Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 3

Top 5 Trang Web Học Tiếng Anh Nâng Cao Online Miễn Phí

Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Nâng Cao Có Đáp Án

Một Số Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Iphone 5S Hay Nhất. Diễn Đàn

Hé Lộ Cách Học Giỏi Tiếng Anh Nâng Cao

5 Phương Pháp Nâng Cao Kĩ Năng Tiếng Anh Giao Tiếp

Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3 gồm 5 bài tập lớn với nhiều dạng bài tập giúp các em học sinh ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh, giúp các em học tốt, nắm vững các kiến thức ngữ pháp.

2. My mother is thirty chúng tôi

5. How many crayons chúng tôi have?

6. The weather is often chúng tôi summer.

7. We go to school chúng tôi .

8. There chúng tôi books on the table .

9. this is a schoolbag chúng tôi is a table.

10. Hello, my name chúng tôi I …..years old.

1. A. Globe B. Map C. Desk D. These

2. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty

3. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind

4. A. Teddy B. Kite C. Cake D. Puzzle

5. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

7. A. I B. She C. His D. It

8. A. His B. She C. My D. Its

9. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk

10. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

A. my B. his C. her

A. five B. nice C. ok

3. How old is your grandmother? She is eighty chúng tôi

A. years B. year C. yes

A. nine B. nice C. good

A. late B. nice C. later

6. What’s it?It’s ………inkpot.

A. an B. a C. some

7. How many chúng tôi there? There is a desk .

A. desk B. a desk C. desks

8. The weather is ………today.

A. cold B. ok chúng tôi

9. chúng tôi Nam from? He’s from Hai phong.

A. what B. who C. where

10. Who is he? chúng tôi my friend

A. he B. I C. she

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

45 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Có Đáp Án

Tải Bucha Học Tiếng Anh

Tải Bucha Học Tiếng Anh Từ Vựng Giao Tiếp Ngữ Pháp Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản

Học Tiếng Anh Bằng Cách Trộn Với Tiếng Việt Cực Độc Đáo

Độc Và Lạ Với Cách Học Tiếng Anh Bằng Cách Trộn Với Tiếng Việt

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao

Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3

Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm

8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi

Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng

Ôn tập tiếng Anh 3 có đáp án

Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới, Bài tập bổ trợ nâng cao Tiếng Anh lớp 3 có đáp án được chúng tôi có đáp án sưu tầm và đăng tải, gồm 5 dạng bài tập tiếng Anh 3 mới khác nhau lớn giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh hiệu quả. Mời quý thầy cô, các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3 có đáp án

I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1…….name is Peter.

2. My mother is thirty ………old.

3. Mai is …… Vietnam.

4. chúng tôi want a banana?

5. How many crayons chúng tôi have?

6. The weather is often chúng tôi summer.

7. We go to school ……….bike.

8. There chúng tôi books on the table.

9. This is a schoolbag chúng tôi is a table.

10. Hello, my name chúng tôi

II. Khoanh vào từ khác loại III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

A. my

B. his

C. her

2. How is she? She’s ………….

A. five

B. nice

C. ok

3. How old is your grandmother? She is eighty …..old.

A. years

B. year

C. yes

4. chúng tôi meet you.

A. nine

B. nice

C. good

5. Bye. See you……

A. late

B. nice

C. later

6. What’s it? It’s ………inkpot.

A. an

B. a

C. some

7. How many chúng tôi there ? There is a desk.

A. desk

B. a desk

C. desks

8. The weather is ………today.

A. cold

B. ok

C. too

9. chúng tôi Nam from? He’s from Hai phong.

A. what

B. who

C. where

10. Who is he? chúng tôi my friend

A. he

B. I

C. she

IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

1. friend /is / my / Hien/ new.

2. is /That / classroom / her.

3. your / Write / please / name.

4. down / your / Put / pencil/

5. father / old / her / is / How/?

6. like / Do / English / they?

7. he / tall / Is/?

8. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .

9. spell / How /name / do /you /your?

10. her /When /birthday / is/?

V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

1. These is an eraser.

2. She is Alan

3. My friend is ten year old.

4. Nine to meet you.

5. There is three pens on the table.

I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1 – My/ His; 2 – years; 3 – from; 4 – Do; 5 – do;

6 – hot; 7 – by; 8 – are; 9 – and; 10 – is;

II. Khoanh vào từ khác loại

1 – D; 2 – B; 3 – B; 4 – C; 5 – A; 6 – B; 7 – C; 8 – B; 9 – D; 10 – A

III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1 – C; 2 – A; 3 – A; 4 – B; 5 – C; 6 – A; 7 – C; 8 – A; 9 – C; 10 – A

IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3

1 – Hien is friend.

2 – That is her classroom.

3 – Write your name please.

4 – Put down your pencil.

5 – How old is your father?

6 – Do they like English?

7 – Is he tall?

8 – My brother is playing with a yo-yo.

9 – How do you spell your name?

10 – When is her birthday?

V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây

1 – These thành This;

2 – She thành He;

3 – year thành years;

4 – Nine thành Nice;

5 – is thành are;

Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish

Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3

Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 3

Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3

Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm

8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi

Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng

Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có File Nghe

Bài tập tiếng Anh nâng cao lớp 3

1…….name is Peter.

My mother is thirty ………old.

Mai is …… Vietnam.

……….you want a banana?

How many crayons chúng tôi have?

The weather is often chúng tôi summer.

We go to school ……….bike.

There chúng tôi books on the table.

This is a schoolbag chúng tôi is a table.

Hello, my name chúng tôi I …..years old.

Khoanh vào từ khác loại

A. Globe B. Map C. Desk D. These

A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty

A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind

A. Teddy B. Kite C. cake D. Puzzle

A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

A. I B. She C. His D. It

A. His B. She C. My D. Its

A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk

A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

What’s ……..name? Her name is Hoa.

my B. his C. her

How is she? She’s ………….

five B. nice C. ok

How old is your grandmother? She is eighty …..old.

years B. year C. yes

………to meet you.

nine B. nice C. good

Bye. See you……

late B. nice C. later

What’s it?It’s ………inkpot.

an B. a C. some

How many chúng tôi there ? There is a desk.

desk B. a desk C. desks

The weather is ………today.

cold B. ok C. too

……is Nam from? He’s from Hai phong.

what B. who C. where

Who is he? chúng tôi my friend

he B. I C. she

Sắp xếp các từ sau thành câu

friend /is / my / Hien/ new.

is /That / classroom / her.

your / Write / please / name.

down / your / Put / pencil/

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao

Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish

Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3

Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3

Đề Kiểm Tra Cuối Tuần 6 Tiếng Việt Lớp 3

Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 7 + 8

Tổng Hợp Bài Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Cả Năm Học

Kế Hoạch Bài Học Tuần 20 Tiếng Việt Lớp 3

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 11 Có Đáp Án

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 – Tuần 6

Đề ôn tập luyện từ và câu lớp 3

bao gồm các dạng bài tập tổng hợp luyện từ và câu lớp 3 giúp các em học sinh ôn tập các loại bài tập dạng này, nắm chắc củng cố kiến thức cho các kỳ thi. Chúc các em học tốt.

Bài tập Tiếng Việt lớp 3: Từ tuần 1 đến tuần 5

Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 3

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 – Tuần 7

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 6

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ:

1.1) Không chỉ những người có ở trường học:

a) giáo viên b) hiệu trưởng c) công nhân d) học sinh

1.2) Không chỉ những hoạt động thường có ở trường học:

a) học tập b) dạy học c) vui chơi d) câu cá

Bài 2: Điền vào chỗ trống sau dấu phẩy những từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh từng câu văn:

a) Khi đi học, em cần mang đủ sách vở,…………………………………………………….

b) Giờ toán hôm nay, bạn Lan……………………… đều được cô giáo cho điểm 10.

c) Trong đợt thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, chi đội 3A đạt danh hiệu chi đội xuất sắc, …………………………………………..

Bài 3: Ghi dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:

a) Trong giờ tập đọc, chúng em được nghe cô giáo giảng bài luyện đọc đúng và đọc hay.

b) Lớp chúng em đi thăm Thảo Cầm Viên Công viên Đầm Sen vào chủ nhật vừa qua.

c) Bạn Hưng lớp 3B vừa nhận được 2 giải thưởng lớn: giải Nhất cờ vua dành cho học sinh tiểu học của quận giải Nhì chữ đẹp trong kì thi viết chữ đẹp của học sinh tiểu học toàn tỉnh.

d) Chiếc áo xanh mơ màng của chị Cỏ như tươi hơn đẹp hơn khi có giọt sương mai đính lên.

đ) Cô giáo luôn nhắc nhở chúng em phải chăm học chăm làm và giúp đỡ bố mẹ việc nhà.

Bài 4: Điền tiếp các từ cho trong ngoặc đơn vào ô trống hàng ngang để tạo thành từ mới xuất hiện ở cột dọc là: TRƯỜNG EM

(bút chì, thước kẻ, que tính, tranh ảnh, giấy, lọ mực, khăn đỏ, thời khóa biểu)

Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1

Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt 2: Tuần 6

Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa

Lịch Học Và Hướng Dẫn Cách Học Trên Truyền Hình Hà Nội

Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia

Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ

Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Anh Lớp 5, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Anh Lớp 3, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 4, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 5, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 2, Bài ôn Tập ở Nhà Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Môn Tiếng Việt Lớp 2, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Quy ước Dịch Tiếng Anh, Dịch Tờ Rơi Tiếng Anh, Tờ Khai Phi Mậu Dịch Tiếng Anh Là Gì, Mục Lục Dịch Sang Tiếng Anh, Chỉ Thị Dịch Sang Tiếng Anh, Tài Liệu Dịch Tiếng Anh, Bản Dịch Tiếng Hàn 960cau, Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì, Công Văn Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Sách Học Dịch Thuật Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Dịch Tiếng Anh, Bài Tập Thực Hành Dịch Tiếng Anh, Tờ Trình Dịch Sang Tiếng Anh, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Phiên Dịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dịch Vụ, Mẫu Công Văn Dịch Sang Tiếng Anh, Chuẩn Đầu Ra Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Giá Rẻ, Báo Cáo Thuế Dịch Sang Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Dịch Vụ Bằng Tiếng Anh, Đơn Xin Thôi Việc Dịch Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Phiên Dịch, Biên Phiên Dịch Tiếng Nhật, Sách Học Biên Phiên Dịch Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Dịch Sang Tiếng Anh, Biên Bản Bàn Giao Dịch Sang Tiếng Anh, Tư Tưởng Hồ Chí Minh Dịch Sang Tiếng Anh, Chương Trình Đào Tạo Phiên Dịch Tiếng Anh, Dịch Văn Bản Pháp Luật Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Online, Dịch Văn Bản Hành Chính Sang Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Dịch Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Giáo Trình Học Biên Dịch Tiếng Anh, Loi Dich Bai Hat Tieng Anh Hello Viet Namvăn Khai Mac Bau Cu Truong Thon, Bản Dịch Giấy Khai Sinh Bằng Tiếng Nhật, Nghị Định Nghỉ Dịch, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 4, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 5, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 2, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 10, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 1, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 3, Đề ôn Nghỉ Dịch, ôn Tập Nghỉ Dịch Lớp 3, Bài Tập Lớp 3 Nghỉ Dịch Corona, Bài ôn Tập Lớp 1 Nghỉ Dịch Covid, Nghị Định Dịch, Đề ôn Nghỉ Dịch Cho Học Sinh Lớp 1, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 2 Môn Toán, Nghị Định Dịch Vụ Bảo Vệ, ôn Tập Nghỉ Dịch Corona, Bài Tập Nghỉ Dịch Corona Lớp 8, ôn Nghỉ Dịch Khối 5, Bài Tập Nghỉ Dịch Bệnh Lớp 1, Bài Tập Nghỉ Dịch Corona Lớp 7, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 4 Toán, Bài Tập Toán Lớp 3 Nghỉ Dịch, Đề ôn Nghỉ Dịch Toán Lớp 2, Đề ôn Nghỉ Dịch Corona Lớp 3, Bài Tập Nghỉ Phòng Dịch Lớp 3, Bài Tập Nghỉ Dịch Toán Lớp 3, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 7 Môn Toán, Bài Tập Nghỉ Dịch Toán 9, Nghị Quyết Hỗ Trợ Dịch Covid, Nghị Định Dịch Vụ Công, Nghị Quyết Dịch Covid, Nghị Định Số 11 Về Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Dịch Vụ Công ích, Nghị Định Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Về Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Số 83 Về Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Số 163 Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Chính Phủ Về Giao Dịch Bảo Đảm, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Lớp 1, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Lớp 4, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Lớp 8, Nghị Định Của Chính Phủ Về Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định Về Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm, Đề Nghị Thay Đổi Thông Tin Dịch Vụ Bsms, Nghị Định Giao Dịch Liên Kết, Nghị Định Phòng Chống Dịch, Nghị Định Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm, Nghị Định 20 Về Giao Dịch Liên Kết, Nghị Định Giao Dịch Bảo Đảm 2022, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Toán Lớp 7, Giấy Đề Nghị Thay Đổi Mục Đích Sử Dụng Điện,

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Anh Lớp 5, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Anh Lớp 3, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 4, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 5, Bài ôn Tập Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Tiếng Việt Lớp 2, Bài ôn Tập ở Nhà Nghỉ Phòng Chống Dịch Bệnh Môn Tiếng Việt Lớp 2, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Quy ước Dịch Tiếng Anh, Dịch Tờ Rơi Tiếng Anh, Tờ Khai Phi Mậu Dịch Tiếng Anh Là Gì, Mục Lục Dịch Sang Tiếng Anh, Chỉ Thị Dịch Sang Tiếng Anh, Tài Liệu Dịch Tiếng Anh, Bản Dịch Tiếng Hàn 960cau, Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì, Công Văn Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Sách Học Dịch Thuật Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Dịch Tiếng Anh, Bài Tập Thực Hành Dịch Tiếng Anh, Tờ Trình Dịch Sang Tiếng Anh, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Phiên Dịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dịch Vụ, Mẫu Công Văn Dịch Sang Tiếng Anh, Chuẩn Đầu Ra Dịch Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Giá Rẻ, Báo Cáo Thuế Dịch Sang Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Dịch Vụ Bằng Tiếng Anh, Đơn Xin Thôi Việc Dịch Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Phiên Dịch, Biên Phiên Dịch Tiếng Nhật, Sách Học Biên Phiên Dịch Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Dịch Sang Tiếng Anh, Biên Bản Bàn Giao Dịch Sang Tiếng Anh, Tư Tưởng Hồ Chí Minh Dịch Sang Tiếng Anh, Chương Trình Đào Tạo Phiên Dịch Tiếng Anh, Dịch Văn Bản Pháp Luật Sang Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Online, Dịch Văn Bản Hành Chính Sang Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Dịch Tiếng Anh, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Giáo Trình Học Biên Dịch Tiếng Anh, Loi Dich Bai Hat Tieng Anh Hello Viet Namvăn Khai Mac Bau Cu Truong Thon, Bản Dịch Giấy Khai Sinh Bằng Tiếng Nhật, Nghị Định Nghỉ Dịch, Bài Tập Nghỉ Dịch Lớp 4,

Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen

Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!

Tiếng Anh Lớp 3 Review 4

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 + 12

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11

Unit 14 Lesson 1 Trang 24

Unit 13 Lesson 1 Trang 18

Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book

Ôn tập tiếng Anh Unit 11 – 12 lớp 3 có đáp án

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 + 12

I. Circle the odd one out: Đáp án: II. Look at the letters, write the words: Đáp án:

1 – house; 2 – fifteen; 3 – garden; 4 – twelve; 5 – kitchen;

6 – eight; 7 – bedroom; 8 – twenty; 9 – bathroom; 10 – eleven

III. Ask and answer questions about these people’s age:

1. Lee/ 5

2. Ben/ 15

3. Pat/ 13

4. May/ 12

5. Kim/ 2

6. Tiffany/ 20

Đáp án:

1 – How old is Lee? – She is 5 years old.

2 – How old is Ben? – She is 15 years old.

3 – How old is Pat? – He is 13 years old.

4 – How old is May? – She is 12 years old.

5 – How old is Kim? – She is 2 years old.

6 – How old is Tiffany? – She is 20 years old.

III. Read the text carefully then answer the questions below:

My name is Tony. I am nine years old. I am in the picture with my relative. This is my uncle Tim. He is twenty nine years old. This is my aunt Tina. She is twenty-eight years old. This is my cousin Pat. He is thirteen years old. This is my cousin Jill. She is three years old. I like to play with Pat and Jill.

1. How old is Tony?

2. How old is uncle Tim?

3. How old is aunt Tina?

4. How old is Pat?

5. How old is Jill?

Đáp án:

1 – He is nine years old.

2 – He is twenty nine years old.

3 – She is twenty – eight years old.

4 – He is thirteen years old.

5 – She is three years old.

IV. Reorder these words to make meaningful sentences:

1. Small/ is/ this/ house/ a/.

2. a/ living/ large/ room/ is/ this.

3. There/ is/ in/ house/ the/ bedroom/ a/ ?

4. Pond/ in/ garden/ the/ is/ a/ there/.

5. Kitchen/ the/ old/ is/.

6. Room/ living/ the/ large/ is/.

7. Bath/ the/ room/ big/ is/.

8. That/ a/ is/ pond/.

9. Over/ there/ the/ is/ garden/ a.

10. My’s/ is/ this/ house/. / is/ it/ beautiful/.

Đáp án:

1 – This is a small house.

2 – This is a large living room.

3 – Is there a bedroom in the house?

4 – There is a pond in the garden.

5 – The kitchen is old.

6 – The living room is large.

7 – The bathroom is big.

8 – That is a pond.

9 – There is a garden over there.

10 – This is My’s house. It is beautiful.

V. Read and tick (v)

Hi! My name is Lan. This is my house. It is big. There is a garden in front of the house. There are trees in the garden. There is not a garage. The living room is large, but the kitchen small. There are four bedrooms, two bathrooms in my house. There is a pond behind the house. Around the pond, there are many trees and flowers. They are very beautiful.

Đáp án: 1 – No; 2 – No; 3 – Yes; 4 – Yes; 5 – No

VII. Translate into English:

1. Tớ thích chơi bịt mắt bắt dê.

2. Ông của bạn bao nhiêu tuổi?

3. Ông của tớ 78 tuổi.

4. Đây là phòng khách.

5. Nó rất đẹp!

6. Có một phòng bếp trong nhà bạn đúng không? – Đúng vậy.

7. Đây là một bức ảnh của gia đình tớ.

8. Đây là em trai của tớ. Cô bé đứng cạnh cậu ấy là em gái tớ.

9. Em gái của tớ 6 tuổi.

10. Có một cái ao ở phía trước ngôi nhà của tớ.

Đáp án:

1 – I like play blind man’s buff.

2 – How old is your grandfather?

3 – My grandfather is 78 years old.

4 – This is living room.

5 – It is beautiful.

6 – Is there a kitchen in my house? – Yes, it is.

7 – This is a photo of my family.

8 – This is my brother. The girl next to him is my sister.

9 – My sister is 6 years old.

10 – There is a pond in front of my house.

Unit 12 Lesson 2 Trang 14

Tổng Hợp Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hiệu Quả I Jaxtina

Học Tiếng Anh Ở Đâu: 5 Lý Do Không Nên Săn Tây Ở Hồ Gươm

Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 1

Hướng Dẫn Cài Đặt Monkey Junior, Học Tiếng Anh Trên Máy Tính

Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3

Khám Phá Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Hiệu Quả

Cách Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Hiệu Quả By Giasu Hn

Cách Dạy Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Bé Lớp 3 Hiện Đại

Tìm Cô Giáo Dạy Tiếng Anh Lớp 9

Văn Mẫu Lớp 3: Tả Cô Giáo Mà Em Yêu Quý Nhất

– Người đăng bài viết: Đặng Thị Ngọc Trang – Chuyên mục : Đã xem: 2733

Trung tâm văn hóa Dạy tốt giới thiệu đến bạn đọc một số dạng bài tập Tiếng Anh lớp 3

2. Mai is in the di_ing room.

1. Mother school father sister

2. Big book pen ruler

3. Bedroom kitchen bathroom garden

4. She he living room I

5. Sunny windy rainy tortoise

6. Am weather are is

7. Dog bird fish robot

8. Ship doll ball have

III. Select and circle A, B or C:

A. doing B. making C. playing

A. has B. hasn’t C. haven’t

A. chair B. chairs C. x

A. play cycling B. cycling C. cycles

A. sister B. mother C. father

A. activity B. colour C. weather

A. Why B. How C. What

A. colour B. yellow C. sunny

Her house is in the town. There are eight rooms. There are three bedrooms, two living rooms and two bathrooms in the house. There is one kitchen in the house. It is large.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3

Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc

Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up

Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Review 3

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 2 (Ôn Tập 2)

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 8 This Is My Pen

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3: A Party

Ôn Tập Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9

Lesson 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 3

Chương trình sách giáo khoa môn tiếng Anh mới được xây dựng trên nền tảng hiện đại, tích hợp đủ 4 kĩ năng nghe – nói – đọc – viết. Trong đó đặc biệt là tăng cường các bài tập ôn luyện, củng cố cuối mỗi unit. Cụ thể là các bài tập tiếng anh lớp 6 review 3, bao gồm các phần: Pronunciation, Vocabulary và Grammar

1, Chữa bài tập tiếng anh lớp 6 review 3 phần 1: Pronunciation

Part 1: Odd one out. Which underlined sound is pronounced differently in each group?

Đáp án part 1 tiếng anh lớp 6 trang 37

Câu 1: C, favour i te

Câu 2: A, d o ctor

Câu 3: A, fat h er

Câu 4: B, rep ea t

Câu 5: D, sp ea ker

Câu 6: D, au th or

Part 2 tiếng anh lớp 6 review 3: Practise saying the sentences. Pay attention to then pronunciation of the underlined words.

1, What sport can you play in the cold weather?

2, The bathroom door is closed tightly

3, Her hair is shining brightly in the sun

4, I know neither Stockholm nor Rio de Janeiro

2, Chữa bài tập tiếng anh lớp 6 review 3 phần 2: Vocabulary

Part 3: Choose A, B, or C to fill the gaps in the passage

1, A, outdoor B, indoor C, school

2, A, tennis B, swimming C, karate

3, A, Sweden B, Paris C, Bangkok

4, A, snowman B, postman C, sportsman

5, A, channels B, viewers C, programmes

Đáp án Part 3 tiếng anh lớp 6 review 3 trang 37

Câu 1: A, outdoor

Câu 2: B, swimming

Câu 3: A, Sweden

Câu 4: A, snowman

Câu 5: C, programmes

Part 4 tiếng anh lớp 6 review 3: Choose one of the words/ phrases in the box to complete sentences 1-6

3, Chữa bài tập tiếng anh lớp 6 review 3 phần 3: Grammar

Part 5: Complete the sentences with the psent simple, psent perfect or past simple forms of the verbs in brackets

Đáp án part 5 tiếng anh lớp 6 review 3

1, has started

2, play

3, have had

4, was

5, bought

6, has worked

Part 6: Are the underlined question words correct. If not, correct them

B: Monday and Thursday

Part 7 tiếng anh lớp 6 review 3: Use the superlatives in the box to complete the sentences

B: It’s Tet. There are lots of fireworks

Skills Review 3 Lớp 6

Review 3 Lớp 6 Skills Trang 37

Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 3

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5

Review 3 Lớp 5 (Trang 36

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: At Home

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 3

UNIT 3: AT HOME

Luyện tập với các bài tập trong Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Home sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng nắm được các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong bài. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 1Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 2Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 3Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3: My Friends

II. Arrange in order

1. are/ in/ we/ our/ room/ living.

2. are/ there/ people/ in/ four/ my/ family.

3. father/ a/ my/ is/ doctor.

4. mother/ is/ his/ nurse/ a.

5. brother/ years/ is/ her/ ten/ old.

6. he/ what/ do/ does?

7. mother/ father/ their/ and/ teachers/ are.

8. are/ in/ they/ house/ the.

9. mother/ does/ what/ her/ do?

10. many/ how/ are/ your/ there/ in/ students/ class?

III. Match up

1. Who is this? □ a. My mother’s a nurse.

2. What does he do? □ b. There is one.

3. How many people are there in your family? □ c. He’s in the classroom.

4. What does your father do? □ d. He’s forty.

5. How old is your brother? □ e. They are in the yard.

6. What do your parents do? □ f. My father is a teacher.

7. Where are they? □ g. There are four people.

8. How old is Mr. Kiên? □ h. He’s ten.

9. How many chairs are there in the room? □ i. He’s a student.

10. Where is your teacher? j. She’s my sister.

A. How old B. How C. How many

A. am B. is C. are

A. She B. We C. He

A. How much B. How C. How many

A. What B. Who C. How

A. How many B. What C. How

A. What B. Which C. Where

A. are B. does C. do

A. his B. her C. my

A. people B. students C. teachers

A. her B. his C. my

A. her B. his C. their

A. How B. Who C. What

A. lives B. live C. living

A. This B. That C. These

A. my B. your C. their

A. What B. How C. Who

A. teacher B. teaches C. teachers

A. too B. to C. two

A. cookers B. boards C. couches

Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends

Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 12 Sao Cho Hiệu Quả

Hãy Để Freetalk English Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

Mẹo Học Chữ Cái Tiếng Nhật Từ A Đến Z

Kinh Nghiệm Tự Học Giao Tiếp Tiếng Nhật Cơ Bản

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3

Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất

Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao

Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3

Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Lesson 4 sách Let’s learn 3 Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3 EXERCISES ON LESSON 4 Mời các bạn học sinh lớp 3 tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Lesson 4 sách Let’s learn 3 trên …

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Lesson 4 sách Let’s learn 3

Bài tập ôn hè Tiếng Anh lớp 3

EXERCISES ON LESSON 4

Mời các bạn học sinh lớp 3 tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Lesson 4 sách Let’s learn 3 trên trang chúng tôi để ôn tập môn Tiếng Anh lớp 3 hiệu quả. Đề gồm các dạng bài tập tìm từ khác loại, sắp xếp chữ cái thành từ có nghĩa, nối hình ảnh với từ vựng.

Bài tập Let’s learn English 2 Unit 1Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) unit 3: This is TonyBài tập thì hiện tại tiếp diễn sách Let’s Learn 4

II. Matching

III. Choosing the word that is different from the rest

1. mouse cat bear bean

2. dinosaur ball desk radio

3. good morning good afternoon hello good bye

4. mother chicken father sister

5. ten eight alligator five

IV. Rearrange letters to make words

PLEPA ICHKECN CKDU ERDE DOIRA GALLIATOR

………….. …………… ………. ……… …………… ………………

Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 3

Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 3 Uy Tín, Chất Lượng.

Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022

Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Học Trò Lớp Ba Kỹ Năng Đọc