Lesson 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 3

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lesson 1 Trang 40
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Học Tiếng Hàn Có Khó Không
  • Tiếng Hàn Có Khó Không ?
  • Học Tiếng Hàn Có Thật Sự Khó Không?
  • Giải Lesson 2 unit 6 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat.(Nhìn, nghe và lặp lại.)

    Yes, you can.

    b) May I go out, Mr Loc?

    No, you can’t.

    a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Không, không được đâu em.

    Yes, you can.

    b) May I go out?

    Yes, you can.

    c) May I speak?

    No, you can’t.

    d) May I write?

    No, you can’t.

    a) Xin phép cô cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em đi.

    c) Mình có thể nói chuyện được không?

    Không, không được.

    d) Mình có thể viết được không?

    Không, không được.

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Open your book, please!

    Close your book, please!

    May I come in, Mr Loc?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Hãy mở sách ra!

    Hãy đóng/gấp sách lại!

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

    1. Lan: May I come in?

    Miss Hien: Yes, you can.

    2. Lan: May I open the book?

    Miss Hien: Yes, you can.

    3. Thu: May I sit down?

    Miss Hien: No, you can’t.

    4. Hong: May I write now?

    Miss Hien: Yes, you can.

    1. Lan: Em có thể vào được không ạ?

    Cô Hiền: Có, em có thể.

    2. Lan: Em có thể mở cuốn sách không ạ?

    Cô Hiền: Có, em có thể.

    3. Thư: Em có thể ngồi xuống không a?

    Cô Hiền: Không, em không thể.

    4. Hồng: Em có thể viết bây giờ không ạ?

    Cô Hiền: Có, em có thể.

    1. A: Xin phép thày cho em ra ngoài ạ?

    B: Vâng, em có thể đi.

    2. A: Em có thể hỏi một câu được không ạ?

    B: Vâng, mời em.

    3. A: Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: Không, em không thể mở.

    4. A: Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Vâng, mời em.

    1. A: May I come in?

    B: Yes, you can.

    2. A: May I sit down?

    B: Yes, you can.

    3. A: May I close my book?

    B: No, you can’t.

    4. A: May I open my book?

    B: Yes, you can.

    1. A: Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Vâng, mời em.

    2. A: Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ?

    (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    B: Vâng, mời em.

    3. A: Em có thể đóng sách lại không ạ?

    B: Không, em không thể đóng.

    4. A: Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: Vâng, được.

    *************

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3: A Party
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 8 This Is My Pen
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 2 (Ôn Tập 2)
  • Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Review 3
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 6. Stand Up! – Lesson 2 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Và Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Từ 7 – 8 Tuổi
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Long An – Chất Lượng Vượt Trội
  • Tiếng Anh Lớp 1
  • Chúng Ta Học Tiếng Nga – Bài 4
  • Hoc Tieng Anh Lop 6
  • Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2 – THAKI

    Các bậc phụ Huynh hãy cho các bé làm quen với 100 từ tiếng Anh quen thuộc đầu tiên. Cho các bé xem, nghe và đọc theo.

    Ở đây phụ huynh không nên đặt áp lực cho các bé phải nhớ chữ. Không cần thiết. Chỉ cần các bé nghe được phát âm và nhận biết được sự vật. Và ngược lại, nhìn hình và nêu được tên sự vật bằng tiếng Anh.

    Các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website: và mua khóa học để bé học chuẩn ngay từ đầu.

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://paranormal-association.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 8. This Is My Pen – Lesson 1 – Thaki
  • Các “Cao Thủ Ielts” Học Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Just The Way You Are Của Bruno Mars
  • Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Because I Love You Hiệu Quả Nhất
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo (Tập 6)
  • Unit 3 Lớp 6: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 2
  • SKILLS 2 (phần 1-4 trang 33 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – Skills 2 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) LISTENING

    1. What do you see in the photos? Choose …. (Em thấy gì trong bức tranh? Chọn từ trong khung để điền vào bảng. Sau đó nghe và kiểm tra. )

    Bài nghe:

    2. Which activities do you think may/may not …. (Hoạt động nào mà em nghĩ có thê diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời? Tại sao có? Tại sao không?)

    – Activities that may happen at the Superb Summer Camp: a, b, d, e, f, g,i.

    – Activities that may not happen at the Superb Summer Camp: c, h.

    Because the camp is in Ba Vi mountains.

    3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking …. (Nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với ba mẹ Phúc. Họ làm gì vào ngày 2 và 3 ở trại.)

    Bài nghe:

    Day two

    Doing a treasure hunt

    Visiting a milk farm and taking in a public speaking class

    Day Three

    Taking part in the”Kids Cook” contest

    Having a party by the pool

    Nội dung bài nghe:

    Phuc’s parents: … so how was the first day?

    Mr Lee: is was good. Today we have a bike ride to the mountains and visit Dao people village.

    Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

    Mr Lee: Oh yes. Tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

    Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

    Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Foods Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

    Phuc’s parents: Really? Sounds great!

    Hướng dẫn dịch:

    Ba mẹ của Phúc: … Vậy ngày đầu tiên thế nào?

    Ông Lee: Dạ tốt ạ. Hôm nay chúng tôi đã có một chuyến đi xe đạp đến những ngọn núi và đến thăm một làng người Dao.

    Ba mẹ của Phúc: Thật thú vị … Ngày mai thì sao? Mọi người sẽ đi đâu?

    Ông Lee: Ồ đúng rồi, sáng mai chúng tôi đi săn kho báu. Vào buổi chiều, chúng tôi đến thăm một trang trại sữa để xem cách làm sữa và bơ. Sau đó, chúng tôi sẽ mở lớp học nói cộng đồng. Những đứa trẻ đang nói về đất nước yêu thích của chúng trên thế giới.

    Ba mẹ của Phúc: Thật vui! Và còn ngày thứ ba thì sao?

    Ông Lee: Ồ, đó là một cái gì đó đặc biệt. Có lễ hội ẩm thực thế giới tại trại vào buổi sáng khi những đứa trẻ thi đấu giành giải thưởng. Đó là cuộc thi “Trẻ em nấu ăn” của chúng tôi. Chúng đang nấu món ăn độc đáo của riêng mình. Và vào buổi chiều, chúng tôi có một bữa tiệc lớn bên hồ bơi!

    Ba mẹ của Phúc: Thật sao? Nghe thật tuyệt vời!

    4. Write for 4Teen magazine about your plans …. (Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.)

    Hướng dẫn dịch: Sử dụng những ghi chú sau.

    -Giới thiệu bản thân

    Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

    -Miêu tả bạn của em

    Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

    -Miêu tả kế hoạch của em

    Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

    Gợi ý:

    Hi my name is Minh, I’m 12 years old and I am studying at Nguyen Trai secondary school. I’m very active and confident boy. I like swimming and playing football very much. Nam is my best friend, he is very handsome and intelligent boy . My friends are very kind and sociable . At this weekend, we will take part in a friendly match football with Thang Long high schooll to start at new high school student tournament.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào, tôi tên là Minh, tôi 12 tuổi và đang học tại trường THCS Nguyễn Trãi. Tôi là một cậu bé rất năng động và tự tin. Tôi thích bơi lội và rất thích chơi bóng đá . Nam là bạn thân nhất của tôi, cậu ấy rất đẹp trai và thông minh. Bạn bè tôi rất tốt bụng và hòa đồng. Vào cuối tuần này, chúng tôi sẽ tham gia vào một trận đấu bóng đá thân thiện với trường THPT Thăng Long để bắt đầu giải đấu học sinh nhân dịp năm học mới.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Khóa Học Tiếng Anh Lớp 6 Uy Tín, Chất Lượng
  • Unit 3 Lớp 6 Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 2 Trang 13 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Skills 2 Trang 13 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 6 Mới
  • Trọn Bộ Tài Liệu Luyện Nghe Tiếng Anh Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Unit 5 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Communication Sgk Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 1 (Trang 6
  • Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2 đầy đủ nhất

    Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – listen for specific ideas

    2. Objectives:

    – Vocabulary: the lexical items related to the topic “My friends”.

    – Structures: Verbs be and have for descriptions.

    – The Present continuous for future.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Skills 2

    1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check. Bạn thấy gì trong bức ảnh? Chọn từ thích hợp để điền vào bảng.

    a – hiking (đi bộ đường dài)

    b – taking part in a cooking competition (tham gia một cuộc thi nấu ăn)

    c – skiing (trượt tuyết)

    d – visiting a milk farm (thăm một nông trại sữa)

    e – taking part in an art workshop (tham gia một xưởng nghệ thuật)

    f – riding a bike (đạp xe đạp)

    g – taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)

    h – playing beach volleyball (chơi bóng chuyền bãi biển)

    i – playing traditional games (chơi các trò chơi truyền thống)

    2. Which activities do you think may/may not happen at the Superb Summer Camp? Why/Why not? Những hoạt động nào mà bạn nghĩ rằng có thể/không thể xảy ra ở trại hè Superb? Tại sao có/ Tại sao không?

    Gợi ý: c; e; h

    Because the Superb Summer Camp occurs in the mountain without beaches and high technology.

    3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking on the phone with Phuc’s parents. What are they doing on Day Two and Day Three at the camp? Hãy nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với bố mẹ của Phúc. Họ sẽ làm gì vào ngày thứ hai và thứ ba ở trại?

    Day two

    doing a treasure hunt

    visiting a milk farm and taking part in the public speaking class

    Day three

    taking part in the “Kids Cook” contest

    having a party by the pool

    Phuc’s parents: … so how was the first day?

    Mr Lee: is was good. Today we have a bike ride to the mountains and visit Dao people village.

    Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

    Mr Lee: Oh yes. Tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

    Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

    Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Foods Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

    Phuc’s parents: Really? Sounds great!

    WRITING 4. Write for 4Teen magazine about your plans this weekend with your friends. Use these notes to help you.

    Introduce yourself

    Describe yourself – think about your appearance and personality

    Describe your friends

    Write about your friends – think about their appearance and personality

    Describe your plans

    What do you plan to do together this week?

    Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.

    Sử dụng những ghi chú sau.

    Giới thiệu bản thân

    Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

    Miêu tả bạn của em

    Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

    Miêu tả kế hoạch của em

    Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

    Hi, I’m My Le. I’m twelve years old. I have a round face with big black eyes, short black hair and full lips. I’m quite friendly and sociable. It is easy for me to make friends with everyone. I have a close friend. Her name is Trang. She is slim. She has an oval face and long blond hair. She is sporty and creative. This weekend, we are going to see a cartoon movie at the CGV cinema. Then, we are going shopping at the Xanh market. In the evening, we are jogging in the park. This will be a very interesting weekend.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills 2 Unit 11 Sgk Mới
  • Unit 2 Lớp 6 Skills 1 Trang 22
  • ✅ Skills 1 (Phần 1
  • Skills 1 Trang 22 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Skills 1 Trang 22 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 6 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Project Sgk Mới
  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Unit 6: Where’s your school?

    Unit 6 Lesson 2 (trang 42-43 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 6 Where’s your school? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) Hello, Phong. Where are you going?

    I’m going to school, Judy.

    b) Where’s your school?

    It’s in Nguyen Du Street.

    c) What class are you in?

    I’m in class 4A.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Xin chào, Phong. Bạn đang đi đâu đây?

    Tôi đang đi học, Judy.

    b) Trường của bạn ở đâu?

    Nó ở trên đường Nguyễn Du.

    c) Bạn học lớp mấy?

    Mình học lớp 4A.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    Bài nghe:

    a) What class is he/she in?

    He/She is in class 4A.

    b) What class is he/she in?

    He/She is in class 5B.

    c) What class is he/she in?

    He/She is in class 3C.

    d) What class is he/she in?

    He/She is in class 2D.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? – Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 4A.

    b) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 5B.

    c) Cậu ấy/cô ấy học lớp mây? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 3C.

    d) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 2D.

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện.)

    What’s the name of your school?

    Where is it?

    What class are you in?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1.

    A: Where’s your school, Linda?

    B: It’s in South street, London.

    A: What’s the name of your school?

    B: It’s Sunflower Primary School.

    2.

    Linda: What class are you in?

    Nam: I’m in class 4C.

    Linda: Sorry. 4D or 4C?

    Nam: Class 4C.

    Linda: Oh, I see.

    3.

    A: What’s the name of your school?

    B: It’s Nguyen Hue Primary School.

    A: Where is it?

    B: It’s in Nguyen Hue street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

    4.

    John: Where’s your school, Phong?

    Phong: It’s in Nguyen Du street.

    John: What class are you in?

    Phong: I’m in class 4A.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    A: Trường học của bạn ở đâu, Linda?

    B: Ở đường phía Nam, London.

    A: Tên trường của bạn là gì?

    B: Đó là trường tiểu học Hoa Hướng dương.

    2.

    Linda: Bạn học lớp gì?

    Nam: Tôi đang học lớp 4C.

    Linda: Xin lỗi. 4D hay 4C?

    Nam: Lớp 4C.

    Linda: Ồ, tôi hiểu rồi.

    3.

    A: Tên trường của bạn là gì?

    B: Đó là trường tiểu học Nguyễn Huệ.

    A: Nó ở đâu?

    B: Ở đường Nguyễn Huệ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    4.

    John: Trường của cậu ở đâu, Phong?

    Phong: Đó nằm trên đường Nguyễn Du.

    John: Bạn học lớp nào?

    Phong: Tôi đang học lớp 4A.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1.

    A: Where’s his school?

    B: It’s in Chu Van An street.

    2.

    A: Where’s her school?

    B: It’s in South Street London.

    3.

    A: What class is she in?

    B: She’s in class 4B.

    4.

    A: What class is he in?

    B: He’s in class AC.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    A: Trường của cậu ấy ở đâu?

    B: Nó nằm trên đường Chu Văn An.

    2.

    A: Trường của cô ấy ở đâu?

    B: Nó nằm trên đường South, Luân Đôn.

    3.

    A: Cô ấy học lớp mấy?

    B: Cô ấy học lớp 4B.

    4.

    A: Cậu ấy học lớp mấy?

    Cậu ấy học lớp 4C.

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    Pass the secret (Truyền bí mật.)

    Hướng dẫn dịch:

    Cho học sinh ngồi xếp vòng tròn. Bảo các bạn rằng sẽ phải nói thầm với bạn ngồi bên cạnh. Giáo viên nói thầm điều bí mật cho bạn ngồi cạnh, ví dụ “It’s windy”. Cho học sinh thì thầm truyền nhau bí mật khắp vòng tròn. Học sinh cuối cùng phải nói điều bí mật to lên. So xem nó giống lời ban đầu như thế nào. Nếu cần, viết điều bí mật gốc lên bảng.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-6-wheres-yours-chool.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tiền Tệ, Đổi Tiền
  • Học Liên Thông Trung Cấp Lên Cao Đẳng Tiếng Trung, Văn Bằng 2 Tiếng Trung
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

    Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Do you like badminton, Linda?

    Yes, I do.

    b) Do you like hide-and-seek, Tom?

    No, I don’t. I like basketball.

    OK. Let’s play it now.

    a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

    Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

    Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you like skipping?

    Yes/I do.

    b) Do you like skating?

    Yes, I do.

    c) Do you like hide-and-seek?

    No, I don’t.

    d) Do you like blind man’s bluff?

    No, I don’t.

    a) Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích.

    c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

    Không, tôi không thích.

    d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Không, tôi không thích.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Do you like skipping?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like skating?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like hide-and-seek?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like blind man’s bluff?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi trốn tìm không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

    1. Nam: What do you do at break time?

    Linda: I play badminton.

    Nam: Do you like it?

    Linda: Yes, I do.

    2. Tony: What do you do at break time?

    Phong: I play blind man’s bluff.

    Tony: Do you like it?

    Phong: Yes, I do.

    3. Tom: Do you like hide-and-seek?

    Nam: Yes, I do.

    Tom: Do you play it at break time?

    Nam: Sure, I do.

    4. Linda: Do you like table tennis?

    Mai: No, I don’t. I like skipping.

    Linda: Do you skip at break time?

    Mai: Sure, I do.

    1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Linda: Tôi chơi cầu lông.

    Nam: Bạn có thích nó không?

    Linda: Vâng, tôi có.

    2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

    Tony: Bạn có thích nó không?

    Phong: Vâng, tôi có.

    3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

    Nam: Vâng, tôi có.

    Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

    Nam: Chắc chắn rồi.

    4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

    Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

    Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

    Mai: Chắc chắn rồi.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. They like table tennis.

    2. They like chess.

    3. Mai and Linda like badminton.

    Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

    1. Họ thích chơi bóng bàn

    2. Họ thích chơi cờ

    3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hide-and-seek

    Hide, hide, hide-and-seek!

    Let’s play hide-and-seek.

    Where is Tony?

    Where is Mary?

    I can’t find you all!

    Chơi trốn tìm

    Trốn, trốn, trốn tìm!

    Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

    Tony ở đâu?

    Mary ở đâu?

    Mình không thể tìm tất cả các bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends
  • Unit 3: What day is it today?

    Unit 3 Lesson 2 (trang 20-21 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 3: Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

    Bài nghe:

    a. What do you do on Fridays, Nam?

    I go to school in the morning.

    b. How about in the afternoon?

    I help my parents at home.

    c. What do you do on Saturdays?

    I visit my grandparents in the morning.

    d. And in the afternoon?

    I play football.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn làm gì vào ngày thứ Sáu vậy Nam?

    Mình đi học vào buổi sáng.

    b. Còn vào buổi chiều thì sao?

    Mình phụ giúp bố mẹ ở nhà.

    c. Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    Mình thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d. Còn buổi chiều thì sao?

    Mình chơi bóng đá.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    What do you do on Monday?

    – I go to school in the morning.

    – I listen to music in the afternoon.

    What do you do on Tuesday?

    – I go to school in the morning.

    – I watch TV in the afternoon. .

    What do you do on Wednesday?

    – I go to school in the morning.

    – I play the guitar in the afternoon.

    What do you do on Thursday?

    – I go to school in the morning.

    – I go swimming in the afternoon.

    What do you do on Friday?

    – I go to school in the morning.

    – I visit my friends in the afternoon.

    What do you do on Saturday?

    – I go to the zoo in the morning.

    – I play football in the afternoon.

    What do you do on Sunday?

    – I help my parents in the morning.

    – I visit my grandparents in the afternoon.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn làm gì vào thứ Hai?

    – Tôi đi học vào buổi sáng.

    – Tôi nghe nhạc vào buổi chiều.

    Bạn làm gì vào thứ Ba?

    – Tôi đi học vào buổi sáng.

    – Tôi xem ti vi vào buổi chiều

    Bạn làm gì vào thứ Tư?

    – Tôi đi học vào buổi sáng.

    – Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    Bạn làm gì vào thứ Năm?

    – Tôi đi học vào buổi sáng.

    – Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    – Tôi đi học vào buổi sáng.

    – Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    Bạn làm gì vào thứ Bảy?

    – Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    – Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    – Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sáng.

    – Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

    – What day is it today?

    – What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Bạn có thăm ông bà vào thứ Bảy không?

    B: Không, mình không làm vậy.

    A: Bạn làm gì?

    B: Mình đến sở thú.

    2. A: Bạn có đi bơi vào các ngày Chủ nhật không?

    B: Không.

    A: Khi nào thì bạn đi bơi?

    B: Vào các buổi chiều thứ Sáu.

    3. A: Bạn có đến trường vào các ngày thứ Bảy không?

    B: Không. Mình đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    4. A: Bạn làm gì vào các buổi chiều thứ Ba?

    B: Mình ở nhà. Mình chơi ghi-ta.

    5. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. Friday

    2. go to school

    3. go swimming

    4. Saturday

    5. go to school

    Hướng dẫn dịch:

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    Ngày mai là thứ Bảy.

    Tôi không đi học vào các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú.

    6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Slap the board (Vỗ tay vào bảng)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-what-day-is-it-today.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tiền Tệ, Đổi Tiền
  • Unit 2 Lesson 3 (Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Các Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Năm Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Và 6 Bí Quyết Giúp Con Học Hiệu Quả Hơn
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4: Our Part
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 8
  • Unit 2: I’m from Japan

    Unit 2 Lesson 3 (trang 16-17 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 3 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    Tôi là người Việt Nam.

    2. Listen and circle…(Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc to)

    1. b

    2. a

    Bài nghe:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What nationality are you?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Hướng dẫn dịch:

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

    Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

    Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu ấy là người Úc. Linda đến từ London, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu ấy là người Mỹ.

    5. Write about you. (Viết về bản thân bạn)

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Lan.

    Quan: Where are you from?

    You: (2) I’m from Hai Phong, Viet Nam.

    Quan: What nationality are you?

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Hướng dẫn dịch:

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Bạn: (1) Mình tên là Phương Lan.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Bạn: (2) Mình đến từ Hải Phòng, Việt Nam.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì?

    Bạn: (3) Mình là người Việt Nam.

    6. Project (Dự án)

    Select a country: Australia/ America/ England/ Japan/ Malaysia/ Viet Nam. Make a name card and draw the flag. Then show it to your class (Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Malaysia/Việt Nam. Làm một thẻ tên và vẽ lá cờ. Sau đó đưa nó cho cả lớp xem.)

    Gợi ý:

    Name: Phuong Linh

    Country: Viet Nam

    City: Hai Phong

    Nationality: Vietnamese

    Name: James

    Country: Australia

    City: Sydney

    Nationality: Australian

    Hướng dẫn dịch:

    Tên: Phương Linh

    Quốc gia: Việt Nam

    Thành phố: Hà Nam

    Quốc tịch: Việt Nam

    Tên: James

    Quốc gia: Úc

    Thành phố: Sydney

    Quốc tịch: Úc

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends
  • Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3 This Is Tony
  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 8 trang 54 – 55 trước khi chúng ta vào bài mới nha!

    Giải Lesson 2 unit 8 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) These are my books.

    Are they?

    Yes, they are.

    b) Those are my pencils.

    Are they?

    Yes, they are.

    a) Đây là những quyển sách của tôi.

    Thật vậy à?

    Vâng, đúng vậy.

    b) Đó là những cây bút chì của tôi.

    Thật vậy à?

    Vâng, đúng vậy.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) These are my notebooks.

    Those are my notebooks.

    b) These are my pens.

    Those are my pens.

    c) These are my pencil cases.

    Those are my pencil cases.

    d) These are my rubbers.

    Those are my rubbers.

    a) Đây là những quyển vở của tôi.

    Đó là những quyển vở của tôi.

    b) Đây là những bút máy của tôi.

    Đó là những bút máy của tôi.

    c) Đây là những hộp bút chì của tôi.

    Đó là những hộp bút chì của tôi.

    d) Đây là những cục tẩy của tôi.

    Đó là những cục tẩy của tôi.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    These are my books.

    These are my pens.

    Those are my notebooks.

    Those are my pencil cases.

    Đây là những quyển sách của tôi.

    Đây là những bút máy của tôi.

    Đó là những quyển tập của tôi.

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

    Đó là những hộp bút chì của tôi.

    1. Nam:Hello, Mr Robot. These are my rulers.

    Robot:Are they?

    Nam:Yes, they are.

    2. Linda:Hello, Mr Robot. Those are my notebooks.

    Robot:Are they?

    Linda:Yes, they are.

    3. Peter:Hello, Mr Robot. These are my pens.

    Robot:Are they?

    Peter:Yes, they are.

    4. Mai:Hi, Mr Robot. Those are my pencil cases.

    Robot:Are they?

    Mai:Yes, they are.

    1. Nam:Xin chào, Mr Robot. Đây là những cái thước kẻ của tôi.

    Robot:Phải không vậy?

    Nam:Đúng vậy.

    2. Linda:Xin chào, Mr Robot. Đó là những quyển sổ tay của tôi.

    Robot:Phải không vậy?

    Linda:Vâng, đúng vậy.

    3. Peter:Xin chào, Mr Robot. Đây là những chiếc bút của tôi.

    Robot:Phải không vậy?

    Peter:Vâng, đúng vậy.

    4. Mai:Xin chào, Mr Robot. Đó là những hộp đựng bút chì của tôi.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết)

    Robot:Phải không vậy?

    Mai:Đúng vậy.

    1. name

    2. small – nice

    3. school bag

    4. books – notebooks

    5. pencil cases – pens

    Xin chào! Tên của mình là Nam. Đây là lớp của mình. Nó nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn và đồ dùng học tập của mình. Đây là cặp của mình. Nó khá to. Đây là những quyển sách và quyển tập của mình. Chúng thì mới. Đây là những hộp bút chì và bút máy. Chúng cũng mới. Nhìn kìa! Đó là những người bạn mới của mình.

    Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. These are my books and pens.

    2. Those are my pencils and rulers.

    2. Đó là những bút chì và thước của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Bé Ôn Tập Để Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 3 Thú Vị Bổ Ích
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Qua Bài Hát
  • Âm Nhạc Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • A CLOSER LOOK 2 (phần 1-5 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – A closer look 2 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) GRAMMAR

    1. Listen again to part of the conversation. (Nghe lại phần đàm thoại. )

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Dương: Mình không biết. Họ đang đi qua kìa.

    Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn mình, Châu.

    Phúc, Dương: Chào Châu. Rất vui được gặp bạn.

    Châu: Mình cũng thế.

    Dương: Bạn muốn ngồi xuống không? Tụi mình có nhiều đồ ăn lắm.

    Mai: Ồ xin lỗi, chúng mình không thể. Đến giờ về nhà rồi. Tối nay chúng mình sẽ làm việc về dự án của trường.

    Dương: Tuyệt đấy. Mình sẽ đến câu lạc bộ judo với anh trai. Còn bạn?

    Phúc: Mình sẽ thăm ông bà mình

    2. Now, underline the psent continuous in the …. (Bây giờ, gạch dưới thì hiện tại tiếp diễn trong bài đàm thoại. Phần nào đề cập đến những hành động đang xảy ra? Phần nào đề cập đến những kế hoạch tương lai? Viết chúng lên bảng)

    Actions now

    Plans for future

    – They’re coming over.

    – This evening, we are working on our school project. I’m going to the judo club with my brother.

    – I’m visiting my grandma and grandpa.

    3. Write sentences about Mai’s plans for next week. …. (Viết những câu về kế hoạch của Mai cho tuần tới. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai)

    1. She is taking a test.

    2. She isn’t going to her cooking class.

    3. She is visiting a museum.

    4. She is having a barbecue with her friends.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Cô ấy đang làm kiểm tra.

    2. Cô ấy không đỉ đến lớp học nấu ăn.

    3. Cô ấy đang thăm một bảo tàng.

    4. Cô ấy đang ăn thịt nướng với bạn.

    4. Sort them out! Write N for Now and F for Future. (Chọn các câu! Viết N cho hành động bây giờ và F cho hành động tương lai.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nghe này! Điện thoại đang reo phải không?

    2. Họ sẽ đi đến bảo tàng nghệ thuật vào thứ 7 này.

    3. Dương đâu rồi? Cậu ấy đang học judo trong phòng 2A.

    4. Cô ấy sẽ du lịch đến Đà Nẵng ngày mai.

    5. Bạn có làm gì vào tối thứ sáu này không?

    6. Có, mình đang xem phim với bạn.

    5. Game: Would you like to come to my party? Choose the day of the week that you plan to . (Trò chơi: Bạn có muôn đến dự bữa tiệc của tôi không?)

    Hướng dẫn dịch:

    Chọn ngày của tuần mà bạn lên kế hoạch:

    – dự tiệc

    – chuẩn bị cho dự án của lớp

    – đi bơi

    Sau đó đi vòng quanh lớp và mời bạn bè đến dự bữa tiệc của bạn vào ngày mà bạn đã quyết định. Bao nhiêu người sẽ đến dự bữa tiệc của bạn?

    Ví dụ:

    Nhung: Bạn có muốn đến dự bữa tiệc của mình vào ngày thứ Sáu không?

    Phong: Mình thích lắm. Mình không làm gì vào thứ Sáu cả. / Ồ mình xin lỗi, mình không thể. Mình sẽ đi bơi với anh trai.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 14 Lesson 2 Trang 26
  • Giúp Bé Lớp 3 Ôn Tập Tiếng Anh Học Kỳ 1
  • Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100