Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 7: What do you like doing?

    Unit 7 Lesson 2 (trang 48-49 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 7: What do you like doing? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) What’s your hobby, Linda?

    I like playing the piano.

    b) Playing the guitar is my hobby.

    c) I like singing.

    Well, we all like music. Let’s go to Super Music Club.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Sở thích của bạn là gì vậy Linda?

    Tôi thích chơi đàn piano.

    b) Chơi đàn ghi-ta là sở thích của mình.

    c) Tôi thích hát.

    Tuyệt. Tất cả chúng ta đều thích âm nhạc. Chúng ta cùng nhau đến Câu lạc bộ Ầm nhạc Tuyệt vời.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    Bài nghe:

    a) What’s your hobby?

    I like riding a bike.

    b) What’s your hobby?

    I like playing badminton.

    c) What’s your hobby?

    I like flying a kite.

    d) What’s your hobby?

    I like taking photos.

    e) What’s your hobby?

    I like watching TV.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích cưỡi xe đạp.

    b) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích chơi cầu lông.

    c) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích thả diều.

    d) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích chụp ảnh.

    e) Sở thích của bạn là gì?

    Tôi thích xem ti vi.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

    – What do you like doing?

    – What’s your hobby?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1.

    Peter: I have a new ball. Let’s play football.

    Nam: No, I don’t like playing football.

    Peter: What do you like doing?

    Nam: I like playing badminton.

    Peter: OK, let’s play!

    2.

    Linda: Oh, your kite’s nice.

    Quan: Flying a kite is my hobby. What’s your hobby?

    Linda: Flying a kite, too.

    Quan: OK. Let’s make a kite.

    Linda: That’s a good idea!

    3.

    Peter: I don’t like riding a bike.

    Akiko: What’s your hobby?

    Peter: Taking photographs.

    Akiko: Oh, that’s interesting.

    4.

    Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do…

    Tony: Oh, you sing very well!

    Mai: Yes, I like singing.

    Tony: I like singing, too.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Peter: Tôi có một quả bóng mới. Hãy chơi bóng đá.

    Nam: Không, tôi không thích chơi bóng đá.

    Peter: Bạn thích làm gì?

    Nam: Tôi thích chơi cầu lông.

    Peter: OK, chúng ta hãy chơi!

    2.

    Linda: Ồ, diều của anh thật tuyệt.

    Quan: Bay diều là sở thích của tôi. Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Bay một chiếc diều.

    Quan: OK. Hãy làm diều.

    Linda: Đó là một ý kiến hay!

    3.

    Peter: Tôi không thích đi xe đạp.

    Akiko: Sở thích của bạn là gì?

    Peter: Chụp ảnh.

    Akiko: Ồ, thật thú vị.

    4.

    Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do …

    Tony: Ồ, bạn hát rất hay!

    Mai: Vâng, tôi thích ca hát.

    Tony: Tôi cũng thích hát.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1.

    Peter: What’s your hobby?

    Linda: I like riding a bike.

    2.

    Peter: What’s your hobby?

    Tom: I like flying a kite.

    3.

    Phong: What’s your hobby?

    Linda: I like taking photos.

    4.

    Phong: What’s your hobby?

    Mai: I like playing badminton.

    Hướng dẫn dịch:

    1.

    Peter: Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Tôi thích cưỡi xe đạp.

    2.

    Peter: Sở thích của bạn là gì?

    Tom: Tôi thích thả diều.

    3.

    Phong: Sở thích của bạn là gì?

    Linda: Tôi thích chụp ảnh.

    4.

    Phong: Sở thích của bạn là gì?

    Mai: Tôi thích chơi cầu lông.

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

    Thực hành với bạn. Từng người một hỏi và trả lời về sở thích.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-7-what-do-you-like-doing.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3
  • Unit 6 Lớp 7: Language Focus 2
  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 4 A Closer Look 2
  • a. – What foreign language do you have at school?

    – English. What about you, Akiko?

    b. – I have French.

    – Oh, really?

    c. – And do you like English?

    – Yes, it’s my favourite subject.

    d. – Why do you learn English?

    – Because I want to sing English songs.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn học ngoại ngữ nào ở trường?

    – Tiếng Anh. Còn bạn thì sao, Akiko?

    b. – Mình học tiếng Pháp.

    – Ồ, thật sao?

    c. – Vậy bạn thích tiếng Anh chứ?

    – Ừ, đó là môn học yêu thích của mình.

    d. – Tại sao bạn học tiếng Anh?

    – Bởi vì mình muốn hát các ca khúc tiếng Anh.

    Bài 2​​​​​​​. Point and say. (Chỉ và nói)

    Why do you learn English? (Tại sao bạn học tiếng Anh?)

    a. Why do you learn English?

    Because I want to watch English cartoons on TV.

    b. Why do you leam English?

    Because I want to read English comic books.

    c. Why do you learn English?

    Because I want to talk with my foreign friends.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    b. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.

    c. Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn nói chuyện với các bạn nước ngoài của mình.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how and why you learn English. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cách thức và lí do bạn học tiếng Anh.)

    – How do you learn English?

    – Why do you learn English?

    Because I want to visit English speaking countries.

    – How do you practise reading English?

    I read English comic books.

    – How do you practise listening English?

    I listen to English songs.

    – How do you practise speaking English?

    I speak English with my foreign friends.

    – How do you practise writing English?

    I write letters or emails to my American friends.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    – Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Bởi vì mình muốn đi du lịch đến các quốc gia nói tiếng Anh.

    – Bạn luyện tập kĩ năng đọc tiếng Anh như thế nào?

    Mình đọc truyện tranh bằng tiếng Anh

    – Bạn luyện tập kĩ năng nghe tiếng Anh như thế nào?

    Mình nghe các ca khúc tiếng Anh.

    – Bạn luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói chuyện bằng tiếng Anh với bạn bè nước ngoài cùa mình.

    – Bạn luyện tập kĩ năng viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư tay hoặc thư điện tử cho các bạn người Mỹ của mình.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and number. (Nghe và đánh số)

    a. 2 b. 4 c. 1 d. 3

    1. Tony: You speak Engish very well!

    Hoa: Thank you, Tony.

    Tony: How do you practise speaking English?

    Hoa: I speak English with my foreign friends every day.

    2. Tony: How do you learn English vocabulary?

    Nam: I write new words and read them aloud.

    Tony: Why do you learn English?

    Nam: Because I want to sing English songs.

    3. Tony: How do you practise listening?

    Mai: By watching English cartoon.

    Tony: Do you understand this cartoon?

    Mai: Yes, I do.

    Tony: That’s great! Well done.

    Mai: Thank you.

    4. Tony: How do you practise reading?

    Quan: I often read English comic books.

    Tony: Why do you learn English?

    Quan: Because I want to read English comic books.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Bạn nói tiếng Anh rất tốt!

    Tony: Bạn luyện tập kĩ năng nói Tiếng Anh như thế nào?

    Hoa: Mình nói tiếng Anh với các bạn bè nước ngoài hàng ngày.

    2. Tony: Bạn học từ vựng tiếng Anh như thế nào?

    Nam: Mình viết những từ mới và đọc to chúng.

    Tony: Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Nam: Bởi vì mình muốn hát các ca khúc tiếng Anh.

    3. Tony: Bạn luyện tập kĩ năng nói Tiếng Anh như thế nào?

    Mai: Bằng việc xem hoạt hình tiếng Anh.

    Tony: Bạn có hiểu phim hoạt hình này không?

    Mai: Có.

    Tony: Tuyệt quá! Giỏi quá.

    Mai: Cám ơn bạn.

    4. Tony: Bạn luyện tập kĩ năng đọc như thế nào?

    Quan: Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh.

    Tony: Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Quan: Bởi vì mình muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.

    Bài 5​​​​​​​. Write about you. (Viết về chính bạn)

    1. I speak English with my foreign friends via skype and facebook.

    2. I read English comic books.

    3. I write emails or letters to my English friends.

    4. I write them on notebooks and read them aloud.

    5. Because I want to be an English teacher.

    Bài 6​​​​​​​. Let’s play. (Cùng chơi)

    How do I learn English? (Tôi học tiếng Anh như thế nào?)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Looking Back Unit 2 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Unit 2: I’m from Japan

    Unit 2 Lesson 2 (trang 14-15 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. What’s your name, please?

    My name’s Akiko.

    b. Where are you from? I’m from Japan.

    c. What nationality are you?

    I’m Japanese.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Vui lòng cho biết tên bạn là gì?

    Tên tôi là Akiko.

    b. Bạn đến từ đâu?

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    c. Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Nhật Bản.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    a. What nationality are you?

    I’m Vietnamese.

    b. What nationality are you?

    I’m English.

    c. What nationality are you?

    I’m Australian.

    d. What nationality are you?

    I’m Malaysian.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Việt Nam.

    b. Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Anh.

    c. Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Úc.

    d. Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Malaysia.

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

    – What’s your name?

    – Where are you from?

    – What nationality are you?

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn tên là gì?

    – Bạn đến từ đâu?

    – Quốc tịch của bạn là gì?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. Hakim: Hello. I’m Hakim.

    Mai: Hi, Hakim. I’m Mai. Nice to meet you.

    Hakim: What nationality are you, Mai?

    Mai: I’m Vietnamese.

    2. Linda: Hello. I’m Linda.

    Hakim: Hi, Linda. I’m Hakim.

    Linda: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    3. Linda: Hello. I’m Linda.

    Tony: Hi, Linda. Nice to meet you. My name’s Tony.

    Linda: What nationality are you, Tony?

    Tony: I’m Australian.

    4. Nam: Hello. I’m Nam. What’s your name?

    Akiko: My name’s Akiko.

    Nam: Nice to meet you, Akiko. What nationality are you?

    Akiko: I’m Japanese.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Hakim: Xin chào. Mình là Hakim.

    Mai: Xin chào Hakim. Mình là Mai. Rất vui được gặp bạn.

    Hakim: Quốc tịch của bạn là gì, Mai?

    Mai: Mình là người Việt Nam.

    2. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

    Hakim: Chào Linda. Mình là Hakim.

    Linda: Rất vui được gặp bạn, Hakim. Bạn đến từ đâu?

    Hakim: Mình đến từ Malaysia.

    3. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

    Tony: Chào Linda. Rất vui được gặp bạn. Tên mình là Tony.

    Linda: Quốc tịch của bạn là gì, Tony?

    Tony: Mình là người Úc.

    4. Nam: Xin chào, mình là Nam. Tên bạn là gì?

    Akiko: Tên mình là Akiko.

    Nam: Rất vui được gặp bạn, Akiko. Quốc tịch của bạn là gì?

    Akiko: Mình là người Nhật.

    5. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. My name is Mai.

    I am from Viet Nam.

    I am Vietnamese.

    2. My name is Tom.

    I am from America.

    I am American.

    3. My name is Linda.

    I am from England.

    I am English.

    4. My name is Akiko.

    I am from Japan.

    I am Japanese.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tên tôi là Mai.

    Tôi đến từ Việt Nam.

    Tôi là người Việt Nam.

    2. Tên tôi là Tom.

    Tôi đến từ Mỹ.

    Tôi là người Mỹ.

    3. Tên tôi là Linda.

    Tôi đến từ Anh.

    Tôi là người Anh.

    4. Tên tôi là Akiko.

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    Tôi là người Nhật Bản.

    6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Find someone who… (Tìm người nào đó mà…)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home
  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Unit 7 Lesson 1 trang 46-47 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    Bài nghe:

    a) That’s my school.

    Is it big?

    Yes, it is.

    b) That’s my classroom.

    Is it big?

    No, it isn’t. It’s small.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đó là trường của tôi.

    Nó thì lớn phải không?

    Vâng, đúng vậy.

    b) Đó là lớp học của tôi.

    Nó thì lớn phải không?

    Không, không lớn. Nó nhỏ.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) That’s the gym.

    b) That’s the library.

    c) That’s the computer room.

    d) That’s the playground.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đó là phòng tập thể dục.

    b) Đó là thư viện.

    c) Đó là phòng vi tính.

    d) Đó là sân chơi.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    That’s the library.

    That’s the classroom.

    That’s the computer room.

    That’s the gym.

    Hướng dẫn dịch:

    Đó là thư viện.

    Đó là lớp học.

    Đó là phòng vi tính.

    Đó là phòng tập thể dục.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Linda: That’s the computer room.

    Nam: Is it big?

    Linda: Yes, it is.

    2. Linda: That’s the gym.

    Nam: Is it big?

    Linda: No, it isn’t. It’s small.

    3. Linda: And that’s the classroom.

    Nam: Is it big?

    Linda: Yes, it is.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Đó là phòng máy tính.

    Nam: Nó to?

    Linda: Vâng, đúng vậy.

    2. Linda: Đó là phòng tập thể dục.

    Nam: Nó to?

    Linda: Không, không phải vậy. Nó nhỏ.

    3. Linda: Và đó là lớp học.

    Nam: Nó to?

    Linda: Vâng, đúng vậy.

    5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    3. That’s the computer room.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đó là lớp học.

    2. Đó là thư viện.

    3. Đó là phòng vi tính.

    4. Đó là phòng tập thể dục.

    6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Bài nghe: This is the way we go to school

    This is the way we go to school

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    This is the way we go to school

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    Hướng dẫn dịch:

    Đây là con đường chúng tôi đến trường

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng tôi đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-7-thats-my-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • a. – How often do you have English, Mai?

    – I have it four times a week

    b. – Do you have English today?

    – Yes, I do.

    c. – How do you practise reading?

    – I read English comic books.

    d. – How do you learn vocabulary?

    – I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Bạn thường xuyên học môn tiếng Anh như thế nào, Mai?

    – Mình học bốn lần một tuần.

    b. – Bạn có học tiếng Anh hôm nay không?

    – Có.

    c. – Bạn luyện tập kỹ năng đọc như thế nào?

    – Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    d. – Bạn học từ vựng như thế nào?

    – Mình viết từ mới vào trong vở và đọc to chúng.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    How do you practise? (Bạn thường xuyên luyện tập như thế nào?)

    a. How do you practise speaking English?

    I speak English every day.

    b. How do you practise listening to English?

    I watch English cartoons on TV.

    c. How do you practise writing English?

    I write emails to my friends.

    d. How do you practise reading English?

    I read short stories.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn thường xuyên luyện tập nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh hàng ngày.

    b. Bạn thường xuyên luyện tập nghe tiếng Anh như thế nào?

    Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    c. Bạn thường xuyên luyện tập viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn mình.

    d. Bạn thường xuyên luyện tâp đoc tiêho Anh như thế nào?

    Mình đọc các truyện ngắn.

    Bài 3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how you learn English. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc bạn học tiếng Anh như thế nào.)

    – How often do you have English?

    I have English twice a week.

    – Do you have English today?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    – How do you practise speaking English?

    I speak English with my friends on the Internet.

    – How do you practise reading English?

    I read comic books.

    – How do you practise writing English?

    I write sentences and short funny stories.

    – How do you practise listening to English?

    I listen to the radio.

    – How do you learn English vocabularies?

    I write them on flash cards and stick them in my room

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    1. b 2. c 3. a 4. b

    1. Linda: How do you practise listening, Nam?

    Nam: I watch English cartoons on TV.

    2. Linda: How do you learn English, Mai?

    Mai: I sing English songs.

    3. Linda: How do you practise reading, Trung?

    Trung: read English comic books.

    4. Linda: How do you learn vocabulary, Quan?

    Quan: I write new words in my notebook and read them aloud.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda: Bạn luyện nghe như thế nào, Nam?

    Nam: Mình xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

    2. Linda: Bạn học tiếng Anh như thế nào, Mai?

    Mai: Mình hát các bài hát tiếng Anh.

    3. Linda: Bạn luyện đọc như thế nào, Trung?

    Trung: Mình đọc truyện tranh tiếng Anh.

    4. Linda: (Bạn học từ vựng như thế nào, Quân?

    Quan: Mình viết tử mới vào vở và đọc to chúng.

    Bài 5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    Hướng dẫn dịch:

    Trung là học sinh mới của lớp 5B. Hôm nay, bạn ấy rất vui vì bạn ấy được học hai buổi tiếng Anh. Để luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh, bạn ấy nói tiếng Anh hàng ngày với bạn bè. Để học từ vựng, bạn ấy viết ra các từ mới và đọc to chúng. Bạn ấv cũng học tiếng Anh bằng việc hát các bài hát tiếng Anh. Sở thích của bạn ấy là hát các ca khúc tiếng Anh.

    Bài 6. Let’s sing. (Cùng hát)

    How do you learn English?

    How do you learn English?

    How do you practise speaking?

    I speak to my friends every day.

    How do you practise reading?

    I read English comic books.

    How do you practise writing?

    I write emails to my friends.

    And how do you practise listening?

    I watch English cartoons on TV.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn học tiếng Anh như thế nào?

    Bạn luyện tập kĩ năng nói tiếng Anh như thế nào?

    Mình nói tiếng Anh với bạn bè hằng ngày.

    Bạn luyện tập kĩ năng đọc tiếng Anh như thế nào?

    Mình đọc truyện tranh bằng tiếng Anh.

    Bạn luyện tập kĩ năng viết tiếng Anh như thế nào?

    Mình viết thư điện tử cho bạn bè mình.

    Bạn luyện tập kĩ năng nghe như thế nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Unit 7 Lesson 1 Trang 46
  • Unit 7 Lesson 2 (Trang 48
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Giải Lesson 2 unit 17 Tiếng anh 5

    a) The apples look very fresh.

    I like apples.

    b) How many apples do you eat every day?

    Two. I’m thirsty. Where can we get some drinks?

    They’re over there.

    c) Do you like milk, Mai?

    Yes, I do. It’s my favourite drink.

    d) How much milk do you think every day?

    Two glasses.

    a) Những quả táo trông rất tươi.

    Mình thích táo.

    b) Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu quả táo?

    Hai. Mình khát nước. Chúng ta có thể mua/lấy một ít thức uống ở đâu?

    Chúng ở đằng kia.

    c) Bạn có thích sữa không Mai?

    Vâng, có. Nó là thức uống yêu thích của mình.

    d) Bạn nghĩ mỗi ngày bạn uống bao nhiêu sữa?

    Hai ly.

    Câu 2. Point and say. (Chỉ và nói)

    a. How many bananas do you eat every day?

    I eat three bananas.

    b. How many rice do you eat every day?

    I eat four bowls.

    c. How many do you eat every day?

    I eat two sausages.

    d. How much water do you drink every day?

    I drink three bottles.

    a. Bạn ăn bao nhiêu quả chuối mỗi ngày?

    Mình ăn ba quả chuối.

    b. Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

    Mình ăn bốn bát cơm.

    c. Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

    Mình ăn hai chiếc xúc xích.

    d. Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

    Mình uống ba chai.

    Câu 3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about your daily food and drinks. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các đồ ăn và thức uống hàng ngày.)

    – How many rice do you eat every day?

    I drink five bowl of rice.

    – How much bread do you eat every day?

    I eat four slice of bread.

    – Bạn ăn bao nhiêu cơm hàng ngày?

    Mình ăn năm bát cơm.

    – Bạn ăn bao nhiêu bánh mỳ hàng ngày?

    Mình ăn bốn lát bánh mì.

    Câu 4. Listen and circle a, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

    1. b 2. c 3. b 4. b

    1. Mai: What fruit do you like best, Tony?

    Tony: Bananas. I eat bananas every day.

    Mai: How many bananas do you eat every day?

    Tony: Two.

    2. Linda: What’s your favourite food, Nam?

    Nam: Rice with fish or soup.

    Linda: How much rice do you eat every day?

    Nam: I eat four bowls.

    Linda: Wow! That’s a lot!

    3. Peter: What is your favourite drink, Mai?

    Mai: Water.

    Peter: How much water do you drink every day?

    Mai: Four bottles.

    4. Hoa: Do you like sausages, Tom?

    Tom: Yes, of course. I like them very much.

    Hoa: How much sausages do you eat every day?

    Tom: Two. How about you?

    Hoa: I don’t like sausages.

    1. Mai: Bạn thích quả gì nhất Tony?

    Tony: Chuối. Mình ăn chuối hàng ngày.

    Mai: Bạn ăn bao nhiêu chuối hàng ngày?

    Tony: Hai.

    2. Linda: Đồ ăn ưa thích của bạn là gì?

    Nam: Cơm với cá hoặc với súp canh.

    Linda: Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

    Nam: Mình ăn bốn bát.

    Linda: Chà! Nhiều quá.

    3. Peter: Đồ uống ưa thích của bạn là gì, Mai?

    Mai: Nước.

    Peter: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

    Mai: Bốn chai.

    4. Hoa: Bạn có thích xúc xích không, Tom?

    Tom: Có chứ. Mình rât thích chúng.

    Hoa: Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

    Tom: Hai. Thế còn bạn?

    Hoa: Mình không thích xúc xích.

    Câu 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    (1) how many (2) how much (3) milk (4) shouldn’t (5) healthy

    Mai: Bạn thường ăn sáng gì?

    Tom: Một ít bánh mì với bơ, xúc xích, trứng, sô cô la và sữa.

    Mai: Bạn thường ăn bao nhiêu xúc xích và trứng?

    Tom: Tôi thường ăn hai xúc xích và một quả trứng.

    Mai: Bạn ăn bao nhiêu sô cô la?

    Tom: Một hoặc hai thanh.

    Mai: Và bạn uống bao nhiêu sữa?

    Tom: Một ly lớn

    Mai: Bạn không nên ăn quá nhiều xúc xích và những thanh sô cô la.

    Tom: Tại sao không?

    Mai: Bởi vì chúng không tốt cho sức khỏe!

    Câu 6​​​​​​​. Let’s play. (Cùng chơi)

    Labelling foods and drinks. (Dán tên cho các đồ ăn và thức uống sau)

    Food pyramid (Tháp thực phẩm)

    Eat only a little (Ăn chỉ một ít): Chocolate (sô cô la), cola (cô ca cô la), ice cream (kem), sweets (kẹo)

    Eat some (Ăn một ít): Fish (cá), milk (sữa), chicken (thịt gà), eggs (trứng), cheese (phô mai), jam (mứt)

    Eat most (Ăn nhiều): Rice (cơm/gạo), apples (táo), bread (bánh mi), carrots (cà rốt) sweet corn (bắp ngọt), oranges (cam), tomatoes (cà chua), banana: (chuối), cabbage (cải bắp).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Trực Tuyến Vui Nhộn
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Mẫu Giáo 5 Tuổi Hiệu Quả Cho Con
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

    Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Do you like badminton, Linda?

    Yes, I do.

    b) Do you like hide-and-seek, Tom?

    No, I don’t. I like basketball.

    OK. Let’s play it now.

    a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

    Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

    Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you like skipping?

    Yes/I do.

    b) Do you like skating?

    Yes, I do.

    c) Do you like hide-and-seek?

    No, I don’t.

    d) Do you like blind man’s bluff?

    No, I don’t.

    a) Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích.

    c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

    Không, tôi không thích.

    d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Không, tôi không thích.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Do you like skipping?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like skating?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like hide-and-seek?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like blind man’s bluff?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi trốn tìm không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

    1. Nam: What do you do at break time?

    Linda: I play badminton.

    Nam: Do you like it?

    Linda: Yes, I do.

    2. Tony: What do you do at break time?

    Phong: I play blind man’s bluff.

    Tony: Do you like it?

    Phong: Yes, I do.

    3. Tom: Do you like hide-and-seek?

    Nam: Yes, I do.

    Tom: Do you play it at break time?

    Nam: Sure, I do.

    4. Linda: Do you like table tennis?

    Mai: No, I don’t. I like skipping.

    Linda: Do you skip at break time?

    Mai: Sure, I do.

    1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Linda: Tôi chơi cầu lông.

    Nam: Bạn có thích nó không?

    Linda: Vâng, tôi có.

    2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

    Tony: Bạn có thích nó không?

    Phong: Vâng, tôi có.

    3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

    Nam: Vâng, tôi có.

    Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

    Nam: Chắc chắn rồi.

    4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

    Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

    Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

    Mai: Chắc chắn rồi.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. They like table tennis.

    2. They like chess.

    3. Mai and Linda like badminton.

    Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

    1. Họ thích chơi bóng bàn

    2. Họ thích chơi cờ

    3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hide-and-seek

    Hide, hide, hide-and-seek!

    Let’s play hide-and-seek.

    Where is Tony?

    Where is Mary?

    I can’t find you all!

    Chơi trốn tìm

    Trốn, trốn, trốn tìm!

    Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

    Tony ở đâu?

    Mary ở đâu?

    Mình không thể tìm tất cả các bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Unit 12 Lesson 2 (Trang 14

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 4 Lớp 12: School Education System
  • Unit 12 Lớp 10: Reading
  • Unit 12 Lớp 10 Reading
  • Unit 10 Lớp 12: Reading
  • Unit 1 Lớp 10 Skills
  • Unit 12: What does your father do?

    Unit 12 Lesson 2 (trang 14-15 Tiếng Anh 4)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) Let’s play a game of jobs.

    OK.

    b) She’s a doctor. Where does she work?

    In a hospital.

    Well done! Now it’s your turn.

    c) He’s a worker. Where does he work?

    In a factory.

    Great.

    d) She’s a farmer. Where does she work?

    In a field.

    Correct!

    Hướng dẫn dịch:

    a) Chúng ta cùng chơi trò chơi về công việc.

    Được thôi.

    b) Cô ây là bác sĩ. Cô ấy làm việc ở đâu?

    Trong bệnh viện.

    Trả lời tốt lắm! Bây giờ đến lượt bạn.

    c) Ông ây là công nhân, ông ây làm việc ở đâu?

    Trong nhà máy.

    Tuyệt.

    d) Cô ây là nông dân. Cô ấy làm việc ở đâu?

    Trên cánh đồng.

    Đúng rồi!

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    Bài nghe:

    a) Where does a doctor work?

    A doctor works in a hospital.

    b) Where does a farmer work?

    A farmer works in a field.

    c) Where does a worker work?

    A worker works in a factory.

    d) Where does a clerk work?

    A clerk works in an office.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Bác sĩ làm việc ở đâu?

    Bác sĩ làm việc trong bệnh viện.

    b) Nông dân làm việc ở đâu?

    Nông dân làm việc trên cánh đồng.

    c) Công nhân làm việc ở đâu?

    Công nhân làm việc ở trong nhà máy.

    d) Công nhân làm việc ở đâu?

    Nhân viên văn phòng làm việc ở trong văn phòng.

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện.)

    * What does your father/ mother/ grandpa/ grandma/ brother/ sister do?

    * Where does she/he work?

    Hướng dẫn dịch:

    * Nghề của ba/mẹ/ông/bà/anh(em)/chị(em) bạn là gì?

    * Cô ấy/cậu ấy làm việc ở đâu?

    4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

    Bài nghe:

    A: Can you talk about your parents’ jobs and where they work?

    B: Yes, OK. My father is a farmer. He works in a field.

    A: How about your mother?

    B: She’s a nurse. She works in a hospital.

    A: Thanks for your answers.

    B: You’re welcome.

    A: Now, what about you? What does your father do?

    C: He’s a doctor. He works in a hospital.

    A: How about your mother?

    C: She’s a teacher. She works in a primary school.

    A: Thanks for your answers

    C: You’re welcome.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Bạn có thể nói về công việc của bố mẹ bạn và nơi họ làm việc không?

    B: Vâng. Cha tôi làm nông dân. Ông ấy làm việc trên cánh đồng.

    A: Còn mẹ của bạn thì sao?

    B: Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc tại một bệnh viện.

    A: Cảm ơn câu trả lời của bạn.

    B: Không có gì.

    A: Bây giờ, còn bạn thì sao? Ba của bạn làm nghề gì?

    C: Ông ấy là bác sĩ. Ông ấy làm việc trong bệnh viện.

    A: Còn mẹ của bạn?

    C: Bà ấy là một giáo viên. Mẹ tôi làm việc trong một trường tiểu học.

    A: Cảm ơn câu trả lời của bạn

    C: Không có gì.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. This is Ann’s mother.

    She is a doctor/nurse.

    She works in a hospital.

    2. This is Ann’s father.

    He is a farmer.

    He works in a field.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đây là mẹ của Ann.

    Bà ấy là bác sĩ/y tá.

    Bà ấy làm việc trong bệnh viện.

    2. Đây là ba của Ann.

    Ông ấy là nông dân.

    Ông ấy làm việc trên cánh đồng.

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    Pelmanism (Phương pháp Penman – Luyện trí nhớ)

    Hướng dẫn dịch:

    Đầu tiên, để chuẩn bị cho trò chơi này, các bạn chuẩn bị các thẻ tên, công việc (nghề nghiệp) và nơi làm việc cho công việc đó.

    Cách chơi trò chơi này như sau: chơi theo cặp, các bạn lần lượt lật một cặp thẻ tên. Nếu cặp thẻ tên đó hiện ra là công việc phù hợp với nơi làm việc thì người chơi sẽ được một điểm và tiếp tục lật cặp thẻ tên khác. Nếu các bạn lật một cặp thẻ mà hiện ra không đúng (có nghĩa là công việc không phù hợp với nơi làm việc) thì đến lượt người chơi kia. Khi đã lật hết toàn bộ thẻ tên, người nào có số điểm cao nhất thì là người chiến thắng.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-what-does-your-father-do.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Short Story: Cat And Mouse 3 Trang 38,39 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Hát Tiếng Anh Vui Nhộn Cho Trẻ Lớp 2 Học Hiệu Quả
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Lớp 2 Hay Nhất
  • Unit 2 Lesson 1 trang 12-13 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    Bài nghe:

    a) Hi. My name’s Peter.

    Hello, Peter. My name’s Nam.

    b) I’m Linda. What’s your name?

    My name’s Mai.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Xin chào. Mình tên là Peter.

    Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

    b) Mình tên là Linda. Bạn tên là gì?

    Tên của mình là Mai.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    – What’s your name?

    My name’s Phong.

    – What’s your name?

    My name’s Linda.

    – What’s your name?

    My name’s Quan.

    Hướng dẫn dịch:

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Phong.

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Linda.

    – Tên của bạn là gì?

    Tên của mình là Quân.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    – What’s your name?

    My name’s Quan.

    – What’s your name?

    My name’s Peter.

    – What’s your name?

    My name’s Phong.

    – What’s your name?

    My name’s Mai.

    – What’s your name?

    My name’s Linda.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Quân.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Peter.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Phong.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Mai.

    – Bạn tên là gì?

    Mình tên là Linda.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Linh: I’m Linh. What’s your name?

    Peter: Hello, Linh. My name’s Peter. Nice to meet you.

    2. Nam: Hi. My name’s Nam. What’s your name?

    Linda: Hello, Nam. I’m Linda. Nice to meet you.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linh: Tôi là Linh. Tên bạn là gì?

    Peter: Xin chào, Linh. Tên tôi là Peter. Rất vui được gặp bạn.

    2. Nam: Xin chào. Tên tôi là Nam. Tên bạn là gì?

    Linda: Xin chào, Nam. Tôi là Linda. Rất vui được gặp bạn.

    5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. A: What’s your name?

    B: My name’s Peter.

    2. A: I’m Mai. What’s your name?

    B: My name’s Linda.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Bạn tên là gì?

    B: Mình tên là Peter.

    2. A: Mình là Mai. Tên của bạn là gì?

    B: Tên của mình là Linda.

    6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Bài nghe:

    The alphabet song

    A B C D E F G

    H I J K L M N O P

    Q R S T U V

    W X Y Z

    Now I know my ABCs.

    Next time will you sing with me?

    Hướng dẫn dịch:

    Bài hát bảng chữ cái

    A B C D E F G

    H I J K L M N O P

    Q R S T U V

    W X Y Z

    Bây giờ tôi đã biết bảng chữ cái ABC rồi.

    Bạn sẽ cùng hát tiếp với tôi chứ?

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-2-whats-your-name.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100