Top 14 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Lớp 1 Unit 1 In The School Playground / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 / 2023

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

a. Ba: Chào Nga.

Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

Ba: Vui gặp lại bạn.

Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

Ba: Vui được gặp bạn.

Hoa.: Vui dược gặp bạn.

b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

Now answer. (Bây giờ trả lời.)

a. The new girl’s name is Hoa.

b. She’s in Class 7A.

c. Nam is also in Class 7A.

2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

Questions (Câu hỏi).

a. Hoa is from Hue.

b. She’s staying with her uncle and aunt.

c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nga: Xin chào thầy Tân.

Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

Nga: Tạm biệt.

4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

Miss Liên: Me, too.

b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

Nam: Just fine, thanks.

Nga: I’m going to the lunchroom.

Nam: Yes. So am I.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

Cô Liên: Em mấy tuổi?

Hoa: Em 13 tuổi.

Cô Liên: Em sống ở đâu?

Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. She’s talking with/to Miss Lien.

b. Her family name’s Pham.

c. Her middle name’s Thi.

d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

(Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

My sister lives in Ho Chi Minh City.

(Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

Nga: Who’s that?

Lan: It’s Nam.

Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

Nga: Which class is she in?

Lan: She’s in our class – Class 7A.

Nga: Where does she live?

Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

Nga: Where do her parents live?

Lan: They live in Hue.

Nga: She’s tall. How old is she?

Lan: She’s 13.

3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

You: What’s your full name?

You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

You: How old are you?

You friend: I’m twelve.

You: What grade are you in?

You friend: I’m in Grade Seven.

You: What school are you going to?

You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

You: What’s your address?

You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

Nam: Bạn đi học bằng gì?

Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

– How far is it from your house to school?

– It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

a. – How far is it from your house to the market?

– It’s about two kilometres.

b. – How far is it from your house to the movie theatre?

– It’s about two miles, (dặm)

c. – How far is it from your house to the post office?

– It’s about seven hundred metres.

d. – How far is it from your house to the bus stop?

– It’s about one kilometre.

6. Listen and write (Nghe và viết.)

How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

a. school – Lan’s house: three hundred meters,

b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

d. post office – movie theater: two kilometers.

7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

You: What’s your name?

You friend: My name’s Hung Van Le.

You: Where do you live?

You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

You: How far is it from here?

You friend: About two miles.

You: How do you go to school?

You friend: By bus.

Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School / 2023

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 1: My new school

Getting Started (phần 1-4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới – thí điểm)

Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

Mẹ Phong: Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

Vy: Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

Vy: À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

Duy: Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

Phong: Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt – rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

Duy: Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

Hương: Yes,you take out. You”ll see.

Peter: Could I meet Mr David?

Mary: Sure. Come in,please.

I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects:English, Maths,Physics,,History,Science and judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday,Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

1. They are g oing to o pen a new library.

3. His br other eats l u nch in the school canteen.

4. The new school year starts next m o nth.

1. Duy lives near here.

2. Duy loves/likes his new school.

3. Vy and Phong ride bicycle to school.

4. Mr Quang teaches Duy English.

1. Do you ride your bicycle to school?

2. Do you read in the library at break time?

3. Do you like your new school?

4. Do your friends go to school with you?

5. Do you do your homework after school?

Vy: Hi,Mrs Nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.

Phong’mum: Ha ha,I see. Please come in.

Vy: Hi,Phong. Are you ready?

Vy: Oh,I have a new friend. This is Duy.

Phong: Hi, Duy,Nice to meet you.

Duy: Hi,Phong. Nice to meet you. I live here now. I go to the same school as you.

Phong: That’s good. School will be great-you’ll see.Hmm,your schoolbag looks heavy.

Duy: Yes,it is. I have new notebooks,a new calculator,And new pens.

Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.

Bạn có khỏe không?Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn-Toán,Khoa học,dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

Mình có đồng phục mới,nhưng mình không mặc nó hàng ngày(chỉ mặc vào thứ hai và thứ bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều,mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

Different things

1. Are you from around here? √

2. Do you like pop music? √

3. How much pocket money do you get?

4. What’s your favourite subject at school? √

5. Are you hungry?

6. Do you play football? √

7. How do you get to school every day? √

8. Where do you go shopping?

Do you like English?

How many subjects do you study at school?

What is your favourite subject?

PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán,Lý,tiếng Anh.

Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

Unit 2 Tiếng Anh Lớp 6: At School / 2023

1. Bài giảng Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

1.1. Unit 2 Part A trang 20 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.1.1. Unit 2 Lớp 6 Task A1

Bài tập đầu tiên trong Unit 2, các em sẽ được lắng nghe và thực hành lặp lại một số mệnh lệnh được sử dụng trong lớp học “Stand up”, “Sit down”, “Close/Open”….

1.1.2. Unit 2 Lớp 6 Task A2

Sau khi được nghe và lặp lại các mệnh lệnh trong bài tập A1, các em sẽ áp dụng thực hành nối và viết lại những mệnh lệnh trong khung cho phù hợp với những bức hình.

1.1.3. Unit 2 Lớp 6 Task A3

Để giúp các em dễ dàng ghi nhớ những mệnh lệnh trong bài học, trong nội dung phần A3 này là phần giải trí với trò chơi “Simon says”. Các em sẽ được thực hành mệnh lệnh vừa được học với những câu khẩu lệnh theo hướng dẫn trong bài.

1.2. Unit 2 Part B trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.2.1. Unit 2 Lớp 6 Task B1

Trong bài tập Task B1, các em sẽ được quan sát bức ảnh kèm theo một số câu hỏi: “What’s your name?”, “Where do you live?”, “How old are you?”, Sau đó là việc lắng nghe cách đọc và lặp lại để thực hành cho đúng những câu hỏi này.

1.2.2. Unit 2 Lớp 6 Task B2

Để ghi nhớ mẫu câu và cách trả lời cho câu hỏi “Where do you live?”, trong bài học phần B2 là một số câu hỏi và câu trả lời mẫu cùng với phần dịch nghĩa để giúp các em hiểu về cách trả lời.

1.2.3. Unit 2 Lớp 6 Task B3

Ở nội dung bài tập phần B3, các em được lắng nghe và lặp lại bảng chữ cái trong Tiếng Anh với thứ tự từ A – Z.

1.2.4. Unit 2 Lớp 6 Task B4

Dựa vào bảng chữ cái đã học ở phần B3, các em sẽ luyện tập mẫu câu hỏi “How do you spell your name?” bằng cách đọc chậm từng chữ cái theo tiếng Anh.

1.2.5. Unit 2 Lớp 6 Task B5

Trong nội dung B5 này, các em sẽ tự trả lời những câu hỏi về bản thân mình như tên, tuổi, cách đánh vần tên và ghi vào trong vở bài tập.

1.3. Unit 2 Part C trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.3.1. Unit 2 Lớp 6 Task C1

Trong bài tập đầu tiên phần C này, các em sẽ lắng nghe và quan sát bức tranh về Ba khi bạn giới thiệu về bản thân mình và trường học của bạn đang theo học. Sau đó, các em sẽ thực hành đọc và lặp lại hội thoại.

1.3.2. Unit 2 Lớp 6 Task C2

Thực hành nghe và lặp lại những từ vựng theo tranh. Các em có thể ghi chú từ vựng và nghĩa của từ vào trong vở bài tập.

1.3.3. Unit 2 Lớp 6 Task C3

Ở bài tập C3, các em sẽ làm quen với mẫu câu hỏi đồ vật “What’s this/that?” và câu trả lời “It’s…”. Hãy thực hành hỏi và trả lời các đồ vật xung quanh với bạn mình.

1.4. Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Ở nội dung Grammar Unit 2 này, các em sẽ được tổng hợp một số điểm ngữ pháp được học trong bài: Câu mệnh lệnh, Câu hỏi có từ để hỏi, Mạo từ, Tính từ sở hữu…Để xem đầy đủ lý thuyết và những ví dụ cụ thể, các em vui lòng chọn vào đây: Unit 2: At school – Grammar.

1.5. Vocabulary Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Ngoài những phần bài tập cơ bản trong SGK và một số bài tập minh họa sau bài học, để củng cố bài học được sâu sắc hơn, HỌC247 đã sưu tầm và biên soạn một số câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến giúp các em tự thực hành và nắm vững kiến thức bài học với việc phân loại theo từng kĩ năng như sau:

2.1. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part A Tiếng Anh lớp 6

Giúp các em ôn tập và củng cố những mẫu câu mệnh lệnh, cách sử dụng từ vựng tương ứng với những cấu trúc câu, HỌC247 sưu tầm và biên soạn 5 câu trắc nghiệm bám sát nội dung bài học. Các em có thể xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part A.

2.2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part B Tiếng Anh lớp 6

Với dạng trắc nghiệm điền từ vào chỗ trống cho đoạn hội thoại, bài tập giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức trong nội dung phần B của Unit 2. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part B.

2.3. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part C Tiếng Anh lớp 6

Với cấu trúc trắc nghiệm dạng đọc hiểu, bài tập trong phần C này các em sẽ tiếp tục với một số câu hỏi bám sát nội dung bài học Part C. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part C.

2.4. Bài tập trắc nghiệm Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức ngữ pháp vừa học HỌC247 giới thiệu đến các em một số bài tập trắc nghiệm. Xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Grammar.

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023

Rất nhiều phụ huynh mong muốn giảng dạy và hỗ trợ nhằm giúp các con có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nhưng thực tế thì các bậc cha mẹ lại gặp khó khăn trong việc tìm lời giải, đáp án chính xác, tối ưu nhất cho các bé. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải unit 1 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và chuẩn nhất cho các bé.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1:

Đây là tài liệu hướng dẫn chi tiết giải các bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1: Hello. Bài viết này sẽ bao gồm đầy đủ tất cả Lesson cho tiếng Anh lớp 3 bài 1 – tiếng Anh lớp 3 unit 1 Hello, nhằm giúp các em học sinh nắm chắc kiến thức trong bài cũng như hỗ trợ phụ huynh trong việc dạy con học ngoại ngữ.

Ở bài đầu tiên trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1 được chia làm ba Lesson với bố cục: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại), Point and say (Chỉ và nói)… xuyên suốt cả bài giúp các em có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 1:

a) A: Hello. I’m Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

a) Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. I’m Nam.

Hi, Mai. I’m Quan.

Hi, Quan. I’m Mai.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Xin chào Mai. Mình là Quân.

Xin chào Quân. Mình là Mai.

a) Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Quan.

Hello. I’m Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Hoa.

Hello. I’m Mai.

a) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Quân.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Xin chào cô. Em là Mai.

Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 2

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

a) Hi, Nam. How are you?

I’m fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

a) Chào, Nam. Bạn khỏe không?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

b) Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bạn khỏe không, Nam?

Bạn khỏe không, Phong?

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bạn khỏe không, Phong?

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

Nam: I’m fine, thank you.

Class: Goodbye, Miss Hien.

Cả lớp: Kính chào cô Hiền ạ. Rất vui được gặp cô ạ.

Cô Hiền: Cô ổn, cảm ơn em. Còn em thì sao?

Nam: Em ổn, cảm ơn cô ạ.

Cả lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

Mai: Tạm biệt, Nam.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

Nam: Tạm biệt, Mai.

Quân: Tôi khỏe, cảm ơn. Còn anh thì sao?

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn dịch:

Bạn khỏe không?

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 3:

Bài 1: Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

Tạm biệt Nam.

Xin chào Nam.

Bài 2: Listen and write (Nghe và viết).

Nice to meet you.

Xin chào, mình là Mai

Rất vui được gặp bạn.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

Xin chào, cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

Xin chào, Nam. Tôi là Mai.

Tạm biệt, Nam.

Tôi khỏe cảm ơn.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 1:

Đây là phần giúp cho các em có thể thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản một cách nhanh chóng, hiệu quả.

fine / how / hello / fine

Miss Hien: Goodbye, Quan.

Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?

Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?

Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.

Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.