Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 4 A Closer Look 2
  • a. – What foreign language do you have at school?

    – English. What about you, Akiko?

    b. – I have French.

    – Oh, really?

    c. – And do you like English?

    – Yes, it’s my favourite subject.

    d. – Why do you learn English?

    – Because I want to sing English songs.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn học ngoại ngữ nào ở trường?

    – Tiếng Anh. Còn bạn thì sao, Akiko?

    b. – Mình học tiếng Pháp.

    – Ồ, thật sao?

    c. – Vậy bạn thích tiếng Anh chứ?

    – Ừ, đó là môn học yêu thích của mình.

    d. – Tại sao bạn học tiếng Anh?

    – Bởi vì mình muốn hát các ca khúc tiếng Anh.

    Bài 2​​​​​​​. Point and say. (Chỉ và nói)

    Why do you learn English? (Tại sao bạn học tiếng Anh?)

    a. Why do you learn English?

    Because I want to watch English cartoons on TV.

    b. Why do you leam English?

    Because I want to read English comic books.

    c. Why do you learn English?

    Because I want to talk with my foreign friends.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    b. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.

    c. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn nói chuyện với các bạn nước ngoài của mình.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how and why you learn English. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cách thức và lí do bạn học tiếng Anh.)

    – How do you learn English?

    – Why do you learn English?

    Because I want to visit English speaking countries.

    – How do you practise reading English?

    I read English comic books.

    – How do you practise listening English?

    I listen to English songs.

    – How do you practise speaking English?

    I speak English with my foreign friends.

    – How do you practise writing English?

    I write letters or emails to my American friends.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    – Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn đi du lịch đến các quốc gia nói tiếng Anh.

    – Bạn luyện tập kĩ năng đọc tiếng Anh như thế nào?

    Mình đọc truyện tranh bằng tiếng Anh

    – Bạn luyện tập kĩ năng nghe tiếng Anh như thế nào?

    Mình nghe các ca khúc tiếng Anh.

    – Bạn luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói chuyện bằng tiếng Anh với bạn bè nước ngoài cùa mình.

    – Bạn luyện tập kĩ năng viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư tay hoặc thư điện tử cho các bạn người Mỹ của mình.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and number. (Nghe và đánh số)

    a. 2 b. 4 c. 1 d. 3

    1. Tony: You speak Engish very well!

    Hoa: Thank you, Tony.

    Tony: How do you practise speaking English?

    Hoa: I speak English with my foreign friends every day.

    2. Tony: How do you learn English vocabulary?

    Nam: I write new words and read them aloud.

    Tony: Why do you learn English?

    Nam: Because I want to sing English songs.

    3. Tony: How do you practise listening?

    Mai: By watching English cartoon.

    Tony: Do you understand this cartoon?

    Mai: Yes, I do.

    Tony: That’s great! Well done.

    Mai: Thank you.

    4. Tony: How do you practise reading?

    Quan: I often read English comic books.

    Tony: Why do you learn English?

    Quan: Because I want to read English comic books.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Bạn nói tiếng Anh rất tốt!

    Tony: Bạn luyện tập kĩ năng nói Tiếng Anh như thế nào?

    Hoa: Mình nói tiếng Anh với các bạn bè nước ngoài hàng ngày.

    2. Tony: Bạn học từ vựng tiếng Anh như thế nào?

    Nam: Mình viết những từ mới và đọc to chúng.

    Tony: Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Nam: Bởi vì mình muốn hát các ca khúc tiếng Anh.

    3. Tony: Bạn luyện tập kĩ năng nói Tiếng Anh như thế nào?

    Mai: Bằng việc xem hoạt hình tiếng Anh.

    Tony: Bạn có hiểu phim hoạt hình này không?

    Mai: Có.

    Tony: Tuyệt quá! Giỏi quá.

    Mai: Cám ơn bạn.

    4. Tony: Bạn luyện tập kĩ năng đọc như thế nào?

    Quan: Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh.

    Tony: Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Quan: Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.

    Bài 5​​​​​​​. Write about you. (Viết về chính bạn)

    1. I speak English with my foreign friends via skype and facebook.

    2. I read English comic books.

    3. I write emails or letters to my English friends.

    4. I write them on notebooks and read them aloud.

    5. Because I want to be an English teacher.

    Bài 6​​​​​​​. Let’s play. (Cùng chơi)

    How do I learn English? (Tôi học tiếng Anh như thế nào?)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Unit 5 lớp 7: Skills 2 (phần 1 → 4 trang SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 5 Vietnamese food and drink – Skills 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Listen to three people talking about traditional dishes where they live. Match the places with the dishes. (Nghe ba người nói về các món ăn truyền thống nơi họ sống. Nối các địa danh với các món ăn.)

    Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    1. Interviewer: Are you from Nghe An?

    Man: Yes, I am.

    Interviewer: Are there any traditional dishes there?

    Man: Yes, there are. There’s a kind of soup. Its name is Sup Luon.

    Interviewer: What are the ingredients?

    Man: Well, there’s eel, turmeric, pepper, and some chilies. It’s often served with bread.

    2. Interviewer: Where are you from?

    Woman: I’m from Da Nang.

    Interviewer: Can you give me an example of a traditional dish there?

    Woman: Our traditional dish is called My Quang.

    Interviewer: What are the ingredients?

    Woman: It’s made with rice noodles, shrimp, pork,… and some vegetables.

    3. Interviewer: Are you from Hai Phong?

    Man: No, I’m from Ha Noi.

    Interviewer: What are the traditional dishes in Ha Noi?

    Man: There are a lot. Banh Tom is one.

    Interviewer: Banh Tom! What is it, exactly?

    Man: It’s fried pastry with red shrimp on the top.

    Interviewer: Mmm, sounds delicious.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Người phỏng vấn: Bạn đến từ Nghệ An?

    Người đàn ông: Vâng, tôi đây.

    Người phỏng vấn: Có món ăn truyền thống nào không?

    Người đàn ông: Vâng, có. Có một loại súp. Tên của nó là Súp Lươn.

    Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

    Người đàn ông: Vâng, có lươn, nghệ, tiêu và một số ớt. Nó thường được phục vụ với bánh mì.

    2. Người phỏng vấn: Bạn đến từ đâu?

    Người phụ nữ: Tôi đến từ Đà Nẵng.

    Người phỏng vấn: Bạn có thể cho tôi một ví dụ về một món ăn truyền thống ở đó không?

    Người phụ nữ: Món ăn truyền thống của chúng tôi được gọi là Mỳ Quảng.

    Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

    Người phụ nữ: Nó được làm bằng mì gạo, tôm, thịt lợn, … và một số loại rau.

    3. Người phỏng vấn: Bạn đến từ Hải Phòng?

    Người đàn ông: Không, tôi đến từ Hà Nội.

    Người phỏng vấn: Các món ăn truyền thống ở Hà Nội là gì?

    Người đàn ông: Có rất nhiều. Bánh Tôm là một.

    Người phỏng vấn: Bánh tôm! Chính xác nó là cái gì?

    Người đàn ông: Đó là bánh ngọt chiên với tôm đỏ.

    Người phỏng vấn: Mmm, nghe có vẻ ngon.

    2. Listen again. Tick the ingredients for each dish. Some ingredients are in more than one dish. (Nghe lại. Chọn các nguyên liệu cho mỗi món ăn. Một số gia vị có trong hơn 1 món ăn.)

    Bài nghe: Writing

    3. Make notes about some popular food or drink in your neighbourhood. (Ghi chú về các loại thức ăn đồ uống được yêu thích tại nơi bạn sống.)

    4. Write a paragraph about popular foods or drinks in your neighbourhood. Choose one or more. Use the information in 3, and Phong’s blog, as a model. (Vỉết một đoạn về những đồ ăn thức uống nổỉ tiếng trong vùng của bạn. Sử dụng các thông tin trong bài 3 và blog của Phong để ỉàm mẫu.)

    FRIED RICE (CƠM RANG)

    Ingredients: (Các nguyên liệu)

    – some onions (một ít hành)

    – 1-2 eggs (một đến hai quả trứng)

    – salted vegetables (dưa muối)

    – rice (cơm)

    – salted shredded meat (ruốc/ chà bông)

    – cooking oil, sauce, salt (dầu ăn, nước sốt, muối)

    Gợi ý:

    Firstly, we slice onion into small pieces. Then beat the eggs with the mixture of salt and onion. Pour the cooking oil into the pan, then heat the pan. Next, put the rice in the pan, stir the rice for a few minutes. After that, put all the mixture of eggs, salt, sauce, onions in the pan, and 90 on stirring the mixture. Stir for a few minutes then serve on the dish. You can put some salted shredded meat on the fried rice dish. Remember to serve hot. It’s more delicious!

    Hướng dẫn dịch

    Đầu tiên, chúng ta thái nhỏ hành. Sau đó đánh trứng cùng với hỗn hợp muối và hành. Đổ dầu ăn vào chảo, sau đó làm nóng chảo. Tiếp đến, đổ cơm vào chảo, khuấy cơm vài phút. Sau đó, cho tất cả hỗn hợp trứng, muối, nước sốt, hành vào trong chảo và tiếp tục trộn đều chúng. Trộn khoảng vài phút sau đó cho ra đĩa. Bạn có thể thêm ruốc vào cơm rang. Nhớ ăn khi còn nóng thì cơm sẽ ngon hơn.

    Bài giảng: Unit 5 Vietnamese food and drink – Skills 2 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-vietnamese-food-and-drink.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 8 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 7: What do you like doing?

    Unit 7 Lesson 2 (trang 48-49 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 7: What do you like doing? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) What’s your hobby, Linda?

    I like playing the piano.

    b) Playing the guitar is my hobby.

    c) I like singing.

    Well, we all like music. Let’s go to Super Music Club.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Sở thích của bạn là gì vậy Linda?

    Tôi thích chơi đàn piano.

    b) Chơi đàn ghi-ta là sở thích của mình.

    c) Tôi thích hát.

    Tuyệt. Tất cả chúng ta đều thích âm nhạc. Chúng ta cùng nhau đến Câu lạc bộ Ầm nhạc Tuyệt vời.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    Bài nghe:

    a) What’s your hobby?

    I like riding a bike.

    b) What’s your hobby?

    I like playing badminton.

    c) What’s your hobby?

    I like flying a kite.

    d) What’s your hobby?

    I like taking photos.

    e) What’s your hobby?

    I like watching TV.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích cưỡi xe đạp.

    b) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích chơi cầu lông.

    c) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích thả diều.

    d) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích chụp ảnh.

    e) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích xem ti vi.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

    – What do you like doing?

    – What’s your hobby?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1.

    Peter: I have a new ball. Let’s play football.

    Nam: No, I don’t like playing football.

    Peter: What do you like doing?

    Nam: I like playing badminton.

    Peter: OK, let’s play!

    2.

    Linda: Oh, your kite’s nice.

    Quan: Flying a kite is my hobby. What’s your hobby?

    Linda: Flying a kite, too.

    Quan: OK. Let’s make a kite.

    Linda: That’s a good idea!

    3.

    Peter: I don’t like riding a bike.

    Akiko: What’s your hobby?

    Peter: Taking photographs.

    Akiko: Oh, that’s interesting.

    4.

    Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do…

    Tony: Oh, you sing very well!

    Mai: Yes, I like singing.

    Tony: I like singing, too.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Peter: Tôi có một quả bóng mới. Hãy chơi bóng đá.

    Nam: Không, tôi không thích chơi bóng đá.

    Peter: Bạn thích làm gì?

    Nam: Tôi thích chơi cầu lông.

    Peter: OK, chúng ta hãy chơi!

    2.

    Linda: Ồ, diều của anh thật tuyệt.

    Quan: Bay diều là sở thích của tôi. Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Bay một chiếc diều.

    Quan: OK. Hãy làm diều.

    Linda: Đó là một ý kiến hay!

    3.

    Peter: Tôi không thích đi xe đạp.

    Akiko: Sở thích của bạn là gì?

    Peter: Chụp ảnh.

    Akiko: Ồ, thật thú vị.

    4.

    Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do …

    Tony: Ồ, bạn hát rất hay!

    Mai: Vâng, tôi thích ca hát.

    Tony: Tôi cũng thích hát.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1.

    Peter: What’s your hobby?

    Linda: I like riding a bike.

    2.

    Peter: What’s your hobby?

    Tom: I like flying a kite.

    3.

    Phong: What’s your hobby?

    Linda: I like taking photos.

    4.

    Phong: What’s your hobby?

    Mai: I like playing badminton.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Peter: Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Tôi thích cưỡi xe đạp.

    2.

    Peter: Sở thích của bạn là gì?

    Tom: Tôi thích thả diều.

    3.

    Phong: Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Tôi thích chụp ảnh.

    4.

    Phong: Sở thích của bạn là gì?

    Mai: Tôi thích chơi cầu lông.

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

    Thực hành với bạn. Từng người một hỏi và trả lời về sở thích.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-7-what-do-you-like-doing.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3
  • Unit 6 Lớp 7: Language Focus 2
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Unit 5: Can you swim?

    Unit 5 Lesson 2 (trang 32-33 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 5 Can you swim? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a. Can you play volleyball?

    No, I can’t, but I can play football.

    b. Let’s play football.

    c. Oh, no!

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

    b. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

    c. Ôi, không!

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    a) Can you play table tennis?

    Yes, I can.

    No, I can’t.

    b) Can you play volleyball?

    Yes, I can.

    No, I can’t.

    c) Can you play the piano?

    Yes, I can

    No, I can’t.

    d) Can you play the guitar?

    Yes, I can.

    No, I can’t.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn có thể chơi bóng bàn dược không?

    Vâng, tôi có thể.

    Không, tôi không thể.

    b. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    Vâng, tôi có thể.

    Không, tôi không thể.

    c. Bọn có thể chơi dàn piano được không?

    Vâng, tôi có thể.

    Không, tôi không thể.

    d. Bạn có thể chơi đàn ghi-ta dược không?

    Vâng, tôi có thể.

    Không, tôi không thể

    3. Let’s talk. (Cùng nói)

    * What can you do?

    * Can you … ?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1.

    Mai: Can you play table tennis?

    Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

    Mai: Let’s play it together.

    Nam: OK.

    2.

    Tony: Can you play the guitar?

    Tom: No, I can’t.

    Tony: What about the piano? Can you play the piano?

    Tom: Yes, I can.

    3.

    Tom: Let’s play chess.

    Peter: Sorry, I can’t.

    Tom: What about football? Can you play football?

    Peter: Yes, I can.

    4.

    Mai: Do you like music?

    Phong: Yes, I do. Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    5. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. Nam: Can you cycle?

    Akiko: No, I can’t.

    2. Nam: Can you play the piano?

    Hakim: Yes, I can.

    3. Nam: Can you play the guitar?

    Tony: No, I can’t.

    4. Nam: Can you play chess?

    Linda: No, I can’t.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nam: Bạn có thể đi xe đạp không?

    Akiko: Không, tôi không thể.

    2. Nam: Bạn có thể chơi đàn piano không?

    Hakim: Vâng, tôi có thể.

    3. Nam: Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

    Tony: Không, tôi không thể.

    4. Nam: Bạn có thể chơi cờ vua không?

    Tony: Không, tôi không thể.

    6. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Can you swim?

    Daddy, daddy,

    Daddy, daddy,

    Can you swim?

    Yes, I can.

    Yes, I can.

    I can swim.

    Mummy, mummy,

    Mummy, mummy,

    Can you dance?

    Yes, I can.

    Yes, I can. I can dance.

    Baby, baby,

    Baby, baby,

    Can you sing?

    Yes, I can.

    Yes, I can. I can sing.

    Hướng dẫn dịch:

    Ba có thể bơi không?

    Ba ơi, ba ơi,

    Ba ơi, ba ơi,

    Ba có thể bơi không?

    Có, ba có thể.

    Có, ba có thể.

    Ba có thể bơi.

    Mẹ ơi, mẹ ơi,

    Mẹ ơi, mẹ ơi.

    Mẹ có thể múa không?

    Có, mẹ có thể.

    Có, mẹ có thể.

    Mẹ có thể múa.

    Con yêu, con yêu,

    Con yêu, con yêu,

    Con có thể hát không?

    Dạ, con có thể.

    Dạ, con có thể.

    Con có thể hát ạ.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Giải Lesson 2 unit 17 Tiếng anh 5

    a) The apples look very fresh.

    I like apples.

    b) How many apples do you eat every day?

    Two. I’m thirsty. Where can we get some drinks?

    They’re over there.

    c) Do you like milk, Mai?

    Yes, I do. It’s my favourite drink.

    d) How much milk do you think every day?

    Two glasses.

    a) Những quả táo trông rất tươi.

    Mình thích táo.

    b) Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu quả táo?

    Hai. Mình khát nước. Chúng ta có thể mua/lấy một ít thức uống ở đâu?

    Chúng ở đằng kia.

    c) Bạn có thích sữa không Mai?

    Vâng, có. Nó là thức uống yêu thích của mình.

    d) Bạn nghĩ mỗi ngày bạn uống bao nhiêu sữa?

    Hai ly.

    Câu 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    a. How many bananas do you eat every day?

    I eat three bananas.

    b. How many rice do you eat every day?

    I eat four bowls.

    c. How many do you eat every day?

    I eat two sausages.

    d. How much water do you drink every day?

    I drink three bottles.

    a. Bạn ăn bao nhiêu quả chuối mỗi ngày?

    Mình ăn ba quả chuối.

    b. Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

    Mình ăn bốn bát cơm.

    c. Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

    Mình ăn hai chiếc xúc xích.

    d. Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

    Mình uống ba chai.

    Câu 3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about your daily food and drinks. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các đồ ăn và thức uống hàng ngày.)

    – How many rice do you eat every day?

    I drink five bowl of rice.

    – How much bread do you eat every day?

    I eat four slice of bread.

    – Bạn ăn bao nhiêu cơm hàng ngày?

    Mình ăn năm bát cơm.

    – Bạn ăn bao nhiêu bánh mỳ hàng ngày?

    Mình ăn bốn lát bánh mì.

    Câu 4. Listen and circle a, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

    1. b 2. c 3. b 4. b

    1. Mai: What fruit do you like best, Tony?

    Tony: Bananas. I eat bananas every day.

    Mai: How many bananas do you eat every day?

    Tony: Two.

    2. Linda: What’s your favourite food, Nam?

    Nam: Rice with fish or soup.

    Linda: How much rice do you eat every day?

    Nam: I eat four bowls.

    Linda: Wow! That’s a lot!

    3. Peter: What is your favourite drink, Mai?

    Mai: Water.

    Peter: How much water do you drink every day?

    Mai: Four bottles.

    4. Hoa: Do you like sausages, Tom?

    Tom: Yes, of course. I like them very much.

    Hoa: How much sausages do you eat every day?

    Tom: Two. How about you?

    Hoa: I don’t like sausages.

    1. Mai: Bạn thích quả gì nhất Tony?

    Tony: Chuối. Mình ăn chuối hàng ngày.

    Mai: Bạn ăn bao nhiêu chuối hàng ngày?

    Tony: Hai.

    2. Linda: Đồ ăn ưa thích của bạn là gì?

    Nam: Cơm với cá hoặc với súp canh.

    Linda: Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

    Nam: Mình ăn bốn bát.

    Linda: Chà! Nhiều quá.

    3. Peter: Đồ uống ưa thích của bạn là gì, Mai?

    Mai: Nước.

    Peter: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

    Mai: Bốn chai.

    4. Hoa: Bạn có thích xúc xích không, Tom?

    Tom: Có chứ. Mình rât thích chúng.

    Hoa: Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

    Tom: Hai. Thế còn bạn?

    Hoa: Mình không thích xúc xích.

    Câu 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    (1) how many (2) how much (3) milk (4) shouldn’t (5) healthy

    Mai: Bạn thường ăn sáng gì?

    Tom: Một ít bánh mì với bơ, xúc xích, trứng, sô cô la và sữa.

    Mai: Bạn thường ăn bao nhiêu xúc xích và trứng?

    Tom: Tôi thường ăn hai xúc xích và một quả trứng.

    Mai: Bạn ăn bao nhiêu sô cô la?

    Tom: Một hoặc hai thanh.

    Mai: Và bạn uống bao nhiêu sữa?

    Tom: Một ly lớn

    Mai: Bạn không nên ăn quá nhiều xúc xích và những thanh sô cô la.

    Tom: Tại sao không?

    Mai: Bởi vì chúng không tốt cho sức khỏe!

    Câu 6​​​​​​​. Let’s play. (Cùng chơi)

    Labelling foods and drinks. (Dán tên cho các đồ ăn và thức uống sau)

    Food pyramid (Tháp thực phẩm)

    Eat only a little (Ăn chỉ một ít): Chocolate (sô cô la), cola (cô ca cô la), ice cream (kem), sweets (kẹo)

    Eat some (Ăn một ít): Fish (cá), milk (sữa), chicken (thịt gà), eggs (trứng), cheese (phô mai), jam (mứt)

    Eat most (Ăn nhiều): Rice (cơm/gạo), apples (táo), bread (bánh mi), carrots (cà rốt) sweet corn (bắp ngọt), oranges (cam), tomatoes (cà chua), banana: (chuối), cabbage (cải bắp).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Trực Tuyến Vui Nhộn
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Mẫu Giáo 5 Tuổi Hiệu Quả Cho Con
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • a. – How often do you have English, Mai?

    – I have it four times a week

    b. – Do you have English today?

    – Yes, I do.

    c. – How do you practise reading?

    – I read English comic books.

    d. – How do you learn vocabulary?

    – I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn thường xuyên học môn tiếng Anh như thế nào, Mai?

    – Mình học bốn lần một tuần.

    b. – Bạn có học tiếng Anh hôm nay không?

    – Có.

    c. – Bạn luyện tập kỹ năng đọc như thế nào?

    – Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    d. – Bạn học từ vựng như thế nào?

    – Mình viết từ mới vào trong vở và đọc to chúng.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    How do you practise? (Bạn thường xuyên luyện tập như thế nào?)

    a. How do you practise speaking English?

    I speak English every day.

    b. How do you practise listening to English?

    I watch English cartoons on TV.

    c. How do you practise writing English?

    I write emails to my friends.

    d. How do you practise reading English?

    I read short stories.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn thường xuyên luyện tập nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh hàng ngày.

    b. Bạn thường xuyên luyện tập nghe tiếng Anh như thế nào?

    Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    c. Bạn thường xuyên luyện tập viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn mình.

    d. Bạn thường xuyên luyện tâp đoc tiêho Anh như thế nào?

    Mình đọc các truyện ngắn.

    Bài 3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how you learn English. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc bạn học tiếng Anh như thế nào.)

    – How often do you have English?

    I have English twice a week.

    – Do you have English today?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    – How do you practise speaking English?

    I speak English with my friends on the Internet.

    – How do you practise reading English?

    I read comic books.

    – How do you practise writing English?

    I write sentences and short funny stories.

    – How do you practise listening to English?

    I listen to the radio.

    – How do you learn English vocabularies?

    I write them on flash cards and stick them in my room

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    1. b 2. c 3. a 4. b

    1. Linda: How do you practise listening, Nam?

    Nam: I watch English cartoons on TV.

    2. Linda: How do you learn English, Mai?

    Mai: I sing English songs.

    3. Linda: How do you practise reading, Trung?

    Trung: read English comic books.

    4. Linda: How do you learn vocabulary, Quan?

    Quan: I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn luyện nghe như thế nào, Nam?

    Nam: Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    2. Linda: Bạn học tiếng Anh như thế nào, Mai?

    Mai: Mình hát các bài hát tiếng Anh.

    3. Linda: Bạn luyện đọc như thế nào, Trung?

    Trung: Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    4. Linda: (Bạn học từ vựng như thế nào, Quân?

    Quan: Mình viết tử mới vào vở và đọc to chúng.

    Bài 5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    Hướng dẫn dịch:

    Trung là học sinh mới của lớp 5B. Hôm nay, bạn ấy rất vui vì bạn ấy được học hai buổi tiếng Anh. Để luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh, bạn ấy nói tiếng Anh hàng ngày với bạn bè. Để học từ vựng, bạn ấy viết ra các từ mới và đọc to chúng. Bạn ấv cũng học tiếng Anh bằng việc hát các bài hát tiếng Anh. Sở thích của bạn ấy là hát các ca khúc tiếng Anh.

    Bài 6. Let’s sing. (Cùng hát)

    How do you learn English?

    How do you learn English?

    How do you practise speaking?

    I speak to my friends every day.

    How do you practise reading?

    I read English comic books.

    How do you practise writing?

    I write emails to my friends.

    And how do you practise listening?

    I watch English cartoons on TV.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh với bạn bè hằng ngày.

    Bạn luyện tập kĩ năng đọc tiếng Anh như thế nào?

    Mình đọc truyện tranh bằng tiếng Anh.

    Bạn luyện tập kĩ năng viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn bè mình.

    Bạn luyện tập kĩ năng nghe như thế nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • a. – What would you like to be in the future, Mai?

    – I’d like to be a writer.

    b. – Why would you like to be a writer?

    – Because I d like to write stories for children.

    c. – Would you like to be a writer too, Tony?

    – No. I’d like be a pilot.

    d. – A pilot? Why?

    – Because I’d like to fly a plane.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm gì trong tương lai, Mai?

    – Mình muốn làm nhà văn.

    b. – Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

    – Vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. – Bạn cũng muốn trở thành nhà văn chứ, Tony?

    – Không. Mình muốn làm phi công.

    d. – Phi công ư? Tại sao?

    – Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    a. Why would you like to be a nurse?

    Because Td like to look after patients.

    b. Why would you like to be a writer?

    Because I’d like to write stories for children.

    c. Why would you like to be a pilot?

    Because I’d like to fly a plane.

    d. Why would you like to be an architect?

    Because I’d like to design buildings.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Tại sao bạn muốn trở thành một y tá?

    Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    b. Tại sao bạn muốn trở thành một nhà văn?

    Bởi vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. Tại sao bạn muốn trở thành một phi công?

    Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    d. Tại sao bạn muốn trở thành một kiến trúc sư?

    Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about your future jobs (Hỏi và trà lời các câu hỏi về các công việc trong tương lai của bạn)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    Why would you like to be a teacher?

    Because I’d like to teach children.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    Why would you like to be a doctor?

    Because I’d like to help patients.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trờ thành một giáo viên.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một giáo viên?

    Bởi vì mình muốn dạy học cho trẻ.

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trở thành một bác sĩ.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một bác sĩ?

    Bởi vì mình muốn giúp đỡ các bệnh nhân.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and cicrle n, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

    1. c 2. a 3. b 4. c

    Tapescript (Bài thu âm):

    1. Linda: What would you like to be in the future, Trung?

    Trung: I’d like to be an architect.

    Linda: Why?

    Trung: Because I would like to design buildings for my town.

    2. Nam: Would you like to be a teacher, Mai?

    Mai: No. I d like to be a nurse. I’d like to look after patients.

    Nam: Working as a nurse is hard work.

    Mai: Yes, I know. But I think I’ll like it.

    3. Linda: Would you like to be a singer or a footballer, Tony?

    Tony: I’d like to be a pilot.

    Linda: A pilot? Why?

    Tony: Because I would like to fly a plane.

    4. Mai: What would you like to be in the future, Tom?

    Tom: Let me see. Oh, I’d like to be a farmer.

    Mai: Farmer? Why do you like to be a farmer?

    Tom: Because I’d like to work on a farm.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn muốn làm gì trong tương lai, Trung?

    Trung: Mình muốn trở thành kiến trúc sư.

    Linda: Tại sao?

    Trung: Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà cho thị trấn của mình.

    2. Nam: Bạn có muốn làm giáo viên không, Mai?

    Mai: Không. Mình muốn làm y tá. Mình muốn chăm sóc bệnh nhân.

    Nam: Y tá là công việc vất vả đó.

    Mai: Mình biết. Nhưng mình nghĩ mình thích nó.

    3. Linda: Bạn muốn trở thành một ca sĩ hay một cầu thủ, Tony?

    Tony: Mình muốn làm phi công.

    Linda: Phi công ư? Tại sao?

    Tony: Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    4. Mai: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tom?

    Tom: Để mình xem nào. Ồ, mình muốn làm một nông dân.

    Mai: Nông dân ư? Tại sao bạn muốn trở thành một nông dân?

    Tom: Bởi vì mình thích làm việc trên trang trại.

    Bài 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    1. nurse 2. look after 3. hospital 4. do 5. write

    Hướng dẫn dịch:

    A: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    B: Mình muốn trở thành một y tá.

    A: Tại sao?

    B: Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    A: Bạn muốn làm việc ở đâu?

    B: Trong một bệnh viện ở vùng quê.

    A: Bạn muốn làm gì trong thời gian rảnh?

    B: Mình muốn viết truyện tranh.

    Bài 6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Pelmanism (Phương pháp học Pelman)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 5 Lớp 7 Trang 50
  • Unit 5 Lớp 6 Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Looking Back Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Skills 2, Looking Back
  • Unit 5 lớp 7: A closer look 2 (phần 1 → 5 trang 51-52 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 5 Vietnamese food and drink – A closer look 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns? (You may use a dictionary to help you.) (Những danh từ nào sau đây là danh từ đếm được và danh từ nào không đếm được? Những cụm từ nào bạn có thể sử dụng với danh từ không đếm được? (Bạn có thế sử dụng từ diển dế giúp bạn.)

    Countable noun

    Uncountable noun

    banana, apple

    bread, beef, pepper, pork, tumeric, spinach

    2. Game: GIVE ME AN EGG! (Game: Cho tôi một quả trứng!)

    Team 2: an egg (một quả trứng).

    Team 1: flour (bột mì).

    Team 2: some flour (một ít bột mì).

    Team 1: tomato (cà chua).

    Team 2: a tomato (một quả cà chua).

    Team 1: cooking oil (dầu ăn).

    Team 2: some cooking oil (một ít dầu ăn).

    Team 1: apple (quả táo).

    Team 2: an apple (một quả táo).

    3. Fill the blanks with a/art, some, or any in the following conversation. (Hoàn thành chỗ trống với a/ an, some hoạc any trong đoạn hội thoại sau.)

    Hướng dẫn dịch

    Mi: Cùng ăn tối nào!

    Phong: Ý kiến hay đấy! Còn chút cơm nào không?

    Mi: Không có. Nhưng còn mì.

    Phong: OK. Vậy hay ăn mì với thịt bò hoặc thịt lợn đi.

    Mi: Ah, có một vấn đề.

    Phong: Vấn đề gì vậy?

    Mi: Chẳng có thịt bò hay thịt heo gì nữa.

    Phong: Ồ, mình còn một cái sandwich phô mai và một quả táo trong túi.

    Mi: Nhiêu đó không còn đủ cho cả hai đứa mình Phong ơi.

    4. Fill each blank with how many or how much. (Hoàn thành chỗ trống với how many hoặc how much.)

    5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many! How much, then interview your pamer. (Làm việc theo cặp/ Sử dụng các từ gợi ý để đặt câu hỏi vói How many/ How much, sau đó phỏng vấn bạn của bạn.)

    1. How much water do you drink every day?

    2. How much rice do you eat for dinner?

    3. How much vegetables do you eat every day?

    4. How many apples do you eat every day?

    Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5 khác:

    Bài giảng: Unit 5 Vietnamese food and drink – A closer look 2 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-vietnamese-food-and-drink.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Skills 2, Looking Back
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác trọng âm của từ.

    Bài 2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b Sau đó nói to các câu)

    1.b 2.a 3.a 4.b

    1. I learn English by talking with my friends.

    2. Mai learns English by reading comic books.

    3. Nam learns English by writing emails to his friends.

    4. We learn English because we want to talk with our foreign friends.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mình học tiếng Anh bằng việc nói chuyện với bạn bè của mình.

    2. Mai học tiếng Anh bằng việc đọc truyện tranh.

    3. Nam học tiếng Anh bằng việc viết thư điện tử cho bạn bè cậu ấy.

    4. Chúng mình học tiếng Anh bởi vì chúng mình muôn nói chuyện với các bạn bè nước ngoài cùa chúng mình.

    Bài 3. Let’s chant (Cùng hát)

    How do you practise speaking?

    By speaking English every day.

    How do you practise reading?

    By reading comic books.

    How do you practise listening?

    By watching English cartoons on TV.

    How do you practise writing?

    By writing emails to my friends.

    Why do you learn English?

    Because I want to sing English songs.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn luyện tập kĩ năng nói như thế nào?

    Bằng việc nói tiếng Anh hàng ngày.

    Bạn luyện tập kĩ năng đọc như thế nào?

    Bằng việc đọc truyện tranh.

    Bạn luyện tập kĩ năng nghe như thế nào?

    Bằng việc xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    Bạn luyện tập kĩ năng viết như thế nào?

    Bằng việc viết thư điện tử cho bạn bè của mình.

    Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn hát các ca khúc tiêng Anh

    Bài 4​​​​​​​. Read and tick true (T) or false (F). (Đọc và đánh dấu đúng ghi (T) sai ghi (F))

    1.T

    2.F

    3.T

    4.T

    5.F

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là Mai. Mình thích đọc truyện tranh tiếng Anh. Mỗi khi mình gặp một từ mới, mình cố gắng đoán nghĩa của nó. Mình viết từ đó vào trong vở và lặp lại nó vài lần. Minh thường dán các từ mới lên tường trong phòng ngủ của mình và thực hành đọc to chúng. Mình học nói tiếng Anh bằng việc nói chuyện với bạn bè nước ngoài trong thời gian rảnh. Bạn mình, Akiko, rất giỏi tiếng Anh. Bạn ấy thường luyện tập kĩ năng nghe bằng cách xem phim hoạt hình trên tivi. Bạn ấy học viết bằng Cách gửi thư điện tử cho mình hàng ngày. Chúng mình rất vui bởi vì chúng mình có thể hiểu nhau. Tiếng Anh rất cần thiết cho việc giao tiếp.

    Bài 5​​​​​​​. Write about how your friend learns English. (Viết về cách thức bạn của bạn học tiếng Anh.)

    My friend is Nhung.

    She learns to read English by reading English comic books.

    She learns English vocabularies by writing new words on paper notes and read them aloud.

    She learns English because she wants to study in England in the future.

    Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    – Hỏi và trả lời các câu hỏi về cách thức và lí do ai đó học tiếng Anh

    – Nghe và hiểu các bài nghe về cách thức và lí do ai đó học tiếng Anh

    – Đọc và hiểu các bài đọc về cách thức và lí do ai đó học tiếng Anh

    – Viết về cách thức người bạn của em học tiếng Anh 6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back
  • Unit 7 lớp 5: How do you learn English?

    Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (trang 46-47)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

    Bài nghe:

    a. – How often do you have English, Mai?

    – I have it four times a week

    b. – Do you have English today?

    – Yes, I do.

    c. – How do you practise reading?

    – I read English comic books.

    d. – How do you learn vocabulary?

    – I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn thường xuyên học môn tiếng Anh như thế nào, Mai?

    – Mình học bốn lần một tuần.

    b. – Bạn có học tiếng Anh hôm nay không?

    – Có.

    c. – Bạn luyện tập kỹ năng đọc như thế nào?

    – Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    d. – Bạn học từ vựng như thế nào?

    – Mình viết từ mới vào trong vở và đọc to chúng.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    How do you practise? (Bạn thường xuyên luyện tập như thế nào?)

    a. How do you practise speaking English?

    I speak English every day.

    b. How do you practise listening to English?

    I watch English cartoons on TV.

    c. How do you practise writing English?

    I write emails to my friends.

    d. How do you practise reading English?

    I read short stories.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn thường xuyên luyện tập nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh hàng ngày.

    b. Bạn thường xuyên luyện tập nghe tiếng Anh như thế nào?

    Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    c. Bạn thường xuyên luyện tập viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn mình.

    d. Bạn thường xuyên luyện tâp đoc tiêho Anh như thế nào?

    Mình đọc các truyện ngắn.

    3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how you learn English. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc bạn học tiếng Anh như thế nào.)

    Gợi ý:

    – How often do you have English?

    I have English twice a week.

    – Do you have English today?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    – How do you practise speaking English?

    I speak English with my friends on the Internet.

    – How do you practise reading English?

    I read comic books.

    – How do you practise writing English?

    I write sentences and short funny stories.

    – How do you practise listening to English?

    I listen to the radio.

    – How do you learn English vocabularies?

    I write them on flash cards and stick them in my room

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    1. Linda: How do you practise listening, Nam?

    Nam: I watch English cartoons on TV.

    2. Linda: How do you learn English, Mai?

    Mai: I sing English songs.

    3. Linda: How do you practise reading, Trung?

    Trung: read English comic books.

    4. Linda: How do you learn vocabulary, Quan?

    Quan: I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn luyện nghe như thế nào, Nam?

    Nam: Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    2. Linda: Bạn học tiếng Anh như thế nào, Mai?

    Mai: Mình hát các bài hát tiếng Anh.

    3. Linda: Bạn luyện đọc như thế nào, Trung?

    Trung: Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    4. Linda: (Bạn học từ vựng như thế nào, Quân?

    Quan: Mình viết tử mới vào vở và đọc to chúng.

    5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    Hướng dẫn dịch:

    Trung là học sinh mới của lớp 5B. Hôm nay, bạn ấy rất vui vì bạn ấy được học hai buổi tiếng Anh. Để luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh, bạn ấy nói tiếng Anh hàng ngày với bạn bè. Để học từ vựng, bạn ấy viết ra các từ mới và đọc to chúng. Bạn ấv cũng học tiếng Anh bằng việc hát các bài hát tiếng Anh. Sở thích của bạn ấy là hát các ca khúc tiếng Anh.

    6. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    How do you learn English?

    How do you learn English?

    How do you practise speaking?

    I speak to my friends every day.

    How do you practise reading?

    I read English comic books.

    How do you practise writing?

    I write emails to my friends.

    And how do you practise listening?

    I watch English cartoons on TV.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh với bạn bè hằng ngày.

    Bạn luyện tập kĩ năng đọc tiếng Anh như thế nào?

    Mình đọc truyện tranh bằng tiếng Anh.

    Bạn luyện tập kĩ năng viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn bè mình.

    Bạn luyện tập kĩ năng nghe như thế nào?

    Minh xem hoạt hình bằng tiếng Anh trên tivi.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-7-how-do-you-learn-english.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100