Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19

--- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 1

    a) Are Nam and Quan here?

    Nam và Quân có ở đây không ạ?

    No, they aren’t. They’re in the park.

    Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

    b) What are they doing?

    Họ đang làm gì?

    They’re skating.

    Chúng đang trượt patin.

    a) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re cycling. Họ đang đạp xe đạp.

    b) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skating. Họ đang trượt patin.

    c) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re flying kites. Họ đang thả diều.

    d) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

    Luyện nói tiếng Anh càng sớm sẽ càng tốt cho bé về sau. Bởi vì khi bố mẹ tạo môi trường cho bé luyện nói linh hoạt ngay tại nhà, bé sẽ dễ dàng tiếp thu một cách toàn diện nhất nội dung bài học tiếng Anh lớp 3 bài 19 nhanh nhất.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re cycling. Họ đang cưỡi xe đạp.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skating. Họ đang trượt patin.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re flying kites. Họ đang thả diều.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re playing football. Họ đang đá bóng.

    Phong: They’re in the park.

    Mai: What are they doing there?

    Phong: They’re flying kites with their friends.

    Quan: They’re in the park.

    Nam: What are they doing there?

    Quan: They’re skipping.

    Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

    Những đứa trẻ ở trong công viên.

      Some of the boys are playing football.

    Một vài bạn trai đang đá bóng.

    Một vài bạn gái đang nhảy dây.

    Mai đang đạp xe đạp.

    Nam và Quân đang thả diều.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 2

    a) Hello, Mai. This is Linda.

    Xin chào Mai. Đây là Linda.

    I’m in Ho Chi Minh City.

    Mình ở Thành phố Hồ Chí Minh.

    b) What’s the weather like in Ho Chi Minh City, Linda?

    Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào vậy Linda?

    a) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    b) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy ?

    c) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s cloudy.

    d) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    e) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    Trời có tuyết.

    f) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s stormy.

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s cloudy.

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    a 2 b 1 c 4 d 3

    Mai: Look at this picture. What’s the weather like?

    Nam: It’s rainy.

    Mai: Well done!

      Mai: How about this picture. What’s the weather like?

    Nam: It’s sunny.

    Mai: Well done! Now it’s your turn.

      Nam: Look at this picture. What’s the weather like?

    Mai: It’s cloudy.

    Nam: No, Mai! It’s snowy.

      Nam: And this picture. What’s the weather like?

    Mai: It’s cloudy!

    Nam: Well done, Mai!

    What’s the weather like?

    Các bài hát tiếng Anh lớp 3 có khá đơn giản với ca từ ngắn gọn, bám sát bài học sẽ là phần nội dung hay mà bố mẹ có thể giúp bé học tập tốt tại nhà.

    What is the weather like?

    What is the weather like?

    It is sunny and windy

    In my hometown.

    What is the weather like?

    What is the weather like?

    It is cloudy and rainy.

    Thời tiết như thế nào?

    Thời tiết như thế nào?

    Trời nắng và gió

    Trên quê tôi.

    Thời tiết như thế nào?

    Thời tiết như thế nào?

    Trời có mây và mưa.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 3

    Where are you?

    Where are you?

    What’s the weather like?

    What are you doing?

    I’m cycling.

    I’m cycling.

    What are your friends doing?

    They’re skating.

    They’re skating.

    What are your friends doing?

    They’re skipping.

    They’re skipping.

    Trong công viên.

    Trong công viên.

    Thời tiết thế nào?

    Bạn đang làm gì?

    Mình đang đạp xe đạp.

    Mình đang đạp xe đạp.

    Các bạn của bạn đang làm gì?

    Họ đang trượt patin.

    Họ đang trượt patin.

    Các bạn của bạn đang làm gì?

    Họ đang nhảy dây.

    Họ đang nhảy dây.

    1 – c Where are you? – I’m in the park with my friends.

    2 – d What are you doing? – We’re skating.

    3 – b What’s the weather like? – It’s sunny and windy.

    4 – e What is Nam doing? – He’s cycling

    5 – a What is Mai doing? – She’s skipping.

    (1) weather (2) park (3) flying (4) playing (5) skating

    Hôm nay thời tiết đẹp. Trời nắng và có gió. Chúng mình ở trong công viên. Mai và Linda đang thả diều. Nam, Phong và Tony đang chơi đá bóng. Peter và Quân đang trượt patin. Chúng mình rất vui trong công viên.

    Vẽ và tô màu các biểu tượng thời tiết về thời tiết ngày mai ở tại nơi em ở. Đưa cho bạn ở lớp xern.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19

    weather / park / sunny / basketball / skipping

    Xin chào, tôi là Quân. Tôi đang ở công viên bây giờ. Tôi đang chơi bóng rổ với Nam, Phong, Peter, và Tony. Linda và Hoa đang chơi nhảy dây. Mai và Mary đang đạp xe đạp. Thời tiết rất đẹp. Không có mây. Trời nắng.

    The children are in the park.

    They are playing games.

    Hoa and Mai are skipping.

    It is sunny today.

    It is stormy and windy in Da Nang today.

    1. Where are the children?
    2. What are they doing?
    3. What are Hoa and Mai doing?
    4. What’s the weather like today?
    5. What’s the weather like in Da Nang today?
    1. Bọn trẻ chơi ở đâu? – Chúng chơi trong công viên.
    2. Chúng đang làm gì? – Chúng đang chơi game.
    3. Hoa và Mai đang làm gì? – Hoa và Mai đang nhảy dây.
    4. Thời tiết hôm nay thế nào? – Hôm nay trời nắng.
    5. Thời tiết ở Đà Nẵng hôm nay thế nào? – Nó có bão và gió ở Đà Nẵng hôm nay.
    1. Ngôi làng / thị trấn của bạn:
    2. Bây giờ bạn đang làm gì?
    3. Thời tiết ở nơi của bạn như thế nào bây giờ?

    Để đem lại động lực tốt hơn cho các bé, bố mẹ hãy đồng hành cùng con trong quá trình học tập bằng cách kết hợp hài hòa giữa việc học trên trường lớp với các kiến thức xã hội bên ngoài như phim ảnh, hoạt hình, sách tiếng Anh cho trẻ khác… để bé thích thú hơn với việc học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 50: Lá Thư Nhầm Địa Chỉ
  • Bộ 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Ma Trận Đề Thi Tiếng Viêt Lớp 2 Kì 1
  • Bộ Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • CHÍNH TẢ (1) a) Điền / hoặc n vào chỗ trống : (Trăng) Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối. Ghi dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những chữ in đậm : Kiến cánh vỡ tổ bay ra Bão táp mưa sa gần tới. Muốn cho lúa nảy bông to Cày sâu, bừa kĩ, phân gio cho nhiều. (2) Tìm trong Chuyện bốn mùa (sách Tiếng Việt 2, tập 2, trang 4) rồi ghi vào chỗ trống : a) Hai chữ bắt đầu bằng / là, lộc, làm lại, lá, lửa, lúc Hai chữ bắt đầu bằng n nảy, nói năm, nàng, nào b) Hai chữ có dấu hỏi của, bảo, nảy nghĩ, bưởi, chỉ cỗ, đã mỗi LUYỆN TỪ VÀ CÂU Em hãy viết tên các tháng trong năm và nối tên tháng với tên từng mùa : mùa xuân M : Tháng giêng.. Tháng hai - Tháng ba mùa hạ Tháng tư Tháng năm Tháng sáu mùa thu Tháng bảy Tháng tám Tháng chín mùa đông Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai' 2. Dựa vào lời bà Đất trong (Chuyện bốn mùa), viết các ý sau vào bảng cho đúng : Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông b) Làm cho cây, lá tươi tốt a) Cho trái ngọt, hoa thơm c) Nhắc học sinh nhớ ngày tựu trường e) Làm cho trời xanh cao d) Ấp ủ mầm sống để xuân về đâm chồi nảy lộc 3. Trả lời các câu hỏi sau : Khi nào học sinh được nghỉ hè ? Cuối tháng năm học sinh được nghỉ hè. / Đầu tháng sáu học sinh được nghỉ hè. Khi nào học sinh tựu trường ? Đầu tháng chín học sinh tựu trường. / Cuối tháng tám, học sinh tựu trường. Mẹ thường khen em khi nào ? Mẹ thường khen em khi em ngoan, chăm học. Ổ trường, em vui nhất khi nào ? M : Ở trường, em vui nhất khi được điểm tốt. Ở trường, em vui nhất khi giờ ra chơi đến. / Ở trường em vui nhất khi được cô khen. CHÍNH TẢ (1) Viết tên các vật trong tranh : Có chữ / hoặc chữ n 2. na 3. len (T) Chọn chữ trong ngoặc đơn điển vào chỗ trống : (nặng, lặng) (no, lo) (đổ, đỗ) (giả, giã) TẬP LÀM VĂN Chị Phụ trách Chào các em Chị tên là Hương. Chị được cử phụ trách Sao của các em. Các bạn Chúng em học sinh chào chị ạ I Thích quá / Thế hôm nay, chị sẽ hướng dẫn chúng em trò chơi gì vậy chị ? Ghi lời đáp của các em trong mỗi trường hợp sau : Có một người lạ đến nhà em, gõ cửa và tự giới thiệu : "Chú là bạn bố cháu. Chú đến thăm bố mẹ cháu." Lời đáp của em Nếu bố mẹ em có nhà Xin chú chờ một chút ạ. Bô' (Ba) mẹ cháu sẽ ra ngay. Nếu bố mẹ em vắng nhà Xin lỗi chú, bố (ba) mẹ cháu vừa đi vắng. Buổi tối chú quay lại được không ạ ? Viết lời đáp của Nam Cháo cháu. Cháu chào cô ạ / Cháu cho cô hỏi : Đây có phải nhà bạn Nam không ? Dạ, cháu là Nam đây ạ Ị Tốt quá. Cô là mẹ bạn Sơn đây. A, cô là mẹ bạn Sơn ạ ? Cháu giúp gì được cho cô không ? Sơn bị Sốt. Cô nhờ cháu chuyển giúp cô đơn xin phép cho Sơn nghỉ học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • A Closer Look 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 11 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. A Closer Look 1
  • Unit 2 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tham khảo phương pháp làm bài và lời giải A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7 trang 19 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Unit 2 lớp 7 đầy đủ và chi tiết.

    A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7

    Kiến thức cần nhớ A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7

    When we want to join two ideas, we can link two simple sentences to form a compound sentence. We can do this using a coordinating conjunction like and (for addition), or (for choice), but (for contrast), or so (for a result).

    Khi chúng ta muốn trình bày hai ý tưởng, chúng ta có thể liên kết hai câu đơn giản để tạo thành một câu ghép. Chúng ta có thể thực hiện bằng cách sử dụng các từ kết hợp như and (để thêm), or(cho sự lựa chọn), but (cho tương phản), hoặc so (cho một kết quả).

    ” Bài trước: A Closer Look 1 Unit 2 lớp 7

    Hướng dẫn trả lời A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7

    Task 1. Look at the pictures. Which health tips from the box above would you give to each of these people? (Nhìn vào những bức hình. Bạn sẽ đem đến cho mỗi người bí quyết nào từ khung bên trên?) Hướng dẫn giải:

    a) A: Oh, I feel so sick. I have cough and flu.

    B: You should sleep more and take medicine.

    Tạm dịch: A: Ồ, tôi cảm thấy rất bệnh. Tôi bị ho và cảm cúm rồi.

    B: Bạn nên ngủ nhiều hơn và uống thuốc.

    b) A: I can’t see clearly. My eyes are so weak.

    B: You should watch TV less.

    Tạm dịch: A: Tôi không thể nhìn rõ. Mắt tôi quá yếu.

    B: Bạn nên xem ti vi ít lại.

    c) A: I put on weight. I’m so fat.

    B: You should do more exercise and eat less.

    Tạm dịch: A: Tôi tăng cân rồi. Tôi quá mập.

    B: Bạn bên tập thể dục nhiều hơn và ăn ít hcm.

    d) A: My face is red. I got the sunburn.

    B: You should sunbath less.

    Tạm dịch:A: Mặt tôi đỏ quá. Tôi bị cháy nắng rồi.

    Task 2. Top health tips for teens

    B: Bạn nên tắm nắng ít đi.

    (Nhìn vào những bí quyết sức khỏe trong khung màu vàng. Sáu cái nào mà bạn nghĩ là quan trọng nhất với bạn và bạn học? Giải thích tại sao.) Hướng dẫn giải:

    Look at the health tips in the yellow box. Which six do you think are most important to you and your classmates? Explain why.

    do more exercise

    eat more fruits/ vegetables

    wash your hands more

    sunbathe less

    watch less TV

    spend less time playing computer games

    Tạm dịch:

    They are important to me because they make me healthy.

    tập thể dục nhiều hơn

    ăn nhiều trái cây và rau hơn

    rửa tay nhiều hơn

    ít tắm nắng hơn

    xem ti vi ít hơn

    dành ít thời gian chơi trò chơi vi tính hơn

    Task 3. Look at the article on the Teen Health website. Fill in the blanks to complete their top six health tips (Nhìn vào mục báo trên trang web Teen Health. Điền vào khoảng trống để hoàn thành 6 bí quyết khỏe mạnh hàng đầu của họ.) Hướng dẫn giải:

    Chúng quan trọng với tôi vì chúng làm cho tôi khỏe mạnh

    1. Do more exercise.

    Tạm dịch:Tập thể dục nhiều hơn

    Giữ dáng là bí quyết quan trọng nhất của chúng ta. Bạn có thể chơi bóng đá, hoặc thậm chí đi bộ đường dài. Việc đó rất tốt, nhưng chắc chắn là bạn phải làm 3 lần 1 tuần!

    2. Sleep more!

    Tạm dịch:Ngủ nhiều hơn

    Nghỉ ngơi nhiều thật sự quan trọng. Nó giúp bạn tránh được trầm cảm, và giúp bạn tập trung hơn ở trường. Bạn cũng sẽ khỏe khoắn hơn vào buổi sáng!

    3. Eat less junk food.

    Tạm dịch:Ăn ít đồ ăn vặt

    Bạn sẽ trông giống như những gì bạn ăn. Vì thế hãy đảm bảo rằng đó là những thức ăn tốt cho sức khỏe như trái cây và rau quả, không phải thức ăn vặt. Nó có thể giúp bạn tránh được béo phì (tăng cân)

    4. Wash your hands more.

    Tạm dịch:. Rửa tay nhiều hơn

    Thật dễ bị bệnh cảm cúm. Chúng ta nên cố gắng giữ sạch sẽ hơn. Rồi thì bệnh cúm sẽ khó mà phát tán!

    5. Watch less TV.

    Tạm dịch:Xem ti vi ít lại

    Tuy có vài điều hay để xem. Nhưng xem quá nhiều không tốt cho bạn hoặc mắt của bạn.

    6. Spend less time playing computer games.

    Tạm dịch:Dành ít thời gian chơi trò chơi vi tính hơn

    Task 4. Make compound sentences by joining the two simple sentences. Use the conjunction given. Remember to add a comma (Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy)

    Cuối cùng, ở số 6, chúng ta đều thích trò chơi vi tính, nhưng nhiều người trong chúng ta cần dành ít thời gian chơi trò chơi vi tính hơn! Giới hạn thời gian của bạn chỉ 1 hoặc 2 giờ, 2 hoặc 3 ngày một tuần, hoặc ít hơn!

    1. I want to eat some food. I have a sore throat. ( but)

    2. The Japanese eat healthily. They live for a long time. ( so)

    3. I feel tired. I feel weak. ( and)

    Hướng dẫn giải:

    4. You can go and see the doctor. You can go to bed now and rest. ( or)

    1.I want to eat some food, but I have a sore throat.

    Tạm dịch:Tôi muốn ăn ít thức ăn, nhưng tôi bị đau họng.

    2.The Japanese eat healthily, so they live for a long time.

    Tạm dịch:Người Nhật ăn uống lành mạnh, vì thế họ sống lâu.

    3.I feel tired, and I feel weak.

    Tạm dịch:Tôi cảm thấy mệt, và tôi cảm thấy yếu ớt.

    4.You can go and see the doctor, or you can go to bed now and rest.

    Task 5. Match the beginnings of the sentences with the pictures that complete them (Nối phần đầu câu với bức tranh để hoàn thành chúng) Hướng dẫn giải:

    Tạm dịch:Bạn có thể đến khám bác sĩ, hoặc bạn có thể đi ngủ bây giờ và nghỉ ngơi.

    1. Nick washes his hands a lot, so he doesn’t have flu.

    Tạm dịch: Nick rửa tay rất nhiều, vì thế anh ấy không bị cảm cúm.

    2. David eats lots of junk food, and he doesn’t do exercise.

    Tạm dịch:David ăn nhiều thức ăn vặt và anh ấy không tập thể dục.

    3. The doctor told Elena she should sleep more, or she should try to relax more.

    Tạm dịch:Bác sĩ bảo Elena răng cô ấy nên ngủ nhiều hơn, hoặc nên cố gắng thư giãn nhiều hơn.

    4. My sister plays computer games, but she does exercise too.

    Task 6. Complete the second part of the compound sentences (Hoàn thành phần 2 của câu ghép.)

    Tạm dịch:Chị tôi chơi trò chơi máy tính và chị ấy cũng tập thể dục.

    1. Hung washes his hands a lot, so …

    2. David eats lots of junk food, and …

    3. The doctor told Elena she should sleep more, or …

    Hướng dẫn giải:

    4. My sister plays computer games, but …

    1. Hung washes his hands a lot, so he doesn’t have flu.

    Tạm dịch: Hùng rửa tay rất nhiều, nên anh ấy không bị cảm.

    2. David eats lots of junk food, and he doesn’t do exercise.

    Tạm dịch:David ăn nhiều thức ăn vặt và anh ấy không tập thể dục.

    3. The doctor told Elena she should sleep more, or she should try to relax more.

    Tạm dịch: Bác sĩ bảo Elena rằng cô ấy nên ngủ nhiều hơn, hoặc cô ấy nên cố gắng thư giãn nhiều hơn.

    4. My sister plays computer games, but she does exercise too.

    Tạm dịch: Chị tôi chơi trò chơi vi tính nhưng chị ấy cũng tập thể dục.

    ” Bài tiếp theo: Communication Unit 2 lớp 7

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Skills 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19 They’re In The Park

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9: What Colour Is It?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 What Colour Is It?
  • Học Kỹ Năng Tranh Luận Qua Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Học Để Tự Tin Giao Tiếp Trong Môi Trường Tiếng Anh
  • Giải Và Dịch Lesson 3 Unit 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 19 : They’re in the park – Họ ở trong công vên (trang 58-63 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    – Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    – Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Listen and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 Unit 19 They’re in the park

    LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 58-59)

    I. VOCABULARY

    – cycle: đạp xe

    – skate: trượt pa-tin

    – fly kite: thả diều

    – skip: nhảy dây

    – park: công viên

    – play football: chơi đá bóng

    – now: hiện tạ, bây giờ

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    Mẫu câu 1: “What are they doing?”

    – Dịch: Họ đang làm gì?

    – Mẫu câu này được sử dụng để hỏi về những người nào đó (không phải người nói chuyện với mình) đang làm gì.

    – Trả lời : They are + V-ing

    – Ví dụ:

    What are they doing? They are cycling.

    Dịch: Họ đang làm gì? Họ đang đạp xe đạp.

    III. EXERCISE: BÀI TẬP

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a) Are Nam and Quan here?

    No, they aren’t. They’re in the park.

    b) What are they doing?

    They’re skating.

    Dịch:

    a) Nam và Quân có ở đây không ạ?

    Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

    b) Các bạn ấy đang làm gì?

    Chúng đang trượt pa-tin.

    2. Point and say: Chỉ và nói

    a) What are they doing?

    They’re cycling.

    b) What are they doing?

    They’re skating.

    c) What are they doing?

    They’re flying kites.

    d) What are they doing?

    They’re skipping.

    Dịch:

    a) Họ đang làm gì?

    Họ đang đạp xe đạp.

    b) Họ đang làm gì?

    Họ đang trượt pa-tin.

    c) Họ đang làm gì?

    Họ đang thả diều.

    d) Họ đang làm gì?

    Họ đang nhảy dây.

    What are they doing? – They’re cycling.

    What are they doing? – They’re skating.

    What are they doing? – They’re flying kites.

    What are they doing? – They’re skipping.

    What are they doing? – They’re playing football.

    Dịch:

    Họ đang làm gì? – Họ đang đạp xe đạp.

    Họ đang làm gì? – Họ đang trượt pa-tin.

    Họ đang làm gì? – Họ đang thả diều.

    Họ đang làm gì? – Họ đang nhảy dây.

    Họ đang làm gì? – Họ đang đá bóng.

    4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: Where are Nam and Quan?

    B: They’re in the park.

    A: What are they doing there?

    B: They’re flying kites with their friends.

    2. A: Where are the girls?

    B: They’re in the park.

    A: What are they doing there?

    B: They’re skipping.

    Dịch:

    1. A: Nam và Quân ở đâu?

    B: Họ đang ở trong công viên.

    A: Họ đang làm gì ở đó?

    B: Họ đang thả diều với bạn bè của họ.

    2. A: Các cô gái ở đâu?

    B: Họ đang ở trong công viên.

    A: Họ đang làm gì ở đó?

    B: Họ đang nhảy dây.

    5. Read and write: Đọc và viết

    My name is Phong. Today I am in the park with my friends. We are doing sports and playing games. Some of the boys and I are playing football. Some of the girls are skipping. Mai friend Mai is cycling. Nam and Quan are flying kites. We are happy in the park.

    Dịch:

    Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Mai đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

    1. The children are in the park.

    2. Some of the boys are playing football!

    3. Some of the girls are skipping.

    4. Mai is cycling.

    5. Nam and Quan are flying kites.

    Dịch:

    1. Những đứa trẻ ở trong công viên.

    2. Một vài bạn trai đang đá bóng.

    3. Một vài bạn gái đang nhảy dây.

    4. Mai đang đạp xe đạp.

    5. Nam và Quân đang thả diều.

    1. Where are you now? I’m in the park.

    2. What are you doing? I’m playing football.

    Dịch:

    1. Bạn đang ở đâu? MÌnh đang ở trong công viên.

    2. Bạn đang làm gì? Mình đang chơi đá bóng.

    Mời các bạn xem tiếp lesson 2 unit 19 : They’re in the park – Họ ở trong công vên ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Sao Để Con Giải Tốt Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3?
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ở Lớp Và Nhà
  • Giáo Trình Let’s Go 1A
  • Giải Lesson 2 Unit 17 Trang 48 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 17 Lesson 1 (Trang 46
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 5 Lớp 8 Skills 2
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 8, 9, 10
  • Unit 9 Lớp 8: Skills 2
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 2

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 – TEST 2

    có đáp án được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả. Mời các bạn làm bài.

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements Số 2Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements Số 3Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 1

    a. he b. herself c. himelf d. hisself

    a. Cooker b. Cook c. Refrigerator d. Counter

    a. have to b. must c .don’t have to chúng tôi not

    a. must b. have to c.don’t have to chúng tôi not

    a. so b. because c. so that d. although

    a. arrive b. to arrive c. arriving d. arrived

    a. because b. so that c. as d. to

    a. make b. let c. get d. keep

    14. He fell off his bicycle and injured himself.

    a. hurt b. destroyed c. cut d. pained

    a. arrangement b. pparation c. agreement d. pcaution

    III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    21. a. in b. at c. on d. inside

    22. a. is b. was c. looks d. looked

    23. a. should b. have to c. need d. could

    24. a. in b. at c. on d. of

    25. a. best b. most c. worse d. fastest

    26. a. for b. to c. with d. of

    V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

    This large flat is on the top floor of a five-story modern block of flats in a quiet part of the country. There are two schools, a restaurant, and several shops nearby. Wetton Station is only a few hundred meters away. The flat has got a large living-room, a dining-room, a modern kitchen, a large bedroom and two small bedrooms. There is a bathroom with shower, sink and toilet. The flat has also got a small storeroom, and there is a large verandah. The price is £44,590, including carpets.

    five-story (adj): năm tầng

    verandah (n): hiên, hành lang

    a. third b. second c. fifth d. sixth

    a. 6 b. 7 c. 8 d. 9

    29. Is there a railway station near the flat?

    a. Yes. There are two railway stations near the flat.

    b. Yes. There is a railway station near the flat.

    c. No. There isn’t any railway station near the flat.

    d. no information

    30. What does the authortry to do?

    a. He tries to buy a large flat. b. He tries to sell a large flat.

    c. He tries to rent a large flat. d. He tries to find a large flat.

    31. Which of the following is not true?

    a. There are two schools near the flat.

    b. The modern block of flats has five floors.

    c. The flat is beautiful but the neighborhood is noisy.

    d. The flat has a large verandah.

    Đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 – Test 2

    I. 1d 2c 3c 4a 5a

    II. 6c 7a 8d 9a 10b 11d 12b 13d 14a 15d

    III. 16a 17a 18d 19b 20a

    IV. 21a 22c 23b 24a 25a 26c

    V. 27c 28c 29b 30b 31c

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Trung Tâm Luyện Thi Ielts Tốt Nhất Ở Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Danh Sách Trung Tâm Anh Ngữ Ở Bình Dương
  • Bật Mí Trung Tâm Ielts Giá Rẻ Tại Bình Dương
  • Top 10 Trung Tâm Anh Ngữ Tốt Nhất Bình Dương
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Tốt Nhất Tại Bình Dương
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2: At School Số 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Tiếng Anh Lớp 6: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Cuối Năm Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kỳ 2
  • Unit 2 Lớp 8: Communication
  • Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 3

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

    A. teacher B. friend C. subject D. letter

    A. notebook B. timetable C. lesson D. professor

    3. Which word contains a different sound from the others?

    A. mother B. thing C. Thursday D. thirty

    4. Which word is the odd one out?

    A. book B. pencil C. friend D. ruler

    5. Which sentence is correct?

    A. No take photographs. B. No taking photographs

    C. Don’t take photographs D. Don’t to take photographs

    A. this B. that C. those D. them

    A. Them B. They C. Theirs D. Their

    A. Why B. How much C. How many D. Who

    A. in B. for C. up D. with

    A. Listen B. Stand C. Come D. Open

    A. Who B. Where C. When D. Why

    13. Which word contains the sound / e /?

    A. open B. ruler C. student D. desk

    A. of B. on C. up D. by

    A. does window mean B. mean window

    C. it means window D. is the meaning window

    A. going B. to go C. go D. goes

    A. Where are you come from B. Where do you come from

    C. Where are you coming from D. From where you come

    18. Which word is the odd one out?

    A. ptty B. beautiful C. sympathetic D. good-looking

    A. one B. The C. a D. an

    A. your old friend B. an old your friend

    C. an old friend from you D. an old friend of yours

    A. That one. B. That’s it. C. Here is. D. Yes, please.

    A. there B. this C. that D. those

    A. maches B. plays C. athletics D. games

    A. he B. him C. she D. her

    A. from B. out C. on D. up

    A. I’m thirteen years old. B. I’m Bob.

    C. I’m a student. D. I’m in Mrs. Kim’s class.

    A. my B. I C. me D. mine

    A. is B. are C. does D. do

    A. to B. at C. on D. in

    A. these B. that C. here D. those

    A. the address from them B. theirs address

    C. there address D. their address

    A. on B. in C. for D. at

    12. Which word has three syllables ?

    A. eraser B. teacher C. student D. street

    A. Is that your first name B. Is your name short

    C. How do you spell your name D. Do you like your name

    A. in B. at C. on D. down

    A. These B. This C. Those D. There

    A. This is a pen. B. It’s apen. C. Yes, they are D. Yes, it is

    A. Who B. What C. Which D. Where

    A. in B. on C. with D. for

    A. Yes, it’s. B. No, it isn’ t

    C. Yes, they’re. D. No, they aren’t.

    A. She’s B. She’s a C. Her jobs D. She makes a

    A. to B. by C. with D. from

    A. not hard B. a easy C. an easy D. not an hard

    A. We go usually B. Go we usually

    C. Usually go we D. We usually go

    A. yours B. your C. of you the D. you’re

    A. on the B. to C. at D. on

    A. Here is. B. Here you are. C. This one. D. I have.

    A. of B. from C. by D. _

    A. Thank you very much. B. Thank very much.

    C. Thanks you very much. D. Very much thanks.

    8. Which sentence is correct ?

    A. What the time is it? B. What the time?

    C. How late is the time? D. What time is it?

    A. this B. that C. those D. them

    A. I see you B. To see you C. We see you D. See you

    A. away from B. away of C. near D. near from

    A. Their name is B. Her name is C. His name is D. Its name is

    A. Have there B. Is it C. Are there D. Are they

    A. Do not B. Don’t C. Not to do D. Don’t do

    A. for do B. doing C. to do D. for doing

    16. Which sentence is correct?

    A. What age have you? B. How old you are ?

    C. How old are you? D. A & C

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Sách Học Nhanh Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ A Đến Z
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 6 Học Tốt Từ Vựng Tiếng Anh
  • Lộ Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Người Đi Làm
  • Top Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Tôi Nên Bắt Đầu Học Tiếng Anh Từ Đâu?
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Hướng dẫn trả lời Unit 8 lớp 6 A Closer Look 2 trang 19 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm A Closer Look 2 Unit 8 lớp 6 Sports and games để chuẩn bị bài học tốt hơn.

    Unit 8 lớp 6 A Closer Look 2

    be: I/he/she/it + was

    We/you/they +were

    Grammar Unit 8 lớp 6 A Closer Look 2

    Hướng dẫn giải:

    1. were

    Tạm dịch: Thế vận hội Olympic 2012 đã được tổ chức ở London.

    Giải thích: chủ thể là vật và số nhiều, câu chia ở dạng bị động nên ta dùng were

    2. was

    Tạm dịch:

    – Ai là người đàn ông đầu tiên đặt chân lên Mặt trăng?

    – Neil Amstrong

    Giải thích: chủ ngữ “the first man” ở số ít nên ta dùng “was”

    3. was – did – was

    Tạm dịch:

    – Tôi đã ở phòng tập vào Chủ nhật rồi, nhưng tôi đã không thấy bạn.

    – Không, mình dã đến nhà cô mình.

    Giải thích: S+be+at+place: đang ở nơi nào đó

    4. Did – were – did – was

    Tạm dịch:

    – Bạn có leo núi Fansipan khi bạn đi Sapa không?

    – Có. Thật là mệt, nhưng rất thú vị.

    Giải thích: Câu hỏi yes/no có động từ ta dùng trợ động từ Do/does nếu ở thì hiện tại và did ở thì quá khứ. Trước tính từ dùng động từ tobe

    ” Bài trước: Unit 8 lớp 6 A Closer Look 1

    Task 2. Write the correct form of the verbs to complete the conversation. (Viết dạng đúng của những động từ để hoàn thành bài đàm thoại sau.)

    Nick: Hi there.

    Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend?

    Nick: Did you watch football on Sunday?

    Hướng dẫn giải:

    1. was

    2. didn’t do

    3. sat

    4. watched

    5. went

    6. had

    7. did

    8. visited

    9. ate

    10. scored

    Tạm dịch:

    Nick: Chào.

    Soony: Chào Nick. Cuối tuần vui vẻ chứ?

    Nick: Có, cuối tuần thật vui. Mình không làm gì nhiều. Mình chỉ ngồi ở nhà và xem ti vi thôi. Chiều Chủ nhật mình đi câu cá với bố. Còn cậu thì sao?

    Sonny: Ồ, mình đã có một kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời

    Nick: Thật không? Bạn đã làm gì?

    Sonny: Mình đã đến thăm viện bảo tàng với gia đình. Sau đó gia đình mình đi ăn ở nhà hàng yêu thích của mình.

    Nick: Cậu có xem trận bóng đá vào ngày Chủ nhật không?

    Sonny: Ồ có. Cầu thủ đã ghi một bàn thắng tuyệt vời.

    Task 3. Work in groups. Ask and answer questions about last weekend. (Làm việc theo nhóm. Hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ cuối tuần vừa rồi.)

    Examples:

    A: Did you do any sport last weekend?

    B: Oh yes, and I was exhausted.

    A: Really? What did you do?

    Tạm dịch:

    Ví dụ:

    A: Bạn có chơi thể thao vào cuối tuần trước không?

    B: Ồ có, và mình rất mệt.

    A: Thật không? Bạn đã chơi gì?

    Task 4. Write sentences to tell your friends what to do or not to do. (Viết câu để nói bạn bè của bạn làm gì và không làm gì.) Hướng dẫn giải:

    1. Bring/ take

    Tạm dịch: Mưa rồi. Mang theo dù (ô) của con này.

    Giải thích: bring/take st: mang theo, cầm lấy cái gì

    2. don’t litter

    Tạm dịch: Vui lòng không xả rác.

    Giải thích: litter: xả rác

    3. get/ hurry

    Tạm dịch: Bây giờ trễ rồi. Hãy nhanh lên nào.

    Giải thích: get up: thức dậy, hurry up: nhanh lên

    4. don’t do/ don’t train

    Tạm dịch: Tập thể dục tốt nhưng đừng tập quá nhiều.

    Giải thích: do exercise: tập thể dục

    5. Get/ Put

    Tạm dịch: Trời lạnh rồi. Mặc áo khoác của bạn vào.

    Task 5. Tell your friends what to do and what not to do at the gym. (Nói bạn bè của em làm gì và không làm gì ở phòng tập.)

    Giải thích: get on coat: mặc áo khoác, put on coat: mặc lên

    Examples:

    – Change your clothes.

    Hướng dẫn giải:

    – Don’t talk loudly.

    Change your clothed.

    Don’t talk loudly.

    Do as the instruction on equipment.

    Don’t litter.

    Pay your fee first.

    Put on your trainers/ sports shoes.

    Listen to the instructor carefully.

    Tạm dịch:

    Don’t eat or drink at the gym.

    Thay quần áo.

    Không nói chuyện to.

    Làm theo hướng dẫn trên thiết bị.

    Không xả rác.

    Trước tiên bạn đóng lệ phí.

    Mang giầy tập luyện/ thể thao.

    Lắng nghe người hướng dẫn một cách cẩn thận.

    Không ăn và uống trong phòng tập.

    Positive: V

    Negative: don’t + V

    ” Bài tiếp theo: Unit 8 lớp 6 Communication

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập A Closer Look 2 Unit 8 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lớp 6: Getting Started
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Học Tiếng Anh Trong Kinh Doanh Bài Ăn Mừng
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, 2, 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Trường Thpt Đoàn Thượng, Hải Dương Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Tiếng Anh Lớp 12 Có Đáp Án
  • Đề cương tiếng Anh 12 giữa học kì 1 có đáp án

    Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 có đáp án

    A. caring

    B. careful

    C. careless

    D. care

    A. chord

    B. chores

    C. jobs

    D. choir

    A. courses

    B. plates

    C. bowls

    D. dishes

    A. family

    B. garden

    C. home

    D. room

    A. share

    B. pide

    C. cut

    D. tell

    A. brought up

    B. come up

    C. brought out

    D. come out

    A. confide

    B. confident

    C. confidence

    D. self-confidence

    A. Mischief

    B. Misbehavior

    C. Mischievous

    D. Misunderstanding

    A. frank

    B. quick

    C. always

    D. frankly

    A. light

    B. shift

    C. hour

    D. period

    A. am

    B. was

    C. have been

    D. had been

    A. is trying

    B. was trying

    C. has been trying

    D. would be trying

    A. always leaves

    B. always left

    C. has always left

    D. had always left

    A. come

    B. going to come

    C. came

    D. are coming

    A. see

    B. saw

    C. will see

    D. am seeing

    A. I’m going to read it for you

    B. I will read it for you

    C. I have read it for you

    D. I will be reading it for you

    A. talked – went

    B. were talking – was going

    C. were talking -went

    D. talked – was going

    A. will be finishing

    B. will have finished

    C. have finished

    D. had finished

    A. trust

    B. hide

    C. declare

    D. confide

    A. towards

    B. above

    C. beneath

    D. with

    A. friends

    B. colleagues

    C. co-workers

    D. counterparts

    22. Catherine rejected many suitable men before settling on Tom.

    A. said no to

    B. accepted

    C. met

    D. saw

    A. see

    B. think

    C. confide

    D. consider

    24. In English, the subject pcedes the verb.

    A. comes first

    B. comes before

    C. be in front

    D. comes after

    A. agreed

    B. contractual

    C. contract

    D. contracted

    A. rim

    B. edge

    C. border

    D. side

    A. keep

    B. maintain

    C. carry

    D. lost

    28. The minister was obliged to report at least once every six months.

    A. must

    B. had to

    C. required

    D was compulsory

    29. He sacrificed a promising career to look after his handicapped daughter.

    A. gave

    B. threw away

    C. gave up

    D. let it go

    30. The tall conical roof is open at the top, so that a circle of sunlight shines down into the pool.

    A. shaped like a cone

    B. having the shape of a rectangle

    C. shaped like a square

    D. circle

    A. has been stopped

    B. has stopped

    B. has been stopping

    D. has stopped

    A. would have been

    B. must be

    C. had to be

    D. was

    A. came into force

    B. were put into being

    C. came true

    D. were put into force

    A. had never expected

    B. has never expected

    C. never expects

    D. will never expect

    A. get

    B. attract

    C. pay

    D. buy

    36. “I am going to your house”, he said to me.

    A. He said to me he is going to your house.

    B. He told me he was going to your house.

    C. He told me he was going to my house.

    D. He told me he is going to your house.

    37. “I will take you to my house.”, he said to Mary.

    A. He told Mary he will take her to my house.

    B. He told to Mary he would take her to his house.

    C. He told to Mary he would take you to my house.

    D. He told Mary he would take her to his house.

    38. “Are you sorry for what you did?”, the mother said to her son.

    A. The mother told her son if you were sorry for what you had done.

    B. The mother asked her son if he was sorry for what you had done.

    C. The mother asked her son if he was sorry for what he had done.

    D. The mother asked her son if he was sorry for what he did.

    39. “Do you want to buy any second-hand books?”, she asked me.

    A. She asked me if did you want to buy any second-hand books.

    B. She asked me if you wanted to buy any second-hand books.

    C. She asked me whether he wanted to buy any second-hand books.

    D. She asked me whether I wanted to buy any second-hand books.

    40. “We can go to the airport by taxi.”, they said.

    A. They said they could go to the airport by taxi.

    B. They said they can go to the airport by taxi.

    C. They said we can go to the airport by taxi.

    D. They said we could go to the airport by taxi.

    Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Chương Trình Tiếng Anh Cho Con Vào Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 11 Thí Điểm
  • Đề Thi Học Kì I Lớp 11 Năm Học 2022
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 11
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Học Kì 2 Năm 2013: Đề 19
  • Lesson 3 Unit 19 Trang 62 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 19 Lesson 3 (Trang 62
  • Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 Cho Bé
  • Một Số Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Nói Trong Giờ Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Thanh Doc
  • Bí Quyết Dạy Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé
  • Cách Luyện Phát Âm Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Đơn Giản Tại Nhà
  • 1. Which place would you like to visit . Trang Tien Bridge or Thien Mu Pagoda?

    Bạn muốn viếng nơi nào, cầu Tràng Tiền hay chùa Thiên Mụ

    2. I’d like to visit Thien Mu Pagoda

    Tôi muốn viếng chùa Thiên Mụ.

    3. What do you think of Thien Mu Pagoda?

    Bạn nghĩ sao về chùa Thiên Mụ?

    4. It’s more beautiful than I expected.

    Nó đẹp hơn tôi mong đợi.

    2. Nghe và đánh dấu ngữ âm của câu. Sau đó đọc lớn những câu sau

    1. Which place would you like to visit, Thong Nhat Park? or the Museum of History?

    Bạn muốn viếng nơi nào, công viên Thống Nhất hay bảo tàng Lịch sử?

    I’d like to visit the Museum of History.

    Tôi muốn viếng bảo tàng Lịch sử.

    2. What do you think of the Museum of History?

    Bạn nghĩ sao về bảo tàng Lịch sử?

    It’s more interesting than I expected.

    Nó thú vị hơn tôi mong đợi.

    3. Which place would you like to visit Bai Dinh Pagoda or Hoa Lu Temple?

    Bạn muốn viếng nơi nào, chùa Bái Đính hay đền Hoa Lư?

    I’d like to visit Hoa Lu Temple.

    Tôi muốn viếng thăm đền Hoa Lư.

    4. What do you think of Hoa Lu Temple?

    Bạn nghĩ sao về đền Hoa Lư?

    It’s more attractive than I expected.

    Nó hấp dẫn hơn tôi mong đợi.

    3. Chúng ta cùng ca hát

    What do you think of it?

    Here I am At Suoi Tien Park.

    What do you think of it? What do you think of it?

    It’s more beautiful.

    More attractive,

    More interesting And more exciting Than I expected!

    Bạn nghĩ nó thế nào?

    Tôi ở đây

    Tại công viên Suối Tiên. Bạn nghĩ nó thế nào?

    Bạn nghĩ nó thế nào?

    Nó đẹp hơn,

    Hấp dẫn hơn,

    Thú vị hơn Và náo nhiệt hơn Tôi mong đợi.

    4. Đọc và làm những bài tập sau

    1) Hoàn thành đọan văn

    (1) pagoda (2) centre (3) beautiful (4) a lot of (5) friends

    Tên tôi là Tom. Vào ngày hôm qua, tôi đã viếng chùa Trấn Quốc. Nó ở trên một hòn đảo ở giữa hồ Tây và nó không xa so với trung tâm Hà Nội. Tôi đã đến đó bằng xe đạp. Chùa Trấn Quốc rất yên tĩnh. Nó đẹp hơn tôi mong đợi. Có nhiều tượng và cây xanh trong sân chùa. Tôi đã gặp một số người bạn ở đây. Bạn tôi và tôi đã học nhiều hơn về lịch sử của Hà Nội sau khi viếng.

    2) Trả lời những câu hỏi

    1. Tom đã viếng chùa Trấn Quốc khi nào?

    Tom visited it yesterday.

    Tom đã viếng nó vào ngày hôm qua.

    2. Chùa Trấn Quốc ở đâu?

    It’s on an island in the middle of West Lake.

    Nó ở trên hòn đảo ở giữa hồ Tây.

    3. Tom nghĩ gì về chùa Trấn Quốc?

    It is more beautiful than he expected.

    Nó đẹp hơn cậu ấy mong đợi.

    4. Tom và bạn của cậu ấy đã học về gì?

    They learnt more about the history of Ha Noi after the visit.

    Họ đã học nhiều hơn về lịch sử của Hà Nội sau khi viếng.

    5. Viết về kỳ nghỉ hè trước của bạn

    1. Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ hè trước?

    I went to Nha Trang Beach. Tôi đã đi đến bãi biển Nha Trang.

    2. Những nơi nào bạn đã viếng thâm?

    I visited Dam Market and the centre of Nha Trang City. I visited Vinpearl Land. Vinpearl Land is on Hon Tre Island.

    Tôi đã viếng chợ Đầm và trung tâm thành phố Nha Trang. Tôi đã viếng Vinpearl Land. Vinpearl Land nằm trên đảo Hòn Tre.

    3. Chúng thế nào?

    They were very beautiful. Chúng rất đẹp.

    4. Bạn nghĩ gì về chúng?

    They are more interesting than I expected.

    Chúng thú vị hơn tôi mong đợi.

    6. Dự án

    Tìm một bức ảnh/tranh về nơi bạn yêu thích. Đưa nó cho lớp xem và nói về nó.

    7. Tô màu những ngôi sao

    Bây giờ tôi có thể…

    -hỏi và trả lời những câu hỏi về nơi muốn đến và ý kiến về chúng.

    -nghe và gạch dưới những đoạn văn về nơi muốn đến và ý kiến về chúng.

    -đọc và gạch dưới những đoạn văn về nơi muốn đến và ý kiến về chúng.

    -viết về kỳ nghỉ hè đã qua của tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 19 Trang 62 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Dạy Kèm Lớp 3 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Gia Sư Giáo Viên, Sinh Viên Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 3
  • Sáng Tạo Đồ Dùng Dạy Học Môn Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Cách Tự Làm Đồ Dùng Dạy Học Có Kèm Video Chi Tiết
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lớp 6: Getting Started
  • Getting Started Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 38
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 10: Getting Started (Phần 1
  • Unit 10 Recycling (Getting Started
  • 1, tiếng anh lớp 6 unit 3 a closer look 2 – Grammar: The psent continous for future

    Part 1: Read to part of the conversation

    Duong: I don’t know. They are coming over Mai: Hi, Phuc. Hi, Duong. This is my friend Chau Phuc & Duong: Hi, Chau. Nice to meet you Chau: Nice to meet you too Duong: Would you like to sit down? We have lots of food Mai: Oh, sorry, we can’t. It’s time to go home. This evening, we are working on our school project Duong: Sounds great. I am going to the judo club with my brother. How about you Phuc? Phuc: I am visiting my grandma and grandpa

    Grammar: The psent continous for future (Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai) – tiếng anh lớp 6 a closer look 2 trang 29

    Be + V (ing)

    We can use the psent continous to talk about future plans

    Examples: I am not coming tonight (I am busy)

    Tomorrow, I am playing football with my team

    This evening, they are watching a film

    Part 2: Now, underline the psent continous in the conversation. Which refers to the acitons that are happening now? Which refers to future plans? Write them in the table

    Actions now

    Plans for future

    I am going to the judo club with my brother

    This evening, we are working on our school project

    I am visiting my grandma and grandpa

    2, tiếng anh lớp 6 unit 3 a closer look 2 – getting started: A surprise guests

    Read the conversation

    Phuc: This is a great idea. Duong. I love picnics! Duong: Metoo, Phuc. I think Lucas likes them too. (Dog barks) Duong: Thank you. What are you reading, Phuc Phuc: 4teen, It’s mt favourite magazine! Duong: oh, look! It’s Mai. And she is with someone Phuc: Oh, who’s that? She has glasses and she has long black hair Duong: I don’t know. They are coming over Mai: Hi, Phuc. Hi, Duong. This is my friend Chau Phuc & Duong: Hi, Chau. Nice to meet you Chau: Nice to meet you too Duong: Would you like to sit down? We have lots of food Mai: Oh, sorry, we can’t. It’s time to go home. This evening, we are working on our school project Duong: Sounds great. I am going to the judo club with my brother. How about you Phuc? Phuc: I am visiting my grandma and grandpa Chau: OK, see you later! Phuc & Duong: Bye!

    Part 1: Put a suitable word in each blank

    1. Lucas __ picnics

    Part 2 tiếng anh lớp 6 unit 3 communication: Polite requests and suggestions. Put the words in the correct order

    Making and responding to a request

    1. can/ pass/ the/ please/ biscuits/ you/ me?
    2. sure/ yes

    Making and responding to a suggestion

    1. sit/ down/ like to/ would/ you?
    2. sorry/ oh/ can’t/ we

    Answers of the quesitons

    1. Can you pass me the biscuits, please?/ Yes, sure
    2. Would you like to sit down?

    Part 3 tiếng anh lớp 6 unit 3 trang 28: Adjectives for personality

    Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, and check and repeat the words

    Answers of the questions

    Nguồn: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100