Top 20 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Lesson 1 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3 / 2023

Giải Lesson 1 unit 15 SGK Tiếng anh 3

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) What’s that?

It’s my robot.

Do you have a robot?

No, I don’t.

b) Do you have a teddy bear?

Yes. I do.

a) Đó là cái gì?

Đó là người máy của mình.

Bạn có người máy không?

Không, không có.

b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

Vâng, mình có.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) Do you have a doll?

Yes, I do.

b) Do you have a car?

Yes, I do.

c) Do you have a robot?

No, I don’t.

d) Do you have a puzzle?

No, I don’t.

a) Bạn có búp bê không?

Vâng, mình có.

b) Bạn có ô tô không?

Vâng, mình có.

c) Bạn có người máy không?

Không, không có.

d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

Không, không có.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

→ Do you have a robot?

Yes, I do.

→ Do you have a car?

Yes, I do.

→ Do you have a doll?

No, I don’t.

→ Do you have a teddy bear?

No, I don’t.

→ Bạn có con rô-bốt nào không?

Có, tớ có.

→ Bạn có chiếc ô tô nào không?

Có, tớ có.

→ Bạn có con búp bê nào không?

Không, tớ không có.

→ Bạn có con gấu bông nào không?

Không, tớ không có.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

1. Nam: Do you have a puzzle?

Mai: Yes, I do.

2. Mai: Do you have a puzzle?

Peter: No, I don’t. I have a robot.

3. Mai: Do you have a ball?

Nam: Yes, I do.

4. Mai: Do you have a car?

Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

Có, tớ có.

2. Bạn có cái yo-yo nào không?

Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

3. Bạn có quả bóng nào không?

Có, tớ có.

4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

1. I have a car and a teddy bear.

2. The car is green and the teddy bear is white.

3. The car and the teddy bear are on the shelf.

2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

Unit 15 Lesson 1 (Trang 30 / 2023

Unit 15: When’s children’s say?

Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31 Tiếng Anh 4)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) Hi, Mai. You look very smart today!

Yes, because we’re having a party.

b) What party is it?

It’s a party for Children’s Day.

c) When is it?

It’s on the first of June.

d) Come and join us.

Yes! Thank you.

Hướng dẫn dịch:

a) Xin chào Mai. Hôm nay trông bạn rất lịch sự!

Vâng, bởi vì chúng mình đang có tiệc.

b) Tiệc gì vậy?

Đó là buổi tiệc dành cho ngày Quốc tế Thiếu nhi.

c) Nó diễn ra khi nào?

Nó vào ngày 1 tháng 6.

d) Hãy đến và tham gia cùng c

Vâng! Cảm ơn.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) When is New Year?

It’s on the first of January.

b) When is Children’s Day?

It’s on the first of June.

c) When is Teachers’ Day?

It’s on the twentieth of November.

d) When is Christmas?

It’s on the twenty-fifth of December.

Hướng dẫn dịch:

a) Khi nào là năm mới?

Nó là ngày 1 thàng 1.

b) Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?

Nó là ngày 1 tháng 6.

c) Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

Nó là ngày 20 tháng 11.

d) Khi nào là Giáng sinh?

Nó là ngày 25 tháng 12.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:

1.

Akiko: You look smart today, Tom.

Tom: We are going to have a party for New Year.

Akiko: When is New Year in your country?

Tom: It’s on the first of January.

2.

Linda: Mai, you have lots of beautiful flowers.

Mai: Yes. For our teachers. We are having Teachers’ Day!

Linda: When is it?

Mai: It’s on the twentieth of November.

Hướng dẫn dịch:

1.

Akiko: Hôm nay bạn trông rất lịch sự, Tom.

Tom: Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc cho năm mới.

Akiko: Khi nào là năm mới ở nước bạn?

Tom: Đó là vào đầu tháng Giêng.

2.

Linda: Mai, bạn có rất nhiều bông hoa đẹp.

Mai: Vâng. Dành tặng giáo viên của chúng tôi. Chúng tôi đang có Ngày kỷ niệm dành cho các Nhà giáo!

Linda: Khi nào diễn ra vậy?

Mai: Đó là vào ngày 20 tháng 11.

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

1. When is Christmas?

It’s on on the twenty-fifth of December.

2. When is Teachers’ Day?

It’s on on the twentieth of December.

3. When is Children’s Day?

It’s on on the first of June.

Hướng dẫn dịch:

1. Khi nào là Giáng sinh?

Đó là ngày 25 tháng 12.

2. Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

Đó là ngày 20 tháng 11.

3. Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?

Đó là ngày 1 tháng 6.

5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Bài nghe:

Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

Time for hope and time for cheer.

Happy, Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

Happy, Happy New Year!

A song of joy for all to hear.

A new year comes! We say, hooray!

Happy New Year!

Hướng dẫn dịch:

Chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Thời gian để hy vọng và để chúc mừng.

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Chúc mừng, chúc mừng năm mới!

Một bài hát vui vẻ cho mọi người cùng nghe.

Một năm mới đến! Chúng ta nói hoan hô!

Chúc mừng năm mới!

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-15-whens-childrens-day.jsp

Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023

a. – What would you like to be in the future, Tony?

– I’d like to be a pilot.

b. – Is that why you work out so much in the gym?

– Yes. Pilots have to be strong.

c. – So would you like to fly a plane?

– Yes, of course! There’s only one problem.

d. – What’s that?

– I’m scared of heights!

Hướng dẫn dịch:

a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

– Mình muốn làm phi công.

b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

– Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

– Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

d. – Vấn đề gì vậy?

– Mình sợ độ cao!

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói)

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

a. What would you like to be in the future?

I’d like to be a pilot.

b. What would you like to be in the future?

I’d like to be a doctor.

c. What would you like to be in the future?

I’d like to be an architect.

d. What would you like to be in the future?

I’d like to be a writer.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một phi công.

b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

Bài 3. Let s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an accountant.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a singer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a dancer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an artist.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một vũ công.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

1.b 2. a 3. c

Tapescript (Lời ghi âm) ::

1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

Mai: I’m writing a short story.

Tony: Oh. What would you like to be in the future?

Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

Linda: No. I’d like to be an architect.

Tony: I see. You like drawing, don’t you?

Linda: Yes, I do.

3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

Linda: So you have to study hard, right?

Phong: Yes, that’s right.

Hướng dẫn dịch:

1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

Linda: Đúng vậy.

3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

Phong: Ừ, đúng vậy.

Bài 5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

1. I’d like to be a teacher.

2. She’d like to be a doctor.

3. They’d like to be architects.

Bài 6. Let’s sing. (Cùng hát)

What would you like to be in the future?

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a teacher.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a nurse.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to write stories for children.

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm giáo viên

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm y tá.

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30 / 2023

Unit 15 lớp 5: What would you like to be in the future?

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (trang 30-31)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a. – What would you like to be in the future, Tony?

– I’d like to be a pilot.

b. – Is that why you work out so much in the gym?

– Yes. Pilots have to be strong.

c. – So would you like to fly a plane?

– Yes, of course! There’s only one problem.

d. – What’s that?

– I’m scared of heights!

Hướng dẫn dịch:

a. – Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tony?

– Mình muốn làm phi công.

b. – Bạn sẽ lái máy bay chứ?

– Dĩ nhiên! Có duy nhất một vấn đề.

c. – Đó là lí do mà cậu luyện tập chăm chỉ trong phòng tập thể dục?

– Ừ. Phi công cần phái khỏe mạnh.

d. – Vấn đề gì vậy?

– Mình sợ độ cao!

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

a. What would you like to be in the future?

I’d like to be a pilot.

b. What would you like to be in the future?

I’d like to be a doctor.

c. What would you like to be in the future?

I’d like to be an architect.

d. What would you like to be in the future?

I’d like to be a writer.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một phi công.

b. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một bác sĩ.

c. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một kiến trúc sư.

d. Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nhà văn.

3. Let s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about what you would like to be in the future. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai.)

What would you like to be in the future? (Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an accountant.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a singer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a dancer.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be an artist.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một kế toán viên.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trở thành một ca sĩ.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một vũ công.

– Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tôi muốn trờ thành một nghệ sĩ.

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

Tapescript (Lời ghi âm) ::

1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

Mai: I’m writing a short story.

Tony: Oh. What would you like to be in the future?

Mai: I’d like to be a writer. I’d like to write stories for children.

2. Tony: Would you like to be a teacher in the future, Linda?

Linda: No. I’d like to be an architect.

Tony: I see. You like drawing, don’t you?

Linda: Yes, I do.

3. Linda: What would you like to be in the future, Phong?

Phong: I’d like to be a pilot. I would like to fly a plane.

Linda: So you have to study hard, right?

Phong: Yes, that’s right.

Hướng dẫn dịch:

1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

Mai: Mình đang viết một câu truyện ngắn.

Tony: Ồ. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mai: Mình muốn làm một nhà văn. Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

2. Tony: Bạn có muốn làm giáo viên trong tương lai không, Linda?

Linda: Không. Mình muốn làm kiến trúc sư.

Tony: Mình hiểu. Bạn thích vẽ, đúng không?

Linda: Đúng vậy.

3. Linda: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Phong?

Phong: Mình muốn làm phi công. Mình muốn lái máy bay.

Linda: Vậy bạn phải học hành chăm chỉ đúng không?

Phong: Ừ, đúng vậy.

5. Look and write. (Nhìn tranh và viết)

1. I’d like to be a teacher.

2. She’d like to be a doctor.

3. They’d like to be architects.

6. Let’s sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

What would you like to be in the future?

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a teacher.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to be a nurse.

What would you like to be?

What would you like to be?

What would you like to be in the future?

I’d like to write stories for children.

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn làm nghề gì trong tuong lai.

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm giáo viên

Bạn muốn làm nghế gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn làm y tá.

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì?

Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn viết truyện cho trẻ em.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-15-what-would-you-like-to-be-in-the-future.jsp