Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Giải Lesson 1 unit 15 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) What’s that?

    It’s my robot.

    Do you have a robot?

    No, I don’t.

    b) Do you have a teddy bear?

    Yes. I do.

    a) Đó là cái gì?

    Đó là người máy của mình.

    Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

    Vâng, mình có.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you have a doll?

    Yes, I do.

    b) Do you have a car?

    Yes, I do.

    c) Do you have a robot?

    No, I don’t.

    d) Do you have a puzzle?

    No, I don’t.

    a) Bạn có búp bê không?

    Vâng, mình có.

    b) Bạn có ô tô không?

    Vâng, mình có.

    c) Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

    Không, không có.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    → Do you have a robot?

    Yes, I do.

    → Do you have a car?

    Yes, I do.

    → Do you have a doll?

    No, I don’t.

    → Do you have a teddy bear?

    No, I don’t.

    → Bạn có con rô-bốt nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có con búp bê nào không?

    Không, tớ không có.

    → Bạn có con gấu bông nào không?

    Không, tớ không có.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Nam: Do you have a puzzle?

    Mai: Yes, I do.

    2. Mai: Do you have a puzzle?

    Peter: No, I don’t. I have a robot.

    3. Mai: Do you have a ball?

    Nam: Yes, I do.

    4. Mai: Do you have a car?

    Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

    1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

    Có, tớ có.

    2. Bạn có cái yo-yo nào không?

    Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

    3. Bạn có quả bóng nào không?

    Có, tớ có.

    4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

    Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

    1. I have a car and a teddy bear.

    2. The car is green and the teddy bear is white.

    3. The car and the teddy bear are on the shelf.

    2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

    3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16
  • Unit 15 Lesson 1 trang 30-31 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    Bài nghe:

    a) What’s that?

    It’s my robot.

    Do you have a robot?

    No, I don’t.

    b) Do you have a teddy bear?

    Yes. I do.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đó là cái gì?

    Đó là người máy của mình.

    Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

    Vâng, mình có.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you have a doll?

    Yes, I do.

    b) Do you have a car?

    Yes, I do.

    c) Do you have a robot?

    No, I don’t.

    d) Do you have a puzzle?

    No, I don’t.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Bạn có búp bê không?

    Vâng, mình có.

    b) Bạn có ô tô không?

    Vâng, mình có.

    c) Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

    Không, không có.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    → Do you have a robot?

    Yes, I do.

    → Do you have a car?

    Yes, I do.

    → Do you have a doll?

    No, I don’t.

    → Do you have a teddy bear?

    No, I don’t.

    Hướng dẫn dịch:

    → Bạn có con rô-bốt nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có con búp bê nào không?

    Không, tớ không có.

    → Bạn có con gấu bông nào không?

    Không, tớ không có.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Nam: Do you have a puzzle?

    Mai: Yes, I do.

    2. Mai: Do you have a puzzle?

    Peter: No, I don’t. I have a robot.

    3. Mai: Do you have a ball?

    Nam: Yes, I do.

    4. Mai: Do you have a car?

    Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

    Có, tớ có.

    2. Bạn có cái yo-yo nào không?

    Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

    3. Bạn có quả bóng nào không?

    Có, tớ có.

    4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

    5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    Hướng dẫn dịch:

    Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

    6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. I have a car and a teddy bear.

    2. The car is green and the teddy bear is white.

    3. The car and the teddy bear are on the shelf.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi có một chiếc ô tô và một chú gấu bông.

    2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

    3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-do-you-have-any-toys.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 15 Lesson 1 (Trang 30

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 4 Ngày 20/4/2020, Unit 15
  • Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Unit 15: When’s Children Day
  • Khóa Học Tiếng Anh Online Lớp 10
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 10
  • Unit 15: When’s children’s say?

    Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31 Tiếng Anh 4)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) Hi, Mai. You look very smart today!

    Yes, because we’re having a party.

    b) What party is it?

    It’s a party for Children’s Day.

    c) When is it?

    It’s on the first of June.

    d) Come and join us.

    Yes! Thank you.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Xin chào Mai. Hôm nay trông bạn rất lịch sự!

    Vâng, bởi vì chúng mình đang có tiệc.

    b) Tiệc gì vậy?

    Đó là buổi tiệc dành cho ngày Quốc tế Thiếu nhi.

    c) Nó diễn ra khi nào?

    Nó vào ngày 1 tháng 6.

    d) Hãy đến và tham gia cùng c

    Vâng! Cảm ơn.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) When is New Year?

    It’s on the first of January.

    b) When is Children’s Day?

    It’s on the first of June.

    c) When is Teachers’ Day?

    It’s on the twentieth of November.

    d) When is Christmas?

    It’s on the twenty-fifth of December.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Khi nào là năm mới?

    Nó là ngày 1 thàng 1.

    b) Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?

    Nó là ngày 1 tháng 6.

    c) Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

    Nó là ngày 20 tháng 11.

    d) Khi nào là Giáng sinh?

    Nó là ngày 25 tháng 12.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Akiko: You look smart today, Tom.

    Tom: We are going to have a party for New Year.

    Akiko: When is New Year in your country?

    Tom: It’s on the first of January.

    2.

    Linda: Mai, you have lots of beautiful flowers.

    Mai: Yes. For our teachers. We are having Teachers’ Day!

    Linda: When is it?

    Mai: It’s on the twentieth of November.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Akiko: Hôm nay bạn trông rất lịch sự, Tom.

    Tom: Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc cho năm mới.

    Akiko: Khi nào là năm mới ở nước bạn?

    Tom: Đó là vào đầu tháng Giêng.

    2.

    Linda: Mai, bạn có rất nhiều bông hoa đẹp.

    Mai: Vâng. Dành tặng giáo viên của chúng tôi. Chúng tôi đang có Ngày kỷ niệm dành cho các Nhà giáo!

    Linda: Khi nào diễn ra vậy?

    Mai: Đó là vào ngày 20 tháng 11.

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. When is Christmas?

    It’s on on the twenty-fifth of December.

    2. When is Teachers’ Day?

    It’s on on the twentieth of December.

    3. When is Children’s Day?

    It’s on on the first of June.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Khi nào là Giáng sinh?

    Đó là ngày 25 tháng 12.

    2. Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

    Đó là ngày 20 tháng 11.

    3. Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?

    Đó là ngày 1 tháng 6.

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

    Bài nghe:

    Happy New Year!

    Happy, Happy New Year!

    Happy, Happy New Year!

    Time for hope and time for cheer.

    Happy, Happy New Year!

    Happy, Happy New Year!

    Happy, Happy New Year!

    A song of joy for all to hear.

    A new year comes! We say, hooray!

    Happy New Year!

    Hướng dẫn dịch:

    Chúc mừng năm mới!

    Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

    Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

    Thời gian để hy vọng và để chúc mừng.

    Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

    Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

    Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

    Một bài hát vui vẻ cho mọi người cùng nghe.

    Một năm mới đến! Chúng ta nói hoan hô!

    Chúc mừng năm mới!

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-whens-childrens-day.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1
  • Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1
  • Tài Liệu Luyện Thi Tiếng Anh Vào Lớp 10 Cho Học Sinh Trung Học Cơ Sở
  • 3 Cách Dạy Trẻ Lớp 1 Học Tiếng Anh Dễ Dàng Cha Mẹ Nhàn Tênh
  • 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Hàng Đầu Cho Học Sinh, Sinh Viên
  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • Giải Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

    Bài 2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

    1. A: What would he like to be in the future?

    B: He’d like to be a teacher.

    2. A: Where would he like to work?

    B: He’d like to work in a school.

    3. A: Why would he like to be a teacher?

    B: Because he’d like to teach young children.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    What would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn chăm sóc trẻ em.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Mình muốn làm một y tá.

    Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Bài 4​​​​​​​. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

    1. T 2. T 3. F 4. T 5. T

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

    Bài 5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

    My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

    I’d like to be a doctor in the future.

    I’d like to take care of patients. In my free time,

    I’d like to read books.

    Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

    Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

    Học sinh tự làm.

    Bài 7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    – Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

    – Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

    – Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

    – Viết về công việc mơ ước của em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

    Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (trang 34-35)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

    2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

    Bài nghe:

    1. A: What would he like to be in the future?

    B: He’d like to be a teacher.

    2. A: Where would he like to work?

    B: He’d like to work in a school.

    3. A: Why would he like to be a teacher?

    B: Because he’d like to teach young children.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    What would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn chăm sóc trẻ em.

    Bạn muốn làm gì ?

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    Mình muốn làm một y tá.

    Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

    Mình muốn làm việc trong vùng núi.

    4. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

    5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

    Gợi ý:

    My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

    I’d like to be a doctor in the future.

    I’d like to take care of patients. In my free time,

    I’d like to read books.

    6. Project (Dự án)

    Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

    Học sinh tự làm.

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    * Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

    * Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

    * Viết về công việc mơ ước của em.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story
  • Giải Và Dịch Lesson 3 Unit 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Học Để Tự Tin Giao Tiếp Trong Môi Trường Tiếng Anh
  • Học Kỹ Năng Tranh Luận Qua Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 What Colour Is It?
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10
  • Cách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Siêu Tốc
  • a. – What would you like to be in the future, Tony?

    – I’d like to be a pilot.

    b. – Is that why you work out so much in the gym?

    – Yes. Pilots have to be strong.

    c. – So would you like to fly a plane?

    – Yes, of course! There’s only one problem.

    d. – What’s that?

    – I’m scared of heights!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

    – Mình muốn làm phi công.

    b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

    – Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

    c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

    – Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

    d. – Vấn đề gì vậy?

    – Mình sợ độ cao!

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

    a. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a pilot.

    b. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    c. What would you like to be in the future?

    I’d like to be an architect.

    d. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a writer.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một phi công.

    b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

    c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

    d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

    Bài 3. Let s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an accountant.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a singer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a dancer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an artist.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một vũ công.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    1.b 2. a 3. c

    Tapescript (Lời ghi âm) ::

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m writing a short story.

    Tony: Oh. What would you like to be in the future?

    Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

    2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

    Linda: No. I’d like to be an architect.

    Tony: I see. You like drawing, don’t you?

    Linda: Yes, I do.

    3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

    Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

    Linda: So you have to study hard, right?

    Phong: Yes, that’s right.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

    Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

    Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

    Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

    Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

    Linda: Đúng vậy.

    3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

    Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

    Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

    Phong: Ừ, đúng vậy.

    Bài 5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

    1. I’d like to be a teacher.

    2. She’d like to be a doctor.

    3. They’d like to be architects.

    Bài 6. Let’s sing. (Cùng hát)

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to write stories for children.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm giáo viên

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • 1. What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    I’d like to be a nurse.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    2. Why would you like to be a nurse?

    Tại sao bạn muốn trở thành y tá?

    Because I’d like to look after patients.

    Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.

    2. Nghe và đánh dấu ngữ điệu của câu . Sau đó đọc lớn những câu sau.

    A: What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    B: I’d like to be a teacher.

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

    A: Where would he like to work?

    Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?

    B: I’d like to work in a school.

    Tôi muốn làm việc ở trường học.

    A: Why would he like to be a teacher?

    Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?

    B: Because he’d like to teach young children.

    Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

    What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children. Where would you like to work? I’d like to work in the mountains. I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Bạn muốn làm gì?

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Bạn muốn làm việc ở đâu?

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    4. Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F)

    Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.

    1. T David muốn trở thành phi hành gia.

    2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.

    3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới

    4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.

    5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.

    5. Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai My name is Trang.

    I’m studing at Ngoe Hoi Primary School.

    I’d like to be a teacher in the future.

    I’d like to teach young children.

    In my free time, I’d like reading books. Tên tôi là Trang.

    Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

    Tôi muốn dạy những đứa trẻ.

    Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.

    6. Dự án

    Tạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.

    7. Tô màu những ngôi sao

    Bây giờ tôi có thể…

    hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.

    nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    Viết về công việc mơ ước của tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story
  • Giải Và Dịch Lesson 3 Unit 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Học Để Tự Tin Giao Tiếp Trong Môi Trường Tiếng Anh
  • Học Kỹ Năng Tranh Luận Qua Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • Giải Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    I’d like to be a nurse.

    Tôi muốn trở thành y tá.

    2. Why would you like to be a nurse?

    Tại sao bạn muốn trở thành y tá?

    Because I’d like to look after patients.

    A: What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    B: I’d like to be a teacher.

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

    A: Where would he like to work?

    Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?

    B: I’d like to work in a school.

    Tôi muốn làm việc ở trường học.

    A: Why would he like to be a teacher?

    Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?

    Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

    What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    What would you like to be?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to do?

    I’d like to look after children.

    Where would you like to work?

    I’d like to work in the mountains.

    I’d like to be a nurse.

    I’d like to look after children.

    I’d like to work in the mountains.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Bạn muốn làm gì?

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ.

    Bạn muốn làm việc ở đâu?

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    4. Listen and tick (Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F))

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻ

    Tôi muốn làm việc ở miền núi.

    Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.

    1. T David muốn trở thành phi hành gia.

    5. Write about what you would like to be and do in the future (Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai)

    2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.

    3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

    4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.

    5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.

    My name is Trang.

    I’m studing at Ngoc Hoi Primary School.

    I’d like to be a teacher in the future.

    I’d like to teach young children.

    In my free time, I’d like reading books.

    Tên tôi là Trang.

    7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

    Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

    Tôi muốn dạy những đứa trẻ.

    Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.

    chúng tôi

    Tạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.

    Bây giờ tôi có thể…

    hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.

    nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.

    Viết về công việc mơ ước của tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10
  • Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

    Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – What would you like to be in the future, Tony?

    – I’d like to be a pilot.

    b. – Is that why you work out so much in the gym?

    – Yes. Pilots have to be strong.

    c. – So would you like to fly a plane?

    – Yes, of course! There’s only one problem.

    d. – What’s that?

    – I’m scared of heights!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

    – Mình muốn làm phi công.

    b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

    – Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

    c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

    – Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

    d. – Vấn đề gì vậy?

    – Mình sợ độ cao!

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

    a. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a pilot.

    b. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a doctor.

    c. What would you like to be in the future?

    I’d like to be an architect.

    d. What would you like to be in the future?

    I’d like to be a writer.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một phi công.

    b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

    c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

    d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

    3. Let s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

    What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an accountant.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a singer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be a dancer.

    – What would you like to be in the future?

    I’d like to be an artist.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một vũ công.

    – Bạn muốn làm gì trong tương lai?

    Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    Tapescript (Lời ghi âm) ::

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m writing a short story.

    Tony: Oh. What would you like to be in the future?

    Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

    2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

    Linda: No. I’d like to be an architect.

    Tony: I see. You like drawing, don’t you?

    Linda: Yes, I do.

    3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

    Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

    Linda: So you have to study hard, right?

    Phong: Yes, that’s right.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

    Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

    Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

    Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

    Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

    Linda: Đúng vậy.

    3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

    Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

    Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

    Phong: Ừ, đúng vậy.

    5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

    1. I’d like to be a teacher.

    2. She’d like to be a doctor.

    3. They’d like to be architects.

    6. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What would you like to be in the future?

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a teacher.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to write stories for children.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm giáo viên

    Bạn muốn làm nghế gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn làm y tá.

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì?

    Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

    Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai vậy Tony?

    I’d like to be a pilot.

    Tôi muốn trở thành phi công.

    b) Is that why you work out so much in the gym?

    Có phải điều đó mà bạn rèn luyện thật nhiều trong phòng thể dục không?

    Yes. Pilots have to be strong.

    Phải. Phi công phải khỏe mạnh.

    c) So would you like to fly a plane?

    Vậy bạn muốn lái máy bay phải không?

    Yes, of course! There’s only one problem.

    Vâng, đúng rồi! Chỉ là một vấn đề.

    d) What’s that?

    Cái đó là gì?

    I’m scared of heights!

    a) What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?

    I’d like to be a pilot.

    Tôi muốn trở thành phi công.

    b) What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?

    I’d like to be a doctor.

    Tôi muốn trở thành bác sĩ.

    c) What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?

    I’d like to be an architect.

    Tôi muốn trở thành kiến trúc sư.

    d) What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong trong tương lai?

    3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

    I’d like to be a writer.

    Tôi muốn trở thành nhà văn.

    Hỏi và trả lời nhửng câu hỏi về bạn muốn trở thành gì trong tương lai.

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a/an..

    Tôi muốn trở thành…

    1.b 2. a 3 c

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m writing a short story.

    Tony: Oh. What would you like to be in the future?

    Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

    2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

    Linda: No. I’d like to be an architect.

    Tony: I see. You like drawing, don’t you?

    Linda: Yes, I do.

    5. Look and write (Nhìn và viết)

    3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

    Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

    Linda: So you have to study hard, right?

    Phong: Yes, that’s right.

    1. A: Bạn muốn trở thành gì trong tương lai vậy Hoa?

    B: I’d like to be a teacher. Tôi muốn trở thành giáo viên.

    B: She’d like to be a doctor. Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.

    3. A: Linda và Trung muốn trở thành gì khi họ rời khỏi trường học?

    B: They’d like to be architects.

    Họ muốn trở thành những kiến trúc sư.

    What would you like to be in the future?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be In the future?

    I’d like to be a teacher.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to be a nurse.

    What would you like to be?

    What would you like to be?

    What would you like to be in the future?

    I’d like to write stories for children.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Bạn muốn trở thành gì?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Bạn muốn trở thành gì?

    chúng tôi

    Bạn muốn trở thành gì trong tương loi?

    Tôi muốn trở thành y tá.

    Bạn muốn trở thành gì?

    Bạn muốn trở thành gì?

    Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?

    Tôi muốn viết nhiều truyện cho thiếu nhi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100