Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Lớp 3 Unit 5 Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Maytinhlongthanh.com

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4

10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng

Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?

Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn

Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki

Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?

Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono

Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5

Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua

Giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong quá trình hỗ trợ các bé học tập đạt kết quả cao trên trường cũng như trên lớp, Step Up chia sẻ tiếp nối phần kiến thức bộ đáp án, lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 5. Nội dung đáp án, lời giải của tiếng Anh lớp 3 unit 5 bao gồm chương trình trong sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh theo chuẩn phần kiến thức của bộ giáo dục. Dựa trên đó, bố mẹ có thể tự tin ôn tập kiến thức trường lớp cho con tại nhà thường xuyên.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 5

Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 1

a) This is Mai.

b) Mai, this is my friend Mary.

Hello, Mary. Nice to meet you.

Xin chào, Mai.

b) Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

a) Mai, this is my friend Peter.

Hello, Peter. Nice to meet you.

b) Mai, this is my friend Tony.

Hello, Tony. Nice to meet you.

c) Mai, this is my friend Hoa.

Hello, Hoa. Nice to meet you.

d) Mai, this is my friend Mary.

Hello, Mary. Nice to meet you.

a) Mai, đây là Peter bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.

b) Mai, đây là Tony bạn của tôi.

Xin chào. Mai.

Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

c) Mai, đây là Hoa bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

d) Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

1) Peter, this is my friend Hoa.

Hello, Hoa. Nice to meet you,

2) Peter, this is my friend Mary.

Hello, Mary. Nice to meet you.

3) Peter, this is my friend Linda.

Hello, Linda. Nice to meet you.

1) Peter, đây là Hoa bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

2) Peter, đây là Mary bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

3) Peter, đây là Linda bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.

Việc luyện nghe tiếng Anh và chọn ra đáp án đúng sẽ giúp bố mẹ cũng như thầy cô đưa ra đánh giá khách quan về khả năng phản xạ tiếng Anh của bé. Từ đó có thể điều chỉnh lại các bước học phù hợp hơn để bé đạt kết quả học tập tối đa nhất

Đáp án: 1. b 2. a

Hoa: It’s my friend Peter.

Quan: Hello, Mary.

Mary: Hello, Quan.

Hoa: Đó là bạn tôi Peter.

Nam: Xin chào, Mary. Đây là bạn của tôi Quân.

Quân: Xin chào, Mary.

Mary: Xin chào, Quân.

Peter: Hello, Mary. I’m Peter.

Quan: Hello, Tony. Nice to meet you.

Xin chào, Mary. Mình là Peter.

Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

Một trong những cách học tiếng Anh cho trẻ em hiệu quả đó là học tiếng Anh qua bài hát. Nội dung rất đơn giản, từ vựng cũng dễ hiểu, giai điệu lặp lại nội dung bài học sẽ giúp trẻ dễ dàng tiếp thu mà không hề gây áp lực.

The more we are together,

The more we are together,

Together, together.

The more we are together,

The happier we are.

For your friends are my friends,

And my friends are your friends.

The more we are together,

The happier we are.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Bên nhau, bên nhau.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Chúng ta càng vui vẻ hơn.

Vì bạn của bạn là bạn của tôi,

Và bạn của tôi là bạn của bạn.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Chúng ta càng vui vẻ hơn.

Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 2

Are they your friends?

Yes, they are.

No, they aren’t.

Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, họ là bạn của tôi.

Không, họ không phải là bạn của tôi.

Are they your friends?

Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, họ là bạn của tôi.

Không, họ không phải là bạn của tôi.

Are they your friends?

Yes, they are.

No, they aren’t.

Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, họ là bạn của tôi.

Không, họ không phải là bạn của tôi.

Đáp án:a. 2 b. 3 c. 4 d. 1

Nam: It’s my new friend Tony.

Linda: Are Mary and Mai your new friends?

Peter: Yes, they are.

Peter: Hello, Tony. This is my new friend Hoa.

Tony: Hello, Hoa.

Nam: Hi, Quan. This is my new friend Peter.

Quan: Hello, Peter.

Peter: Hello, Quan.

Đáp án:(1) name (2) nine (3) And (4) friends

This is Linda. (3) And this is Tony.

They are my (4) friends. Linda is nine years old and Tony is ten years old.

Xin chào! Mình tên là Mai.

Đây là Linda. Và đây là Tony.

Họ là bạn của mình. Linda 9 tuổi và Tony 10 tuổi.

Your name: My name is PHUONG TRINH.

Your age: I am nine years old.

Names of your friends: Khang, Trang.

Khang and Trang are my friends.

Khang và Trang là bạn của tôi.

Tiếng Anh lớp 3 unit 5 – Lesson 3

Vâng, đúng vậy

Đó là bạn của bạn?

Vâng, đúng vậy

Is she your friend?

Who are they?

They’re Nam and Mai.

They’re Nam and Mai.

Are they your friends?

Yes, they are.

Yes, they are.

Are Mary and Linda your friends?

Yes, they are.

Yes, they are.

Cô ấy là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.

Vâng, đúng vậy.

Họ là Nam và Mai.

Họ là Nam và Mai.

Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.

Vâng, đúng vậy.

Mary và Linda là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.

Vâng, đúng vậy.

1 – c Who’s that?

2 – d Is that your friend?

3 – b Who are they?

They’re Peter and Linda.

4 – a Are they your friends?

Yes, they are.

Đặt những tấm hình bạn của em lên một tờ giấy và giới thiệu chúng với lớp của em.

Các em có thể trình bày project (đề án) của mình trước lớp như sau: Các em có thể thu thập một số hình của các bạn trong lớp (hoặc trong nhóm làm project của mình), dán tấm hình đó vào tờ giấy trống (có thể là tờ giấy A4) rồi dán chúng lên trên bảng. Sau đó, các em bắt đầu báo cáo về project của mình trước lớp, người báo cáo có thể sử dụng một số mẫu câu tiếng Anh đã học để trình bày project của mình cho thật ấn tượng.

This is Binh, and this is Manh.

Binh is eight years old and Manh is eight years old, too.

They’re my friends.

And they’re your friends, too.

Đây là Bình, và đây là Mạnh.

Bình 8 tuổi và Mạnh cũng 8 tuổi.

Họ là bạn của tôi.

Và họ cũng là bạn của các bạn.

Cảm ơn các bạn.

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 5

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Find and circle the two words. Read them aloud.

Tìm và khoanh tròn hai từ. Đọc to chúng.

2. Read and complete. (đọc và hoàn thành câu)

Friend ; friends

3. Look, read and complete. ( nhìn, đọc và hoàn thành câu)

1. Read and match. (đọc và nối)

1 – c. This is Linda.

2 – d. She is my friend.

3 – b. Tony and Linda are my friends.

4 – a. They are my friends too.

2. Match the sentences. (hãy nối những câu sau)

Vâng, đây là Linda.

Không, không phải. Đó là Peter.

Họ là Peter và Mary.

Vâng, họ là bạn của tôi.

3. Put the words in order. Then read aloud.

(Hãy sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng)

Tony và Linda là bạn của bạn phải không?

Không, họ không phải là bạn của tôi.

C. SPEAKING (hãy đọc và đáp lại).

Xin chào, Mary.Rất vui được biết cậu.

b. Hello/Hi, Tony, Nice to meet you.

Xin chào. Đây là bạn tôi Tony.

Xin chào, Tony. Rất vui được biết cậu.

c. Hello/Hi, Nam and Quan. Nice to meet you.

Xin chào. Đây là Nam và Quân.

Xin chào, Nam và Quân. Rất vui được biết bạn.

d. Hello/Hi, Phong and Hoa. Nice to meet you.

Xin chào. Đây là những người bạn tôi, Phong và Hoa.

Xin chào, Phong và Hoa. Rất vui được biết bạn.

1. Read and complete. (đọc và hoàn thành câu)

Xin chào. Tên mình là Nam. Mình tám tuổi. Mình học lớp 3A. Đây là Mai, bạn tốt nhất của mình. Cô ấy cũng tám tuổi. Đây là Peter và Linda. Peter bảy tuổi và Linda chín tuổi. Họ cũng là bạn của mình.

2. Read and tick (√). (đọc và đánh dấu √)

Bạn tốt nhất của cậu ấy là Linda.

Peter và Undo là bạn của Nam.

1. Look and write. (hãy nhìn và viết)

Và đây là bạn của tôi Tony.

Linda và Peter là bạn tôi.

Hoa và Quan cũng là bạn tôi.

2. Look and write the answers. (hãy nhìn và viết câu trả lời)

Peter là bạn của bạn phải không?

Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi.

Linda là bạn của bạn phải không?

Không, cô ấy không phải là bạn của tôi.

Nam và Hoa là bạn của bạn phải không?

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm

Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

5 Bước Dạy Con Tập Viết Tiếng Anh Lớp 1 Tại Nhà Hiệu Quả

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English

Đánh Giá 5 Phần Mềm Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Hay Nhất Hiện Nay

Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo

Các Hoạt Động Bổ Ích Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo

5 Cuốn Sách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất

Top Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất 2022

Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4.

Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

is she/ he (Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

I’m + số + years old.

Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

Ex:(1) How old are you?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

I’m eleven (years old).

Mình 11 tuổi.

(2) How old is she/ he?

Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?

She’s/ He’s ten years old.

Cô ấy 10 tuổi.

Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 1

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) Who’s that? Đó là ai?

It’s Tony. Đó là Tony.

b) Who’s that? Đó là ai?

It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

a) Who’s that? Đó là ai?

It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

b) Who’s that? Đó là ai?

It’s Miss Hien. Đó là cô Hiền.

c) Who’s that? Đó là ai?

It’s Mary. Đó là Mary.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Who’s that? Đó là ai?

It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

Who’s that? Đó là ai?

It’s Miss Hien. Đó là cô Hiên.

Who’s that? Đó là ai?

It’s Mary. Đó là Mary.

Who’s that? Đó là ai?

It’s Nam. Đó lò Nam. ,

Who’s that? Đó là ai?

It’s Mai. Đó là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Audio script

Nam: Who’s that?

Mai: It’s Tony.

And who’s that?

Mai: It’s Mr Loc.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

A: Who’s that? Đó là ai?

B: It’s Tony. Đó là Tony.

A: And who’s that? Và đó là ai?

B: It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

It’s Tony. Đó là Tony.

It’s Mary. Đó là Mary.

It’s Peter. Đó là Peter.

It’s Linda. Đó là Linda.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 2

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) How old are you, Mai? Em bao nhiêu tuổi, Mai?

I’m eight years old. Em 8 tuổi.

b) How old are you, Nam? Em bao nhiêu tuổi, Nam?

I’m eight years old, too. Em cũng 8 tuổi.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How old are you, Tom? Em bao nhiêu tuổi, Tom?

I’m nine years old. Em 9 tuổi.

How old are you, Phong? Em bao nhiêu tuổi, Phong?

I’m ten years old. Em 10 tuổi.

How old are you, Peter? Em bao nhiêu tuổi, Peter?

I’m seven years old. Em 7 tuổi.

How old are you, Mary? Em bao nhiêu tuổi, Mary?

I’m six years old. Em 6 tuổi.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How old are you, Tom? Bạn bao nhiêu tuổi, Tom?

I’m nine years old. Mình 9 tuổi.

How old are you, Phong? Ban bao nhiêu tuổi, Phong?

I’m ten years old. Mình 10 tuổi.

How old are you, Mai? Bạn bao nhiêu tuổi, Mai?

I’m eight years old. Mình 8 tuổi.

How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

I’m eight years old, too. Mình cũng 8 tuổi.

Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

Audio script

Girl: I’m six years old.

Boy: I’m seven years old.

Girl: I’m eight years old.

Boy: I’m ten years old.

Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

I am six years old. Mình 6 tuổi.

Hello. I am Mai. Xin chào. Mình tên là Mai.

I am eight years old. Mình 8 tuổi.

I am ten years old. Mình 10 tuổi.

I am ten years old, too. Mình cũng 10 tuổi.

Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

Let’s count from one to ten

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 3

Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

f five I’m five years old.

s six I’m six years old.

Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

Audio script

Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

How old are you?

How old are you? Three,three. Ba,ba.

Bạn bao nhiêu tuổi? I’m three. Tôi ba tuổi

How old are you? Five,five. Năm,năm

Bạn bao nhiêu tuổi? I’m five. Tôi năm tuổi

How old are you? Six,six. Sáu,sáu

Bạn bao nhiêu tuổi? I’m six. Tôi sáu tuổi

Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

It’s my friend Linda. Đó là bạn tôi Linda.

I’m six years old. Tôi sáu tuổi.

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

Hoa: How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

Nam: I’m eight years old. Mình tám tuổi.

Tony: How old are you, Quan? Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

Quan: I’m ten years old. Mình mười tuổi.

Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

How old are you, My? Bạn bao nhiêu tuổi vậy My?

I’m eight years old. Mình tám tuổi.

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề

Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ

Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3

Chứng Chỉ Tiếng Anh Cho Giáo Viên Lái Xe Ôtô

Tiêu Chuẩn Để Làm Giáo Viên Dạy Lái Xe Ô Tô Năm 2022

Điều Kiện Làm Giáo Viên Trong Cơ Sở Đào Tạo Lái Xe

Đào Tạo Giáo Viên Dạy Lái Xe Duy Nhất Tại Tphcm

10 Kênh Youtube Dạy Nấu Ăn Nổi Tiếng

Tiếp nối các bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3, mang đến bộ lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 3 chi tiết nhất và đầy đủ nhất. Hy vọng bố mẹ và các bé có thêm nhiều kiến thức bổ ích hỗ trợ đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình học và làm bài tập tiếng anh lớp 3 unit 3.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 3

Bài học tiếng Anh lớp 3 unit 3 – This is Tony có nội dung dễ hiểu qua tình huống giới thiệu tên của bạn với mọi người xung quanh. Bước giới thiệu này trong quá trình phản xạ giao tiếp tiếng Anh đối với các bé được diễn ra một cách tự nhiên, các bé sẽ có thể áp dụng được luôn vào trong đời sống thường nhật.

Xuyên suốt nội dung trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 bài 3 có bố cục được chia làm 3 Lesson và bài tập hỗ trợ đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết căn bản.

Bài viết sau đây Step Up tổng hợp lại toàn bộ nội dung bài học cũng như đưa ra lời giải, đáp án chi tiết cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo để có thêm nhiều hiệu quả.

Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 1

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1FaoTOOKTLIpwO9xbswASoPVeznFy131n

a) This is Tony.

b) And this is Linda.

Hi, Linda. Nice to meet you.

a) Đây là Tony.

Xin chào, Tony.

b) Và đây là Linda.

Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

This is Peter.

Hello, Peter. Nice to meet you.

And this is Quan.

Hello, Quan. Nice to meet you.

This is Linda.

Hi, Linda. Nice to meet you.

And this is Tony.

Hi, Tony. Nice to meet you.

Đây là Peter.

Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

Và đây là Quân.

Xin chào, Quân. Rất vui được biết bạn.

Đây là Linda.

Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

Và đây là Tony.

Xin chào, Tony. Rất vui được biết bạn.

This is Linda.

Hi, Linda. Nice to meet you.

And this is Mai.

Hi, Mai. Nice to meet you.

This is Peter.

Hi, Peter. Nice to meet you.

Đây là Linda.

Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

Và đây là Mai.

Xin chào, Mai. Rất vui được biết bạn.

Đây là Peter.

Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

Phần cho bé được thầy cô cũng như bố mẹ đánh giá rất quan trọng trong nền tảng học tiếng Anh thành thạo. Các bài nghe trong sách được kết hợp nghe đi nghe lại nhiều lần cả ở nhà và trên lớp sẽ giúp bé phản xạ tiếng Anh tốt hơn.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1c7RHL-lEnXVqiDmW8ev0TkIrchLW_Job

Đáp án:1. a 2. b

Mai: Hello, Linda.

Phong: Hello, Tony.

Mai: Xin chào, Linda.

Phong: Xin chào, Tony.

a) 1. Linda: This is Nam.

Peter: Hi, Nam. Nice to meet you.

b) 2. Mai: This is Phong.

Linda: Hi, Phong. Nice to meet you.

Xin chào, Nam. Rất vui được biết bạn.

b) Đây là Phong.

Xin chào, Phong. Rất vui được biết bạn.

Việc học tiếng Anh qua bài hát trở thành phương pháp học thông minh được áp dụng rộng rãi trên mọi độ tuổi, mọi đối tượng. Sau mỗi bài học, các bé sẽ được thầy cô hướng dẫn hát các bài hát tiếng Anh có nội dung đơn giản, dễ hiểu, giúp bé vừa ôn tập lại được kiến thức đã học trước đó, vừa hay hơn.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1N6PMLZFA4DoVh-k-xEXKgvXH154AjMaR

Hello, Peter. How are you?

I’m fine, thank you. How are you?

Thank you, Peter. I’m fine too.

Let’s go to school together.

How are you, Nam, Quan and Mai?

Thank you, Miss Hien, we’re fine.

Bạn có khỏe không?

Chào em, Peter. Em có khỏe không?

Em khỏe, cảm ơn cô. Cô có khỏe không ạ?

Cảm ơn em, Peter. Cô cũng khỏe.

Các em vẫn khỏe chứ Nam, Quân và Mai?

Cảm ơn cô Hiền, chúng em đều khỏe ạ.

Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 2

https://drive.google.com/open?id=1VqcnDEP-R4HV37DN_wBBAch6W60-taAd

a) Is that Tony?

b) Is that Quan?

No, it isn’t. It’s Phong.

a) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

b) Đó là Quân phải không? Không, không phải. Đó là Phong.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1ug6BucPNMbHRRBiZmutyaTQhLF97xifU

a) Is that Peter?

b) Is that Tony?

c) Is that Mai?

No, it isn’t. It’s Hoa.

d) Is that Mary?

No, it isn’t. It’s Linda.

a) Đó là Peter phải không? Vâng, đúng rồi.

b) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

c) Đó là Mai phải không? Không, không phải. Đó là Hoa.

d) Đó là Mary phải không? Không, không phải. Đó là Linda.

Is that Linh?

No, it isn’t. It’s Hoa.

Is that Peter?

No, it isn’t. It’s Tony.

Is that Phong?

Đó là Nam phải không?

Vâng, đúng rồi.

Đó là Linh phải không?

Không, không phải. Đó là Hoa.

Đó là Mai phải không?

Vâng, đúng rồi.

Đó là Peter phải không?

Không, không phải. Đó là Tony.

Đó là Phong phải không?

Vâng, đúng rồi.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1geUPqmlO9-24ZzAwY1Fd8VYhW7l0mzuq

Đáp án: a 3 b 2 c 1 d 4

Hoa: Yes, it is.

Mai: No, it isn’t. It’s Tony.

Tony: Yes, it is.

Phong: No, it isn’t. It’s Mai.

Line-up (Trò chơi xếp hàng)

Tạo thành 2 nhóm, nhóm A và nhóm B, hai nhóm này ngồi trên bục giảng và quay mặt xuống lớp. Cung cấp cho mỗi nhóm những thẻ từ (mỗi thẻ từ sẽ chứa từ vựng, từ này sẽ giúp nhiều thành viên trong nhóm tạo thành câu có nghĩa), có thể tạo thành những câu khác nhau từ thẻ từ này. Cô giáo sẽ đọc một câu, ví dụ: This is Trinh. Nếu học sinh trong nhóm A có thể từ có chứa nội dung là các từ “This”, “is”, “Trinh” thì các bạn di chuyển thật nhanh để xếp thành một hàng sao cho thành câu đúng là “This is Trinh”. Các thành viên của nhóm B nên ngồi tại chỗ. Nếu các bạn trong nhóm B đứng lên khi cô giáo đọc câu mà nhóm A vừa tạo thành, thì các bạn trong nhóm B phạm luật chơi và rời khỏi trò chơi – nhóm thua cuộc và kết thúc cuộc chơi.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=15r1Cl6H653A4SiHe3bPbLTOIC4wt9Up5

Đó là Tony phải không?

Vâng, đúng rồi.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1z9zw_B1yikbkC_yKlFcfPB0NiP3l6jCN

Vâng, đúng rồi.

Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=16IbCMVq_E-jx29565lixLN5MbbSXFUYY

Is that Nam? Yes, it is. Yes, it is.

Is that Hoa? No, it isn’t. No, it isn’t.

It’s Mai! It’s Mai!

Is that Linda? Yes, it is. Yes, it is.

Is that Peter? No, it isn’t. No, it isn’t.

It’s Tony! It’s Tony!

Đó là Nam phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

Đó là Hoa phải không? Không phải. Không phải.

Đó là Mai! Đó là Mai!

Đó là Linda phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

Đó là Peter phải không? Không phải. Không phải.

Đó là Tony! Đó là Tony!

Đáp án:(1) This (2) Hello (3) that (4) isn’t

Class: (2) Hello, Quan.

Nam: No, it (4) isn’t.

Cả lớp: Xin chào, Quân.

Không, không phải.

Vẽ bạn tốt của em.

Sau khi vẽ xong, bạn đó tên gì thì em điền vào dòng:

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 3

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

Để giúp bé ôn tập lại những kiến thức đã được dạy trước đó, phần bài tập này hướng dẫn bé cách một cách hiệu quả và phát âm tiếng Anh chuẩn hơn.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

Read and reply (Đọc và đáp lại)

Mai: Xin chào, Peter. Rất vui khi gặp cậu.

Peter: Chào Mai. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

Quan: Xin chào Phong. Rất vui khi gặp cậu.

Phong: Xin chào Quân. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

meet / that / name’s / is / and / his

Không, đó không phải.

Vâng, đúng vậy.

Vâng, đúng vậy.

Không, đó không phải.

Và bố mẹ cũng đừng quên luyện tập cùng bé để giúp bé tự học tiếng Anh tại nhà hiệu quả hơn qua các bài hát tiếng Anh, các phần mềm học online, các cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em ….tăng thêm phần thú vị và kích thích bé học tốt nhất. Chúc bé và gia đình học tập thành công!

Dạy Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Sớm Với Tám Loại Trí Thông Minh

Làm Sao Để Dạy Trẻ Sơ Sinh Theo Từng Tháng Hiệu Quả?

45 Chiêu Giúp Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Hơn Người

Trả Lời Cho Câu Hỏi Giáo Dục Nghề Nghiệp Là Gì Chi Tiết Nhất

Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, Bạn Đã Rõ Về Hình Thức Học Này Chưa?

🌟 Home
🌟 Top