Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    – Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con về một bức tranh về gia đình mình và để con đóng vai thuyết trình về bản vẽ của mình.

    – Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Listen and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 Unit 11 This is my family- Đây là gia đình mình

    LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 6-7 SGK)

    I. VOCABULARY: TỪ VỰNG

    – who: ai (từ để hỏi)

    – man: người đàn ông

    – father: bố

    – mother: mẹ

    – grandfather: ông

    – grandmother: bà

    – sister: chị/ em gái

    – brother: anh/ em trai

    – woman: người phụ nữ

    – young: trẻ

    – happy: hạnh phúc

    – next to: bên cạnh

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    Mẫu câu 1: “Who’s that?”

    – Dịch Đó là ai?

    – Mẫu câu này được sử dụng khi muốn hỏi một người nào đó ở xa vị trí của mình là ai

    – Ví dụ:

    Who’s that?- He is my friend.

    Dịch: Đó là ai? – Đó là bạn của mình.

    Mẫu câu 2: “Who is this?”

    – Dịch Đây là ai?

    – Mẫu câu này được sử dụng khi muốn hỏi một người nào đó ở gần vị trí của mình là ai

    – Ví dụ:

    Who’s this?- He is my brother.

    Dịch: Đây là ai? – Anh ấy là anh trai của mình.

    III. EXERCISE: BÀI TẬP

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a) Who’s that man?

    He’s my father.

    Really? He’s young!

    b) And that’s rny mother next to him.

    She’s nice!

    Dịch:

    a) Người đàn ông đó là ai vậy?

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Thật ư? Ba bạn thật trẻ!

    b) Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    Mẹ bạn đẹp thật!

    2. Point and say: Chỉ và nói

    a) Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    Dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Anh ấy là anh trai mình.

    a) Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    Dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Anh ấy là anh trai mình.

    4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: Who’s that man?

    B: He’s my father.

    A: Really? He’s young!

    2. A: And who’s that woman?

    B: She’s my mother.

    A: She’s nice!

    B: Thank you.

    3. A: And that’s my grandfather.

    B: He is nice too.

    A: But he isn’t young. He’s old.

    Dịch:

    1. A: Người đàn ông đó là ai vậy?

    B: Ông ấy là ba mình.

    C: Thật sao? Ông ấy trông thật trẻ!

    2. A: Và người phụ nữ đó là ai?

    B: Bà ấy là mẹ mình

    A: Cô ấy thật tuyệt!

    3. A: Và đó là ông của tôi.

    B: Ông cũng tuyệt quá.

    A: Nhưng ông không còn trẻ. Ông già rồi.

    5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

    1. This is a photo of Mai’s family.

    2. The man is her father.

    3. The woman is her mother.

    4. And the boy is her brother.

    Dịch:

    1. Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. Và cậu con trai là em của Mai.

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Dịch: Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Mời các bạn xem tiếp Tiếng anh lớp 3 Lesson 2 Unit 11 This is my family- Đây là gia đình mình ở trang tiếp theo.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11. This Is My Family. (Đây Là Gia Đình Của Tớ.) Trang 44 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10: What Do You Do At Break Time?
  • Những Câu Chửi Tiếng Anh Hay Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Tất Tần Tật Full 10 Gb Tài Liệu Tự Học Tiếng Anh
  • Dịch và giải sách bài tập – Unit 11 This is my family

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family – Đây là gia đình tôi

    Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family – Đây là gia đình tôi giúp các em học sinh nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 11 tiếng Anh lớp 3.

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: What colour is it? Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 11: This is my family Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: What do you do at break time?

    Lesson 1 – Unit 11 trang 6,7 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    She’s nice!

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ồng ây là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, õng ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình. Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    1. b 2. a 3. c

    Audio script

    1. Linda: Who’s that man?

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    2. Linda: And who’s that woman?

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    3. Mai: And that’s my grandfather.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    1. This is a photo of Mai’s family.

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. The man is her father.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. The woman is her mother.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. And the boy is her brother.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Lesson 2 – Unit 11 trang 8,9 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is seven.

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ây boo nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s ten.

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s eight.

    Anh ấy 8 tuổi.

    How Old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s six.

    Em ấy 6 tuổi.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    a. 3 b. 4 c. 2 d. 1

    Audio script

    1. Tom: That’s my sister.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    2. Tom: That’s my grandfather.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    3. Mai: Who’s that?

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    4. Mai: And who’s that?

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Ở Thủy Nguyên, Dương Kinh, Đồ Sơn, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng Hải Phòng Online_ So Sleep Now, My Darling_ Scene 3
  • Lớp Dạy Tiếng Trung Giao Tiếp Cho Trẻ Em
  • Top 10 Khóa Học Tiếng Trung Online Tốt Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Bỏ Túi Ngay Top 9 Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp
  • Review Trung Tâm Dạy Tiếng Hoa Sofl Ở Tp Hồ Chí Minh
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 11: This Is My Family
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 11: This Is My Family
  • Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Các Lớp Luyện Thi Học Tiếng Pháp Cho Bạn
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Pháp Hệ 3 Năm 2011
  • UNIT 11: THIS IS MY FAMILY BÀI 11: ĐÂY LÀ GIA ĐÌNH TÔI Lesson 1 (Bài học 1) Vocabulary Từ vựng his (poss.pro) của cô ấy be (is) (n) gia đĩnh member (n) bố mother (n) anh trai sister (n) ba mẹ grandpa (n) đàn ông woman (n) ông grandmother (n) con gái son (n) dì, cô uncle (n) cháu trai stepdaughter (n) con trai riêng 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). b) That's my grandmother Đó là bà mình. How old is she? Bà ấy bao nhiêu tuổi? She's sixty-tive. Bà 65 tuổi. That's my brother. Đó là em trai mình. How old is your brother? Em trai bạn bao nhiêu tuổi? He's seven. Cậu ấy 7 tuổi. 2. Point and say. (Chỉ và nói). a) How old is your grandfather? Ông bạn bao nhiêu tuổi? He's sixty-eight, Ông mình Ó8 tuổi. How old is your grandmother? Bà bạn bao nhiêu tuổi? She's sixty-five. Bà mình 65 tuổi. How old is your father? Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi? He's forty-two. Ba mình 42 tuổi. How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi? She's forty-one. Mẹ mình 41 tuổi. How old is your brother? Anh trai bạn bao nhiêu tuổi? He's thirteen. Anh ấy 13 tuổi. How old is your sister? Chị gái bạn bao nhiêu tuổi? She's ten, Chị ấy 10 tuổi. 3. Let's talk. (Chúng ta cùng nói). How old is your grandfather? Ông bạn bao nhiêu tuổi? He's sixty-nine. Ông mình 69 tuổi. How old is your grandmother? fid bạn bao nhiêu tuổi? She's sixty-six. ổờ mình 66 tuổi. How old is your father? Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi? He's forty-five. Ba mình 45 tuổi. How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi? She's forty-two. Mẹ mình 42 tuổi. How old is your brother? Anh trai bạn bao nhiêu tuổi? He's eight. Anh ấy 8 tuổi. How old is your sister? Em gái bạn bao nhiêu tuổi? She's six. Em ấy ó tuổi. 4. Listen and number. (Nghe và điền sô). a 3 b4 c 2 Audio script Tom: That's my sister. Mai: How old is she? Tom: She's six years old. Mai: Who's that? Tom: It's my grandmother. Mai: How old is he? Tom: He's sixty-four. Tom: That's my grandfather Linda: How old is he? Tom: He's sixty-eight. Mai: And who's that? Tom: It's my brother. Mai: How old is he? Tom: He's thirteen. 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành). Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi. Age Quan 10 His father 44 His mother 39 His brother 14 6. Write about your family. (Viết về gia đình của bạn). How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi? I am eight years old. Mình 8 tuổi. How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi? She is thirty-one years old. Mẹ mình 31 tuổi. How old is your father? Ba bạn bao nhiêu tuổi? He is thirty-seven years old. Ba mình 37 tuổi. How old is your brother? Em trai bạn bao nhiêu tuổi? He is six years old. Em ay 6 tuổi. Lesson 3 (Bài học 3) Listen and repeat. (Nghe và lặp lại). br brother That's my brother, gr grandmother My grandmother's fifty-five years old, Listen and write. (Nghe và viết). brother 2. grandfather Audio script My brother is fifteen. My grandfather is fifty-three years old. Let's chant. (Chúng ta cùng ca hát). How old is he? How old is he? He's eight. He's eight years old. How old is she? She's nine. She's nine years old. How old are you? I'm ten. I'm ten years old. Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi. Read and match. (Đọc và nối). d 2. a 3. b 4. c Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). (1) family (2) father (3) mother (4) brother (5) sister Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. Ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên người đàn ông là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi. Bạn có thể tìm tên mình và đoán tuổi của mình được không? Your name is Linda. Linda is eight years old. Project. (Dự án/Đề án). Vê gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Rèn Luyện Kĩ Năng Viết Chính Tả Lớp 1
  • Trăn Trở Việc Học Tiếng Việt Tại Quê Hương
  • Soạn Bài Tập Đọc Lớp 3: Quê Hương
  • Lớp Học Tiếng Việt “quê Hương” Tại Ekaterinburg (Nga)
  • Đẩy Mạnh Việc Dạy Và Học Tiếng Việt Ở Nước Ngoài: Lan Tỏa Tình Yêu Quê Hương
  • Hoc Tieng Anh Lop 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Rộng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ielts Vocabulary: Knowledge Collocations ( P1)
  • Abc English Cho Học Sinh Lớp 1 Và Lớp 2 – Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin
  • Đất Nước Ba Lan Nói Tiếng Gì? Khám Phá Về Ngôn Ngữ Của Ba Lan
  • Học Số Đếm Bằng Tiếng Ba Lan
  • Play / pause

    • Audio Bài Học

    0:00

    0:00

    volume

    • Audio Bài Học

    H ƯỚNG DẪN CÁCH HỌC MÔN TIẾNG ANH 6

    I, Đặc điểm chung :

    – Tiếng anh lớp 6 là cuốn sách đầu tiên của bộ sách dạy tiếng Anh 4 năm dùng

    chocác trường THCS . Nội dung quyển sách là những chủ điểm gần gũi với cuộc sống

    , sát thực với mục đích , nhu cầu và hứng thú của các em .

    – Tiếng Anh 6 giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh đồng thời giúp các em

    luyện tập để có thể nghe , nói , đọc và viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản

    thông qua các bài học phong phú và sinh động .

    – Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học . Mỗi đơn vị gồm 2 đến 3 phần ( A, B , C )

    đến 2 tiết học 45 phút , hs tiếp thu bài học thông qua tranh ảnh , băng đĩa và

    sự hướng dẫn của gv …

    II, Một số câu thông dụng trong tiết học :

    – Look at the board : Hãy nhìn lên bảng

    – Listen : Lắng nghe

    – Listen and repeat : Nghe và lặp lại

    – Read : đọc

    – Write : viết

    – Good morning , teacher : chào cô ( thầy )

    – Goodbye , teacher : tạm biệt cô ( thầy )

    – See you again : hẹn gặp lại

    – May I go out? xin phép em ra ngoài được không?

    – May I come in? xin phép em vào lớp được không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chúng Ta Học Tiếng Nga – Bài 4
  • Tiếng Anh Lớp 1
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Long An – Chất Lượng Vượt Trội
  • Phương Pháp Và Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Từ 7 – 8 Tuổi
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 6. Stand Up! – Lesson 2 – Thaki
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Trung Tâm Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp Tại Tphcm
  • Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp Tại Hà Đông, Hà Nội Tốt Nhất
  • Đâu Là Một Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chất Lượng?
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online
  • Ôn tập tiếng Anh 3 theo từng Unit có đáp án

    Tiếng Anh Unit 11 lớp 3: This is my family

    VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập ôn tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family có đáp án do chúng tôi sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức trọng tâm của bài, chuẩn bị tốt nhất cho những bài học tiếp theo và trong những kì kiểm tra và kì thi quan trọng.

    Ex 1: Read and match: Đáp án: Ex 2: Odd one out: Ex 3: Write the number below in English: Ex 4: Translate into English:

    1.Kia là ai?

    2. Đây là ai?

    3. Đây là ông của tôi.

    4. Đây là bà của tôi.

    5. Đây là bố của tôi.

    6. Đây là mẹ của tôi.

    7. Đây là chị gái của tôi.

    8. Đây là em trai của tôi.

    9. Đây là con gái của tôi.

    10. Đây là con trai của tôi.

    11. Người đàn ông đó là ông của cô ấy.

    12. Người phụ nữ đó là bà của cô ấy.

    13. Người đàn ông đó là bố của cô ấy.

    14. Người phụ nữ đó là mẹ của cô ấy.

    15. Cô gái đó là chị gái của cô ấy.

    16. Cậu bé đó là em trai của cô ấy.

    17. Ông của tôi 70 tuổi.

    18. Bà của tôi 68 tuổi.

    19. Bố của tôi 45 tuổi.

    20. Mẹ của tôi 43 tuổi.

    21. Chị gái của tôi 22 tuổi.

    22. Em trai của tôi 11 tuổi.

    23. Tôi 13 tuổi.

    24. Bố của bạn bao nhiêu tuổi?

    25. Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?

    26. Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?

    27. Em trai của bạn bao nhiêu tuổi?

    28. Anh ấy là bạn của tôi, Nam.

    29. Cô ấy là em gái của tôi.

    30. Đây là em trai của tôi.

    1 – Who is that? 2 – Who is this? 3 – This is my grandfather. 4 – This is my grandmother. 5 – This is my father. 6 – This is my mother. 7 – This is my sister. 8 – This is my brother. 9 – This is my daughter. 10 – This is my son. 11 – This man is her grandfather. 12 – This woman is her grandmother. 13 – This man is her father. 14 – This woman is her mother. 15 – She is her sister. 16 – He is her brother. 17 – My grandfather is seventy years old. 18 – My grandmother is sixty-eight years old. 19 – My father is forty- five years old. 20 – My mother is forty-three years old. 21 – My sister is twenty-two years old. 22 – My brother is eleven years old. 23 – I’m thirteen years old. 24 – How old is your father? 25 – How old is your mother? 26 – How old is your sister? 27 – how old is your brother? 28 – He is my friend, Nam. 29 – She is my sister. 30 – This is my brother. Ex 5: Answer questions about you:

    1. What’s your name?

    2. How are you?

    3. How old are you?

    4. What colour is your school bag?

    5. What colour is your pen?

    6. How old is your father?

    7. How old is your mother?

    8. How old is your brother/ sister?

    Gợi ý: các em học sinh tự trả lời về bản thân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Theo Chủ Đề Phụ Huynh Tự Dạy Ở Nhà
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Family
  • Flashcard Dạy Trẻ Theo Phương Pháp Glenn Doman
  • Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Bằng Flashcard.
  • De Thi Hoc Sinh Gioi Mon Tieng Viet Lop 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 3 Trường Tiểu Học Nghĩa Hiệp Năm 2011
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 3 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp 2 Đề Thi Học Kì 1 Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Theo Tháng
  • Bản Mềm: Bài Tập Môn Toán Và Tiếng Việt Lớp 3
  • Published on

    1. 1. CỤM CHUYÊN MÔN CÁT NGẠN II ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM HỌC 2012-2013 GIỎI LỚP 3 MÔN TIẾNG VIỆT ( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian chép đề.) Bài 1: Điền vào chỗ trống tiếng mở hay mỡ để tạo thành từ ngữ thích hợp … mang, … màng, cởi …, dầu …, … đầu, … màn, thịt …, củ khoai …. Bài 2: Tìm những từ ngữ cho biết ngỗng và vịt được nhân hóa trong bài thơ sau: Ngỗng không chịu học Khoe biết chữ rồi Vịt đưa sách ngược Ngỗng cứ tưởng xuôi Cứ giả đọc nhẩm Làm vịt phì cười Vịt khuyên một hồi – Ngỗng ơi! Học! Học! Phạm Hổ Bài 3: Cho một số từ ngữ: Ăn uống, xe lửa, cửa sổ, mùa xuân,lao động, mặt trời, nhảy nhót, lợn gà, múa hát, gió. Hãy phân các từ trên thành 2 nhóm: từ chỉ hoạt động và từ chỉ sự vật. Bài 4. Gạch một gạch dưới bộ phận chỉ Ai?(cái gì?, con gì?), gạch 2 gạch dưới bộ phận chỉ Làm gì?( thế nào?) trong các câu sau: a. Những con đường làng lầy lội vì mưa. b. Buổi sáng, sương muối phủ trắng cành cây, bãi cỏ. Bài 5. Viết một đoạn văn ngắn(từ 7 đến 9 câu), kể về việc chăm sóc bồn hoa của lớp em, trong đoạn văn có sử dụng mẫu câu Ai làm gì?
    2. 2. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT Bài 1.( 1.5 điểm: đúng mỗi từ ghi o,2 điểm) Các từ điền đúng là: Mở mang, mỡ màng, cởi mở, dầu mỡ, mở đầu, mở màn, thịt mỡ, củ khoai mỡ. Bài 2.(1.5 điểm: đúng mỗi từ ngữ ghi o,2 điểm) Các từ ngữ đó là: không chịu học, khoe biết chữ, đưa sách ngược, cứ tưởng xuôi, giả đọc nhẩm, phì cười, khuyên một hồi. Bài 3. (2 điểm: mỗi từ xếp đúng ghi 0,2 điểm) -Từ chỉ sự vật: xe lửa, cửa sổ, mùa xuân, mặt trời, lợn gà, gió. – Từ chỉ hoạt động;Ăn uống, lao động, nhảy nhót, múa hát. Bài 4. (2 điểm: gạch đúng mỗi bộ phận ghi 0,5 điểm) a. Những con đường làng /lầy lội vì mưa. b. Buổi sáng, sương muối /phủ trắng cành cây, bãi cỏ. Bµi 5:(3 điểm ) – Trình bày được đoạn văn có câu mở đoạn, đúng hình thức, diễn đạt trôi chảy, có câu mẫu Ai làm gì? Ghi điểm tối đa. – Các mức khác giáo viên tự chiết điểm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3
  • Kể Lại Buổi Đầu Tiên Em Đi Học Từ 5
  • 7 Bước Đơn Giản “kể Lại Ngày Đầu Tiên Đi Học” Hay Như Văn Mẫu!
  • Tập Làm Văn Lớp 3: Kể Lại Buổi Đầu Em Đi Học
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 11: This Is My Family
  • Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Các Lớp Luyện Thi Học Tiếng Pháp Cho Bạn
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Pháp Hệ 3 Năm 2011
  • Học Sinh Song Ngữ Việt Nam Nói Tiếng Pháp Như… Đua Xe Công Thức 1
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 11: This is my family

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 11: This is my family

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 11: This is my family – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 11: This is my family. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

    Ngữ pháp: Unit 11 This is my family

    NGỮ PHÁP

    Khi muốn hỏi về một ai đó, ta sử dụng cấu trúc bên dưới:

    Hỏi: Who’s that?

    Ai thế? / Đó là ai vậy?

    Trả lời: That’s my brother.

    Đó là anh trai mình.

    * Chú ý: “Who’s” là từ viết tắt của “Who is”, “That’s” là từ viết tắt của “That is”.

    Lesson 1 – Unit 11 trang 6,7 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 1 (Bài học 1)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    She’s nice!

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ồng ây là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, õng ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình. Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    1. b 2. a 3. c

    Audio script

    1. Linda: Who’s that man?

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    2. Linda: And who’s that woman?

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    3. Mai: And that’s my grandfather.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    1. This is a photo of Mai’s family.

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. The man is her father.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. The woman is her mother.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. And the boy is her brother.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Lesson 2 – Unit 11 trang 8,9 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is seven.

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ây boo nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s ten.

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s eight.

    Anh ấy 8 tuổi.

    How Old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s six.

    Em ấy 6 tuổi.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    a. 3 b. 4 c. 2 d. 1

    1. Tom: That’s my sister.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    2. Tom: That’s my grandfather.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    3. Mai: Who’s that?

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    4. Mai: And who’s that?

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

    Bài 6: Write about your family. (Viết về gia đình của bạn).

    1. How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?

    I am eight years old, Mình 8 tuổi.

    2. How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She is thirty-one years old. Mẹ mình 31 tuổi.

    3. How old is your father? Bo bọn bao nhiêu tuổi?

    He is thirty-seven years old. Ba mình 37 tuổi.

    4. How old is your brother? Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is six years old. Em ấy 6 tuổi.

    Lesson 3 – Unit 11 trang 10,11 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 3 (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    br br other That’s my brother,

    gr gr andmother My grandmother’s fifty-five years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. brother 2. grandfather

    Audio script

    1. My brother is fifteen.

    2. My grandfather is fifty-three years old.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old is he?

    How old is he? He’s eight. He’s eight years old.

    How old is she? She’s nine. She’s nine years old.

    How old are you? I’m ten. I’m ten years old.

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi.

    Cô ây bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi.

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1. d 2. a 3. b 4. c

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    (1) family (2) father (3) mother (4) brother (5) sister

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. Ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên ông ấy là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi.

    Bạn có thể tìm ra mình và đoán tuổi của mình được không?

    Your name is Linda.

    Linda is eight years old.

    Bài 6: Project. (Dự án/Đề án) L

    Vẽ gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family
  • Bài Tập Rèn Luyện Kĩ Năng Viết Chính Tả Lớp 1
  • Trăn Trở Việc Học Tiếng Việt Tại Quê Hương
  • Soạn Bài Tập Đọc Lớp 3: Quê Hương
  • Lớp Học Tiếng Việt “quê Hương” Tại Ekaterinburg (Nga)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Các Lớp Luyện Thi Học Tiếng Pháp Cho Bạn
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Pháp Hệ 3 Năm 2011
  • Học Sinh Song Ngữ Việt Nam Nói Tiếng Pháp Như… Đua Xe Công Thức 1
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 11: This is my family

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 Thí điểm

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 11: This is my family

    đưa ra lời gải và lời dịch cho Lesson 1 – Unit 11 trang 6, 7 SGK Tiếng Anh lớp 3, Lesson 2 – Unit 11 trang 8, 9 SGK Tiếng Anh lớp 3, Lesson 3 – Unit 11 trang 10, 11 SGK Tiếng Anh lớp 3, Dịch và giải sách bài tập – Unit 11 This is my family.

    Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 8: This is my pen

    Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 9: What colour is it?

    Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 10: What do you do at break time?

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    She’s nice!

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    1. b 2. a 3. c

    Audio script

    1. Linda: Who’s that man?

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    2. Linda: And who’s that woman?

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    3. Mai: And that’s my grandfather.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    1. This is a photo of Mai’s family.

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. The man is her father.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. The woman is her mother.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. And the boy is her brother.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is seven.

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ây bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s ten.

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s eight.

    Anh ấy 8 tuổi.

    How old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s six.

    Em ấy 6 tuổi.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    a. 3 b. 4 c. 2 d. 1

    Audio script

    1. Tom: That’s my sister.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    2. Tom: That’s my grandfather.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    3. Mai: Who’s that?

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    4. Mai: And who’s that?

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Lesson 3 (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    br brother That’s my brother,

    gr grandmother My grandmother’s fifty-five years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. brother 2. grandfather

    Audio script

    1. My brother is fifteen.

    2. My grandfather is fifty-three years old.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old is he?

    How old is he? He’s eight. He’s eight years old.

    How old is she? She’s nine. She’s nine years old.

    How old are you? I’m ten. I’m ten years old.

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi.

    Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi.

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1. d 2. a 3. b 4. c

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    (1) family (2) father (3) mother (4) brother (5) sister

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên ông ấy là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi.

    Bạn có thể tìm ra mình và đoán tuổi của mình được không?

    Your name is Linda.

    Linda is eight years old.

    Bài 6: Project. (Dự án/ Đề án)

    Vẽ gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em

    Dịch và giải sách bài tập – Unit 11 This is my family

    A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)

    Bài 1. Complete and say aloud.

    (Hoàn thành và đọc to).

    1. grandmother (bà nội/ ngoại)

    2. grandfather (ông nội/ ngoại)

    Bài 2. Do the puzzle. (Giải trò chơi ô chữ).

    1. MOTHER (mẹ) 2. GRANDFATHER (ông)

    2. GRANDMOTHER (bà) 4. FATHER (ba, bố, cha)

    3. SISTER (chị/ em gái) 6. BROTHER (anh/ em trai)

    Bài 3: Look and write. (Nhìn và viết).

    1. My grandfather is sixty-six years old. Ông tôi 66 tuổi.

    2. My grandmother is sixty-two years old. Bà tôi 62 tuổi.

    3. My father is forty-four years old. Cha tôi 44 tuổi.

    4. My mother is forty years old. Mẹ tôi 40 tuổi.

    B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)

    Bài 1. Read and match. (Đọc và nối).

    1- d This is my grandmother. Đây là bà tôi.

    2 – a How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    3 – b My father is young. Ba tôi thì trẻ.

    4 – c My sister is seven years old. Em gái tôi 7 tuổi.

    Bài 2. Match the sentences. (Nối những câu sau).

    1 – b Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father, ông ấy là cha tôi.

    2 – d How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen;

    Anh ấy 13 tuổi.

    3 – a How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

    I’m ten. Tôi 10 tuổi.

    4 – c Is your grandfather old?

    Ông bạn già rồi phải không?

    Yes, he is.

    Vâng, ông tôi già.

    Bài 3: Put the words in order. Then read aloud.

    (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

    1. My sister is thirteen years old. Chị gái tôi 13 tuổi.

    2. How old is your father? Ba bạn bao nhiêu tuổi?

    3. That is my grandfather. Đó là ông tôi.

    4. My mother is young. Mẹ tôi thì trẻ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 11: This Is My Family
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family
  • Bài Tập Rèn Luyện Kĩ Năng Viết Chính Tả Lớp 1
  • Trăn Trở Việc Học Tiếng Việt Tại Quê Hương
  • Soạn Bài Tập Đọc Lớp 3: Quê Hương
  • Download Bao Cao Tot Nghiep: Doi Moi Phuong Phap Day Va Hoc Tieng Anh Cho Hoc Sinh Lop 3 Cap Tieu Hoc

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Tiếng Anh Cho Bé Lớp 3
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Năm 2014
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Học Kì 2
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Dành Cho Bé
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kỳ 2 Kèm Lời Giải Cho Bé
  • Báo cáo tốt nghiệp

    “Đổi mới phương pháp dạy và học tiếng Anh cho học sinh lớp 3 cấp tiểu học”

    ĐỀ CƯƠNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

    Đổi mới phương pháp dạy và học tiếng Anh cho học sinh lớp 3 cấp Tiểu học

    Trong đó, căn bản nhất là việc dạy và học ngoại ngữ ở các cấp học và trình độ đào tạo chưa có định hướng mục tiêu cụ thể về năng lực ngoại ngữ, thiếu tính liên tục và liên thông. Nhận thức của cơ quan chỉ đạo, quản lý việc dạy và học ngoại ngữ còn hạn chế, đều cho rằng là môn có – thì phải học. Hai lần trình bày đề án trước chính phủ, phó thủ tướng Phạm Gia Khiêm đều nhấn mạnh tới việc thay đổi tư duy, nhận thức về vai trò, vị trí của việc dạy và học ngoại ngữ.

    Thiết kế và thử nghiệm một số bài giảng Tiếng Anh lớp 3 nhằm phát triển thói quen tư duy của học sinh. Đề tài nhằm:

    phát triển thói quen tư duy của học sinh.

    sinh nắm bắt và vận dụng bài học vào thực tế.

    và phát triển thói quen tư duy của học sinh.

    tiểu học trong phạm vi nghiên cứu.

    – Một giờ học và một giờ sinh hoạt bộ môn tiếng Anh của một lớp 3 tại 2 trường.

    vấn đề nghiên cứu.

    Các câu hỏi đặt ra:

    Thiết kế bài giảng Tiếng Anh 3 nhằm phát triển thói quen tư duy của học sinh nếu được xây dựng và giảng dạy sẽ đáp ứng nhu cầu của người học và nâng cao chất lượng dạy và học ở các trường Tiểu học.

    Nhiệm vụ nghiên cứu

    Để thực hiện đề tài, người nghiên cứu sử dụng các phương pháp sau đây:

    Quan sát giáo viên và học sinh trường Tiểu Học Cẩm Sơn 2trong quá trình dạy và học tích cực qua một số bài giảng thử nghiệm.

    – Chọn mẫu để điều tra học sinh và thực hiện việc điều tra đến học sinh và giáo viên.

    -Thiết kế và dạy thử nghiệm một số bài giảng.

    Đề tài có ba điểm mới:

    Về giá trị thực tiễn, sau khi đề tài hoàn tất sản phẩm của đề tài là cách thiết kế và các bài giảng nhằm phát triển thói quen tư duy của học sinh.

    môn học khác nhằm phát triển thói quen tư duy của học sinh.

    Nội dung nghiên cứu của đề tài được trình bày trong 3 phần chính như sau:

    B/ Nội dung nghiên cứu:

    2.1 Vài nét về tình hình trường lớp và học sinh tiểu học trên địa bàn nghiên cứu.

    C/ Kết luận và khuyến nghị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Vài Kinh Nghiệm Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 9
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Chất Lượng Môn Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Thông Qua Việc Dạy Từ Vựng
  • Lưu Ý Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3,4,5 Năm Học 2022
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 11. This Is My Family – Lesson 2 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Giá Rẻ Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Tại Nhà Hiệu Quả, Chất Lượng
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Sớm Giúp Trẻ Làm Chủ Ngôn Ngữ
  • Làm Thế Nào Để Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Ngay Cả Khi Bạn Không Có Thời Gian
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Như Thế Nào Cho Hiệu Quả?
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://daihocphuongdong.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 – Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Giới Thiệu Chung Của Cung Thiếu Nhi Hà Nội
  • Thi Tin Học Bao Đậu Tại Hcm
  • 10 Lợi Ích Từ Việc Cho Trẻ Học Ngoại Ngữ Sớm
  • Top 5 Trung Tâm Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tốt Nhất Tại Hà Nội
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100