Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2

--- Bài mới hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Trong Dạy Toán Lớp 1, Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 1 Và Công Nghệ Giáo Dục
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1
  • 11 Câu Phân Tích Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1.
  • Xem Chuyên Đê: Một Số Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Tp.hcm Sẽ Dạy Trực Tuyến Cho Cả Học Sinh Lớp 1, Cha Mẹ Lưu Ý Để Sắp Xếp Kế Hoạch Học Bài Cho Con
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Proshow Producer 6.0, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Sớ Phúc Thọ Tiếng Việt, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Cách Viết 29 Chữ Cái Tiếng Việt, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Bài Giải Dự Thi Tự Hào Việt Nam, Giải Tiếng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Tiếng Anh, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Em Yêu Lịch Sử Việt Nam, Bài Giải ôn Tập Văn Học Dân Gian Việt Nam, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f,

    Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Ôn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 1
  • Giáo Án Lớp 1 Môn Tập Đọc
  • Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hôn Nhân Và Tình Yêu
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 50: Lá Thư Nhầm Địa Chỉ
  • Bộ 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Ma Trận Đề Thi Tiếng Viêt Lớp 2 Kì 1
  • Bộ Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • CHÍNH TẢ (1) a) Điền / hoặc n vào chỗ trống : (Trăng) Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối. Ghi dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những chữ in đậm : Kiến cánh vỡ tổ bay ra Bão táp mưa sa gần tới. Muốn cho lúa nảy bông to Cày sâu, bừa kĩ, phân gio cho nhiều. (2) Tìm trong Chuyện bốn mùa (sách Tiếng Việt 2, tập 2, trang 4) rồi ghi vào chỗ trống : a) Hai chữ bắt đầu bằng / là, lộc, làm lại, lá, lửa, lúc Hai chữ bắt đầu bằng n nảy, nói năm, nàng, nào b) Hai chữ có dấu hỏi của, bảo, nảy nghĩ, bưởi, chỉ cỗ, đã mỗi LUYỆN TỪ VÀ CÂU Em hãy viết tên các tháng trong năm và nối tên tháng với tên từng mùa : mùa xuân M : Tháng giêng.. Tháng hai - Tháng ba mùa hạ Tháng tư Tháng năm Tháng sáu mùa thu Tháng bảy Tháng tám Tháng chín mùa đông Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai' 2. Dựa vào lời bà Đất trong (Chuyện bốn mùa), viết các ý sau vào bảng cho đúng : Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông b) Làm cho cây, lá tươi tốt a) Cho trái ngọt, hoa thơm c) Nhắc học sinh nhớ ngày tựu trường e) Làm cho trời xanh cao d) Ấp ủ mầm sống để xuân về đâm chồi nảy lộc 3. Trả lời các câu hỏi sau : Khi nào học sinh được nghỉ hè ? Cuối tháng năm học sinh được nghỉ hè. / Đầu tháng sáu học sinh được nghỉ hè. Khi nào học sinh tựu trường ? Đầu tháng chín học sinh tựu trường. / Cuối tháng tám, học sinh tựu trường. Mẹ thường khen em khi nào ? Mẹ thường khen em khi em ngoan, chăm học. Ổ trường, em vui nhất khi nào ? M : Ở trường, em vui nhất khi được điểm tốt. Ở trường, em vui nhất khi giờ ra chơi đến. / Ở trường em vui nhất khi được cô khen. CHÍNH TẢ (1) Viết tên các vật trong tranh : Có chữ / hoặc chữ n 2. na 3. len (T) Chọn chữ trong ngoặc đơn điển vào chỗ trống : (nặng, lặng) (no, lo) (đổ, đỗ) (giả, giã) TẬP LÀM VĂN Chị Phụ trách Chào các em Chị tên là Hương. Chị được cử phụ trách Sao của các em. Các bạn Chúng em học sinh chào chị ạ I Thích quá / Thế hôm nay, chị sẽ hướng dẫn chúng em trò chơi gì vậy chị ? Ghi lời đáp của các em trong mỗi trường hợp sau : Có một người lạ đến nhà em, gõ cửa và tự giới thiệu : "Chú là bạn bố cháu. Chú đến thăm bố mẹ cháu." Lời đáp của em Nếu bố mẹ em có nhà Xin chú chờ một chút ạ. Bô' (Ba) mẹ cháu sẽ ra ngay. Nếu bố mẹ em vắng nhà Xin lỗi chú, bố (ba) mẹ cháu vừa đi vắng. Buổi tối chú quay lại được không ạ ? Viết lời đáp của Nam Cháo cháu. Cháu chào cô ạ / Cháu cho cô hỏi : Đây có phải nhà bạn Nam không ? Dạ, cháu là Nam đây ạ Ị Tốt quá. Cô là mẹ bạn Sơn đây. A, cô là mẹ bạn Sơn ạ ? Cháu giúp gì được cho cô không ? Sơn bị Sốt. Cô nhờ cháu chuyển giúp cô đơn xin phép cho Sơn nghỉ học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 22

    --- Bài mới hơn ---

  • Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 7
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt 2: Tuần 7
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 26 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 30, 31
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 4 Tuần 26 Trang 28, 29, 30, 31 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2
  • CHÍNH TẢ (1) Điền các tiếng : Bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau : Kêu lên vì vui mừng. reo Cố dùng sức để lấy về. giành Rắc hạt xuống đất để mọc thành cây. gieo b) Có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau : Ngược lại với thật. g/ả Ngược lại với to. nhỏ Đường nhỏ và hẹp trong làng hẻm xóm, phố phường. (2)a) Điền vào chỗ trống r, ơhoặc gi: Tiếng chim cùng bé tưới hoa Mát trong từng giọt nước hòa tiếng chim. Vòm cây xanh, đố bé tìm Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung, b) Ghi vào chữ in đậm dâu hỏi hoặc dấu ngã : Em đứng ngẩn ngơ Nghe bầy chim hót Bầu trời cao vút Trong lời chim ca. Vẳng từ vườn xa Chim cành thỏ thẻ Ríu rít đầu nhà Tiếng bầy se sẻ. LUYỆN Từ VÀ CÂU 1. Viết tên các loài chim trong những tranh sau : 1. chào mào 2. chim sẻ 3. cò 4. đại bàng 5. vẹt 6. sáo sậu 7. cú mèo Đen như quạ. Hôi như cú. Nhanh như cắt. Nói như vẹt. Hót như khướu. (vẹt, quạ, khước, cú, cắt) CHÍNH TẢ (1) Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau : riêng ở riêng dơi con dơi dạ M: sáng dạ 9 rẻ rẻ rúng mở mở tập 9 củ củ sen giêng ra giêng rơi rơi xuống rạ gốc rạ rẽ M: rẽ phải mỡ thịt mỡ cũ sách cũ (2)Tìm tiếng theo yêu cầu ở cột A rồi ghi vào chỗ trống ở cột B : A B - Bắt đầu bằng r Bắt đầu bằng d Bắt đầu bằng gi - Có thanh hỏi Có thanh ngã : rơi, rạ, ru, rương, rãnh, rung, rành,... : dép, dùng, dâng, da, dê, dì, dế, dưa,... : giày, giỏ, giảng, giải, giường, giúp,... : củng, tủ, thỏ, cỏ, cửa, rửa, rổ, sổ,... : cũng, nã, mũi, mũ, hũ, lũ, vẽ,... TẬP LÀM VĂN Viết lời của em đáp lại lời xin lỗi trong mỗi trường hợp sau : Một bạn vội, nói với em trên cầu thang : "Xin lỗi. Cho tớ đi trước một chút." Em đáp : "Không sao, bạn đi trước đi!". Một bạn vô ỷ đụng người vào em, vội nói: "Xin lỗi. Tớ vô ý quá !" Em đáp : "Mình không sao đâu bạn Ị" Một bạn nghịch, làm mực bắn vào áo em, xin lỗi em : "Xin lỗi bạn. Mình lỡ tay thôi." Em đáp : "Không có gì đâu bạn, mình sẽ giặt sạch được mà." Bạn xin lỗi em vì quên mang sách trả em : "Xin lỗi cậu. Tớ quên mang sách trả cậu rồi." Em đáp : "Không sao đâu. Bữa khác bạn trả cũng được". đoạn văn tả chim gáy : ' 2 I Cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp. [TỊ Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt. Thỉnh thoảng, chìú cất tiếng gáy "cúc cù... cu", làm cho cánh đồng quê thêm yên ả. Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ. b) Ghép lại đoạn văn trên. Một chú chim gảy sà xuống chân ruộng vừa gặt. cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp. Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ. Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gảy "cúc cù... cu", làm cho cánh đồng quê thêm yên ả. s

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 5 Tuần 22 Trang 15, 16, 17, 18 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 22 Câu 5, 6, 7, Vui Học Trang 17, 18 Với Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 22 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 15, 16
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lý 8 Bài 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Cụ Học Tập Và Tra Cứu Tiếng Lào
  • Chữ Mông Và Tình Hình Dạy Chữ Mông Trong Trường Phổ Thông
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Từ Điển Lào
  • 2 Phần Mềm Hữu Ích Để Học Tiếng Lào
  • Mua Giáo Trình Học Tiếng Thái Ở Đâu Hcm
  • Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia

    Giải vở bài tập Địa Lý 8 bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia

    Bài 1 trang 36 VBT Địa Lí 8: Thu thập tư liệu, xử lý các thông tin, trình bày kết quả vào bảng sau (chọn một trong hai nước)

    Lời giải:

    a. Vị trí địa lý

    – Thuộc khu vực

    – Giáp các nước:

    – Giáp biển:

    Nhận xét khả năng liên hệ với nước ngoài:

    – Đông Nam Á

    – Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Trung Quốc.

    – Không giáp biển

    Có thể giao lưu với các nước bằng đường bộ, đường sông, đường hàng không và đường sắt.

    b. Điều kiện tự nhiên

    – Địa hình (núi, cao nguyên, đồng bằng).

    + Dạng địa hình chủ yếu:

    + Nơi phân bố:

    – Chủ yếu là đồi núi, đồng bằng chiếm diện tích rất nhỏ ở phía nam.

    – Khí hậu

    + Thuộc đới khí hậu

    + Hướng gió mùa đông

    + Hướng gió mùa hạ

    + Mùa khô (từ tháng … đến tháng … lượng mưa nhiều hay ít)

    + Mùa mưa (từ tháng … đến tháng … lượng mưa nhiều hay ít).

    – Sông lớn:

    – Hồ lớn:

    – Thuận lợi của ĐKTN với phát triển kinh tế.

    – Khó khăn của ĐKTN với phát triển kinh tế.

    – Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

    – Chủ yếu chịu tác động của gió mùa mùa hạ

    – Mùa đông có gió đông bắc tác động ở phía bắc lãnh thổ.

    – Mưa nhiều về mùa hè.

    – Mùa đông không có mưa.

    – Sông Mê Công

    + Thuận lợi: Địa hình thích hợp phát triển lâm nghiệp, cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

    + Khó khăn: Lào không giáp biển nên không phát triển được kinh tế biển, ít đồng bằng, mùa đông không có mưa nên nông nghiệp kém phát triển.

    c. Điều kiện xã hội, dân cư

    – Số dân (triệu người):

    – Gia tăng dân số (%):

    – Mật độ dân số (người/km 2)

    – Thành phần dân tộc.

    – Ngôn ngữ phổ biến

    – Tôn giáo chính

    – Tỉ lệ dân số biết chữ (%)

    – Thu nhập bình quân đầu người

    – Thủ đô và thành phố lớn

    – Tỉ lệ dân thành thị (%)

    – Thuận lợi của dân cư, xã hội đối với phát triển kinh tế

    – Khó khăn của dân cư, xã hội đối với phát triển kinh tế.

    – Lào có số dân 5,5 triệu người.

    – Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao đạt 2,3%.

    – Mật độ dân số thấp 23 người/km 2.

    – Thành phần dân tộc phức tạp, người Lào chiếm 50%.

    – Ngôn ngữ phổ biến là tiếng Lào.

    – Tôn giáo đa số theo đạo Phật.

    – Tỉ lệ dân số biết chữ chỉ chiếm 56% dân số.

    – Bình quân thu nhập đầu người thấp chỉ 317 USD/người/năm.

    – Các thành phố lớn như: Viêng Chăn, Xa-van-na-khẹt và Luông Pha-băng.

    – Tỉ lệ dân đô thị thấp chỉ 17%.

    – Lao động trẻ, nguồn lao động bổ sung lớn.

    – Trình độ lao động thấp, lao động có tay nghề rất ít.

    + Nông nghiệp: phát triển ngành lâm nghiệp, trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc. Sản phẩm chủ yếu: Gỗ, giấy, Cây cao su, hồ tiêu, cà phê, lúa gạo,…

    + Công nghiệp: Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện, luyện kim, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Lào Địa Chỉ Duy Nhất Tại Hà Nội
  • Du Học Sinh Lào “khóc, Cười” Khi Học Tiếng Việt
  • Học Tiếng Lào Tốt Ở Đâu Hà Nội?
  • Học Dịch Tiếng Lào Nhanh Và Hiệu Quả Nhất
  • Các Phương Pháp Để Học Tiếng Lào Hiệu Quả. ” Dịch Thuật Công Chứng Trans24H
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • ỒN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (*) Tiết 1 1. Xếp các từ bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối bạn bè bàn thỏ chuối Hùng xe đạp mèo xoài 2. Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng ở bài tập 1. Chỉ người Chỉ đổ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối đồng chí cặp heo pưýí Nam xe máy gà thanh long thầy giáo thước chó táo ông, bà viết máy voi cam anh, chị tủ lạnh khỉ mía Tiết 2 1. Đặt 2 câu theo mẫu : Ai (cá/ gì, con gì) là gì ? M : Bạn Lan là học sinh giỏi. Câu 1 : - Bố em là giám đốc. Mẹ em là kế toán. Câu 2 : - Hùng là bạn thân của em. Trinh là con út trong gia đình em. Ghi vào chỗ trống tên riêng của các nhân vật trong những bài tâp đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái: Tuần Tên bài tập đọc (có nhãn vật mang tên riêng) Tên riêng nhân vật xếp theo thứ tự bảng chữ cái 7,8 Bàn tay dịu dàng Người thầy cũ Người mẹ hiền An Dũng, Khánh Minh, Nam Tiết 3 1. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài Làm việc thật là vui (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 16), rồi viết vào bảng sau : Từ ngữ chỉ người, vật Từ ngữ chỉ hoạt động M : Đồng hồ tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò... ó... 0... báo trời sáng. Con tu hú kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. Chim sâu bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Dựa theo cách viết trong bài Làm việc thật là vui, hãy đặt một câu nói về : Một con vật. Chó vẫy đuôi mừng em đi học về. Một đồ vật. Ba mua tặng em chiếc bàn học khi em vào lớp 1. Một loài cây hoặc một loài hoa. Hoa đào nở báo hiệu Tết đến. Tiết 4 Hằng ngày, mẹ là người đưa Tuấn đi học. Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đi học được vì mẹ bị ốm. Tuấn làm gì để giúp mẹ ? Tuấn rót nước cho mẹ uống, đắp khăn lên trán mẹ cho mẹ hạ sốt. Tuấn đến trường bằng cách nào ? Tuấn tự mình đi bộ đến trường. Tiết 5 Ghi lời em nói trong những trường hợp sau : Khi bạn hướng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy. Khi em làm rơi chiếc bút của bạn. Xin lỗi bạn (cậu), để mình (tớ) nhặt lên cho bạn (cậu). Khi em mượn sách của bạn và trả không đúng hẹn. Tớ (Mình) xin lỗi cậu (bạn) vì không đúng hẹn, ngày mai tớ (mình) sẽ đem sách trả cho cậu (bạn). Khi có khách đến chơi nhà biết em học tập tốt, chúc mừng em. Cháu cảm ơn chú (bác, cô, dì,...), cháu sẽ cô'gắng hơn nữa ạ I Nằm mơ Mẹ ơi, đêm qua con nằm mơ. Con chỉ nhớ là con bị mất một vật gì đó. Nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ gọi con dậy rổi j 7 Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không Ị7] hở mẹ ? Ô hay, con nằm mơ thì làm sao mẹ biết được ! Tiết 6 Phân môn Nội dung Trang Tập đọc Người mẹ hiền 63 Kể chuyên Người mẹ hiền 64 Chính tả Tập chép. Người mẹ hiền phân biệt ao / au, r, d / gi, uôn / uông 65 Tập đọc Bàn tay dịu dàng 66 Luyện tu và câu Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy 67 Tập viết Chữ hoa G 67 Tập đọc Đổi giày 68 Chính tả Nghe - viết: Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông 69 Tập làm văn Mời - nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi 69 2. Ghi lời mời, nhờ, đề nghị của em trong những trường hợp sau : Em nhờ mẹ mua giúp em một tấm thiếp chúc mUng cô giáo (thầy giáo) nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11. Em phụ trách phần văn nghệ trong buổi liên hoan của lớp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam. Em mời các bạn hát (hoặc múa, chơi đàn, kể chuyện,...). Mời bạn Trinh lên hát iặng cô bài Mẹ và cô. Trong giờ học, cô giáo (hay thầy giáo) đặt câu hỏi, nhưng em chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu rõ. Em để nghị cô (thầy) nêu lại câu hỏi đó. Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi giúp em ạ I Tiết 7 Trò chơi ô chữ Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang : Dòng 1 : Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P). Dòng 2 : Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L). Dòng 3 : Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q). Dòng 4 : Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 5 : Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B). Dòng 6 : Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H). Dòng 7 : Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 8 : Noi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ X). Dòng 9 : Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ). Dòng 10 : Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G). 1 p H Ấ N 2 L Ị c H 3 Q u Ầ N T í H 0 N 5 B ú T 6 H o A 7 T ư 8 X Ư Ổ N G 9 Đ E N 10 G H Ể 2. Ghi từ mới xuất hiện ở cột dọc : Phẩn thưởng Tiết 8 BÀI LUYỆN TẬP Đọc thầm mẩu chuyện Đôi bạn (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 75), ghi dấu X vào I I trước ý trả lời đúng : Búp Bê làm những việc gì ? Vì cả hai lí do trên. |~x~| Tôi là Dế Mèn. Viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) nói về em và trường em : Em tên là Đỗ Ngọc Phương Trinh. Em là học sinh Trường Tiểu học Kim Đồng. Trong lớp, em có rất nhiều bạn thân. Trường em có rất nhiều cây xanh, bóng mát nằm trên một con đường lỏn của Thành phô' Hồ Chí Minh. Em yêu trường em I

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Án Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Vi
  • Chương Trình Mới Môn Tiếng Việt Với Học Sinh Lớp 2 Là Quá Nặng
  • Giải Vở Bài Tập Đạo Đức 2 Bài 5: Chăm Chỉ Học Tập Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Thể Bạn Chưa Biết: Du Học Canada Bằng Tiếng Pháp
  • Du Học Canada Bằng Tiếng Pháp
  • Biết Tiếng Pháp Nên Du Học Ở Tỉnh Nào Canada?
  • Học Bổng Du Học Canada Toàn Phần Khối Pháp Ngữ 2022
  • Học Bổng Canada Cho Khối Pháp Ngữ
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài tập 1 Đóng vai theo tình huống sau:

    Lời giải chi tiết:

    Bạn của Hà: Hà ơi đi đá bóng với tớ đi!

    Hà: Tớ không đi đâu, tớ còn phải hoàn thành bài tập cô giao.

    Bài tập 2

    Chăm chỉ học tập là:

    □ a) Cố gắng tự hoàn thành bài tập được giao.

    □ b) Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm, trong tổ.

    □ c) Chỉ dành tất cả thời gian cho việc học tập mà không làm các việc khác.

    □ d) Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở.

    □ đ) Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

    Lời giải chi tiết:

    Chăm chỉ học tập là:

    a) Cố gắng tự hoàn thành bài tập được giao.

    b) Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm, trong tổ.

    d) Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở.

    đ) Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

    Bài tập 3 Hãy đánh dấu + vào ô trống trước những ý kiến mà em cho là đúng

    □ a) Chăm chỉ học tập để trở thành học trò ngoan, được bạn bè yêu mến.

    □ b) Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

    □ c) Chăm chỉ học tập để được nhiều điểm tốt.

    □ d) Chỉ nên chăm học khi bố mẹ hứa thưởng.

    □ e) Chăm chỉ học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em.

    Lời giải chi tiết:

    Những ý kiến mà em cho là đúng là:

    a) Chăm chỉ học tập để trở thành học trò ngoan, được bạn bè yêu mến.

    b) Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

    e) Chăm chỉ học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em.

    Bài tập 5 Em sẽ làm gì trong các tình huống sau

    a) Buổi sáng thức dậy để đi học, em thấy trời lạnh và có mưa

    b) Giờ thể dục, bạn rủ em ngồi lại trong lớp để xem một cuốn truyện hay.

    Lời giải chi tiết:

    a) Em sẽ mặc thêm quần áo ấm r chuẩn bị áo mưa và đi học.

    b) Em từ chối và khuyên bạn nên ra sân học giờ thể dục như theo đúng thời khóa biểu.

    Bài tập 6 Em đánh dấu + vào ô trống trước ý kiến em tán thành

    a) Chỉ những bạn không giỏi mới cần chăm chỉ

    □ b) Cần chăm học hằng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra

    □ c) Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích của học tập của tổ, của lớp.

    □ d) Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến khuya.

    Lời giải chi tiết:

    Những ý kiến em tán thành là:

    b) Cần chăm học hằng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra

    c) Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích của học tập của tổ, của lớp.

    Bài tập 7 Tự liên hệ: Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể cho các bạn nghe về những việc cụ thể em đã làm thể hiện chăm chỉ học tập. Lời giải chi tiết:

    Em chủ động hoàn thành bài tập

    Lí thuyết

    Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Giúp Mẹ 11 Phương Pháp Dạy Con Chăm Chỉ Học Hành Và Hiệu Quả
  • Một Số Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Nói Về Sự Cố Gắng
  • 20 Câu Danh Ngôn Về Sự Chăm Chỉ Hay Bổ Ích Nhất Mà Ai Cũng Nên Ghi Nhớ
  • Hãy Viết Một Bài Báo Tường Để Khuyên Một Số Bạn Trong Lớp Phải Học Tập Chăm Chỉ Hơn
  • Học Tập Nghĩa Là Gì ? Tại Sao Phải Học Tập? Tầm Quan Trọng Và Mục Đích
  • Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Trang Web Học Tiếng Anh Nâng Cao Online Miễn Phí
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Nâng Cao Có Đáp Án
  • Một Số Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Iphone 5S Hay Nhất. Diễn Đàn
  • Hé Lộ Cách Học Giỏi Tiếng Anh Nâng Cao
  • 5 Phương Pháp Nâng Cao Kĩ Năng Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3 gồm 5 bài tập lớn với nhiều dạng bài tập giúp các em học sinh ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh, giúp các em học tốt, nắm vững các kiến thức ngữ pháp.

    2. My mother is thirty chúng tôi

    5. How many crayons chúng tôi have?

    6. The weather is often chúng tôi summer.

    7. We go to school chúng tôi .

    8. There chúng tôi books on the table .

    9. this is a schoolbag chúng tôi is a table.

    10. Hello, my name chúng tôi I …..years old.

    1. A. Globe B. Map C. Desk D. These

    2. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty

    3. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind

    4. A. Teddy B. Kite C. Cake D. Puzzle

    5. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

    6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

    7. A. I B. She C. His D. It

    8. A. His B. She C. My D. Its

    9. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk

    10. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

    1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

    A. my B. his C. her

    A. five B. nice C. ok

    3. How old is your grandmother? She is eighty chúng tôi

    A. years B. year C. yes

    A. nine B. nice C. good

    A. late B. nice C. later

    6. What’s it?It’s ………inkpot.

    A. an B. a C. some

    7. How many chúng tôi there? There is a desk .

    A. desk B. a desk C. desks

    8. The weather is ………today.

    A. cold B. ok chúng tôi

    9. chúng tôi Nam from? He’s from Hai phong.

    A. what B. who C. where

    10. Who is he? chúng tôi my friend

    A. he B. I C. she

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 45 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Có Đáp Án
  • Tải Bucha Học Tiếng Anh
  • Tải Bucha Học Tiếng Anh Từ Vựng Giao Tiếp Ngữ Pháp Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Học Tiếng Anh Bằng Cách Trộn Với Tiếng Việt Cực Độc Đáo
  • Độc Và Lạ Với Cách Học Tiếng Anh Bằng Cách Trộn Với Tiếng Việt
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3
  • Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm
  • 8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi
  • Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng
  • Ôn tập tiếng Anh 3 có đáp án

    Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới, Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng Anh lớp 3 có đáp án được chúng tôi có đáp án sưu tầm và đăng tải, gồm 5 dạng bài tập tiếng Anh 3 mới khác nhau lớn giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh hiệu quả. Mời quý thầy cô, các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

    Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3 có đáp án

    I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

    1…….name is Peter.

    2. My mother is thirty ………old.

    3. Mai is …… Vietnam.

    4. chúng tôi want a banana?

    5. How many crayons chúng tôi have?

    6. The weather is often chúng tôi summer.

    7. We go to school ……….bike.

    8. There chúng tôi books on the table.

    9. This is a schoolbag chúng tôi is a table.

    10. Hello, my name chúng tôi

    II. Khoanh vào từ khác loại III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

    1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

    A. my

    B. his

    C. her

    2. How is she? She’s ………….

    A. five

    B. nice

    C. ok

    3. How old is your grandmother? She is eighty …..old.

    A. years

    B. year

    C. yes

    4. chúng tôi meet you.

    A. nine

    B. nice

    C. good

    5. Bye. See you……

    A. late

    B. nice

    C. later

    6. What’s it? It’s ………inkpot.

    A. an

    B. a

    C. some

    7. How many chúng tôi there ? There is a desk.

    A. desk

    B. a desk

    C. desks

    8. The weather is ………today.

    A. cold

    B. ok

    C. too

    9. chúng tôi Nam from? He’s from Hai phong.

    A. what

    B. who

    C. where

    10. Who is he? chúng tôi my friend

    A. he

    B. I

    C. she

    IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

    1. friend /is / my / Hien/ new.

    2. is /That / classroom / her.

    3. your / Write / please / name.

    4. down / your / Put / pencil/

    5. father / old / her / is / How/?

    6. like / Do / English / they?

    7. he / tall / Is/?

    8. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .

    9. spell / How /name / do /you /your?

    10. her /When /birthday / is/?

    V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

    1. These is an eraser.

    2. She is Alan

    3. My friend is ten year old.

    4. Nine to meet you.

    5. There is three pens on the table.

    I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

    1 – My/ His; 2 – years; 3 – from; 4 – Do; 5 – do;

    6 – hot; 7 – by; 8 – are; 9 – and; 10 – is;

    II. Khoanh vào từ khác loại

    1 – D; 2 – B; 3 – B; 4 – C; 5 – A; 6 – B; 7 – C; 8 – B; 9 – D; 10 – A

    III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

    1 – C; 2 – A; 3 – A; 4 – B; 5 – C; 6 – A; 7 – C; 8 – A; 9 – C; 10 – A

    IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

    1 – Hien is friend.

    2 – That is her classroom.

    3 – Write your name please.

    4 – Put down your pencil.

    5 – How old is your father?

    6 – Do they like English?

    7 – Is he tall?

    8 – My brother is playing with a yo-yo.

    9 – How do you spell your name?

    10 – When is her birthday?

    V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

    1 – These thành This;

    2 – She thành He;

    3 – year thành years;

    4 – Nine thành Nice;

    5 – is thành are;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3
  • Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 3
  • Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm
  • 8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi
  • Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có File Nghe
  • Bài tập tiếng Anh nâng cao lớp 3

    1…….name is Peter.

    1. My mother is thirty ………old.
    2. Mai is …… Vietnam.
    3. ……….you want a banana?
    4. How many crayons chúng tôi have?
    5. The weather is often chúng tôi summer.
    6. We go to school ……….bike.
    7. There chúng tôi books on the table.
    8. This is a schoolbag chúng tôi is a table.
    9. Hello, my name chúng tôi I …..years old.
    10. Khoanh vào từ khác loại
    11. A. Globe B. Map C. Desk D. These
    12. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty
    13. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind
    14. A. Teddy B. Kite C. cake D. Puzzle
    15. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

    6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

    1. A. I B. She C. His D. It
    2. A. His B. She C. My D. Its
    3. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk
    4. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

    III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

    1. What’s ……..name? Her name is Hoa.
    2. my B. his C. her
    3. How is she? She’s ………….
    4. five B. nice C. ok
    5. How old is your grandmother? She is eighty …..old.
    6. years B. year C. yes
    7. ………to meet you.
    8. nine B. nice C. good
    9. Bye. See you……
    10. late B. nice C. later
    11. What’s it?It’s ………inkpot.
    12. an B. a C. some
    13. How many chúng tôi there ? There is a desk.
    14. desk B. a desk C. desks
    15. The weather is ………today.
    16. cold B. ok C. too
    17. ……is Nam from? He’s from Hai phong.
    18. what B. who C. where
    19. Who is he? chúng tôi my friend
    20. he B. I C. she

    Sắp xếp các từ sau thành câu

    1. friend /is / my / Hien/ new.
    2. is /That / classroom / her.
    3. your / Write / please / name.
    4. down / your / Put / pencil/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3
  • Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần 6 Tiếng Việt Lớp 3
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 7 + 8
  • Tổng Hợp Bài Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Cả Năm Học
  • Kế Hoạch Bài Học Tuần 20 Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 11 Có Đáp Án
  • Bài tập Tiếng Việt lớp 3 – Tuần 6

    Đề ôn tập luyện từ và câu lớp 3

    bao gồm các dạng bài tập tổng hợp luyện từ và câu lớp 3 giúp các em học sinh ôn tập các loại bài tập dạng này, nắm chắc củng cố kiến thức cho các kỳ thi. Chúc các em học tốt.

    Bài tập Tiếng Việt lớp 3: Từ tuần 1 đến tuần 5

    Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 3

    Bài tập Tiếng Việt lớp 3 – Tuần 7

    BÀI TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 6

    Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ:

    1.1) Không chỉ những người có ở trường học:

    a) giáo viên b) hiệu trưởng c) công nhân d) học sinh

    1.2) Không chỉ những hoạt động thường có ở trường học:

    a) học tập b) dạy học c) vui chơi d) câu cá

    Bài 2: Điền vào chỗ trống sau dấu phẩy những từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh từng câu văn:

    a) Khi đi học, em cần mang đủ sách vở,…………………………………………………….

    b) Giờ toán hôm nay, bạn Lan……………………… đều được cô giáo cho điểm 10.

    c) Trong đợt thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, chi đội 3A đạt danh hiệu chi đội xuất sắc, …………………………………………..

    Bài 3: Ghi dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:

    a) Trong giờ tập đọc, chúng em được nghe cô giáo giảng bài luyện đọc đúng và đọc hay.

    b) Lớp chúng em đi thăm Thảo Cầm Viên Công viên Đầm Sen vào chủ nhật vừa qua.

    c) Bạn Hưng lớp 3B vừa nhận được 2 giải thưởng lớn: giải Nhất cờ vua dành cho học sinh tiểu học của quận giải Nhì chữ đẹp trong kì thi viết chữ đẹp của học sinh tiểu học toàn tỉnh.

    d) Chiếc áo xanh mơ màng của chị Cỏ như tươi hơn đẹp hơn khi có giọt sương mai đính lên.

    đ) Cô giáo luôn nhắc nhở chúng em phải chăm học chăm làm và giúp đỡ bố mẹ việc nhà.

    Bài 4: Điền tiếp các từ cho trong ngoặc đơn vào ô trống hàng ngang để tạo thành từ mới xuất hiện ở cột dọc là: TRƯỜNG EM

    (bút chì, thước kẻ, que tính, tranh ảnh, giấy, lọ mực, khăn đỏ, thời khóa biểu)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt 2: Tuần 6
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Lịch Học Và Hướng Dẫn Cách Học Trên Truyền Hình Hà Nội
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100