Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk.

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Lesson 1 Unit 3 trang 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    – Học về các thứ trong tuần và nói về thời khóa biểu.

    Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 1 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Looking Back Unit 1 Lớp 7 Trang 14
  • Unit 1 Lớp 7: Looking Back
  • Looking Back Unit 3 Lớp 7 Trang 34
  • Looking Back Trang 14 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Looking Back Trang 14 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới
  • Unit 1 Lớp 6: Looking Back
  • Ở phần này, các em sẽ được tập cách phát âm của phụ âm “l” và “n”. Nghe thật kỹ đoạn ghi âm và đọc theo. Sau đó đọc ghép phụ âm “l” vào từ “Linda” và phụ âm “n” vào từ “night”. Các em nên luyện phát âm nhiều lần để đọc thành thạo hai phụ âm trên.

    Hello, Linda.

    Tạm dịch:

    Good night.

    Xin chào, Linda.

    Chúc ngủ ngon.

    Đáp án:

    Mở CD lên và nghe, nếu nghe chưa được có thể nghe lại vài lần. Sau khi đã nghe được câu trong bài nghe. Các em sẽ khoanh tròn từ nghe được và viết vào chỗ trống. Sau đó các em đọc to câu vừa nghe được.

    Bài nghe:

    1. Hello. I’m Nam.

    2. I’m from England.

    3. Hello. My name’s Linda.

    Tạm dịch:

    4. Good night.

    Mở CD lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau đó trở lại và cùng hát theo.

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    I’m from Viet Nam. Nice to meet you, Nam..

    Hello, Linda.

    Hello, Nam.

    Tạm dịch:

    We’re friends.

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời.) Đáp án:

    Chúng ta là bạn.

    Với bài tập này, các em đọc toàn bộ nội dung “Thẻ học sinh” để nắm nội dung và trả lời câu hỏi. Trong quá trình đọc thì các em có thể tự mình có thể dịch sơ lược nội dung. Trong quá trình dịch, những từ vựng nào không hiểu có thể hỏi bạn bè, thầy cô hoặc tra từ điển để hiểu.

    The girl’s name is Do Thuy Hoa.

    She is from Ha Noi, Viet Nam

    Tạm dịch:

    The boy’s name is Tony Jones.

    He is from Sydney, Australia.

    THẺ HỌC SINH

    Tên: Đỗ Thúy Hoa

    Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du

    Lớp: 4A

    THẺ HỌC SINH

    Tên: Tony Jones

    Quê quán: Sydney, úc

    Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du

    Lớp: 4A

    1. Tên của cô gái là gì?

    2. Cô ấy đến từ đâu?

    3. Tên của chàng trai là gì?

    5. Write about you. (Viết về em.)

    4. Cậu ấy từ đâu đến?

    Phần này, các em sẽ viết một đoạn văn ngắn về mình từ gợi ý sau của đề bài: Viết tên em, quê em và trường em.

    Tạm dịch:

    My name is Do Ngoc Phuong Trinh.

    I am from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    My school is Ngoc Hoi Primary School.

    Tên tôi là Đỗ Ngọc Phương Trinh.

    Tôi đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    Trường tôi là Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Các em sẽ làm dự án là một chiếc thẻ học sinh của chính mình. Các em có thể tham khảo chiếc thẻ học sinh ở trong phần 4 hoặc tham khảo một số thẻ học sinh mà thực tế các em có. Vẽ và điền đầy đủ thông tin về một chiếc thẻ học sinh theo mẫu. Sau đó trình bày cho giáo viên và các bạn trong lớp về chiếc thẻ của mình làm.

    Làm một tấm thẻ của chính mình. Sau đó nhìn vào thẻ của bạn học và nói cho giáo viên về cậu ấy/cô ấy.

    Name: Do Ngoc Phuong Trinh

    Tạm dịch:

    Hometown: Ho Chi Minh City, Viet Nam

    School: Ngoc Hoi Primary School

    Class: 4B

    Tên: Đỗ Ngọc Phương Trinh

    chúng tôi

    Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Ngọc Hồi

    Lớp: 4B

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Từ Lớp 1: Mỗi Trường Một Kiểu, Phụ Huynh Hoang Mang
  • Nên Cho Trẻ Học Tiếng Anh Kiểu Anh Hay Tiếng Anh Kiểu Mỹ?
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 1
  • Khóa Học Tiếng Anh Kid Cho Trẻ Nhỏ Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Top 5 Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp Một
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Hello, Miss Hien.

    b) What day is it today?

    It’s Monday.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English.

    d) And when is the next English class?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Tạm dịch:

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    a) Xin chào cả lớp!

    Xin chào cô Hiền.

    b) Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    c) Rất tốt! Và chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    Tạm dịch:

    It’s Sunday.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    1.b 2. a 3. c

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English.

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Tạm dịch:

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    1. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    4. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay.

    What day is it today?

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Tạm dịch:

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Chúng tôi có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    chúng tôi

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tiền Tệ, Đổi Tiền
  • Học Liên Thông Trung Cấp Lên Cao Đẳng Tiếng Trung, Văn Bằng 2 Tiếng Trung
  • Những Điều Cần Biết Về Học Văn Bằng 2 Tiếng Trung
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 5 Lesson 1 (Trang 30
  • Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

      What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

      What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk. Hôm nay là thứ mấy?

      What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    5. Look and write.

    Today is (1) Friday.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Hôm nay là thứ Sáu. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú. Chúng ta cùng chơi.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 9 Lớp 6: Communication
  • Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Nội dung bài giảng

    V Vietnamese I’m Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

    2. Listen and circle. Then write and say aloud.

    Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

    1. b 2. a

    Bài nghe:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

    Chúng ta cùng hát ca.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam. Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản. Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo. Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản. 4. Read and complete.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhạt Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô đấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

    Đọc và hoàn thành. 5. Write about you.

    Viết về em.

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Trinh.

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Quan: Where are you from?

    Bọn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

    You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Quan: What nationality are you?

    Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì? Bạn: (3) Mình là người Việt Nam. 6. Project.

    Dự án.

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 13 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2, 1. Hỏi Đáp Về Ai Đó Ưa Thích/sở Thích Đồ Ăn, Thức Uống Nào Đó 2. Cấu Trúc Nói Về Ai Đó…
  • Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Lesson 3 Unit 6 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Thi Tiếng Anh B1 B2 Khung Châu Âu Tại Hà Nội
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P1
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P4
  • sk skipping. Ví dụ: Mai likes skipping.

    Mai thích nhảy dây.

    str street. Ví dụ: My school is in Nguyen Du street.

    Trường của tôi nằm trên đường Nguyễn Du.

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

    1. b 2. b 3. b 4. a 5. a 

    Bài nghe:

    1. This is a street.

    2. The street is beautiful.

    3. The stream is long.

    4. I love my school.

    5. Linda likes skating.

    Street, Street, Street!

    This is the way We walk on the street.

    It’s so much fun!

    Con đường, con đường, con đường!

    Đây là con đường Chúng to đi bộ.

    Nó thật là vui!

    Hello. My name is (1) Le Mai. I’m from Ha Noi, Viet Nam. I’m (2) Vietnamese.

    I study at (3) Nguyen Du Primary School.

    Xin chào. Mình tên là Lê Mai. Mình đến từ Hà Nội, Việt Nam. Mình là người Việt Nam. Mình học Trường Tiểu học Nguyễn Du. Nó là một ngôi trường lớn nằm trên đường Nguyễn Du, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Mình học lớp 4A. 5. Write about your school. Viết về em.

    It’s a big school in (4) Nguyen Du street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

    6. Project. Dự án.

    I’m in class (5) 4A.

    Viết về tên và địa chỉ của trường và lớp em.

    I study at Ngoc Hoi Primary School. It is in Lac Long Quan street. It is a new school in Ho Chi Minh City. Look at my new classroom. There are eighteen desks and eighteen benches. There is a board on the wall. There is a picture of Uncle Ho on the wall. There is a map of Viet Nam on the wall tooẾ I go to school five days a week. I love my school very much.

    Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi. Nó nằm trên đường Lợc Long Quân. Nó là một ngôi trường mới ở Thành phố Hồ Chí Minh. Hãy nhìn lớp học mới của tôi. Có 18 cái bàn và 18 ghế dài. Có một tấm bảng trên tường. Có một bức tranh Bác Hồ trên tường. Cũng có một bản đồ Việt Nam trên tường. Tôi đi học năm ngày trong một tuồn. Tôi rất yêu trường tôi.

    Làm một cái thẻ về trường và lớp của bạn bè em.

    Friend’s name: Minh Khang

    School: Le Quy Don Primary School

    School address: 123 Le Quy Don street, Go Vap Districts, Ho Chi Minh City.

    Class: 4B.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 : Tổng Hợp Website Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Em
  • Giải Lesson 2 Unit 1 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Khám Phá Lớp Học Tiếng Anh Cho Bé 4 Tuổi Tại Trung Tâm Anh Ngữ Galaxy
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Good morning, Miss Hien. Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) How are you? Các em có khỏe không?

    We’re fine, thank you. Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

    c) What is the date today, Nam? Hôm nay là ngày may vậy Nam?

    d) It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.

    e) No, it isn’t! It’s the second of October.

    Không, không phải Hôm nay là ngày 2 tháng Mười ạ.

    Oh, sorry! ồ, xin lỗi!

    2. Point and say. Chỉ và nói.

    a) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng 10.

    b) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the second of October. Nó là ngày 2 tháng 10.

    c) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the third of October. Nó là ngày 3 tháng 10.

    d) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    e) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the twenty-second of October. Nó là ngày 22 tháng 10.

    f) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Bài nghe:

    1. Miss Hien: Good morning, children.

    Children: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: What’s the date today?

    Children: It’s the third of October. Miss Hien: Thank you.

    2. Mai: Is it the fourteenth of October today?

    Nam: No. It’s the eighteenth of October.

    Mai: Thank you, Nam.

    Nam: That’s alright.

    3. Linda: What’s the date today, Tom?

    Tom: The twentieth of October.

    Linda: Sorry?

    Tom: It’s the twentieth of October.

    Linda: Thanks.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. It’s the twelfth of October. Nó là ngày 12 tháng 10.

    2. It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    3. It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Is it the first of October?

    What’s the date today?

    Is it the first or is it the third?

    What’s the date today?

    It isn’t the first, it isn’t the third.

    It’s the second of October.

    Hôm nay là ngày mấy? Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Không phải ngày 1, không phải ngày 3. Nó là ngày 2 tháng 10.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100