Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 10 Hk2 Năm 2022

Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Có Đáp Án

Top 5 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 10 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án.

Chia Sẻ 5 Bí Quyết Chinh Phục Tiếng Anh Lớp 10 Hiệu Quả

Unit 10 Lesson 1 (Trang 64

Giải Lesson 1 Unit 10 Trang 64,65 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

MÔN ANH-KHỐI 10 (CƠ BẢN) I. Phonetics:

– / iə /: here, dear … – / eə /: where, pair … – / uə /: sure, tour …- / θ /: think, mouth … – / δ /: they, then …

– Pronunciation of -ED

+ / id /: t, d Ex: decied + / d /: b, g, h, n, l, z, v, m, r, i, y… Ex: leared, plaed

+ / t /: còn lại. Ex: stopped

– Pronunciation of -S/ES

+ / iz /: s, x, z, ch, ge, ce, sh. Ex: boes, wates …

+ / z /: còn lại Ex: pes, pencis …

II. Grammar points 1. CÂU ĐIỀU KIỆN

TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra

EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.

If someone phones me, tell them to leave a message.

TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại

EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)

If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.

TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ

EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)

If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.

(e.g You didn’t know she was ill yesterday.)

If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)

If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.

(e.g You didn’t bring a map with you)

2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên

S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ) S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)

Ex : You should / should not arrive late.

………….

4.TO INFINITIVE TO TALK ABOUT PURPOSES( Động từ Nguyên mẫu mục đích) TO + Vo EX: He works to get money. = He works in order to get money… To + Vo = In order to + Vo, So as to + Vo: để mà – Đông từ khi thêm ing hoặc thêm ed dùng như tính từ. – Các từ này có nghĩa tương tự nhưng cách dùng khác nhau. – Tính từ tận cùng là ING dùng cho vật có tính chủ động còn ED cho người có tính bị động.

– Cách xác định: khi dùng ING OR ED xác định chủ từ, nếu trong câu có tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ hơn, nếu câu có 2 tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ gần nhất.

I am interested in that movie

The movie make me interested.

b. IT WAS NOT UNTIL…… THAT( MÃI CHO ĐẾN KHI) S+ DIDN’T + Vo +..UNTIL… IT WAS NOT UNTIL…… THAT + S + V2/ED…

EX: she didn’t get home until 9:00pm

It was not until 9:00pm that she got home

6. ARTICLES: (mạo từ) mạo từ không xác định” A, AN” và mạo từ xác định “THE” a. Cách dùng mạo từ không xác định “a” và “an”

Trong bài này chúng ta chỉ học Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể lần đầ tiên.

A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng)

I saw a boy in the street. (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó)

Mạo từ an được dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết). Bao gồm:

· Các từ bắt đầu bằng các nguyên âm u, a, e, i, o: an aircraft, an empty glass, an object ( ngoại trừ uni, euro và môn học)

· Một số từ bắt đầu bằng h câm Ex: An hour, an honey moon, an heir…

· Các từ mở đầu bằng một chữ viết tắt: an S.O.S/an M.P

Cách dùng mạo từ xác định “The”

Dùng the trước một danh từ đã được xác định cụ thể duy nhất và đã được đề cập đến trước đó lần 2 trở lên.

EX: I saw a boy in the street after that the boy comes to my friend.

The earth is round. (Chỉ có một trái đất, ai cũng biết)

7. a. WILL (Simple Future thì tương lai):

S + WILL+ Vo Ex: we will mend this car.

Ngày nay ngữ pháp chấp nhận việc dùng will cho tất cả các ngôi, còn shall chỉ dùng với các ngôi I, we trong một số trường hợp như sau: Đưa ra đề nghị một cách lịch sự: (Shall I take you coat?), Dùng để mời người khác một cách lịch sự: (Shall we go out for lunch?)

b. Near Future (tương lai gần): be going to

S + IS/AM/ ARE+ GOING TO + Vo

Ex: We are going to have a reception

Diễn đạt một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường dùng với các phó từ dưới dạng: In a moment (lát nữa), at 2 o’clock this afternoon….

Nó chỉ 1 việc chắc chắn sẽ phải xảy ra theo như dự tính cho dù thời gian là tương lai xa.

EX: We are going to take a TOEFL test next year.

c. SO SÁNH GIỮA ” WILL” VÀ ” BE GOING TO”

GIỐNG NHAU: Cả hai đều xãy ra ở Tương Lai

KHÁC:

+ WILL việc có thể xãy ra hoặc không, quyết định việc lúc đang nói, ex: this chair is broken, will you mend it?

+ WILL Đề nghị, hoặc từ chối, đồng ý, hứa làm việc gì đó, mời mọc, dùng cho câu điều kiện loại 1

EX: I will lend you money( hứa), will you have acup of tea?( mời)…..

+ BE GIONG TO : nói dự định chắc chắn trong tương lai, kế hoạch chắ xãy ra

8. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ a. XÁC ĐỊNH

Không dùng dấu phẩy trước và sau mệnh đề quan hệ xác định, Có thể dùng that thay thế cho who, whom và which

Ex: He works at Heathrow Airport that is one of the biggest airports in the world.

b. KHÔNG XÁC ĐỊNH Dùng dấu phẩy trước và sau mệnh đề quan hệ , không dùng That thay thế cho who và which

Ex. Da Lat, where is located on High Land, is famous for mild climate.

* where is located on High Land chỉ là thông tin phụ nế không co thì câu này vẫn có ý nghĩa

9. ALTHOUGH/EVEN THOUGH/THOUGH (mặc dù)

(although vs. in spite of – because vs. because of)

Hướng Dẫn Học Sinh Lớp 10 Học Tốt Kỹ Năng Viết Tiếng Anh

Mách Bạn Cách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10 Thật Hiệu Quả

Unit 6 Lớp 10: Communication And Culture

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking

Communication Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 43 Ours Houses In The Future

Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Hk2

Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Topics Speaking Ta6 Thi Diem

Speaking English 6 For The First

Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cả Năm

Full name: ……………………….SAMPLE TEST 2-ENGLISH 6I. Listen and write. There is one example.A. AT THE SUPERMARKET0. The girl is here with: chúng tôi aunt………..1. She goes to the supermarket: every……………………………2. Today she is buying a:…………………………………cake3. Her cousin’s name: ………………………………4. Shoe bought her cousin a: ………………………….toy5. Number of her cousin’s classmates: …………………………..”That’s the end of the listening test!”B. SUNNY CITY LIBRARY0. Class: ………….5……………1. His name: ……………………………………………2. His sister’s favorite hobby: ………………………… 3. The book he needs is about: …………………………4. Number of pages to write: ……………………………5. He palys the: ………………………………………….”That’s the end of the listening test!”II. Complete the sentences, using the correct forms or tences.1. -Where is your mother? -She……………………………(make) some cakes in the kitchen.2. At the moment we…………………………..(visit) Hoan Kiem Lake.3. My sister washes the dishes every day but she……………………………..(not do) it now.4. This weekend we………………………..(have) picnic by the lake.5. My father………………………………..(not like) hot weather.6. After hard-working day, she often………………………..(feel) tired.7. My younger brother…………………………(like) chicken ver much.8. Look! The baby boy…………………………….(cry) lot.9. Be quiet! My grandfather…………………………..(take) nap.10. She usually………………………(go) fishing with her brother when it’s chúng tôi Rewrite the sentences, using the beginning words. Do not change the given sentences’ meaning.1. What about playing soccer after school? Let’s…………………………………………………….2. His hair is curly. It is black. He has……………………………………………………3. This book is older than that one.SAMPLE TEST 1-E6 VO DUY QUYNH That book is………………………………………………4. No river in the world is longer than the Nile river. The Nile is……………………………………………….5. His teeth are small and white. He has……………………………………………………6. This house is biggest in this street No house in this street……………………………………7. Would she like some milk and bread for breakfast? Does………………………………………………………?8. How about having party after the examination? Why don’t we……………………………………………?9. My mother wants to buy some fish for dinner. My mother would………………………………………..10. He cycles to school every day. He chúng tôi Write the passage, using cues.1. Peter/ come from England. He/ speak/ English…………………………………………………………………. .2. There/ four seasons/ year/ his country…………………………………………………………………. .3. Now, he/ visiting Kon Tum. It/ small province in the central highlands region/ Vietnam……………………………………………………………………………………………….4. There/ two main seasons/ Kon Tum. They/ dry season and rainy season……………………………………………………………………………………………….5. Tomorrow he/ go/ to visit Mang Den/ his family……………………………………………………………………………………………….6. He/ love/ Kon Tum so much. He/ want/ come back Kon Tum some day……………………………………………………………………………………………….SAMPLE TEST 1-E6 VO DUY QUYNH

Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm

Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án

Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022

Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6

Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Năm 2022 Có Đáp Án

Học Thêm Toán Lớp 10 Ở Hà Nội

Vì Sao Điểm Tiếng Anh Vào Lớp 10 Ở Hà Nội Thấp Nhất?

Đề Tiếng Anh Vào Lớp 10 Hà Nội: Điểm 9, 10 Không Khó?

Ôn Thi Vào Lớp 10 Ở Hà Nội: Chạy Đua Học Thêm Môn Ngoại Ngữ ​

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Hà Nội: Giúp Hs Chắc Ngữ Pháp, Từ Vựng

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. Choose from the best answer to complete each sentence.

Câu 6: If I had noticed him, I hello to him.

Câu 8: I think all drivers wear seatbelts while driving .

……

{–Xem đầy đủ nội dung vui lòng bấm Xem online hoặc Tải về –}

Choose the sentence that has the closest meaning to the given one.

Câu 41: We didn’t have free time so we couldn’t visit you.

A. If we had free time, we could visit you.

B. If we have free time, we will visit you.

C. If we had free time, we will visit you.

D. If we had had free time, we would have visited you .

Câu 42: People’s carelessness can cause forest fires. They are dangerous.

A. People’s carelessness can cause forest fires are dangerous.

B. People’s carelessness can cause forest fires that is dangerous.

C. People’s carelessness can cause forest fires which is dangerous.

D. People’s carelessness can cause forest fires which are dangerous.

Câu 43: The children couldn’t do swimming because the sea was too rough.

A. The sea was too rough to the children’s swimming.

B. The sea was rough enough for the children to swim in.

C. The sea was too rough for the children to go swimming.

D. The children were not calm enough to swim in the sea.

Câu 44: It is said that he has broken several world records.

A. People said that he has obtained several world records

B. He is said that he has broken several world records.

C. It is said that several world records have been destroyed by him .

D. He is said to have broken several world records.

Câu 45: The rain pvents us from going out.

A. If it did not rain, we would go out. B. It is the rain that makes us go out.

C. Because of the rain, we should go out. D. In spite of the rain, we still go out.

….

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi, Thái Bình

Đề Thi Giữa Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi

Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Trường Thpt Nguyễn Trãi, Thái Bình Năm 2022

100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi.

Tổng Hợp Kiến Thức Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 10

28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt

Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 19

Bài 50: Lá Thư Nhầm Địa Chỉ

28 ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 (2011 – 2012)

Trường…………………… ĐỂ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp……………………….. Năm học: 2011-2012

Họ và tên………………….. Môn: Tiếng Việt: Khối 2

Thời gian: 60 phút

II/ Đọc thầm (4 điểm )

Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bé nhìn biển ” sách tiếng việt lớp 2 tập 2 trang 65 .Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1/ Bé ra biển vào dịp nào?

a/ Dịp nghỉ hè .

b/ Dịp nghỉ học.

c/ Dịp bố nghỉ mát.

Câu 2/ Hình ảnh nào cho thấy biển rất rộng?

a/ To bằng trời.

b/ Giằng với sóng.

c/ Khiêng sóng lừng.

Câu 3/ Những câu thơ nào cho em thấy biển giống như trẻ con?

a/ Phì bò như bể; Biển mệt thở rung.

b/ Chơi trò kéo co.

c/ Chơi trò kéo co; Lon ta lon ton.

Câu 4/ Bộ phận in đậm trong câu. “Biển mệt thở rung”. Trả lời cho câu hỏi nào?

a/ Thế nào.

b/ Vì sao.

c/ Khi nào.

III/ Kiểm tra viết ( 10 điểm)

1/ Chính tả (5 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Sông Hương”(Từ “Mỗi mùa hè…đến dát vàng.) SGK Tiếng Việt 2 Tập 2 trang 72

2/ Tập làm văn (5 điểm)

Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu). Nói về mùa hè theo gợi ý sau:

– Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

– Mặt trời mùa hè như thế nào?

– Cây trái trong vườn như thế nào?

– Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

Trường: ……………………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp: ……………………………………. MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 2

Họ và tên: ……………………………. Năm học: 2011 – 2012

Thời gian: 60 phút

A. KIỂM TRA ĐỌC: (10đ)

I. Đọc thành tiếng: (6đ)

II. Đọc thầm: (4đ)

GV cho HS đọc thầm bài “Sơn Tinh, Thủy Tinh” SGK Tiếng việt 2 tập 2 (trang 6096) và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

A. Sơn Tinh.

B. Thủy Tinh.

C. Sơn Tinh và Thủy Tinh.

Câu 2: Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh, ai là người thắng cuộc?

A. Sơn Tinh.

B. Thủy Tinh.

C. Hai vị thần hòa nhau.

Câu 3: Câu chuyện này nói lên điều gì có thật?

A. Mị Nương rất xinh đẹp.

B. Nhân dân ta chống lũ rất kiên cường.

C. Sơn Tinh rất tài giỏi.

Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm?

Sơn Tinh rất tài giỏi.

……………………………………………………………………………………………………………

B. KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

I. Chính tả: (5đ)

GV đọc cho HS viết bài chính tả “Sông Hương” từ: “Mỗi mùa hè chúng tôi linh dát vàng” SGK Tiếng việt 2 tập 2(trang 72) .

II. Tập làm văn: (5đ)

Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về mùa hè. Dựa vào các gợi ý sau:

Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

Mặt trời mùa hè như thế nào?

Cây trái vườn em như thế nào?

Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

Trường:…………………………… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp:……………………………. MÔN TIẾNG VIỆT- KHỐI 2

Họ và tên :………………………… Năm học: 2011 – 2012

Thời gian: 60 phút

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm)

II/ Đọc thầm (4 điểm)

Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bác sĩ Sói” SGK Tiếng Việt 2, tập 2,

Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)

Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2

Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt

Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 8 Hk2 Năm 2022

50 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8

Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 8 Vòng 10 Năm 2022

Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 8

Đáp Án Bài Tập Unit 9. Natural Disasters

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 8 PHRASE OF PURPOSE AND ADJECTIVES A-Adjective Followed By An Infinitive : Form: It’s + adjective + to-Vco

Ex: It’s difficult to do that exercise. ( Làm bài tập đó rất khó.)

happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry… 4. PHRASE OF PURPOSE

Ta : so as (not) to + Vo hoaëc in order (not) to + Vo để diễn tả mục đích.

Ex: – I study hard in order to pass the exam.

I study hard so as to pass the exam

5. PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG 1- Structure:

S + V + O

S + be + V3/ed +…. by + O

2-Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

-Xác định chủ ngữ, trạng từ và tân ngữ của câu chủ động.

-Chuyển động từ chính thành V 3/ed

-Nếu chủ ngữ là đại từ nhân xưng: they hay đại từ (someone, everyone, people…) có thể bỏ

6. V-ing and V-ed Participles And Requests

Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ: V-ing and V-ed participles:

Có 2 loại Participle Phrases : Present Participle Phrases và Past Participle Phrases.

a. Present Participle Phrases: hiện tại phân từ diễn tả hành động thể chủ động (Active), hoặc “đang làm gì”: Thường dùng với người.

– The boy standing over there is Jack.

– The boys playing in the garden are his sons.

b. Past Participle Phrases: quá khứ phân từ dùng diễn tả ý bị động (Passive). Thường dùng với đồ vật.

The car made from recycled aluminum cans is 5 dollars.

The doll dressed in blue is Mary’s.

Chúng ta có thể dùng 1 trong những cách sau đây để đưa ra 1 lời đề nghị hoặc yêu cầu.

Would you mind

Lưu ý động từ đứng sau mind phải ở dạng V-ing (Gerund)

– Do you mind opening the window? (Phiền bạn mở dùm cửa sổ.)

Would you mind if + S + V2/ed

– Would you mind opening the window? (Phiền bạn mở dùm cửa sổ.)

Do you mind if I the window? (Tôi mở cửa sổ có phiền cho bạn không?)

you mind if I the window? (Tôi mở cửa sổ có phiền cho bạn không?)

S + am/ is / are + always + V ing

*-Thì hiện tại tiếp diễn với “Always”: Mang ý nghĩa than phiền về điều gì:

8. Compound words with noun V-ing / To-infinitive A. Questions words before to-infinitives: Wh-word (What, Where, When, Why, Who…)+ to-infinitive

Ex: You are always getting up late in winter.

Những động từ thông dụng trong cấu trúc này là: tell, show, point out, learn …

B. Verb + to-infinitive

He told me what to do.

He showed us how to open the box.

He pointed out where to get tickets.

I want to buy a new shirt.

He decided to go home.

They started to run.

a. Request : Can /Could you + V1……… ?

Will /Would you please + V1 ……..?

Sure / OK /All right /

I’m sorry I can’t /I’m afraid not

Would /Do you mind + V -ing…………….?

Do you mind if I + V1 …………………………..?

Would you mind if I + V (simple past ) …………?

No, I don’t mind /No, of course not /Not at all /Please do

I ‘d rather you didn’t /I’d pfer you didn’t

b. Offers : Would you like + to – V1…..?

Shall I /Can I + V1 ……….?

Will you /Won’t you + V1………?

Yes, please /That would be nice /No , thank you

c. Promises : I promise I will + V1

I won’t + V1

I hope so /Good / I’m glad /Don’t forget

B. EXERCISES

II. Choose the correct answer to complete each sentence.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest.

A. whole B. when C. where D. while

A. notice B. socket C. enroll D. mobile.

A. engineer B. exercise C. experiment D. exhibition.

A. comment B. equipment C. improvement D. development

A. bean B. teammate C. speaker D. overhead

A. help B. to help C. helping D. helps

A. more easily B. more easy C. easier than D. easier as

A. good B. the best C. better D. well

A. win B. won C. is winning D. has won

Read the following passage and answer each of the questions below.

A. happy B. happier C. happiest D. happily

….

Daniel has always enjoyed using computers. He started using them at school, but he’s had his own computer at home for about two years. He’s been using it to write his compositions. This year, Daniel did very well in his school exams, and as a reward, his parents to buy him a modem. A modem allows his computer to ‘talk’ over the telephone to other computers. Daniel has been using his modem for a few weeks now. He’s been sending messages to people around the world. He’s even been playing computer games with kids in America.

Who has always enjoyed using computers?

@ ……………………………………………………………

Where did he start using them?

@ ………………………………………………………………………

What has he been using it for?

@ ………………………………………………………………………

What did his parents offer to buy him

@………………………………………………………………………

What has he been playing with kids in America?

@ ………………………………………………………

Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Thcs Nguyễn Huệ, Khánh Hòa

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022

Ngữ Pháp Và Bài Tập Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 8 Môn Tiếng Anh

Khóa Tiếng Anh Văn Phòng Tốt Nhất

Khóa Học 5 Chìa Khóa Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh

Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Hk2

Bộ Đề Thi Văn Lớp 6 Học Kì 2 Năm 2022 Có Đáp Án

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Topics Speaking Ta6 Thi Diem

Speaking English 6 For The First

Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án, với cấu trúc, các dạng bài sát với chương trình học tiếng Anh 6 hiện hành.

Thời gian làm bài 45 phút.

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently (1 point):

1. A. fa ther B. than C. some thing D. wea th ergirl

2. A. comed y B. funn y C. discover y D. cr y

3. A. h ere B. wh ere C sh are D. pp are

4. A. like s B. bike s C. bicycle s D. complete s

II. Find one odd word in each line (1 point):

1. A. news B. cartoon C. documentary D comedian

2. A. why B. so C. and D. but

3. A. player B. writer C. mother D. viewer

IV. Match the beginnings and the endings. (2 points):

l. You shouldn’t play games too much

…………+ A. in 1973.

2. We often call Pele

…………+ B. “lhe King of football”

3. Sydney Opera House was built

…………+ C. in 1070

4. Temple of Literature was built

…………+ D. because it can do harm to your health.

V. Rewrite these sentences using the words given ( 2 points)

1. I like watching that film. I have to do homework. (but)

2. The girl is so cute.

3. Why don’t we go fishing?

4. Thu is more intelligent than any students in her class.

VI. Read the text and answer the questions (2 points)

London is Britain’s biggest city. Oxford University is the oldest university in Britain. It was built in the 12th century. The play wright William Shakespeare (1564-1616) is the most popular British writer in the world. Britain’s most popular food is fish and chips. Tea is the most popular drink. Britain’s most common leisure activities are watching TV and listening to the radio.

Questions:

1.Is London the second biggest city in Britain?

2. When did Shakespeare die?

3. What is the most popular drink in Britain?

4. Do the people in Britain often watch TV and listen to music in their free time?

Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently (1 point):

1. C. something

2. D. cry

3. A. here

4. bicycles

II. Find one odd word in each line (1 point):

1. A. news

2. A. why

3. C. mother

III. Give the correct tense of the verbs. (2 points):

1. didn’t go – was

2. Have you ever sung

3. Play – played

4. were

5. has never eaten

6. Did people start

IV. Match the beginnings and the endings. (

1- D 2-B 3- A 4-C

1. I like watching that film but I have to do homework.

2. What a cute girl!

3. What about going fishing?

4. Thu is the most intelligent student in her class.

VI. Read the text and answer the questions

1. No, it isn’t.

2. Shakespeare died in 1616.

3. Tea is the most popular drink in Britain.

4. Yes, they do.

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm

Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án

Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022

Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6

Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)

Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)

Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6

Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022

Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm

Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN TIẾNG ANH 6

NĂM HỌC 2022-2018

THEORY (LÝ THUYẾT)

I. Vocabulary:

– like : thích

– some water : 1 ít nước

– work : làm việc

– a glass of : một ly / …

– flower : hoa

– house (n): nhà

– have/ has: có

– Sunday (n): chủ nhật

– by train : bằng xe lửa / ….

– teach : dạy

– teacher : giáo viên

– feel : cảm thấy

– hungry : đói / …- eat : ăn

– hot : nóng / …

– weather: thời tiết

– a camping stove : bếp cắm trại

– listen to music: nghe nhạc

– go to the movies : đi xem phim

– go fishing : đi câu cá

– bring camera (v): mang theo máy ảnh

– classmate (n): bạn cùng lớp

– take some photos (v): chụp ảnh

– swim / go swimming: đi bơi

– be going to: sẽ

– have a picnic : đi picnic

– tent (n): cái lều

– camp/go camping : đi cắm trại

– do : làm

– visit (v): thăm, tham quan

– friend (n): bạn

– stay (v): ở lại

– hotel (n): khách sạn

– the beach : bãi biển

– family (n): gia đình

– weekend (n): cuối tuần

– vacation : kỳ nghỉ

– uncle and aunt : chú/ bác và cô/ dì

– read : đọc sách

– season: mùa; summer : mùa hè/ …

– speak : nói

– language : ngôn ngữ

II. Adverb of frequency: (Trạng từ chỉ tần suất)

always : luôn luôn

usually : thường xuyên

often: thường

sometimes : thỉnh thoảng

never : không bao giờ

I always have dinner at home.

Nam usually plays soccer in the afternoon.

Lan often plays badminton with Mai.

He sometimes goes swimming when it’s hot.

I never go to the zoo.

She is never late for school.

Thường đứng trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.

III. Tenses: (Các thì)

1. Present simple tense ( Hiện tại đơn) :

– Diễn tả sự thật, hành động, sự việc ở hiện tại

+ To be:

S + am/is/are …

S + am not/is not/are not…

Are /Is .+ S ….?

Yes, S +be/ No, S + be not

+ Ordinary Verbs:

S + V0 / V(s)/ V(es) …

S + don’t/doesn’t + V0

Do/does + S + V0?

No, S + don’t/doesn’t

Yes, S + do/does

– I am a student

– She is a teacher

– He isn`t a teacher.

A: Are you a student?

B: Yes, I am.

A: Is she a teacher?

B: Yes, she is. / No, she isn`t

– I play soccer after school.

– He plays soccer after school.

-I don`t play soccer after school.

– He doesn`t play soccer after school.

2. Present progressive tense (Hiện tại tiếp diễn):

– Diễn tả hành động đang xảy ra (ngay khi đang nói)

S + am/is/are + V-ing..

S + am not/is not/are not + V-ing..

Are /Is .+ S + V-ing…?

Yes, S +be/ No, S + be not

– Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì:

What + are + you/we/they + doing?

→ I am …../ We are …../ They are ……

What + is + she/he/Lan+ doing?

→ She is… / He is … / She is …

– Trong câu thường có các trạng từ:

at the moment : ngay lúc này

now: bây giờ

right now: ngay bây giờ

– I am watching TV now

– She is reading at the moment.

– They are playing soccer now

a/ What are you doing?

– I am riding my bike.

b/ What is he doing?

– He is playing games

c/ What are they doing?

– They are watching television.

3. Near future tense: (Thì tương lai gần)

– Diễn tả 1

Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)

Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii

Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7

Đề Thi Học Kì 1

Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)

Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)

PHAN BOI CHAU SECONDARY SCHOOL

HỌ VÀ TÊN: ………………………………….

Lớp: 7/……………….STT: ……………………

ĐỀ THI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 – 2022

Ngày thi: …………………

SỐ THỨ TỰ

Môn: ANH VĂN 7

Thời gian: 45 phút

Số báo danh

Chữ kí giám thị 1

Chữ kí giám thị 2

SỐ MẬT MÃ

ĐIỂM BÀI KIỂM TRA

kí giám khảo 1

kí giám khảo 2

mật mã

I. Match the sentences in column A with the ones in column B. (Em hãy nối các câu ở cột A với các câu ở cột B) (1 pt)

A

B

Let’s play football.

a. 1. 65 meters.

How heavy is Minh?

b. Five thousand dong.

How far is it from your house to school?

c. 60 kilos.

What is her height?

d. I’m sorry. I have to do my homework.

1………./ 2…………../ 3……………/ 4…………..

e. It’s three kilometers.

II. Choose the best option. (Hãy chọn đáp án đúng nhất) (2.5 pts)

The students are filling ……………..their medical records.

A. of B. down C. in D. on

Spinach is very good …………. you, but you must wash it …………….

A. at/ careful B. for/ careful C. to/ carefully D. for/ carefully

His hobby is going fishing.

A. sport B. activity C. pastime D. idea

She pfers watching TV ………….reading.

A. on B. of C. to D. in

I can’t smell the durians, and my sister …………………..

A. neither can. B. can’t neither. C. either can. D. can’t, either.

Were you ever chúng tôi school last semester?

A. late B. absent C. early D. psent

He ought to finish his homework before he plays tennis.

A. must B. should C. can D. will

Would you like to go to the supermarket with me? ~ ……………………………………

A. Yes, please. B. Yes, I can’t. C. Never mind D. Yes, I’d love to.

Do you help your chúng tôi housework every day?

A. with B. to C. for D. about

A…………………….means you eat a variety of foods without eating too much of anything.

A. balance diet B. balanced diet C. balancing diet D. diet balance

III. Use the correct forms or tenses of verbs. (Hãy sử dụng hình thức hay thì đúng) (1 pt)

Don’t forget chúng tôi teeth after meals. (brush)

Do you think chúng tôi Nha Trang with us next week? (go)

Ms Kim asks Mary………………..anyone about their plan. (not tell)

Everybody………………………..for the President in the hall now. (wait)

(

IV. Rewrite the following sentences, using these cues. (2 pts)

She/ like/ apples and so/ they.

(

Vegetables/ often/ have/ dirt/ the farm/ them.

(

You/ ought/ finish/ your homework/ before/ play/ sports.

(

Tuan/ not go/ school/ yesterday/ and/ neither/ Huy.

(

V. Choose A, B, C or D that best fits each blank in the following passage. (1,5 pts)

Scientists say that life started in the ocean. However, humans aren’t natural swimmers. We can (23)…………..as babies, but we forget and then we must (24)……………to swim again.

We must not (25)……………that our world is mainly water. So we should all learn to swim. We ought to try to stay away from water, but it is very difficult. The time always comes when we need (26)……………water.

We (27)………………learn to swim when we are young. It is (28)…………….to learn then. Our parents can help. They can give us the opportunity to learn to swim.

A. cry B. laugh C. swim D. eat

A. learn B. to learn C. learns D. learning

A. forgets B. forgot C. to forget D. forget

A. cross B. crossing C. crossed D. to cross

A. should B. shouldn’t C. must D. mustn’t

A. easy B. not easy C. difficult D. B

Đề Thi Hsg Lớp 7

Skkn: Rèn Phát Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 7

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Phát Âm)

Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn

Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf

Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 2: Your Body And You

Chương Trình Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Thi Vào Lớp 10

5 Bí Kíp Giúp Bạn Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Tiếng Anh Thành Công

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 11

Giới Thiệu Một Số Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 1 Miễn Phí

Mời các bạn lớp 10 học Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: Your body and you – Cơ thể bạn và bạn (trang 16-25 SGK)

Getting started (trang 16 SGK)

Listen and read: Nghe và đọc

Nam: Nè Scott, cậu đã bao giờ nghe câu “Mỗi ngày một quả táo thì chẳng cần phải gặp bác sĩ” chưa?

Scott: Đương nhiên là nghe rồi, sao thế?

Nam: Cậu có biết rằng câu nói đó rất đúng không?

Scott: Ý cậu là sao? Có phải là nếu mỗi ngày tớ ăn một quả táo thì tớ sẽ không bao giờ bị bệnh không?

Nam: Không hẳn thế, nhưng nó có thể giúp cậu giảm cân, xây dựng khung xương chắc khỏe và còn ngăn ngừa các căn bệnh như ung thư nữa đó.

Scott: Ồ! Thật không thể tin được. Tớ cũng uống nước táo ép mỗi ngày đấy.

Nam: Tốt đó, nó sẽ giúp cậu tránh bị mắc bệnh Alzheimer khi về già.

Scott: Đó có phải là căn bệnh làm ảnh hưởng đến trí nhớ không?

Nam: Đúng vậy. Bởi vì việc uống nước táo ép giúp tăng cường chức năng ghi nhớ của não bộ, nên nó sẽ giúp cậu nhớ mọi thứ thật lâu.

Scott: Nhưng mà Nam này!

Nam: Sao?

Scott: Có một vài chuyện tớ thật sự rất muốn quên.

Nam: Chẳng hạn như chuyện thua trận đá banh ngày hôm qua phải không?

Scott: Chính xác!

Work in pairs: Làm việc theo cặp

1. It means when you eat an apple a day, you will get better health / good body condition / stronger resistance to illnesses.

2. Lose weight, build healthy bones, and pvent diseases like cancer.

3. Memory or (the) brain.

4. He feels uncertain about the benefits of apple juice.

Dịch:

1. Câu “Mỗi ngày một quả táo thì chẳng cần phải gặp bác sĩ” có nghĩa là gì?

Nó có nghĩa là nếu mỗi ngày bạn ăn một quả táo, bạn sẽ có sức khỏe tốt hơn / có cơ thể khỏe mạnh / có sức đề kháng cao.

2. Kể tên ba ích lợi đối với sức khỏe khi ăn táo hay uống nước ép táo.

Giảm cân, xây dựng khung xương chắc khỏe và ngăn ngừa các căn bệnh như ung thư.

3. Căn bệnh Alzheimer ảnh hưởng đến bộ phận nào trên cơ thể?

Trí nhớ hoặc não bộ.

4. Scott cảm thấy như thế nào về việc uống nước táo ép?

Cậu ấy cảm thấy không chắc lắm về những ích lợi của việc uống nước táo ép.

Listen and repeat the words. Then answer the questions below: Nghe và lặp lại các từ sau. Sau đó trả lời các câu hỏi phía dưới

a) Which words did you hear in the conversation? Circle them: Đâu là từ mà bạn đã nghe trong đoạn hội thoại? Khoanh tròn chúng

pvent: ngăn chặn

balance: cân bằng, làm cho cân bằng

boost: tăng cường

nervous: (thuộc) thần kinh

weight: cân nặng

system: hệ thống

disease: bệnh

skeleton: khung xương

lungs: phổi

bones: xương

brain: não

healthy: khỏe mạnh

Đáp án: pvent, disease, bones, weight, brain, boost, healthy

b) Put the words into categories as in the table: Phân loại những từ đó vào bảng

Language (trang 17-18 SGK)

Vocabulary

Your body: Cơ thể của bạn

Circulatory System (Hệ tuần hoàn) – c : Hệ thống này của cơ thể được cấu tạo bởi tim và các mạch máu. Tim bơm máu qua các mạch máu để cung cấp ôxy cho tất cả các bộ phận của cơ thể.

Digestive System (Hệ tiêu hóa) – d : Hệ thống này của cơ thể giúp nghiền nát thức ăn và chuyển nó thành năng lượng.

Respiratory System (Hệ hô hấp) – b : Hệ thống này của cơ thể giúp chúng ta hít khí ôxy vào phổi và thở ra khí các-bô-níc.

Skeletal System (Hệ xương) – e : Hệ thống này được tạo nên bởi các xương trong cơ thể. Nó nâng đỡ cơ thể và bảo vệ nội tạng của chúng ta.

Nervous System (Hệ thần kinh) – a : Hệ thống này là bộ điều khiển của cơ thể. Nó được dẫn dắt bởi não bộ và các dây thần kinh, cho phép chúng ta di chuyển, nói chuyện và cảm nhận cảm xúc.

Circulatory System: heart (tim); blood (máu); pump (bơm)

Digestive System: stomach (dạ dày); intestine (ruột)

Respiratory System: breath (hơi thở); air (không khí); lung (phổi)

Skeletal System: spine (xương sống); bone (xương); skull (sọ)

Nervous System: brain (não); nerves (dây thần kinh); thinking (suy nghĩ)

Pronunciation

Listen and repeat: Nghe và lặp lại

1. psentation (thuyết trình), print (in ấn), pss (báo chí), proud (tự hào), pview (xem trước)

2. play (vở kịch), please (làm ơn), place (địa điểm), plum (quả mận), plough (cái cày)

3. group (nhóm), gradual (dần dần), ground (mặt đất), grey (màu xám), grand (hùng vĩ, rất lớn)

Read these sentences aloud: Đọc to các câu sau đây

1. Đám áo chí đến xem buổi thuyết trình để thu thập thông tin.

2. Vở kịch thường diễn ra ở sân trường.

3. Nhóm dần trở nên lớn hơn vì có nhiều người tham gia.

4. Tôi rất vui vì bạn đã nhìn qua kính để thấy được ánh sáng rực rỡ.

Grammar

1. She will give me a book when I finish cleaning the floor. (1)

Cô ấy sẽ cho tôi 1 quyển sách khi tôi lau sàn xong.

2. The screw is stuck. It won’t loosen. (3)

Cái đinh bị kẹt. Không nới ra được.

3. I am going to travel around the world. (5)

Tôi dự định đi du lịch vòng quanh thế giới.

4. Viet Nam is going to become a new industrialised country in the 21st century. (6)

Việt Nam sẽ trở thành một nước công nghiệp mới vào thế kỷ 21.

5. Nam (seeing an elderly lady with heavy bags): Don’t worry, I will carry it for you. (2)

Nam (nhìn thấy một bà lão đang xách những cái túi nặng): Đừng lo, cháu sẽ xách chúng giùm bà.

Read the following sentences. Put a tick (✓) if it is appropriate, put a cross (x) if it isn’t. Give explanations for your choice: Đọc những câu sau. Đánh dấu ✓ nếu câu đó thích hợp và đánh dấu x nếu câu đó không thích hợp. Giải thích sự lựa chọn của bạn

1. I need to fix the broken window. Are you going to help me? (x)

Giải thích: Nhờ người khác giúp thì dùng “will”.

Dịch: Tôi cần sửa cái cửa sổ bị vỡ. Bạn sẽ giúp tôi chứ?

2. The forecast says it will be raining tomorrow. (✓)

Giải thích: Dự đoán về tương lai thì dùng “will”.

Dịch: Dự báo thời tiết nói ngày mai trời sẽ mưa.

3. Can you hear that noise? Someone is going to enter the room. (✓)

Giải thích: Nói về điều sắp diễn ra thì dùng “be going to”.

Dịch: Bạn có nghe tiếng ồn đó không? Ai đó sắp vào phòng đấy.

4. It’s been decided that we’re going to the seaside tomorrow. (✓)

Giải thích: Nói về kế hoạch, dự định thì dùng “be going to”.

Dịch: Chúng tôi đã quyết định sẽ đi đến bờ biển vào ngày mai.

5. We’ve booked the tickets so we will fly to Bangkok next month. (✓)

Dịch: Chúng tôi đã đặt vé rồi, thế nên chúng tôi sẽ bay đến Băng Cốc vào tháng sau.

6. I think men will live on the moon some time in the near future. (✓)

Giải thích: Dự đoán về tương lai thì dùng “will”.

Dịch: Tôi nghĩ trong tương lai gần, con người sẽ lên mặt trăng sống.

7. I am going to translate the email, so my boss can read it. (✓)

Giải thích: Nói về kế hoạch, dự định thì dùng “be going to”.

Dịch: Tôi định dịch email này để ông chủ có thể đọc được nó.

8. Don’t worry, I’ll be careful. (✓)

Giải thích: Lời hứa thì dùng “will”.

Dịch: Đừng lo, tôi sẽ cẩn thận mà.

1. Look at the clouds. I think it will / is going to rain.

Nhìn mây kìa. Tôi nghĩ trời sắp mưa rồi đó.

2. I cannot open this bottle. The cap won’t move.

Tôi không mở được cái chai này. Cái nắp chẳng hề xê dịch gì cả.

3. What will the weather be like in the next century? / What is the weather going to be like in the next century?

Thời tiết sẽ như thế nào vào thế kỷ tiếp theo.

4. As planned, we are going to drive from our city to the sea.

Theo như kế hoạch, chúng ta sẽ lái xe từ thành phố ra biển.

5. It’s not easy to say what the objectives will become next year.

Thật không dễ để dự đoán mục tiêu năm tới là gì.

6. Are you going to travel anywhere this Tet holiday?

Bạn có định đi đâu du lịch vào Tết năm nay không?

7. Despite the heat, we will reach our destination in time.

Bất chấp cái nóng, chúng tôi sẽ đến nơi đúng giờ.

8. I am not going to hang out with you as I’ve decided to stay in and study for the test next week.

Tôi sẽ không ra ngoài chơi với bạn, vì tôi đã quyết định sẽ ở nhà ôn tập cho bài kiểm tra tuần tới.

Read the surprising facts about your body and complete the following sentences using the passive: Đọc những sự thật đáng ngạc nhiên về cơ thể và sử dụng thể bị động để hoàn thành những câu sau

Những sự thật ngạc nhiên về cơ thể bạn

Tín hiệu thần kinh truyền đến và truyền đi từ não có thể di chuyển với tốc độ nhanh đến 170 dặm hay 273 km/h.

Một trái tim bơm khoảng 2000 ga-lông hay 7570 lít máu đi khắp cơ thể mỗi ngày.

Não tiêu thụ một lượng năng lượng tương đương với một bóng đèn 10W.

Chúng ta sử dụng 17 cơ khi cười và 43 cơ khi cau mày.

Cháy nắng nhẹ làm tổn thương các mạch máu.

Các nhà khoa học ước tính có khoảng 32 triệu vi khuẩn trên 1 inch vuông (2,5 cm2) trên da của chúng ta.

Khoảng 7.000.000.000.000.000.000.000.000.000 (7 triệu lũy thừa 8) nguyên tử tạo nên cơ thể bạn.

Chỉ con người mới tiết ra nước mắt cảm xúc.

1. is consumed by the brain

2. are damaged (extensively)

3. is made up of around 7,000,000,000,000,000,000,000,000,000 (7 octillion) atoms

4. is pumped through our body every day (by the heart)

5. are used to smile, (are used/used) to frown

6. are estimated to live on one square inch of our skin

7. are produced by humans only

Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 : Your body and you – Cơ thể bạn và bạn ở trang sau.

We on social :

Unit 3 Speaking Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 10

Unit 3 Lớp 10: Speaking

Giải Skills 2 Trang 45 Unit 10 Tiếng Anh 7 Mới

Unit 10 Lớp 7: Skills 2

Skills 1 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 44

Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School

Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022

Unit 2 Lesson 3 (Trang 16

Name : ……………………………………..

Class : 4/….

THE FIRST TERM TEST

FAMILY AND FRIENDS Grade 4 (4 periods/week)

Marks:

Listening

Reading and writing

Total

PART I : LISTENING – Time: 25 minutes

Question 1. Listen and draw the line. There is an example. ( 1 pt)

Question 2. Listen and tick () or (() . (1 pt)

1./ What is it ?

. A. B. C.

2./ What do you like?

A. B. C.

3./ What date is it today ?

1. npe

P e n

2. rbeubr

3. thleaepn

_ _ _ _ _ _ _ _

Question 5. Listen and write T (True) or F (False) as examples (1pt).

1./ I don`t like monkey.

2./ She`s got brown eyes.

3./ He can`t talk.

4./ I`m in class 4C.

Name : ……………………………………..

Class : 4/….

THE FIRST TERM TEST

FAMILY AND FRIENDS Grade 4 (4 periods/week)

PART II : READING AND WRITING. – Time: 20 minute

Question 6: Look and read. Put a tick (( ) or a cross ( ( ) in the box as example. ( 1pt)

1. It’s a monkey.

2. There are three pillows.

3. The doll is under the table.

4. She has got curly hair.

5. There are two carrots.

Question 7: Look and read. Write Yes or No as example. (1pt)

Hello. My name is Nui.

Let’s go to the zoo. Look at the animals. I like parrot! I like parrot! It’s nice. And I like elephant, too. It’s got a long nose. The lion is big. I like it. But I don’t like monkey and snake.

My name’s Nui. Yes

I don’t like parrot. …………

The elephant has got a long nose. …………

The lion is big. …………

I don’t like monkey. …………

Question 8: Look at the picture. Look at the words. Write the sentence. (1pt)

books / These / are / on / shelf / the

(These book are on the shelf.

got / She / hair / curly / has

( ………………………………………………………………………..

has / Square / four / sides / got

(………………………………………………………………………..

is / There/ the / zoo / a / big / lion / in

(……………………………………………………………………..

doll / the / bed / The / is / on

(…………………………………………………………………….

Question 9: Choose a word from the box and write it next to number from 1-4.(1pt)

Milk – grapes – bread – rice – pears

Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm

Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí

Unit 3 Lesson 1 (Trang 18

Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Unit 3 Lesson 2 (Trang 20