Top 6 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 Hello Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 Hello

Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào (trang 6-11 SGK)

PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời

Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

+ Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

+ Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

+ Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

+ Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

+ Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

+ Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào

1. Vocabulary: từ vựng

Hi = hello: xin chào

I: tôi

You: bạn

My: của tôi

Your: của bạn

What: cái gì

Name: tên

2. Sentence Patterns: mẫu câu

Mẫu câu số 1: Hello/ Hi. I’m + Name (tên gọi) – Xin chào, tên tôi là…

Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu tên khi gặp nhau lần đầu tiên.

Ví dụ : Hello/Hi. I’m Linda: Xin chào, tên tôi là Linda

Hi, I’m Mai : Xin chào, tên mình là Mai.

Mẫu câu số 2 : Nice to meet you – Rất vui được gặp bạn

Mẫu câu này được dùng trong trường hợp lần đầu tiên gặp nhau để thể hiện thái độ niềm nở, lịch sự khi được làm quen với đối phương.

3. Exercise : Bài tập

Củng cố các mẫu câu và từ vựng đã học qua các phàn bài tập đọc, viết, nghe, nói

Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và nhắc lại

a, Hello, Im Mai.

Hi, Mai. I’m Nam.

Xin chào, mình là Mai

Xin chào, Mai. Mình là Nam

b, Hello, I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào, Cô là cô Hiền.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

Point and say: Chỉ và nói

a, Hello, I’m Miss Hien/ Hello, Miss Hien. I’m Nam

b, Hello, I’m Mai/ Hello, Mai. I’m Quan

a, Xin chào, cô là cô Hiền/ Xin chào cô Hiền. Em là Nam ạ.

b, Xin cào, mình là Mai/ Chào Mai. Mình là Quân.

Listen and tick: Nghe và chọn (đánh dấu V)

Hello Nam, I’m Quan. Nice to meet you

Xin chào, mình là Nam

Chào Nam, mình là Quân. Rất vui dược làm quen với cậu.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you

Xin chào, cô là cô Hiền

Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

Mai: Xin chào. Mình là Mai

Nam: Xin chào, Mai. Mình là Nam

Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you

Cô Hiền: Chào cả lớp. Cô là cô Hiền

Cả lớp: Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

Let’s sing: Cùng hát nào!

Hello, I’m Mai

Hello, I’m Mai.

Hello, I’m Nam.

Hello, I’m Nam.

Hello, I’m Miss Hien.

Hello, Im Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you.

Dịch:

Xin chào, em là Mai

Xin chào em là Mai

Xin chào em là Nam

Xin chào em là Nam

Xin chào, cô là cô Hiền

Xin chào, cô là cô Hiền

Rất vui được làm quen

Rất vui được làm quen

Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 3 unit 1 hello – xin chào ở trang sau.

We on social :

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1: Hello (Lý Thuyết Sgk) Lời Giải Bài Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) Lời giải bài học Tiếng Anh lớp 3 Unit 1

Unit 1: Hello – Xin chào

mocnoi.com tổng hợp và giới thiệu đến các thầy cô và các em học sinh Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) để các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo khi soạn bài và các em học sinh có thể tự ôn tập bài học ở nhà. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 1: Hello

Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 1 (Bài học 1) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

d) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b 2. a

Audio script

1. Nam: Hello. I’m Nam.

Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. Mai: Hello. I’m Mai.

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

b) Bye, Nam.

Tạm biệt, Nam.

Bye, Mai.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

Audio script

1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2. Nam: How are you, Miss Hien?

Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

Nam: I’m fine, thank you.

3. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: Goodbye, Miss Hien.

4. Nam: Bye, Mai.

Mai: Bye, Nam.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

1. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

2. Mai: Bye, Nam.

Nam: (2) Bye, Mai.

3. Nam: How are you, Quan?

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

How are you?

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 3. (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

h hello Hello Nam. (Xin chào Nam)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Audio script

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello Xin chào

Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

Hi, Mai Chào, Mai

I’m Nam Mình là Nam

Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2 – a Hi. I’m Nam.

Hello, Nam. I’m Mai.

3 – b Bye, Mai.

Bye, Nam.

4 – c How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

4. How are you? Bạn khỏe không?

5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Bài 6. Project (Dự án).

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

Ví dụ:

School: Kim Dong Class: 3A

Name: Phuong Trinh

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

Nam: (2) Bye, Mai.

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello, I’m Mai

Xin Chào, mình là Mai

Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Hello, Nam. I’m Mai.

4 – c: How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

How are you? Bạn khỏe không?

Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

School: Thanh Cong

Name: Ngoc Tu

Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.

Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 1

A CLOSER LOOK 1 (phần 1 -8 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – A closer look 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) Appearances(ngoại hình) Bài nghe:

– long/short: leg, arms, tail, hair

– big/small: head, hands, ears, feet, eyes, nose

– black/blonde/curly/straight: hair, fur

– chubby: face, cheeks

PRONUNCIATION Bài nghe:

– round/long: face

Bài nghe:

Nội dung bài nghe:

1. We often play badminton in the afternoon.

2. Are you singing in that band?

3. Her ponytail is so cute!

4. He has a brown nose.

5. Let’s have another picnic this weekend!

Hướng dẫn dịch:

6. She’s got such a pretty daughter.

1. Chúng tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.

2. Bạn có hát trong ban nhạc đó không?

3. Kiểu tóc đuôi ngựa của cô ấy thật dễ thương!

4. Anh ấy có một cái mũi màu nâu.

5. Hãy tổ chức một bữa ăn ngoài trời vào cuối tuần này!

Bài nghe:

6. Cô ấy có một cô con gái xinh đẹp.

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi đang đi dã ngoại

Chúng tôi đang đi dã ngoại

Vui! Vui! Vui!

Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

Yum! Yum! Yum!

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Grammar

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

1. Does the girl have short hair?

No, she doesn’t.

2. Does Harry Potter have big eyes?

Yes, he does.

3. The dog has a long tail.

4. And you, do you have a round face?

Bài nghe: Nội dung bài nghe:

Yes, I do. / No, I don’t.

– Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

– Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

Hướng dẫn dịch:

– Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

– Xin chào, tôi tên là Phúc. Người bạn tốt nhất của tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tử tế và vui tính. Tôi thích anh ấy vì anh ấy thường làm tôi cười.

– Xin chào, tôi là Dương. Người bạn tốt nhất của tôi là Lucas. Anh ta có một cái mũi màu nâu. Anhấy thân thiện! Tôi thích anh ấy vì anh ấy luôn bên cạnh tôi.

Bài nghe:

– Xin chào, tôi tên là Mai. Người bạn thân nhất của tôi có mái tóc xoăn ngắn. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết thơ cho tôi, và cô ấy luôn lắng nghe những câu chuyện của tôi.

Hướng dẫn dịch:

A. Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

B. Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: