Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2022, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2022, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust, Cương Lĩnh Khác Luận Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án, Cương Lĩnh Và Luận Cương Là Gì, Đề Cương Trắc Nghiệm Môn Xã Hội Học Đại Cương, Cương Lĩnh Và Luận Cương, Đề Cương Vật Lý Đại Cương 3 Bách Khoa, Đề Cương Chi Tiết Giáo Dục Học Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Tmu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Neu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ftu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ajc, Đề Cương 37 Câu Hỏi ôn Tập Xã Hội Học Đại Cương Có Đáp án – Phần 2, Đề Cương Xã Hội Học Đại Cương Ussh, Đề Cương Môn Kinh Tế Học Đại Cương, Đề Cương Môn Nhân Học Đại Cương, Đề Cương Di Truyền Học Đại Cương, Cương Lĩnh 2011 So Với Cương Lĩnh 1991, Tìm Hiểu Về Cưỡng Chế Hành Chính Và Biện Pháp Cưỡng Chế Hành Chính, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Cương Lĩnh Và Các Cương Lĩnh Của Đảng, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diembai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán,

    Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2022, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2022, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Phương Pháp Học Tập Môn Anh Văn Lớp 6
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Topics Speaking Ta6 Thi Diem
  • Speaking English 6 For The First
  • Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cả Năm
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Có File Nghe + Đáp Án
  • Top 40 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tin Học Lớp 6 Có Đáp Án
  • Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 12, Sgk Tiếng Pháp 6, Ngữ Pháp Để Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Sgk Tieng Phap Lop 1, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Tiếng Phap, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tieng Phap Lop 6, Tiếng Pháp Cơ Bản, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 8 Pdf, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Sơ Cấp Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 10, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Để Nói Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Ngữ Pháp 12 Thì Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Sgk Tiếng Pháp Lớp 12, Ngu Phap Can Ban Tieng Anh, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Cao Cấp Tiếng Hàn, Bai Tap Tieng Phap 6, Sgk Tiếng Pháp 12, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Hàn Pdf, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Lớp 8 Tiếng Anh, Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Ngữ Pháp ôn Thi Đại Học Tiếng Anh, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7, Xem Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tiếng Pháp Lớp 6, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, On Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sach Ngu Phap Tieng Anh 7, Tả Nhà Bằng Tiếng Pháp, Mẫu Thư Cảm ơn Bằng Tiếng Pháp, Toan Tieng Phap, Mẫu Cv Bằng Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Của Xuân Bá, Tài Liệu ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Văn Bản Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì, Tài Liệu ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp N4 Tiếng Việt, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh, Tài Liệu Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Bài 1 Tiếng Nhật, Ngữ Pháp Bài 11 Tiếng Nhật, Mẫu Thư Bằng Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Bài 14 Tiếng Nhật, Bài Thi Delf B2 Tiếng Pháp, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh Bùi Văn Vinh Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 5, Mẫu Thư Mời Bằng Tiếng Pháp, Văn Bản Pháp Luật Tiếng Anh, Toan Tieng Phap Lop 6, Văn Phạm Tiếng Pháp Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 , ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Thi Toeic, Xem Ngữ Pháp Tiếng Nhật, Ngữ Pháp ôn Thi Tốt Nghiệp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Phát âm Tiếng Anh, Bài Luận Mẫu Tiếng Pháp,

    Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 12, Sgk Tiếng Pháp 6, Ngữ Pháp Để Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Sgk Tieng Phap Lop 1, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Tiếng Phap, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tieng Phap Lop 6, Tiếng Pháp Cơ Bản, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 8 Pdf, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Sơ Cấp Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 10, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Để Nói Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Ngữ Pháp 12 Thì Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Sgk Tiếng Pháp Lớp 12, Ngu Phap Can Ban Tieng Anh,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Hk2
  • Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án
  • PAGE 7

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

    MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6

    I. GRAMMAR :

    1. Simple psent tense : (Thì hiện tại đơn)

    (+) S + V s / es …

    (-) S + do / does + not + V-inf…

    (?) Do / Does + S + V-inf……..?.

    – Yes , S + do / does

    – No, S + do / does + not .

    + Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên, diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

    + Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

    2. Present progressive tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn)

    ( +) S + am / is / are + V-ing …….

    ( – ) S + am / is / are + not + V-ing …….

    ( ? ) Am / Is ? Are + S + V-ing ………?.

    – Yes, S + am / is / are

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at psent, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! Be careful !, Be quiet !…… đứng đầu câu.

    Ex: The farmers are working in the fields now.

    3. Near future – Be going to :(Thì tương lai gần)

    ( +) S + am / is / are + going to + V-inf…….

    ( – ) S + am / is / are + not + going to + V-inf…….

    ( ? ) Am / Is / Are + S + going to + V-inf………?.

    -Yes, S + am / is / are.

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như next week / month / year,…., on Saturday morning, this vacation , this weekend , tonight , tomorrow…..

    4 . Adverbs of frequency :

    “always , usually , often , sometimes, never ……”

    – Đứng trước động từ thường và sau tobe .

    5. Suggestions: ( Lời đề nghị )

    a. Let’s + V-inf….

    Ex: Let’s go camping.

    b. What about + V-ing …?

    Ex: What about playing soccer?

    c. Why don’t you / we + V-inf……..?.

    Ex: Why don’t we go to the museum

    6. Comparision of short Adjectives : ( So sánh của tính từ ngắn )

    Comparative (So sánh hơn )Superlative (So sánh nhất) AdjAdj – er ( + than )The + adj – estTall taller the tallestBig bigger the biggestSmall smaller the smallesthot hotter the hottestNgoại lệ:

    AdjectiveComparativeSuperlativegood (tốt)

    many / much (nhiều)

    little (chút ít)

    better (tốt hơn)

    more (nhiều hơn)

    less (ít hơn)

    the best (tốt nhất)

    the most (nhiều nhất)

    the least (ít nhất)

    II. Patterns: (Các mẫu câu )

    1. S + be + adj.

    2. What color + be + S ? (…. màu gì )

    3. How + do / does + S + feel ? (… cảm thấy như thế nào?)

     S + feel(s) + adj. / S + be + adj.

    4. What would + S + like ?. (……… muốn ………cái gì?)

     S + would like ….

    5. Would + S + like +V-inf/ N………? -Yes, S + would. / – No, S wouldn’t.

    6. What + do / does + S + want ? ( ……….cần/muốn gì?)

     S + want(s) …….

    7. What’s for breakfast / lunch / dinner?

    8. What’s there to drink / eat ?

     There is some ………

    9. Is / Are + there + any ……..?

     Yes.There is / are some …

     No.There is / are + not + any …….

    10. What is your favorite food / drink ?

    What is her / his favorite food / drink?

     I / He / She + like(s) ………..

    11. How much + uncount. noun + do / does + S + want ?

    12. How many + count. noun + do / does + S + want ?

    13. Can I help you ? Yes, I’d like ………..

    14. How much + be + S ….?(….. giá bao nhiêu?)

     S + be + price (gía tiền )

    15. What + be + S + doing? (…..đang làm gì )

     S + be + V-ing ………

    16. What + do / does + S + do in his/ her / your / their free time? 17. How often + do / does + S + V-inf…….? (….thường xuyên như thế nào ?)

     S + always / often / never …+ V(s/es) …….

     S + V(s/es) chúng tôi / twice / three times a week………. .

    18. What’s the weather like in the summer / winter /…?

     It’s (often / usually / …) + adj.( thời tiết )

    19. What weather + do / does + S + like ?

     S + like(s) + hot / cold / warm / cool + weather .

    20. What + do / does + S + do + when it’s ……..?

     When it’s ………., S + V……..

    21. What + be + S + going + V-inf ? (dự định làm gì? )

     S + be + going to + V-inf

    22. How long + be + S + going to + V-inf ? (dự định trong bao lâu?)

     S + be + chúng tôi + time .

    23. What + do / does + S + want + to do ? (muốn làm gì?)

     S + want(s) + to + V-inf…..

    24. Where + be + S + from ? (….. từ đâu đến?)

     S + be + from ………

    25. What + be + your / his / her ……… + nationality?

     I / He / She + be + nationality (quốc tịch)

    26. Which language + do / does + S + speak?

     S + speak(s) + language ( ngôn ngữ)

    27. How + adj + be + S?

     S + be + số đếm + đơn vị + adj.

    Ex :How long is this table ? – It’s 2 meters long.

     Why ……….?  Because ………

    28. Indefinite quantifiers: các từ chỉ số lượng bất định

    * a lot of = lots of + countable or uncountable nouns

    * a few + countable nouns

    * a little + uncountable nouns

    * some, any

    Note: any dùng trong câu hỏi và câu phủ nhận./ some dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời.

    29. Commands: Câu mệnh lệnh

    1. Don’t + V … : Đừng …

    Ex: Don’t throw trash on the street.

    2. V + Noun (phrase): Hãy …

    Ex: Save water.

    30. Advice: khuyên bảo

    * should + V (bare infinitive)

    Ex: We should not waste water.

    I should do exercise every morning.

    EXERCISES

    I. Phonetics: Choose the word that has the underlined part pronounced differently:

    1. a. face b. orange c. lemonade d. lake

    2. a. recycle b. temple c. lettuce d. chest

    3. a. photo b. dozen c. ocean d. motorbike

    4. a. menu b. tube c. music d. turn

    5. a. mountain b. house c. shoulder d. mouth

    6. a. vacation b. grade c. capital d. danger

    7. a. faucet b. wet c. exercise d. empty

    8. a. damage b. paper c. danger d. waste

    9. a. river b. milk c. pick d. wild

    10. a. citadel b. idea c. bring d. visit

    II. Odd one out:

    1. a. carrot b. tomato c. fish d. cabbage

    2. a.chicken b. pork c. beef d. onion

    3. a. would like b. want c. full d. like

    4. a. hot water b. bean c. lemonade d. soda

    5. a. breakfast b. lunch c. school d. dinner

    6. a. banana b. apple c. orange d. milk

    7. a. clothes b. rice c. meat d. fruit

    8. a. hot b. drink c. cold d. tired

    9. a. often b. day c. usually d. never

    10. a. July b. Monday c. Sunday d. Wednesday

    III. Multiple choice :

    1. He ………… his bike every day. He ………. it at the moment .

    a. rides / rides b. rides / is riding c. is riding / rides d. is riding / is riding

    2. She has a ………. face.

    a. oval b. strong c. round d. weak

    3…………. her lips full or thin?

    a. Are b. Is c. Do d. Does

    4. …….. color are her eyes?- They are black .

    a. Where b. What c. Who d. Why

    5. What ……….. he like? – He’s tall and fat.

    a. is b. can c. has d. does

    6. …….. do you feel now? – I’m hungry and tired .

    a. What b. Which c. How d. How much

    7. What would you …….. for breakfast?

    a. want b. do c. like d. eat

    8. What is that? – That is his ………..

    a. legs b. head c. shoulders d. hands

    9. How ……. is a cake? – It’s three thousand dong.

    a. long b. much c. many d. tall

    10. I’m ……….. . I want a glass of orange juice .

    a. hungry b. tired c. full d. thirsty

    11. Can I ……… you?

    a. helps b. to help c. help d. helping

    12. What’s for lunch ? – …………. some meat and some rice.

    a. There are b. There is c. There has d. There have

    13. I’d like a ……… of toothpaste, please.

    a. bowl b. tube c. box d. bottle

    14. I want a box ……….. chocolates, please.

    a. on b. at c. of d. for

    15. Do you have ……..drinks? -Yes. There is ……… fruit juice on the table.

    a. any / any b. some / any c. any / some d. some / some

    16. He isn’t fat. He is ……..

    a. small b. thin c. long d. full

    17. What ……… you like ? – I’d like some noodles.

    a. does b. is c. would d. can

    18. Tea, coffee and orange juice are ………….

    a. drinks b. food c. vegetables d. fruit

    19. Are there any ……… ? -Yes. There are some.

    a. milk b. noodles c. water d. rice

    20. A glass of orange juice , please. Here …….

    a. are you b. are they c. you are d. they are

    21. Tuan is a weight ………… . He is fat and strong.

    a. doctor b. worker c. teacher d. lifter

    22. How …….. milk does he have?

    a. many b. some c. much d. any

    23. It’s a beautiful day today. Let’s ………. for a walk.

    a. go b. to go c. going d. to going

    24. They are ……… badminton now.

    a. doing b. playing c. going d. walking

    25. What do you do …….. your free time?

    a. at b. on c. in d. for

    26. ……… sports does he play?- Badminton.

    a. Who b. Which c. Where d. When

    27. When …………. cold, I play soccer.

    a. there is b. it’s c. there are d. these are

    28. There are four ………….. in a year : spring, summer, fall and winter.

    a. activities b. pastimes c. weathers d. seasons

    29. It’s always very hot here in the ……….. .

    a. summer b. winter c. fall d. spring

    30. What are they ………. ? – They are playing soccer.

    a. cooking b. doing c. watching d. playing

    31. ……….. does Han go jogging? – He goes jogging twice a week.

    a. How much b. How long c. How many d. How often

    32. They always………. basketball.

    a. are playing b. is playing c. play d. plays

    33. The weather is ………… in the winter.

    a. hot b. cold c. cool d. warm

    34. What …….. he do in his free time?

    a. do b. does c. is d. is doing

    35. How often do you listen to music? – I listen to music ………….. a week.

    a. one b. two c. twice d. four

    36.What about ………. by bike?

    a. go b. to go c. going d. to going

    37. I’m tired. I’d like ………………

    a. sit down b. sitting down c. to sit down d. to sitting down38. Bangkok is ………………… capital of Thailand.

    a. a b. one c. X d. the39. There are ………………… girls in his class.

    a. not b. no c. none d. any40. chúng tôi plays the piano!

    a. can b. are not c. must not d. must

    a. at b. in c. to d. on

    a. and b. for c. or d. but

    IV. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets

    1. How chúng tôi ( go ) ……… to school every day?

    – By bike

    2. Look ! Linh ( come ) ……………. .

    3. He ( be )…………….very tall.

    4. He’d like ( sit ) ……………… down .

    5. She ( feel) …………….. very hungry.

    6…….( be ) there any fruit juice on the table?

    7. It ( be ) ……………… very hot now .

    8. chúng tôi father ( have)…………….brothers?

    9. There( not be )……………… any pictures on the wall.

    10. He ( not/swim) ………………… every day .

    11. Nam often (go) ……… to the movies on Sundays .

    12. I (travel )………………….to Vung Tau tomorrow .

    13. Nga (watch) ……………….. TV every night .

    14………..they (play) …….. …soccer at the moment?

    15. What (be) …………….. the weather like today ?

    16. Let’s (play) …………….. soccer .

    17. We shouldn’t ( throw)…………. trash on the street.

    18. My father never ( smoke ) …….. …………..cigarettes

    19. How about ( watch ) ……………………….TV?

    20. Where ( be ) ………. Mai now ?- She (play) ………. in the garden.

    21. He ( not go ) ………… to the movies on Sunday night.

    22. My mother (give) …………………………………….. me a new bike next week.

    23. Mr Minh ( not live)……………………… in town. His house is in the country.

    24. Why don’t we ( go)………………… fishing?

    25. The Nile River(be)……. the longest river in the world and it ( flow)………. to the Mediteranean Sea.

    V. Choose the best word in brackets to complete the sentences :

    1. My friend is hot. He(would like/like want) a cold water.

    2. ( Does / Do / Is ) she like some bananas?

    3. He ( feels / does / wants ) tired.

    4. What (am / is / are) your favorite food?

    5. I (don’t / doesn’t / am not) like carrots and lettuce.

    6.We (don’t want / want / wants) some vegetables.

    7.How (many / much / about) are these eggs?

    8.(How many / How much) rice does his father want?

    9.(What / How / Where) color is her hair?

    10. What (are you doing / are you going to do)?- I’m writing the letter.

    11. They (are moving / are going to move) to her new house next week.

    12. Let’s (go / going / to go) to HCM city.

    13. How (many / often / long ) does she go to school? – Every day.

    14. What about ( to go / go / going ) to the movies?

    15. I’m going to stay ( in /for / with ) my aunt and uncle.16. Tokyo is bigger ( as / to /than ) London.

    17. How many ( names / countries / languages ) can you speak ?- Two.18. Ha Noi is the ( capital / city / town ) of Viet Nam.19. Bruce is from Australia. He speaks ( Australian / French / English).20. Laura is Canadian. He is from ( France/ China / Canada)

    VI. Fill in the blanks with “a, an, some, any” :

    1. I would like……………………dozen eggs.

    2. Mrs Lan doesn’t have ……………. children .

    3. She wants ……………… meat.

    4. Would you like …………….. coffee?

    5. There isn’t …………… milk in the bottle.

    6. They are planting …………….. trees in the garden.

    7. There are ……………… lamps on the wall.

    8. Do you want ………………. fish?

    9. There is ……………… orange in the box.

    10. He has ………………… new school bag.

    VII. Find the mistakes and correct it:

    1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

    A B C D

    2. He usually plays soccer in the winter so it’s cold.

    A B C D

    3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

    A B C D

    4. The book are very good. She would like to read it now.

    A B C D

    5. What color are her hair? It is red.

    A B C D

    6. There are any children in your room.

    A B C D

    7. She would likes some milk and bananas.

    A B C D

    8. Vui feel hungry. She wants to eat something.

    A B C D

    9. He is going to make some sandwiches in the chicken at the moment.

    A B C D

    10. There is a long vacation on the summer.

    A B C D

    VIII. Fill each gap with one given word:

    A.

    with favorite my colors swimming playMy(1)………….. season is the fall. I like walking and I often walk in the parks near our house. I like the (2)……….. chúng tôi the trees in fall; brown, yellow, orange and red. I love summer, too. It’s always hot in my country. I go (3)…………….. every day, and I like going out with (4)……………….friends in the long, warm evenings. I don’t often stay at home in summer! I sometimes go to the beach (5)………………….. my family for two weeks in August.

    B.

    house rivers desert population Capital rain1. Ha Noi is the ……………… of VietNam.

    2. …………….. is hot and has very little water and very few plants.

    3. Tokyo has a …………………. of 12 million.

    4. There are two long chúng tôi VietNam. They are the Red River and the mekong River.

    5. VietNam is a tropical country. There’s a lot of………………. so the country is very green

    C.

    put protect collect recycle should not waste We should(1)………………. the environment. We should(2)………….trash and(3)………………it in the trash can. We ( 4) …………………throw away empty cans and bottles. We should collect them and (5)…………… them. We should not (6)………………….. electricity and water, too.

    IX. Make questions for these underlined parts :

    1. My hair is black.

    …………………………………………………..

    2. Miss Thu likes ten bananas

    …………………………………………………..

    3.These rulers are 45.000 dong

    …………………………………………………..

    4. He is watching TV in the evening

    …………………………………………………..

    5. Mai feels hungry now.

    …………………………………………………..

    6. His favorite drink is iced tea.

    …………………………………………………..

    7. She is cooking in the kitchen.

    …………………………………………………..

    8. I’d like some milk.

    …………………………………………………..

    9. We are going to visit Huong Pagoda for 4 days

    …………………………………………………..

    10. Linh has three pencils

    …………………………………………………..

    1. I get up at 6o’clock. (usually)

    …………………………………………………..

    2. She has breakfast at 6:30. (often)

    …………………………………………………..

    3. We are free on Sundays.(always)

    …………………………………………………..

    4. What time do you go to school? (always)

    …………………………………………………..

    5. He has noodles for breakfast. (sometimes)

    …………………………………………………..

    6. It is hot in the summer.(often)

    …………………………………………………..

    7. My little brother stays up late.(never)

    …………………………………………………..

    8. Is your brother free in the evening?(usually)

    …………………………………………………..

    9. Lan listens to music in her free time. (usually)

    …………………………………………………..

    chúng tôi you read books in the morning? (often)

    …………………………………………………..

    XI. Complete the sentences with the comparatives and superlatives:

    1. The country is( quiet)………………. than the city

    2. Who is the ( old)…………. person in your family?

    3. Nam is ( tall)………… than Ba. He is (tall) ………… boy in his class.

    4. Minh’s house is the( near)…… to the town center.

    5. Is the underground in London (good)……………. than the metro in Paris?

    6. Hoi An is ( old)……………….. town in VietNam.

    7. Hambledon is the (ptty)……………….. village in England.

    8. The math book is (thick)……………… than the history book.

    9. Motorbikes are (fast)……………….. than bikes.

    10.Which of those two gardens is (nice)……….?

    XII. Do as directed:

    1. The Mekong River is longer than the Red River.

     The Red River ……………………………………….

    2. My father drives to work.

     My father usually goes ………………………………

    3. Farmers are burning the forests because they need more fields.

    Why…………………………………………………..

    4. My room is smaller than your room.

     Your room……………………………………………

    5. Hang is the fattest girl in my class.

     No girl ……………………………………………….

    6. Let’s go to Dam Sen Park.

     What about ………………………………………….

    7. It’s often hot in the summer.

     It’s never …………………………………………….

    8. He is very strong.

     He isn’t ………………………………………………

    9.How about visiting the Museum?

     Why don’t we ……………………………………….

    10. I need 10 kilos of rice.

     How …………………………………………………

    XIII. Read the passage carefully and then do exercise below

    1/. “Trang is a chúng tôi is thin and chúng tôi has a round face, and short black hair. She has brown eyes and a small chúng tôi has full lips and white teeth”.

    * Choose True or False?:

    1. Trang is thin and short . ……..

    2. Her face is round. ……..

    3. Her hair is long. ……..

    4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm
  • Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Hk2
  • ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH 6

    UNIT 9: THE BODY

    A. PARTS OF THE BODY (Các bộ phận của cơ thể)

    I. GLOSSARY

    NOUN

    1. Body : cơ thể ADJ

    2. Hair : tóc 16. Tall : cao, cao lớn

    3. Part : bộ phận 17. Short : thấp, ngắn

    4. Head : đầu 18. Old : già

    5. Shoulder : vai 19. Young : trẻ

    6. Arm : cánh tay 20. Thin : gầy, thanh mảnh

    7. Hand : bàn tay 21. Fat : mập, béo

    8. Finger : ngón tay 22. Heavy : nặng

    9. Chest : ngực 23. Light : nhẹ

    10. Leg : chân 24.Weak : yếu

    11. Foot : bàn chân 25. Strong : khỏe mạnh

    12. Toe : ngón chân 26. Ugly : xấu xí

    13. Knee : đầu gối 27. Beautiful : xinh đẹp

    14. Gymnast : VĐV thể dục 28. Slow : chậm chạp

    15. Weight lifter : VĐV cử tạ 29. Fast : nhanh nhẹn

    30. But (conj) : nhưng, tuy vậy

    II. GRAMMAR

    1. DESCRIPTIVE ADJECTIVES( Tính từ miêu tả)

    * Tính từ miêu tả là những từ diễn tả màu sắc, kích thước, phẩm chất, trạng thái của một danh từ (người, vật, sự việc).

    * Vị trí của tính từ:

    S + am/ is/ are + Adj

    S + am/ is + a/an +Adj +N

    S + are + Adj + N(s/es)

    – Đứng sau động từ Tobe nên bổ nghĩa cho chủ từ.

    – Đứng trước danh từ nên bổ nghĩa cho danh từ đó.

    /

    Ex: Mai is beautiful. She is tall and thin . She is a goodstudent.

    The houses are big. / They are big houses

    2. TRẬT TỰ CÁC TÍNH TỪ MIÊU TẢ

    Khi hai hoặc nhiều tính từ miêu tả được đứng trong cùng một câu, thì trật tự của chúng được sắp xếp như sau:

    Ex: – She has long black hair. – It’s a small round black table

    B. FACES (Khuôn mặt)

    I. GLOSSARY

    NOUN 11. Oval : hình trái xoan

    1. Face : khuôn mặt 12. Full : đầy đặn, dày

    2. Eye : mắt 13. Black : màu đen

    3. Ear : tai 14. White : màu trắng

    4. Hair : tóc 15. Gray : màu xám

    5. Nose : mũi 16. Red : màu đỏ

    6. Mouth : miệng 17. Orange : màu cam

    7. Lip : môi 18. Yellow : màu vàng

    8. Tooth : răng 19. Green : màu xanh lá cây

    9. Color : màu sắc 20. Blue : màu xanh da trời

    ADJ 21. Brown : màu nâu

    10. Round : tròn 22. Purple : màu tím

    II. GRAMMAR

    1. CÂU HỎI VỀ MÀU SẮC

    Q: What color + is/are + S?

    A: It`s / They`re + màu

    Ex: What color is her hair? It’s black

    What color are her eyes? They’re black.

    /

    2. CÂU HỎI LỰA CHỌN VỚI “OR”

    Ex: Is he short or tall? He’s tall

    Are her lips thin or full? They’re full.

    EXERCISE

    I. Make the meaningful sentences with words given.

    1. I/tall

    2. Mr. Tuan / strong

    3. These children / fat

    4. My grandmother / old

    5. Her brothers / young

    6. Her hair/long

    7. The flowers / red

    II. Transformation.

    1. The policeman is tall. -” He’s

    2. The students are young. -” They’re

    3. The girl is beautiful. -” She’s

    4. The teachers are old . -” They’re

    5. The weight litter is heavy. -” He’s

    6. The child is

    --- Bài cũ hơn ---

  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề kiểm tra 2

    Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

    Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống. ( 2 điểm)

    1. My apartment is .... the fifth floor. (at / from / in / on) 2. Is she .... grade seven? (in / at / to / behind) 3. Minh .... his face in the morning. (wash / washs / washes / watches) 4. Our class .... English on Wednesday. (have / is / has / does) 5. She does .... homework in the evening. (his / her / she / my) 6. Thu and Nga help .... mother after school. (her / she / their / they) 7. What .... do you go to school? (are / time / grade / city) At one o'clock. 8. .... is a lake near the hotel. (This/ There /That / He )

    Hiển thị đáp án

    1. on 2. in 3. washes 4. has 5. her 6. their 7. time 8. there

    Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau. ( 2 điểm)

    1. What do you do every morning? 2. Do you have literature on Friday? 3. When do you have math? 4. Where is your school?

    Hiển thị đáp án

    1. Every morning, I get up at half past five. I brush my teetn, wash my face, get dreesed have breakfast and go to school. 2. Yes, I do. / No, I don't. 3. I have math on Monday and Thursday. 4. My school is on Nguyen Du street.

    Bài 3: Chuyển câu sang dạng nghi vấn. ( 2 điểm)

    1. Their house is next to a store. 2. Lan has history on Tuesday. 3. Ba watches television in the evening. 4. Your school is big.

    Hiển thị đáp án

    1. Is their house next to a store? 2. Does Lan have history on Tuesday? 3. Does Ba watch television in the evening? 4. Is your school big?

    Bài 4: Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi tương ứng. ( 2 điểm)

    1. What is behind her house? a.Thirty- six. 2. Does your friend listen to music? chúng tôi he does. 3. Do boys watch television? chúng tôi river. 4. How many classes are there in your school? d.No,they don't.

    Hiển thị đáp án

    Bài 5: Chọn từ đúng để hoàn tất bài hội thoại sau. ( 2 điểm)

    at to English What plays eats play do A: What does Minh .... after school? B: He .... his lunch. A: Does he .... games? B: Yes, he .... volleyball. A: .... does he do in the evening? B: He learns .... . A: What time does he go .... bed? B: He goes to bed .... ten o'clock.

    Hiển thị đáp án

    A: What does Minhdo after school? B: Heeats his lunch. A: Does heplay games? B: Yes, heplays volleyball. A:What does he do in the evening? B: He learnsEnglish. A: What time does he goto bed? B: He goes to bedat ten o'clock.

    Các

    --- Bài cũ hơn ---

  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Luyện Tập Với Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Kỳ 1 Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Tả Về Trường Em Bằng Tiếng Anh
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Về Ngôi Trường Mơ Ước Của Em Bằng Tiếng Anh
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Trường Học Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Ngôi Trường Của Em Hay Nhất
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Tuyển Tập 40 Để Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Bài kiểm tra 45 phút tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    Đề kiểm tra định kì môn tiếng Anh 6 mới

    Lưu ý: Nhấp chọn nút Tải về ở cuối trang để tham khảo & download tài liệu.

    A. Listening: I. Listen and tick the correct channel for each programme. (1 p. ) II. Listen and write T (True) or F (False) (1 p.) B. Use of English: I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (1 p.) II. Choose the best answer by circling A, B, C or D. (2 ps.)

    1. My father likes watching TV ……… my mother likes going shopping.

    A. and

    B. but

    C. or

    D. so

    2. I want to work in television industry ……….. I am working hard

    A. because

    B. although

    C. so

    D. and

    3. They cancelled their picnic ……….. the weather was bad.

    A. because

    B. when

    C. but

    D. or

    4. ……… the programme is late, we will wait to watch it.

    A. Because

    B. Although

    C. When

    D. So

    5. Which girl is ………, Mary or Daisy?

    A. intelligent

    B. more intelligent

    C. the intelligentest

    D. most intelligent

    6. Football is an …………. game.

    A. outdoor

    B. indoor

    C.inpidual

    D. fun

    7. Mai likes ……..weather because she can go swimming.

    A. hot

    B. cold

    C. rainy

    D. windy

    8. chúng tôi you go to the gym ? – By bus

    A. What

    B. Where

    C. Why

    D. How

    C. Reading: I. Complete the postcard using the words in the box. (1.25 ps.)

    sun; go; white; eaten; having;

    Dear Daisy,

    It is Nha Trang! I am …………………….(1) a good time here! The ………………(2) is shining all the time, and the beaches are so clean: blue sea and …………(3) sand! I have ……………..(4) crabs today. They are delicious! Tomorrow I will ……………..(5) to Hon Tre Island.

    Wish you were here.

    Love,

    Mai

    II. Read the text and answer the questions. (1.25 ps.)

    Nam likes sports very much. He jogs in the park every morning. In the afternoon, he often plays soccer with some friends. They often play it in the stadium near Nam’s house. They never play soccer in the street. On the weekend, he and his friends sometimes go camping in the mountains. They always take food and water. Sometimes, they camp overnight.

    1. Does Nam like sports? ……………………………………………………………………….

    2. How often does he jog? ……………………………………………………………………

    3. What does he often do in the afternoon? ………………………………………………

    4. Who does he usually play soccer with? ………………………………………………..

    5. What do they always take? ………………………………………………………………..

    D. Writing: I. Rewrite the sentences without changing the meaning. (1 p.)

    1. My sister can run very fast.

    My sister is ……………………………………………………………………

    2. Mai is a bad swimmer.

    Mai swims…………………………………………………………………..

    3. Ba likes badminton most.

    Ba’s favourite………………………………………………………………….

    4. Lan is not interested in music as her brother is .

    Lan’s brother…………………………………………………………………….

    II. Write a short paragraph about your favourite TV programme, using the cues given to help your writing. (1.5 ps.)

    1. name of the programme

    2. which channel

    3. time to broadcast

    4. description of the programme

    5. reason you like

    6. your feeling about this programme

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Đề Kiểm Tra 15 Phút Tiếng Anh Lớp 6 Mới Học Kì 2 Có Đáp Án.
  • Cấu Trúc Đề Thi Giữa Kì 1 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6
  • Những Cuốn Nên Mua Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Hiệu Quả Cho Dân Kế, Kiểm
  • 100 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Thống Hóa Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Điểm Cho Học Sinh Lớp 6 Sang Kien Kinh Nghiem Doc
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Gia Sư Tiếng Pháp Cho Học Sinh Tiểu Học Các Lớp 1,2,3,4,5 Tại Nhà Ở Hà Nội Cam Kết Chất Lượng Tốt
  • Điểm Tên Những Trường Tiểu Học Tư Thục “hot” Nhất Ở Hà Nội Lại Có Mức Học Phí Vừa Phải, Phụ Huynh Tranh Nhau Suất Học Cho Con
  • Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới là tài liệu ôn thi học kì 2 hữu ích dành cho các em học sinh lớp 6.

    Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2022 được tải nhiều nhất

    Ôn thi HK2 môn Tiếng Anh lớp 6

    I. Choose the correct answer to each of the following.

    1. At the weekend we can play a…… of badminton or join in a football match.

    A. sport B. game C. match

    2. Football is an…………. game.

    A. outdoor B. indoor C. inpidual

    3. Kien is not very…………… He never plays games.

    A. sport B. sporting C. sporty

    4. Thanh likes………. weather because he can go swimming.

    A. hot B. cold C. rainy

    5. Vietnamese students play different sports and games…… the break time.

    A. in B. on C. during

    6. As it doesn’t snow in Viet Nam, we can not……….. skiing.

    A. play B. go C. do

    7. Many girls and women…… aerobics to keep fit.

    A. play B. go C. do

    8. It’s very…………… to swim there. The water is healthy polluted

    A. safe B. unsafe C. unpopular

    9…………….do you to the gym? – By bus.

    A. What B. How C. Why

    10. What is your favorite…………? I like swimming.

    A. subject B. game C. sport

    II. Choose the correct answer to each of the following.

    1. My brother likes watching TV……….. I like going out.

    A. and B. but C. or D. so

    2. I want to work in television industry,… I am working hard.

    A because B. although C. so D. and

    3. They cancelled their picnic……….. the weather was bad.

    A. because B. when C. but D. or

    4………… the programme is late, we will wait to watch it.

    A. because B. although C. when D. so

    5. You can watch Harry Potter on chúng tôi can read it.

    A. So B. when C. but D. or

    V. Rewrite the sentences below, using the psent perfect.

    1. They (never eat)…………………. Mexican food.

    2. Hoa (walk)…………… in the rain many times. She loves it.

    3. I (never see)…………….. such a big flower.

    4. we (not visit)……………….. Nha Trang.

    5. I (read)……………… that novel three times.

    6. He (never meet)……………… her before.

    7. The zoo isn’t far from here. I (walk)………. there three times.

    8/ If we (not economise)…………………….on electricity there will be power cuts.

    9. I hope he (finish)……..his homework before we (get)…………………back.

    10/ If we sit too far away from the screen I (no be)………….able to see the film.

    11/ Listen to those people! What language they (speak)……………….?

    12/ Where you (come)…………………….from in Finland?

    -I (come)………….from Helinki. But I (not live)………………………there since I was ten years old.

    13/ Look at the sky!. It (rain)……………………………………….

    VII. Put the verbs in brackets in the correct tense form

    So you ask me if (1. see)…………….. that movie about Ha Noi, I (2. see)…………… it many times. In face I (3. visit)………………………. Ha Noi three times. I like it so much that I always want to go back. I (4. meet)…………………….many amazing people there. Some of them (5. become)…………………… my good friends. I (6. eat)…………………. Ha Noi pho, (7. drink)………………. Ha Noi coffee and (8. walk)………….. on those streets soakes with hoa sua.

    I (9.do)………… some shopping in its lively old Quarter, and (10. watch)……………. the sun setting on beautiful West lake.

    VIII. Put the verbs in brackets in the correct form

    1. The olympic Games (be)………… held once every four years.

    2. The first olympic games (take)……….. place in Greece in 776

    3. People (start)…………. to use computer about 50 years ago.

    4. What ‘s that noise?

    – The children (play)…………… tug of war.

    5. What………. you (do)………….. last weekend?

    – I (cycle)……………… round the lake with my friends.. Then I (watch)………..TV in the afternoon.

    X. Choose A, B, or C to fill in the passage.

    Most children love (1)… activities. They play football, go skateboarding or go (2) in countries with snow like (3)…children go to the mountains with their parents to go skiing. They can make a (4). in the playground in front of their house. When the weather is bad, they can stay at home and watch interesting (5)……… on TV.

    1. A. outdoor B. indoor C. school D. at home

    2. A. tennis B. swimming C. karate D. judo

    3. A. Sweden B. Paris C. Bangkok D. England

    4. A. snowman B. postman C. sportsman D. swimmer

    5. A. channels B. viewers C. programmes D.weatherman

    Q: rewite:

    1. Our sources of energy will soon end if we don’t try to save them.

    Unless………………………………………………………………………………………………………..

    2. Barbare plays chess better than Mike.

    Mike doesn’t……………………………………………………………………………………………..

    1, Despite the silly story, many people enjoyed the film (although)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    2, Although the ticket price was high, many people went to see that film. (However)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    3, He performs very well, although he is young (Despite)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    4, It was a comedy, but I didn’t find it funny at all. (In spite of)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    1, The film was so boring. However, Jack saw it from beginning to end. (but)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    2, In spite of having a happy ending, the film begins with a terrible disaster.(although)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    3, Although the film was a bit frightening, I really enjoyed it. (Despite)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    4, He is young, but he performs very well. (In spite of)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    XI. Read and complete. Use the worlds in the box

    Her often from favorite French likes

    I have two friends. They are Mary and Paul.

    Mary is……… England. She is English. Paul is from France. He is…………. They are both eleven.

    Mary………… studying mathematics. She often listen to music in……… free time.

    Paul likes studying English. He does not like listening to music. He……….. plays sports in his free time. His………… sport is football.

    XII. Put a word in each gap in the following postcard.

    Judy 20 Hi Nick,

    Hue is great city. The (1)…………… is fine. It’s sunny all time. The food is cheap and (2)………..

    The (3)………………. here are friendly and hospitable. The hotel where we’re staying is small (4)…………… comfortable. Yesterday we visted the historic moments. Tomorrow we are…(5)………on a trip along the Huong river.

    You must visit city someday. You ‘ll love it. Bye for now!. Cheers, Mi

    XIII. Read the postcard and answer the questions

    September 6th

    Dear grandpa and grand ma,

    Stockholm is fantastic! The weather has been perfect. It is sunny! The hotel and the food are ok. We had “fika” in a cafe in the Old Town. The Royal Palace is too beautiful for words! Swedish art and design is amazing! Phuc loves it! Mum and Dad have rented bikes. Tomorrow we’re cycling around to discover the city,

    Wish you were here!

    Love, Hanh Mai

    1.What city is Mai in?…………………………………………………………………………………….

    2.Who is with her?…………………………………………………………………………………..

    3.What has the weather been like?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảm Tải Tiếng Anh 6: Học Sinh Cần Học Và Ôn Tập Học Kì Ii Như Thế Nào?
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022
  • Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Nhiều Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit Hai Cho Trẻ Học Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm
  • Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Hk2
  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh

    Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh

    ĐỀ 1

    I. Fill a word into each gap, using the words in the box. (2 ms)

    II. Choose one word that has different sound in underlined part from others. (1 m)

    III. Match a phrase word in column A with a suitable word in column B. (1 m)

    IV. Choose the best answer. (2 ms)

    V. Read the passage, then answer the following questions. (2 ms)

    Miss Hoa is a singer. She is twenty-six years old. She is very beautiful. She has an oval face with round eyes and full lips. She has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish and her favorite drink is orange juice.

    1. What does she do?

    …………………………………………………

    2. How old is she?

    …………………………………………………

    3. Is she very beautiful?

    …………………………………………………

    4. Does she have a round face or an oval face?

    …………………………………………………….

    5. What color is her hair?

    …………………………………………………

    6. Does she have a big nose?

    ………………………………………………

    7. What is her favorite food?

    …………………………………………………

    8. What is her favorite drink?

    …………………………………………………

    VI. Make questions for the underlined parts in the sentences. (2 ms)

    1. He would like some coffee.

    ……………………………………………………………………………………………..?

    2. They feel hungry now.

    ………………………………………………………………………………………………?

    3. I want five kilos of rice.

    ………………………………………………………………………………………………?

    4. An ice-cream is two thousand dong.

    ………………………………………………………………………………………………….?

    ĐỀ 2 I. Which one is different II. Multiple choice

    1. Nam doesn’t want ……coffee . (a/ some/ any)

    2. His father is waiting …..a bus . (on/ to/ for)

    3. …….I help you? (Do/ Can/ Have)

    4. She needs chúng tôi beef . (200 grams/ a tube/ a dozen)

    5. ……color is your hair? (Which/ What/ Where)

    6. How ……water do you want? (often/ much/ many)

    7. What about chúng tôi bike? (travelling/ to travel/ travel)

    8. What’s your favorite …., Mai? – I like fish . (drinks/ food/ meat)

    III . Supply the correct form of the verbs

    1. Mai (go) chúng tôi bed at 10 pm every night .

    2. They (not watch) chúng tôi now .

    C. READING I. Read the passage carefully and fill in the missing words:

    Miss Trinh is a singer . She is small (1)…………… thin. She has long black hair and (2) ……….. oval face. She (2)………… black eyes , a small nose and full lips . She (4) ………….. young and beautiful.

    II. Read the passage carefully and do as directed:

    Today is Sunday. Mrs. Brown goes to the market in the morning. She needs many things. First, wants some meat, one kilo of fish and five hundred grams of beef. Then, she wants some vegetables. She needs three cans of peas and one kilo of tomatoes. Finally, she wants two cans of beer and four bottles of mineral water. She goes home by taxi.

    Chọn đúng (T) hay sai (F): (1.0m)

    1. She wants some meat and some vegetables.

    2. She wants a half of kilo of beef.

    Trả lời những câu hỏi sau: (1.0m)

    1. How much fish does she want? …………………………………………………………….

    2. Does she need one kilo of tomatoes? ………………………………………………………

    D. WRITING Rewrite the following sentences as directed

    1. want/ Tom/ Mary/ and/ glasses/ two/ of/ water. (Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh)

    2. A cake is 5.000d. (Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)

    3. My sister has long hair . (Đổi sang câu phủ định)

    4. They go to school ……………….Monday. (Điền giới từ thích hợp)

    5. Her chair is old . (Đổi sang dạng số nhiều)

    6. Do you like English? (Trả lời câu hỏi về chính bản thân mình)

    7. Strong #……………………… (Viết từ trái nghĩa)

    8. Tôi thích ăn bánh mỳ và uống sữa vào bữa sáng . (Dịch sang Tiếng Anh)

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Bài Tập Ôn Tập Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Unit 8 Lớp 6: Looking Back
  • Đề Kscl Môn Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Mới Và Chương Trình Cũ)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 2 (Unit 4
  • Đề cương tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2022 – 2022

    Bài tập ôn tập học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh

    A. Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 2 có đáp án

    I. Reading the passage, and answer the questions.

    Today, there is a TV set in nearly every home. People watch television every day, and some people watch it from morning until night. Americans watch television about 35 hours a week. But is television good or bad for you? People have different answers. Some say that there is a lot of violence on TV today, the programs are terrible and people don’t get any exercise because they only sit and watch TV. Others think that TV programs bring news from around the world, help you learn many useful things, especially children. Thanks lo television, people learn about life in other countries, and it helps people relax after a long day of hard work.

    1. Is television very popular nowadays? Why?

    2. How many hours do Americans watch TV a day?

    3. Why don’t some people like watching television?

    4. What does television bring to you?

    5. What do you learn from television?

    1. I didn’t feel well I stayed at home.

    2. He liked her she was happy.

    3. I liked this game I wanted to go home.

    4. She likes swimming jogging.

    5. We were late there was an accident.

    III. Find the word which has a different sound in the underlined part. IV. Complete the following sentences with suitable words

    0. The news programme is on VTV3 at 7 PM every day

    1. Do you like watching c………………………. channel. – Yes, very much. I like Tom and Jerry most.

    2. Mr. Bean is a well-known c………………………….. . He always makes me laugh when I see him on TV.

    3. Millions of v………………………….. will watch the football match on TV this evening.

    4. We use the r………………….. ……………………… to change the channel from a distance.

    5. This film is a m………………………………………. one because it makes me cry a lot.

    6. C……………………………! You did really well.

    7. I love watching a………………….. programmes. They tell us about life of birds, elephants, lions, etc

    8. We enjoy watching game shows because they are e………………………..

    V. Use the conjunctions (but, and, so, although, or because) to fill in each space

    1. I don’t go to school today ………………………. I am ill.

    2. ……………………. it is raining hardly, they have go to work now.

    3. My close friend likes English very much …………………… she practices English every day.

    4. My sister …………I always help our mom tidy the house.

    5. It is a sunny ……………….windy today.

    6. Some game shows are popular …………………….. I never watch them.

    7. They cancelled their picnic …………………… the weather was bad.

    8 ……………………. this exercise is very difficult, we try to do it.

    VI. Make question for the underlined parts

    1. He gets up at 6.00 very morning.

    2. They go to the library twice a week.

    3. He should wash his hands before meals.

    4. We like Tom because it is very funny and intelligent.

    5. She teaches us grammar.

    6. There is a TV set in my room.

    7. He will come here tomorrow.

    8. Children like Mr. Bean because he is very funny.

    VII. Use the correct form of the verbs:

    Yesterday (be)………. Sunday, Nam (get)……………up at six. He (do) chúng tôi morning exercises. He (take) ……………a shower, (comb)…………..hair, and then he (have) ………….. breakfast with his parents. Nam (eat)………… a bowl of noodles and (drink) ………a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) chúng tôi clean the table. After that, he (brush)………. his teeth, (put)………. on clean clothes, and (go)………… to his grandparents’ house. He (have) …………..lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o’lock. He (do)…………..his homework. He (eat)………. dinner at 6.30. After dinner, his parents (take)………. him to the movie theater. It (be)……………a very interesting film. They (come) chúng tôi home at 9.30. Nam (go)………………. to bed at ten o’clock.

    1. What day was yesterday? ………………………………………………………………………

    2. What time did Nam get up? ……………………………………………………………………

    3. What did he do after breakfast? ……………………………………………………………….

    4. Who did he have lunch with? …………………………………………………………………

    5. What time did he have dinner? ………………………………………………………………..

    6. What time did Nam go to bed ? ………………………………………………………………

    VIII. Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.

    1. I/ go swimming/ yesterday.

    2. Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

    3. my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

    4. Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

    5. Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

    6. my father/ play/ golf/ yesterday.

    7. Last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.

    8. they/ have/ nice/ weekend.

    9. she/ go/ supermarket yesterday.

    10. We/ not go/ school last week.

    11. Choose the word with different stress pattern

    12. A. delicious B. difficult C. dangerous D. different

    13. A. activity B. badminton C. basketball D. aerobics

    14. A. sandwich B. chocolate C. cartoon D. toothpaste

    15. A. correct B. receive C. visit D. unload

    1. A. a B. an C. the D. any

    2. A. at B. in C. on D. of

    3. A. house B. he’s house C. him house D. his house

    4. A. leaves B. is leave C. leaving D. leave

    5. A. It B. It’s C. He D. She

    6. A. in B. at C. on D. with

    7. A. get up B. to get up C. getting up D. gets up

    8. A. have B. having C. has D. to have

    9. A. plays B. is play C. play D. is playing

    10. A. not stay B. doesn’t stay C. isn’t stay D. no staying

    X. Complete the following sentences with suitable words

    0. The news programme is on VTV3 at 7 PM every day.

    1. VTV is a n…………………. channel. It’s one of the biggest one.

    2. Mr. Quang Minh is the n………………………. for the news programme today.

    3. I love watching a………………….. programmes. They tell us about life of birds, elephants, lions, etc.

    4. We enjoy watching game shows because they are e………………………..

    XI. Use the conjunctions ( but, and, so, although, or because) to fill in each space

    1. It is a sunny ……………….windy today.

    2. Some game shows are popular …………………….. I never watch them.

    3. They cancelled their picnic …………………… the weather was bad.

    4……………………. this exercise is very difficult, we try to do it.

    XII. Make question for the underlined parts

    1. She teaches us grammar.

    2. There is aTV set in my room.

    3. He will come here tomorrow.

    4. Children like Mr. Bean because he is very funny.

    XIII. Rewrite the sentences with the same meaning, using the given words

    1. I like playing basketball because it makes me feel relaxed and fun. (so)

    2. She is young but she earns a lot of money. (Although)

    XIV. Complete the following sentences with suitable words

    0. The news programme is on VTV3 at 7 PM every day.

    1. Do you like watching c…………………. channel. – Yes, very much. I like Tom and Jerry most.

    2. Mr. Bean is well-known is a c………………………. . He always makes me laugh when I see him on TV.

    3. Millions of v………………………….. will watch the football match on TV this evening.

    4. We use the r………………….. ……………………… to change the channel from a distance.

    XV. Use the conjunctions (but, and, so, although, or because) to fill in each space

    1. I don’t go to school today ………………………. I am ill.

    2…………………….. it is raining hardly, they have go to work now.

    3. My close friend likes English very much …………………… she practices English every day.

    4. My sister …………I always help our mom tidy the house.

    XVI. Make question for the underlined parts

    1. He gets up at 6.00very morning.

    2. They go to the library twice a week.

    3. He should wash his handsbefore meals.

    4. We like Tom because it is very funny and intelligent.

    XVII. Rewrite the sentences with the same meaning, using the given words

    1. I like playing basketball. (favourite)

    2. There are a lot of interesting programs on VTV 3. (has)

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Mở Cổng Học Trực Tuyến Miễn Phí Cho Học Sinh
  • 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Online Miễn Phí, Tốt Nhất 2022
  • 10 Website Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Giúp Bạn Tiến Xa Trong Sự Nghiệp
  • Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Có File Nghe + Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 40 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tin Học Lớp 6 Có Đáp Án
  • Nhiều Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit Hai Cho Trẻ Học Tiếng Anh
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2022 – 2022

    Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    Part II. Listen and write (2,5 points)

    New Street school library

    0. Full name: Sarah Tanner

    1. Age: ………………………………

    2. Teacher’s name: ………………………………

    3. Favourite books: ………………………………

    4. Hobbies: ………………………………

    5. How many books: ………………………………

    Part III. Listen and write the answer to correct heading . What did Ben do last week? (5 points)

    SECTION B. LANGUAGE FOCUS – READING- WRITING I. Choose the best answer A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions (1point) II. Choose the best word or phrase (A, B, C or D) to complete each sentence below (2points) (10 points)

    1. Super car will …………. water in the future.

    A. go by

    B. run at

    C. run on

    D. travel by

    2. ……… draw on the walls and tables, please.

    A. Do

    B. Don’t

    C. Should

    D. Shouldn’t

    3. Don’t phone Ann now. She ……….. be having lunch.

    A. might

    B. can

    C. must

    D. has to

    4. I………. to Singapore three times.

    A. have gone

    B. have been

    C.went

    D.visited

    5. I first … Melbourne in 2003.

    A. went

    B. have seen

    C. have gone

    D.visited

    6. My brother can’t swim ………he’s afraid of water .

    A. because

    B. but

    C. and

    D. so

    7. There aren’t ……… good films on TV at the moment.

    A. some

    B. any

    C. much

    D. a lot

    8. They have been in love with each other ………. they were young.

    A. while

    B. until

    C. for

    D. since

    9. The Nile River is the …………. River in the world.

    A. high

    B. longest

    C. longer

    D. highest

    10……….. the film is late, I will wait to watch it.

    A. Because

    III. Write the correct form of each verb in brackets to complete the following sentences (1point)

    B. Although

    C. When

    D. But

    1. I (1. buy) ……….. a ticket for the football match yesterday.

    2. I’m thirsty. What about (2. have)……………….. a glass of orange juice?

    3. If it is sunny next week, we (3. go)………… to Ha Long Bay.

    4. Nam rides his bike to school everyday, but today he (4. walk)……. to school.

    5. In the year 2030, robots will be able (5. do)……..all the housework instead of us.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cả Năm
  • Speaking English 6 For The First
  • Topics Speaking Ta6 Thi Diem
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100