Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • 1. Mẫu câu chào hỏi.

    Một số mẫu câu để chào hỏi thông dụng cho các bạn:

    – Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

    – Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

    – Good morning: Chào buổi sáng

    – Good noon: Chào buổi trưa

    – Good afternoon: Chào buổi chiều

    – Good evening: Chào buổi tối

    – Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

    – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

    – Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

    – Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại)

    2. Mẫu câu để hỏi và đáp về sức khỏe

    Cấu trúc để hỏi về sức khỏe của người khác

    How + to be + S (Subject)?

    Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

    S + to be + fine/ bad, thanks.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    I’m fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao ?)

    l’m fine. (Tôi khỏe.)

    How is she? (Cô ấy khỏe không?)

    She is bad, thanks. (Cô ấy không được khỏe, cảm ơn.)

    3. Cấu trúc giới thiệu về bản thân

    I am… = I’m… (Tôi là…)

    I am in … = I’m in… (Tôi học lớp…)

    Hello. I am… = I’m… (Xin chào. Tôi là…)

    Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

    4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

    Where to be + S + from?

    (Ai) … từ đâu đến?

    Trả lời: S + to be + from + (địa điểm).

    (Ai) đến từ (đâu)

    Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

    She’s from England. (Cô ấy đến từ Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    b) Nice to see again. (Rất vui được gặp lại các em.)

    c) How are you, Mai? (Em khỏe không Mai?) I’m very well, thank you. And you? (Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?) I’m very well, too. (Cô cũng rất khỏe.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Good morning. (Chào buổi sáng.)

    b) Good afternoon. (Chào buổi chiều.)

    c) Good evening. (Chào buổi tối.)

    3. Listen and tick. Nghe và đánh dấu)

    Audio script:

    1. Nam: Good afternoon, Miss Hien. (Chào buổi chiều, cô Hiền.) Miss Hien: Hi, Nam. How are you? (Chào, Nam. Em khỏe không?) Nam: I’m very well, thank you. And you? (Em khỏe lắm, cảm ơn cô. Cô thì sao?) Miss Hien: Fine, thanks. (Cô khỏe, cảm ơn em)
    2. Phong: Good morning, Mr Loc. (Chào buổi sáng, thầy Lộc) Mr Loc: Good morning, Phong. (Chào buổi sáng, Phong) Phong: It’s nice to see you again. (Rất vui khi được gặp thầy) Mr Loc: Nice to see you, too. (Rất vui khi được gặp em)

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát)

    Good morning to you

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear Miss Hien.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear children.

    Good morning to you.

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng, các em thân yêu

    Chào buổi sáng các em.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 2

    1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Goodbye. See you tomorrow. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    b) Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.)

    c) Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

    Good morning. Nice to meet you. (Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good afternoon. Nice to meet you. (Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good evening. Nice to meet you. (Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

    Audio script:

    1. Tom: Good morning, Miss Hien. Miss Hien: Good morning. What’s your name? Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.
    2. Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America. Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam. Tom: Nice to meet you, Mai. Mai: Nice to meet you, too.
    3. Phong: Hi, Tom. How are you? Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you? Phong: I’m fine, thanks.
    4. Tom: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.) B: Hello. I’m Tom. I’m from America. (Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.)
    2. A: Good morning, teacher. (Em chào thầy buổi sáng ạ.) B: Good morning, Tom. Nice to meet you. (Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.)
    3. A: Good night, Mum. (Chúc mẹ ngủ ngon.) B: Good night, Tom. (Mẹ chúc Tom ngủ ngon.)

    Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

    Audio script:

    1. Hello. I’m Nam. (Xin chào. Tôi là Nam.)
    2. I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)
    3. Hello. My name’s Linda. (Xin chào. Tên tôi là Linda.)
    4. Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    Hello, Linda.

    We’re friends.

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    Chúng ta là bạn.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời.)

    Name: Do Thuy Hoa (Tên: Đỗ Thúy Hoa) Hometown: Ha Noi, Viet Nam (Quê quán: Hà Nội, Việt Nam) School: Nguyen Du Primary School (Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du) Class: 4A (Lớp: 4A)

    The girl’s name is Do Thuy Hoa. (Cô gái tên là Đỗ Thúy Hoa.)

    She is from Ha Noi, Viet Nam (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    The boy’s name is Tony Jones. (Chàng trai tên là Tony Jones.)

    He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

    5. Write about you. (Viết về em.)

    My name is Nguyen Quang Tan. (Tên tôi là Nguyễn Quang Tân.)

    I am from Ha Noi, Viet Nam. (Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    My school is Thanh Cong Primary School. (Trường tôi là Trường Tiểu học Thành Công.)

    6. Project. (Dự án)

    Name: Nguyen Quang Tan

    Hometown: Ha Noi, Viet Nam

    School: Thanh Cong Primary School

    Tên: Nguyễn Quang Tân

    Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Thành Công

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • A Closer Look 2 Trang 9 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 9 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 4: My neighbourhood

    SKILLS 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    READING (ĐỌC HIỂU)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    Friday, December 23, ……

    MY NEIGHBOURHOOD

    I’m back home now. Hoi An was great! My neighbourhood’s very different. It’s in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about it.

    It’s great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather. There’s almost everything I need here: shops, restaurants, and markets. Every house has a backyard and a front yard. The people here are incredibly friendly. They’re friendlier than those in many other places! And the food’s very good.

    However, there is one thing I dislike about it. Now, there are many modern buildings and offices so the streets are busy and crowded during the day.

    Can anyone write about what you like and don’t like about your neighbourhood?

    Posted by Khang at 4:55 PM

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Chào mừng đến khu phố của tôi!

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Bạn có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn không?

    1. Where is Khang’s neighbourhood?

    It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Why is his neighbourhood great for outdoor activities?

    Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. What are the people there like?

    They are very friendly!

    4. Why are the streets busy and crowded?

    Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    – There are almost everything here:

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    B: Sure. Take the first turning on your right. Then go straight. The bus stop is on your left.

    A: Thank you very much.

    A: Excuse me, can you tell me the way to the square?

    B: OK. Go ahead. Pass through the Trung Vuong, the Cao Thang and the Chuong Duong Street. The square is on your left.

    B: Thanks.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    1. A : Excuse me , where is the stadium?

    B: Go straight. It’s in the corner of the street.

    A :Thank you. And where is the grocery store?

    B : First go ahead. Until you see a park, turn left. The grocery store is opposite the park.

    2. A : Excuse me, can you show me the way to the nearest supermarket?

    B : let me see. The vincomerce is about 400 metters from here and so is the city supermarket. Which one do you want to go?

    A.Tell me both, please.

    B : Ok. To go to the Vincomerce, go ahead then turn left at the post office. It’s on the right. The city supermarket is a little difficult. You must take the third turning in your right and then cross the street. Go straight for about 2 minutes and it’s opposite you.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English
  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • 1. Cấu trúc câu hỏi bạn đến từ đâu

    a. Đối với cấu trúc sử dụng động từ “to be”, nếu chủ ngữ là “he, she, it” ở số ít thì chúng ta dùng động từ “to be” là “is”. Trong trường hợp chủ ngữ là “you, they” ở số nhiều thì ta sử dụng “to be” là “are”.

    Where are you from? (Bạn từ đâu đến?)

    Where is she from? (Cô ấy từ đâu đến)

    I’m from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

    She’s from + tên địa danh/đất nước. (Cô ấy đến từ … )

    Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

    Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

    He is from Sweden. (Anh ấy đến từ Thụy Điển.)

    b. Còn đối với cấu trúc mà sử dụng động từ thường là “come”, nếu chủ ngữ chính trong câu là “he, she, it” số ít thì chúng ta mượn trợ động từ của ngôi thứ ba số ít là “does”. Trong trường hợp chủ ngữ chính của câu là “you, they” ở số nhiều thì chúng là mượn trợ động từ là “do”.

    Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

    Where does he come from? (Anh ấy đến từ đâu?)

    I come from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

    He comes from + tên địa danh/đất nước. (Anh ấy đến từ …)

    Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

    I come from Vietnam. Tôi đến từ Việt Nam.

    Where does she come from? (Cô ấy đến từ đâu?)

    She comes from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái Lan)

    2. Cấu trúc câu hỏi về quốc tịch.

    Để hỏi về quốc tịch của một ai đó, các em có thể sử dụng một trong những mẫu câu hỏi sau đây:

    a. What nationality are you?

    Đối với mẫu câu hỏi sau, các em sẽ cần phải chú ý ngôi thứ của chủ ngữ để có thể sử dụng động từ to be đúng với nó. Nếu chủ ngữ là “he, she, it” (ngôi thứ ba số ít) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho ngôi thứ ba số ít đó là “is”. Còn nếu chủ ngữ là “you, they” (số nhiều) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho chủ ngữ số nhiều đó là “are”.

    What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    What nationality is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

    I’m + quốc tịch. (Tôi là… )

    He’s + quốc tịch (Anh ấy là …)

    b. What’s your nationality?

    Ngoài cấu trúc mẫu câu hỏi ở trên, các em cũng có thể sử dụng mẫu cấu trúc câu hỏi về quốc tịch là “What’s + đại từ sở hữu + nationality?”

    Điều mà các em cần chú ý ở đây là chủ ngữ và động từ của câu trả lời sẽ phụ thuộc vào đại từ sở hữu của câu hỏi. Nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “his, her, its” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “he, she, it và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ phải là động từ của ngôi thứ 3 số ít, “is”

    Còn nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “your, their” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “you, they” và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ là động từ chủ ngữ số nhiều, “are”

    What’s your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

    I’m + quốc tịch. (Tôi đến từ… )

    She’s + quốc tịch. (Cô ấy đến từ …)

    What’s their nationality? (Quốc tịch của họ là gì?)

    They’re Korean. (Họ là người Hàn Quốc)

    What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

    She’s Vietnamese. (Cô ấy là người Việt Nam.)

    3. Cấu trúc câu hỏi tên.

    Các em có thể sử dụng mẫu câu sau để hỏi tên của những bạn mới gặp lần đầu:

    What’s your name?

    Tên của bạn là gì?

    My name is + (name). (Tên của tôi là…)

    I am + (name). (Mình tên… )

    Và nếu các em muốn hỏi tên của anh ấy/cô ấy thì các em có thể sử dụng mẫu câu hỏi sau đây:

    What’s his/her name?

    Tên của cậu ấy/ cô ấy là gì?

    His/ Her name is + N (danh từ chỉ tên).

    Tên của cậu ấy/ cô ấy là…

    What’s her name? (Tên của cô ấy là gì?)

    Her name is Thao. (Tên cô ấy là Thảo.)

    What’s his name? (Tên của anh ấy là gì?)

    His name is Quang Anh. (Tên của anh ấy là Quang Anh)

    4. Các tính từ sở hữu và cách sử dụng.

    Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

    Tính từ sở hữu + danh từ

    Your book is on the table. (Quyển sách của cậu ở trên bàn.)

    My notes are on the desk. (Quyển vở của mình ở trên bàn học)

    His pen is in the bag. (Cái bút của anh ấy ở trong túi)

    Her bike is in the yard. (Cái xe đạp của cô ấy ở trong sân)

    Our fruits are in the fridge. (Hoa quả của chúng mình ở trong tủ lạnh)

    Their clothes are in the wardrobe (Quần áo của họ ở trong tủ)

    5. Tên một số nước và quốc tịch:

    Country – Nationality – Mean (Quốc gia – Quốc tịch – Nghĩa)

    Viet Nam – Vietnamese – Người Việt Nam

    England – English – Người Anh

    America / the USA – American – Người Mỹ

    France – French – Người Pháp

    Australia – Australian – Người Úc

    Canada – Canadian – Người Ca-na-đa

    Japan – Japanese – Người Nhật Bản

    Korea – Korean – Người Hàn Quốc

    Singapore – Singaporean – Người Sing-ga-po

    Malaysia – Malaysian – Người Ma-lai-xi-a

    Cambodia – Cambodian – Người Cam-pu-chia

    Laos – Laotian/Lao – Người Lào

    Philippines – Filipino – Người Phi-líp-pin

    Thailand – Thai – Người Thái Lan.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    a) Nice work! (Làm đẹp lắm!)

    Thanks. (Cảm ơn.)

    b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you. (Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.)

    c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko? (Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?)

    I’m from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.)

    d) Oh no! Sorry! (Ồ không! Xin lỗi!)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Hakim. (Xin chào, Nam. Mình là Hakim.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Malaysia. (Mình đến từ Ma-lai-xi-a.)

    b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Tom. (Xin chào, Nam. Mình là Tom.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from America. (Mình đến từ Mỹ.)

    c) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Tony. (Xin chào, Nam. Mình là Tony.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Australia. (Mình đến từ Úc.)

    d) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Linda. (Xin chào, Nam. Mình là Linda.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Mình đến từ Anh.)

    3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu.)

    Audio script:

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)
    2. I’m from Malaysia. (Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.)
    3. I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)
    4. I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

    Where are you from?

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 2

    1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    a) What’s your name, please? (Vui lòng cho biết tên bạn là gì?)

    My name’s Akiko. (Tên tôi là Akiko.)

    b) Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

    c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Japanese. (Tôi là người Nhật Bản.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)

    b) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m English. (Tôi là người Anh.)

    c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Australian. (Tôi là người Úc.)

    d) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Malaysian. (Tôi là người Ma-lai-xi-a.)

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

    – What’s your name? (Tên bạn là gì?)

    – Where are you from? (Tên bạn là gì?)

    – What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

    Audio script:

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    Find someone who… (Tìm ai đó mà…)

    Chuẩn bị số lượng thẻ với những từ sau: America, Australia, England, Malaysia, Viet Nam và Japan. Tổng số lượng thẻ nên bằng hoặc nhiều hơn số học sinh tham gia. Sau đó trộn lẫn tất cả thẻ và cung cấp đến các thành viên còn lại trong lớp. Những cái thẻ thể hiện là những nơi đến của các học sinh.

    Bây giờ, các bạn tham gia cuộc chơi hãy chọn cho mình một quốc gia. Sau đó, các bạn nên nói chuyện với các thành viên còn lại trong lớp và cố gắng tìm một người đến từ quốc gia mà bạn đã chọn.

    Khi bạn đã tìm thấy được một người bạn trong các thành viên còn lại của lớp có cùng đất nước mà bọn đã lựa chọn. Bạn sẽ giới thiệu một vài điều về bản thân và người mà bạn đã tìm thấy có cùng đất nước với mình bằng cách nói về quốc gia và quốc tịch mà bạn đã chọn.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

    Audio script:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese. (Xin chào. Tôi là Akiko. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.)
    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Tên tôi là Quân. Tôi đến từ Việt Nam)

    3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

    What nationality are you?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

    Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

    Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)

    Hi. My name is Akiko. I am from Tokyo, Japan. I am Japanese. I am in Ha Noi now. I have a lot of friends. They are from different countries. Tony is from Sydney, Australia. He is Australian. Linda is from London, England. She is English. Tom is from New York, America. He is American.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu ấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu ấy là người Mỹ.

    5. Write about you. (Viết về em. )

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name? (Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?)

    You: (1) My name is Quang Tan. (Mình tên là Quang Tân.)

    Quan: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    You: (2) I’m from Ha Noi, Viet Nam. (Mình đến từ Hà Nội, Việt Nam)

    Quan: What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    You: (3) I’m Vietnamese. (Mình là người Việt Nam)

    6. Project. (Dự án.)

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    Mong rằng bài viết này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

    Freetalk English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity
  • Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21
  • Giải Communication Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Unit 5 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key, Listening And Speaking 4. Q: Skills For Success. Unit 7 Student Book Answer Key, Reading And Writing 4 Q Skills For Success Unit 2 Student Book Answer Key, Q Skills For Success Unit 1: Level 2: Reading & Writing Student Book With Iq Online, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tieng Anh 8 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 2 Tiếng Anh Life, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

    Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Giá 5 Phần Mềm Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Hay Nhất Hiện Nay
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo
  • Các Hoạt Động Bổ Ích Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo
  • 5 Cuốn Sách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất
  • Top Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất 2022
  • Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4.

    Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

    Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

    How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    is she/ he (Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    I’m + số + years old.

    Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

    Ex:(1) How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    I’m eleven (years old).

    Mình 11 tuổi.

    (2) How old is she/ he?

    Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s/ He’s ten years old.

    Cô ấy 10 tuổi.

    Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Tony. Đó là Tony.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiền.

    c) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiên.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Nam. Đó lò Nam. ,

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mai. Đó là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    A: Who’s that? Đó là ai?

    B: It’s Tony. Đó là Tony.

    A: And who’s that? Và đó là ai?

    B: It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    It’s Tony. Đó là Tony.

    It’s Mary. Đó là Mary.

    It’s Peter. Đó là Peter.

    It’s Linda. Đó là Linda.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) How old are you, Mai? Em bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Em 8 tuổi.

    b) How old are you, Nam? Em bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Em cũng 8 tuổi.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How old are you, Tom? Em bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Em 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Em bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Em 10 tuổi.

    How old are you, Peter? Em bao nhiêu tuổi, Peter?

    I’m seven years old. Em 7 tuổi.

    How old are you, Mary? Em bao nhiêu tuổi, Mary?

    I’m six years old. Em 6 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old are you, Tom? Bạn bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Mình 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Ban bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Mình 10 tuổi.

    How old are you, Mai? Bạn bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Mình 8 tuổi.

    How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Mình cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Girl: I’m six years old.

    Boy: I’m seven years old.

    Girl: I’m eight years old.

    Boy: I’m ten years old.

    Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

    I am six years old. Mình 6 tuổi.

      Hello. I am Mai. Xin chào. Mình tên là Mai.

    I am eight years old. Mình 8 tuổi.

    I am ten years old. Mình 10 tuổi.

    I am ten years old, too. Mình cũng 10 tuổi.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 3

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    f five I’m five years old.

    s six I’m six years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old are you?

    How old are you? Three,three. Ba,ba.

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m three. Tôi ba tuổi

    How old are you? Five,five. Năm,năm

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m five. Tôi năm tuổi

    How old are you? Six,six. Sáu,sáu

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m six. Tôi sáu tuổi

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

    It’s my friend Linda. Đó là bạn tôi Linda.

    I’m six years old. Tôi sáu tuổi.

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

      Hoa: How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    Nam: I’m eight years old. Mình tám tuổi.

      Tony: How old are you, Quan? Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

    Quan: I’m ten years old. Mình mười tuổi.

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, My? Bạn bao nhiêu tuổi vậy My?

    I’m eight years old. Mình tám tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • SKILLS 1 (phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Hướng dẫn dịch: Blog của Khang Chào mừng đến thế giới của tôi! Khu phố của tôi

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

    Câu hỏi:

    1.Khu phố của Khang ở đâu?

    2.Tại sao khu phô’ của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

    3.Mọi người ở đó như thế nào?

    4.Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

    1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. They are very friendly!

    4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are almost everything here:

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

    B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    A : Excuse me , Where is the supermarket ?

    B : First, go to the left of this street. It’s on your right.

    A :Thank you. And where is the theatre?

    B : Yes, First go straight, Then turn right. After that go straight again. And it’s opposite to you.

    A : Thank you very much .

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Skills 1 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Từ Vựng Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 4 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 4: Music and arts – Skills 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Reading Hướng dẫn dịch

    – Loại hình biểu diễn truyền thống nào của Việt Nam bạn biết?

    – Bạn có biết mứa rối nước không? Bạn đã từng đi xem múa rối nước chưa? Nếu có, bạn có thích nó không? Tại sao có và tại sao không?

    1. Find the words in the text which mean: (Tìm những từ trong bài có nghĩa sau:)

    1. special or different: unique

    2. started: began

    3. showed or psented: performed

    4. from the countryside: rural

    5. events or celebrations: festivals

    2. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

    1. It began in the 11th century.

    2. It takes place in a pool.

    3. They are controlled by puppeteers.

    4. They are made of wood.

    5. They are about everyday life in the countryside and about folk tales.

    Hướng dẫn dịch

    MÚA RỐI NƯỚC

    Bạn đã từng xem một buổi múa rối nước bao giờ chưa? Nó rất đặc biệt và thú vị. Nó là truyền thống độc nhất chỉ có ở Việt Nam thôi. Trẻ em rất thích loại hình biểu diễn này, và các du khách đến Việt Nam cũng rất thích loại hình nghệ thuật này.

    Múa rối nước là một loại hình biểu diễn nghệ thuật truyền thống. Nó bắt đầu vào thế kỷ 11. Nó có nguồn gốc từ những ngôi làng trên dòng sông Hồng thuộc phía Bắc Việt Nam. Buổi biểu diễn được thực hiện trên những ao nước. Những con rối được điều khiển bằng những sợi dây dưới nước bởi những người điều khiển rối đứng sau một bức màn che. Vì vậy những con rối trông dường như đang di chuyển trên mặt nước. Những con rối được làm bằng gỗ và sau đó được sơn màu.

    Speaking

    3. Match the types of music in A with the adjectives to describe them in B. (Nối các thể loại âm nhạc trong cột A với các tính từ miêu tả trong cột B.)

    4. Game: TIC TAC TOE (Trò chơi TIC TAC TOE)

    Cùng với một người bạn, vẽ một bảng tie tac toe như bên dưới. Sau đó viết số từ 1 đến 9 vào bảng. Bạn có thể đặt các con số ở bất cứ vị trí nào bạn muốn.

    1. Dan Tranh, Dan Bau

    2. “Hello Teacher”song

    Hello Teacher hello Teacher.

    How are you?

    How are you?

    I am fine, thank you.

    I am fine, thank you.

    How are you?

    How are you?

    3. Giang Tien. She has a very sweet voice and I love her music so much.

    4. There are many famous pictures and paintings. There are some pictures in black and white but there are also some colorful pictures. Each picture has its beautiful trait and it impsses viewers so much. The themes of picture are varied. It can be about life in the country, work, family…

    5. have little chance to go to a concert but last week, I saw a concert performed by Le Quyen. She is one of my favourite singer. She has a sweet and magical voice which touchesmy soul. The performance of Le Quyen was so amazing. The light, the sounds and the singers, the guests … are very impssive. They contribute to the success of Le Quyen’s concert.

    6. love Trinh Cong Son. I love his songs very much.

    7. Among all the instruments I love guitar the most. When I was a child, my father used to play guitar for me. It has some strings and a sound box. Its sound is very attractive. I love playing guitar so much although I can’t play well.

    8. Picasso, Leonardo da Vinci, To Tam, Hoang Ngoc Phach.

    9. Minh Thu is my dose friend. She can draw very well. She usually draws her everyday life. Her pictures are colorful and I love them.

    Quyết định xem ai là X, ai là O và ai sẽ đi trước. Người chơi đầu tiên chọn một ô và nói to con số trong ô.

    Ví dụ:

    Người chơi 1: Tôi muốn số 2.

    Người chơi 2: Được, hãy hát một bài hát tiếng Anh.

    Sau đó bạn ấy phải hát một bài hát tiếng Anh để có được ô đó.

    Bài giảng: Unit 4 Music and Arts – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-music-and-arts.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 11 Lesson 1 (Trang 6
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 How Old Are You
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 4
  • Unit 4 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 4 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Good morning, Miss Hien. Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) How are you? Các em có khỏe không?

    We’re fine, thank you. Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

    c) What is the date today, Nam? Hôm nay là ngày may vậy Nam?

    d) It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.

    e) No, it isn’t! It’s the second of October.

    Không, không phải Hôm nay là ngày 2 tháng Mười ạ.

    Oh, sorry! ồ, xin lỗi!

    2. Point and say. Chỉ và nói.

    a) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng 10.

    b) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the second of October. Nó là ngày 2 tháng 10.

    c) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the third of October. Nó là ngày 3 tháng 10.

    d) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    e) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the twenty-second of October. Nó là ngày 22 tháng 10.

    f) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Bài nghe:

    1. Miss Hien: Good morning, children.

    Children: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: What’s the date today?

    Children: It’s the third of October. Miss Hien: Thank you.

    2. Mai: Is it the fourteenth of October today?

    Nam: No. It’s the eighteenth of October.

    Mai: Thank you, Nam.

    Nam: That’s alright.

    3. Linda: What’s the date today, Tom?

    Tom: The twentieth of October.

    Linda: Sorry?

    Tom: It’s the twentieth of October.

    Linda: Thanks.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. It’s the twelfth of October. Nó là ngày 12 tháng 10.

    2. It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    3. It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Is it the first of October?

    What’s the date today?

    Is it the first or is it the third?

    What’s the date today?

    It isn’t the first, it isn’t the third.

    It’s the second of October.

    Hôm nay là ngày mấy? Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Không phải ngày 1, không phải ngày 3. Nó là ngày 2 tháng 10.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1
  • Bài Giảng Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Luyện Từ Và Câu Lớp 2: Từ Chỉ Sự Vật. Câu Kiểu Ai Là Gì?
  • Ôn Tập Hè Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2
  • Cách Học Tốt Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải bài tập 1, 2, 3 trang 17, 18 – Tiết 2 – Tuần 4 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Tiếng Việt lớp 4 tập 1

    Lời giải chi tiết Câu 1. Xếp các từ láy có trong đoạn văn sau vào nhóm từ thích hợp.

    Các vận động viên đã vào đường chạy để sẵn sàng cho cuộc thi. Khi có tín hiệu xuất phát, Giôn đã khởi đầu rất tốt. Cậu luôn giữ vị trí thứ hai cho đến khi qua vòng cua thứ nhất. Đột nhiên, một vận động viên khác chạy lấn vào đường đua của Giôn khiến cậu không nhìn thấy đường chạy của mình nữa. Tôi sợ hãi khi thấy hai chân của cậu loạng choạng, rồi ngã vào khu vực đá dăm bên cạnh đường đua.

    Thế nhưng Giôn đã gượng dậy, nheo mắt nhìn đường đua và tiếp tục chạy, chân trái khập khiễng vì đau. Cậu tiếp tục chạy qua khúc cua một cách bền bỉ. Khi gần bắt kịp vận động viên cuối cùng, Giôn lại bị trượt chân và ngã. Cậu nằm khá lâu.

    – Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở âm đầu:

    – Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở vần:

    Trả lời:

    – Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở âm đầu : sẵn sàng, khập khiễng, bền bỉ

    – Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở vần : loạng choạng

    Câu 2. Viết hình ảnh gợi tả phù hợp: a) Hai chân loạng choạng là: b) Chân khập khiễng là: Trả lời:

    – Hai chân không giữ được thăng bằng, chỉ chực ngã.

    – Chân đi bên cao bên thấp, không cân bằng.

    Câu 3. Ghi lại những sự việc chính (cốt chuyện) trong truyện Sự tích hồ Ba Bể.

    a) Mở đầu:

    b) Diễn biến:

    c) Kết thúc:

    Trả lời:

    a) Mở đầu :

    Thần Giao Long biến thành bà lão già nua bệnh tật để đi thử lòng mọi người nhưng ai thấy bà cũng xa lánh, xua đuổi đi.

    b) Diễn biến :

    Hai mẹ con bà Góa nhường cho bà bát cơm nguội và manh chiếu rách duy nhất của họ. Trước khi đi, bà đưa cho hai mẹ con một gói tro, một chiếc vỏ trấu và dặn: ” Lũ lụt, mưa to gió lớn thì rắc tro xung quanh nhà. Nước dâng lên thì thả vỏ trấu xuống…”.

    Đêm ấy mưa to gió lớn. Hai mẹ con bà Góa rắc tro xung quanh túp lều khiến nước không tràn vào được. Chiếc vỏ trấu vừa thả xuống nước hóa thành một chiếc thuyền độc mộc. Hai mẹ con bà Góa đã cứu được bao nhiêu người thoát chết.

    c) Kết thúc :

    Nơi thần Giao Long làm sụt đất ấy biến thành một cái hồ sâu, dài, rộng, bốn bề là vách núi, được người đời gọi là hồ Ba Bể. Giữa hồ nổi lên một cái gò cao gọi là gò Bà Góa.

    Vui học: Chứng minh

    – Tèo, em hãy chứng minh loài người ngày nay có chung nguồn gốc với loài khỉ.

    – Thưa cô, thỉnh thoảng mẹ em gọi: “Thằng khỉ kia, lại đây tao bảo”.

    (Sưu tầm) Kể câu chuyện cho bạn bè, người thân nghe và cùng trao đổi về cách “chứng minh” của Tèo. Trả lời:

    Cách chứng minh của Tèo dựa vào lời mắng hằng ngày của mẹ mà không có dẫn chứng khoa học cụ thể nào cả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Đọc, Viết Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 2
  • Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 2 Luyện Từ Và Câu
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • 17 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100