Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

--- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Lesson 1 Unit 3 trang 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    – Học về các thứ trong tuần và nói về thời khóa biểu.

    Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • BÖÅ GIAÁO DUÅC VAÂ ÀAÂO TAÅO

    NH LỚP 3 CỦA NHÀ XUẤ

    H TIẾNG A

    T BẢN

    C VAÂ

    BÖÅ GIAÁ O DUÅ

    ÀAÂ O TAÅ O

    ÅO

    3

    TÊÅP HAI

    ÅT

    DU

    ÅC

    VA

    P HAI

    SINH ● TÊÅ

    TÊÅP

    SAÁCH HOÅC

    3●

    TIÏËNG ANH

    O

    TA

    VIÏ

    ÅO

    N

    3●

    TIÏËNG ANH

    VAÂ

    TIÏËN

    AÅ O

    UÅ C

    AM

    TÊÅP MÖÅT

    3●

    IAÁ O

    Ïå T

    NAM

    BAÃ N

    NHAÂ XUÊË T

    GIAÁ O DUÅ C

    VIÏå T NAM

    NHAÂ

    XUÊË

    T BAÃ

    N GIAÁ

    O DU

    Å C VIÏ

    å T NA

    M

    T

    GIA

    ÁO

    VIÏ

    åT

    Baån àoåc coá thïí mua saách taåi :

    Caác Cöng ty Saách – Thiïët bõ trûúâng hoåc úã caác àõa phûúng.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Haâ Nöåi, toaâ nhaâ vùn phoâng HEID,

    ngoä 12 Laáng Haå, phûúâng Thaânh Cöng, quêån Ba Àònh, TP. Haâ Nöåi.

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Àaâ Nùéng, 145 Lï Lúåi, TP. Àaâ Nùéng

    Cöng ty CP Àêìu tû vaâ Phaát triïín Giaáo duåc Phûúng Nam, 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5,

    TP. Höì Chñ Minh.

    SAÁCH HOÅC SINH ● TÊÅP MÖÅT

    NH

    hoùåc caác cûãa haâng saách cuãa Nhaâ xuêët baãn Giaáo duåc Viïåt Nam :

    – Taåi TP. Haâ Nöåi :

    45 Phöë Voång ; 187, 187C Giaãng Voä ; 232 Têy Sún ; 25 Haân Thuyïn ;

    51 Loâ Àuác ; 45 Haâng Chuöëi ; Ngoä 385 Hoaâng Quöëc Viïåt ;

    17T2 – 17T3 Trung Hoaâ – Nhên Chñnh ; Toaâ nhaâ HESCO Vùn Quaán – Haâ Àöng.

    Taåi TP. Àaâ Nùéng :

    78 Pasteur ; 145 Lï Lúåi ; 223 Lï Àònh Lyá.

    Taåi TP. Höì Chñ Minh : 2A Àinh Tiïn Hoaâng, Quêån 1 ; 231 Nguyïîn Vùn Cûâ, quêån 5â ;

    116 Àinh Tiïn Hoaâng, phûúâng 1, quêån Bònh Thaånh.

    Taåi TP. Cêìn Thú :

    162D Àûúâng 3 thaáng 2, phûúâng Xuên Khaánh, quêån Ninh Kiïìu.

    Taåi Website baán haâng trûåc tuyïën : Lienminhchienthan.com Website : www.nxbgd.vn

    NHAÂ XUÊËT BAÃN GIAÁO DUÅC VIÏåT NAM

    TẬP MỘT

    BOOK MAP

    ME AND MY FRIENDS

    Unit 1 Hello

    Competences

    * Greeting and self-introduction

    * Greeting and responding to

    greeting

    Page 6

    Sentence Patterns

    Hello/Hi. I’m + name.

    How are you?

    I’m fine, thanks/

    thank you.

    Unit 2 What’s your name?

    Competences

    * Asking and answering questions

    about one’s name

    * Asking and answering questions

    about how to spell one’s name

    Sentence Patterns

    What’s your name?

    My name’s + name.

    How do you spell your

    name?

    Vocabulary

    proper names

    what’s, you, your,

    name, how, do, spell

    Page 18

    Sentence Patterns

    This is + name.

    Is this/that + name?

    Yes, it is./No, it isn’t.

    Unit 4 How old are you?

    Competences

    * Asking and answering

    questions about someone

    * Asking and answering

    questions about someone’s age

    Page 12

    Unit 3 This is Tony

    Competences

    * Introducing someone

    * Asking and answering

    questions about someone

    Vocabulary

    hi, hello, how, fine,

    thanks, I’m, thank you,

    Nice to meet you.

    How are you?

    Vocabulary

    this/that, yes, no

    Page 24

    Sentence Patterns

    Who’s that?

    It’s + name.

    How old are you?

    I’m + age.

    Vocabulary

    who, how old

    Unit 5 Are they your friends?

    Page 30

    Competences

    * Introducing one’s friend and

    responding to the introduction

    * Asking and answering

    questions about friends

    Vocabulary

    proper names

    they, friend, are, aren’t

    Review 1

    Sentence Patterns

    This is my friend + name.

    Are they your friends?

    Yes, they are./No, they

    aren’t.

    Page 36

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)
  • Tuyển Tập 23 Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6 Minna No Nihongo
  • Học Tiếng Nhật: Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Bài 6 Giáo Trình Minna No Nihongo
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 1: Hello

    --- Bài mới hơn ---

  • ‘kém Ngoại Ngữ Không Nên Làm Việc Cho Công Ty Nước Ngoài’
  • Những Ai Cần Tiếng Anh Văn Phòng? 1 Câu Hỏi Cần Giải Đáp
  • Lợi Thế Tiếng Anh Khi “săn Việc” Ở Công Ty Nước Ngoài
  • Học Gì Để Được Làm Công Ty Nước Ngoài?
  • Điểm 6 Phẩy Vẫn Được Làm Công Ty Nước Ngoài Nhờ Biết Tiếng Anh
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến bạn: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào. Mời các bạn tham khảo.

    Ngữ pháp – Unit 1 – Hello:

    Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

    1. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt:

    – Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

    – Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật.

    Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hơn hai cách chào trên.

    – Good morning: Chào buổi sáng

    – Good afternoon: Chào buổi chiều

    – Good evening: Chào buổi tối

    – Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối.

    2. Thông thường khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới:

    I am + name (tên).

    Tên mình là…

    Dạng viết tát: I am -► I’m.

    Ex: I am Thao.

    Mình tên là Thảo.

    Bạn có khỏe không?

    Đáp: I’m fine. / Fine.

    Mình khỏe.

    Thank you. / Thanks. And you?

    Cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    “How” có nghĩa là “thế nào, ra sao?”, ở đây người ta sử dụng động từ “to be” là “are” bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là “you”.

    Thank you = Thanks: có nghĩa là “cảm ơn”.

    4. Nói và đáp lại lời cảm ơn:

    Fine. Thanks.

    Khỏe. Cảm ơn.

    * Có thể sử dụng “And how are you? ” thay vì “And you?”.

    5. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

    – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

    Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

    – Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later.

    Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

    Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m chúng tôi chào Mai. Mình là Nam. Lesson 1 (Bài học 1)

    a) A: Hello. I’m Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Hello. I’m Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Hello. I’m Phong.

    Xin chào. Mình là Phong.

    d) Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Hello. I’m Hoa.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. b 2. a

    Audio script

    1. Nam: Hello. I’m Nam.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. Mai: Hello. I’m Mai.

    Mai: Xin chào. Mình là Mai.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello I’m Nam.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao? Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    a) Hi, Nam. How are you?

    Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    I’m fine, thanks. And you?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    b) Bye, Nam.

    Tạm biệt, Nam.

    Bye, Mai.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Bạn khỏe không, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

    1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2. Nam: How are you, Miss Hien?

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    3. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    4. Nam: Bye, Mai.

    Mai: Bye, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

    1. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

    2. Mai: Bye, Nam.

    Nam: (2) Bye, Mai.

    3. Nam: How are you, Quan?

    Quan: (3) Fine, thanks. And you?

    Nam: Fine, (4) thank you.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    How are you?

    Bạn khỏe không?

    Fine, thanks.

    Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết) Lesson 3. (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

    b b ye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

    h h ello Hello Nam. (Xin chào Nam)

    Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

    Hello Xin chào

    Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

    Hi, Mai Chào, Mai

    I’m Nam Mình là Nam

    Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2 – a Hi. I’m Nam.

    Hello, Nam. I’m Mai.

    3- b Bye, Mai.

    Bye, Nam.

    4 – c How are you?

    I’m fine, thanks.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

    2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

    3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

    4. How are you? Bạn khỏe không?

    5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    Bài 6. Project (Dự án).

    Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

    School: (Tên trường)

    Class: (Tên lớp)

    Name: (Tên của bạn)

    Ví dụ:

    School: Kim Dong Class: 3A

    Name: Phuong Trinh

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xây Dựng Môi Trường Học, Sử Dụng Ngoại Ngữ Trong Các Nhà Trường
  • Tạo Môi Trường Tiếng Anh
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh Mở
  • Xây Dựng Môi Trường Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Bằng Cách Sử Dụng Flashcards
  • Bí Quyết Tự Dạy Tiếng Anh Bằng Flashcards Cho Trẻ
  • Cách Dạy Trẻ 3 Tuổi Học Tiếng Anh Với Flashcard Theo Glenn Doman
  • Cách Học Flashcard Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất Hiện Nay
  • Cô Giáo Tiếng Anh Nổi Tiếng Trên Facebook
  • Rất nhiều phụ huynh mong muốn giảng dạy và hỗ trợ nhằm giúp các con có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nhưng thực tế thì các bậc cha mẹ lại gặp khó khăn trong việc tìm lời giải, đáp án chính xác, tối ưu nhất cho các bé. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải unit 1 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và chuẩn nhất cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là tài liệu hướng dẫn chi tiết giải các bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1: Hello. Bài viết này sẽ bao gồm đầy đủ tất cả Lesson cho tiếng Anh lớp 3 bài 1 – tiếng Anh lớp 3 unit 1 Hello, nhằm giúp các em học sinh nắm chắc kiến thức trong bài cũng như hỗ trợ phụ huynh trong việc dạy con học ngoại ngữ.

    Ở bài đầu tiên trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1 được chia làm ba Lesson với bố cục: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại), Point and say (Chỉ và nói)… xuyên suốt cả bài giúp các em có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 1:

    a) A: Hello. I’m Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    a) Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan.

    Hi, Quan. I’m Mai.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Xin chào Quân. Mình là Mai.

    a) Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Hello. I’m Phong.

    b) Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    a) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Xin chào. Mình là Phong.

    b) Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 2

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

    a) Hi, Nam. How are you?

    I’m fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    a) Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    b) Tạm biệt, Nam.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Nam?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    Cả lớp: Kính chào cô Hiền ạ. Rất vui được gặp cô ạ.

    Cô Hiền: Cô ổn, cảm ơn em. Còn em thì sao?

    Nam: Em ổn, cảm ơn cô ạ.

    Cả lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Mai: Tạm biệt, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Nam: Tạm biệt, Mai.

    Quân: Tôi khỏe, cảm ơn. Còn anh thì sao?

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn khỏe không?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 3:

    Bài 1: Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

    Tạm biệt Nam.

    Xin chào Nam.

    Bài 2: Listen and write (Nghe và viết).

    Nice to meet you.

    Xin chào, mình là Mai

    Rất vui được gặp bạn.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    Xin chào, cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

    Xin chào, Nam. Tôi là Mai.

    Tạm biệt, Nam.

    Tôi khỏe cảm ơn.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là phần giúp cho các em có thể thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản một cách nhanh chóng, hiệu quả.

    fine / how / hello / fine

    Miss Hien: Goodbye, Quan.

    Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?

    Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?

    Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.

    Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 10 Phần Mềm Học Tiếng Anh Được Đánh Giá Cao
  • Elsa Speak: Phần Mềm Liệu Có Tốt, Miễn Phí Như Quảng Cáo?
  • Elight Phát Âm Sai, Sự Việc Có Nghiêm Trọng Như Vậy?
  • Cô Giáo Xuất Hiện Trong Clip Phát Âm Sai Tiếng Anh Có Thật Sự Từng Giành Học Bổng Danh Giá Của Chính Phủ Úc?
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Hello, Miss Hien.

    b) What day is it today?

    It’s Monday.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English.

    d) And when is the next English class?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Tạm dịch:

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    a) Xin chào cả lớp!

    Xin chào cô Hiền.

    b) Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    c) Rất tốt! Và chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    Tạm dịch:

    It’s Sunday.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    1.b 2. a 3. c

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English.

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Tạm dịch:

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    1. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    4. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay.

    What day is it today?

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Tạm dịch:

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Chúng tôi có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    chúng tôi

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tiền Tệ, Đổi Tiền
  • Học Liên Thông Trung Cấp Lên Cao Đẳng Tiếng Trung, Văn Bằng 2 Tiếng Trung
  • Những Điều Cần Biết Về Học Văn Bằng 2 Tiếng Trung
  • Giải Lesson 3 Unit 1 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Looking Back Unit 1 Lớp 7 Trang 14
  • Unit 1 Lớp 7: Looking Back
  • Looking Back Unit 3 Lớp 7 Trang 34
  • Looking Back Trang 14 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Looking Back Trang 14 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới
  • Unit 1 Lớp 6: Looking Back
  • Ở phần này, các em sẽ được tập cách phát âm của phụ âm “l” và “n”. Nghe thật kỹ đoạn ghi âm và đọc theo. Sau đó đọc ghép phụ âm “l” vào từ “Linda” và phụ âm “n” vào từ “night”. Các em nên luyện phát âm nhiều lần để đọc thành thạo hai phụ âm trên.

    Hello, Linda.

    Tạm dịch:

    Good night.

    Xin chào, Linda.

    Chúc ngủ ngon.

    Đáp án:

    Mở CD lên và nghe, nếu nghe chưa được có thể nghe lại vài lần. Sau khi đã nghe được câu trong bài nghe. Các em sẽ khoanh tròn từ nghe được và viết vào chỗ trống. Sau đó các em đọc to câu vừa nghe được.

    Bài nghe:

    1. Hello. I’m Nam.

    2. I’m from England.

    3. Hello. My name’s Linda.

    Tạm dịch:

    4. Good night.

    Mở CD lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau đó trở lại và cùng hát theo.

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    I’m from Viet Nam. Nice to meet you, Nam..

    Hello, Linda.

    Hello, Nam.

    Tạm dịch:

    We’re friends.

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời.) Đáp án:

    Chúng ta là bạn.

    Với bài tập này, các em đọc toàn bộ nội dung “Thẻ học sinh” để nắm nội dung và trả lời câu hỏi. Trong quá trình đọc thì các em có thể tự mình có thể dịch sơ lược nội dung. Trong quá trình dịch, những từ vựng nào không hiểu có thể hỏi bạn bè, thầy cô hoặc tra từ điển để hiểu.

    The girl’s name is Do Thuy Hoa.

    She is from Ha Noi, Viet Nam

    Tạm dịch:

    The boy’s name is Tony Jones.

    He is from Sydney, Australia.

    THẺ HỌC SINH

    Tên: Đỗ Thúy Hoa

    Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du

    Lớp: 4A

    THẺ HỌC SINH

    Tên: Tony Jones

    Quê quán: Sydney, úc

    Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du

    Lớp: 4A

    1. Tên của cô gái là gì?

    2. Cô ấy đến từ đâu?

    3. Tên của chàng trai là gì?

    5. Write about you. (Viết về em.)

    4. Cậu ấy từ đâu đến?

    Phần này, các em sẽ viết một đoạn văn ngắn về mình từ gợi ý sau của đề bài: Viết tên em, quê em và trường em.

    Tạm dịch:

    My name is Do Ngoc Phuong Trinh.

    I am from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    My school is Ngoc Hoi Primary School.

    Tên tôi là Đỗ Ngọc Phương Trinh.

    Tôi đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    Trường tôi là Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Các em sẽ làm dự án là một chiếc thẻ học sinh của chính mình. Các em có thể tham khảo chiếc thẻ học sinh ở trong phần 4 hoặc tham khảo một số thẻ học sinh mà thực tế các em có. Vẽ và điền đầy đủ thông tin về một chiếc thẻ học sinh theo mẫu. Sau đó trình bày cho giáo viên và các bạn trong lớp về chiếc thẻ của mình làm.

    Làm một tấm thẻ của chính mình. Sau đó nhìn vào thẻ của bạn học và nói cho giáo viên về cậu ấy/cô ấy.

    Name: Do Ngoc Phuong Trinh

    Tạm dịch:

    Hometown: Ho Chi Minh City, Viet Nam

    School: Ngoc Hoi Primary School

    Class: 4B

    Tên: Đỗ Ngọc Phương Trinh

    chúng tôi

    Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Ngọc Hồi

    Lớp: 4B

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Từ Lớp 1: Mỗi Trường Một Kiểu, Phụ Huynh Hoang Mang
  • Nên Cho Trẻ Học Tiếng Anh Kiểu Anh Hay Tiếng Anh Kiểu Mỹ?
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 1
  • Khóa Học Tiếng Anh Kid Cho Trẻ Nhỏ Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Top 5 Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp Một
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, 2, 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Trường Thpt Đoàn Thượng, Hải Dương Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Tiếng Anh Lớp 12 Có Đáp Án
  • Đề cương tiếng Anh 12 giữa học kì 1 có đáp án

    Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 có đáp án

    A. caring

    B. careful

    C. careless

    D. care

    A. chord

    B. chores

    C. jobs

    D. choir

    A. courses

    B. plates

    C. bowls

    D. dishes

    A. family

    B. garden

    C. home

    D. room

    A. share

    B. pide

    C. cut

    D. tell

    A. brought up

    B. come up

    C. brought out

    D. come out

    A. confide

    B. confident

    C. confidence

    D. self-confidence

    A. Mischief

    B. Misbehavior

    C. Mischievous

    D. Misunderstanding

    A. frank

    B. quick

    C. always

    D. frankly

    A. light

    B. shift

    C. hour

    D. period

    A. am

    B. was

    C. have been

    D. had been

    A. is trying

    B. was trying

    C. has been trying

    D. would be trying

    A. always leaves

    B. always left

    C. has always left

    D. had always left

    A. come

    B. going to come

    C. came

    D. are coming

    A. see

    B. saw

    C. will see

    D. am seeing

    A. I’m going to read it for you

    B. I will read it for you

    C. I have read it for you

    D. I will be reading it for you

    A. talked – went

    B. were talking – was going

    C. were talking -went

    D. talked – was going

    A. will be finishing

    B. will have finished

    C. have finished

    D. had finished

    A. trust

    B. hide

    C. declare

    D. confide

    A. towards

    B. above

    C. beneath

    D. with

    A. friends

    B. colleagues

    C. co-workers

    D. counterparts

    22. Catherine rejected many suitable men before settling on Tom.

    A. said no to

    B. accepted

    C. met

    D. saw

    A. see

    B. think

    C. confide

    D. consider

    24. In English, the subject pcedes the verb.

    A. comes first

    B. comes before

    C. be in front

    D. comes after

    A. agreed

    B. contractual

    C. contract

    D. contracted

    A. rim

    B. edge

    C. border

    D. side

    A. keep

    B. maintain

    C. carry

    D. lost

    28. The minister was obliged to report at least once every six months.

    A. must

    B. had to

    C. required

    D was compulsory

    29. He sacrificed a promising career to look after his handicapped daughter.

    A. gave

    B. threw away

    C. gave up

    D. let it go

    30. The tall conical roof is open at the top, so that a circle of sunlight shines down into the pool.

    A. shaped like a cone

    B. having the shape of a rectangle

    C. shaped like a square

    D. circle

    A. has been stopped

    B. has stopped

    B. has been stopping

    D. has stopped

    A. would have been

    B. must be

    C. had to be

    D. was

    A. came into force

    B. were put into being

    C. came true

    D. were put into force

    A. had never expected

    B. has never expected

    C. never expects

    D. will never expect

    A. get

    B. attract

    C. pay

    D. buy

    36. “I am going to your house”, he said to me.

    A. He said to me he is going to your house.

    B. He told me he was going to your house.

    C. He told me he was going to my house.

    D. He told me he is going to your house.

    37. “I will take you to my house.”, he said to Mary.

    A. He told Mary he will take her to my house.

    B. He told to Mary he would take her to his house.

    C. He told to Mary he would take you to my house.

    D. He told Mary he would take her to his house.

    38. “Are you sorry for what you did?”, the mother said to her son.

    A. The mother told her son if you were sorry for what you had done.

    B. The mother asked her son if he was sorry for what you had done.

    C. The mother asked her son if he was sorry for what he had done.

    D. The mother asked her son if he was sorry for what he did.

    39. “Do you want to buy any second-hand books?”, she asked me.

    A. She asked me if did you want to buy any second-hand books.

    B. She asked me if you wanted to buy any second-hand books.

    C. She asked me whether he wanted to buy any second-hand books.

    D. She asked me whether I wanted to buy any second-hand books.

    40. “We can go to the airport by taxi.”, they said.

    A. They said they could go to the airport by taxi.

    B. They said they can go to the airport by taxi.

    C. They said we can go to the airport by taxi.

    D. They said we could go to the airport by taxi.

    Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Chương Trình Tiếng Anh Cho Con Vào Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 11 Thí Điểm
  • Đề Thi Học Kì I Lớp 11 Năm Học 2022
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 11
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Học Kì 2 Năm 2013: Đề 19
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Học Tiếng Anh Trực Tuyến Theo Sách Giáo Khoa Lớp 3 Đến 12 Tại Iostudy
  • 1. Hỏi hôm nay là thứ mấy

    Hỏi:

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    Đáp:

    Today is + ngày trong tuần

    Hôm nay /à

    Ex: What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    Today is Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    □ Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào”

    vào thứ Hai vào thứ Tư vào thứ Bảy

    vào những ngày Chủ nhật vào sáng thứ Ba vào chiều thứ Bảy

    vào ngày 5 tháng Năm.

    □ Giới từ in + thời gian (các buổi trong ngày, tháng, năm, thế kỷ) có nghĩa là “vào”.

    vào buổi sáng vào buổi chiều vào buổi tối vào tháng 9 vào năm 2009

    □ Giới từ at: là giới từ chỉ noi chốn, có nghĩa là “ở, tới, lúc”.

    Cấu trúc:

    at + giờ/thời điểm

    – Giới từ at (vào lúc, ngay lúc): dược dùng để chỉ vị trí tại một điểm, at home (ở nhà), at the door/window/beach/ supermaket (ở cửa ra vào/ cửa sổ/ ở bãi biển/ ở siêu thị) at the front/back (of a building/ group of people) ở trước/ sau (củu tòa nhà/ một nhóm người)

    Ex: Write your name at the top of the page.

    Hãy viết tên của bạn ở đầu trang.

    2. Hỏi đáp có môn học nào đó vào thứ nào

    Hỏi: Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/they/we thì ta mượn trợ động từ “do” vì động từ chính trong câu là have (có). What do we have on Mondays?

    Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Đáp:

    We have + môn học.

    Chúng ta có…

    Ex: What do we have on Mondays?

    Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English.

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    Khi muốn hỏi có môn học nào vào thứ nào đó không (câu hỏi có/không), chúng ta thường dùng cấu trúc sau. Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là “you/they/we” thì ta sử dụng have (có) còn với chủ ngữ là số ít thì dùng has (có).

    Hỏi: Do you have+ môn học+ on+ các thứ trong tuần?

    Bạn có môn… vào thứ… phải không?

    Trả lời: nếu có: Yes, I do; nếu không: No, I don’t.

    Don’t là viết tắt của do not.

    Ex: Do you have English on Tuesdays.

    Bạn có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Ba phải không?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không có.

    3. Hỏi và đáp về buổi học môn học nào đó tiếp theo là khi nào

    Khi chúng ta muốn hỏi giờ (buổi) học của một môn nào đó có tiếp theo là khi nào trong tuần, ta thường sử dụng cấu trúc sau. “when” (khi nào), “class” giờ học, buổi học.

    When is the next English class?

    Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Đáp:

    It is on + ngày trong tuầnẽ

    Nó là vào thứ…

    Hoạc (trả lời ngắn gọn) là: On + ngày trong tuần.

    Vào thứ…

    Ex: When is the next English class?

    Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    It is on Thursday./On Thursday.

    Nó là vào ngày thứ Năm./ Vào thứ Năm.

    Mở rộng: When do you have+ môn học?

    – I have it on+ ngày trong tuần.

    4. Hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần

    Khi muốn hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    Ex: What do you do on + ngày trong tuần?

    Bạn làm gì vào thứ…?

    Hoặc: What do you do on + ngày trong tuần, tên một ai đó?

    Bạn làm gì vào thứ… vậy…?

    Động từ chính trong cấu trúc trên đều là “do” (làm) – động từ thường. Chủ ngữ chính trong cấu trúc là “you” (hay we/they/danh từ số nhiều) mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do” làm trợ động từ. Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc là she/he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”.

    Để trả lời câu hỏi trên, các em có thể dùng:

    I + hành động làm gì.

    Tôi làm…

    Ex: What do you do on Saturday, Khang?

    Bạn làm gì vào ngày thứ Bẩy vậy Khang?

    I play football. Tôi chơi bóng đá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk.

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100