Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • Giải Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

    Bài 2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

    1. A: What would he like to be in the future?

    B: He’d like to be a teacher.

    2. A: Where would he like to work?

    B: He’d like to work in a school.

    3. A: Why would he like to be a teacher?

    B: Because he’d like to teach young children.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    What would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn chăm sóc trẻ em.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Mình muốn làm một y tá.

    Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Bài 4​​​​​​​. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

    1. T 2. T 3. F 4. T 5. T

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

    Bài 5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

    My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

    I’d like to be a doctor in the future.

    I’d like to take care of patients. In my free time,

    I’d like to read books.

    Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

    Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

    Học sinh tự làm.

    Bài 7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    – Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

    – Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

    – Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

    – Viết về công việc mơ ước của em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

    Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (trang 34-35)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

    2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

    Bài nghe:

    1. A: What would he like to be in the future?

    B: He’d like to be a teacher.

    2. A: Where would he like to work?

    B: He’d like to work in a school.

    3. A: Why would he like to be a teacher?

    B: Because he’d like to teach young children.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    What would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn chăm sóc trẻ em.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Mình muốn làm một y tá.

    Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    4. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

    5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

    Gợi ý:

    My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

    I’d like to be a doctor in the future.

    I’d like to take care of patients. In my free time,

    I’d like to read books.

    6. Project (Dự án)

    Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

    Học sinh tự làm.

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    * Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

    * Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

    * Viết về công việc mơ ước của em.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story
  • Giải Và Dịch Lesson 3 Unit 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Học Để Tự Tin Giao Tiếp Trong Môi Trường Tiếng Anh
  • Học Kỹ Năng Tranh Luận Qua Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 What Colour Is It?
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • 1. What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    I’d like to be a nurse.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    2. Why would you like to be a nurse?

    Tại sao bạn muốn trở thành y tá?

    Because I’d like to look after patients.

    Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.

    2. Nghe và đánh dấu ngữ điệu của câu . Sau đó đọc lớn những câu sau.

    A: What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    B: I’d like to be a teacher.

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

    A: Where would he like to work?

    Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?

    B: I’d like to work in a school.

    Tôi muốn làm việc ở trường học.

    A: Why would he like to be a teacher?

    Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?

    B: Because he’d like to teach young children.

    Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

    What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children. Where would you like to work? I’d like to work in the mountains. I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Bạn muốn làm gì?

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Bạn muốn làm việc ở đâu?

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    4. Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F)

    Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.

    1. T David muốn trở thành phi hành gia.

    2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.

    3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới

    4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.

    5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.

    5. Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai My name is Trang.

    I’m studing at Ngoe Hoi Primary School.

    I’d like to be a teacher in the future.

    I’d like to teach young children.

    In my free time, I’d like reading books. Tên tôi là Trang.

    Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

    Tôi muốn dạy những đứa trẻ.

    Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.

    6. Dự án

    Tạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.

    7. Tô màu những ngôi sao

    Bây giờ tôi có thể…

    hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.

    nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    Viết về công việc mơ ước của tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story
  • Giải Và Dịch Lesson 3 Unit 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Học Để Tự Tin Giao Tiếp Trong Môi Trường Tiếng Anh
  • Học Kỹ Năng Tranh Luận Qua Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • Giải Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    I’d like to be a nurse.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    2. Why would you like to be a nurse?

    Tại sao bạn muốn trở thành y tá?

    Because I’d like to look after patients.

    A: What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    B: I’d like to be a teacher.

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

    A: Where would he like to work?

    Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?

    B: I’d like to work in a school.

    Tôi muốn làm việc ở trường học.

    A: Why would he like to be a teacher?

    Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?

    Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

    What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    Where would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Bạn muốn làm gì?

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ.

    Bạn muốn làm việc ở đâu?

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    4. Listen and tick (Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F))

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.

    1. T David muốn trở thành phi hành gia.

    5. Write about what you would like to be and do in the future (Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai)

    2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.

    3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

    4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.

    5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.

    My name is Trang.

    I’m studing at Ngoc Hoi Primary School.

    I’d like to be a teacher in the future.

    I’d like to teach young children.

    In my free time, I’d like reading books.

    Tên tôi là Trang.

    7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

    Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

    Tôi muốn dạy những đứa trẻ.

    Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.

    chúng tôi

    Tạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.

    Bây giờ tôi có thể…

    hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.

    nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    Viết về công việc mơ ước của tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • a. – What would you like to be in the future, Mai?

    – I’d like to be a writer.

    b. – Why would you like to be a writer?

    – Because I d like to write stories for children.

    c. – Would you like to be a writer too, Tony?

    – No. I’d like be a pilot.

    d. – A pilot? Why?

    – Because I’d like to fly a plane.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm gì trong tương lai, Mai?

    – Mình muốn làm nhà văn.

    b. – Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

    – Vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. – Bạn cũng muốn trở thành nhà văn chứ, Tony?

    – Không. Mình muốn làm phi công.

    d. – Phi công ư? Tại sao?

    – Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    a. Why would you like to be a nurse?

    Because Td like to look after patients.

    b. Why would you like to be a writer?

    Because I’d like to write stories for children.

    c. Why would you like to be a pilot?

    Because I’d like to fly a plane.

    d. Why would you like to be an architect?

    Because I’d like to design buildings.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Tại sao bạn muốn trở thành một y tá?

    Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    b. Tại sao bạn muốn trở thành một nhà văn?

    Bởi vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. Tại sao bạn muốn trở thành một phi công?

    Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    d. Tại sao bạn muốn trở thành một kiến trúc sư?

    Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about your future jobs (Hỏi và trà lời các câu hỏi về các công việc trong tương lai của bạn)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    Why would you like to be a teacher?

    Because I’d like to teach children.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    Why would you like to be a doctor?

    Because I’d like to help patients.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trờ thành một giáo viên.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một giáo viên?

    Bởi vì mình muốn dạy học cho trẻ.

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trở thành một bác sĩ.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một bác sĩ?

    Bởi vì mình muốn giúp đỡ các bệnh nhân.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and cicrle n, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

    1. c 2. a 3. b 4. c

    Tapescript (Bài thu âm):

    1. Linda: What would you like to be in the future, Trung?

    Trung: I’d like to be an architect.

    Linda: Why?

    Trung: Because I would like to design buildings for my town.

    2. Nam: Would you like to be a teacher, Mai?

    Mai: No. I d like to be a nurse. I’d like to look after patients.

    Nam: Working as a nurse is hard work.

    Mai: Yes, I know. But I think I’ll like it.

    3. Linda: Would you like to be a singer or a footballer, Tony?

    Tony: I’d like to be a pilot.

    Linda: A pilot? Why?

    Tony: Because I would like to fly a plane.

    4. Mai: What would you like to be in the future, Tom?

    Tom: Let me see. Oh, I’d like to be a farmer.

    Mai: Farmer? Why do you like to be a farmer?

    Tom: Because I’d like to work on a farm.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn muốn làm gì trong tương lai, Trung?

    Trung: Mình muốn trở thành kiến trúc sư.

    Linda: Tại sao?

    Trung: Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà cho thị trấn của mình.

    2. Nam: Bạn có muốn làm giáo viên không, Mai?

    Mai: Không. Mình muốn làm y tá. Mình muốn chăm sóc bệnh nhân.

    Nam: Y tá là công việc vất vả đó.

    Mai: Mình biết. Nhưng mình nghĩ mình thích nó.

    3. Linda: Bạn muốn trở thành một ca sĩ hay một cầu thủ, Tony?

    Tony: Mình muốn làm phi công.

    Linda: Phi công ư? Tại sao?

    Tony: Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    4. Mai: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tom?

    Tom: Để mình xem nào. Ồ, mình muốn làm một nông dân.

    Mai: Nông dân ư? Tại sao bạn muốn trở thành một nông dân?

    Tom: Bởi vì mình thích làm việc trên trang trại.

    Bài 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    1. nurse 2. look after 3. hospital 4. do 5. write

    Hướng dẫn dịch:

    A: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    B: Mình muốn trở thành một y tá.

    A: Tại sao?

    B: Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    A: Bạn muốn làm việc ở đâu?

    B: Trong một bệnh viện ở vùng quê.

    A: Bạn muốn làm gì trong thời gian rảnh?

    B: Mình muốn viết truyện tranh.

    Bài 6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Pelmanism (Phương pháp học Pelman)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Giải Lesson 1 unit 15 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) What’s that?

    It’s my robot.

    Do you have a robot?

    No, I don’t.

    b) Do you have a teddy bear?

    Yes. I do.

    a) Đó là cái gì?

    Đó là người máy của mình.

    Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

    Vâng, mình có.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you have a doll?

    Yes, I do.

    b) Do you have a car?

    Yes, I do.

    c) Do you have a robot?

    No, I don’t.

    d) Do you have a puzzle?

    No, I don’t.

    a) Bạn có búp bê không?

    Vâng, mình có.

    b) Bạn có ô tô không?

    Vâng, mình có.

    c) Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

    Không, không có.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    → Do you have a robot?

    Yes, I do.

    → Do you have a car?

    Yes, I do.

    → Do you have a doll?

    No, I don’t.

    → Do you have a teddy bear?

    No, I don’t.

    → Bạn có con rô-bốt nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có con búp bê nào không?

    Không, tớ không có.

    → Bạn có con gấu bông nào không?

    Không, tớ không có.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Nam: Do you have a puzzle?

    Mai: Yes, I do.

    2. Mai: Do you have a puzzle?

    Peter: No, I don’t. I have a robot.

    3. Mai: Do you have a ball?

    Nam: Yes, I do.

    4. Mai: Do you have a car?

    Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

    1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

    Có, tớ có.

    2. Bạn có cái yo-yo nào không?

    Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

    3. Bạn có quả bóng nào không?

    Có, tớ có.

    4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

    Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

    1. I have a car and a teddy bear.

    2. The car is green and the teddy bear is white.

    3. The car and the teddy bear are on the shelf.

    2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

    3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10
  • Cách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Siêu Tốc
  • a. – What would you like to be in the future, Tony?

    – I’d like to be a pilot.

    b. – Is that why you work out so much in the gym?

    – Yes. Pilots have to be strong.

    c. – So would you like to fly a plane?

    – Yes, of course! There’s only one problem.

    d. – What’s that?

    – I’m scared of heights!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

    – Mình muốn làm phi công.

    b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

    – Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

    c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

    – Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

    d. – Vấn đề gì vậy?

    – Mình sợ độ cao!

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

    a. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a pilot.

    b. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    c. What would you like to be in the future?

    I’d like to be an architect.

    d. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a writer.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một phi công.

    b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

    c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

    d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

    Bài 3. Let s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an accountant.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a singer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a dancer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an artist.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một vũ công.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    1.b 2. a 3. c

    Tapescript (Lời ghi âm) ::

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m writing a short story.

    Tony: Oh. What would you like to be in the future?

    Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

    2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

    Linda: No. I’d like to be an architect.

    Tony: I see. You like drawing, don’t you?

    Linda: Yes, I do.

    3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

    Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

    Linda: So you have to study hard, right?

    Phong: Yes, that’s right.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

    Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

    Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

    Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

    Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

    Linda: Đúng vậy.

    3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

    Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

    Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

    Phong: Ừ, đúng vậy.

    Bài 5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

    1. I’d like to be a teacher.

    2. She’d like to be a doctor.

    3. They’d like to be architects.

    Bài 6. Let’s sing. (Cùng hát)

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to write stories for children.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm giáo viên

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

    Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (trang 32-33)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – What would you like to be in the future, Mai?

    – I’d like to be a writer.

    b. – Why would you like to be a writer?

    – Because I d like to write stories for children.

    c. – Would you like to be a writer too, Tony?

    – No. I’d like be a pilot.

    d. – A pilot? Why?

    – Because I’d like to fly a plane.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm gì trong tương lai, Mai?

    – Mình muốn làm nhà văn.

    b. – Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

    – Vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. – Bạn cũng muốn trở thành nhà văn chứ, Tony?

    – Không. Mình muốn làm phi công.

    d. – Phi công ư? Tại sao?

    – Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    a. Why would you like to be a nurse?

    Because Td like to look after patients.

    b. Why would you like to be a writer?

    Because I’d like to write stories for children.

    c. Why would you like to be a pilot?

    Because I’d like to fly a plane.

    d. Why would you like to be an architect?

    Because I’d like to design buildings.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Tại sao bạn muốn trở thành một y tá?

    Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    b. Tại sao bạn muốn trở thành một nhà văn?

    Bởi vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    c. Tại sao bạn muốn trở thành một phi công?

    Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    d. Tại sao bạn muốn trở thành một kiến trúc sư?

    Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà.

    3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about your future jobs (Hỏi và trà lời các câu hỏi về các công việc trong tương lai của bạn)

    Gợi ý:

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    Why would you like to be a teacher?

    Because I’d like to teach children.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    Why would you like to be a doctor?

    Because I’d like to help patients.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trờ thành một giáo viên.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một giáo viên?

    Bởi vì mình muốn dạy học cho trẻ.

    – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn trở thành một bác sĩ.

    – Tại sao bạn muốn trở thành một bác sĩ?

    Bởi vì mình muốn giúp đỡ các bệnh nhân.

    4. Listen and cicrle n, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

    Bài nghe:

    Tapescript (Bài thu âm):

    1. Linda: What would you like to be in the future, Trung?

    Trung: I’d like to be an architect.

    Linda: Why?

    Trung: Because I would like to design buildings for my town.

    2. Nam: Would you like to be a teacher, Mai?

    Mai: No. I d like to be a nurse. I’d like to look after patients.

    Nam: Working as a nurse is hard work.

    Mai: Yes, I know. But I think I’ll like it.

    3. Linda: Would you like to be a singer or a footballer, Tony?

    Tony: I’d like to be a pilot.

    Linda: A pilot? Why?

    Tony: Because I would like to fly a plane.

    4. Mai: What would you like to be in the future, Tom?

    Tom: Let me see. Oh, I’d like to be a farmer.

    Mai: Farmer? Why do you like to be a farmer?

    Tom: Because I’d like to work on a farm.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn muốn làm gì trong tương lai, Trung?

    Trung: Mình muốn trở thành kiến trúc sư.

    Linda: Tại sao?

    Trung: Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà cho thị trấn của mình.

    2. Nam: Bạn có muốn làm giáo viên không, Mai?

    Mai: Không. Mình muốn làm y tá. Mình muốn chăm sóc bệnh nhân.

    Nam: Y tá là công việc vất vả đó.

    Mai: Mình biết. Nhưng mình nghĩ mình thích nó.

    3. Linda: Bạn muốn trở thành một ca sĩ hay một cầu thủ, Tony?

    Tony: Mình muốn làm phi công.

    Linda: Phi công ư? Tại sao?

    Tony: Bởi vì mình muốn lái máy bay.

    4. Mai: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tom?

    Tom: Để mình xem nào. Ồ, mình muốn làm một nông dân.

    Mai: Nông dân ư? Tại sao bạn muốn trở thành một nông dân?

    Tom: Bởi vì mình thích làm việc trên trang trại.

    5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    B: Mình muốn trở thành một y tá.

    A: Tại sao?

    B: Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

    A: Bạn muốn làm việc ở đâu?

    B: Trong một bệnh viện ở vùng quê.

    A: Bạn muốn làm gì trong thời gian rảnh?

    B: Mình muốn viết truyện tranh.

    6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Pelmanism (Phương pháp học Pelman)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 1
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10
  • Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

    Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – What would you like to be in the future, Tony?

    – I’d like to be a pilot.

    b. – Is that why you work out so much in the gym?

    – Yes. Pilots have to be strong.

    c. – So would you like to fly a plane?

    – Yes, of course! There’s only one problem.

    d. – What’s that?

    – I’m scared of heights!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

    – Mình muốn làm phi công.

    b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

    – Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

    c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

    – Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

    d. – Vấn đề gì vậy?

    – Mình sợ độ cao!

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

    a. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a pilot.

    b. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    c. What would you like to be in the future?

    I’d like to be an architect.

    d. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a writer.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một phi công.

    b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

    c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

    d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

    3. Let s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an accountant.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a singer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a dancer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an artist.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một vũ công.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    Tapescript (Lời ghi âm) ::

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m writing a short story.

    Tony: Oh. What would you like to be in the future?

    Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

    2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

    Linda: No. I’d like to be an architect.

    Tony: I see. You like drawing, don’t you?

    Linda: Yes, I do.

    3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

    Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

    Linda: So you have to study hard, right?

    Phong: Yes, that’s right.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

    Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

    Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

    Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

    Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

    Linda: Đúng vậy.

    3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

    Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

    Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

    Phong: Ừ, đúng vậy.

    5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

    1. I’d like to be a teacher.

    2. She’d like to be a doctor.

    3. They’d like to be architects.

    6. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to write stories for children.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm giáo viên

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Bạn muốn trở thành gì trong tương lai vậy Mai?

    I’d like to be a writer.

    Tôi muốn trở thành nhà văn.

    b) Why would you like to be a writer?

    Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

    Because I’d like to write stories for children.

    Bởi vì tôi muốn viết nhiều truyện cho thiếu nhi.

    c) Would you like to be a writer too, Tony?

    Bạn cũng muốn trở thành nhà văn phải không Tony?

    No. I’d like to be a pilot.

    Không. Tôi muốn trở thành phi công.

    d) A pilot? Why? Một phi công à? Tại sao?

    Because I’d like to fly a plane. Bởi vì tôi muốn lái máy bay.

    Tại sao bạn muốn trở thành y tá?

    Because I’d like to look after patients.

    Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.

    b) Why would you like to be a writer?

    Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

    Because I’d like write stories for children.

    Bởi vì tôi muốn viết nhiều truyện cho thiếu nhi.

    c) Why would you like to be a pilot?

    Tại sao bạn muốn trở thành phi công?

    Because I’d like to fly a plane.

    Bởi vì tôi muốn lới máy bay.

    d) Why would you like to be an architect?

    Tại sao bạn muốn trở thành kiến trúc sư?

    Because I’d like to design buildings.

    Bởi vì tôi muốn thiết kế những ngôi nhà.

    3. Chúng ta cùng nói

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về công việc của bạn trong tương lai. What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    I’d like to be a/an…

    Tôi muốn trở thành…

    Why would you like to be a/an…?

    Tại sao bạn muốn trở thành..?

    Because I’d like to…

    Bởi vì tôi muốn…

    2. a Mai muốn trở thành y tá.

    3. b Tony muốn lái máy bay.

    4. c Tom muốn làm việc trong nông trại.

    1. Linda: What would you like to be in the future, Trung?

    Trung: I’d like to be an architect.

    Linda: Why?

    Trung: Because I would like to design buildings for my town.

    2. Nam: Would you like to be a teacher, Mai?

    Mai: No. I’d like to be a nurse. I’d like to look after patients.

    Nam: Working as a nurse is hard work

    Mai: Yes, I know. But I think I’ll like it.

    3. Linda: Would you like to be a singer or a footballer, Tony?

    Tony: I’d like to be a pilot.

    Linda: A pilot? Why?

    Tony: Because I would like to fly a plane.

    4. Mai: What would you like to be in the future, Tom?

    Tom: Let me see. Oh, I’d like to be a farmer.

    Mai: Farmer? Why would you like to be a farmer?

    Tom: Because I’d like to work on a farm.

    5. Đọc và hoàn thành

    (1) nurse (2) look after (3) hospital (4) do (5) write

    A: Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    B: Tôi muốn trở thành y tá

    A: Tại sao?

    B: Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.

    A: Bạn muốn làm việc ở đâu?

    B: Trong bệnh viện ở quê

    A: Bạn muốn làm gì vào thời gian rảnh của mình?

    B: Tôi muốn viết nhiều truyện tranh.

    6. Chúng ta cùng chơi

    Pelmanism (Phương pháp luyện trí nhớ Penman)

    Đã có app Học Tốt – Giải Bài Tập trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu…. Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100