Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4

10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng

Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?

Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn

Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki

Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?

Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono

Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

Unit 6 Lesson 2 (Trang 42

Unit 3 Lesson 2 (Trang 20

Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Unit 3 Lesson 1 (Trang 18

Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí

Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm

Unit 6: Where’s your school?

Unit 6 Lesson 2 (trang 42-43 Tiếng Anh 4)

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 6 Where’s your school? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) Hello, Phong. Where are you going?

I’m going to school, Judy.

b) Where’s your school?

It’s in Nguyen Du Street.

c) What class are you in?

I’m in class 4A.

Hướng dẫn dịch:

a) Xin chào, Phong. Bạn đang đi đâu đây?

Tôi đang đi học, Judy.

b) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở trên đường Nguyễn Du.

c) Bạn học lớp mấy?

Mình học lớp 4A.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

Bài nghe:

a) What class is he/she in?

He/She is in class 4A.

b) What class is he/she in?

He/She is in class 5B.

c) What class is he/she in?

He/She is in class 3C.

d) What class is he/she in?

He/She is in class 2D.

Hướng dẫn dịch:

a) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? – Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 4A.

b) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 5B.

c) Cậu ấy/cô ấy học lớp mây? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 3C.

d) Cậu ấy/cô ấy học lớp mấy? Cậu ấy/ Cô ấy học lớp 2D.

3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện.)

What’s the name of your school?

Where is it?

What class are you in?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Bài nghe:

Bài nghe:

1.

A: Where’s your school, Linda?

B: It’s in South street, London.

A: What’s the name of your school?

B: It’s Sunflower Primary School.

2.

Linda: What class are you in?

Nam: I’m in class 4C.

Linda: Sorry. 4D or 4C?

Nam: Class 4C.

Linda: Oh, I see.

3.

A: What’s the name of your school?

B: It’s Nguyen Hue Primary School.

A: Where is it?

B: It’s in Nguyen Hue street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

4.

John: Where’s your school, Phong?

Phong: It’s in Nguyen Du street.

John: What class are you in?

Phong: I’m in class 4A.

Hướng dẫn dịch:

1.

A: Trường học của bạn ở đâu, Linda?

B: Ở đường phía Nam, London.

A: Tên trường của bạn là gì?

B: Đó là trường tiểu học Hoa Hướng dương.

2.

Linda: Bạn học lớp gì?

Nam: Tôi đang học lớp 4C.

Linda: Xin lỗi. 4D hay 4C?

Nam: Lớp 4C.

Linda: Ồ, tôi hiểu rồi.

3.

A: Tên trường của bạn là gì?

B: Đó là trường tiểu học Nguyễn Huệ.

A: Nó ở đâu?

B: Ở đường Nguyễn Huệ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

4.

John: Trường của cậu ở đâu, Phong?

Phong: Đó nằm trên đường Nguyễn Du.

John: Bạn học lớp nào?

Phong: Tôi đang học lớp 4A.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

1.

A: Where’s his school?

B: It’s in Chu Van An street.

2.

A: Where’s her school?

B: It’s in South Street London.

3.

A: What class is she in?

B: She’s in class 4B.

4.

A: What class is he in?

B: He’s in class AC.

Hướng dẫn dịch:

1.

A: Trường của cậu ấy ở đâu?

B: Nó nằm trên đường Chu Văn An.

2.

A: Trường của cô ấy ở đâu?

B: Nó nằm trên đường South, Luân Đôn.

3.

A: Cô ấy học lớp mấy?

B: Cô ấy học lớp 4B.

4.

A: Cậu ấy học lớp mấy?

Cậu ấy học lớp 4C.

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Pass the secret (Truyền bí mật.)

Hướng dẫn dịch:

Cho học sinh ngồi xếp vòng tròn. Bảo các bạn rằng sẽ phải nói thầm với bạn ngồi bên cạnh. Giáo viên nói thầm điều bí mật cho bạn ngồi cạnh, ví dụ “It’s windy”. Cho học sinh thì thầm truyền nhau bí mật khắp vòng tròn. Học sinh cuối cùng phải nói điều bí mật to lên. So xem nó giống lời ban đầu như thế nào. Nếu cần, viết điều bí mật gốc lên bảng.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-6-wheres-yours-chool.jsp

Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese

Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tiền Tệ, Đổi Tiền

Học Liên Thông Trung Cấp Lên Cao Đẳng Tiếng Trung, Văn Bằng 2 Tiếng Trung

Lesson 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 3

Unit 6 Lesson 1 Trang 40

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up

Học Tiếng Hàn Có Khó Không

Tiếng Hàn Có Khó Không ?

Học Tiếng Hàn Có Thật Sự Khó Không?

Giải Lesson 2 unit 6 SGK Tiếng anh 3

Bài 1. Look, listen and repeat.(Nhìn, nghe và lặp lại.)

Yes, you can.

b) May I go out, Mr Loc?

No, you can’t.

a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

Vâng, mời em vào.

b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

Không, không được đâu em.

Yes, you can.

b) May I go out?

Yes, you can.

c) May I speak?

No, you can’t.

d) May I write?

No, you can’t.

a) Xin phép cô cho em vào ạ?

Vâng, mời em vào.

b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

Vâng, mời em đi.

c) Mình có thể nói chuyện được không?

Không, không được.

d) Mình có thể viết được không?

Không, không được.

May I come in/go out, Mr Loc?

Yes, you can. / No, you can’t.

Open your book, please!

Close your book, please!

May I come in, Mr Loc?

May I go out, Mr Loc?

Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

Hãy mở sách ra!

Hãy đóng/gấp sách lại!

Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

1. Lan: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

2. Lan: May I open the book?

Miss Hien: Yes, you can.

3. Thu: May I sit down?

Miss Hien: No, you can’t.

4. Hong: May I write now?

Miss Hien: Yes, you can.

1. Lan: Em có thể vào được không ạ?

Cô Hiền: Có, em có thể.

2. Lan: Em có thể mở cuốn sách không ạ?

Cô Hiền: Có, em có thể.

3. Thư: Em có thể ngồi xuống không a?

Cô Hiền: Không, em không thể.

4. Hồng: Em có thể viết bây giờ không ạ?

Cô Hiền: Có, em có thể.

1. A: Xin phép thày cho em ra ngoài ạ?

B: Vâng, em có thể đi.

2. A: Em có thể hỏi một câu được không ạ?

B: Vâng, mời em.

3. A: Em có thể mở sách ra không ạ?

B: Không, em không thể mở.

4. A: Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

B: Vâng, mời em.

1. A: May I come in?

B: Yes, you can.

2. A: May I sit down?

B: Yes, you can.

3. A: May I close my book?

B: No, you can’t.

4. A: May I open my book?

B: Yes, you can.

1. A: Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

B: Vâng, mời em.

2. A: Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ?

(Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

B: Vâng, mời em.

3. A: Em có thể đóng sách lại không ạ?

B: Không, em không thể đóng.

4. A: Em có thể mở sách ra không ạ?

B: Vâng, được.

*************

Ôn Tập Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3: A Party

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 8 This Is My Pen

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 2 (Ôn Tập 2)

Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Review 3

Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B

Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer

Tiếng Anh 7 Mới Unit 4 A Closer Look 2

Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án

Unit 6 lớp 5: How many lessons do you have today?

Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (trang 42-43)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a. Nam: Hi, Akiko. It’s nice to talk to you again.

Akiko: Nice to talk to you, too, Nam.

b. Akiko: Are you at school?

Nam: Yes, I am. It’s break time.

c. Nam: Are you at school, too?

Akiko: No. I’m at home. I’m studying my English lesson.

d. Nam: Good for you. How often do you have English?

Akiko: I have it four times a week.

Hướng dẫn dịch:

a. Nam: Chào Akiko. Rất vui khi lại đuợc nói chuyện với bạn.

Akiko: Mình cũng rất vui khi nói chuyện với bạn, Nam.

b. Akiko: Bạn đang ở trường à?

Nam: Ừ. Đang là giờ giải lao.

c. Nam: Bạn cũng đang ờ trường à?

Akiko: Không, mình đang ờ nhà. Mình đang học tiếng Anh.

d. Nam: Tốt cho bạn đó. Bạn thường xuyên học tiếng Anh như thế nào?

Akiko: Mình học nó bốn lần một tuần.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

How often do you have? (Bạn thường xuyên học môn … như thế nào?)

a. – How often do you have Music?

– I have it once a week.

b. – How often do you have Science?

– I have it twice a week.

c. – How often do you have Vietnamese?

– I have it four times a week.

d. – How often do you have Maths?

– I have it every school day.

Hướng dẫn dịch:

a. – Bạn thường xuyên học môn Âm nhạc như thế nào?

– Mình học nó một lần một tuần.

b. – Bạn thường xuyên học môn Khoa học như thế nào?

– Mình học nó hai lần một tuần.

c. – Bạn thường xuyên học môn tiếng Việt như thế nào?

– Mình học nó bốn lần một tuần.

d. – Bạn thường xuyên học môn Toán như thế nào?

– Mình học nó mỗi ngày đi học.

3. Let’s talk. (Cùng nói.)

Ask and answer questions about the lessons you have today and how often you have each lesson. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về những môn học bạn có hôm này và bạn học nó thường xuyên như thế nào)

Gợi ý:

– How many lessons do you have today?

I have four: Maths, Vietnamese, English and Science.

– How often do you have Maths?

I have it five times a week.

– How often do you have Vietnamese?

I have it five times a week.

– How often do you have English?

I have it twice a week.

– How often do you have Science?

I have it twice a week.

Hướng dẫn dịch:

– Hôm nay bạn học bao nhiêu môn?

Mình học bốn môn: Toán, tiếng Việt, tiếng Anh và Khoa học.

– Bạn thường xuyên học Toán như thế nào?

Mình học nó năm lần một tuần.

– Bạn thường xuyên học tiếng Việt như thế nào?

Mình học nó năm lần một tuần.

– Bạn thường xuyên học tiếng Anh như thế nào?

Mình học nó hai lần một tuần.

– Bạn thường xuyên học Khoa học như thế nào?

Mình học nó hai lần một tuần.

4. Listen and circle a or b. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b.)

Bài nghe:

Tapescript (Bài thu âm):

1. Mai: How often do you have English, Akiko?

Akiko: I have it every day, Mai.

Mai: Do you like English?

Akiko: Yes, of course. How about you? How often do you have English?

Mai: I have it four times a week.

2. Akiko: How many lessons do you have today, Nam?

Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE. How about you? How many lessons do you have today?

Akiko: Oh, it’s a holiday in Japan today.

Nam: Great! It’s nice to have holidays.

3. Mai: Hello, Akiko. It’s nice to talk to you again.

Akiko: Nice to talk to you, too. Mai. Do you have school today?

Mai: Yes, but not now. I’ll go to school in the afternoon. How about you?

Akiko: I’m on holiday. How many lessons do you have today?

Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art.

4. Tony: What subject do you like best, Quan?

Quan: I like Maths. How about you, Tony?

Tony: I like it, too. How often do you have Maths?

Quan: I have it every school day. And you?

Tony: Oh I have it only four times a week.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai: Bạn thường học môn tiếng Anh như thế nào, Akiko?)

Akiko: Mình học nó hàng ngày Mai à.

Mai: Bạn có thích môn tiếng Anh không?

Akiko: Có chứ. Thế còn bạn? Bạn thường học tiếng Anh như thế nào?

Mai: Mình học nó bốn lần một tuần.

2. Akiko: Hôm nay bạn học bao nhiêu môn hả Nam?

Nam: Mình học bốn môn: Toán, tiếng Việt, âm nhạc và Thể dục. Thế còn bạn? Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay?

Akiko: Ố, hôm nay là ngày nghỉ ở bên Nhật.

Nam: Tuyệt quá. Thật là thích khi được nghỉ.

3. Mai: Chào Akiko. Rất vui lại được nói chuyện với bạn.

Akiko: Mình cũng rất vui khi được nói chuyện với bạn, Mai? Bạn có phải đi học hôm nav không?

Mai: Có, nhưng không phải bây giờ. Mình sẽ đi học vào buổi chiều. Thế còn bạn

Akiko: Bốn môn: tiếng Anh, tiếng Việt, Toán và Mỹ Thuật.

4. Tony: Bạn thích môn học nào nhất, Quân?

Quan: Mình thích Toán. Thế còn bạn, Tony?

Tony: Mình cũng thích nó. Bạn thường học môn Toán với tần suất như thế nào?

Quan: Mình học nó mọi ngày đi học. Thế còn bạn?

Tony: Ồ, mình học nó chỉ có bốn lần một tuần thôi.

5. Write about you. (Viết về chính bạn)

1. I have four: Vietnamese, English, Music and Art.

2. It’s Vietnamese.

3. I have it four times a week.

4. I have it twice a week.

5. Yes, I do. Because I want to be a translator in the future.

6. Let’s play. (Cùng chơi)

Slap the board

once a week

twice a week

three times a week

four times a week

every school day

Hướng dẫn dịch:

Vỗ vào tấm bảng

một lần một tuần

hai lần một tuần

ba lần một tuần

bốn lần một tuần

mọi ngày đi học

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-6-how-many-lessons-do-you-have-today.jsp

Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5

Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?

Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5

Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 6. Stand Up! – Lesson 2 – Thaki

Phương Pháp Và Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Từ 7 – 8 Tuổi

Lớp Học Tiếng Trung Ở Long An – Chất Lượng Vượt Trội

Tiếng Anh Lớp 1

Chúng Ta Học Tiếng Nga – Bài 4

Hoc Tieng Anh Lop 6

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2 – THAKI

Các bậc phụ Huynh hãy cho các bé làm quen với 100 từ tiếng Anh quen thuộc đầu tiên. Cho các bé xem, nghe và đọc theo.

Ở đây phụ huynh không nên đặt áp lực cho các bé phải nhớ chữ. Không cần thiết. Chỉ cần các bé nghe được phát âm và nhận biết được sự vật. Và ngược lại, nhìn hình và nêu được tên sự vật bằng tiếng Anh.

Các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website: và mua khóa học để bé học chuẩn ngay từ đầu.

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

Facebook:

THAM GIA NHÓM:

ĐĂNG KÝ KÊNH:

Nguồn: https://paranormal-association.com/

Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 8. This Is My Pen – Lesson 1 – Thaki

Các “Cao Thủ Ielts” Học Tiếng Anh Như Thế Nào?

Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Just The Way You Are Của Bruno Mars

Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Because I Love You Hiệu Quả Nhất

Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo (Tập 6)

Unit 2 Lesson 2 (Trang 14

Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5

Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5

Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16

Looking Back Unit 2 Lớp 6

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking

Unit 2: I’m from Japan

Unit 2 Lesson 2 (trang 14-15 Tiếng Anh 4)

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a. What’s your name, please?

My name’s Akiko.

b. Where are you from? I’m from Japan.

c. What nationality are you?

I’m Japanese.

Hướng dẫn dịch:

a. Vui lòng cho biết tên bạn là gì?

Tên tôi là Akiko.

b. Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ Nhật Bản.

c. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Nhật Bản.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

a. What nationality are you?

I’m Vietnamese.

b. What nationality are you?

I’m English.

c. What nationality are you?

I’m Australian.

d. What nationality are you?

I’m Malaysian.

Hướng dẫn dịch:

a. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Việt Nam.

b. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Anh.

c. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Úc.

d. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Malaysia.

3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

– What’s your name?

– Where are you from?

– What nationality are you?

Hướng dẫn dịch:

– Bạn tên là gì?

– Bạn đến từ đâu?

– Quốc tịch của bạn là gì?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

Bài nghe:

1. Hakim: Hello. I’m Hakim.

Mai: Hi, Hakim. I’m Mai. Nice to meet you.

Hakim: What nationality are you, Mai?

Mai: I’m Vietnamese.

2. Linda: Hello. I’m Linda.

Hakim: Hi, Linda. I’m Hakim.

Linda: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

3. Linda: Hello. I’m Linda.

Tony: Hi, Linda. Nice to meet you. My name’s Tony.

Linda: What nationality are you, Tony?

Tony: I’m Australian.

4. Nam: Hello. I’m Nam. What’s your name?

Akiko: My name’s Akiko.

Nam: Nice to meet you, Akiko. What nationality are you?

Akiko: I’m Japanese.

Hướng dẫn dịch:

1. Hakim: Xin chào. Mình là Hakim.

Mai: Xin chào Hakim. Mình là Mai. Rất vui được gặp bạn.

Hakim: Quốc tịch của bạn là gì, Mai?

Mai: Mình là người Việt Nam.

2. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

Hakim: Chào Linda. Mình là Hakim.

Linda: Rất vui được gặp bạn, Hakim. Bạn đến từ đâu?

Hakim: Mình đến từ Malaysia.

3. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

Tony: Chào Linda. Rất vui được gặp bạn. Tên mình là Tony.

Linda: Quốc tịch của bạn là gì, Tony?

Tony: Mình là người Úc.

4. Nam: Xin chào, mình là Nam. Tên bạn là gì?

Akiko: Tên mình là Akiko.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Akiko. Quốc tịch của bạn là gì?

Akiko: Mình là người Nhật.

5. Look and write. (Nhìn và viết)

1. My name is Mai.

I am from Viet Nam.

I am Vietnamese.

2. My name is Tom.

I am from America.

I am American.

3. My name is Linda.

I am from England.

I am English.

4. My name is Akiko.

I am from Japan.

I am Japanese.

Hướng dẫn dịch:

1. Tên tôi là Mai.

Tôi đến từ Việt Nam.

Tôi là người Việt Nam.

2. Tên tôi là Tom.

Tôi đến từ Mỹ.

Tôi là người Mỹ.

3. Tên tôi là Linda.

Tôi đến từ Anh.

Tôi là người Anh.

4. Tên tôi là Akiko.

Tôi đến từ Nhật Bản.

Tôi là người Nhật Bản.

6. Let’s play. (Cùng chơi)

Find someone who… (Tìm người nào đó mà…)

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 2 Lesson 1 (Trang 12

Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24

Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12

Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home

Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5

Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future

Giải Lesson 2 unit 17 Tiếng anh 5

a) The apples look very fresh.

I like apples.

b) How many apples do you eat every day?

Two. I’m thirsty. Where can we get some drinks?

They’re over there.

c) Do you like milk, Mai?

Yes, I do. It’s my favourite drink.

d) How much milk do you think every day?

Two glasses.

a) Những quả táo trông rất tươi.

Mình thích táo.

b) Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu quả táo?

Hai. Mình khát nước. Chúng ta có thể mua/lấy một ít thức uống ở đâu?

Chúng ở đằng kia.

c) Bạn có thích sữa không Mai?

Vâng, có. Nó là thức uống yêu thích của mình.

d) Bạn nghĩ mỗi ngày bạn uống bao nhiêu sữa?

Hai ly.

Câu 2. Point and say. (Chỉ và nói)

a. How many bananas do you eat every day?

I eat three bananas.

b. How many rice do you eat every day?

I eat four bowls.

c. How many do you eat every day?

I eat two sausages.

d. How much water do you drink every day?

I drink three bottles.

a. Bạn ăn bao nhiêu quả chuối mỗi ngày?

Mình ăn ba quả chuối.

b. Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

Mình ăn bốn bát cơm.

c. Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

Mình ăn hai chiếc xúc xích.

d. Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

Mình uống ba chai.

Câu 3. Let’s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about your daily food and drinks. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các đồ ăn và thức uống hàng ngày.)

– How many rice do you eat every day?

I drink five bowl of rice.

– How much bread do you eat every day?

I eat four slice of bread.

– Bạn ăn bao nhiêu cơm hàng ngày?

Mình ăn năm bát cơm.

– Bạn ăn bao nhiêu bánh mỳ hàng ngày?

Mình ăn bốn lát bánh mì.

Câu 4. Listen and circle a, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

1. b 2. c 3. b 4. b

1. Mai: What fruit do you like best, Tony?

Tony: Bananas. I eat bananas every day.

Mai: How many bananas do you eat every day?

Tony: Two.

2. Linda: What’s your favourite food, Nam?

Nam: Rice with fish or soup.

Linda: How much rice do you eat every day?

Nam: I eat four bowls.

Linda: Wow! That’s a lot!

3. Peter: What is your favourite drink, Mai?

Mai: Water.

Peter: How much water do you drink every day?

Mai: Four bottles.

4. Hoa: Do you like sausages, Tom?

Tom: Yes, of course. I like them very much.

Hoa: How much sausages do you eat every day?

Tom: Two. How about you?

Hoa: I don’t like sausages.

1. Mai: Bạn thích quả gì nhất Tony?

Tony: Chuối. Mình ăn chuối hàng ngày.

Mai: Bạn ăn bao nhiêu chuối hàng ngày?

Tony: Hai.

2. Linda: Đồ ăn ưa thích của bạn là gì?

Nam: Cơm với cá hoặc với súp canh.

Linda: Bạn ăn bao nhiêu cơm mỗi ngày?

Nam: Mình ăn bốn bát.

Linda: Chà! Nhiều quá.

3. Peter: Đồ uống ưa thích của bạn là gì, Mai?

Mai: Nước.

Peter: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

Mai: Bốn chai.

4. Hoa: Bạn có thích xúc xích không, Tom?

Tom: Có chứ. Mình rât thích chúng.

Hoa: Bạn ăn bao nhiêu xúc xích mỗi ngày?

Tom: Hai. Thế còn bạn?

Hoa: Mình không thích xúc xích.

Câu 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

(1) how many (2) how much (3) milk (4) shouldn’t (5) healthy

Mai: Bạn thường ăn sáng gì?

Tom: Một ít bánh mì với bơ, xúc xích, trứng, sô cô la và sữa.

Mai: Bạn thường ăn bao nhiêu xúc xích và trứng?

Tom: Tôi thường ăn hai xúc xích và một quả trứng.

Mai: Bạn ăn bao nhiêu sô cô la?

Tom: Một hoặc hai thanh.

Mai: Và bạn uống bao nhiêu sữa?

Tom: Một ly lớn

Mai: Bạn không nên ăn quá nhiều xúc xích và những thanh sô cô la.

Tom: Tại sao không?

Mai: Bởi vì chúng không tốt cho sức khỏe!

Câu 6​​​​​​​. Let’s play. (Cùng chơi)

Labelling foods and drinks. (Dán tên cho các đồ ăn và thức uống sau)

Food pyramid (Tháp thực phẩm)

Eat only a little (Ăn chỉ một ít): Chocolate (sô cô la), cola (cô ca cô la), ice cream (kem), sweets (kẹo)

Eat some (Ăn một ít): Fish (cá), milk (sữa), chicken (thịt gà), eggs (trứng), cheese (phô mai), jam (mứt)

Eat most (Ăn nhiều): Rice (cơm/gạo), apples (táo), bread (bánh mi), carrots (cà rốt) sweet corn (bắp ngọt), oranges (cam), tomatoes (cà chua), banana: (chuối), cabbage (cải bắp).

Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án

Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua

Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Trực Tuyến Vui Nhộn

Phương Pháp Học Tiếng Anh Mẫu Giáo 5 Tuổi Hiệu Quả Cho Con

Unit 11 Lesson 1 (Trang 6

Unit 4 Lớp 7: Skills 1

Giải Skills 1 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới

Từ Vựng Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,

Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,

Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

Unit 11: What time is it?

Unit 11 Lesson 1 (trang 6-7 Tiếng Anh 4)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) It’s time to get up, Phong.

b) What time is it, Mum?

It’s seven o’clock.

c) Today’s Sunday and I don’t have go to school.

d) But it’s time for breakfast.

Oh, yes, Mum.

Hướng dẫn dịch:

a) Đến giờ dậy rồi Phong.

b) Mấy giờ rồi vậy mẹ?

Bảy giờ rồi.

c) Hôm nay là Chủ nhật và con không phải đi học.

d) Nhưng đến giờ ăn sáng rồi.

Oh, vâng ạ.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) What time is it? It’s seven o’clock.

b) What time is it?

It’s seven fifteen.

c) What time is it?

It’s seven twenty-five.

d) What time is it?

It’s seven thirty.

e) What time is it?

It’s forty-five.

Hướng dẫn dịch:

a) Mấy giờ rồi?

Bảy giờ rồi.

b) Mấy giờ rồi?

Bảy giờ mười lăm (phút).

c) Mấy giờ rồi?

Bảy giờ hai mươi lăm (phút).

d) Mấy giờ rồi?

Bảy giờ ba mươi (phút).

e) Mấy giờ rồi?

Bảy giờ bốn mươi lăm (phút).

3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu tích.)

Bài nghe:

Bài nghe:

1. Mother: Mai, it’s time for breakfast now.

Mai: What time is it, Mum?

Mother: It’s six o’clock.

Mai: OK, Mum.

2. Phong: What time is it, Tony?

Tony: It’s seven thirty.

Phong: Seven thirteen or seven thirty?

Tony: Seven thirty.

Phong: Thank you.

Tony: You’re welcome.

3. Nam: What time is it, Mai?

Mai: It’s eight fifteen.

Nam: Eight fifteen or eight fifty?

Mai: Eight fifteen.

Nam: Thank you.

Mai: You’re welcome.

Hướng dẫn dịch:

1.

Mẹ: Mai, bây giờ là giờ ăn sang rồi con.

Mai: Mấy giờ rồi hả mẹ?

Mẹ: Bây giờ là sáu giờ.

Mai: Được rồi, mẹ.

2.

Phong: Bây giờ là mấy giờ, Tony?

Tony: 7 giờ 30 phút.

Phong: Bảy giờ mười ba hay bảy giờ ba mươi?

Tony: Bảy giờ ba mươi.

Tony: Không có gì đâu.

3.

Nam: Mấy giờ rồi, Mai?

Mai: Đó là tám giờ mười lăm.

Nam: Tám giờ mười lăm hay tám giờ năm mươi?

Mai: Tám giờ mười lăm.

Mai: Không có gì!

4. Look and write. (Nhìn và viết)

2. It’s ten twenty.

3. It’s ten thirty.

4. It’s eleven fifty.

Hướng dẫn dịch:

2. Bây giờ là 10h20.

3. Bây giờ là 10h30.

4. Bây giờ là 11h50.

5. Let’s sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

What time is it?

It’s six o’clock.

It’s time to get up.

What time is it?

It’s six fifteen.

It’s time for breakfast.

What time is it?

It’s six forty-five.

It’s time for school.

Hướng dẫn dịch:

Mấy giờ rồi?

Sáu giờ rồi.

Đến lúc thức dậy rồi.

Mấy giờ rồi?

Sáu giờ mười lăm.

Đến giờ ăn sáng rồi.

Mấy giờ rồi?

Sáu giờ bốn mươi lăm.

Đến lúc đến trường rồi.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-11-what-time-is-it.jsp

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 How Old Are You

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 4

Unit 4 Lớp 7: Getting Started

Giải Getting Started Unit 4 Sgk Tiếng Anh 7 Mới

Unit 11 Lớp 6: Looking Back

Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8

Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?

Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ

Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10

Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) Do you like badminton, Linda?

Yes, I do.

b) Do you like hide-and-seek, Tom?

No, I don’t. I like basketball.

OK. Let’s play it now.

a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

Vâng, tôi thích.

b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) Do you like skipping?

Yes/I do.

b) Do you like skating?

Yes, I do.

c) Do you like hide-and-seek?

No, I don’t.

d) Do you like blind man’s bluff?

No, I don’t.

a) Bọn có thích nhảy dây không?

Vâng, tôi thích.

b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

Vâng, tôi thích.

c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

Không, tôi không thích.

d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

Không, tôi không thích.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Do you like skipping?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like skating?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like hide-and-seek?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like blind man’s bluff?

Yes, I do. / No, I don’t.

Bọn có thích nhảy dây không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bọn có thích trượt pa-tanh không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi trốn tìm không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

1. Nam: What do you do at break time?

Linda: I play badminton.

Nam: Do you like it?

Linda: Yes, I do.

2. Tony: What do you do at break time?

Phong: I play blind man’s bluff.

Tony: Do you like it?

Phong: Yes, I do.

3. Tom: Do you like hide-and-seek?

Nam: Yes, I do.

Tom: Do you play it at break time?

Nam: Sure, I do.

4. Linda: Do you like table tennis?

Mai: No, I don’t. I like skipping.

Linda: Do you skip at break time?

Mai: Sure, I do.

1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

Linda: Tôi chơi cầu lông.

Nam: Bạn có thích nó không?

Linda: Vâng, tôi có.

2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

Tony: Bạn có thích nó không?

Phong: Vâng, tôi có.

3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

Nam: Vâng, tôi có.

Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

Nam: Chắc chắn rồi.

4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

Mai: Chắc chắn rồi.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. They like table tennis.

2. They like chess.

3. Mai and Linda like badminton.

Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

1. Họ thích chơi bóng bàn

2. Họ thích chơi cờ

3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hide-and-seek

Hide, hide, hide-and-seek!

Let’s play hide-and-seek.

Where is Tony?

Where is Mary?

I can’t find you all!

Chơi trốn tìm

Trốn, trốn, trốn tìm!

Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

Tony ở đâu?

Mary ở đâu?

Mình không thể tìm tất cả các bạn!

Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68

Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5

Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64

Unit 6 Lesson 1 (Trang 40

Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Sách Học Tiếng Anh Lớp 4

Unit 4 Lớp 6 Project Trang 47

Trắc Nghiệm Reading Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 My Neighbourhood

Top 5 Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 4 Hay Nhất

Unit 6: Where’s your school?

Unit 6 Lesson 1 (trang 40-41 Tiếng Anh 4)

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 6 Where’s your school? – Lesson 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) This is my cousin Jack.

He’s in London.

Hello, Jack. Nice to meet you. I’m Phong.

Nice to meet you too, Phong.

b) Phong and I study in the same school.

What’s the name of your school?

Nguyen Du Primary School.

c) Where’s your school?

It’s in Nguyen Du Street in Ha Noi.

d) What about you, Jack? What’s the name of your school?

Oxford Primary School. It’s in Oxford street.

Hướng dẫn dịch:

a) Đây là Jack em họ của mình.

Cậu ấy ở Luân Đôn.

Xin chào, Jack. Rất vui được gặp bạn. Mình là Phong.

Mình cũng rất vui được gặp bạn, Phong.

b) Phong và mình học cùng trường.

Tên trường của bạn là gì?

Trường Tiểu học Nguyễn Du.

c) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở đường Nguyễn Du, Hà Nội.

d) Còn bạn thì sao, Jack? Tên trường của bạn là gì?

Trường Tiểu học Oxford. Nó nằm trên đường Oxford.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Where’s your school?

It’s in Oxford Street.

b) Where’s your school?

It’s in Hoa Binh Road in Long An.

c) Where’s your school?

It’s in Bat Trang Village.

d) Where’s your school?

It’s in Nguyen Du Street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

Hướng dẫn dịch:

a) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở đường Oxford.

b) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở đường Hòa Bình, Long An.

c) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở làng Bát Tràng.

d) Trường của bạn ở đâu?

Nó ở phố Nguyễn Du, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

Bài nghe:

1.

A: Where’s your school?

B: It’s in Nguyen Hue street.

A: Is it in Ha Noi?

B: No, it isn’t. It’s in Nam Dinh.

2.

A: What’s the name of your school?

B: Bat Trang Primary School.

A: Where s it?

B: It’s in Bat Trang Village.

3.

A: My school is big and beautiful.

B: Where is it?

A: It’s in Oxford street, London.

Hướng dẫn dịch:

1.

A: Trường học của bạn ở đâu?

B: Ở đường Nguyễn Huệ.

A: Ở Hà Nội?

B: Không, không phải vậy. Nó ở Nam Định.

2.

A: Tên trường của bạn là gì?

B: Trường tiểu học Bát Tràng.

A: Ở đâu?

B: Ở làng Bát Tràng.

3.

A: Trường của tôi lớn và xinh đẹp.

B: Nó ở đâu?

A: Ở phố Oxford, London.

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

1. My school is in Nguyen Trai street.

2. His school is Van Noi Primary School.

3. Her school is Sunflower Primary School.

Hướng dẫn dịch:

1.Trường tôi nằm trên đường Nguyễn Trãi.

2.Trường của cậu ây là Trường Tiểu học Vân Nội.

3.Trường của cô ấy là Trường Tiểu học Sunflower.

5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Bài nghe:

This is the way

This is the way we go to school,

Go to school, go to school.

This is the way we go to school,

So early in the morning.

This is the way we go for a walk,

For a walk, for a walk.

This is the way we go for a walk,

So early in the morning.

Hướng dẫn dịch:

Đây là con đường

Đây là con đường chúng ta đi học,

Đi học, đi học.

Đây là con đường chúng ta đi học,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là con đường chúng ta đi bộ,

Đi bộ, đi bộ.

Đây là con đường chúng ta đi bộ,

Vào buổi sáng sớm.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-6-wheres-yours-chool.jsp

Unit 5 Lesson 1 (Trang 30

Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20