My Phonics Grade 1

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Pasal
  • Học Ielts Qua Những Bộ Truyện Tranh Tiếng Anh Kinh Điển
  • Ngành Tiếng Anh Học Những Gì? Ra Trường Làm Gì?
  • Những Kiến Thức Về Raz
  • Chương Trình Tiếng Anh Và Chuyển Tiếp Đại Học
  • My Phonics Grade 1 – Unit 2: B b ball, bed, bee

    My Phonics Grade 1 – Unit 2: B b ball, bed, bee

    Đây là tuyển tập tiếng anh dành cho các bé mẫu giáo và lớp 1 theo giáo trình sách giáo khoa được đưa vào trường học để dạy các bé lớp 1.

    My Phonics Grade 1 – Unit 1: A a, ant, apple, alligator

    My Phonics Grade 1 – Unit 1: A a, ant, apple, alligator

    Đây là tuyển tập tiếng anh dành cho các bé mẫu giáo và lớp 1 theo giáo trình sách giáo khoa được đưa vào trường học để dạy các bé lớp 1.

    My Phonics Grade 1 Full HD

    Đây là tuyển tập tiếng anh dành cho các bé mẫu giáo và lớp 1 theo giáo trình sách giáo khoa được đưa vào trường học để dạy các bé lớp 1.

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 4: This is my dad

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 4: This is my dad

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 3: Find the Baby

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 3: Find the Baby

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 2: Go Go Go

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 2: Go Go Go

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 1: Hello Mom

    Fingerprints 1 – Unit 2: My Family – Lesson 1: Hello Mom

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    Fingerprints 1 – Unit 1: School – Lesson 1: what’s this?

    Fingerprints 1 – Unit 1: School – Lesson 1: what’s this?

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    Fingerprints 1 – Unit 1: School – Lesson 2: what’s your name?

    Fingerprints 1 – Unit 1: School – Lesson 2: what’s your name?

    Student Book 1, Caroline Linse, Elly schottman, Unit 1 School

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả

    A Bat Has Wings – Karaoke nhạc tiếng anh thiếu nhi

    A Bat Has Wings – Karaoke nhạc tiếng anh thiếu nhi

    Top những bài hát Tiếng Anh hay nhất dành cho trẻ em, học Tiếng Anh qua bài hát có lời một phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả. Doodle Town 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiến Thức Tiếng Anh Cho Trẻ Học Lớp 1 (Sách My Phonics Grade 1)
  • Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc 1 Kèm 1
  • 4 Cách Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao Cho Người Đi Làm Qua Skype
  • Từ Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh Cho Sách My Phonics Grade 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Ưu Điểm Của Phương Pháp Học Tiếng Anh Phonics Là Gì? Cách Dạy Trẻ Em Như Nào?
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Phonics
  • {#review} Phương Pháp Phonics Học Tiếng Anh: Đừng Để Con Hối Hận Về Sau
  • Phương Pháp Học Phonics Cho Trẻ Em Từ 3
  • Miễn Phí Chương Trình Học Tiếng Anh Phonics Bài Bản
  • Published on

    Bài tập TIẾNG ANH cho sách MY PHONICS GRADE 1

    1. 1. Unit 1: Aa 1.Trace and write. 2. Circle the pictures beginning with the a sound. 3.Match. ant apple alligator acrobat
    2. 2. 4. Choosethe correct words by circling. ant amt alligator alligator appte apple acrobat acrabat 5. Underlinethe correct words. a. An an /ant! b. An apple/ aple! c. An acrobat / acrobac and an aligator/ alligator!
    3. 3. Unit 2: Bb 2.Trace and write. 2. Circle the pictures beginning with the b sound. 3.Colorthe right pictures. Aa Bb
    4. 4. 4.Match. bed ball bee bear 5.Choose the correct words by circling. a ball a balt a bea a bee a beer a bear a bed a bad
    5. 5. Unit3: Cc 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the c sound . 3.Match carrot clock cat car
    6. 6. 4. Circle the correct pictures. a. I am a cat ! b. A cat with a carrot ! c. I am a car with a carrot on a clock ! 5. Choosethe best answer. a. cat apple bed b. acrobat ball carrot c. ant clock bear d. car bee alligator
    7. 7. Unit 4: Dd 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the d sound 3.Match. dog dragon drum doll
    8. 8. 4. Circle the correct words. dob/ dog drum/ drun dolt/ doll dragon/ dragom 5. Tick the correct answers. It is a dog. It is an dog. It is an drum. It is a drum. It is a dragon. It is an dragon. It is a doll. It is an doll.
    9. 9. Review 1(Aa Bb Cc Dd) 1.Colorthe right pictures. Aa Bb Cc Dd 2.Circle the correct words. ant aunt bell ball car cat bear beer dog don dell doll
    10. 10. 3 . Match.  acrobat  dragon  alligator  drum  clock  car
    11. 11. 4.Underlinethe correct words. a. A ant/ An ant ! chúng tôi apple/ A apple for an alligator! c. Look! A ball/ An ball ! chúng tôi at the bee/ bae with the ball on the bad/ bed ! e. I am a carrot/ an carrot ! f. I am an cat/ a cat on a clock/ an clock !
    12. 12. chúng tôi Search Puzzle Circle the words that you find in the following word search.
    13. 13. Unit 5: Ee 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the e sound 3. Colorthe right pictures. Aa Ee
    14. 14. 3.Match. egg elf elephant elbow 4. Choosethe correct words by circling. an elbow a elbow a elf an elf a egg an egg an elephant a elephant
    15. 15. Unit 6: Ff 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the f sound 3.Circle the correct words. fox fish fish frog fish fork fox fork
    16. 16. 4. Match.  fish  fork  fox  frog 5. Circle the correct pictures. a. My funny fox ! b. My funny frog ! c. It is a fish .
    17. 17. Unit 7: Gg 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the g sound a. b. c. d. e. f. 3.Write. _l_ss _o_t _orill_ _ _ rden
    18. 18. 4.Match.  goat  glass  garden  gorilla chúng tôi and color. A glass or a garden
    19. 19. Unit 8: Hh 3.Trace and write. 2. Circle the pictures beginning with the h sound. 3. Circle the correct words. hippo hen hen horse hat hippo hat horse
    20. 20. 4 . Underline the correct words. a. A hen/ han ! b.A hippo/ hipo with a hat! c. It is a hose/ horse . 5. Write. _ _ n _ e_r _ llig_tor _ _ t hi_ _ o _ ors_
    21. 21. Review 2 ( EeFfGgHh) 1.Colorthe right pictures. Ee Ff Gg Hh 2.Write. _ o_t _l_phant _ox _ ors_
    22. 22. 3.Match.  goat  fox  hat  glass  fish  elf  egg  hen
    23. 23. 6.Circle the correct words. a. An elaphant/elephant ! chúng tôi funny fox/ fos ! c. Look at my graden/ garden ! chúng tôi at the gorilla/ gorila ! e. A hippo/ hipo with a hat! f. A happy hosre/ horse with a hat!
    24. 24. chúng tôi Search Puzzle. Circle the words that you find in the following word search.
    25. 25. Unit 9: Ii 1.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the i sound . 3.Write _ nk _ _ loo _ gu _ na _ ns _ ct
    26. 26. 4. Circle the right pictures. a. Here is my iguana ! b. Here is my ink in my igloo ! c. My igloo with my insect ! 5. Color.
    27. 27. Unit 10: Jj 1.Trace and write 2.Circle the pictures beginning with the j sound 3.Choose the correct words by circling. jam elf carrot jacket doll jelly juice ink
    28. 28. 4.Underlinethe correct words. a. I like jem/ jam . b.I like jelly/ jilly . c. I like juice/ juica . 5.Match.  jam  jelly  jacket  juice
    29. 29. Unit 11: Kk 6.Trace and write 2. Color the pictures beginning with the k sound 3. Choosethe correct words by underline. koala kite kite goat horse kitten lion kangaroo
    30. 30. 3. Read and circle the right pictures. Look at the kite . The kitten has a kite. The koala has a kitten. Fly the kite, kitten! 4. Match.  kangaroo  kite  kitten  koala
    31. 31. Unit12: Ll 7.Trace and write 2. Color the pictures beginning with the l sound.
    32. 32. 3.Match  lion  lamp  lemon  lollipop 4. Write. a. Look ! A _ _mon . b. Who has a _ _ mp ? c. The _ i_n has a _o_lipop .
    33. 33. Unit13: Mm 8.Trace and write 2. Circle the pictures beginning with the m sound
    34. 34. 3.Match  moon  milk  monkey  mouse 4. Circle. a. Can you see the moon/ mon ? b. Can you see the momkey/ monkey ? Can you see the mouse/ mousa on the moon with some milk/ mill ?
    35. 35. Review 3( IiJjKkLlMm) 1.Color the right pictures. ink insect jelly juice kitten kangaroo lollipop lion milk moon
    36. 36. 2.Write. a. _ g _oo b._ ac _ et c. _o _la d._ e _ on e. _ ous _ f. _ o _ m 3.Circle the correct words. a. Here is my iguane / iguana ! b.I like jam/ jan . Yum! c. Look at the like/ kite . chúng tôi has a lanp/ lamp ?
    37. 37. e. Can you see the monkey/ money ? 4.Translate into Vietnamese. a. Who has a lollipop ? The lion has a lollipop . …………………………………………………… …………………………………………………… …………………………………………………… chúng tôi you see the mouse on the moon with some milk ? …………………………………………………… …………………………………………………… …………………………………………………… _ _ _ Good Luck_ _ _

    Recommended

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Chương Trình Cấp Chứng Nhận Về Tiếng Anh Pháp Lý Tốt Nhất 2022
  • Phương Pháp Học Crazy English Của Lý Dương
  • Con Đường Chinh Phục Crazy English Của Lý Dương
  • Sổ Tay Người Học Tiếng Anh Pháp Lý Chương V: Từ Cổ Trong Lĩnh Vực Tiếng Anh Pháp Lý
  • Giáo Trình Tiếng Anh Pháp Lý
  • Kiến Thức Tiếng Anh Cho Trẻ Học Lớp 1 (Sách My Phonics Grade 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • My Phonics Grade 1
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Pasal
  • Học Ielts Qua Những Bộ Truyện Tranh Tiếng Anh Kinh Điển
  • Ngành Tiếng Anh Học Những Gì? Ra Trường Làm Gì?
  • Những Kiến Thức Về Raz
  • Việc học tiếng Anh ngay từ khi còn nhỏ sẽ tạo nền tảng tiếng Anh vững chắc cho bé để từ đó các con có thể phát triển khả năng ngôn ngữ của bản thân nhiều hơn về sau.

     Điều tuyệt vời của việc giới thiệu ngôn ngữ sớm cho bé ở chỗ: quá trình thẩm thấu ngoại ngữ vào bản năng của các em sẽ hoàn toàn theo thiên hướng tự nhiên. Thông qua các trò chơi tĩnh và vận động, bài hát, truyện kể, đóng kịch – đóng vai… sẽ khiến việc học trở nên đầy vui nhộn. Hơn nữa, việc học này sẽ hoàn toàn giống như trẻ học nói và phát triển ngôn ngữ mẹ đẻ. Quyển sách My Phonics Grade 1 sẽ giúp bé học phát âm với 13 chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Việt.

    My Phonics Grade 1 sẽ giúp bé phát âm được từ chữ cái A→ M, tương ứng với 13 bài học. Cụ thể như sau:

     

    Unit 1: Aa

    Giúp bé phát âm Aa (/ei/)

    ant: con kiến

    apple: quả táo

    alligator: cá xấu

    Hình thành trong đầu bé:

    Tạo mối quan hệ giữa con kiến, quả táo và cá xấu với nhau để các bé dễ nhớ bài hơn.

    Unit 2: Bb

    Giúp bé phát âm Bb (/bi:/)

    ball: quả bóng

    Bed: giường

    bee: con ong

    Ghép các hình lại với nhau thành mảnh ghép hoàn chỉnh:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc 1 Kèm 1
  • 4 Cách Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao Cho Người Đi Làm Qua Skype
  • Từ Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khoa Họctiếng Anh Lớp 5
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 11. This Is My Family – Lesson 2 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Giá Rẻ Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Tại Nhà Hiệu Quả, Chất Lượng
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Sớm Giúp Trẻ Làm Chủ Ngôn Ngữ
  • Làm Thế Nào Để Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Ngay Cả Khi Bạn Không Có Thời Gian
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Như Thế Nào Cho Hiệu Quả?
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://daihocphuongdong.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 – Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Giới Thiệu Chung Của Cung Thiếu Nhi Hà Nội
  • Thi Tin Học Bao Đậu Tại Hcm
  • 10 Lợi Ích Từ Việc Cho Trẻ Học Ngoại Ngữ Sớm
  • Top 5 Trung Tâm Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tốt Nhất Tại Hà Nội
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 2: My home

    Một số phần khác của căn nhà

    1.Có một ti vi và một ghế sô pha trong phòng khách của Nick.

    2.Bây giờ Mi dang ở trong một ngôi nhà phố.

    3.Luke thích ngồi trên ghế sô pha.

    4.Mi nghĩ rằng sống ở trung tâm thành phố thì ồn ào.

    5.Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ

    A:The dogs is on the chair

    B:The dogs is next to the bowl.

    C:The cat is behind the television.

    D:The cat is in the wardrode.

    E:The dog is in front of his house

    F:The cat is between the sofa and the land.

    G:The cat is under the table.

    2.Cặp đi học bên dưới cái bàn

    6.Những bức tranh ở trên tường.

    1. Những cuốn sách nằm ở đâu?

    2. Quần áo ở đâu?

    3. Cái gối ở trên giường phải không?

    4. Những quyển vở nằm dưới giường phải không?

    5. Con chuột ở đâu?

    6. Cái ghế ở cạnh cái giường phải không?

    1. The books/They are on the desk/bookshelf

    2. The clothes/They are on the floor

    4. No,They aren’t. They’re on the bed

    5. It’s behind the bookshelf.

    6. No,it isn’t. It’s next to the table.

    -Living room: lamp,picture,sofa,television,air-conditioner,table,chari,ceiling fan…..

    -Bedroom: bed,picture,poster,light,chest of drawer,wardrobe,air-conditioner….

    – kitchen (nhà bếp): cupboard (tủ bếp), fridge (tủ lạnh), microwave (lò vi sóng), cooker (bếp), dishwasher (máy rửa chén), light (đèn), sink (bồn rửa), table (bàn), chair (ghế),…

    – bathroom (phòng tắm): toilet (nhà vệ sinh), bath (bồn tắm), lisht(đèn), sink (bồn rửa),…

    -hall (phòng lớn): picture (tranh), air-conditioner (máy lạnh), light ‘đèn), table (bàn), chair (ghế), ceiling fan (quạt trần)…

    Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

    Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

    Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm

    Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

    Mẹ: Không, có vài đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này

    Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

    1.Có một ghế sofa trong phòng khách

    2.Có hai con mèo trong nhà bếp.

    3.Có những áp phíc trên tường.

    4.Có một quạt trần ở trong phòng ngủ.

    5.Có mấy cái đĩa trên sàn nhà.

    1. There isn’t a sofa in the living room.

    2. There aren’t two cat in the kitchen.

    3. There aren’t posters on the wall.

    4. There isn’t ceiling fan on the bedroom.

    5. There aren’t dishes on the floor.

    1.Không có cái ghế sô pha nào trong phòng khách.

    2.Không có hai con mèo trong nhà bếp.

    3.Không có những áp phích trến tường.

    4.Không có cái quạt trần nào trong phòng ngủ.

    5.Không có mấy cái đĩa trèn sàn nhà.

    1. There is a TV on the table.

    There isn’t a TV on the table.

    2. There is a brown dog in the kitchen.

    There isn’t brown dog in the kitchen.

    3. There is a boy in front of the cupboard.

    There isn’t a boy in front of the cupboard.

    4. There is a bath in the bathroom.

    There isn’t a bath in the bathroom.

    5. There are lamps in the bedroom.

    There aren’t lamps in the bedroom.

    Đây là bếp của chúng tôi. Có một chiếc tủ lạnh lớn ở trong góc. Chiếc bồn rửa bát ở bên cạnh tủ lạnh. Có một tủ chén và một bếp ga. Nhà bếp cũng là phòng ăn luôn,do đó có một chiếc bàn. Trong gia đình có 4 người vì thế có 4 chiếc ghế. Nhà bếp thì nhỏ nhưng có một của sổ lớn. Không có nhiều đèn trong bếp mà chỉ có một chiếc đèn trần. Không có bức tranh nào trên tường.

    1.Có một tủ lạnh trong nhà bếp của bạn phải không?

    2.Có một ti vi trong phòng ngủ của bạn phải không?

    3.Có bốn cái ghế trong phòng khách của bạn phải không?

    4.Có một cái bàn bên cạnh phòng ngủ của bạn phải không?

    5.Có hai bồn rửa trong phòng tắm của bạn phải không’?

    A. Are there two bathrooms in your house?

    B. Yes,there are. /No,there aren’t

    A. Is there a kitchen in your house?

    B. Yes,there is/No,There isn’t

    A.Có hai phòng tắm trong nhà bạn phải không?

    A.Có một nhà bếp trong nhà bạn phải không?

    Where’s your room?

    What’s your favorite room?

    Is there a fridge in your room?

    Are there two lamps in your room?

    1.Phòng bạn ở đâu?

    2.Phòng yêu thích của bạn là phòng nào?

    3.Có một tủ lạnh trong phòng bạn phải không?

    4.Có hai cái đèn trong phòng của bạn phải không?

    There is only one bathroom in Nick’s house

    There is one picture in Nick’s house

    There is a dog in Nick’s house.

    There is a heating system in Nick’s house

    There are two bathrooms in Mi’s house.

    There are two pictures in Mi’s living room.

    There is one sofa in Mi’s living room.

    There isn’t a clock in Mi’s bedroom.

    1. It’s an e-mail

    2. The title is ‘A room at the Crazy House Hotel, Da Lat. The topic is Nick’s weekend at the Crazy House Hotel.

    3. The weather is cold. Da Lat is in highland. Landscape is beautiful.

    1. Loại bài đọc là gì?Đó là thư điện tử.

    2.Tựa đề của trang này là gì? Chủ đề là gì?

    Tựa đề là Một căn phòng ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ, Đà Lạt.Chủ đề là Cuối tuần của Nick ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ.

    3.Viết 3 điều mà em biết về Đà Lạt.Thời tiết lạnh. Đà Lạt nằm trèn cao nguyên. Phong cảnh thì đẹp.

    1.Nick ở với anh chị bạn ấy phải không?

    2.Có bao nhiêu phòng trong khách sạn?

    3.Tại sao căn phòng được gọi là phòng Hổ?

    4.Túi của bạn ấy ở đâu?

    1. No, he isn’t. Kliông, không phải.

    2. There are 10 rooms in the hotel.

    3. Because there is a big tiger on the wall.

    4. His bag (It) is under the bed

    There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture, a bathroom in the room.

    Có một cái giường, một tủ quần áo, một đen ngủ, một bàn giấy, một máy tính, một kệ sách và một bức tranh, một phòng tắm trong phòng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 4 Game Tiếng Anh Lớp 2 Hay Nhất
  • Trò Chơi Tiếng Anh Dành Cho Trẻ Lớp 2 Luyện Tư Duy
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 2
  • Unit 9 Lớp 7: Getting Started
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Getting Started Sgk Mới
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 3 – Thaki
  • Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Lớp Học Tối Đa 7 Người
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở An Giang – Đội Ngũ Giáo Viên Chất Lượng Nhất.
  • Dạy Thêm Tiếng Trung Long Xuyên
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://educationlibya.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Nha Trang Uy Tin Chất Lượng
  • Bí Quyết Luyện Thi Môn Tiếng Anh
  • Số Đếm Trong Tiếng Anh – Paris English Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Cài Đặt Skype Để Tham Gia Học Tiếng Anh Qua Skype
  • Luyện Nói Tiếng Anh Trực Tuyến
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Phonics

    --- Bài mới hơn ---

  • {#review} Phương Pháp Phonics Học Tiếng Anh: Đừng Để Con Hối Hận Về Sau
  • Phương Pháp Học Phonics Cho Trẻ Em Từ 3
  • Miễn Phí Chương Trình Học Tiếng Anh Phonics Bài Bản
  • Quy Trình Học Tiếng Anh Theo Phương Pháp Phonics
  • Chương Trình Tiếng Anh Kids Phonics Ngữ Âm Cho Trẻ Ở Quốc Oai
  • By Category: Tags: AnhNguBIS BÍ QUYẾT HỌC TIẾNG ANH Phương pháp ghép vần Phonics, tiếng Anh trẻ em Quảng Ngãi, trung tâm tiếng Anh quảng ngãi

    Hiện nay, phương pháp học tiếng Anh Phonics đang được nhiều trung tâm tiếng Anh áp dụng trong giảng dạy cho học viên. Để Phonics phát huy hết tác dụng thì học viên cần được tiếp cận một cách bài bản, đúng phương pháp. Trong bài viết này, các bạn sẽ biết giáo viên tại BIS dạy tiếng Anh theo phương pháp Phonics như thế nào?

    Học ” Ngữ âm – Phonics” của tiếng Anh cũng tương tự như khi bắt đầu học đánh vần của tiếng Việt. Phải học từ căn bản cho đến nâng cao, từ những âm cơ bản cho đến những âm ghép phức tạp.

    Bước 1: Học âm của các chữ cái

    Khi trẻ còn nhỏ, trẻ cần được dạy những âm chữ cái trước. Đến khi trẻ thành thạo thì giáo viên sẽ cho trẻ làm quen với tên của các chữ cái. Điều này giúp trẻ không bị nhầm lẫn giữa âm chữ cái và tên chữ cái.

    Ví dụ, giáo viên sẽ cho trẻ làm quen với âm của 26 chữ cái trước. Khi trẻ đã quen với việc phát âm 26 chữ cái đó rồi, thì giáo viên sẽ cho trẻ làm quen bài hát ABC’s song.

    Bước 2: Dạy trẻ ghép vần các âm

    Về nguyên tắc, khi đã thành thạo hết các âm thì có thể nhìn mặt chữ và đọc chuẩn xác từ đó. Tuy nhiên, với học viên nhỏ thì điều đó rất khó. Vì thế, giáo viên sẽ dạy trẻ bằng cách ghép vần cùng với các nhóm từ vựng tương tự nhau: AT, AN, AP, EN, ET, EG, …

    1. Chuẩn bị bộ thẻ gồm các âm: at ( at, cat, bat, fat,…), an ( an, can, ban, van,..)

    2. Khi dạy trẻ đọc âm “at”, giáo viên lấy tay che chữ “t” trên thẻ, yêu cầu trẻ đọc âm /a/, sau đó che chữ “a” và yêu cầu bé đọc âm /t/.

    3. Khi trẻ đã đọc thạo 2 âm /a/, /t/, giáo viên tập cho trẻ đọc nhanh hơn và liền nhau cho tới khi trẻ đọc được thành âm /at/.

    4. Khi trẻ đọc âm /at/ thì trẻ đã học được một âm thành công.

    5. Sau đó, giáo viên sẽ dạy trẻ lần lượt ghép các phụ âm với âm /at/: b-at = bat, c-at =cat. Giáo viên sẽ đánh vần mẫu cho trẻ để trẻ tập phát âm theo.

    6. Khi dạy trẻ phát âm, giáo viên cũng sẽ cho trẻ hiểu ngay nghĩa của từ. Điều này giúp trẻ hiểu từ chứ không chỉ học vẹt.

    7. Khi trẻ đã thành thạo khi phát âm từ “cat”,giáo viên sẽ dạy trẻ thêm những từ khác có cách phát âm tương tự. Ví dụ như: bat – con dơi, fat – mập,…

    Khi trẻ đã có thể tự đánh vần những từ có 3 chữ cái, giáo viên sẽ dạy trẻ những âm phức tạp hơn

    Với những chia sẻ trên, phụ huynh có thể hoàn toàn yên tâm với các chương trình giảng dạy tại BIS. Vì tại Anh ngữ BIS, giáo viên sẽ tạo cho trẻ một nền tảng Anh ngữ vững chắc ngay từ ngày đầu.

    TRUNG TÂM DẠY KÈM TIẾNG ANH BIS

    Đăng ký ngay để nhận 2 buổi học thử miễn phí.

    Hoặc liên hệ ngay với chúng tôi tại:

    Địa chỉ: 126 Trương Định, Tp. Quảng Ngãi

    Điện thoại: 0255 222 55 99

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ưu Điểm Của Phương Pháp Học Tiếng Anh Phonics Là Gì? Cách Dạy Trẻ Em Như Nào?
  • Bài Tập Tiếng Anh Cho Sách My Phonics Grade 1
  • Các Chương Trình Cấp Chứng Nhận Về Tiếng Anh Pháp Lý Tốt Nhất 2022
  • Phương Pháp Học Crazy English Của Lý Dương
  • Con Đường Chinh Phục Crazy English Của Lý Dương
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 12. This Is My House – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Cách Dạy Tiếng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tại Nhà Hiệu Quả
  • “Family And Friends”: Giáo Trình Dành Cho Học Sinh Tiểu Học Hệ Advanced English
  • Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://new-weekend.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu (2021)
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Vần ⋆ Sie.vn
  • Cách Xây Dựng Sơ Đồ Tư Duy Từ Vựng Tiếng Anh
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy Mind
  • Tự Học Tiếng Anh B1 Và Các Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh B1
  • Unit 3 My Friends (Part 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 Cùng Freetalk English
  • A Closer Look 2 Trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 MY FRIENDS

    I. Complete the second sentence so that it has the same meaning to the first. → Our school has twenty classes.

    1. Our school has forty-two classrooms.

    → There …………………………………………………………………………………………………………

    2. The bakery is to the left of my house.

    → My house…………………………………………………………………………………………………..

    3. Mr Minh has a son,Trung.

    → Mr Minh…………………………………………………………………………………………………..

    4. Trang is riding her bike to school.

    → Trang is going………………………………………………………………………………………….

    5. Huyen walks to school every afternoon.

    → Huyen goes……………………………………………………………………………………………..

    6. Does your class have forty students?

    → Are………………………………………………………………………………………………………….. ?

    7. That motorbike belongs to Mr Trung.

    → That is……………………………………………………………………………………………………..

    8. Does your father cycle to work?

    → Does your father get……………………………………………………………………………… ?

    9. He goes to work at seven fifteen.

    → He goes to work at a………………………………………………………………………………

    10. This exercise is very difficult and he can’t do it.

    → This exercise is too…………………………………………………………………………………

    II. Write the correct sentences using the cue words.

    1. He/ often/ have/ breakfast/ late.

    ……………………………………………………………………………………………………

    2.You/ do/ the housework/ at the moment?

    ……………………………………………………………………………………………………

    3.I/ not/ go/ to school/ on weekends.

    ……………………………………………………………………………………………………

    4. John’s girlfriend/ wear/ a red T-shirt/ now.

    ……………………………………………………………………………………………………

    5. They/ like/ beer or wine?

    ……………………………………………………………………………………………………

    6. What/ he/ usually/ do/ at night?

    ……………………………………………………………………………………………………

    7. The teacher/ never/ lose/ his temper.

    ……………………………………………………………………………………………………

    8. Why/ you/ listen/ to music/ loudly now?

    ……………………………………………………………………………………………………

    II. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets.

    III. Make questions for the underlined words.

    1. His telephone number is 8 259 640.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    2. It’s about two kilometers from my house to the movie theater.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    3. I will go camping next Sunday.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    4. Her date of birth is on August 21st.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    5. She will be fourteen on her next birthday.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    6. My father is an engineer.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    7. My address is 2/10B Ly Thuong Kiet Street.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    8. He works in a hospital.

    …………………………………………………………………………………………………………….

    VI. Read the passage, then answer the questions.

    Trung is a pupil in class 7A. His full name is Pham Quoc Trung. He is 13 years old now, but he will be 14 on his next birthday. Trung lives with his parents at 2/34 Nguyen Trai Street. Trung’s house isn’t large but it’s very comfortable. It has a bright living room, two lovely bedrooms and a large, modern bathroom and kitchen. There is a small yard in front of his house. Trung’s mother grows flowers in the yard. According to Trung, his house is the nicest house.

    1. What does Trung do?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    2. What class is he in?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    3. What’s his family name?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    4. What’s his address?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    5. Is Trung’s house big?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    6. How many rooms are there in his house?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    7. Is there a yard in front of his house?

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School
  • Học Tiếng Anh Lớp 3
  • Tuyển Giáo Viên Tiếng Anh Part
  • Top 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 2 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất
  • Ngữ pháp + Bài tập SGK Tiếng Anh lớp 3

    Unit 7: That’s my school – Đó là trường tôi

    Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That’s my school – Đó là trường tôi giúp các em học sinh nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 7 tiếng Anh lớp 3.

    Tiếng anh lớp 3 Unit 5: Are they your friends? Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: Stand up Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 7: That is my school

    Ngữ pháp: Unit 7 – That’s my school

    1. Danh từ ghép (kép) (Compound noun)

    Danh từ ghép có thể được thành lập bởi sự kết hợp một danh từ với một danh động từ.

    a) Noun (Danh từ) + Gerund (danh động từ) = Compound noun (Danh từ ghép)

    Ex: Danh từ Danh động từ Danh từ ghép

    rice + cooking rice-cooking (việc nâu nướng)

    fire + making fire-making (việc nhóm lửa)

    lorry + driving lorry-driving (việc lới xe tải)

    clothes + washing clothes-washing (việc giặt giũ)

    Lưu ý: Một danh động từ ghép với một danh từ, thường thì có một danh từ chính chỉ mục đích đứng trước danh động từ.

    ★ Cách thành lập danh từ ghép

    Danh từ + danh từ (N + N)

    Ex:

    Bath + room → bathroom (phòng tắm)

    Girl + friend → girlfriend (bạn gái)

    Tooth + paste → toothpaste (kem đánh răng)

    skate + board → skateboard (ván trượt)

    Sun + flower → sunflower (hoa hướng dương)

    petrol + station → petrol station (trạm xăng)

    ….

    Tính từ + danh từ (Adi + N)

    Ex: white + board -” whiteboard (bảng trắng)

    black + bird -► blackbird (chim sáo)

    green + house -► greenhouse (nhà kính)

    Danh từ + danh động từ (N + Gerund)

    Trong trường hợp này, danh từ chỉ một loại công việc nào đó.

    Ex: bus + driving -► bus driving (việc lái xe buýt)

    vegetable + picking -► vegetable picking (việc hái rau)

    2. Để giới thiệu các phòng ở trường học, chúng ta dùng cấu trúc sau khi bạn đứng gần phòng cần giới thiệu:

    This is + the + tên các phòng.

    Đây là…

    Ex: This is the library. Đây là thư viện.

    Còn khi bạn đứng xa phòng cần giới thiệu thì dùng cấu trúc sau:

    That’s + the + phòng ở trường học.

    Đó là…

    Ex: That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

    3. Để hỏi về trường, các phòng ở trường học của ai đó lớn hay nhỏ, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    Is + the + tên các phòng + tính từ?

    Tính từ ở đây chủ yếu là old (cũ), new (mới), small (nhỏ), big (lớn), large (rộng lớn).

    Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không?

    Ngoài ra, các em có thể thay “the” bằng tính từ sở hữu như “your (của bạn)”, “his (của cậu ấy)”, “her (của cô ấy)”, đều được.

    Ex: Is your library new? Thư viện của bạn mới phải không?

    Trả lời câu hỏi trên, chúng ta dùng:

    1. Nếu câu là đúng với ý hỏi thì:

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    2. Còn nếu câu là không đúng với Ý hỏi thì:

    No, it isn’t. Không, không phải.

    Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi

    Lesson 1 – Unit 7 trang 46,47 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 1 (Bài học 1)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my school. Đó là trường của tôi.

    Is it big? Nó thì lớn phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng vậy.

    b) That’s my classroom. Đó là lớp học của tôi.

    Is it big? Nó thì lớn phải không?

    No, it isn’t. It’s small. Không, không lớn. Nó thì nhỏ.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

    b) That’s the library. Đó là thư viện.

    c) That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

    d) That’s the playground. Đó là sân chơi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    That’s the library. Đó là thư viện.

    That’s the classroom. Đó là lớp học.

    That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

    That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. b 2. c 3. a

    Audio script

    1. Linda: That’s the computer room.

    Nam: Is it big?

    Linda: Yes, it is.

    2. Linda: That’s the gym.

    Nam: Is it big?

    Linda: No, it isn’t. It’s small.

    3. Linda: And that’s the classroom.

    Nam: Is it big?

    Linda: Yes, it is.

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    1. That’s the classroom. Đó là lớp học.

    2. That’s the library. Đó là thư viện.

    3. That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

    4. That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    This is the way we go to school

    This is the way we go to school

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    This is the way we go to school

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Lesson 2 – Unit 7 trang 48,49 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Is your school big? Trường của bạn lớn phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    b) Is your classroom big? Lớp học của bọn lớn phải không?

    No, it isn’t. It’s small. Không, không lớn. Nó thì nhỏ.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Is the school new? Trường thì mới phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    b) Is the gym big? Phòng tập thể dục thì lớn phải không? Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    c) Is the library old? Thư viện thì cũ phải không?

    No, it isn’t. It’s new. Không, không phải. Nó thì mới.

    d) Is the playground large? Sân chơi thì rộng lớn phải không?

    No, it isn’t. It’s small. Không, không phải. Nó thì nhỏ.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Is the classroom new? Phòng học thì mới phải không?

    No, it isn’t. It’s old. Không, không phải. Nó thì cũ.

    b) Is the library large? Thư viện thì rộng lớn phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    c) Is the gym big? Phòng tập thể dục thì lớn phải không? No, it isn’t. It’s small. Không, không phải. Nó thì nhỏ.

    d) Is the computer room large?

    Phòng vi tính thì rộng lớn phải không?

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a 3 b 1 c 4 d 2

    Audio script

    1. Tom: Is your school new?

    Linda: No, it isn’t. It’s old.

    2. Tom; Is the library big?

    Linda: Yes, it is.

    3. Tom: Is your classroom big?

    Linda: No, it isn’tế It’s small.

    4. Tom: Is the school gym large?

    Linda: Yes, it is.

    Bài 5: Read and circle. (Đọc và khoanh tròn).

    Nhìn vào ngôi trường của tôi. Ngôi trường thật đẹp. Đó là phòng học của tôi. Nó thì lớn Và đó là phòng vi tính. Phòng tính mới nhưng nhỏ. Nhìn vào thư viện. Thư viện thì rộng lớn và mới. Và nhìn vào phòng tập thể dục. Nó thì lớn nhưng mà cũ.

    1. The classroom is big. Phòng học thì lớn.

    2. The computer room is small. Phòng vi tính thì nhỏ.

    3. The library is new. Thư viện thì mới.

    4. The gym is big. Phòng tập thể dục thì lớn.

    Bài 6: Write about your school. (Viết về ngôi trường của bạn).

    Hi, my name is Phuong Trinh. This is my school. Its name is Ngoc Hoi Primary school. It is very big. That is my classroom. It is beautiful. And that is the computer room. It is new and modem The gym is small but beautiful. The library is big but old. I love my school.

    Xin chào, tên mình là Phương Trinh. Đây là trường của mình. Tên của nó là Trường Tiểu học Ngọc Hồi. Nó rất lớn. Kia là lớp của mình. Nó đẹp. Và đó là phòng vi tính. Nó mới và hiện đại. Phòng tập thể dục nhỏ nhưng đẹp. Thư viện thì lớn nhưng cũ.

    Lesson 3 – Unit 7 trang 50,51 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 3 (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    g gym The gym is old. Phòng tập thể dục thì cũ.

    L Look Look at the school. Nhìn vào trường.

    Bài 2. Listen and write. (Nhìn và viết).

    1. gym 2. Look

    Audio script

    1. The school gym is large.

    2. Look at the library.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    Is your school new? Trường của bạn mới phải không?

    Is your school new?

    Trường của bạn mới phải không?

    Is your school big?

    Trường của bạn lớn phải không?

    Is your classroom large?

    Lớp của bạn rộng lớn phải không?

    Is the playground small?

    Sân chơi thì nhỏ phải không?

    Yes, it is. It’s new Vâng. Nó lớn.

    No, it isn’t. It’s small. Không. Nó nhỏ.

    No, it isn’t. It’s large. Không. Nó rộng lớn.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d Is that your school? – Yes, it is.

    2 – c Is the library big? – No, it isn’t. It’s small.

    3 – a Is the music room new? – No, it isn’t. It’s old.

    4 – b This is my school. – Wow! It’s very nice.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn văn).

    (1) playground (2) it (3) gym (4) classroom (5) nice

    Đây là trường của tôi. Nó thì mới và đẹp. Sân trường thì rộng rãi. Tôi chơi và trò chuyện với bạn bè ở đây. Đó là thư viện. Thư viện thì cũ nhưng rộng rãi. Phòng tập thể dục thì mới nhưng nhỏ. Tôi tập thể dục ở đó. Và đây là lớp học của tôi. Nó rộng rãi và rất đẹp.

    Bài 6: Project. (Dự án/Đề án).

    Viết tên của những phòng trong trường của em.

    Nói cho bạn em biết về chúng.

    gym (phòng tập thể dục) library (thư viện)

    computer room (phòng vi tính) classroom (lớp học)

    Giáo viên có thể hướng dẫn cho các em chơi trò chơi sau:

    Slap the Board (Đập tay lên bảng)

    Dán những bức tranh về các phòng trong trường lên bảng.

    Gọi 2 đội, mỗi đội gồm 4 học sinh lên bảng.

    Sau đó cô giáo sẽ đọc to câu có tên phòng trong trường. Ví dụ “This is the gym. (Đây là phòng thể dục). Lúc này nhiệm vụ của mỗi học sinh trong nhóm là phải chạy nhanh đến bức tranh có từ đó và “đập” lên từ đó. Cuối cùng đội nào có số lần “đập” vào tên các phòng có trong trường học đúng nhiều hơn sẽ là đội chiến thắng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3
  • Tổng Hợp 5 Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Hiệu Quả
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100