen cũng như học tốt được phần này ngay từ đầu thì sau này việc cải thiện kĩ năng nghe và nói của bản thân rất dễ dàng. Ngoài việc học trên lớp hay những bài tập về speaking thì các em cũng có thể tìm hiểu và học thông qua những trang web dạy phát âm tiếng Anh miễn phí để có thể củng cố cũng như giúp ích cho việc học phát âm của bản thân.

    1. Complete the following dialogues … (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau. Sau đó tạo thành những hội thoại của riêng bạn và luyện nói.)

    Hướng dẫn dịch:

      George: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì, Frankie?

    Frankie: tiếng Anh và Địa lí.

    Khang: Hip-hop. Nó là thể loại nhạc yêu thích của tôi.

    Mai: Trường THCS An Châu.

    Huệ: Tớ thường đi chơi với bạn bè hoặc gia đình vào buổi sáng và học âm nhạc vào buổi chiều.

    Tom: Cô Mc Keith. Cô ấy thật tuyệt vời.

      Look at the pictures … (Nhìn vào các bức tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi với những từ được cho sẵn.)

    – He’s reading newspaper.

      – What are teacher and students doing?

    – They are doing the experiment.

    – They are playing football.

      – What time do these people usually have a walk?

      – When does phong often listen to music?

    Hướng dẫn dịch:

    D. Reading (trang 7-8 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

      Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

      Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    (Đó là máy tính học)

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    1. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)
    2. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for
    3. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Hướng dẫn dịch:

    có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    E. Writing (trang 9 SBT tiếng Anh 6 mới)

    1. Make sentences using the words … (Tạo các câu sử dụng các từ và cụm từ đã cho sao cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    2. Here is a list of some ideas … (Đây là một danh sách gồm vài ý kiến cho nội quy lớp của Linda. Cô ấy luôn cố gắng giữ gìn nội quy.)

    Bây giờ hãy viết một đoạn văn ngắn để đưa ra nội quy học tập của bạn. Sử dụng nội quy học của Linda và bạn có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    We also have some class rules and we try to keep all of them. We always try to arrive on time. Before we go to school, we always remember to ppare book, notebooks, pen, pencil, school bag. We always listen carefully to teachers in classroom and try to raise our new ideas in lessons. We always p-read the new lesson and finish the homework the teacher gives. And we try to finish the experiments in Physics or Chemistry room.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi cũng có vài nội quy học tập và cố gắng tuân theo các nội quy. Chúng tôi luôn cố gắng đến trường đúng giờ. Trước khi chúng tôi đến trường chúng tôi luôn chuẩn bị sách, vở, bút mực, bút chì, cặp sách. Chúng tôi luôn cố gắng lắng nghe kĩ giáo viên giảng bài trong lớp học và phát biểu ý kiến trong giờ. Chúng tôi luôn đọc bài mới trước và hoàn thành bài tập về nhà mà cô giáo giao. Và chúng tôi luôn cố gắng hoàn thành các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm vật lý hoặc hóa học.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể tìm hiểu thêm các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho các bé để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2
  • Kiểm Tra Kì 1 Tiếng Anh 6 Thí Điểm
  • Đề Ks Giữa Kì 1 Anh 6 Năm 2012
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 6 (Vocabulary)
  • Các Topic Thi Nói Anh Văn Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đầy Đủ Các Chủ Điểm Ngữ Pháp Tiếng Anh 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Thi Hk1 Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Thí Điểm) Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Tổ Chức Kiểm Tra Kỹ Năng Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Khối Lớp 6, 7, 8, 9 Năm Học 2022
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 6, giúp các bạn ôn tập lại lý thuyết và luyện tập các dạng bài khác nhau để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Mời các bạn học sinh tham khảo.

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    PHƯỚC NGUYÊN JUNIOR HIGH SCHOOL REVISION FOR THE FIRST TERM TEST – E.6 School year: 2022 – 2022 A. REVISION: I. Các dạng động từ:

    1. To be (am / is / are): thì, là, ở

    a. (+) S + am / is / are …

    (-) S + am / is / are + not …

    (?) Am / Is? Are + S +…? – Yes, S + am / is / are

    No, S + am / is / are + not.

    (is not = isn’t / are not = aren’t)

    b. “There is / are”: có

    (+) There is + a / an / one + sing.N…………… (danh từ số ít)

    There are + two / three / four / some …+ Pl. N … (danh từ số nhiều)

    (-) There isn’t+ a / an / any…………

    There aren’t + two / three/ any………

    (?) Is there + a/ an / any……………? →Yes, there is / No, there isn’t

    Are there + any ………………? →Yes, there are / No, there aren’t

    2. Động từ thường:

    (+): S + V s / es …… (I, we, you, they + V- inf / He, she, it …+ V s/ es)

    (-): S + do / does + not + V (bare – inf)…

    (?): Do / does + S + V (bare -inf)…………?.

    Yes, S + do / does. No, S + do / does + not. (do not = don’t / does not = doesn’t)

    II. Các dạng từ để hỏi (WH- Question words) 1. Hỏi thăm sức khoẻ:

    How are you? → I’m fine, thank you. And you?

    (I’m) fine, thanks.)

    2. Hỏi tuổi:

    How old + be (is / are) + S?→ S + be (am / is / are) + số tuổi + year(s) old.

    3. Hỏi tên:

    What is your name? → My name is …………

    his name? → His name is …………

    her name? → Her name is …………

    What are your/ their names?→ Our names are ……… / → Their names are ……………

    4. Hỏi nghề nghiệp:

    What + do / does + S + do?→ S + be + a / an + N (danh từ chỉ nghề nghiệp)

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    Tìm kiếm Google:

    • thi thu tieng anh 6hoc ki 1
    • đề cương tiếng anh 6 học kỳ 1
    • đề thi ôn tập tiếng anh 6 kì 1
    • đề cương ôn tập tiếng anh lớp 6 học kì 1
    • de cuong kiem tra cuoi hoc ki 1 tieng anh 8
    • de cuong on tap lớp 8 môn tieng anh hoc ki 1 quận go vấp
    • de cuong on tap tieng anh lop 6
    • de cuong on tap tieng anh lop 6 hk 1
    • đề thi học kỳ 1 lớp 6

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School
  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4, 5, 6
  • Phương Pháp Học Viết Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 GREETINGS Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 1 Lời chào hỏi – Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 GREETINGS sẽ giúp học sinh biết cách nói xin chào và tự giới thiệu bản thân “Hi/ Hello, I”m…/ My name”s…”, làm quen với số đếm để có thể trả lời các câu hỏi về tuổi. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 AT SCHOOL Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 3 Bài tập …

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 GREETINGS

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 1 Lời chào hỏi – Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 GREETINGS sẽ giúp học sinh biết cách nói xin chào và tự giới thiệu bản thân “Hi/ Hello, I’m…/ My name’s…”, làm quen với số đếm để có thể trả lời các câu hỏi về tuổi. A. Hello (Phần 1-8 trang 10-13 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    – Hello: chào

    – Hi: chào

    2. Practice.

    (Luyện tập/ Thực hành.)

    a) Say “Hello” to your classmates: (nói “Hello” với các bạn cùng lớp của em.)

    b) Say “Hi” to your classmates: (nói “Hi” với các bạn cùng lớp của em.)

    3. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    I am Lan. (Tôi là Lan.)

    I am Nga. (Tôi là Nga.)

    My name is Ba. (Tên của tôi là Ba.)

    My name is Nam. (Tên của tôi là Nam.)

    4. Practice with a group.

    (Thực hành với một nhóm)

    a) I am …: Tôi là …

    b) My name is …: Tên của tôi là ….

    5. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ba: Chào Lan.

    Lan: Chào Ba.

    Ba: Bạn khỏe không?

    Còn bạn?

    Ba: Mình khỏe, cảm ơn.

    6. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn cùng học.)

    Gợi ý:

    a)

    Mr Hung: Hello, Miss Hoa.

    Miss Hoa: Hello, Mr Hung. How are you?

    Mr Hung: I’m fine, thanks. And you?

    Miss Hoa: Fine, thanks.

    b)

    Nam: Hi, Nga.

    Nga: Hello, Nam. How are you?

    Nam: I’m fine, thanks. And you?

    Nga: Fine, thanks.

    7. Write in your exercise book.

    (Viết vào vở bài tập của em.)

    Nam: Hello, Lan.

    How are you?

    Lan: Hi, I’m fine.

    8. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    B. Good morning (Phần 1-6 trang 14-16 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    Good morning: Chào buổi sáng

    Good afternoon: Chào buổi trưa

    Good evening: Chào buổi chiều

    Good night: Chào buổi tối (Chúc ngủ ngon)

    Bye: Tạm biệt

    Goodbye: Tạm biệt

    2. Practice with a partner.

    (Thực hành với một bạn cùng lớp.)

    3. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    Hướng dẫn dịch:

    a)

    Cô Hoa: Chào buổi sáng các em.

    Học sinh: Chào buổi sáng cô Hoa.

    Cô Hoa: Các em có khỏe không?

    Học sinh: Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

    Cô có khỏe không?

    Cô Hoa: Cô khỏe, cảm ơn các em.

    Tạm biệt.

    Học sinh: Tạm biệt cô.

    Hướng dẫn dịch:

    b)

    Mẹ: Chúc con ngủ ngon, Lan.

    Lan: Chúc mẹ ngủ ngon.

    4. Write.

    (Viết.)

    Lan: Good afternoon, Nga.

    Nga: Good afternoon, Lan.

    Lan: How are you?

    Nga: I’m fine, thanks.

    And you?

    Lan: Fine, thanks.

    Nga: Goodbye.

    Lan: Goodbye.

    5. Play with words.

    (Chơi với chữ.)

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    C. How old are you? (Phần 1-6 trang 17-19 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    2. Practice.

    (Luyện tập.)

    Count from one to twenty with a partner: đếm từ 1 đến 20 cùng với bạn em.

    one: một

    two: hai

    three: ba

    four: bốn

    five: năm

    six: sáu

    seven: bảy

    eight: tám

    nine: chín

    ten: mười

    eleven: mười một

    twelve: mười hai

    thirteen: mười ba

    fourteen: mười bốn

    fifteen: mười năm

    sixteen: mười sáu

    seventeen: mười bảy

    eighteen: mười tám

    nineteen: mười chín

    twenty: hai mươi

    3. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    a)

    Hello, Miss Hoa. This is Lan. (Chào cô Hoa. Đây là Lan.)

    Hello. Lan. How old are you? (Chào Lan. Em mấy tuổi?)

    I’m eleven. (Em 11 tuổi ạ.)

    b)

    Hi, Ba. This is Phong. (Chào Ba. Đây là Phong.)

    Hi, Phong. How old are you? (Chào Phong. Bạn mấy tuổi?)

    I’m twelve. (Mình 12 tuổi.)

    4. Practice with your classmates.

    (Hãy thực hành với bạn cùng học.)

    – How old are you?

    I’m twelve.

    – How old is he?

    He is ten.

    – How old is your brother?

    He is fifteen.

    5. Play bingo.

    Chơi bingo.

    Draw nine squares on a piece of paper. Choose and write numbers between one and twenty in the squares. Play bingo.

    (Vẽ 9 hình vuông trên một phần của tờ giấy. Chọn và viết các số trong khoảng 1 đến 20 vào trong các hình vuông. Chơi bingo nào.)

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    Numbers: one to twenty: các số từ 1 tới 20

    How old are you?: Bạn mấy/ bao nhiêu tuổi?

    I’m twelve: Mình 12 tuổi.

    Cho thuê phòng trọ Cho thuê phòng trọ hà nội Cho thuê phòng quận 7 Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 6 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • a) Chào buổi sáng cả lớp.

    Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) Rất vui được gặp lại các em.

    c) Em khỏe không Mai?

    Em rất khỏe, câm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?

    Cô cũng rất khỏe.

    d) Em chào buổi sáng cô Hiền ạ. Xin lỗi, em đến trễ!

    Được rồi, em vào đi.

    Phần này thực hành nói những mẫu câu đã được học ở phần 1, để củng cố và nhớ lâu hơn những mẫu câu trên. Các em nên thực hành nói theo từng cặp.

    a) Good morning.

    b) Good afternoon.

    Tạm dịch:

    c) Good evening.

    a) Chào buổi sáng.

    b) Chào buổi chiều.

    c)Chào buổi tối.

    Mở CD lên nghe qua vài lần để nắm nội dung của mỗi đoạn đàm thoại. Trong quá trình nghe, các em có thể ghi lại một số câu mà em nghe được trên tập nháp. Những đoạn nào mà các em nghe chưa được thì các em nên nghe lại. Sau khi đã nghe được nội dung của từng đoạn đàm thoại, các em thấy đoạn đàm thoại nào phù hợp với tranh (hình) thì các em đánh dấu chọn vào tranh đó.

    Đáp án: 1.b 2.a 3.a

    Bài nghe:

    1. Nam: Good afternoon, Miss Hien.

    Miss Hien: Hi, Nam. How are you?

    Nam: I’m very well, thank you. And you?

    Miss Hien: Fine, thanks.

    2. Phong: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Good morning, Phong.

    Phong: It’s nice to see you again.

    Mr Loc: Nice to see you, too.

    3. Mai: Goodbye, daddy.

    Father: Bye, bye. See you soon.

    Tạm dịch:

    Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ tranh để chọn từ phù hợp điền vào chỗ còn trống.

    1. Good morning.

    2. Good afternoon.

    3. Goodbye.

    1. Chào buổi sáng.

    2. Chào buổi chiều.

    Mở đoạn ghi âm bài hát lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau khi nghe qua vài lần, các em mở lại và hát theo.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear Miss Hien.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear children.

    Good morning to you.

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng các em

    Loigiaihay.com

    Chào buổi sáng các em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Bước Dạy Con Tập Viết Tiếng Anh Lớp 1 Tại Nhà Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Thiết Kế Bài Giảng Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Cùng Bé Học Sách Tiếng Anh Lớp 1 Hiệu Quả
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Tốt Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1: Phù Hợp Với Việt Nam
  • Review Sách Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm Cd)

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Sách Trọng Tâm Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 7 (Tập 1)
  • Những Bài Học Khiến Phụ Huynh Sốc Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1
  • 7 Điểm Mới Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Những Từ Ngữ, Bài Học Nào Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1 Bộ Sách Cánh Diều Sẽ Phải Điều Chỉnh Và Thay Thế?
  • Những Điểm Mới Của Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 1
  • Độc giả Kim Giang nhận xét về tác phẩm Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm CD)

    Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1). Có thể có mà cũng có thể không.

    Cuốn sách còn được biên soạn kèm CD với giọng phát âm chuẩn Tiếng Anh cuả người bản ngữ. Đây là tài liệu vô cùng hữu ích cho các em trong việc học tập, rèn luyện và nâng cao vốn Tiếng Anh của mình.

    Cuốn sách bao gồm các bài test giúp các em học sinh lớp 6 không còn bỡ ngỡ với kỳ thi Violympic tiếng Anh. Những bài tập với đáp án cụ thể giúp học sinh có thể tự kiểm tra năng lực của mình ngay tại nhà. Theo mình đánh giá, đây là một cuốn sách đáng mua đấy chứ.

    Độc giả Hồng Nhạn nhận xét về tác phẩm Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm CD)

    Độc giả Kim Giang nhận xét về tác phẩm Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm CD)

    Thêm vào đó cuốn sách còn được biên soạn kèm CD với giọng phát âm chuẩn Tiếng Anh cuả người bản ngữ. Tất cả đều trở nên vô nghĩa. Đây là tài liệu vô cùng hữu ích cho các em trong việc học tập, rèn luyện và nâng cao vốn Tiếng Anh của mình. Chưa buông xuôi nếu chưa tìm ra cách giải quyết.. Chưa buông xuôi nếu chưa tìm ra cách giải quyết.

    Cuốn sách còn được biên soạn kèm CD với giọng phát âm chuẩn Tiếng Anh cuả người bản ngữ. Đây là tài liệu vô cùng hữu ích cho các em trong việc học tập, rèn luyện và nâng cao vốn Tiếng Anh của mình.

    Cuốn sách bao gồm các bài test giúp các em học sinh lớp 6 không còn bỡ ngỡ với kỳ thi Violympic tiếng Anh. Những bài tập với đáp án cụ thể giúp học sinh có thể tự kiểm tra năng lực của mình ngay tại nhà. Theo mình đánh giá, đây là một cuốn sách đáng mua đấy chứ.

    Độc giả Hồng Nhạn nhận xét về tác phẩm Tuyển Tập Đề Thi Violympic Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 1) (Kèm CD)

    Violympic Tiếng Anh là một kì thi giải Tiếng Anh trên mạng Internet, do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức dành riêng cho các em học sinh từ lớp 3 đến lớp 12. Thật không thể tưởng tượng được chuyện đó lại có thể xảy ra ngay lúc này. Kỳ thi đang được rất nhiều thầy cô, các bậc phụ huynh và các em sử dụng như một công cụ để đánh giá, nâng cao và rèn luyện vốn tiếng Anh của mình. Làm thế nào bây giờ?. Không muốn nghĩ tới chuyện đó.

    ĐÁNH GIÁ SÁCH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Chất Lượng, Bổ Ích
  • Danh Sách Đề Thi Hsg Lớp 11 Tỉnh Niên Khóa 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 11 Thpt Tỉnh Hà Tĩnh Năm Học 2012
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ Lớp 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 1 (Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 7 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 1
  • Học Tiếng Anh Cho Trẻ 6 Tuổi
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Review 1

    Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của những động từ trong ngoặc.

    1. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line?

    1. A. ears chúng tôi C. arms D. lips

    2. A. stove B. telephone C. mother D. bone

    3. A. vases B. dishes C tables D. fridges

    4. A. notebooks B. rulers C. erasers D. pencils

    5. A. brother B. nose C. stomach D. oven

    Hướng dẫn:

    Chọn từ phát âm khác với từ còn lại. Phần gạch dưới nào được phát âm khác trong mỗi hàng?

    1. Chọn D. lips, vì âm S gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi âm s trong những từ còn lại được phát âm là /z/, cụ thể: A. ears /iaz/, B. eyes /aiz/, c. arms /a:mz/, D. lips /lips/

    2. Chọn C. mother vì âm o gạch dưới được đọc là /a/, trong khi âm 0 trong những từ còn lại được đọc là /au/, cụ thể: A. stove /stauv/, B. telephone /’telifaun/, c. mother /’maðə/, chúng tôi /baun/.

    3. Chọn C. tables vì âm es gạch dưới được phát âm là /z/, trong khi âm es trong những từ còn lại được phát âm là /iz/, cụ thể: A. vases /va:ziz/, B dishes /dijiz/, c. tables /’teibəlz/, Dfridges /frid3iz/.

    4. Chọn A. notebooks vì âm S gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi âm S trong những từ còn lại được phát âm là /z/, cụ thể: A. notebooks /’noutbuks/, B. rulers /’ruiləz/, c. erasers /I’reizəz/, D. pencils /’pensəlz/.

    5. Chọn B. nose vì âm o gạch dưới được phát âm là /au/ trong khi âm 0 trong những từ còn lại được phát âm là /a/, cụ thể: A. brother /’braðə/, B. nose /nauz/, C stomach /’stamak/, D. oven /’avən/.

    Hướng dẫn:

    Viết tên của đồ vật ở trường và đồ đạc trong nhà bắt đầu với /b/ và /p/.

    /b/: book, board, bench,…

    /p/: pencil, pool, pillow, pen, picture,…

    3. Complete the words.

    1. E_ _l_ _ _ 2. h_ _ _w_ _ _

    3. l_ _ _h 4. s_ _ r_ _

    5. b_ _m_ _ _ _ n 6. p_ _s_ _ _

    7. l_ _ _o_ 8. j_ _ _

    Hướng dẫn:

    Hoàn thành các từ sau.

    1. English 2. homework 3. lunch 4. sports

    5. badminton 6. physics 7. lesson 8. judo

    Bây giờ viết những từ trên theo nhóm:

    Play: sports, badminton

    Do: homework, judo

    Have: lunch, a lesson

    Study: English, physics

    4. Do the crossword puzzle.

    ACROSS

    1. This is a large cupboard for hanging your clothes.

    2. People sit, talk and relax in this room.

    3. This is a set of rooms, usually on one floor of a building.

    4. This is a large picture that is put on a wall.

    DOWN

    1. People eat in this room.

    2. This is a space inside the front door of a building.

    Skills (Kỹ năng) – trang 37 Review 1 (Units 1 – 2 – 3) SGK tiếng anh 6 mới

    Phỏng vấn hai thành viên trong lớp. Hỏi họ thích gì, không thích gì về trường học. Tại sao? Viết câu trả lời trong bảng và báo cáo trước lớp.

    1. Choose A, B, or C for each blank in the e-mail below.

    From: [email protected]

    To: [email protected]

    Subject: My best friend

    Hi Nick,

    It’s great to hear from you. I want to tell you about my best friend.

    Please write to me soon.

    Bye bye,

    An

    1. A. lives B. works C. goes

    2. A. for B. on C. at

    3. A. going B. staying C. getting

    4. A. I B. me C. my

    5. A. stories B. songs C. films

    6. A. with B. to C. for

    Hướng dẫn:

    Chọn A, B hoặc c để điền vào chỗ trống trong e-mail bên dưới.

    (1) A. lives (2) c. at (3) c. getting

    (4) B. me (5) A. stories (6) B. to

    Chào Nick,

    Thật tuyệt khi nghe tin bạn. Mình muốn kể bạn nghe về bạn thân của mình. Bà mình là bạn thân nhất của mình. Bà 68 tuổi. Bà sống với gia đình mình. Bà từng là giáo viên toán của một trường cấp hai. Bà thích dậy sớm và tưới hoa trong vườn. Bà thường giúp mình làm bài tập về nhà. Buổi tối, bà kể cho mình nghe những câu chuyện thú vị. Bà cũng lắng nghe mình khi mình buồn. Mình yêu bà lắm.

    Còn bạn thì sao? Ai là bạn thân nhất của bạn?

    Viết cho mình sớm.

    Tạm biệt,

    An

    2. Read the text and answer the questions.

    MY SCHOOL

    1. Where is the writer’s new school?

    2. What are the students like?

    3. What are the teachers like?

    4. How many clubs are there in the school?

    5. Why does the author love the school?

    Hướng dẫn:

    Đọc bài khóa và trả lời câu hỏi.

    Trường tôi

    Trường tôi nằm ở một nơi yên tĩnh, không xa trung tâm thành phố lắm. Nó có 3 tòa nhà và 1 sân lớn. Năm nay có 26 lớp với hơn 1.000 học sinh trong trường. Hầu hết các học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường học có khoảng 40 giáo viên. Họ hay giúp đỡ học sinh và thân thiện. Trường tôi có nhiều câu lạc bộ khác nhau: Múa, Tiếng Anh, Nghệ thuật, Bóng đá, và Bóng rổ. Tôi thích tiếng Anh, vì thế tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Anh. Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

    1. Trường mới của người viết ở đâu?

    It’s in a quiet place, not far from city center.

    Trường tọa lạc một nơi yên tĩnh, không xa trung tâm thành phố.

    2. Học sinh như thế nào?

    They are hard-working and serious.

    Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc.

    3. Giáo viên như thế nào?

    They are friendly and helpful.

    Giáo viên thì thân thiện và thường giúp đỡ học sinh.

    4. Trường có bao nhiêu câu lạc bộ?

    There are 5 clubs.

    Trường có 5 câu lạc bộ.

    5. Tại sao tác giả yêu trường mình?

    Because it is a good school.

    Bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 6
  • Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 56 Our Greener World
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh: Tôi Đã “xoá Mù” Sau 6 Tháng Tự Học (Phần 2)
  • Lập Kế Hoạch Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Top 3 Cách Luyện Nghe Tiếng Anh Nhanh Nhất ” Trong 6 Tháng “
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 4 Lớp 6 Project Trang 47
  • Trắc Nghiệm Reading Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 My Neighbourhood
  • Top 5 Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 4 Hay Nhất
  • 5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Qua Mạng Theo Chuẩn Chương Trình Bộ Giáo Dục
  • Nhìn, nghe và đọc lại.

    What about you? (Còn bạn thì sao?) được dùng khi một người nào đó không muốn lặp lại câu hỏi trước đó. Thay vì họ sè hỏi lặp lại câu hỏi: “Where’s your school, Jack?” thì họ sẽ hỏi “What about you, Jack?”, nó có cùng ý nghĩa với câu “Where’s your school, Jack?”

    a) This is my cousin Jack. Đây là Jack em họ của mình.

    He’s in London. Cậu ấy ở Luân Đôn.

    Hello, Jack. Nice to meet you. I’m Phong.

    Xìn chào, Jack. Rất vui được gặp bạn. Mình là Phong.

    Nice to meet you too, Phong. Mình cũng rất vui được gặp bạn, Phong.

    b) Phong and I study in the same school. Phong và mình học cùng trường.

    What’s the name of your school? Tên trường của bạn là gì?

    Nguyen Du Primary School. Trường Tiểu học Nguyễn Du.

    c) Where’s your school? Trường của bạn ở đâu?

    It’s in Nguyen Du Street in Ha Noi. Nó ở đường Nguyễn Du, Hà Nội.

    d) What about you, Jack? What’s the name of your school?

    Còn bạn thì sao, Jack? Tên trường của bạn là gì?

    Oxford Primary School. It’s in Oxford street.

    Trường Tiểu học Oxford. Nó nằm trên đường Oxford.

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi về trường của bạn. Hỏi về tên của nó và nó ở đâu.

    a) Where’s your school? Trường của bạn ở đâu?

    It’s in Oxford Street. Nó ở đường Oxford.

    b) Where’s your school? Trường của bạn ở đâu?

    It’s in Hoa Binh Road in Long An. Nó ở đường Hòa Bình, Long An.

    c) Where’s your school? Trường của bạn ở đâu?

    It’s in Bat Trang Village. Nó ở làng Bát Tràng.

    d) Where’s your school? Trường của bạn ở đâu?

    It’s in Nguyen Du Street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

    Nó ở phố Nguyền Du, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    Nghe và đánh dấu chọn.

    1. c 2. a 3. c

    Bài nghe:

    1. A: Where’s your school?

    B: It’s in Nguyen Hue street.

    A: Is it in Ha Noi?

    B: No, it isn’t. It’s in Nam Dinh.

    2. A: What’s the name of your school?

    B: Bat Trang Primary School.

    A: Where s it?

    B: It’s in Bat Trang Village.

    3. A: My school is big and beautiful.

    B: Where is it?

    A: It’s in Oxford street, London.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. My school is in Nguyen Trai street.

    Trường tôi nằm trên đường Nguyền Trãi.

    2. His school is Van Noi Primary School.

    Trường của cậu ấy là Trường Tiểu học Vân Nội.

    3. Her school is Sunflower Primary School.

    Trường của cô ấy là Trường Tiểu học Sunflower.

    Chúng ta cùng hát.

    This is the way. Đây là con đường.

    This is the way we go to school,

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school,

    So early in the morning.

    Đây là con đường chúng ta đi học,

    Đi học, đi học.

    Đây là con đường chúng ta đi học,

    Rất sớm vào buổi sáng.

    This is the way we go for a walk,

    For a walk, for a walk.

    This is the way we go for a walk,

    So early in the morning.

    Đây là con đường chúng ta đi bộ,

    Đi bộ, đi bộ.

    Đây là con đường chúng ta đi bộ,

    Rất sớm vào buổi sáng.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Unit 5 Lesson 1 (Trang 30
  • Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My New School

    --- Bài mới hơn ---

  • News Web Easy Của Nhk
  • Chương Trình Cùng Nhau Học Tiếng Nhật Của Đài Phát Thanh Nhk Có Gì Hay?
  • Khóa Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
  • Khóa Học Luyện Thi Tiếng Nhật N3 Cấp Tốc
  • Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
    1. Work in pairs. Put the words in into groups.
      Put one of these words in each blank.

    lessons

    science

    homework

    football

    judo

    1. Write sentences about yourself using the combinations above.
    2. Listen and repeat. Pay attention to the

    sounds /ə / and / /.

    /ə /: judo going homework open

    / /: brother Monday mother month

      Listen to the words and put them into two groups.
    1. Listen and repeat. Underline the sounds /ə / and / / you hear.
    2. They are going to open a new library.
    3. I’m coming home from school.
    4. His brother eats lunch in the school canteen.
    5. The new school year starts next month.
    6. My brother is doing his homework.
    7. He goes to the judo club every Sunday.

    Đáp án:

    2.

    3.

    Key: 1. homework 2. football 3. lessons 4. judo 5. Science

      Ask Ss to write sentences about themselves in their notebooks, using the combinations above. They can write as many sentences as possible.

    E.g: I/ We have English lessons on Tuesday and Thursday

    6.

    Key:

    Sound /ə / : rode don’t hope homework post

    Sound / / : some Monday month come one

    Audio script:

    some rode don’t hope Monday

    homework month come post one

    7.

    1. They are going to open a new library.
    2. I’m coming home from school.
    3. His brother eats lunch in the school canteen.
    4. The new school year starts next month.
    5. My brother is doing his homework.
    6. He goes to the judo club every Sunday.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Phương Pháp Giúp Trẻ Lớp 2 Học Tốt Tiếng Anh!
  • Phương Pháp Giải Toán Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Đại Số 7
  • 12 Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tốt Nhất Hiện Nay
  • Siêu Mọt Sách Cung Cấp Sách Nhanh Nhất.
  • Nên Thi Lấy Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Hay B1?
  • A. Come in (Phần 1-4 trang 20-22 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat. Then practice with a partner.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn học.)

    Bài nghe:

    – Come in: Mời vào

    – Sit down: Mời ngồi

    – Open your book: Mở sách ra

    – Close your book: Gấp sách lại

    – Stand up: Đứng dậy

    – Goodbye: Tạm biệt

    2. Match and write.

    (Ghép câu phù hợp với hình và viết.)

    Example (Ví dụ)

    a) Open your book.

    Gợi ý:

    Các em nhìn chiều của mũi tên màu đỏ trong tranh để xác định.

    Kết quả:

    a) Open your book.

    b) Sit down.

    c) Come in.

    d) Close your book.

    e) Stand up.

    3. Play Simon Says.

    (Chơi trò chơi Simon Says.)

    Simon nói: “Ngồi xuống!”

    “Đứng lên!”

    4. Remember.

    (Ghi nhớ.)

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Du Học Hè Newzealand 2022. Điều Kiện Và Chi Phí Du Học Hè New Zealand
  • Cách Tính Chi Phí Du Học New Zealand 2022
  • Học Tiếng Anh Tại New Zealand Với Chi Phí Tiết Kiệm
  • Du Học New Zealand 2022: 16 Điều Phải Cập Nhật!
  • Những Thách Thức Khi Dịch Thuật Tiếng Ả Rập Công Chứng
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4, 5, 6
  • Phương Pháp Học Viết Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Cách Học Viết Tiếng Nhật Siêu Nhanh Siêu Đơn Giản Và Dễ Nhớ
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 1: My new school

    Getting Started (phần 1-4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới – thí điểm)

    Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

    Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

    Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

    Mẹ Phong: Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

    Vy: Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

    Vy: À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

    Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

    Duy: Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

    Phong: Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt – rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

    Duy: Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

    Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

    Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

    Hương: Yes,you take out. You”ll see.

    Peter: Could I meet Mr David?

    Mary: Sure. Come in,please.

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects:English, Maths,Physics,,History,Science and judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday,Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    1. They are g oing to o pen a new library.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    1. Duy lives near here.

    2. Duy loves/likes his new school.

    3. Vy and Phong ride bicycle to school.

    4. Mr Quang teaches Duy English.

    1. Do you ride your bicycle to school?

    2. Do you read in the library at break time?

    3. Do you like your new school?

    4. Do your friends go to school with you?

    5. Do you do your homework after school?

    Vy: Hi,Mrs Nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.

    Phong’mum: Ha ha,I see. Please come in.

    Vy: Hi,Phong. Are you ready?

    Vy: Oh,I have a new friend. This is Duy.

    Phong: Hi, Duy,Nice to meet you.

    Duy: Hi,Phong. Nice to meet you. I live here now. I go to the same school as you.

    Phong: That’s good. School will be great-you’ll see.Hmm,your schoolbag looks heavy.

    Duy: Yes,it is. I have new notebooks,a new calculator,And new pens.

    Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.

    Bạn có khỏe không?Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

    Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn-Toán,Khoa học,dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

    Mình có đồng phục mới,nhưng mình không mặc nó hàng ngày(chỉ mặc vào thứ hai và thứ bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều,mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

    Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

    Different things

    1. Are you from around here? √

    2. Do you like pop music? √

    3. How much pocket money do you get?

    4. What’s your favourite subject at school? √

    5. Are you hungry?

    6. Do you play football? √

    7. How do you get to school every day? √

    8. Where do you go shopping?

    Do you like English?

    How many subjects do you study at school?

    What is your favourite subject?

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán,Lý,tiếng Anh.

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 6 Có Đáp Án
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100