Top 10 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Bán Hàng Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Tiếng Anh Giao Tiếp Dành Cho Người Bán Hàng

Dialog A. Welcoming a Guest.

Scene: A guest (G) steps into the hotel. A doorman (D) and a bellman (B) welcom him at the antrance to the hotel.

D: Good morning, sir. Welcom to our hotel. G: Thank you. B: Good morning, sir. I’ll help you with your baggage. G: Thank you. B: The Reception Counter is just over there. This way, please. (After the guest checks in at the counter, the bellman shows his room. G: Thank you. B: This way, please. Did you have a good trip, sir? G: Oh, it’s very tiring. What I want now is to have a hot bath and then have a good sleep. B: I’m sorry to hear that. Room 908 is spacious and cosy. I’m sure you’ll have a good rest there. G: That’s nice. B: Here we are, sir. Room 908. (He opens the door). You first, sir.

Hội thoại A: Đón khách.

Bối cảnh: Một người khách (G) bước vào khách sạn. Một người gác cửa (D) và một người hầu phòng (B) đón khách tại cửa khách sạn.

D: Xin chào ông. Mời vào khách sạn. G: Cảm ơn. B: Xin chào ông. Tôi có thể mang hành lý giúp ông. G: Cảm ơn. B: Quầy tiếp tân ở đằng kia. Đi đường này, thưa ông. (Sau khi khách kiểm tra tại quầy, người hầu phòng chỉ phòng cho khách.) B: Bây giờ tôi sẽ đưa ông lên phòng. G: Cám ơn. B: Làm ơn đi lối này. Ông có một chuyến du lịch vui vẻ chứ? G: Vâng, nhưng rất mệt. Bây giờ tôi chỉ muốn tắm nước nóng và ngủ một giấc. B: Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Phòng 908 rất rộng và thoải mái. Tôi chắc rằng ông sẽ nghỉ ngơi thoải mái ở đó. G: Rất tốt! B: Thưa ông, đây là phòng 908. (Anh ta mở cửa) Xin mời, thưa ông.

Dialog B: Seeing a Guest Off

Scene: Miss Smith has checked out. She has three pieces of baggage. A bellman comes to help her.

B: Good afternoon, madam. May I helps you with your bags? G: Could you call a taxi for me? I have just checked out. B: Yes. Where to, madam? G: The airport. B: One moment, Please. (A few minutes later) B: Sorry to have kept you waiting, madam. The taxi is waiting for you at the main entrance. G: Thank you. Would you please take my baggage out to the taxi? B: Certainly, madam. (The bellman puts all the bags into the boot.) B: There are three pieces in all. Is that correct, madam? G: Yes. You are right. (The bellman opens the door of the car.) B: Please. G: Thank you very much. B: It’s my pleasure, madam. Hope to see you again. Good-bye and have a nice trip. G: Good-bye.

Hội thoại B: Tiễn một người khách.

Bối cảnh: Cô Smith thanh toán tiền phòng. Cô ta có bâ gói hành lý. Người hầu phòng đến giúp cô ta.

B: Xin chào cô. Tôi có thể giúp cô xách mấy cái giỏ của cô được không? G: Ông có thể gọi một chiếc Taxi cho tôi được không? Tôi vừa mới trả lại phòng. B: Vâng. Cô đi đâu? G: Sân bay. B: Làm ơn đợi trong giây lát (Một vài phút sau đó) B: Xin lỗi đã để cô chờ. Taxi đợi cô ngoài cổng chính. G: Cảm ơn. Làm ơn đưa những thứ hành lý của tôi ra xe taxi được không? B: Chắc chắn là được. (Người hầu phòng để tất cả hành lý vào thùng xe). B: Có ba gói hành lý trong đó. Có đúng không thưa cô? G: Vâng, đúng rồi. (Người hầu phòng mở cửa xe hơi). B: Xin mời. G: Cám ơn nhiều. B: Thưa cô, đây là bổn phận của tôi. Hy vọng gặp lại cô. Tạm biệt và chúc cô một chuyến đi thật vui. G: Tạm biệt.

Thời gian làm việc 24/7

Address: 128 Phan Đăng Lưu, P.3, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM

Tel: (08) 38455957 -Hotline: 0987746045 – 0909746045

Email: idplanguage@gmail.com

Website: www.idplanguage.com

Tiếng Anh Giao Tiếp Khi Bán Hàng

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hỏi và trả lời giờ/đóng mở cửa

1. Are you open on …?: Cửa hàng có mở cửa vào … không? 2. We’re open from 10am to 8pm, seven days a week: Chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần 3. We’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday: Chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu 4. What time do you close today?: Hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa? 5. What time do you close?: Mấy giờ cửa hàng đóng cửa? 6. What time do you open tomorrow?: Ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa? 7. What times are you open? Mấy giờ bạn/anh/chị mở cửa hàng?

Những mẫu câu tiếng Anh khách hàng có thể hỏi (Nguồn: Cafebiz)

Mẫu tiếng Anh giao tiếp bán hàng dành cho nhân viên bán hàng/chăm sóc khách hàng

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lúc mua hàng thông dụng

1. Anything else?: Còn gì nữa không? 2. Can I help you?: Tôi có giúp gì được cho bạn không? 3. Could you tell me where the … is? Bạn có thể cho tôi biết … ở đâu không? 4. Do you deliver?: Anh/chị có giao hàng tận nơi không? 5. Do you have any …?: Bạn có … không? 6. Do you have this item in stock?: Anh/chị còn hàng loại này không? 7. Do you know anywhere else I could try?: Anh/chị có biết nơi nào khác có bán không? 8. Do you sell …?: Anh/chị có bán … không? 9. Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không? 10. Have you got anything cheaper?: Anh/chị có cái nào rẻ hơn không? 11. How much are these?: Những cái này bao nhiêu tiền? 12. How much does this cost?: Cái này giá bao nhiêu tiền? 13. How much is that … in the window?: Cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền? 14. How much is this?: Cái này bao nhiêu tiền? 15. I’ll take it: Tôi sẽ mua sản phẩm này 16. I’ll take this: Tôi sẽ mua cái này 17. I’m just browsing, thanks: cảm ơn, tôi đang xem đã 18. I’m looking for … tôi đang tìm … 19. It comes with a one year guarantee: sản phẩm này được bảo hành 1 năm 20. It’s not what I’m looking for: đấy không phải thứ tôi đang tìm 21. Sorry, we don’t have any left: , chúng tôi hết hàng rồi 22. Sorry, we don’t sell them: xin lỗi, chúng tôi không bán 23. That’s cheap: rẻ thật 24. That’s expensive: đắt quá 25. That’s good value: đúng là được hàng tốt mà giá lại rẻ 26. Where can I find the …? tôi có thể tìm thấy … ở đâu? 27. Would you like anything else? anh/chị còn muốn mua gì nữa không?

Hy vọng những mẫu câutiếng Anh giao tiếp trên sẽ giúp bạn tự tin nói tiếng Anh với khách nước ngoài.

Tiếng Anh Căn Bản Cho Người Bán Hàng

Tài liệu Tiếng Anh giao tiếp

43 BÀI HỌC TIẾNG ANH CĂN BẢN CHO NGƯỜI TIẾP THỊ BÁN HÀNG

Dialog A. Welcoming a Guest.

Scene: A guest (G) steps into the hotel. A doorman (D) and a bellman (B) welcom him at the antrance to the hotel.

D: Good morning, sir. Welcom to our hotel.G: Thank you.B: Good morning, sir. I’ll help you with your baggage.G: Thank you.B: The Reception Counter is just over there. This way, please. (After the guest checks in at the counter, the bellman shows his room.G: Thank you.B: This way, please. Did you have a good trip, sir?G: Oh, it’s very tiring. What I want now is to have a hot bath and then have a good sleep.B: I’m sorry to hear that. Room 908 is spacious and cosy. I’m sure you’ll have a good rest there.G: That’s nice.B: Here we are, sir. Room 908. (He opens the door). You first, sir.

Bối cảnh: Một người khách (G) bước vào khách sạn. Một người gác cửa (D) và một người hầu phòng (B) đón khách tại cửa khách sạn.

D: Xin chào ông. Mời vào khách sạn.G: Cảm ơn.B: Xin chào ông. Tôi có thể mang hành lý giúp ông.

G: Cảm ơn.B: Quầy tiếp tân ở đằng kia. Đi đường này, thưa ông. (Sau khi khách kiểm tra tại quầy, người hầu phòng chỉ phòng cho khách.)B: Bây giờ tôi sẽ đưa ông lên phòng.G: Cám ơn.B: Làm ơn đi lối này. Ông có một chuyến du lịch vui vẻ chứ?G: Vâng, nhưng rất mệt. Bây giờ tôi chỉ muốn tắm nước nóng và ngủ một giấc.B: Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Phòng 908 rất rộng và thoải mái. Tôi chắc rằng ông sẽ nghỉ ngơi thoải mái ở đó.G: Rất tốt!B: Thưa ông, đây là phòng 908. (Anh ta mở cửa) Xin mời, thưa ông.

Dialog B: Seeing a Guest Off

Scene: Miss Smith has checked out. She has three pieces of baggage. A bellman comes to help her.

B: Good afternoon, madam. May I helps you with your bags?G: Could you call a taxi for me? I have just checked out.B: Yes. Where to, madam?G: The airport.B: One moment, Please. (A few minutes later)B: Sorry to have kept you waiting, madam. The taxi is waiting for you at the main entrance.G: Thank you. Would you please take my baggage out to the taxi?B: Certainly, madam. (The bellman puts all the bags into the boot.)B: There are three pieces in all. Is that correct, madam?G: Yes. You are right. (The bellman opens the door of the car.)B: Please.G: Thank you very much.B: It’s my pleasure, madam. Hope to see you again. Good-bye and have a nice trip.G: Good-bye.

Hội thoại B: Tiễn một người khách.

Bối cảnh: Cô Smith thanh toán tiền phòng. Cô ấy có ba gói hành lý. Người hầu phòng đến giúp cô ấy.

B: Xin chào cô. Tôi có thể giúp cô xách hành lý của cô được không?G: Ông có thể gọi một chiếc Taxi cho tôi được không? Tôi vừa mới trả lại phòng.B: Vâng. Cô đi đâu?G: Sân bay.B: Làm ơn đợi trong giây lát(Một vài phút sau đó)B: Xin lỗi đã để cô chờ. Taxi đợi cô ngoài cổng chính.G: Cảm ơn. Làm ơn đưa những thứ hành lý của tôi ra xe taxi được không?B: Chắc chắn là được.(Người hầu phòng để tất cả hành lý vào thùng xe).B: Có ba gói hành lý trong đó. Có đúng không thưa cô?G: Vâng, đúng rồi.(Người hầu phòng mở cửa xe hơi).B: Xin mời.G: Cám ơn nhiều.B: Thưa cô, đây là bổn phận của tôi. Hy vọng gặp lại cô.Tạm biệt và chúc cô một chuyến đi thật vui.G: Tạm biệt.

Video học Tiếng Anh cho người bán hàng

Mời các bạn tham khảo video học Tiếng Anh cho người bán hàng, giúp các bạn học tập một cách hiệu quả nhất. Mời các bạn theo dõi.

Mẫu Câu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Bán Hàng Cần Thiết

Học tiếng anh giao tiếp bán hàng rất cần thiết trong cuộc sống hiện nay. Việc biết tiếng anh không chỉ giúp bạn thăng tiến trong công việc mà nó còn giúp nâng cao, cải thiện chất lượng sống của bạn.

Tiếng anh rất cần thiết trong cuộc sống hiện nay. Ngoài việc học tiếng anh giao tiếp hàng ngày, học tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn; bạn cũng cần học tiếng anh giao tiếp khi bán hàng, mua hàng để phục vụ cho công việc và cuộc sống như: khi đi du lịch, du học, công tác…

Nắm bắt được nhu cầu học tiếng anh của mọi người, trung tâm tiếng anh EFIS -English đã đưa ra các khóa học giao tiếp phù hợp với nhu cầu của mỗi người. Do đó, bạn có thể lựa chọn khóa học bất kỳ nào của trung tâm phù hợp với trình độ của bản thân để rèn luyện, nâng cao trình độ tiếng anh.

Học tiếng anh giao tiếp bán hàng không khó. Ngoài việc rèn luyện để có kỹ năng giao tiếp tiếng anh tốt, bạn chỉ cần ghi nhớ một số mẫu câu giao tiếp đơn giản sau đây là có thể sử dụng thành thạo trong cuộc sống hàng ngày.

*) Với nhân viên bán hàng:

Hello! Can I help you with something? (Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?)

Good morning. May I help you? (Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?)

What size are you? (Cỡ của chị là cỡ bao nhiêu).

Lưu ý một số từ về kích cỡ như: extra small, small, medium, large, extra large. (Rất nhỏ, nhỏ, trung bình, đại, cực đại).

How does it fit? (Nó có vừa không?)

What colour do you like? (Bạn thích màu gì?)

Would you like anything else? (Quý khách muốn mua gì thêm nữa không?)

How would you like to pay? (Quý khách muốn thanh toán bằng cách nào?)

These items are on sale today. (Những mặt hàng này đang được giảm giá hôm nay.)

This is our newest design. (Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi.)

This item is best seller. (Đây là mặt hàng bán chạy nhất. )

Let me show you some of what we have. (Để tôi giới thiệu tới bạn một vài

món đồ tại cửa hàng)

I’m sorry. This model has been sold out. How about this one? (Rất tiếc, mẫu này đã được bán hết. Còn sản phẩm này thì sao ạ?)

Would you like to try it on? (Bạn có muốn thử nó không?)

I think this one will suit you. (Tôi nghĩ món đồ này sẽ hợp với bạn.)

This way, please. (Xin mời đi lối này)

Just follow me. I’ll take you there. (Xin đi theo tôi. Tôi sẽ dẫn bạn tới đó.)

The change room is over there. (Phòng thay đồ ở đằng kia. )

*) Với người mua hàng:

Could you tell me where the … is? (Bạn có thể cho tôi biết … ở đâu không?)

Do you deliver? (Cửa hàng có giao hàng tận nơi không?)

Do you have any …? (Bạn có … không?)

Do you have this item in stock? (Cửa hàng còn hàng loại này không?)

Does it come with a guarantee? (Sản phẩm này có bảo hành không?)

Have you got anything cheaper? (Bạn có cái nào rẻ hơn không?)

How much are these? (Những cái này bao nhiêu tiền?)

How much does this cost? (Cái này có giá bao nhiêu tiền?)

How much is that … in the window? (Cái … kia treo ở cửa sổ bao nhiêu tiền?)

I’ll take it. (Tôi sẽ lấy cái này)

I’m just browsing, thanks. (Cảm ơn, tôi đang xem đã)

I’m looking for … (Tôi đang tìm …)

That’s expensive. (Đắt quá)