Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tại Apax English Có Tốt Không?
  • Mô Hình Học Tiếng Anh Trực Tuyến Của Apax Leaders Gây Sốt Trong Mùa Dịch
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Trung Tâm Anh Ngữ Apax Leaders
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Apax English
  • Khám Phá Khóa Apax English By April Tại Trung Tâm Tiếng Anh Apax
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Grade 5, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Write An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Wirte An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Years Ago In Their Private Family Role Women Quite Often Dominate The Male Members Of, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Sách Tiếng Anh Bài Tập Lớp 9, Sach Tieng Anh Lop 10 Tap 2 Bdf, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Sách Tiếng Anh Lớp 4, Sách Tiếng Anh Lớp 5, Sach Tieng Anh Lop 7, Sách Tiếng Anh Lớp 6, Sách Tiếng Anh Lớp 9, Sách Tiếng Anh Mới Lớp 9, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Sách Tiếng Anh Lớp 3, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Pdf, Sách Dạy Tiếng ê Đê, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5, Sách Tiếng Anh More! 2, Sách Dạy Học Tiếng Hàn, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Bản Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Sách Gk Tiếng Anh Lớp 8, Sach Bai Tap 11 Tieng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9, Sach Tieng Anh Lop 8 Moi Tap 2, Sach Bai Tap Tieng Anh 7, Sach Bai Tap Tieng Anh 5 Moi, Sách Bài Tập Tiếng Anh 5, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Tiếng Anh 12 Mới, Sách Tiếng Anh 7 Cũ, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10, Sách Mềm Tiếng Anh, Tiếng Anh 10 Sách Bài Tập,

    Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Combo Sách 6 Bộ Sách Học Tiếng Anh Cho Bé Family And Friends 1 Và Grammar Friends 1
  • Học Tiếng Trung Mỗi Ngày Bài 158
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 5 Học Tiếng Trung Skype
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Thi Hsk 5 Tại Thái Nguyên Học Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Thái Nguyên
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 1: Hello

    --- Bài mới hơn ---

  • ‘kém Ngoại Ngữ Không Nên Làm Việc Cho Công Ty Nước Ngoài’
  • Những Ai Cần Tiếng Anh Văn Phòng? 1 Câu Hỏi Cần Giải Đáp
  • Lợi Thế Tiếng Anh Khi “săn Việc” Ở Công Ty Nước Ngoài
  • Học Gì Để Được Làm Công Ty Nước Ngoài?
  • Điểm 6 Phẩy Vẫn Được Làm Công Ty Nước Ngoài Nhờ Biết Tiếng Anh
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến bạn: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào. Mời các bạn tham khảo.

    Ngữ pháp – Unit 1 – Hello:

    Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

    1. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt:

    – Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

    – Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật.

    Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hơn hai cách chào trên.

    – Good morning: Chào buổi sáng

    – Good afternoon: Chào buổi chiều

    – Good evening: Chào buổi tối

    – Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối.

    2. Thông thường khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới:

    I am + name (tên).

    Tên mình là…

    Dạng viết tát: I am -► I’m.

    Ex: I am Thao.

    Mình tên là Thảo.

    Bạn có khỏe không?

    Đáp: I’m fine. / Fine.

    Mình khỏe.

    Thank you. / Thanks. And you?

    Cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    “How” có nghĩa là “thế nào, ra sao?”, ở đây người ta sử dụng động từ “to be” là “are” bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là “you”.

    Thank you = Thanks: có nghĩa là “cảm ơn”.

    4. Nói và đáp lại lời cảm ơn:

    Fine. Thanks.

    Khỏe. Cảm ơn.

    * Có thể sử dụng “And how are you? ” thay vì “And you?”.

    5. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

    – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

    Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

    – Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later.

    Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

    Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m chúng tôi chào Mai. Mình là Nam. Lesson 1 (Bài học 1)

    a) A: Hello. I’m Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Hello. I’m Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Hello. I’m Phong.

    Xin chào. Mình là Phong.

    d) Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Hello. I’m Hoa.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. b 2. a

    Audio script

    1. Nam: Hello. I’m Nam.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. Mai: Hello. I’m Mai.

    Mai: Xin chào. Mình là Mai.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello I’m Nam.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao? Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    a) Hi, Nam. How are you?

    Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    I’m fine, thanks. And you?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    b) Bye, Nam.

    Tạm biệt, Nam.

    Bye, Mai.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Bạn khỏe không, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

    1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2. Nam: How are you, Miss Hien?

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    3. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    4. Nam: Bye, Mai.

    Mai: Bye, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

    1. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

    2. Mai: Bye, Nam.

    Nam: (2) Bye, Mai.

    3. Nam: How are you, Quan?

    Quan: (3) Fine, thanks. And you?

    Nam: Fine, (4) thank you.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    How are you?

    Bạn khỏe không?

    Fine, thanks.

    Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết) Lesson 3. (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

    b b ye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

    h h ello Hello Nam. (Xin chào Nam)

    Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

    Hello Xin chào

    Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

    Hi, Mai Chào, Mai

    I’m Nam Mình là Nam

    Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2 – a Hi. I’m Nam.

    Hello, Nam. I’m Mai.

    3- b Bye, Mai.

    Bye, Nam.

    4 – c How are you?

    I’m fine, thanks.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

    2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

    3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

    4. How are you? Bạn khỏe không?

    5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    Bài 6. Project (Dự án).

    Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

    School: (Tên trường)

    Class: (Tên lớp)

    Name: (Tên của bạn)

    Ví dụ:

    School: Kim Dong Class: 3A

    Name: Phuong Trinh

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xây Dựng Môi Trường Học, Sử Dụng Ngoại Ngữ Trong Các Nhà Trường
  • Tạo Môi Trường Tiếng Anh
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh Mở
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • 1, Ôn tập tiếng anh lớp 3 unit 5 – Lession 1 – Are they your friends?

    Part 1: Look, listen and repeat

    Câu a) Student A: This is Mai (đây là Mai)

    Student B: Hello, Mai (Xin chào Mai)

    Câu b) Student A: Mai, this is my friend Mary (Mai, đây là bạn tớ, Mary)

    Student B: Hello, Mary. Nice to meet you (Xin chào Mary. Rất vui được gặp bạn)

    Part 2 – tiếng anh lớp 3 unit 5: Point and say

    Câu a) Student A: Mai, this is my friend Peter (Mai, đây là bạn tớ, Peter)

    Stundent B: Hi, Mai (Chào Mai)

    Mai: Hello, Peter. Nice to meet you (Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn)

    Câu b) Student A: Mai, this is my friend Tony (Mai, đây là bạn tớ, Tony)

    Stundent B: Hi, Mai (Chào Mai)

    Mai: Hello, Tony. Nice to meet you (Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn)

    Câu c) Student A: Mai, this is my friend Hoa (Mai, đây là bạn tớ, Hoa)

    Stundent B: Hi, Mai (Chào Mai)

    Mai: Hello. Hoa. Nice to meet you (Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn)

    Câu d) Student A: Mai, this is my friend Mary (Mai, đây là bạn tớ, Mary)

    Stundent B: Hi, Mai (Chào Mai)

    Mai: Hello, Mary. Nice to meet you (Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn)

    Part 3 – tiếng anh lớp 3 unit 5: Read and write

    Câu 1: Linda: This is my friend Mary

    Peter: Hello, Mary. I am Peter

    Câu 2: Nam: This is my friend Tony

    Quan: Hi, Tony. Nice to meet you

    Luyện tập từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 5 – Part 4

    Let’s sing: The more we are together

    The more we are together,

    Together, together

    The more we are together

    The happier we are

    For your friends are my friends

    And my friends are your friends

    The more we are together

    The happier we are

    2, Ôn tập tiếng anh lớp 3 unit 5 – Lession 2 – Are they your friends?

    Part 1: Look, listen and repeat

    Câu a) Student A: That’s Peter. And that’s Tony

    Student B: Are they your friends?

    Student A: Yes, they are

    Câu b) Student A: That’s Mary. And that’s Anee

    Student B: Are they your friends?

    Student A: No, they aren’t

    tiếng anh 3 unit 5 lesson 2 – Part 2: Point and say

    Student A: Are they your friends?

    Student B: Yes, they are

    Part 3: Read and complete

    Hi! My name is Mai

    I am nine years old

    This is Linda. This is Tony

    They are my friends. Linda is nine years old and Tony is ten years old

    Part 4: Write about you and your friends

    Your name: My name is Minh

    Your age: nine

    Name of your friends: This is Giang. And this is Ngan. They are my friends. Giang is nine years old and Ngan is ten years old.

    3, Ôn tập tiếng anh lớp 3 unit 5 – Lession 3 – Are they your friends?

    Part 1: Let’s chant: Who’s that

    Who’s that? It’s Linda. It’s Linda

    Is she your friends? Yes, she is. Yes she is

    Who are they? They are Nam and Mai. They are Nam and Mai.

    Are they your friends? Yes, they are. Yes they are

    Are Mary and Linda your friends? Yes, they are. Yes they are

    tiếng anh lớp 3 unit 5 sách bài tập – Part 2: Read and match

    Đáp án:

    1 – c: Who’s that? – It is Tony

    2 – d: Is that your friend? – No, it isn’t

    3 – b: Who are they? – They are Peter and Linda

    4 – a: Are they your friends?Yes, they are

    Part 3 – tiếng anh lớp 3 unit 5: Circle the correct words

    Câu 1: Mai, this is my (friend / friends)

    Câu 2: Who are (they / name)

    Câu 3: Are (Peter / Peter and Mary) your friends

    Câu 4: (Yes / No), they are my friends

    Câu 5: No, they (are / aren’t) my friends

    Đáp án

    Câu 1: friend – Mai, this is my friend

    Câu 2: they – Who are they?

    Câu 3: Peter and Mary – Are Peter and Mary your friends

    Câu 4: Yes – Yes, they are my friends

    Câu 5: aren’t – No, they aren’t my friends

    Nguồn: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kt Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Giữa Kì Ii Lớp 5 Tiếng Việt
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Lớp Học Trên Đường
  • Soạn Bài Lớp Học Trên Đường Trang 153 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    1.Điền tiếng thích hợp vào mỗi vòng tròn xung quanh sao cho ghép với tiếng ở giữa sẽ tạo thành từ (SGK/175).

    M: – ái (hữu ái)

    – bằng (bằng hữu)

    Gợi ý: 2.Đọc thầm bài thơ “Mầm non” (SGK/176). 3.Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng.

    1)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?

    a)Mùa xuân

    b)Mùa hè

    c)Mùa thu

    d)Mùa đông

    2)Trong bài thơ, mầm non được nhân cách hoá bằng cách nào?

    a)Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non.

    b)Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của người để miêu tả mầm non.

    c)Dùng đại từ chỉ người để chỉ mầm non.

    3)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về?

    a)Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân.

    b)Nhờ sự im ắng của mọi vật trong mùa xuân.

    c)Nhờ màu sắc tươi tắn của cỏ cây, hoa lá trong mùa xuân.

    4)Em hiểu câu thơ “Rừng cây trông thưa thớt” nghĩa là thế nào?

    a)Rừng cây thưa thớt vì rất ít cây

    b)Rừng cây thưa thớt vì cây không lá

    c)Rừng cây thưa thớt vì toàn lá vàng

    5)Ý chính của bài thơ là gì?

    a)Miêu tả mầm non.

    b)Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

    a)Bé đang học ở trường mầm non.

    b)Thiếu niên nhi đồng là mầm non của đất nước.

    c)Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

    7)Hối hả có nghĩa là gì?

    a)Rất vội vã, muôn làm việc gì đó cho thật nhanh.

    b)Vui mừng, phấn khởi vì được như ý.

    c)Vất vả vi dốc sức để làm cho thật nhanh.

    8)Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?

    a)Danh từ

    b) Tính từ

    c) Động từ

    a)Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt.

    b)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, lặng im, thưa thớt, róc rách.

    c)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt, róc rách.

    10)Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

    a) Lặng im

    b) Nho nhỏ

    c) Lim dim

    4.Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiêu năm qua.

    Gợi ý

    1) d; 2) a; 3) a; 4) b; 5) c; 6) c; 7) a; 8) b; 9) c; 10) a.

    Tham khảo những bài văn của lớp 5 (cùng tác giả).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Việt 5 Giữa Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 3).
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, 2, 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Trường Thpt Đoàn Thượng, Hải Dương Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Tiếng Anh Lớp 12 Có Đáp Án
  • Đề cương tiếng Anh 12 giữa học kì 1 có đáp án

    Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 có đáp án

    A. caring

    B. careful

    C. careless

    D. care

    A. chord

    B. chores

    C. jobs

    D. choir

    A. courses

    B. plates

    C. bowls

    D. dishes

    A. family

    B. garden

    C. home

    D. room

    A. share

    B. pide

    C. cut

    D. tell

    A. brought up

    B. come up

    C. brought out

    D. come out

    A. confide

    B. confident

    C. confidence

    D. self-confidence

    A. Mischief

    B. Misbehavior

    C. Mischievous

    D. Misunderstanding

    A. frank

    B. quick

    C. always

    D. frankly

    A. light

    B. shift

    C. hour

    D. period

    A. am

    B. was

    C. have been

    D. had been

    A. is trying

    B. was trying

    C. has been trying

    D. would be trying

    A. always leaves

    B. always left

    C. has always left

    D. had always left

    A. come

    B. going to come

    C. came

    D. are coming

    A. see

    B. saw

    C. will see

    D. am seeing

    A. I’m going to read it for you

    B. I will read it for you

    C. I have read it for you

    D. I will be reading it for you

    A. talked – went

    B. were talking – was going

    C. were talking -went

    D. talked – was going

    A. will be finishing

    B. will have finished

    C. have finished

    D. had finished

    A. trust

    B. hide

    C. declare

    D. confide

    A. towards

    B. above

    C. beneath

    D. with

    A. friends

    B. colleagues

    C. co-workers

    D. counterparts

    22. Catherine rejected many suitable men before settling on Tom.

    A. said no to

    B. accepted

    C. met

    D. saw

    A. see

    B. think

    C. confide

    D. consider

    24. In English, the subject pcedes the verb.

    A. comes first

    B. comes before

    C. be in front

    D. comes after

    A. agreed

    B. contractual

    C. contract

    D. contracted

    A. rim

    B. edge

    C. border

    D. side

    A. keep

    B. maintain

    C. carry

    D. lost

    28. The minister was obliged to report at least once every six months.

    A. must

    B. had to

    C. required

    D was compulsory

    29. He sacrificed a promising career to look after his handicapped daughter.

    A. gave

    B. threw away

    C. gave up

    D. let it go

    30. The tall conical roof is open at the top, so that a circle of sunlight shines down into the pool.

    A. shaped like a cone

    B. having the shape of a rectangle

    C. shaped like a square

    D. circle

    A. has been stopped

    B. has stopped

    B. has been stopping

    D. has stopped

    A. would have been

    B. must be

    C. had to be

    D. was

    A. came into force

    B. were put into being

    C. came true

    D. were put into force

    A. had never expected

    B. has never expected

    C. never expects

    D. will never expect

    A. get

    B. attract

    C. pay

    D. buy

    36. “I am going to your house”, he said to me.

    A. He said to me he is going to your house.

    B. He told me he was going to your house.

    C. He told me he was going to my house.

    D. He told me he is going to your house.

    37. “I will take you to my house.”, he said to Mary.

    A. He told Mary he will take her to my house.

    B. He told to Mary he would take her to his house.

    C. He told to Mary he would take you to my house.

    D. He told Mary he would take her to his house.

    38. “Are you sorry for what you did?”, the mother said to her son.

    A. The mother told her son if you were sorry for what you had done.

    B. The mother asked her son if he was sorry for what you had done.

    C. The mother asked her son if he was sorry for what he had done.

    D. The mother asked her son if he was sorry for what he did.

    39. “Do you want to buy any second-hand books?”, she asked me.

    A. She asked me if did you want to buy any second-hand books.

    B. She asked me if you wanted to buy any second-hand books.

    C. She asked me whether he wanted to buy any second-hand books.

    D. She asked me whether I wanted to buy any second-hand books.

    40. “We can go to the airport by taxi.”, they said.

    A. They said they could go to the airport by taxi.

    B. They said they can go to the airport by taxi.

    C. They said we can go to the airport by taxi.

    D. They said we could go to the airport by taxi.

    Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Chương Trình Tiếng Anh Cho Con Vào Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 11 Thí Điểm
  • Đề Thi Học Kì I Lớp 11 Năm Học 2022
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 11
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Học Kì 2 Năm 2013: Đề 19
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong quá trình hỗ trợ các bé học tập đạt kết quả cao trên trường cũng như trên lớp, Step Up chia sẻ tiếp nối phần kiến thức bộ đáp án, lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 5. Nội dung đáp án, lời giải của tiếng Anh lớp 3 unit 5 bao gồm chương trình trong sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh theo chuẩn phần kiến thức của bộ giáo dục. Dựa trên đó, bố mẹ có thể tự tin ôn tập kiến thức trường lớp cho con tại nhà thường xuyên.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 1

    a) This is Mai.

    b) Mai, this is my friend Mary.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mai.

    b) Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    a) Mai, this is my friend Peter.

    Hello, Peter. Nice to meet you.

    b) Mai, this is my friend Tony.

    Hello, Tony. Nice to meet you.

    c) Mai, this is my friend Hoa.

    Hello, Hoa. Nice to meet you.

    d) Mai, this is my friend Mary.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    a) Mai, đây là Peter bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.

    b) Mai, đây là Tony bạn của tôi.

    Xin chào. Mai.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    c) Mai, đây là Hoa bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

    d) Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    1) Peter, this is my friend Hoa.

    Hello, Hoa. Nice to meet you,

    2) Peter, this is my friend Mary.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    3) Peter, this is my friend Linda.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    1) Peter, đây là Hoa bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

    2) Peter, đây là Mary bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    3) Peter, đây là Linda bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Việc luyện nghe tiếng Anh và chọn ra đáp án đúng sẽ giúp bố mẹ cũng như thầy cô đưa ra đánh giá khách quan về khả năng phản xạ tiếng Anh của bé. Từ đó có thể điều chỉnh lại các bước học phù hợp hơn để bé đạt kết quả học tập tối đa nhất

    Đáp án: 1. b 2. a

    Hoa: It’s my friend Peter.

    Quan: Hello, Mary.

    Mary: Hello, Quan.

    Hoa: Đó là bạn tôi Peter.

      Nam: Xin chào, Mary. Đây là bạn của tôi Quân.

    Quân: Xin chào, Mary.

    Mary: Xin chào, Quân.

    Peter: Hello, Mary. I’m Peter.

    Quan: Hello, Tony. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Mình là Peter.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    Một trong những cách học tiếng Anh cho trẻ em hiệu quả đó là học tiếng Anh qua bài hát. Nội dung rất đơn giản, từ vựng cũng dễ hiểu, giai điệu lặp lại nội dung bài học sẽ giúp trẻ dễ dàng tiếp thu mà không hề gây áp lực.

    The more we are together,

    The more we are together,

    Together, together.

    The more we are together,

    The happier we are.

    For your friends are my friends,

    And my friends are your friends.

    The more we are together,

    The happier we are.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Bên nhau, bên nhau.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    Vì bạn của bạn là bạn của tôi,

    Và bạn của tôi là bạn của bạn.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 2

    Are they your friends?

    Yes, they are.

    No, they aren’t.

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    Are they your friends?

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    Are they your friends?

    Yes, they are.

    No, they aren’t.

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    Đáp án:a. 2 b. 3 c. 4 d. 1

    Nam: It’s my new friend Tony.

      Linda: Are Mary and Mai your new friends?

    Peter: Yes, they are.

      Peter: Hello, Tony. This is my new friend Hoa.

    Tony: Hello, Hoa.

      Nam: Hi, Quan. This is my new friend Peter.

    Quan: Hello, Peter.

    Peter: Hello, Quan.

    Đáp án:(1) name (2) nine (3) And (4) friends

    This is Linda. (3) And this is Tony.

    They are my (4) friends. Linda is nine years old and Tony is ten years old.

    Xin chào! Mình tên là Mai.

    Đây là Linda. Và đây là Tony.

    Họ là bạn của mình. Linda 9 tuổi và Tony 10 tuổi.

    1. Your name: My name is PHUONG TRINH.
    2. Your age: I am nine years old.
    3. Names of your friends: Khang, Trang.

    Khang and Trang are my friends.

    Khang và Trang là bạn của tôi.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 3

    Vâng, đúng vậy

    Đó là bạn của bạn?

    Vâng, đúng vậy

    Is she your friend?

    Who are they?

    They’re Nam and Mai.

    They’re Nam and Mai.

    Are they your friends?

    Yes, they are.

    Yes, they are.

    Are Mary and Linda your friends?

    Yes, they are.

    Yes, they are.

    Cô ấy là bạn của bạn phải không?

    Vâng, đúng vậy.

    Vâng, đúng vậy.

    Họ là Nam và Mai.

    Họ là Nam và Mai.

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Vâng, đúng vậy.

    Vâng, đúng vậy.

    Mary và Linda là bạn của bạn phải không?

    Vâng, đúng vậy.

    Vâng, đúng vậy.

    1 – c Who’s that?

    2 – d Is that your friend?

    3 – b Who are they?

    They’re Peter and Linda.

    4 – a Are they your friends?

    Yes, they are.

    Đặt những tấm hình bạn của em lên một tờ giấy và giới thiệu chúng với lớp của em.

    Các em có thể trình bày project (đề án) của mình trước lớp như sau: Các em có thể thu thập một số hình của các bạn trong lớp (hoặc trong nhóm làm project của mình), dán tấm hình đó vào tờ giấy trống (có thể là tờ giấy A4) rồi dán chúng lên trên bảng. Sau đó, các em bắt đầu báo cáo về project của mình trước lớp, người báo cáo có thể sử dụng một số mẫu câu tiếng Anh đã học để trình bày project của mình cho thật ấn tượng.

    This is Binh, and this is Manh.

    Binh is eight years old and Manh is eight years old, too.

    They’re my friends.

    And they’re your friends, too.

    Đây là Bình, và đây là Mạnh.

    Bình 8 tuổi và Mạnh cũng 8 tuổi.

    Họ là bạn của tôi.

    Và họ cũng là bạn của các bạn.

    Cảm ơn các bạn.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 5

    A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

    1. Find and circle the two words. Read them aloud.

    Tìm và khoanh tròn hai từ. Đọc to chúng.

    2. Read and complete. (đọc và hoàn thành câu)

    Friend ; friends

    3. Look, read and complete. ( nhìn, đọc và hoàn thành câu)

    1. Read and match. (đọc và nối)

    1 – c. This is Linda.

    2 – d. She is my friend.

    3 – b. Tony and Linda are my friends.

    4 – a. They are my friends too.

    2. Match the sentences. (hãy nối những câu sau)

    Vâng, đây là Linda.

    Không, không phải. Đó là Peter.

    Họ là Peter và Mary.

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    3. Put the words in order. Then read aloud.

    (Hãy sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng)

    Tony và Linda là bạn của bạn phải không?

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    C. SPEAKING (hãy đọc và đáp lại).

    Xin chào, Mary.Rất vui được biết cậu.

    b. Hello/Hi, Tony, Nice to meet you.

    Xin chào. Đây là bạn tôi Tony.

    Xin chào, Tony. Rất vui được biết cậu.

    c. Hello/Hi, Nam and Quan. Nice to meet you.

    Xin chào. Đây là Nam và Quân.

    Xin chào, Nam và Quân. Rất vui được biết bạn.

    d. Hello/Hi, Phong and Hoa. Nice to meet you.

    Xin chào. Đây là những người bạn tôi, Phong và Hoa.

    Xin chào, Phong và Hoa. Rất vui được biết bạn.

    1. Read and complete. (đọc và hoàn thành câu)

    Xin chào. Tên mình là Nam. Mình tám tuổi. Mình học lớp 3A. Đây là Mai, bạn tốt nhất của mình. Cô ấy cũng tám tuổi. Đây là Peter và Linda. Peter bảy tuổi và Linda chín tuổi. Họ cũng là bạn của mình.

    2. Read and tick (√). (đọc và đánh dấu √)

    Bạn tốt nhất của cậu ấy là Linda.

    Peter và Undo là bạn của Nam.

    1. Look and write. (hãy nhìn và viết)

    Và đây là bạn của tôi Tony.

    Linda và Peter là bạn tôi.

    Hoa và Quan cũng là bạn tôi.

    2. Look and write the answers. (hãy nhìn và viết câu trả lời)

    Peter là bạn của bạn phải không?

    Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi.

    Linda là bạn của bạn phải không?

    Không, cô ấy không phải là bạn của tôi.

    Nam và Hoa là bạn của bạn phải không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • 5 Bước Dạy Con Tập Viết Tiếng Anh Lớp 1 Tại Nhà Hiệu Quả
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • BÖÅ GIAÁO DUÅC VAÂ ÀAÂO TAÅO

    NH LỚP 3 CỦA NHÀ XUẤ

    H TIẾNG A

    T BẢN

    C VAÂ

    BÖÅ GIAÁ O DUÅ

    ÀAÂ O TAÅ O

    ÅO

    3

    TÊÅP HAI

    ÅT

    DU

    ÅC

    VA

    P HAI

    SINH ● TÊÅ

    TÊÅP

    SAÁCH HOÅC

    3●

    TIÏËNG ANH

    O

    TA

    VIÏ

    ÅO

    N

    3●

    TIÏËNG ANH

    VAÂ

    TIÏËN

    AÅ O

    UÅ C

    AM

    TÊÅP MÖÅT

    3●

    IAÁ O

    Ïå T

    NAM

    BAÃ N

    NHAÂ XUÊË T

    GIAÁ O DUÅ C

    VIÏå T NAM

    NHAÂ

    XUÊË

    T BAÃ

    N GIAÁ

    O DU

    Å C VIÏ

    å T NA

    M

    T

    GIA

    ÁO

    VIÏ

    åT

    Baån àoåc coá thïí mua saách taåi :

    Caác Cöng ty Saách – Thiïët bõ trûúâng hoåc úã caác àõa phûúng.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Haâ Nöåi, toaâ nhaâ vùn phoâng HEID,

    ngoä 12 Laáng Haå, phûúâng Thaânh Cöng, quêån Ba Àònh, TP. Haâ Nöåi.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Àaâ Nùéng, 145 Lï Lúåi, TP. Àaâ Nùéng

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Phûúng Nam, 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5,

    TP. Höì Chñ Minh.

    SAÁCH HOÅC SINH ● TÊÅP MÖÅT

    NH

    hoùåc caác cûãa haâng saách cuãa Nhaâ xuêët baãn Giaáo duåc Viïåt Nam :

    – Taåi TP. Haâ Nöåi :

    45 Phöë Voång ; 187, 187C Giaãng Voä ; 232 Têy Sún ; 25 Haân Thuyïn ;

    51 Loâ Àuác ; 45 Haâng Chuöëi ; Ngoä 385 Hoaâng Quöëc Viïåt ;

    17T2 – 17T3 Trung Hoaâ – Nhên Chñnh ; Toaâ nhaâ HESCO Vùn Quaán – Haâ Àöng.

    Taåi TP. Àaâ Nùéng :

    78 Pasteur ; 145 Lï Lúåi ; 223 Lï Àònh Lyá.

    Taåi TP. Höì Chñ Minh : 2A Àinh Tiïn Hoaâng, Quêån 1 ; 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5â ;

    116 Àinh Tiïn Hoaâng, phûúâng 1, quêån Bònh Thaånh.

    Taåi TP. Cêìn Thú :

    162D Àûúâng 3 thaáng 2, phûúâng Xuên Khaánh, quêån Ninh Kiïìu.

    Taåi Website baán haâng trûåc tuyïën : Lienminhchienthan.com Website : www.nxbgd.vn

    NHAÂ XUÊËT BAÃN GIAÁO DUÅC VIÏåT NAM

    TẬP MỘT

    BOOK MAP

    ME AND MY FRIENDS

    Unit 1 Hello

    Competences

    * Greeting and self-introduction

    * Greeting and responding to

    greeting

    Page 6

    Sentence Patterns

    Hello/Hi. I’m + name.

    How are you?

    I’m fine, thanks/

    thank you.

    Unit 2 What’s your name?

    Competences

    * Asking and answering questions

    about one’s name

    * Asking and answering questions

    about how to spell one’s name

    Sentence Patterns

    What’s your name?

    My name’s + name.

    How do you spell your

    name?

    Vocabulary

    proper names

    what’s, you, your,

    name, how, do, spell

    Page 18

    Sentence Patterns

    This is + name.

    Is this/that + name?

    Yes, it is./No, it isn’t.

    Unit 4 How old are you?

    Competences

    * Asking and answering

    questions about someone

    * Asking and answering

    questions about someone’s age

    Page 12

    Unit 3 This is Tony

    Competences

    * Introducing someone

    * Asking and answering

    questions about someone

    Vocabulary

    hi, hello, how, fine,

    thanks, I’m, thank you,

    Nice to meet you.

    How are you?

    Vocabulary

    this/that, yes, no

    Page 24

    Sentence Patterns

    Who’s that?

    It’s + name.

    How old are you?

    I’m + age.

    Vocabulary

    who, how old

    Unit 5 Are they your friends?

    Page 30

    Competences

    * Introducing one’s friend and

    responding to the introduction

    * Asking and answering

    questions about friends

    Vocabulary

    proper names

    they, friend, are, aren’t

    Review 1

    Sentence Patterns

    This is my friend + name.

    Are they your friends?

    Yes, they are./No, they

    aren’t.

    Page 36

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)
  • Tuyển Tập 23 Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6 Minna No Nihongo
  • Học Tiếng Nhật: Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Bài 6 Giáo Trình Minna No Nihongo
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Học Tiếng Anh Trực Tuyến Theo Sách Giáo Khoa Lớp 3 Đến 12 Tại Iostudy
  • 1. Hỏi hôm nay là thứ mấy

    Hỏi:

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    Đáp:

    Today is + ngày trong tuần

    Hôm nay /à

    Ex: What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    Today is Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    □ Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào”

    vào thứ Hai vào thứ Tư vào thứ Bảy

    vào những ngày Chủ nhật vào sáng thứ Ba vào chiều thứ Bảy

    vào ngày 5 tháng Năm.

    □ Giới từ in + thời gian (các buổi trong ngày, tháng, năm, thế kỷ) có nghĩa là “vào”.

    vào buổi sáng vào buổi chiều vào buổi tối vào tháng 9 vào năm 2009

    □ Giới từ at: là giới từ chỉ noi chốn, có nghĩa là “ở, tới, lúc”.

    Cấu trúc:

    at + giờ/thời điểm

    – Giới từ at (vào lúc, ngay lúc): dược dùng để chỉ vị trí tại một điểm, at home (ở nhà), at the door/window/beach/ supermaket (ở cửa ra vào/ cửa sổ/ ở bãi biển/ ở siêu thị) at the front/back (of a building/ group of people) ở trước/ sau (củu tòa nhà/ một nhóm người)

    Ex: Write your name at the top of the page.

    Hãy viết tên của bạn ở đầu trang.

    2. Hỏi đáp có môn học nào đó vào thứ nào

    Hỏi: Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/they/we thì ta mượn trợ động từ “do” vì động từ chính trong câu là have (có). What do we have on Mondays?

    Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Đáp:

    We have + môn học.

    Chúng ta có…

    Ex: What do we have on Mondays?

    Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English.

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    Khi muốn hỏi có môn học nào vào thứ nào đó không (câu hỏi có/không), chúng ta thường dùng cấu trúc sau. Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là “you/they/we” thì ta sử dụng have (có) còn với chủ ngữ là số ít thì dùng has (có).

    Hỏi: Do you have+ môn học+ on+ các thứ trong tuần?

    Bạn có môn… vào thứ… phải không?

    Trả lời: nếu có: Yes, I do; nếu không: No, I don’t.

    Don’t là viết tắt của do not.

    Ex: Do you have English on Tuesdays.

    Bạn có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Ba phải không?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không có.

    3. Hỏi và đáp về buổi học môn học nào đó tiếp theo là khi nào

    Khi chúng ta muốn hỏi giờ (buổi) học của một môn nào đó có tiếp theo là khi nào trong tuần, ta thường sử dụng cấu trúc sau. “when” (khi nào), “class” giờ học, buổi học.

    When is the next English class?

    Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Đáp:

    It is on + ngày trong tuầnẽ

    Nó là vào thứ…

    Hoạc (trả lời ngắn gọn) là: On + ngày trong tuần.

    Vào thứ…

    Ex: When is the next English class?

    Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    It is on Thursday./On Thursday.

    Nó là vào ngày thứ Năm./ Vào thứ Năm.

    Mở rộng: When do you have+ môn học?

    – I have it on+ ngày trong tuần.

    4. Hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần

    Khi muốn hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    Ex: What do you do on + ngày trong tuần?

    Bạn làm gì vào thứ…?

    Hoặc: What do you do on + ngày trong tuần, tên một ai đó?

    Bạn làm gì vào thứ… vậy…?

    Động từ chính trong cấu trúc trên đều là “do” (làm) – động từ thường. Chủ ngữ chính trong cấu trúc là “you” (hay we/they/danh từ số nhiều) mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do” làm trợ động từ. Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc là she/he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”.

    Để trả lời câu hỏi trên, các em có thể dùng:

    I + hành động làm gì.

    Tôi làm…

    Ex: What do you do on Saturday, Khang?

    Bạn làm gì vào ngày thứ Bẩy vậy Khang?

    I play football. Tôi chơi bóng đá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Lesson 1 Unit 3 trang 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    – Học về các thứ trong tuần và nói về thời khóa biểu.

    Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100