Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Short Story: Cat And Mouse 3 Trang 38,39 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Hát Tiếng Anh Vui Nhộn Cho Trẻ Lớp 2 Học Hiệu Quả
  • Doc tổng hợp những bài tập trong sgk Tiếng anh 3 – Tập 2 để giúp các em ôn tập tốt hơn.

    Giải Lesson 1 unit 12 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) This is my house.

    Wow! It’s big!

    b) There’s a garden over there. Come and see it.

    It’s very nice!

    a) Đây là nhà của mình.

    Ồ! Nó lớn quá!

    b) Có một khu vườn ở đây. Đến và nhìn xem.

    Nó rất đẹp!

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) There’s a living room.

    b) There’s a kitchen.

    c) There’s a bathroom.

    d) There’s a bedroom.

    e) There’s a dining room.

    f) There’s a garden.

    a) Có một phòng khách.

    b) Có một nhà bếp.

    c) Có một phòng tắm.

    d) Có một phòng ngủ.

    e) Có một phòng ăn.

    f) Có một khu vườn.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    There’s a house.

    Wow! It’s big!

    There’s a living room.

    There’s a kitchen.

    There’s a bathroom.

    There’s a bedroom.

    There’s a dining room.

    There’s a garden.

    Có một căn nhà.

    Ồ! Nó thật lớn!

    Có một phòng khách.

    Có một nhà bếp.

    Có một phòng tắm.

    Có một phòng ngủ.

    Có một phòng ăn.

    Có một khu vườn.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Linda: This is my house.

    Mai: Wow! It’s big!

    2. Linda: There’s a garden. Come and see it.

    Mai: It’s very beautiful!

    3. Mai: That’s the kitchen over there. Come and see it.

    Linda: Wow! It’s very nice!

    1. Linda: Đây là nhà của tôi.

    Mai: Wow! Nó to quá!

    2. Linda: Có một khu vườn. Hãy đến và xem nó.

    Mai: Nó rất đẹp!

    3. Mai: Đó là nhà bếp ở đằng kia. Hãy đến và xem nó.

    Linda: Wow! Nó rất đẹp!

    Bài 5. Look and write. (Nhìn và viết).

    2.

    1. This is a house.

    There is a living room.

    3. There is a dining room.

    4. There is a bedroom

    5. There is a bathroom.

    6. There is a kitchen.

    1. Đây là một ngôi nhà.

    2. Có một cái phòng khách.

    3. Có một cái phòng ăn.

    4. Có một cái phòng ngủ.

    5. Có một cái phòng tắm.

    6. Có một cái nhà bếp.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    The way I clean my house

    This is the way I clean my house,

    Clean my house, clean my house.

    This is the way I clean my house

    So early in the morning!

    This is the way I clean my room,

    Clean my room, clean my room.

    This is the way I clean my room,

    So early in the morning.

    Cách tôi lau nhà

    Đây là cách mình lau nhà,

    Lau nhà, lau nhà.

    Đây là cách mình lau nhà Vào sáng sớm!

    Đây là cách mình lau phòng,

    Lau phòng, lau phòng.

    Đây là cách mình lau phòng

    Vào sáng sớm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 12 Lesson 2 (Trang 14
  • Ngữ Pháp Unit 4 Lớp 12: School Education System
  • Unit 12 Lớp 10: Reading
  • Unit 12 Lớp 10 Reading
  • Unit 10 Lớp 12: Reading
  • Unit 12: What does your father do?

    Unit 12 Lesson 1 (trang 12-13 Tiếng Anh 4)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) Class, get into pairs, please! Interview your partner about the jobs of his or her family members.

    Yes.

    OK.

    b) What does your father do, Mai?

    He’s a teacher.

    c) And what about your mother?

    She’s a nurse.

    d) What does your sister do?

    She’s a student.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Cả lớp, vui lòng làm theo cặp! Phỏng vấn bạn em về nghề nghiệp của các thành viên trong gio đình của cô ấy/cậu ấy.

    Vâng ạ.

    Dạ được ạ.

    b) Ba của bạn làm nghề gì vậy Mai? Ông ấy là giáo viên.

    c) Còn mẹ của bạn thì sao?

    Bà ấy là y tá.

    d) Chị gái của bạn làm nghề gì?

    Chị ấy là sinh viên.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) What does your father do? He’s a farmer.

    b) What does your mother do?

    She’s a nurse.

    c) What does your uncle do?

    He’s a driver.

    d) What does your brother do?

    He’s a factory worker.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Ba của bạn làm nghề gì?

    Ông ấy là nông dân.

    b) Mẹ của bạn làm nghề gì?

    Bà ấy là y tá.

    c) Chú của bạn làm nghề gì? Chú ấy là lái xe.

    d) Anh của bạn làm nghề gì?Anh ấy là công nhân nhà máy.

    3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Father: factory worker

    Mother: teacher

    Sister: nurse

    Bài nghe:

    Nam: What does your mother do, Quan?

    Quan: She’s a teacher.

    Nam: How about your father? What does he do?

    Quan: He’s a factory worker.

    Nam: Do you have a brother?

    Quan: No, I don’t. But have a sister.

    Nam: What does she do?

    Quan: She’s a nurse.

    Nam: OK. Thanks for your time, Quan.

    Quan: You’re welcome.

    Hướng dẫn dịch:

    Nam: Mẹ cậu làm nghề gì vậy Quân?

    Quân: Mẹ mình là giáo viên.

    Nam: Thế còn bố cậu? Bố cậu làm nghề gì?

    Quân: Bố mình là công nhân nhà máy.

    Nam: Cậu có anh trai/em trai không?

    Quân: Mình không. Nhưng mình có một chị gái.

    Nam: Chị ấy làm nghề gì?

    Quân: Chị ấy là một y tá.

    Quân: Không có gì.

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. family

    2. farmer

    3. is a nurse

    4. is a driver

    5. is a factory worker

    6. a pupil

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đây là tấm hình của gia đình mình.

    2. Ông mình là nông dân.

    3. Bà mình là y tá.

    4. Ba mình là tài xế.

    4. Mẹ mình là công nhân nhà máy.

    5. Mình là học sinh.

    5. Let’s sing. (Cùng hát.)

    Bài nghe:

    My family

    This is a picture of my family.

    This is my grandpa. He’s a driver.

    This is my grandma. She’s a factory worker.

    This is my father. He’s a farmer.

    This is my mother. She’s a nurse.

    And this is me. I am a pupil.

    Hướng dẫn dịch:

    Gia đình tôi

    Đây là tấm hình của gia đình mình.

    Đây là ông mình, ông là tài xế.

    Đây là bà mình. Bà là công nhân nhà máy.

    Đây là ba mình. Ba là nông dân.

    Đây là mẹ mình. Mẹ là y tá.

    Và đây là mình. Mình là học sinh.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-what-does-your-father-do.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 1 (Trang 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Và Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 2
  • Các Bản Dịch Thánh Kinh Tân Ước Tiếng Latinh Và Không Latinh
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Latin Cơ Bản Qua Ứng Dụng Duolingo Phiên Bản Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Và Gõ Tiếng Trung Trên Máy Tính Win 7, 10
  • Unit 3 Lớp 6 Getting Started Trang 26
  • Unit 12 lớp 5: Don’t ride your bike too fast!

    Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 1 (trang 12-13)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – What are you doing, Mary?

    – I’m cutting the cabbage.

    b. – Don’t play with the knife! You may cut yourself.

    – OK.

    c. – What are you doing with the stove?

    – I want to cook the cabbage.

    d. – Don’t touch the stove! You may get a burn.

    – OK, I won’t.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn đang làm gì thế, Mary?

    – Mình đang thái bắp cải.

    b. – Đừng nghịch dao, bạn có thế bị đứt tay đó.

    – Ừ.

    c. – Bạn đang làm gì với cái nồi thế?

    – Mình muốn nấu bắp cải.

    d. – Đừng đụng vào cái nồi. Bạn có thể bị bỏng đó.

    – Ừ. Mình sẽ không làm thế!

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    OK, I won’t. (Đồng ý, mình sẽ không làm thế.)

    a. Don’t play with matches!

    OK, I won’t.

    b. Don’t ride your bike too fast!

    OK, I won’t.

    c. Don’t climb the tree!

    OK, I won’t.

    d. Don’t run down the stairs!

    OK, I won’t.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Đừng nghịch diêm!

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế.

    b. Đừng đạp xe quá nhanh!

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế.

    c. Đừng trèo cây!

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế.

    d. Đừng chạy xuống bậc thang!

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế.

    3. Let’s talk (cùng nói)

    – What are you doing?

    I want to cut the bread.

    Don’t play with knife. You may cut yourself.

    OK, I won’t.

    – What are you doing?

    I want to ride a bike.

    Don t ride too fast. You may fall off the bike.

    OK, I won’t.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn đang làm gì thế?

    Mình muốn cắt bánh mì.

    Đừng nghịch dao. Bạn có thế bị đứt tay đó.

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế

    – Bạn đang làm gì thế?

    Mình muốn đạp xe.

    Đừng đạp xe quá nhanh. Bạn có thể bị ngã khỏi xe đạp đó.

    Đồng ý, mình sẽ không làm thế.

    4. Listen and tick. (Nghe và điền vào chỗ trống)

    Bài nghe:

    1. Mother: What are you doing with the knife, Mary?

    Mary: I’m cutting the fruit.

    Mother: Don’t play with sharp knife! You may cut yourself!

    Mary: OK, I won’t. Mum.

    2. Phong: I’m going to run down the stairs.

    Tom: Don’t do it!

    Phong: Why not?

    Tom: It’s dangerous.

    Phong: OK.

    3. Linda: Hey, Trung. Where are you going?

    Trung: I’m riding to the sports centre.

    Linda: Don’t ride your bike too fast!

    Trung: Don’t worry. I won’t.

    4. Mai: What are you doing here, Nam?

    Nam: Look. I’m going to climb the tree to pick some apples.

    Mai: Don’t climb the tree!

    Nam: OK, I won’t.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mother: Con đang làm gì với con dao thế, Mary?

    Mary: Con đang cắt trái cây.

    Mother: Đừng đùa với con dao sắc đó. Con có thể bị đứt tay đó!

    Mary: Vâng. Thưa mẹ.

    2. Phong: Mình đang chạy xuống bậc thang.

    Tom: Đừng làm điều đó!

    Phong: Tại sao lại không?

    Tom: Nó nguy hiểm lắm.

    Phong: Ừ.

    3. Linda: Này, Trung. Bạn đang đi đâu thế?

    Trung: Mình đang đạp xe đến trung tâm thể thao.

    Linda: Đừng đạp xe quá nhanh!

    Trung: Đừng lo. Mình sẽ không làm thế.

    4. Mai: Bạn đang làm gì ở đây thế, Nam?

    Nam: Nhìn này. Mình đang trèo cây để hái táo.

    Mai: Đừng trèo cây!

    Nam: Ừ, mình sẽ không trèo.

    5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    6. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Don’t do that!

    What are you doing?

    I’m going to run down the stairs.

    Don’t do that!

    It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    What are you doing?

    I’m going to climb that tree over there.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    What are you doing?

    I’m going to ride my bike down this busy road.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    Hướng dẫn dịch:

    Đừng làm điều đó!

    Bạn đang làm gì thế?

    Mình đang chạy xuống bậc thang.

    Đừng làm điều đó.

    Nguy hiếm lắm

    Thật sao? Ừ! Mình sẽ không làm.

    Bạn đang làm gì thế?

    Mình đang trèo cây ở đằng kia.

    Đừng làm điều đó. Nguy hiếm lắm

    Thật sao? Ừ! Mình sẽ không làm.

    Bạn đang làm gì thế?

    Mình đang chạy xe xuống con đường đông người kia.

    Đừng làm điều đó. Nguy hiếm lắm

    Thật sao? Ừ! Mình sẽ không làm.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-dont-ride-your-bike-too-fast.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 1 Lesson 1 (Trang 6
  • Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 2 (Trang 26
  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 12. This Is My House – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Cách Dạy Tiếng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tại Nhà Hiệu Quả
  • “Family And Friends”: Giáo Trình Dành Cho Học Sinh Tiểu Học Hệ Advanced English
  • Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://new-weekend.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu (2021)
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Vần ⋆ Sie.vn
  • Cách Xây Dựng Sơ Đồ Tư Duy Từ Vựng Tiếng Anh
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy Mind
  • Tự Học Tiếng Anh B1 Và Các Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh B1
  • Unit 12 Lesson 3 (Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 17 Trang 50 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 1 Unit 17 Trang 46 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 17 Lesson 1 (Trang 46
  • Giải Lesson 2 Unit 17 Trang 48 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giáo Trình Let’s Go 1A
  • Unit 12: What does your father do?

    Unit 12 Lesson 3 (trang 16-17 Tiếng Anh 4)

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    ie field: My grandpa works in a field.

    piece: I want a piece of chocolate.

    ea teacher: My mother is a teacher.

    reading: She’s reading a book now.

    Hướng dẫn dịch:

    Ông tôi làm việc trên cánh đồng.

    Tôi muốn một mẩu sô-cô-la.

    Mẹ tôi là giáo viên.

    Bây giờ cô ấy đang đọc sách.

    2. Listen and circle… (Nghe và khoanh tròn. Sau đó nói các câu có từ được khoanh tròn.)

    1. b

    2. b

    Bài nghe:

    1. Where’s my piece of chocolate?

    2. Miss Hien is reading a dictation.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Miếng sô-cô-la của mình đâu rồi?

    2. Cô Hiền đang đọc chính tả.

    3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

    Bài nghe:

    Jobs and places of work

    What does your father do? He’s a farmer.

    Where does he work? In a field.

    What does your mother do? She’s a teacher.

    Where does she work? In a school.

    What does your sister do? She’s a worker.

    Where does she work? In a factory.

    What does your brother do? He’s a clerk.

    Where does he work? In an office.

    Hướng dẫn dịch:

    Công việc và nơi làm việc

    Ba bạn làm nghề gì? ông ấy là nông dân.

    Ông ây làm việc ở đâu? Trên cánh đồng.

    Mẹ bạn làm nghề gì? Bà ấy là giáo viên.

    Bà ấy làm việc ỏ đâu? Trong trường học.

    Chị gái bạn làm nghề gì? Chị ây là công nhân.

    Chị ấy làm việc ở đâu? Trong nhà máy.

    Anh trai bạn làm nghề gì? Anh ấy là nhân viên văn phòng.

    Anh ấy làm việc ở đâu? Trong văn phòng.

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thiện.)

    Hướng dẫn dịch:

    Báo cáo

    Đây là bài báo cáo về cuộc phỏng vấn của tôi với Phong. Cha cậu ấy là giáo viên, ông ấy làm việc ở Trường Tiểu học Lê Hồng Phong. Mẹ cậu ấy là y tá. Bà ấy làm việc ở Bệnh viện Thành Nhân. Phong có một anh trai nhưng không có chị/em gái. Anh trai cậu ấy là công nhân trong nhà máy ô tô. Và như các bạn biết, Phong là học sinh lớp 4A. Cám ơn bạn đã đọc.

    5. Write about the jobs… (Viết về nghề nghiệp và nơi làm việc của các thành viên trong gia đình.)

    There are four people in my family.

    My father is a teacher. He works in Nguyen Dang Dao Secondary School.

    My mother is a doctor. She works in Bach Mai Hospital.

    My brother is a student. He studies at Vietnam National University.

    And I am a pupil in Class 4A. I study at Ngoc Hoi primary school.

    Hướng dẫn dịch:

    Có 4 người trong gia đình tôi.

    Ba tôi là giáo viên. Ông ấy làm việc ở trường THCS Nguyễn Đăng Đạo.

    Mẹ tôi là bác sĩ. Bà ây làm việc ở Bệnh viện Bạch Mai.

    Anh tôi là sinh viên. Anh ấy học ở Đại học Quốc gia.

    Và tôi là học sinh ở lớp 4A. Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    6. Project. (Dự án.)

    1. Interviewee’s name: Hoang

    2. Interviewee’s name: Linh

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-what-does-your-father-do.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4: How Old Are You?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Bởi Freetalk English
  • Hãy Để Freetalk English Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 14
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 8
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Looking Back Unit 2 Lớp 6
  • Unit 2: I’m from Japan

    Unit 2 Lesson 1 (trang 12-13 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

    Bài nghe:

    a. Nice work!

    Thanks.

    b. Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

    c. Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

    I’m from Japan.

    d. Oh no! Sorry!

    Hướng dẫn dịch:

    a. Làm đẹp lắm!

    Cảm ơn.

    b. Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    c. Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

    Mình đến từ Nhật Bản.

    d. Ồ không! Xin lỗi!

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    a. Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Hakim.

    Where are you from?

    I’m from Malaysia.

    b. Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Tom.

    Where are you from?

    I’m from America.

    c. Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Tony.

    Where are you from?

    I’m from Australia.

    d. Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Linda.

    Where are you from?

    I’m from England.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Malaysia.

    b. Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tom.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Mỹ.

    c. Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tony.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Úc.

    d. Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Linda.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Anh.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. Tony: Hi. I’m Tony.

    Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

    Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    2. Quan: Hi. My name’s Quan.

    Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

    Quan: Where are you from, Tom?

    Tom: I’m from America.

    3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

    Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

    Akiko: Where are you from, Linda?

    Linda: I’m from England.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào. Mình là Tony.

    Hakim: Chào Tony. Mình là Hakim.

    Tony: Rất vui được biết bạn, Hakim. Bạn từ đâu đến?

    Hakim: Mình đến từ Malaysia.

    2. Quân: Chào, tên mình là Quân.

    Tom: Chào Quân. Mình là Tom. Rất vui được biết bạn.

    Quân: Bạn đến từ đâu, Tom?

    Tom: Mình đến từ Mỹ.

    3. Akiko: Chào, tên mình là Akiko.

    Linda: Chào Akiko. Mình là Linda. Thật vui được biết bạn.

    Akiko: Bạn đến từ đâu, Linda?

    Linda: Mình đến từ Anh.

    4. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. I’m from Australia.

    2. I’m from Malaysia.

    3. I’m from America.

    4. I’m from Japan.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi đến từ Úc.

    2. Tôi đến từ Malaysia.

    3. Tôi đến từ Mỹ.

    4. Tôi đến từ Nhật Bản.

    5. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Where are you from?

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.

    Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.

    Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.

    Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.

    Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home
  • Top 4 Game Tiếng Anh Lớp 2 Hay Nhất
  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Short Story: Cat And Mouse 3 Trang 38,39 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Hát Tiếng Anh Vui Nhộn Cho Trẻ Lớp 2 Học Hiệu Quả
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Lớp 2 Hay Nhất
  • Unit 2 Lesson 1 trang 12-13 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    Bài nghe:

    a) Hi. My name’s Peter.

    Hello, Peter. My name’s Nam.

    b) I’m Linda. What’s your name?

    My name’s Mai.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Xin chào. Mình tên là Peter.

    Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

    b) Mình tên là Linda. Bạn tên là gì?

    Tên của mình là Mai.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    – What’s your name?

    My name’s Phong.

    – What’s your name?

    My name’s Linda.

    – What’s your name?

    My name’s Quan.

    Hướng dẫn dịch:

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Phong.

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Linda.

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Quân.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    – What’s your name?

    My name’s Quan.

    – What’s your name?

    My name’s Peter.

    – What’s your name?

    My name’s Phong.

    – What’s your name?

    My name’s Mai.

    – What’s your name?

    My name’s Linda.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Quân.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Peter.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Phong.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Mai.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Linda.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Linh: I’m Linh. What’s your name?

    Peter: Hello, Linh. My name’s Peter. Nice to meet you.

    2. Nam: Hi. My name’s Nam. What’s your name?

    Linda: Hello, Nam. I’m Linda. Nice to meet you.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linh: Tôi là Linh. Tên bạn là gì?

    Peter: Xin chào, Linh. Tên tôi là Peter. Rất vui được gặp bạn.

    2. Nam: Xin chào. Tên tôi là Nam. Tên bạn là gì?

    Linda: Xin chào, Nam. Tôi là Linda. Rất vui được gặp bạn.

    5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. A: What’s your name?

    B: My name’s Peter.

    2. A: I’m Mai. What’s your name?

    B: My name’s Linda.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Bạn tên là gì?

    B: Mình tên là Peter.

    2. A: Mình là Mai. Tên của bạn là gì?

    B: Tên của mình là Linda.

    6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Bài nghe:

    The alphabet song

    A B C D E F G

    H I J K L M N O P

    Q R S T U V

    W X Y Z

    Now I know my ABCs.

    Next time will you sing with me?

    Hướng dẫn dịch:

    Bài hát bảng chữ cái

    A B C D E F G

    H I J K L M N O P

    Q R S T U V

    W X Y Z

    Bây giờ tôi đã biết bảng chữ cái ABC rồi.

    Bạn sẽ cùng hát tiếp với tôi chứ?

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-2-whats-your-name.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Bạn đang làm gì vậy Mary?

    I’m cutting the cabbage.

    Mình đang cắt cải bắp.

    b) Don’t play with the knife! You may cut yourself.

    Đừng chơi với dao! Bạn có thể bị đứt tay.

    OK.

    Được rồi.

    c) What are you doing with the stove?

    Bạn đang làm gì với bếp lò vậy?

    I want to cook the cabbage.

    Mình muốn nấu cải bắp.

    d) Don’t touch the stove. You may get a burn.

    Đừng chạm/đụng vào bếp. Bạn có thể bị phỏng/bỏng đấy.

    OK. I won’t.

    a) Don’t play with matches!

    Đừng chơi với những que diêm!

    OK. I won’t.

    Được rồi. Mình sẽ không chơi.

    b) Don’t ride your bike too fast!

    Đừng đi xe quá nhanh!

    Được rồi. Mình sẽ không đi xe quá nhanh.

    c) Don’t climb the tree!

    Đừng trèo/leo cây!

    OK. I won’t.

    Được rồi. Mình sẽ không trèo/leo cây.

    d) Don’t run down the stairs!

    Đừng chạy xuống cầu thang!

    3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

    OK. I won’t

    Được rồi. Mình sẽ không chạy xuống cầu thang.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về những tai nạn ở nhà và đưa ra lời khuyên. What are you doing…? Bạn đang làm gì.. ?

    4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn (√ ))

    I want to… Tôi muốn…

    Don’t…! Đừng/Không..!

    OK. I won’t. Được rồi. Tôi sẽ không…

    1. b 2. c 3. a 4. b

    1. Mother: What are you doing with the knife, Mary?

    Mary: I’m cutting the fruit.

    Mother: Don’t play with the sharp knife! You may cut yourself!

    Mary: OK, I won’t, Mum.

    2. Phong: I’m going to run down the stairs.

    Tom: Don’t do it!

    Phong: Why not?

    Tom: It’s dangerous.

    Phong: OK.

    3. Linda: Hey, Trung. Where are you going?

    Trung: I’m riding to the sports centre.

    Linda: Don’t ride your bike too fast!

    Trung: Don’t worry. I won’t.

    5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

    4. Mai: What are you doing here, Nam?

    Mai: Don’t climb the tree!

    Nam: OK, I won’t.

    (1)room (2) cooking (3) answered (4) run (5) won’t

    Một ngày nọ, Peter buồn chán. Cậu ấy đã ở trong phòng mình và mẹ cậu ấy đang nấu ăn trong nhà bếp. Bà ấy hỏi thật to: “Con ở đâu vậy Peter?”. Cậu ấy đã trả lời: “Con lên cầu thang, mẹ à”. Mẹ cậu nghe cậu chạy xuống và nói: “Đừng chạy xuống cầu thang!” Peter liền đáp: “Dạ, con không lặp lại việc đó mẹ à”.

    Đừng làm việc đó!

    What are you doing?

    I’m going to run down the stairs.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ chạy xuống cầu thang.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    What are you doing?

    I’m going to climb that tree over there.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ trèo cây đó ở đằng kia.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    What are you doing?

    I’m going to ride my bike down this busy road.

    chúng tôi

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really?Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ đi xe đạp xuống đường náo nhiệt nàỵ.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Trực Tuyến Vui Nhộn
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 12 lớp 5: Don’t ride your bike too fast!

    Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (trang 16-17)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác phần lên giọng và xuống giọng.

    2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau dó nói to các câu.)

    Bài nghe:

    1. Don’t play with the knife!

    2. Don’t climb the wall!

    3. Why shouldn’t he ride his motorbike too fast?

    4. Why shouldn’t she play with the stove?

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Why shouldn’t he do that?

    Look at Jim.

    What’s he doing?

    He’s riding his bike too fast.

    Should he ride it too fast?

    No, he shouldn’t.

    Why not?

    He may fall off his bike.

    Look at Mary.

    What’s she doing?

    She’s playing with a cat on the street.

    Should she play with the cat?

    No, she shouldn’t.

    Why not?

    It may scratch her face.

    Hướng dẫn dịch:

    Tại sao cậu ấy không nên làm điều đó?

    Nhìn Jim kìa.

    Cậu ấy đang làm gì thế?

    Cậu ấy đang lái xe quá nhanh.

    Cậu ấy có nên lái xe quá nhanh không?

    Không, cậu ấy không nên.

    Tại sao không nên?

    Cậu ấy có thế bị ngã khỏi xe đạp.

    Nhìn Mary kìa.

    Cô ấy đang làm gì thế?

    Cô ấy đang chơi đùa vói con mèo trên đường phố.

    Cô ấy có chơi với con mèo không?

    Không, cô ấy không nên.

    Tại sao không nên?

    Nó có thế cào xước mặt cô ấy.

    4. Read and do the tasks. (Đọc và làm các nhiệm vụ)

    1. Circle the best title. (Khoanh tròn tiêu đề đúng.)

    Key: b. Preventing children from failing. (Ngăn trẻ khỏi ngã)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngã là một dạng tai nạn thường xảy ra đối với trẻ nhỏ ở nhà. Bé trai hoặc bé gái nhà bạn có thế ngã khỏi giưòng hoặc ghế sô-pha. Bé cũng có thế bị ngã xuống cầu thang. Các mẹo sau có thế giúp cho bé nhà bạn an toàn:

    – Hãy đảm bảo bé không thể lăn ra khỏi giường ngủ.

    – Đảm bảo bé không thể mò cửa sổ.

    – Đừng để bé lại gần cầu thang.

    – Đừng để bé ra ngoài ban công.

    2. Tick true (T) or false (F). (Đánh dấu phương án đúng sai)

    5. Write what may happen. (Viết về việc có thể xảy ra)

    1. Tony’s playing with a sharp knife. He may cut himself.

    2. Linda’s playing with a neighbour’s cat. It may scratch her face.

    3. Quan’s riding his bike too fast. He may fall off the bike.

    6. Project (Dự án)

    Make a poster about home accidents and how to avoid them. (Làm một tấm áp phích vẽ các tai nạn trong gia đình và cách phòng tránh chúng.)

    Học sinh tự làm.

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thế)

    * Hói và trả lời các câu hỏi về ngăn chặn các tai nạn tại nhà.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về việc ngăn chặn tai nạn tại nhà.

    * Đọc và hiểu các bài đọc về ngăn chặn tai nạn tại nhà.

    * Viết về các tai nạn có thể xảy ra.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-dont-ride-your-bike-too-fast.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Những Kiến Thức Cần Khi Bé Học Sách Tiếng Anh Lớp 4
  • Giúp Bé Học Tốt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4!
  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện
  • He’s a teacher. Ông ấy là giáo viên.

    c) And what about your mother? Còn mẹ của bạn thì sao?

    She’s a nurse. Bà ấy là y tá.

    d) What does your sister do? Chị gái của bạn làm nghề gì?

    She’s a student. Chị ấy là sinh viên.

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    a) What does your father do? Ba của bạn làm nghề gì?

    He’s a farmer. Ông ấy là nông dân.

    b) What does your mother do? Mẹ của bạn làm nghề gì?

    She’s a nurse. Bà ấy là y tá.

    What does your uncle do? Chú của bạn làm nghề gì?

    He’s a driver, ông ấy là lái xe.

    c) What does your brother do? Anh của bạn làm nghề gì?

    He’s a factory worker. Anh ấy là công nhân nhà máy.

    Bài nghe:

    Nam: What does your mother do, Quan?

    Quan: She’s a teacher.

    Nam: How about your father? What does he do?

    Quan: He’s a factory worker.

    Nam: Do you have a brother?

    Quan: No, I don’t. But have a sister.

    Nam: What does she do?

    Quan: She’s a nurse.

    Nam: OK. Thanks for your time, Quan.

    Quan: You’re welcome.

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. family 2. farmer 3. is a nurse

    4. is a driver 5. is a factory worker 6. a pupil

    1. This is a photo of my family. Đây là tấm hình của gia đình mình.

    1. My grandpa is a farmer. Ông mình là nông dân.

    2. My grandma is a nurse. Bà mình là y tá.

    3. My father is a driver. Ba mình là tài xế.

    4. My mother is a factory worker. Mẹ mình là công nhân nhà máy.

    5. I am a pupil. Mình là học sinh.

    This is my grandpa. He’s a driver.

    This is my grandma. She’s a factory worker.

    This is my father. He’s a farmer.

    This is my mother. She’s a nurse.

    And this is me. I am a pupil.

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Đây là ông mình. Ông là tài xế. Đây là bà mình. Bà là công nhân nhà máy. Đây là ba mình. Ba là nông dân. Đây là mẹ mình. Mẹ là y tá. Và đây là mình. Mình là học sinh. chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Học Những Gì
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4 Free
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Communication Sgk Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100