Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Family Life

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Thí Điểm Đầy Đủ Unit (Bản Word)
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết 2022
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tại Nhà Lớp 1
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1 Năm Học 2022
  • Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Làm Quen Tiếng Anh Lớp 1 Và Lớp 2
  • Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 10 đầy đủ nhất

    Ngữ pháp tiếng Anh 10 Unit 1 Family Life

    I. The psent simple tense (Thì hiện tại đơn)

    1) Cấu trúc

    a) Thể khẳng đinh (Affirmative form)

    I/ We/ You/ They + Verb (bare infinitive) He/ She/ It + Verb-s/ es

    Động từ chia ở hiện tại (Vi – bare infinitive)

    Ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s hoặc -es (thêm -es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh).

    b) Thể phủ định (Negative form)

    – Đối với động từ be (am/ is/ are), thêm not sau be.

    Rút gọn: am not = ‘m not; is not = isn’t; are not = aren’t.

    Ex: I am not/ ‘m not an engineer. Tôi không phải là kỹ sư.

    – Đối với động từ thường, dùng trợ động từ do does.

    I/ We/ You/ They + do not + Verb (bare infinitive – bare-inf) He/ She/ It + does not + Verb (bare-inf)

    Rút gọn: do not -► don’t; does not -► doesn’t

    Ex: We don’t live far away. Chúng tôi sống không xa đây lắm.

    c) Thể nghi vấn (Interrogative form)

    – ĐỐI với động từ be, chuyến be ra đầu câu.

    Ex: Is she a teacher? Cô ấy là giáo viên hả?

    – Đôi với động từ thường, dùng Do/ Does ở đầu câu.

    Do + I/ we/ you/ they + Verb (bare-inf) Does + he/ she/ it + Verb (bare-inf)

    Ex: Do you live here? Anh sống ở đây à?

    2) Cách dùng * Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:

    a) Sự kiện xảy ra ở vào một thời điểm hiện tại.

    Ex: She is in her office now.

    Hiện giờ cô ta đang ở trong văn phòng.

    b) Một sự thật hiển nhiên đúng.

    Ex: The sun rises in the East and sets in the West.

    Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây.

    Rice doesn’t grow in cold climates.

    Lúa không mọc ở vùng có khí hậu lạnh.

    c) Sự bày tỏ tình cảm, ý kiến, quan điểm và trạng thái mà được xem như là không thay đổi ở hiện tại.

    Ex: I think it’s a good idea. Tôi cho đó là ý kiến hay.

    I live in Ho Chi Minh City. Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.

    He works in the bank. Anh ta làm việc ở ngân hàng.

    d) Một hành động lặp đi lặp lại có tính chất thường xuyên (thói quen).

    Ex: I usually have breakfast at 7 o’clock every morning.

    Mỗi buổi sáng tôi thường ăn sáng vào lúc 7 giờ.

    She gets up early every morning. Sáng nào cô ấy cũng thức dậy sớm.

    Cách dùng này thường đi kèm với một số trạng từ như:

    – always, often, sometimes, usually, now

    – every + time (every day, every week, every month,…), in the morning, in the afternoon, in the evening.

    II. The psent progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)

    1) Cấu trúc

    a) Affirmative form (Thế khẳng định)

    Subject + am/ is/ are + V-ing

    Ex: I am reading in the library. Tôi đang đọc sách trong thư viện.

    Subject + am/ is/ are + not + V-ing

    Ex: I am not watching television now. I am listening to music. Hiện giờ tôi không phải đang xem ti vi. Tôi đang nghe nhạc.

    c) Interrogative form (Thể nghi vấn)

    Am/ Is/ Are + s + V-ing?

    Ex: Are you listening to music now?

    Bạn đang nghe nhạc phải không?

    No, I am not.

    Không, hiện giờ tôi không nghe nhạc. 2) Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:

    a) Hành động đang diễn ra ngay lúc nói.

    Ex. I am watching TV. Tôi đang xem ti vi.

    b) Hành động đang diễn ra ở hiện tại, mang tính chất tạm thời.

    Ex: I often wear a blue T-shirt. I am wearing a red shirt today.

    Bình thường tôi mặc áo thun xanh. Hôm nay tôi mặc cái áo sơ mi màu đỏ.

    c) Hành động xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói.

    Ex: My mother is teaching a secondary school.

    Mẹ tôi đang dạy ở một trường cấp hai.

    d) Dùng để diễn đạt một hành động ở tương lai và thường đi kèm với một số động từ chỉ sự di chuyển như: go, come, leave, move. Cách dùng này thường phải kết hợp với trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian tương lai.

    Ex: My friend is moving to another place next week.

    Bạn tôi sẽ chuyển đi nơi khác vào tuần tới.

    e) Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Tách dùng này được dùng với trạng từ always, continually, constantly.

    Ex: Every time Nam sees me, he is always borrowing me money.

    Mỗi lần Nam gặp tôi, anh ấy thường mượn tôi tiền.

    I’m continually making silly mistakes.

    Tôi liên tục phạm những lỗi ngớ ngẩn.

    Lưu ý:

    Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smelly love, hate, realize, seem, remember, forget, own belong, have,… Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn (psent simple).

    Ex: I am tired now. Bây giờ tôi đang mệt.

    She wants to go for a walk at the moment. Lúc này cô ta muốn đi dạo.

    3) Cách thêm “-ing” vào động từ (V-ing)

    – Thông thường chúng ta them đuôi -ing sau các động từ.

    – Các động từ kết thúc bởi đuôi “e”, chúng ta bỏ “e” sau đó thêm đuôi “-ing”.

    – Các động từ kết thúc bởi đuôi ‘ĩe”, chúng ta đổi “ie” thành ‘y ‘ rồi thêm ing”.

    – Các động từ kết thúc bởi đuôi “ee”, chúng ta chỉ cần thêm đuôi “-ing”.

    – Khi một động từ có âm kết thúc ở dạng * phụ ãm-nguyên âm-phụ âm”:

    * Nếu động từ đó một âm tiết (hay âm tiết đó được nhấn âm khi đọc) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi khi thêm “-ing” vào.

    * Còn nếu động từ đó không nhấn âm vào âm kết thúc dạng “phụ âm – nguyên âm – phụ âm” khi đọc hay trường hợp phụ âm cuối (phụ âm kết thúc) là h, w, x thì vẫn giữ nguyên động từ đó và thêm “-ing” vào.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập lớp 10 THPT miễn phí trên Facebook: . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu đầy đủ các môn học mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Quận 10
  • Kinh Nghiệm Dạy Tốt Môn Toán Bằng Tiếng Anh
  • Thầy Giáo Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Cuốn Hút Trò
  • Chia Sẻ 10 Mẹo Giúp Trẻ Học Thuộc Nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Việt
  • Cách Dạy Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Cho Trẻ “học Trước Quên Sau”
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tại Apax English Có Tốt Không?
  • Mô Hình Học Tiếng Anh Trực Tuyến Của Apax Leaders Gây Sốt Trong Mùa Dịch
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Trung Tâm Anh Ngữ Apax Leaders
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Apax English
  • Khám Phá Khóa Apax English By April Tại Trung Tâm Tiếng Anh Apax
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Grade 5, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Write An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Wirte An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Years Ago In Their Private Family Role Women Quite Often Dominate The Male Members Of, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Sách Tiếng Anh Bài Tập Lớp 9, Sach Tieng Anh Lop 10 Tap 2 Bdf, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Sách Tiếng Anh Lớp 4, Sách Tiếng Anh Lớp 5, Sach Tieng Anh Lop 7, Sách Tiếng Anh Lớp 6, Sách Tiếng Anh Lớp 9, Sách Tiếng Anh Mới Lớp 9, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Sách Tiếng Anh Lớp 3, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Pdf, Sách Dạy Tiếng ê Đê, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5, Sách Tiếng Anh More! 2, Sách Dạy Học Tiếng Hàn, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Bản Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Sách Gk Tiếng Anh Lớp 8, Sach Bai Tap 11 Tieng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9, Sach Tieng Anh Lop 8 Moi Tap 2, Sach Bai Tap Tieng Anh 7, Sach Bai Tap Tieng Anh 5 Moi, Sách Bài Tập Tiếng Anh 5, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Tiếng Anh 12 Mới, Sách Tiếng Anh 7 Cũ, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10, Sách Mềm Tiếng Anh, Tiếng Anh 10 Sách Bài Tập,

    Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Combo Sách 6 Bộ Sách Học Tiếng Anh Cho Bé Family And Friends 1 Và Grammar Friends 1
  • Học Tiếng Trung Mỗi Ngày Bài 158
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 5 Học Tiếng Trung Skype
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Thi Hsk 5 Tại Thái Nguyên Học Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Thái Nguyên
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 1: Family Life

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Phí Đại Học Fpt 2022
  • Fpt Polytechnic Thông Báo Tuyển Sinh Cao Đẳng Trên Toàn Quốc
  • 10 Lý Do Nên Hay Không Vào Học Đại Học Fpt
  • Học Phí Đại Học Fpt Tp.hcm. Tuyển Sinh Đại Học Fpt2020
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Fpt (Cơ Sở Hà Nội)
  • Tổng hợp các bài tập từ 1 – 4 Getting Started.

    1. Listen and read.

    Nghe và đọc

    Nam: Hello? (A lô?)

    Mr Long: Hello, Nam? This is Uncle Long. Is your dad there? I’d like to ask him out for a game of tennis. (A lô, Nam? Chú Long đây. Bố cháu có ở đó không? Chú muốn rủ bố đi chơi tennis.)

    Nam: Well, I’m afraid he can’t go out with you now. He’s pparing dinner. (À, cháu e là bố không thể ra ngoài với chú bây giờ đâu. Bố đang chuẩn bị bữa tối.)

    Mr Long: Is he? Where’s your mum? Doesn’t she cook? (Vậy à? Mẹ cháu đâu rồi? Mẹ không nấu ăn hả?)

    Nam: Oh, yes. My mum usually does the cooking, but she’s working late today. (Dạ, vâng. Mẹ cháu thường nấu ăn, nhưng hôm nay mẹ làm việc muộn.)

    Mr Long: How about your sister and you? Do you help with the housework? (Còn chị cháu và cháu thì sao? Các cháu có giúp việc nhà không?)

    Nam: Yes, we do. In my family, everybody shares the household duties. Today my sister can’t help with the cooking. She’s studying for exams. (Chúng cháu có giúp ạ. Trong gia đình mọi người đều chia sẻ trách nhiệm việc nhà. Hôm nay chị cháu không giúp được việc nấu ăn.)

    Mr Long: I see. So how do you pide household chores in your family? (Chú hiểu rồi. Vậy các cháu phân chia việc nhà trong gia đình như thế nào?)

    Nam: Well, both my parents work, so we split the chores equally – my mother cooks and shops for groceries, my father cleans the house and does the heavy lifting, my sister does all the laundry, and I do the washing-up and take out the rubbish. (À, cả bố mẹ cháu đều làm việc, cho nên chúng cháu phân chia công việc một cách công bằng – mẹ cháu nấu ăn và đi chợ, bố cháu lau dọn nhà cửa và làm những công việc khiêng vác, chị cháu giặt tất cả quần áo và cháu rửa bát và mang rác đi đổ.)

    Nam: Oh yes, I will. Bye, Uncle Long. (Dạ, cháu sẽ nhắn. Chào chú Long.)

    2. Work in pairs. Decide whether the following statements are true (T), false (F), or not given (NG) and tick the correct box.

    Làm việc theo cặp. Quyết định xem có phải những câu nói này là đúng hay sai hay không được đề cập đến.

    Key

    1. F

    2. NG

    3. F

    4. T

    5. T

    6. NG

    1. Bố của Nam sắp ra ngoài chơi tennies với chú Long. (Sai vì bố của Nam đang chuẩn bị bữa tối thay cho mẹ đi làm về muộn.)

    2. Mẹ của Nam là người phụ nữ bận rộn. (Không đề cập đến)

    3. Chị gái của Nam đang nấu ăn tối. (Sai vì bố của Nam đang nấu ăn tối, không phải chị gái.)

    4. Đôi khi bố của Nam nấu ăn. (Đúng, vì thỉnh thoảng mẹ bận bố của Nam sẽ nấu ăn.)

    5. Mọi người trong nhà Nam đều làm một phần công việc. (Đúng, vì gia đình Nam phân chia công việc một cách công bằng.)

    6. Chú Long không bao giờ làm làm việc nhà. (Không đề cập đến)

    Language – trang 7 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Key

    1. f

    2. e

    3. a

    4. h

    5. b

    6. g

    7. d

    8. c

    1. Chore: một nhiệm vụ thường nhật, đặc biệt là việc nhà.

    2. Homemaker: một người mà lo liệu hết việc trong nhà và thường nuôi dạy con thay vì kiếm tiền từ công việc.

    4. Breadwinner: thành viên của gia đình mà kiếm số tiền mà gia đình cần.

    5. Groceries: thức ăn và những vật dụng khác bán tại cửa hàng hay siêu thị.

    6. Split: phân chia.

    7. Clothes washing: giặt quần áo.

    8. Heavy lifting: một hành động cần nhiều sức khỏe thể chất.

    9. Washing-up: hành động rửa bát sau bữa ăn.

    2. List all the household chores that are mentioned in the conversation. Then add more chores to the list.

    Liệt kê những việc nhà được nhắc đến trong đoạn văn, rồi thêm những việc khác vào danh sách ấy.

    Chores from the conversation:

    – ppare dinner (chuẩn bị bữa tối)

    – cook (do the cooking) (nấu ăn)

    – shop (đi mua đồ dùng, đi chợ)

    – clean the house -take out the rubbish (vứt rác)

    – do the laundry (giặt quần áo)

    – do the washing-up (rửa chén bát)

    – do the heavy lifting (khiêng vác đồ nặng)

    – be responsible for the household finances (chịu trách nhiệm về tài chính gia đình)

    Other chores (examples):

    – mop/ sweep/ tidy up the house (lau/ quét/ dọn nhà)

    – bathe the baby (tắm cho em bé)

    – feed the baby (cho em bé ăn)

    – water the houseplants (tưới cây)

    – feed the cat/ dog (cho mèo/ chó ăn)

    – iron/ fold/ put away the clothes (là/ gấp/ cất quần áo)

    – lay the table for meals (xếp bàn ăn)

    1. What household chores do you usually do?

    2. How do you pide household duties in your family?

    3. Công việc nhà nào bạn thường làm?

    4. Bạn phân chia công việc nhà trong gia đình như thế nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Khóa Học Trực Tuyến Về Esl Hàng Đầu
  • Tại Sao Lại Cần Chương Trình Esl Và Những Điều Cần Biết Về Khóa Học Esl
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • ‘liều’ Để Học Giỏi Tiếng Anh
  • 7 Kinh Nghiệm Học Tốt Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    – Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con về một bức tranh về gia đình mình và để con đóng vai thuyết trình về bản vẽ của mình.

    – Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Listen and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 Unit 11 This is my family- Đây là gia đình mình

    LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 6-7 SGK)

    I. VOCABULARY: TỪ VỰNG

    – who: ai (từ để hỏi)

    – man: người đàn ông

    – father: bố

    – mother: mẹ

    – grandfather: ông

    – grandmother: bà

    – sister: chị/ em gái

    – brother: anh/ em trai

    – woman: người phụ nữ

    – young: trẻ

    – happy: hạnh phúc

    – next to: bên cạnh

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    Mẫu câu 1: “Who’s that?”

    – Dịch Đó là ai?

    – Mẫu câu này được sử dụng khi muốn hỏi một người nào đó ở xa vị trí của mình là ai

    – Ví dụ:

    Who’s that?- He is my friend.

    Dịch: Đó là ai? – Đó là bạn của mình.

    Mẫu câu 2: “Who is this?”

    – Dịch Đây là ai?

    – Mẫu câu này được sử dụng khi muốn hỏi một người nào đó ở gần vị trí của mình là ai

    – Ví dụ:

    Who’s this?- He is my brother.

    Dịch: Đây là ai? – Anh ấy là anh trai của mình.

    III. EXERCISE: BÀI TẬP

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a) Who’s that man?

    He’s my father.

    Really? He’s young!

    b) And that’s rny mother next to him.

    She’s nice!

    Dịch:

    a) Người đàn ông đó là ai vậy?

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Thật ư? Ba bạn thật trẻ!

    b) Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    Mẹ bạn đẹp thật!

    2. Point and say: Chỉ và nói

    a) Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    Dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Anh ấy là anh trai mình.

    a) Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    Dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Anh ấy là anh trai mình.

    4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: Who’s that man?

    B: He’s my father.

    A: Really? He’s young!

    2. A: And who’s that woman?

    B: She’s my mother.

    A: She’s nice!

    B: Thank you.

    3. A: And that’s my grandfather.

    B: He is nice too.

    A: But he isn’t young. He’s old.

    Dịch:

    1. A: Người đàn ông đó là ai vậy?

    B: Ông ấy là ba mình.

    C: Thật sao? Ông ấy trông thật trẻ!

    2. A: Và người phụ nữ đó là ai?

    B: Bà ấy là mẹ mình

    A: Cô ấy thật tuyệt!

    3. A: Và đó là ông của tôi.

    B: Ông cũng tuyệt quá.

    A: Nhưng ông không còn trẻ. Ông già rồi.

    5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

    1. This is a photo of Mai’s family.

    2. The man is her father.

    3. The woman is her mother.

    4. And the boy is her brother.

    Dịch:

    1. Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. Và cậu con trai là em của Mai.

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Dịch: Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Mời các bạn xem tiếp Tiếng anh lớp 3 Lesson 2 Unit 11 This is my family- Đây là gia đình mình ở trang tiếp theo.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 1 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 8: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Communication Sgk Mới
  • Communication Trang 11 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Communication Trang 11 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 1: My Hobbies
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2
  • This week 4Teen has opened a forum for friends around the world to share how they spend their free time.

    (Tạp chí 4Teen tuần này đã mở ra một diễn đàn cho bạn bè khắp thế giới để chia sẻ cách họ trải qua thời gian rảnh.)

    (Emily – Tớ thích tụ tập với bạn thân là Helen vào thời gian rảnh, như đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng. Chỉ cho vui thôi! Chúng tớ cũng làm tình nguyện viên cho một tổ chức bảo vệ động vật. Ngày mai chúng tớ sẽ đi đến một nông trại. đăng vào 3.20pm thứ 3)

    (Hằng – Điều này có vẻ kì cục, nhưng mình cực kỳ thích ngắm mây. Tìm một không gian mở, nằm xuống và ngắm nhìn những đám mây. Sử dụng trí tưởng tượng của bạn. Rất dễ! Bạn có thích không? đăng vào 8.04 pm thứ 4)

    (Linn – Năm nay thành phố tôi là Thủ đô Văn hóa châu Âu, vì vậy nhiều hoạt động sẽ diễn ra. Vào cuối tuần anh trai tôi và tôi sẽ đi đến trung tâm văn hóa cộng đồng thành phố nơi mà chúng tôi nhảy múa, vẽ và đóng kịch. Tôi rất thích thú với kịch. Thật thích nó! đăng vào 6.26 pm thứ 5 )

    (Minh – Tớ thích chơi thể thao – Tớ ở trong đội bóng đá của trường. Nhưng việc mà tớ thường làm nhất trong thời gian rảnh là giúp dì. Dì có những lớp nấu ăn cho những nhóm nhỏ khách du lịch. Đối với tớ đó cũng là cách vui! đăng vào 6.26 pm thứ 6)

    (Manuel – Mình nghiện net khủng khiếp. Mình chỉ thích ngồi trước máy tính hàng giờ liền! Nhưng bây giờ mẹ mình nói rằng đã đủ rồi! Mình sẽ bắt đầu học judo cuối tuần này. Được thôi. Còn cậu thì sao? đăng vào 8.45 pm thứ 6 )

    ASAP ~ As Soon as Possible (càng sớm càng tốt)

    BFF ~ Best Friends, Forever (bạn thân mãi mãi)

    CUS ~ See you soon (hẹn sớm gặp lại bạn)

    F2F ~ Face to Face (mặt đối mặt, trực tiếp)

    ILU / ILY ~ I love you (tôi yêu bạn)

    J/K ~ Just kidding (chỉ đùa thôi)

    LOL ~ Laughing out loud (cười to)

    OMG ~ Oh my God! (lạy chúa tôi!)

    TGIF ~ Thanks God, it’s Friday! (tạ ơn Chúa, thứ 6 rồi)

    What activity is mentioned? (Hoạt động nào được để cập?)

    What does he/she think of it? (Cậu ấy/ cô ấy nghĩ gì về nó?)

    – Hanging out with friends (window shopping), working as a volunteer. (Đi chơi với bạn bè (ngắm nghía đồ trưng bày ở cửa hàng), làm tình nguyện viên.)

    – She loves it (Cô ấy thích nó.)

    – cloud watching (ngắm mây)

    – She adores it. It’s easy. (Cô ấy đam mê nó. Nó thật dễ dàng.)

    – Going to community centre, painting, dancing, doing drama. (Đi đến trung tâm văn hóa cộng đồng, vẽ, nhảy múa, đóng kịch.)

    – She loves it (Cô ấy thích nó.)

    – playing football. Helping his aunt in running cooking classes (Chơi bóng đá. Giúp dì cậu ấy trong lớp nấu ăn.)

    – He likes it. It’s fun. (Cậu ấy thích đá bóng. Giúp dì thật vui.)

    – playing computer games (chơi trò chơi trên máy tính); doing judo (học judo)

    – He is addicted to it. (Cậu ấy nghiện nó.); It’s OK. (học judo cũng được thôi).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Communication
  • Unit 10 Lớp 12: Listening
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 12: Music
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2
  • Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

    Hướng dẫn dịch PLC Sydney

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

    2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

    3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

    4. mountains

    5. English speaking teachers

    Hướng dẫn dịch

    1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

    Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

    2. Vinabrita has an art club.

    Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

    3. There are girls’ school in Sydney.

    Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

    4. Giải thích: mountains (núi non)

    Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

    5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Looking Back Trang 24
  • Unit 4 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 41 Sgk Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Unit 9 Lớp 7: Skills 2
  • Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    1. What can you see in the pictures? ( Bạn thấy gì trong bức hình?)

    A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

    (Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

    2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

    They are made of eggshells.

    (Chúng được làm từ vỏ trứng)

    3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

    The hobby is carving eggshells.

    (Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

    Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

    Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.

    Hướng dẫn dịch

    Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật liât đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

    Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyên đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

    Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

    2. Read the text and answer the questions. (Đọc bài viết và trả lời câu hỏi.)

    1. Because eggshells are very fragile and his father can make beautiful pieces of art from them.

    2. He saw the carved eggshells for the first time in an art gallery in the US.

    3. They find it difficult and boring.

    4. Yes, he does.

    Hướng dẫn dịch

    1. Anh ấy nghĩ sở thích của ba ấy không bình thường bởi vì vỏ trứng dễ vỡ và ba anh ấy có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật xinh đẹp từ những vỏ trứng rỗng.

    2. Ông ấy đã thấy những vỏ trứng khắc lần đầu tiên ở trong một bảo tàng ở Mỹ.

    3. Họ thấy nó khó và chán.

    4. Vâng, bạn ấy thích.

    3. Read the sentences below and use no more than three words from the text to complete them. (Đọc các câu bên dưới và sử dụng không quá 3 từ trong bài viết để hoàn thành chúng.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Ba của Nick thích khắc vỏ trứng.

    2. Ông ấy thực hiện sở thích này khi ông ấy trở về nhà từ Mỹ.

    3. Ông ấy học khắc từ Internet.

    4. Nick nghĩ rằng bạn có thể học khắc nếu bạn có thời gian.

    5. Vỏ trứng khắc có thể được dùng như những món quà cho gia đình và bạn bè.

    We can use eggshell for decoration at home, souvenirs, light (bigger eggs)…

    5. Work in groups. Take turns talking about your hobbies. Use the questions below, and your own to help. (Làm theo nhóm. Lần lượt nói về sở thích của em. Sử dụng những câu hỏi bên dưới, và câu hỏi riêng của em để giúp.)

    1. Collecting stamp.

    2. When I was a child.

    3. It’s easy. Because I only ask for stamps from my relatives and friends when they have letters.

    4. Yes, it is. Because it helps me know more about many other things in my country and in the world.

    5. Yes, of course. Who do you think has the most exciting hobby?

    Hướng dẫn dịch

    1. Sưu tầm tem

    2. Khi tôi còn là 1 đứa trẻ

    3. Nó rất dễ. Bởi vì tôi chỉ cần nhờ người thân và bạn bè khi họ có thư.

    4. Đúng, nó rất tốt. Bởi vì nó giúp tôi biết hơn về nhiều thứ ở đất nước tôi và ở trên thế giới

    5. Được chứ. Bạn nghĩ ai có sở thích thú vị nhất?

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Con Giỏi Ngoại Ngữ Với 7 Trung Tâm Tiếng Anh Thiếu Nhi 9 Tuổi Quận 7 Uy Tín
  • Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5
  • Ấn Bản 1 Giáo Trình Học Tiếng Anh Oxford Family And Friends Cho Học Sinh Tiểu Học Video, Pdf, Audio
  • Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4
  • Gây Chú Ý Với Bài Giới Thiệu Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Cực Kỳ Thú Vị
  • Chương Trình Học Tiếng Anh Tại Philippines
  • Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Bài Friends And Family, Family And Friends, Family And Friends 4, Friends And Family, Unit 1 Friends And Family, Workbook Family And Friends 5, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Unit 1 Friends And Family 1d, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Unit 1 Family And Friends, Workbook Family And Friends 3, Family And Friends Special Edition, Workbook Family And Friends Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family And Friends Special Edition Grade 5, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Giáo Trình Tiếng Anh Bé, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình ôn Thi Cao Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Học B2 Tiếng Đức, Giáo Trình ôn Thi Tiếng Anh B1, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh C, Giáo Trình Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 2, Giáo Trình ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 3, Giáo Trình Học Nói Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Abc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Của Ila, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Học Tiếng Đức, Giáo Trình Tiếng Anh Du Học, Giáo Trình Ngữ âm Học Tiếng Anh, Giáo Trình Ngữ âm Tiếng Anh, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Fpt, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Hà Nội, Giáo Trình Học Tiếng Đức Cơ Bản, Giáo Trình Môn Tiếng Anh Lớp 7, Giáo Trình Môn Tiếng Anh 9, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Qua âm Hán, Giáo Trình Học Tiếng Anh Mất Gốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Tiếng Anh 3, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Học Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Đức A2, Giáo Trình Học Tiếng Đức Căn Bản, Giáo Trình Môn Ngữ âm Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 5, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh 11, Giáo Trình Học Tiếng Lào, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 1,

    Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Bài Friends And Family, Family And Friends, Family And Friends 4, Friends And Family, Unit 1 Friends And Family, Workbook Family And Friends 5, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Unit 1 Friends And Family 1d, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Unit 1 Family And Friends, Workbook Family And Friends 3, Family And Friends Special Edition, Workbook Family And Friends Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family And Friends Special Edition Grade 5, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Trẻ Em: Family
  • Hướng Dẫn Học Giáo Trình Family And Friends Chi Tiết
  • Giúp Trẻ Thích Học Tiếng Anh Bằng Những Cách Vô Cùng Đơn Giản
  • Sách Family & Friends Cho Bé Học Tiếng Anh
  • Ấn Bản 2 Mới Oxford Family And Friends 2Nd
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Unit 3 My Friends (Part 2)
  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Unit 1: Leisure activities

    Skills 1 (phần 1→5 trang 12 SGK Tiếng Anh 8 mới)

    Reading

    1. What are the benefits of using computers or mobile phones … (Những lợi ích của việc sử dụng máy vi tính hoặc điện thoại di động cho các hoạt động giải trí là gì? Tác hại mà nó mang lại cho chúng ta là gì?)

    – The benefits: search for useful information, play funny games, watch video.

    – Harmful things: bad for eyes, be addicted, learn bad things easily.

    2. Read the text and choose the correct answer. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)

    Gợi ý: Hướng dẫn dịch:

    ‘THẾ HỆ NET’

    Quang đang tưới nước cho vườn của cậu ấy và rất mong chờ được hái trái chín. Cậu ấy dành hầu hết thời gian của mình để chăm sóc mảnh vườn này. Nghe thật tuyệt phải không? Nhưng khu vườn cậu ấy là khu vườn ảo!

    Trong thế giới ngày nay, các thanh niên lệ thuộc vào công nghệ nhiều hơn trong quá khứ. Điều này có thể là một vấn đề bởi vì sử dụng máy vi tính quá nhiều có thể gây tác động xấu đến đầu óc và cơ thể.

    Chúng thích xem tivi và chơi trò chơi vi tính hơn là đọc sách. Có lẽ bởi vì chúng không phải suy nghĩ và tưởng tượng quá nhiều. Chúng không tham gia những câu lạc bộ và có những sở thích và không thích chơi thể thao. Chúng ngồi trước vi tính suốt. Chúng không ra khỏi nhà. Thậm chí là đi bộ. Chúng ở.trong một thế giới không tồn tại (thế giới ảo).

    Trong khi Quang bây giờ biết tên của nhiều loại cây và tiếng Anh của anh ấy dường như cải thiện vì anh ấy trò chuyện với những người bạn cùng chơi trên khắp thế giới, ba mẹ cậu ấy vẫn lo lắng. Họ muốn cậu ấy ra ngoài nhiều hơn. Họ thậm chí nghĩ đến việc cấm cậu ấy sử dụng vi tính.

    3. Write the questions for the answers … (Viết câu hỏi cho các câu trả lời dựa vào thông tin từ bài đọc.)

    1. Is Quang’s garden real? (Khu vườn của Quang có thật không?)

    2. What is the problem with using technology in your free time? (Có vấn đề gì với việc sử dụng công nghệ trong thời gian rỗi của bạn không?)

    3. What is the negative side of using technology? (Mặt trái của của việc sử dụng công nghệ là gì?)

    4. What is the benefits of using the computer? (Lợi ích của việc sử dụng máy tính là gì?)

    Speaking

    4. Quang and his parents are talking about how … (Quang và ba mẹ cậu ấy đang nói về cách cậu ấy nên trải qua thời gian rảnh. Quyết định câu nào từ Quang và câu nào từ ba mẹ cậu ấy.)

    Quang:

    – I’ve made lots of friends from the game network.

    – I think computer games train my mind and my memory.

    – My English is much better because I surf the net.

    Quang’s parents:

    – Go out and play sports. It’s good for you!

    – You see your real friends less and less.

    – Sitting for too long in front of the computer makes your eyes tired.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn là Quang. Bạn muốn thuyết phục bố mẹ bạn về những lợi ích của việc sử dụng máy tính.

    Bạn là bố mẹ của Quang. Bạn muốn để Quang biết rằng sử dụng máy tính quá nhiều có thể có hại. Bạn đang nghĩ đến việc cấm hẳn cậu ấy sử dụng nó.

    Bạn là giáo viên của Quang. Bạn nhìn thấy cả mặt tiêu cực và mặt tích cực của việc sử dụng máy tính.Bạn đưa ra một giải pháp mà có thể làm cho Quang và ba mẹ cậu ấy thỏa mãn.

    Gợi ý:

    Quang’s parents: We think that you should stop playing computer. It’s so harmful. You should get out and play sports.

    Quang: I think computer trains my mind and memory. My English is much better because I surf the net.

    Quang’s parents: You see your real friends less and less.

    Quang: I have made a lot of friends from the game network.

    Teacher: I think that computer is also good for you, but you should not use it much. You should use it in limited time about 1-2 hours a day after you finish your homework. You should take up a new sport.

    Bài giảng: Unit 1: Leisure activities: Skills 1 – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-leisure-activities.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11. This Is My Family. (Đây Là Gia Đình Của Tớ.) Trang 44 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10: What Do You Do At Break Time?
  • Những Câu Chửi Tiếng Anh Hay Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Tất Tần Tật Full 10 Gb Tài Liệu Tự Học Tiếng Anh
  • Dịch và giải sách bài tập – Unit 11 This is my family

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family – Đây là gia đình tôi

    Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family – Đây là gia đình tôi giúp các em học sinh nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 11 tiếng Anh lớp 3.

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: What colour is it? Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 11: This is my family Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: What do you do at break time?

    Lesson 1 – Unit 11 trang 6,7 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    She’s nice!

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ồng ây là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, õng ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình. Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    1. b 2. a 3. c

    Audio script

    1. Linda: Who’s that man?

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    2. Linda: And who’s that woman?

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    3. Mai: And that’s my grandfather.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    1. This is a photo of Mai’s family.

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. The man is her father.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    3. The woman is her mother.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. And the boy is her brother.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Lesson 2 – Unit 11 trang 8,9 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is seven.

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ây boo nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s ten.

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s eight.

    Anh ấy 8 tuổi.

    How Old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s six.

    Em ấy 6 tuổi.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    a. 3 b. 4 c. 2 d. 1

    Audio script

    1. Tom: That’s my sister.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    2. Tom: That’s my grandfather.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    3. Mai: Who’s that?

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    4. Mai: And who’s that?

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Ở Thủy Nguyên, Dương Kinh, Đồ Sơn, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng Hải Phòng Online_ So Sleep Now, My Darling_ Scene 3
  • Lớp Dạy Tiếng Trung Giao Tiếp Cho Trẻ Em
  • Top 10 Khóa Học Tiếng Trung Online Tốt Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Bỏ Túi Ngay Top 9 Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp
  • Review Trung Tâm Dạy Tiếng Hoa Sofl Ở Tp Hồ Chí Minh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100