Top 12 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15 Lesson 3 Mới Nhất 3/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

Bài 2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

1. A: What would he like to be in the future?

B: He’d like to be a teacher.

2. A: Where would he like to work?

B: He’d like to work in a school.

3. A: Why would he like to be a teacher?

B: Because he’d like to teach young children.

Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

What would you like to be in the future?

What would you like to be?

I’d like to be a nurse.

What would you like to do?

I’d like to look after children.

What would you like to work?

I’d like to work in the mountains.

I’d like to be a nurse.

I’d like to look after children.

I’d like to work in the mountains.

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Mình muốn làm y tá.

Bạn muốn làm gì ?

Mình muốn chăm sóc trẻ em.

Bạn muốn làm gì ?

Mình muốn làm việc trong vùng núi.

Mình muốn làm một y tá.

Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

Mình muốn làm việc trong vùng núi.

Bài 4​​​​​​​. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

1. T 2. T 3. F 4. T 5. T

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

Bài 5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

I’d like to be a doctor in the future.

I’d like to take care of patients. In my free time,

I’d like to read books.

Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

Học sinh tự làm.

Bài 7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can … (Bây giờ em có thể)

– Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

– Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

– Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

– Viết về công việc mơ ước của em.

Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

1. What would you like to be in the future? Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?I’d like to be a nurse. Tôi muốn trở thành y tá.2. Why would you like to be a nurse? Tại sao bạn muốn trở thành y tá?Because I’d like to look after patients. Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.2. Nghe và đánh dấu ngữ điệu của câu . Sau đó đọc lớn những câu sau.

A: What would you like to be in the future? Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?B: I’d like to be a teacher.Tôi muốn trở thành giáo viên.A: Where would he like to work?Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?B: I’d like to work in a school.Tôi muốn làm việc ở trường học.A: Why would he like to be a teacher?Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?B: Because he’d like to teach young children.Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

What would you like to be in the future?Bạn muốn trở thành gì trong tương lai

What would you like to be?I’d like to be a nurse.What would you like to do?I’d like to look after children. Where would you like to work? I’d like to work in the mountains. I’d like to be a nurse.I’d like to look after children.I’d like to work in the mountains.

Bạn muốn trở thành gì?Tôi muốn trở thành y tá.Bạn muốn làm gì?Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻBạn muốn làm việc ở đâu?Tôi muốn làm việc ở miền núi.Tôi muốn trở thành y tá. Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻTôi muốn làm việc ở miền núi.4. Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F) Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.1. T David muốn trở thành phi hành gia.2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.5. Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai My name is Trang.I’m studing at Ngoe Hoi Primary School.I’d like to be a teacher in the future.I’d like to teach young children.In my free time, I’d like reading books. Tên tôi là Trang.Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.Tôi muốn dạy những đứa trẻ.Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.6. Dự ánTạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.7. Tô màu những ngôi saoBây giờ tôi có thể…hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.Viết về công việc mơ ước của tôi.

Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3

Giải Lesson 1 unit 15 SGK Tiếng anh 3

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) What’s that?

It’s my robot.

Do you have a robot?

No, I don’t.

b) Do you have a teddy bear?

Yes. I do.

a) Đó là cái gì?

Đó là người máy của mình.

Bạn có người máy không?

Không, không có.

b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

Vâng, mình có.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) Do you have a doll?

Yes, I do.

b) Do you have a car?

Yes, I do.

c) Do you have a robot?

No, I don’t.

d) Do you have a puzzle?

No, I don’t.

a) Bạn có búp bê không?

Vâng, mình có.

b) Bạn có ô tô không?

Vâng, mình có.

c) Bạn có người máy không?

Không, không có.

d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

Không, không có.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

→ Do you have a robot?

Yes, I do.

→ Do you have a car?

Yes, I do.

→ Do you have a doll?

No, I don’t.

→ Do you have a teddy bear?

No, I don’t.

→ Bạn có con rô-bốt nào không?

Có, tớ có.

→ Bạn có chiếc ô tô nào không?

Có, tớ có.

→ Bạn có con búp bê nào không?

Không, tớ không có.

→ Bạn có con gấu bông nào không?

Không, tớ không có.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

1. Nam: Do you have a puzzle?

Mai: Yes, I do.

2. Mai: Do you have a puzzle?

Peter: No, I don’t. I have a robot.

3. Mai: Do you have a ball?

Nam: Yes, I do.

4. Mai: Do you have a car?

Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

Có, tớ có.

2. Bạn có cái yo-yo nào không?

Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

3. Bạn có quả bóng nào không?

Có, tớ có.

4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

1. I have a car and a teddy bear.

2. The car is green and the teddy bear is white.

3. The car and the teddy bear are on the shelf.

2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30

Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a. – What would you like to be in the future, Tony?

– I’d like to be a pilot.

b. – Is that why you work out so much in the gym?

– Yes. Pilots have to be strong.

c. – So would you like to fly a plane?

– Yes, of course! There’s only one problem.

d. – What’s that?

– I’m scared of heights!

Hướng dẫn dịch:

a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

– Mình muốn làm phi công.

b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

– Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

– Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

d. – Vấn đề gì vậy?

– Mình sợ độ cao!

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

a. What would you like to be in the future?

I’d like to be a pilot.

b. What would you like to be in the future?

I’d like to be a doctor.

c. What would you like to be in the future?

I’d like to be an architect.

d. What would you like to be in the future?

I’d like to be a writer.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một phi công.

b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

3. Let s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an accountant.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a singer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a dancer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an artist.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một vũ công.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

Tapescript (Lời ghi âm) ::

1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

Mai: I’m writing a short story.

Tony: Oh. What would you like to be in the future?

Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

Linda: No. I’d like to be an architect.

Tony: I see. You like drawing, don’t you?

Linda: Yes, I do.

3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

Linda: So you have to study hard, right?

Phong: Yes, that’s right.

Hướng dẫn dịch:

1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

Linda: Đúng vậy.

3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

Phong: Ừ, đúng vậy.

5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

1. I’d like to be a teacher.

2. She’d like to be a doctor.

3. They’d like to be architects.

6. Let’s sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

What would you like to be in the future?

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a teacher.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a nurse.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to write stories for children.

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm giáo viên

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm y tá.

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp