Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • BÖÅ GIAÁO DUÅC VAÂ ÀAÂO TAÅO

    NH LỚP 3 CỦA NHÀ XUẤ

    H TIẾNG A

    T BẢN

    C VAÂ

    BÖÅ GIAÁ O DUÅ

    ÀAÂ O TAÅ O

    ÅO

    3

    TÊÅP HAI

    ÅT

    DU

    ÅC

    VA

    P HAI

    SINH ● TÊÅ

    TÊÅP

    SAÁCH HOÅC

    3●

    TIÏËNG ANH

    O

    TA

    VIÏ

    ÅO

    N

    3●

    TIÏËNG ANH

    VAÂ

    TIÏËN

    AÅ O

    UÅ C

    AM

    TÊÅP MÖÅT

    3●

    IAÁ O

    Ïå T

    NAM

    BAÃ N

    NHAÂ XUÊË T

    GIAÁ O DUÅ C

    VIÏå T NAM

    NHAÂ

    XUÊË

    T BAÃ

    N GIAÁ

    O DU

    Å C VIÏ

    å T NA

    M

    T

    GIA

    ÁO

    VIÏ

    åT

    Baån àoåc coá thïí mua saách taåi :

    Caác Cöng ty Saách – Thiïët bõ trûúâng hoåc úã caác àõa phûúng.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Haâ Nöåi, toaâ nhaâ vùn phoâng HEID,

    ngoä 12 Laáng Haå, phûúâng Thaânh Cöng, quêån Ba Àònh, TP. Haâ Nöåi.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Àaâ Nùéng, 145 Lï Lúåi, TP. Àaâ Nùéng

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Phûúng Nam, 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5,

    TP. Höì Chñ Minh.

    SAÁCH HOÅC SINH ● TÊÅP MÖÅT

    NH

    hoùåc caác cûãa haâng saách cuãa Nhaâ xuêët baãn Giaáo duåc Viïåt Nam :

    – Taåi TP. Haâ Nöåi :

    45 Phöë Voång ; 187, 187C Giaãng Voä ; 232 Têy Sún ; 25 Haân Thuyïn ;

    51 Loâ Àuác ; 45 Haâng Chuöëi ; Ngoä 385 Hoaâng Quöëc Viïåt ;

    17T2 – 17T3 Trung Hoaâ – Nhên Chñnh ; Toaâ nhaâ HESCO Vùn Quaán – Haâ Àöng.

    Taåi TP. Àaâ Nùéng :

    78 Pasteur ; 145 Lï Lúåi ; 223 Lï Àònh Lyá.

    Taåi TP. Höì Chñ Minh : 2A Àinh Tiïn Hoaâng, Quêån 1 ; 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5â ;

    116 Àinh Tiïn Hoaâng, phûúâng 1, quêån Bònh Thaånh.

    Taåi TP. Cêìn Thú :

    162D Àûúâng 3 thaáng 2, phûúâng Xuên Khaánh, quêån Ninh Kiïìu.

    Taåi Website baán haâng trûåc tuyïën : Lienminhchienthan.com Website : www.nxbgd.vn

    NHAÂ XUÊËT BAÃN GIAÁO DUÅC VIÏåT NAM

    TẬP MỘT

    BOOK MAP

    ME AND MY FRIENDS

    Unit 1 Hello

    Competences

    * Greeting and self-introduction

    * Greeting and responding to

    greeting

    Page 6

    Sentence Patterns

    Hello/Hi. I’m + name.

    How are you?

    I’m fine, thanks/

    thank you.

    Unit 2 What’s your name?

    Competences

    * Asking and answering questions

    about one’s name

    * Asking and answering questions

    about how to spell one’s name

    Sentence Patterns

    What’s your name?

    My name’s + name.

    How do you spell your

    name?

    Vocabulary

    proper names

    what’s, you, your,

    name, how, do, spell

    Page 18

    Sentence Patterns

    This is + name.

    Is this/that + name?

    Yes, it is./No, it isn’t.

    Unit 4 How old are you?

    Competences

    * Asking and answering

    questions about someone

    * Asking and answering

    questions about someone’s age

    Page 12

    Unit 3 This is Tony

    Competences

    * Introducing someone

    * Asking and answering

    questions about someone

    Vocabulary

    hi, hello, how, fine,

    thanks, I’m, thank you,

    Nice to meet you.

    How are you?

    Vocabulary

    this/that, yes, no

    Page 24

    Sentence Patterns

    Who’s that?

    It’s + name.

    How old are you?

    I’m + age.

    Vocabulary

    who, how old

    Unit 5 Are they your friends?

    Page 30

    Competences

    * Introducing one’s friend and

    responding to the introduction

    * Asking and answering

    questions about friends

    Vocabulary

    proper names

    they, friend, are, aren’t

    Review 1

    Sentence Patterns

    This is my friend + name.

    Are they your friends?

    Yes, they are./No, they

    aren’t.

    Page 36

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)
  • Tuyển Tập 23 Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6 Minna No Nihongo
  • Học Tiếng Nhật: Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Bài 6 Giáo Trình Minna No Nihongo
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 2)
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Theo Chương Trình Học
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 4
  • Ở lứa tuổi tiểu học, cơ thể trẻ em đang trong thời kì phát triển. Teo các chuyên gia, các hệ cơ quan ở lứa tuổi này chưa hoàn thiện nên các em nghe giảng dễ hiểu nhưng cũng rất dễ quên khi không tập trung cao độ. Vì vậy, việc thay đổi hình thức học tập theo phương châm chơi mà học sẽ tạo ra hứng thú cho trẻ, khiến trẻ tiếp thu kiến thức một cách tự giác, tích cực hơn, đồng thời phát triển tư duy nhanh nhạy, óc sáng tạo, xử lí nhanh các tình huống khi tham gia các trò chơi. Bên cạnh đó, các trò chơi trong học tập cũng nhằm vận dụng, củng cố các nội dung kiến thức, kĩ năng vừa được hình thành, đồng thời phát triển vốn kinh nghiệm mà các em tích lũy được thông qua hoạt động chơi.

    Xuất phát từ mục đích trên, bộ sách Vui học Tiếng Việt (từ lớp 1 đến lớp 5) được biên soạn bao gồm các bài tập với nội dung bám sát văn bản Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành), cập nhật Hướng dẫn điều chỉnh nội dung giảm tải của Vụ Giáo dục Tiểu học – Bộ Giáo dục và Đào tạo; được trình bày dưới dạng các trò chơi như: Tô màu hình và chữ; Ong tìm hoa; Nối hình (lá, hoa, quả, cây,…) thích hợp để tạo thành từ, câu có nghĩa; Giải ô chữ; Ô chữ bí mật; Tìm từ ngữ trong ma trận; Sơ đồ tư duy; Giải câu đố;… nhằm giúp học sinh ôn luyện kiến thức, kĩ năng một cách có hệ thống, đem lại hứng thú và đạt hiệu quả cao nhất.

    Giá Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1-2) mới nhất

    1. VUI HỌC TIẾNG VIỆT LỚP 3 TẬP 2 bán tại Lazada giá 21.000₫
    2. Sách – Vui học tiếng Việt lớp 3, tập 2 bán tại Shopee giá 21.000₫
    3. Sách: Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 tập 2 – 8936067597882 bán tại Sendo giá 22.000₫
    4. Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1) bán tại Tiki giá 26.000₫
    5. Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 – Tập 2 bán tại FAHASA giá 18.760₫
    6. Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 – Tập 2 bán tại Vinabook giá 24.000₫

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Lớp 3 Tuần 10 Cktkn 2022
  • Giáo Án Hướng Dẫn Học Môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 3 Tập 2 Tuần 22 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 16, 17
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Phụ Huynh Hoang Mang Khi Sách Lớp 1 Dạy Trẻ Đọc Bằng Ô Vuông, Hình Tròn: Tìm Hiểu Kỹ Trước Khi Tranh Luận
  • Clip Học Sinh Lớp 1 Dạy Người Lớn Cách Đọc Thơ Vanh Vách Theo Tròn Vuông Tam Giác
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • 17 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Giới thiệu sách : Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1)

    Ở lứa tuổi tiểu học, cơ thể trẻ em đang trong thời kì phát triển. Teo các chuyên gia, các hệ cơ quan ở lứa tuổi này chưa hoàn thiện nên các em nghe giảng dễ hiểu nhưng cũng rất dễ quên khi không tập trung cao độ. Vì vậy, việc thay đổi hình thức học tập theo phương châm chơi mà học sẽ tạo ra hứng thú cho trẻ, khiến trẻ tiếp thu kiến thức một cách tự giác, tích cực hơn, đồng thời phát triển tư duy nhanh nhạy, óc sáng tạo, xử lí nhanh các tình huống khi tham gia các trò chơi. Bên cạnh đó, các trò chơi trong học tập cũng nhằm vận dụng, củng cố các nội dung kiến thức, kĩ năng vừa được hình thành, đồng thời phát triển vốn kinh nghiệm mà các em tích lũy được thông qua hoạt động chơi.

    Xuất phát từ mục đích trên, chúng tôi biên soạn bộ sách Vui học Tiếng Việt (từ lớp 1 đến lớp 5) bao gồm các bài tập được biên soạn với nội dung bám sát văn bản Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành), cập nhật Hướng dẫn điều chỉnh nội dung giảm tải của Vụ Giáo dục Tiểu học – Bộ Giáo dục và Đào tạo; được trình bày dưới dạng các trò chơi như: Tô màu hình và chữ; Ong tìm hoa; Nối hình (lá, hoa, quả, cây,…) thích hợp để tạo thành từ, câu có nghĩa; Giải ô chữ; Ô chữ bí mật; Tìm từ ngữ trong ma trận; Sơ đồ tư duy; Giải câu đố;… nhằm giúp học sinh ôn luyện kiến thức, kĩ năng một cách có hệ thống, đem lại hứng thú và đạt hiệu quả cao nhất.

    Hi vọng bộ sách sẽ là tài liệu bổ ích giúp các em học sinh tiểu học ôn luyện kiến thức, kĩ năng hiệu quả hơn.

    Mặc dù các tác giả đã hết sức cố gắng nhưng cuốn sách khó tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các em học sinh, các bậc phụ huynh và quý thầy cô để cuốn sách ngày một hoàn thiện hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Theo Chương Trình Học
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giới Thiệu Bộ Sách Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1 (Theo Bộ Chân Trời Sáng Tạo)
  • Phụ Huynh Lo Ngại Trước Bộ Sách Tiếng Việt Lớp 1: ‘các Thành Ngữ Đều Nặng Nề, Bài Đọc Thì Xỉa Xói Nhiều Hơn Là Giáo Dục’
  • Công Bằng Khi Đánh Giá Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Tài Một Vài Kinh Nghiệm Tạo Hứng Thú Học Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Người Dân Tộc
  • Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe
  • Giáo Án Môn Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì I (Chương Trình Tiểu Học Mới)
  • Gợi Ý 5 Ứng Dụng Luyện Nghe Tiếng Hàn Nhập Môn Không Nên Bỏ Lỡ.
  • Tổng Hợp Học Bổng Du Học Bằng Tiếng Anh Tại Hàn Quốc « Du Học Hàn Quốc
  • Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://brilliant-learning.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 7 Công Ty Tư Vấn Du Học Nhật Bản Uy Tín Nhất Hà Nội
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng
  • 7 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Cách Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật Cơ Bản Hiệu Quả Nhanh Chóng
  • Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tại Apax English Có Tốt Không?
  • Mô Hình Học Tiếng Anh Trực Tuyến Của Apax Leaders Gây Sốt Trong Mùa Dịch
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Trung Tâm Anh Ngữ Apax Leaders
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Apax English
  • Khám Phá Khóa Apax English By April Tại Trung Tâm Tiếng Anh Apax
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Grade 5, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Write An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Wirte An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Years Ago In Their Private Family Role Women Quite Often Dominate The Male Members Of, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Sách Tiếng Anh Bài Tập Lớp 9, Sach Tieng Anh Lop 10 Tap 2 Bdf, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Sách Tiếng Anh Lớp 4, Sách Tiếng Anh Lớp 5, Sach Tieng Anh Lop 7, Sách Tiếng Anh Lớp 6, Sách Tiếng Anh Lớp 9, Sách Tiếng Anh Mới Lớp 9, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Sách Tiếng Anh Lớp 3, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Pdf, Sách Dạy Tiếng ê Đê, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5, Sách Tiếng Anh More! 2, Sách Dạy Học Tiếng Hàn, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Bản Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Sách Gk Tiếng Anh Lớp 8, Sach Bai Tap 11 Tieng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9, Sach Tieng Anh Lop 8 Moi Tap 2, Sach Bai Tap Tieng Anh 7, Sach Bai Tap Tieng Anh 5 Moi, Sách Bài Tập Tiếng Anh 5, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Tiếng Anh 12 Mới, Sách Tiếng Anh 7 Cũ, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10, Sách Mềm Tiếng Anh, Tiếng Anh 10 Sách Bài Tập,

    Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Combo Sách 6 Bộ Sách Học Tiếng Anh Cho Bé Family And Friends 1 Và Grammar Friends 1
  • Học Tiếng Trung Mỗi Ngày Bài 158
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 5 Học Tiếng Trung Skype
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Thi Hsk 5 Tại Thái Nguyên Học Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Thái Nguyên
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh Lớp 3
  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2014
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ Ii 2014
  • BÙI VĂN VINH – 0977.267.662

    train

    A. I’m ten.

    B. Yes, it is.

    C. It’s a teddy.

    D. I am fine, thank you.

    E. My name’s Alex.

    3………….

    4………….

    5………….

    V. Read and circle the correct answer.

    1.There is/ There are five flowers.

    2.There is/ There are one tree.

    3.There is/ There are three clouds.

    4.There is/ There are one puddle.

    5.There is/ There are two balls.

    6.There is/ There are six pens.

    PRACTICE TEST 2

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them

    correct.

    1.FLOWEAR

    ……………………………….

    2.TRAEE

    ……………………………….

    3.CLOEUD

    ……………………………….

    4.PUEDDLE

    ……………………………….

    5.KIATE

    ……………………………….

    6.BICEYCLE

    ……………………………….

    II. Make the sentences as the model. Use “I can”

    0. throw a ball

    I can throw a ball.

    1. catch a ball

    ………………………………………………….

    2. hit a ball

    ………………………………………………….

    3. kick a ball

    ………………………………………………….

    3.I’ve got a/ an egg.

    ……………………………………………………………

    chúng tôi is a/ an hat.

    ……………………………………………………………

    5.It’s a / an sandwich.

    ……………………………………………………………

    6.I haven’t got a/ an umbrella.

    ……………………………………………………………

    V. Write the sentences follow the model.

    1. Take out your book

     Please take out your book.

     (Or) Take out your book please.

    chúng tôi a picture

    …………………………………………………………………

    chúng tôi away your book

    …………………………………………………………………

    3.Point to the poster

    …………………………………………………………………

    chúng tôi your book

    …………………………………………………………………

    5.Close the door

    …………………………………………………………………

    PRACTICE TEST 4

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them

    correct.

    1.SPRINGE

    …………………………

    2.WAREM

    …………………………

    3.SUMEMER

    …………………………

    4.HOET

    …………………………

    5.FALLE

    …………………………

    6.COOEL

    …………………………

    7.WINETER

    …………………………

    8.COELD

    …………………………

    II. Reorder the words to complete the sentences.

    chúng tôi the weather/ is?

    …………………………………………………………….

    ANSWER KEY

    TEST 1

    I. Reorder these words to make them correct of verbs.

    1. sing

    2. fly

    3. walk

    4. read

    5. write

    6. draw

    7. swim

    8. climb

    II. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. hair

    2. eyes

    3. nose

    4. mouth

    5. ears

    6. forehead

    7. chin

    8. lips

    III. Circle the odd-one-out . Write.

    1. ears

    2. book

    3. bag

    4. window

    5. eyes

    IV. Match and write.

    1. C

    2. E

    3. A

    4. B

    5. D

    V. Read and circle the correct answer.

    1. There is 2. There are 3. There is 4. There are 5. There are

    TEST 2

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. flower

    2. tree

    3. cloud

    4. puddle

    5. kite

    6. bicycle

    II. Make the sentences as the model. Use “I can”

    1. I can catch a ball.

    4. I can read English.

    2. I can hit a ball.

    5. I can write English.

    3. I can kick a ball.

    III. Write: cool; cold; sunny; warm.

    1. It’s warm.

    2. It’s cool.

    3. It’s cold.

    4. It’s hot.

    IV. Write the words in the correct box.

    toys

    school

    body

    train

    ruler

    legs

    puzzle

    book

    eyes

    teddy

    pencil

    hands

    ball

    pen

    face

    V. Reorder the sentences.

    1. There is one ball.

    4. It’s on the table.

    2. There are five puddles.

    5. They’re under the tree.

    3. There are two flowers.

    TEST 3

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. park

    2. zoo

    3. net

    4. swing

    IV. Circle and correct the words of these sentences.

    1. is

    2. years

    3. How

    6. seven

    7. We’re

    8. How

    V. Read the text and answer the questions.

    1. His name’s Nam.

    2. He is nine years old.

    3. He is a student.

    4. It’s Hung Vuong Primary school.

    5. His English teacher is Miss Mai.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022
  • Lời Giải Đề Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Được Tải Nhiều Nhất
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm Học 2022
  • Giúp Bé Lớp 3 Ôn Tập Tiếng Anh Học Kỳ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 14 Lesson 2 Trang 26
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Nếu cha mẹ muốn trẻ em có thể ghi nhớ và củng cố những kiến thức đã từng học trong bất cứ bộ môn nào thì nên làm sưu tầm các bài tập và dạng đề thi khác biệt . Bài ôn tập tiếng Anh lớp 03 học kỳ 1 cho bé ở bên trong các bài tập ôn thi học kì môn tiếng Anh giúp bé có thể nâng cao và củng cố những kiến thức còn thiếu hoặc chưa nắm vững.

    Với học trò tiểu học đã lên lớp 3 thì chắc hẳn bé cũng đã mấy năm làm quen với môn tiếng Anh, bài ôn tập tiếng Anh kiểm tra học kì 1 cũng đòi hỏi độ khó cao hơn. sau đây là bài tập tiếng Anh lớp 3 cơ bản mà chúng tôi sưu tầm dùng cho các bé ôn tập tiếng Anh học kỳ 1 tốt hơn, hi vọng sẽ giúp ích cho phụ huynh và cho trẻ.

    Bài tập ôn môn tiếng Anh cho bé lớp 3 có đáp án

    Các câu hỏi trong bài ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1 này hoàn toàn nằm trong chương trình học của học sinh tiểu học lớp 3 nên bố mẹ có thể bắt đầu cho bé ôn tập ngay từ những tuần trước nhất trong niên học . Bài ôn tập này bao gồm 5 câu hỏi khác nhau nhằm mục tiêu giúp bé tiếp cận kiểu bài từ khó đến dễ, tập dượt kĩ năng tư duy cơ bản một cách hoàn hảo . Trong bài tập có kéo theo đáp án để bé đối chiếu khi đã làm xong.

    Bài tập 1: Chọn một từ khác với những từ còn lại trong mỗi loại.

    Bài tập hai: Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

    Bài tập 3: Nối h/ảnh với câu có nghĩa tương đồng và đọc to đáp án.

    Bài tập 04: Đọc và hoàn tất những câu ở dưới đoạn văn.

    Bài tập 5: sắp đặt câu sao cho đúng nghĩa.

    Đáp án bài ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1

    Tham khảo tại: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Vinh Danh : Học Dễ Dàng Tiếng Nhật Với Top 3 Trung Tâm Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2014
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ Ii 2014
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Trường Tiểu Học Phạm Văn Đồng
  • II. Reorder the words: (Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh) ( 3 points)

    1. Mai / this / Is / ? ………………………………………………………………

    2. Linda / is / My / friend / . ………………………………………………….

    3. are / you / How / ? …………………………………………………………….

    4. spell / How / you / name / your / do / ?………………………………

    5. that / your / girl / Is / friend / ? ……………………………………

    6. your / is / What / name / ?………………………………………………………….

    7. name / Nam / my / is. …………………………………………………………

    8. this / what / is ? …………………………………………………………

    9. badminton / play / they. …………………………………………………………

    10. spell / your / how / do / you / name?…………………………………………

    IV. Complete each word: (Hoàn thành từ) (2 points)

    1. f__ __ __ nd 3. g__ __ db__ __ 5. t__ __ __ks 7. h__l__o

    2. s __ e__l 4. __o__ 6. __a__e 8. g__rl

    9/ _inda 10/ Ton_ 11/ _amp 12/ app_e

    V/ Choose the correct sentence A, B, C or D (chọn câu viết đúng A, B, C hoặc D)

    1. they / play / volleyball / now

    They are play volleyball now. C. They play volleyball now

    They are playing volleyball now. D. They is playing volleyball now.

    2. What’s her name?

    My name is Lan. C. Her name is Lan

    His name is Lan. D. Your name’s Lan.

    3. where / be / pens?

    Where are your pen? C. Where is your pens?

    Where is your pen? D. Where are your pens?

    4. How old are you, Mai?

    I am ten years old. C. He is ten years old

    I am fine years old. D. She is ten years old.

    a. look b. nice c. raise d. at

    2.This ………. my friend , Andy.

    a. he b. she c. they d. I

    4. This is my ……….

    a. sister b. family c. mother d. brother

    6.What’s this ?

    a. the b. a c. many d. an

    8.This is a ……….

    a. notebook b. books c. noteboooks d. markers

    9. How are you ? . I’m ……….. Thank you.

    a. the b. an c. fine d. infe

    10. Do ……. make a mess.

    a. many b. the c. old d. is

    This is my(1) . . . . . . . . . . . . . . . . . . There are many(2) . . . . . . . . . . . . in the room. There are two (3)…. . . . . . . . . . . . . . . on the wall. There is(4) . . . . . . . . . . . . lamp on the table. The(5) . . . . . . . . . . is near the lamp. The bookshelf is(6) . . . . . . . . . . . . . . . . the table.

    IX: Read, then answer the questions. ( Đọc rồi trả lời câu hỏiHello, I’m Lam. I’m in grade 3. This is my school. There are ten classrooms and twenty classes in my school. My school has a library. We usually read books in the library. My school also has got a music-room. The boys usually play soccer in the school yard and the girls play with the paper boats and skip.

    1. What her name?……………………………………………………………………………………

    2. Which grade are you in?……………………………………………………………………….

    3. How many classrooms are in the school? ………………………………………

    4. Where do you usually read books?……………………………………………………..

    5. What do the girls play in the school yard?…………………………………………………..

    6. Do the boys play football in the music room? …………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022
  • Lời Giải Đề Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Được Tải Nhiều Nhất
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Học Trò Lớp Ba Kỹ Năng Đọc
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022
  • Unit 1: Hello

    Competences:

    • Greeting and self introduction
    • Greeting and responding to greeting

    Vocabulary

    Hi, hello, how, fine, thank you/ thanks, I am (I’m),

    Nice to meet you.

    How are you?

    Unit 2: What’s your name?

    Competences of unit 2 – sách tiếng anh lớp 3 tập 1

    • Asking and answering questions about one’s name
    • Asking and answering questions about how to spell one’s name

    Vocabulary: proper names, what is (what’s), you, your, name, how, do, spell

    Unit 3: This is Tony

    Competences:

    • Introducing someone
    • Asking and answering questions about someone

    Vocabulary: this, that, yes, no

    2, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 4 – 5 – 6

    Unit 4: How old are you

    Competences:

    • Asking and answering questions about someone
    • Asking and answering questions about someone’s age

    Vocabulary: who, how old

    Unit 5: Are they your friends?

    Competences – tiếng anh lớp 3 unit 5

    • Introducing one’s friend and responding to the introduction
    • Asking and answering questions about friends

    Vocabulary: propper names, they, friends, are, aren’t (are not)

    Unit 6: Stand up!

    Competences:

    • Giving and responding to instructions
    • Asking for and giving permission

    Vocabulary: stand up, sit down, come, here, open, close, can, go out, come in

    3, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 7 – 8 – 9 – 10

    Unit 7: That’s my school

    • Competences
    • Talking about school facilities

    Asking and answering questions about school facilities

    Vocabulary: school, library, classroom, computer room, playground, gym, big, small, old, new, large

    Unit 8 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is my pen

    Competences:

    • Identifying school things
    • Talking about school things

    Vocabulary: rubber, pencil case, school bag, notebook, pencil, ruler, these, those

    Unit 9: What colour is it?

    Competences:

    • Asking and answering questions about school things
    • Asking and answering questions about colours

    Vocabulary unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: pencil sharpener, blue, bookcase, black, yellow, brown, green, orange

    Unit 10: What do you do at break time?

    Competences

    • Asking and answering questions about break-time activities
    • Expssing likes and dislikes

    Vocabulary: break time, badmintion, football, chess, basketball, table tennis, play, like, skating, hide-and-seek, skipping, blind man’s bluff

    4, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 1 – 5

    Unit 1: Hello

    Hello/ Hi. I am + name

    How are you? – I am fine, thanks/ thank you

    Unit 2: What’s your name?

    What’s your name? – My name is + name

    Hơ do you spell your name?

    Unit 3 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is Tony Unit 4: How old are you?

    This is + name

    Is this/ that + name? – Yes, it is/ No, it isn’t

    Unit 5: Are they your friends?

    Who’s that? – It is + name

    How old are you? – I am + age

    This is my friend + name

    Unit 6: Stand up!

    Are they your friends? – Yes they are/ No, they aren’t

    5, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 – 10

    Unit 7 tiếng anh lớp 3 tập 1: That’s my school Unit 8: This is my pen

    Stand up!

    May I sit down? – Yes, you can/ No, you can’t

    Unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: What colour is it?

    That’s the + school facilities

    Unit 10: What do you do at break time?

    Is the + school facilities + adjectives?

    This/ That is + school things

    These/ Those are + school things

    Is this/ that your + school thing?

    What colour is it? – It’s + colour

    What colour are they? They are + colour

    What do you do at break time?

    I play + game/ sport

    Do you like game/ sport? – Yes, I do/ No, I don’t

    6, Chữa bài tập review 2 tiếng anh lớp 3 tập 1 sách giáo khoa trang 64

    Bài tập số 1: Read and write

    Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony and Phong. At break time, we play different games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton

    Answer these questions:

    Question 1: Quan and Nam play chess

    Question 2: Mai and Phong play table tennis

    Question 3: Linda and Tony

    Bài tập số 2 sách bài tập tiếng anh lớp 3 unit 1: Read and write

    Hi. I am Phong. I am at school with my friends now. I like table tennis. At break time, Nam and I play table tennis. Quan and Tony do not like table tennis. They like chess. Mai and Linda do not like chess or table tennis. They like badminton

    Answer these questions:

    Question 1: What do Phong and Nam like? They like table tennis

    Question 2: What do Quan and Tony like? They like chess

    Question 3: What do Mai and Linda like? They like badminton

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3 This Is Tony
  • Lesson 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Bé Ôn Tập Để Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Giảng Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Luyện Từ Và Câu Lớp 2: Từ Chỉ Sự Vật. Câu Kiểu Ai Là Gì?
  • Ôn Tập Hè Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2
  • Cách Học Tốt Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 4 Tuần 23 Trang 19, 20, 21 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Giải bài tập 1, 2, 3 trang 38, 39 Tiết 2 Tuần 10 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Tiếng Việt lớp 3 tập 1

    Lời giải chi tiết Câu 1. Viết các từ ngữ thích hợp để được câu văn có hình ảnh so sánh:

    a) Từ xa, tiếng thác dội về nghe như …….

    b) Tiếng chuyện trò của bầy trẻ ríu rít như …….

    c) Tiếng sóng biển rì rầm như …….

    Trả lời:

    a. Từ xa, tiếng thác dội về nghe như âm thanh của một trận mưa lớn.

    b. Tiếng chuyện trò của bầy trẻ ríu rít như tiếng hót của đàn sơn ca.

    c. Tiếng sóng biển rì rầm như tiếng chuyện trò của đại dương bao la.

    Câu 2. Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:

    Thảo rất yêu quê hương mình nơi đó có biết bao kỉ niệm đẹp của Thảo với người thân, với bạn bè đó là những buổi đi chăn trâu, thả diều, xem đom đóm bay Thảo luôn mong đến kì nghỉ hè để được về quê.

    Trả lời:

    Thảo rất yêu quê hương mình. Nơi đó có biết bao kỉ niệm đẹp của Thảo với người thân, với bạn bè. Đó là những buổi đi chăn trâu, thả diều, xem đom đóm bay. Thảo luôn mong đến kì nghỉ hè để được về quê.

    Câu 3. a) Viết một bức thư ngắn gửi người bạn của em đang ở xa. b) Viết trên phong bì thư: họ và tên, địa chỉ của em và người bạn sẽ nhận thư.

    Trả lời:

    a. Viết một bức thư ngắn gửi người bạn của em đang ở xa.

    Hoài Đức, ngày 28 tháng 10 năm 2022

    Hoài thân mến,

    Vậy là chúng mình đã xa nhau gần 1 năm rồi, kể từ ngày Hoài chuyển lên thành phố học. Dạo này bạn và gia đình có khỏe không ? Năm vừa qua thành tích học tập của bạn vẫn tốt chứ ? Trên thành phố chắc có nhiều điều thú vị lắm nhỉ ? Lớp của bạn có vui và đoàn kết không ? Xa nhau lâu nên có nhiều điều mình muốn hỏi thăm bạn quá.

    Mình và các bạn trong lớp ai cũng khỏe. Cô Thư giờ vẫn đang chủ nhiệm lớp mình đấy Hoài ạ. Năm nay lớp mình được chuyển sang phòng học mới khang trang hơn nên ai cũng vui và phấn khởi. À, tuần trước mình tham gia cuộc thi viết chữ đẹp vòng huyện và đạt giải Nhì. Giải thưởng đó nhắc nhở mình phải nỗ lực hơn nữa để giành được kết quả cao hơn. Tới giờ mình vẫn nhớ như in nét chữ tròn trịa và sạch đẹp của Hoài. Không biết năm nay bạn có đi thi viết chữ đẹp không, nếu có mình tin chắc rằng bạn sẽ giành được kết quả tốt.

    Lê Thanh Tâm

    b. Viết trên phong bì thư:

    Người gửi / From : Lê Thanh Tâm

    Thôn Phú Vinh, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, Hà Nội

    Người nhận / To : Nguyễn Thu Hoài

    Số 20, đường Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

    VUI HỌC: Đố vui

    Thường nằm đầu hè

    Giữ nhà cho chủ

    Người lạ nó sủa

    Người quen nó mừng.

    Là con gì? *Cùng bạn giải câu đố. * Tìm thêm các câu đố để nói về loài vật như câu đố trên. Trả lời:

    – Đó là con chó.

    – Gợi ý câu đó tương tự :

    Đôi mắt long lanh

    Màu xanh trong vắt

    Chân có móng vuốt

    Vồ chuột rất tài ?

    (Là con mèo)

    Con gì chân ngắn

    Mỏ lại có màng

    Mỏ bẹt màu vàng

    Hay kêu cạp cạp ?

    (Là con vịt)

    Con gì đôi cánh mỏng tang

    Bay cao bay thấp báo rằng nắng mưa ?

    (Là con chuồn chuồn)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1
  • Đề Kiểm Tra Đọc, Viết Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 2
  • Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 2 Luyện Từ Và Câu
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100