Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật
  • Bỏ Túi 79 Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Nhật Đầy Đủ, Chi Tiết Nhất
  • Từ Vựng Về Các Loại Quả Trong Tiếng Nhật
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Thông Qua Các Con Vật
  • Học từ vựng tiếng Anh về con vật

    1.Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: kí sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: com bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – cocoon: kén

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    – bee: con ong

    – centipede: con rế

    2.Từ vựng tiếng Anh về các loài thuộc thú

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – rabbit: thỏ

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – fox: cáo

    – bear: gấu

    – tiger: hổ

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – bat: con dơi

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    3.Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

    – Eagle: đại bàng

    – Owl: cú mèo

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Crow: quạ

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Stork: cò

    – Crane: sếu

    – Heron: diệc

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bat: con dơi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    4.Từ vựng về các loài động vật dưới nước

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – claw: càng

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    – crab: cua

    5.Từ vựng về các loài lưỡng cư

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mĩ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Từ Vựng Về Con Vật Trong Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết
  • Văn Mẫu: Miêu Tả Con Vật Bằng Tiếng Trung Mà Bạn Yêu Thích
  • Về Làng Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Người Giữ Lửa Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Nan Giải Bài Toán Bảo Tồn Văn Hóa Cao Lan
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Từ Vựng Về Các Loài Động Vật Trong Tiếng Anh
  • Học Tiếng Cơ Tu Để Gần Trò Hơn
  • Khi Cán Bộ Học Tiếng Cơ Tu
  • Học Tiếng Cơ Tu Để Phục Vụ Đồng Bào
  • Vận Động Dạy Và Học Tiếng Dân Tộc Thiểu Số
    • frog /frɒg/ – con ếch
    • tadpole /ˈtæd.pəʊl/ – nòng nọc
    • toad /təʊd/ – con cóc
    • snake /sneɪk/ – con rắn
    • turtle – shell /ˈtɜː.tl ʃel/ – mai rùa
    • cobra – fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/ – rắn hổ mang-răng nanh
    • lizard /ˈlɪz.əd/ – thằn lằn
    • alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ – cá sấu Mĩ
    • crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ – cá sấu
    • dragon /ˈdræg.ən/ – con rồng
    • dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/ – khủng long
    • chameleon /kəˈmiː.li.ən/ – tắc kè hoa

    eager beaver (informal)

    → người rất chăm chỉ và nhiệt huyết, người tham việc.

      The new accountant works all the time – first to arrive and last to leave. He’s a real eager beaver! – Kế toán mới cứ làm việc suốt – luôn đi sớm về muộn. Anh ấy thật là một người ham làm việc.

    cash cow (business)

    → món hàng/thứ mang lại nhiều lợi nhuận.

      The movie studio saw the actress as a cash cow. – Hãng phim xem cô diễn viên đó là của quý hái ra tiền

    kangaroo court (disapproving)

    → phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp).

      They conducted a kangaroo court there and then. – Ngay lập tức, họ tổ chức một phiên tòa chiếu lệ.

    bull in a China shop

    → một người vụng về, lóng ngóng, hay không biết cách cư xử khiến cho người khác mất lòng, hay làm hỏng kế hoạch của họ.

    • I told him it was a very sensitive meeting but he just went in like a bull in a china shop, asking about their prices and how much profit they were going to make.
    • Tôi đã bảo anh ta rằng đó là một cuộc gặp gỡ rất tế nhị nhưng anh ta đi sồng sộc vào, hỏi về giá cả của họ và lợi nhuận mà họ sẽ làm ra.

    → hãy kiên nhẫn.

      Hold your horses! We need to get the customer’s approval first! – Đừng nóng vội! Chúng ta cần phải có sự chấp thuận của khách hàng trước đã.

    a busy bee

    → người làm việc lu bù

      She always focus on her stuff as a busy bee – Cô ấy lúc nào cũng tập trung vào công việc như một chú ong chăm chỉ

    have a bee in one’s bonest

    → ám ảnh chuyện gì

      When I was young, I saw a horible film that I have a bee in my bonest till today. – Khi tôi còn nhỏ, tôi đã xem 1 bộ phim kinh dị mà ám ảnh đến tận bây giờ.

    have butterflies in one’s stomach

    → nôn nóng

      Since I knew her, I have had butterflies in my stomach all the time – Kể từ ngày quen cô ấy, tôi lúc nào cũng bồn chồn trong dạ.

    a cat nap

    → ngủ ngày

      Wake up, Mary! You can not have a cat nap anymore – Dậy đi Mary! Con không được ngủ ngày nữa.

    Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

    Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

    ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

    Cảm nhận học viên ECORP English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada Trường Nào Tốt?
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada Nên Hay Không Nên?
  • Khóa Học Tiếng Anh Tại Canada
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Campuchia Trong Corel
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • Làm thế nào để dạy bé học tiếng Anh qua con vật? Trẻ em rất yêu thích động vật, vì vậy hãy tận dụng niềm yêu thích này của chúng để dạy bé học tiếng Anh qua các con vật.

    Động vật thì có rất nhiều loài với các kích cỡ khác nhau. Do đó, khi dạy bé học tiếng Anh qua các con vật thì bạn cần xếp chúng vào các nhóm khác nhau để dễ cho con trẻ dễ dàng tiếp cận.

    Ban đầu bạn nên dạy cho bé các loài động vật nuôi trong nhà vốn gần gũi với cuộc sống thường ngày của các cháu. Tiếp theo, bạn cần dạy trẻ về các con vật hoang dã. Thêm nữa, bạn phân loại các con vật theo các môi trường sống khác nhau để vừa dạy bé học tiếng Anh qua các con vật vừa giúp bé có thêm kiến thức.

    Cách dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    Có rất nhiều loại động vật khác nhau và chúng ta có thể phân loại thành 2 nhóm chính để dễ dàng dạy bé học tiếng Anh. Nhóm thứ nhất là động vật nuôi trong nhà (Farm Animals) như chó, mèo, bò, cừu, gà… Nhóm thứ hai là các động vật hoang dã không có sự tiếp xúc với con người sống ngoài môi trường tự nhiên.

    Hoặc bạn có thể sắp xếp động vật theo nhóm bằng một cách khác như: những con vật sống trong chuồng, những loài động vật sống trên núi, các loài động vật bò sát…

    Ví dụ: Dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi

    Mục đích dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi là để giúp bạn làm quen với các từ vựng về các con vật gần gũi với con người như: pig, sheep, cow, horse, chicken, hen, dogs, cat, goat, duck, rabbit, farmer, farm, stable, hay, grass, milk, eggs…

    Thêm nữa, bạn còn có thể dạy cho bé học các tiếng con vật kêu bằng tiếng Anh như quack, moo, miaow, wagger, neigh, squawk, baa, v.v.

    Về động từ: Bạn sẽ dạy bé các động từ về các hành động của các con vật như: eat, make, lay, go to bed, go to sleep…

    Về giới từ: Bạn sẽ dạy bé các giới từ như behind, in front of , next to…

    Những cách hay giúp dạy bé học tiếng Anh qua các con vật

    Dạy bé học tiếng Anh qua bài hát đếm cừu (Counting Sheep)

    Ở nước Anh và một số nước phương Tây khác, người bản xứ thường sử dụng bài hát đếm cừu để dễ dàng có một giấc ngủ ngon và êm dịu. Bạn có thể sử dụng bài hát đếm cứu để dạy cho bé học đếm tiếng Anh.

    Sử dụng flashcard hình con vật để dạy bé học tiếng Anh

    Sau khi mua các bộ flashcard với các hình ảnh con vật, bạn tiến hành phân loại chúng thành nhóm thú nuôi trong nhà và tiến hành dạy bé học tiếng Anh qua con vật theo cách sau:

    Bạn che hình ảnh con vật để bé không nhìn thấy và giả tiếng kêu của con vật và yêu cầu bé đoán xem con vật trong hình là gì.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

    Trên Youtube có rất nhiều các bài hát giúp dạy bé học tiếng Anh. Ví dụ có những bài hát có lời bài hát với cấu trúc câu như sau:

    The hens lay an egg

    The rabbits like carrots

    The cows make the milk

    Sau khi bé nghe và hiểu hết bài hát, bạn yêu cầu các bé dùng các danh từ và động từ khác để thay thế va ftạo thành một câu mới. Ví dụ:

    ▪ Các bài viết sau sẽ rất hữu ích với các bé nhà bạn:

    – Học tiếng anh thông qua bài hát

    – Phim hoạt hình học tiếng anh cho trẻ em

    – Học tiếng anh cho trẻ em ở đâu tốt?

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Three little ducks

    Năm con vịt con (Three little ducks) là bài hát được nhiều trẻ con ưa thích mà bạn có thể dùng dạy bé học tiếng Anh.

    Lời bài hát dễ hiểu và cấu trúc câu đơn giản sẽ giúp các bé yêu thích động vật học tiếng Anh tốt hơn.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Old MacDonald Had A Farm

    Trang trại của ông già MacDonald (Old MacDonald had a farm) là một hát kinh điển được nhiều trẻ em ưa thích và bạn có thể dùng nó để dạy bé học tiếng Anh.

    Phiên bản đầu điên của bài hát Old MacDonald had a farm được xuất bản vào năm 1917. Nội dung ca từ mô tả một trang trại điển hình của nước Mỹ, trang trại của ông già MacDonald.

    Link bài hát trên Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=_6HzoUcx3eo

    Hoặc nếu bạn muốn các bé nhà mình phát âm giọng chuẩn như người bản xứ thì hãy đăng ký một khóa học luyện phát âm dành cho trẻ em tại E-talk.

    Các học tiếng anh online cho bé tại E-talk đều do 100% giáo viên người bản ngữ giảng dạy nên chắc chắc con em nhà bạn sẽ nói tiếng Anh tự nhiên và chuẩn như người bản xứ.

    Đặc biệt các khóa học tiếng anh dành cho bé trên E-talk đều cho học thử miễn phí!

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Bài Học Tiếng Anh Mẫu Giáo Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • 2 Phương Pháp Hay Để Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Cách Học Tiếng Anh Dành Cho Người Vỡ Lòng
  • Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Với 5 Bài Học Sau Cho Người Mới Học
  • Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ Có Những Ảnh Hưởng Gì?
  • Khóa Học Vỡ Lòng Tiếng Anh
  • Trẻ em yêu động vật! Cho dù đó là mèo, chó, chim chóc, những chú chuột nhỏ, bé luôn bị hấp dẫn và thích thú bởi những sinh vật khác nhau mà bé tiếp xúc. Bé thường tò mò về việc con vật trông thế nào, nơi chúng sống, thứ chúng ăn. Các bài học tiếng anh mẫu giáo qua các con vật thì việc sử dụng học tiếng anh bằng hình ảnh là một trong các phương pháp hiệu quả.

    Hình ảnh tiếng Anh cho trẻ tên các loại động vật biển (phần 2)

    Việc học về các con vật bằng tiếng Anh giúp bé thu thập thêm vốn kiến thức, mở rộng vốn từ vựng và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ. Ngoài ra, việc tìm hiểu về động vật giúp bé tiếp xúc với môi trường sống và học cách chăm sóc thiên nhiên. Hãy bắt đầu bài học tiếng Anh mẫu giáo các con vật cùng các bé!

    – Động vật nông trại được thuần hóa và sống trong trang trại như: dog, cat, horse, duck…

    – Động vật hoang dã sống trong môi trường tự nhiên như: tiger, elephant, monkey

    – Động vật sống trong nước như: fish, frog, crab…

    – Các loài côn trùng như : bee, ant, butterfly, beetles…

    Có nhiều cách để học về con vật như qua bài hát, vần điệu, thẻ flashcard, trò chơi …đều là những thứ mà bé yêu thích. Để tăng thêm tính thú vị của bài học thay vì chỉ đọc và viết tên hãy thử tạo âm thanh hoặc đóng giả thành con vật giúp bé ghi nhớ rất tốt từ vựng đồng thời kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng của bé. Ví dụ, giả tiếng vịt kêu, tiếng chó sủa để bé gọi tên con vật bằng tiếng Anh. Các phương pháp dạy tiếng anh trẻ em có thể khác nhau, nhưng đối với trẻ em mẫu giáo thì phương pháp sử dụng hình ảnh được coi là một cách hiệu quả nhất.

    Ngoài ra, học qua vần điệu và bài hát là cách tuyệt vời để bé thực hành tiếng Anh và trợ giúp quan trọng cho sự phát triển lời nói của bé. Có rất nhiều bài hát về con vật bằng tiếng Anh đáng yêu dành cho bé, bạn có thể tìm thấy qua trang web và download phần mềm tải alokiddy

    Tạo môi trường học và luyện nghe, nói từ vựng

    Thông tin cho bạn: Các bài hát tiếng anh cho thiếu nhi hay nhất

    Trẻ em bắt đầu học tên động vật và âm thanh khi còn nhỏ. Đầu tiên, bé tìm hiểu về vật nuôi, bằng cách bắt chước tiếng chó sủa và tiếng mèo kêu, tiếng gà gáy, tiếng ếch ộp, tiếng bò kêu… Sau đó bé sẽ bắt đầu tìm hiểu về môi trường sống của động vật, như thức ăn và nơi sống của chúng, và các loài vật khác nhau thế nào. Dạy thông qua các bài học tiếng Anh mẫu giáo các con vật giúp bé làm quen và tiếp cận với ngôn ngữ mới một cách hứng thú, sáng tạo và tự nhiên nhất.

    Nguồn: giaovienvietnam.com/hinh-anh-tieng-anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Đi Du Lịch Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Tổng Hợp Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Tiếng Anh Chắc Chắn Bạn Sẽ Cần
  • Trang Web Học Tiếng Anh Online Với Người Nước Ngoài Chất Lượng
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài, Bạn Sẽ Được Mất Những Gì?
  • Lý Do Nên Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài.
  • Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Con Vật Cho Bé Nhanh Biết Nói Vừa Dễ Thương Vừa Thú Vị Lại Hiệu Quả
  • Tổng Hợp 100 Cách Vẽ Hình Con Vật Ngộ Nghĩnh, Đơn Giản Cho Bé
  • Hướng Dẫn Bố Mẹ Dạy Bé Học Các Con Vật Giúp Phát Triển Tư Duy
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • 5 Cách Cực Đơn Giản Giúp Ba Mẹ Dạy Bé Học Về Các Con Vật Quen Thuộc
  • ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

    DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ TRONG NHỮNG CÁI PHỔ BIẾN NHẤT.

    ĐỘNG VẬT CÓ VÚTÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

    SPARROW(S)

    CHIM SẺ

    CHIM SẺ

    BEE(S)

    CON ONG

    CON ONG

    ĐỘNG VẬT TRONG TRANG TRẠI

    ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG TRANG TRẠI LÀ ĐỘNG VẬT ĐÃ ĐƯỢC THUẦN HÓA, CHÚNG CÓ THỂ ĐƯỢC GỌI LÀ ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI.

    TÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

    BEE(S)

    CON ONG

    CON ONG

    ĐỘNG VẬT TRONG NHÀ

    ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG NHÀ VỚI TƯ CÁCH LÀ BẠN ĐỒNG HÀNH ĐƯỢC GỌI LÀ THÚ CƯNG.

    XEM THÊM:

    Frog – /frɒg/: Con ếch

    Tadpole – /’tædpoʊl/: Nòng nọc

    Toad – /toʊd/: Con cóc

    Newt – /nut/: Con sa giông

    Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    Snail – /sneil/: Ốc sên

    Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạp

    Spider – /ˈspaidə/: Con nhện

    Albatross – /ˈælbəˌtros/: Hải âu

    Canary – /kəˈneə.ri/: Chim hoàng yến

    Crow – /kroʊ/: Con quạ

    Raven – /reɪvən/: Con quạ

    Cuckoo – /’kuku/: Chim cu

    Dove – /dəv/: Bồ câu

    Pigeon – /’pɪdʒən/: Bồ câu

    Duck – /dək/: Vịt

    Eagle – /iɡəl/: Đại bàng

    Falcon – /’fɔlkən/: Chim cắt

    Finch – /fɪnʧ /: Chim sẻ

    Sparrow -/spæroʊ/: Chim sẻ

    Flamingo – /flə’mɪŋɡoʊ/: Hồng hạc

    Goose – /ɡus/: Ngỗng

    Gull – /ɡəl/: Chim mòng biển

    Hawk – /hɔk/: Diều hâu

    Owl – /aʊl/: Con cú

    Parrot – /pærət/: Con vẹt

    Peacock – /pi,kɑk/: Con công

    Penguin – /pɛŋwɪn/: Chim cánh cụt

    Robin -/rɑbɪn/: Chim cổ đỏ

    Turkey – /tɜrki/: Gà tây

    Ostrich – /’ɔstritʃ/: Đà điểu

    Swan – /swɔn/: Thiên nga

    Woodpecker – /’wud,peipə/: Chim gõ kiến

    Cockatoo – /,kɔkə’tu:/: Vẹt mào

    Carp – /kɑrp/: Cá chép

    Cod -/kɑd/: Cá tuyết

    Crab – /kræb/: Cua

    Eel – /il/: Lươn

    Goldfish -/’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng

    Jellyfish – /dʒɛli,fɪʃ/: Sứa

    Lobster – /lɑbstər/: Tôm hùm

    Perch – /pɜrʧ/: Cá rô

    Plaice – /pleɪs/: Cá bơn

    Ray – /reɪ/: Cá đuối

    Salmon – /sæmən/: Cá hồi

    Sawfish – /sɑfɪʃ/: Cá cưa

    Scallop – /skɑləp/: Sò điệp

    Shark – /ʃɑrk/: Cá mập

    Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm

    Trout – /traʊt/: Cá hương

    Octopus – /’ɔktəpəs/: Bạch tuộc

    Coral – /’kɔrəl/: San hô

    Herring – /’heriɳ/: Cá trích

    Minnow – /’minou/: Cá tuế

    Sardine – /sɑ:’din/: Cá mòi

    Whale – /hweɪl/: Cá voi

    Clam – /klæm/: Con trai

    Seahorse: Cá ngựa

    Squid – /skwid/: Mực ống

    Slug – /slʌg/: Sên

    Orca – /’ɔ:kə/: Cá kình

    Ant – /ænt/: Kiến

    Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp

    Bee – /bi/: Con ong

    Caterpillar – /kætə,pɪlər/: Con sâu bướm

    Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián

    Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn

    Flea – /fli/: Bọ chét

    Fly – /flaɪ/: Con ruồi

    Grasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấu

    Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa

    Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng

    Louse – /laʊs/: Con rận

    Millipede – /’mɪlə,pid: Con rết

    Moth – /mɔθ/: Bướm đêm

    Nymph – /nɪmf/: Con nhộng

    Wasp – /wɑsp/: Tò vò

    Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng

    Mosquito – /məs’ki:tou/: Con muỗi

    Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa

    Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế

    Locust – /’loukəst/: Cào cào

    Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu

    Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương

    Badger – /bædʒər/: Con lửng

    Bat – /bæt/: Con dơi

    Bear – /beə/: Con gấu

    Beaver – /bivər/: Hải ly

    Camel – /kæməl/: Lạc đà

    Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh

    Deer – /dir/: Con nai

    Hart – /hɑrt.: Con hươu

    Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo

    Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi

    Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm

    Fox – /fɑks/: Con cáo

    Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ

    Goat – /ɡoʊt/: Con dê

    Guinea pig: Chuột lang

    Hare – /hɜr/: Thỏ rừng

    Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím

    Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu

    Lynx – /lɪŋks/: Linh miêu

    Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút

    Mink – /mɪŋk/: Con chồn

    Mule – /mjul/: Con la

    Otter – /’ɑtər/: Rái cá

    Panda – /’pændə/: Gấu trúc

    Pony – /’poʊni/: Ngựa con

    Puma – /pjumə/: Con báo

    Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo

    Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc

    Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác

    Seal – /sil/: Hải cẩu

    Sloth – /slɔθ/: Con lười

    Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc

    Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn

    Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi

    Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc

    Koala – /kou’a:lə/: Gấu túi

    Lion – /’laiən/: Sư tử

    Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã

    Coyote – /’kɔiout/: Chó sói

    Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt

    Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng

    Hyena – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu

    Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người

    Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

    Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa

    Polar bear: Gấu Bắc cực

    Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè

    Snake – /sneɪk/: Con rắn

    Crocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấu

    Alligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấu

    Iguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhông

    Lizard – /lɪzərd/: Thằn lằn

    Python – /paɪθɑn/: Con trăn

    Turtle – /’tɜrtəl/: Con rùa

    Cow – /kau/: Con bò cái

    Ox – /ɑːks/: Con bò đực

    Pig – /pig/: Con lợn

    Sheep – /ʃi:p/: Con cừu

    Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Con gà

    Cock – /kɔk/: Gà trống

    Hen – /hen/: Gà mái

    Hound – /haund/: Chó săn

    Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Con Vật
  • Học Phí Đại Học Hoa Sen 2022: Mỗi Học Kỳ Kèm Tiền Anh Văn Đầu Vào
  • Học Phí Anh Văn Trẻ Em Tại Thủ Đức
  • Kinh Nghiệm Xin Học Bổng Pháp
  • Xin Học Bổng Du Học Pháp Dễ Hay Khó?
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi
  • Người Cha Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi Để Hiểu Con Gái Hơn?
  • Đến Wall Street English Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi
  • Nên Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Như Thế Nào Hiệu Quả Nhất?
  • 6 Bài Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Để giúp các bạn có được tài liệu cần thiết và đầy đủ nhất về các từ mới tiếng Anh về con vật, chúng tôi gửi tới các từ mới đã được chia thành từng chủ điểm nhỏ để các bạn học hiệu quả. Cụ thể như sau:

    – Lamb – /læm/: Cừu con

    – Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

    – Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

    – Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

    – Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

    – Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

    – Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con

    – Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

    – Male – /meɪl/: Giống đực

    – Horse – /hɔːs/: Ngựa

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Owl – /aʊl/: Cú mèo

    – Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    – Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

    – Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

    – Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

    – Heron – /ˈher.ən/: Diệc

    – Swan – /swɒn/: Thiên nga

    – Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

    – Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

    – Nest – /nest/: Cái tổ

    – Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

    – Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

    – Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

    – Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

    – Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

    – Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    – Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

    – Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

    – Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

    – Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

    – Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

      Từ vựng về các loài động vật hoang dã Châu Phi

    – Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

    – Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

    – Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

    – Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

    – Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

    – Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

    – Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

    – Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

    – Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

    – Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Với 20+ Từ Vựng Cơ Bản
  • Top 7 Website Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Miễn Phí
  • 3 Cách Học Tiếng Anh Miễn Phí Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Hoàn Toàn Miễn Phí ” Tiếng Anh 24H
  • Học Tiếng Anh Theo Nhóm Với Giáo Viên Nước Ngoài Tại Tphcm
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 05: Hỏi Đường Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Từ Vựng Hỏi Đường 问路 Trong Tiếng Trung
  • Bài 7: Đi Ngân Hàng Giao Dịch
  • +100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Màu Sắc
  • Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Theo Chủ Đề: Các Loại Màu Sắc ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • 1

    bò sữa

    奶牛

    Nǎiniú

    2

    黄牛、牛

    Huángniú, niú

    3

    bò tót

    印度野牛

    Yìndù yěniú

    4

    bò Tây tạng

    牦牛

    Máoniú

    5

    bò xám

    林牛

    Lín niú

    6

    bò sát răng thú

    兽牙爬行动物

    Shòu yá páxíng dòngwù

    7

    ba ba

    鳖、王八

    Biē, wángbā

    8

    báo gấm

    云豹

    Yúnbào

    9

    báo lửa

    金猫狮

    Jīn māo shī

    10

    báo

    Bào

    11

    cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

    长吻鳄

    Zhǎng wěn è

    12

    báo gêpa, báo săn, báo bờm

    猎豹

    Lièbào

    13

    cáo

    狐狸

    Húlí

    14

    cầy

    灵猫

    Língmāo

    15

    cầy gấm

    斑林狸

    Bān lín lí

    16

    cầy mực

    熊狸

    Xióng lí

    17

    cheo cheo

    鼠鹿

    Shǔ lù

    18

    chó bec-giê

    牧羊狗

    Mùyáng gǒu

    19

    rừng chó

    亚洲胡狼

    Yàzhōu hú láng

    20

    chó cảnh

    鉴赏狗

    Jiànshǎng gǒu

    21

    chó sói

    Láng

    22

    chồn hôi

    臭鼬

    Chòu yòu

    23

    chồn dơi

    斑鼯猴

    Bān wú hóu

    24

    chuột bạch

    白老鼠

    Bái lǎoshǔ

    25

    chuột chù

    鼩鼱

    Qú jīng

    26

    chuột chũi

    Yǎn

    27

    chuột cống

    沟鼠

    Gōu shǔ

    28

    chuột đồng

    田鼠

    Tiánshǔ

    29

    chuột lang

    豚鼠、天竺鼠

    Túnshǔ, tiānzhúshǔ

    30

    chuột nhắt

    小家鼠

    Xiǎo jiā shǔ

    31

    chuột hang, chuột hamster

    仓鼠

    Cāngshǔ

    32

    chuột nhà

    家鼠

    Jiā shǔ

    33

    chuột túi (kangaroo)

    袋鼠

    Dàishǔ

    34

    chuột sóc

    睡鼠

    Shuì shǔ

    35

    cóc

    蟾蜍

    Chánchú

    36

    cóc tía

    大蹼蟾蜍

    Dà pǔ chánchú

    37

    cừu

    绵羊

    Miányáng

    38

    cu li lớn

    大懒猴

    Dà lǎn hóu

    39

    cu li nhỏ

    小懒猴

    Xiǎo lǎn hóu

    40

    dê núi, sơn dương

    山羊

    Shānyáng

    41

    dơi

    蝙蝠

    Biānfú

    42

    dơi chó

    犬蝠

    Quǎn fú

    43

    động vật bò sát

    爬行动物

    Páxíng dòngwù

    44

    động vật bốn chân

    四足动物

    Sì zú dòngwù

    45

    động vật có vú

    哺乳动物

    Bǔrǔ dòngwù

    46

    động vật linh trưởng

    灵长类动物

    Líng cháng lèi dòngwù

    47

    động vật lưỡng cư

    两栖动物

    Liǎngqī dòngwù

    48

    động vật nhai lại

    反刍类动物

    Fǎnchú lèi dòngwù

    49

    ếch

    青蛙

    Qīngwā

    50

    gấu

    Xióng

    1

    gấu chó

    狗熊、黑熊

    Gǒuxióng, hēixióng

    2

    gấu mèo, gấu trúc

    熊猫

    Xióngmāo

    3

    gấu trắng, gấu Bắc Cực

    白熊、北极熊

    Báixióng, běijíxióng

    4

    gấu túi, gấu Koala

    考拉熊、树袋熊

    Kǎo lā xióng, shù dài xióng

    5

    hà mã

    河马

    Hémǎ

    6

    tinh tinh

    黑猩猩

    Hēixīngxīng

    7

    hải li

    河狸

    Hé lí

    8

    hổ, cọ

    9

    hươu

    鹿

    10

    hươu cao cổ

    长颈鹿

    Chángjǐnglù

    11

    hươu sao

    梅花鹿

    Méihuālù

    12

    khỉ

    Hóu

    13

    khỉ đột

    大猩猩

    Dà xīngxīng

    14

    khỉ mặt chó

    山魈

    Shānxiāo

    15

    khỉ mặt đỏ

    红面猴

    Hóng miàn hóu

    16

    hươu xạ

    獐子、原麝

    Zhāngzi, yuán shè

    17

    kỳ đà

    巨蜥

    Jù xī

    18

    kì đà vân

    孟加拉巨蜥

    Mèngjiālā jù xī

    19

    kì nhông

    美洲鬣蜥

    Měizhōu liè xī

    20

    la

    Luó

    21

    lạc đà

    骆驼

    Luòtuó

    22

    lạc đà hai bướu

    双峰骆驼

    Shuāng fēng luòtuó

    23

    lạc đà một bướu Ả Rập

    阿拉伯单峰骆驼

    Ālābó dān fēng luòtuó

    24

    linh cẩu

    鬣狗

    Liègǒu

    25

    linh dương

    羚羊

    Língyáng

    26

    lừa

    27

    mèo rừng

    斑猫

    Bānmāo

    28

    nai

    水鹿

    Shuǐ lù

    29

    ngựa vằn

    斑马

    Bānmǎ

    30

    nhím gai

    刺猬

    Cìwèi

    31

    nòng nọc

    蝌蚪

    Kēdǒu

    32

    lợn rừng

    野猪

    Yězhū

    33

    linh miêu

    猞猁

    Shē lì

    34

    nhái bén

    雨蛙

    Yǔwā

    35

    nhím lông

    豪猪、箭猪

    Háozhū, jiàn zhū

    36

    rái cá lông mũi

    毛鼻水獭

    Máo bí shuǐtǎ

    37

    rái cá thường

    水獭

    Shuǐtǎ

    38

    rắn cạp nong

    金环蛇

    Jīn huán shé

    39

    rắn chuông, rắn đuôi chuông

    响尾蛇

    Xiǎngwěishé

    40

    rắn hổ mang

    眼镜蛇

    Yǎnjìngshé

    41

    rắn hổ mang chúa

    眼镜王蛇

    Yǎnjìng wáng shé

    42

    rắn lục mũi hếch

    五步蛇、白花蛇、蕲蛇

    Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

    43

    rắn nước

    水蛇

    Shuǐshé

    44

    rắn ráo

    灰鼠

    Huī shǔ

    45

    rắn san hô

    珊瑚蛇

    Shānhú shé

    46

    rắn sọc khoanh

    百花锦蛇

    Bǎihuā jǐn shé

    47

    rùa

    Guī

    48

    rùa ba quỳ

    三棱黑龟

    Sān léng hēi guī

    49

    rùa biển

    海龟

    Hǎiguī

    50

    rùa núi vàng

    黄头陆龟、象龟

    Huáng tóu lù guī, xiàng guī

    51

    sóc

    松鼠

    Sōngshǔ

    52

    sư tử

    狮子

    Shīzi

    53

    tắc kè

    蛤蚧

    Géjiè

    54

    tắc kè hoa

    避役、变色龙

    Bì yì, biànsèlóng

    55

    tê giác

    犀牛

    Xīniú

    56

    tê giác hai sừng

    双角犀

    Shuāng jiǎo xī

    57

    tê giác một sừng lớn

    独角犀

    Dú jiǎo xī

    58

    tê tê

    鲮鲤、穿山甲

    Líng lǐ, chuānshānjiǎ

    59

    thạch sùng, thằn lằn

    壁虎

    Bìhǔ

    60

    thỏ

    兔子

    Tùzǐ

    61

    thú ăn kiến

    食蚁兽

    Shí yǐ shòu

    62

    thú hoang

    野兽

    Yěshòu

    63

    thú lông nhím

    针鼹

    Zhēn yǎn

    64

    thú mỏ vịt

    鸭嘴兽

    Yāzuǐshòu

    65

    trăn

    蟒蛇

    Mǎngshé

    66

    tuần lộc

    驯鹿

    Xùnlù

    67

    voi

    Xiàng

    68

    voi ma mút

    毛象、猛犸

    Máo xiàng, měngmǎ

    69

    voọc bạc

    银色乌叶猴

    Yínsè wū yè hóu

    70

    voọc đầu trắng

    白头叶猴

    Báitóu yè hóu

    71

    voọc mũi hếch

    金丝猴、仰鼻猴

    Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

    72

    vượn

    Yuán

    73

    vượn, vượn tay dài

    长臂猿

    Chángbìyuán

    74

    vượn đen

    黑长臂猿

    Hēi chángbìyuán

    75

    vượn cáo

    狐猴

    Hú hóu

     

    Những mẫu câu đơn giản hỏi về con vật mà bạn mình yêu thích

    A. 你属什么?

    • Nǐ shǔ shénme?

    • Bạn cầm tinh con gì?

    B. 狗,你呢?

    • Gǒu, nǐ ne?

    • Con tuất, còn bạn?

    A. 我属猪。

    • Wǒ shǔ zhū.

    • Tôi cầm tinh con hợi.

    B. 你喜欢什么动物?

    • Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?

    • Bạn thích động vật gì?

    A. 我喜欢狗。

    • Wǒ xǐhuān gǒu.

    • Tôi thích chó.

    B. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    A. 因为狗忠实。你呢?

    • Yīnwèi gǒu zhōngshí. Nǐ ne?

    • Bởi vì chó trung thành. Còn bạn?

    B. 我喜欢兔子。

    • Wǒ xǐhuān tùzi.

    • Tớ thích con thỏ.

    A. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    B. 因为兔子非常可爱。

    • Yīnwèi tùzǐ fēicháng kě’ài.

    • Bởi vì thỏ rất đáng yêu.

    Một số từ vựng về động vật cần nhớ

    Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ tiếng trung trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được  cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh.

    Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm.

    Liên hệ tư vấn

    Tư vấn chi tiết  khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

    ⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

    Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

    ⇒ Website: hoctiengtrunghengli.com

    Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

    BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “hiệu Cắt Tóc”
  • Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung!
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “phương Pháp Trị Bệnh”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Các Con Vật Cho Bé Nhanh Biết Nói Vừa Dễ Thương Vừa Thú Vị Lại Hiệu Quả
  • Tổng Hợp 100 Cách Vẽ Hình Con Vật Ngộ Nghĩnh, Đơn Giản Cho Bé
  • Hướng Dẫn Bố Mẹ Dạy Bé Học Các Con Vật Giúp Phát Triển Tư Duy
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • Boar (bɔː): Con lợn hoang

    Koala bear (kəʊˈɑːlə beə): Gấu túi

    Beaver (ˈbiːvə): Con hải ly

    Buffalo (ˈbʌfələʊ): Con trâu nước

    Polar bear (ˈpəʊlə beə): Con gấu Bắc cực

    Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím

    Các loại động vật lưỡng cư

    1. Chicken out: Khi không dám làm gì đó thì người ta chọn cách rút lui

    The day before, our group was going to picnic but Jen chicken out at the last minute – Hôm trước, nhóm chúng tôi định đi picnic nhưng Jen đã rút lui vào phút cuối

    What you have done cannot hide forever, surely one day someone will ferret it out. – Việc bạn đã làm không thể che dấu mãi đâu, chắc chắn có một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra mà thôi.

    Stop horsing around with your younger brother. Time to sleep – Ngừng việc đùa bỡn với em trai đi. Đến giờ đi ngủ rồi

    Leech trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con đỉa. Và đây cũng là loại vật bám lấy con khác hay con người để hút máu.

    She always leeching off him because he had a lot of money – Cô ấy luôn bám lấy anh ta vì anh ta nhiều tiền

    After coming home from work, I wolfed down a bread in just 1 minute beauce I’m so hungry – Đi làm về, tôi ăn một cái bánh mì chỉ trong 1 phút, bởi vì tôi quá đói

    Today, young people often tend to pig out unhealthy foods – Ngày nay, các bạn trẻ thường ăn nhiều thức ăn không có lợi cho sức khỏe

    Beaver trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con hải ly. Nó là loài động vật nổi tiếng về việc chăm xây đập nước. Vì vậy cụm từ Beaver away mang ý nghĩa làm việc chăm chỉ.

    To get today’s achievements, Ken had to study very hard – Để có được thành tích như ngày hôm nay, Ken đã phải học tập rất chăm chỉ

    9. Fissh out: Lấy một cái gì đó ra khỏi một cái gì đó

    I suddenly fished out a $ 100 bill from my old, long-sleeved shirt pocket – Tôi bỗng nhiên lấy được tờ 100 USD từ túi áo cũ đã lâu không mặc của mình

    10. Fish for: Thu thập các thông tin một cách gián tiếp

    She always fishing for what people around her think about her. – Cô ấy thường cố dò hỏi xem những người xung quanh nghĩ gì về mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Phí Đại Học Hoa Sen 2022: Mỗi Học Kỳ Kèm Tiền Anh Văn Đầu Vào
  • Học Phí Anh Văn Trẻ Em Tại Thủ Đức
  • Kinh Nghiệm Xin Học Bổng Pháp
  • Xin Học Bổng Du Học Pháp Dễ Hay Khó?
  • Top 8 Trường Đại Học Tốt Nhất Cho Du Học Sinh Tại Canada 2022
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • Bạn Muốn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật? Bài viết sau đây trung tâm gia sư Đăng Minh sẽ tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng qua các hình ảnh ngộ nghĩnh đồng thời có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết giúp trẻ thích thú hơn khi học.

    I. Tại Sao Nên Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật?

    Học ngoại ngữ bằng cách học tên các con vật bằng tiếng anh là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

    Ngày này với cuộc sống ngày càng bân rộn thì thời gian dành cho con cái ngày càng ít và khi dạy con không phải bố mẹ nào cũng đủ kiên nhẫn để giảng dạy cho con khi con không hiểu bài. Thậm chí nhiều bố mẹ cũng là giáo viên nhưng vẫn thuê gia sư tiếng Anh về nhà dạy cho con mình, vì thế việc tìm gia sư, giáo viên giỏi dạy kèm cho con là điều bố mẹ nên cân nhắc.

    Không chỉ tiếng Anh khi các con bắt đầu đi học, làm quen với việc đọc viết và làm toán thì bố mẹ cũng nên nghĩ đến việc tìm một giáo viên, gia sư Toán – Tiếng Việt kinh nghiệm về giúp con rèn tính tập trung ngồi vào bàn học, cách ngồi đúng tư thế và gia sư rèn chữ đẹp cho con.

    Học tên các con vật bằng tiếng Anh khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn. Phương pháp dạy này rất dễ học, tuy nhiên nên chọn các con vật gần gũi với cuộc sống của con người.

    Nếu phụ huynh muốn tìm gia sư tiếng Anh giỏi cho bé xin mời tham khảo BẢNG GIÁ GIA SƯ để có kế hoạch học tốt nhất cho con.

    II. Hướng Dẫn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật Ngộ Nghĩnh

    – Việc học tiếng Anh qua các hình ảnh sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí trẻ dễ dàng nhìn thấy

    – Đọc, phát âm chuẩn các con vật tiếng Anh

    – Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

    – Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

    – Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

    Cách học tên các con vật bằng tiếng Anh này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

    Video Tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh dành cho bé yêu

    III. Tổng Hợp Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Có Phiên Âm – Dịch Nghĩa

    1. Học tiếng anh qua tên các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh

    Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách những con vật nuôi trong nhà bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

    Việc học tiếng Anh qua các hình vẽ hoạt hình ngộ nghính cũng khiến trẻ cảm thấy thích thú và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

    2. Học tiếng Anh qua tên các con vật loài chim bằng tiếng Anh

    – Owl : chim cú

    – Penguin : chim cánh cụt

    – turkey : gà tây

    – duck : con vịt

    – parrot : vẹt

    – ostrich : chim đà điểu

    – rooster : gà trống nhà

    – chick : gà con, chim con

    – vulture : chim kền kền

    – pigeon : chim bồ câu

    – goose : ngỗng

    – eagle : đại bàng

    – sparrow : chi sẻ

    – crow : con quạ

    Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh về các con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

    3. Học tiếng Anh qua tên tiếng Anh của các loài vật biệt, dưới nước

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    4. Tên các loại côn trùng trong tiếng Anh

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    5. Tên các con vật lưỡng cư trong tiếng Anh

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – bear : con gấu

    – chimpanzee : con tinh tinh

    – elephant : con voi

    – fox : con cáo

    – giraffe : con hươu cao cổ

    – hippopotamus : con hà mã

    – jaguar : con báo đốm

    – lion : con sư tử

    – porcupine : con nhím

    – raccoon : con gấu mèo

    – rhinoceros : con tê giác

    – squirrel : con sóc

    Mọi thắc mắc về phương pháp học, hãy gọi điện thoại đến với Trung tâm Gia sư Hà Nội Giỏi để được tư vấn trực tiếp.

    Bình Luận Facebook

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ
  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • Khoảng thời gian khi còn còn bé, được coi là một “khoảng thời gian vàng” để con có thể làm quen và tiếp thu một loại ngôn ngữ mới ngoài tiếng mẹ đẻ. Điều quan trọng để con có thể phát huy tốt nhất khả năng có mình đó chính là bố mẹ phải có một phương pháp học tập phù hợp với con của mình. Hiện nay, phương pháp dạy tiếng Anh cho con bằng tên các con vật được coi là một phương pháp học tập mang lại nhiều hiệu quả nhất, nhưng các phụ huynh có đảm bảo rằng mình có thể áp dụng đúng cách. chúng tôi xin đưa ra một vài bí quyết giúp các phụ huynh có được phương pháp dạy bé các con vật bằng tiếng Anh cho con làm sao mang lại hiệu quả tối ưu nhất.

    1. Chọn phương pháp giảng dạy từ vựng phù hợp đối với trẻ

    Khi trẻ ở mỗi độ tuổi khác nhau, thì khả năng tiếp thu kiến thức cũng khác nhau, chính vì vậy các bậc phụ huynh cần có một phương pháp truyền đạt từ vựng phù hợp với đặc điểm của mỗi trẻ để giúp con phát huy hết được khả năng tư duy của mình.Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh vừa làm cho trẻ thích thú và mở rộng khả năng ngôn ngữ của trẻ.

    Các phụ huynh cần có phương pháp giảng dạy theo đúng độ tuổi của con, không nên áp dụng các phương pháp học tiếng Anh của người lớn đối với trẻ nhỏ. Ví dụ: nếu con còn chưa nói sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu cho con học tiếng Anh, con sẽ không có sự phân biệt đâu là tiếng Việt, đâu là tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều phụ huynh thường hỏi con rằng: “con lợn” tiếng Anh là gì?, rồi “con gà, con chó, con mèo… được đọc bằng tiếng Anh như thế nào?”, làm cho các bé phải tư duy một cách phức tạp, bé phải nghĩ xem con vật bằng tiếng Việt nói như thế nào, sau đó mới dịch thành tiếng Anh, việc hỏi bé không đúng với năng lực làm cho việc tiếp thu ngôn ngữ của bé bị rối loạn và chậm chạp.

    2. Bí quyết dạy bé các con vật bằng tiếng Anh

    2.1. Học tên các con vật bằng tiếng Anh qua hình ảnh

    Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua các hình ảnh là một phương pháp giảng dạy khá phổ biến, được áp dụng nhiều trong những năm gần đây và đã cho thấy được những hiệu quả tích cực mà nó mang lại.

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh thông qua hình ảnh sẽ giúp trẻ dễ dàng hình dung, liên tưởng và ghi nhớ được lâu hơn. Khi trẻ chỉ được nghe một từ tiếng Anh nào đó chỉ con vật, con sẽ bị hạn chế ghi nhớ, bởi vì con chỉ có thể hình dung, tưởng tượng ở một mức độ nào đấy, người ta thường có câu “trăm lần nghe không bằng một lần thấy”, với trường hợp học tiếng Anh bằng hình ảnh đối với trẻ thì đây đúng là một câu nói không sai.

    Tuy nhiên, dạy bé các con vật bằng Tiếng anh cho con được vừa nghe, vừa nói và nhìn hình ảnh thực tế của con vật thì hiệu quả mang lại tốt hơn gấp nhiều lần. Do đó, nếu có điều kiện bố mẹ không nên chỉ để con dừng lại ở việc học lý thuyết mà hãy cho con được học hỏi ngay tại thực tế đời sống, có như vậy, con mới được trải nghiệm và tiếp thu các kiến thức một cách thực tế nhất, đây chính là một giải pháp vô cùng hữu hiệu đối với việc học tiếng Anh của trẻ.

    Điều này vừa khiến trẻ tập trung chú ý, vừa kích thích cho não bộ của trẻ phát triển cả 2 bán cầu não (tư duy cả về hình ảnh lẫn kiến thức lý thuyết), trẻ có thể vừa tưởng tượng, vừa ghi nhớ. Trẻ sẽ cảm thấy rất thích thú, giống như đang được chơi trò chơi chứ không giống đang học nữa, vì vậy việc tiếp thu các kiến thức của trẻ sẽ có hiệu quả rất bất ngờ.

    Các phụ huynh cũng nên để ý, trong quá trình dạy nên có cách giảng dạy thật khoa học, thay vì phụ huynh hỏi con “đây là con gì?”, thì phụ huynh có thể hỏi luôn bằng tiếng Anh “What is this?”, đây cũng chính là một yếu tố tạo cho trẻ một môi trường tiếng Anh chuyên nghiệp. Bố mẹ cũng có thể cho con thường xuyên xem các chương trình thế giới động vật có lồng tiếng bằng tiếng Anh.

    2.2. Học các con vật bằng tiếng Anh qua bài hát

    Các bài hát tiếng Anh dành cho thiếu nhi thường có giai điệu vui tươi, bắt tai, dễ nghe thường làm cho trẻ thích thú mỗi khi học, tạo điều kiện cho trẻ có khả năng ghi nhớ lâu hơn. Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua âm nhạc sẽ tự nhiên đi vào tiềm thức của trẻ kích thích sự phát triển não trái (phần điều khiển về tư duy ngôn ngữ và phát âm).

    Các bài hát về con vật còn giúp trẻ xây dựng lên sự tự tin, trẻ có thể nhảy múa theo điệu nhạc, đây cũng là dấu hiệu cho thấy trẻ luôn tự tin thể hiện bản thân trước người khác. Có rất nhiều các bài hát tiếng Anh về các con vật có thể giúp trẻ phát triển khả năng tập trung và trí nhớ, cùng với sự vận động nhẹ nhàng hợp lý. Các phụ huynh cũng nên chú ý khi chọn các bài hát cho con luyện tập, nên đề ra các tiêu chí:

    – Những bài hát không quá dài, đủ ngắn gọn, giúp trẻ nghe đi nghe lại được nhiều lần.

    – Bài hát được phát âm chuẩn, hãy chọn những bài hát của người các nước Anh, Mỹ, bởi họ có giọng phát âm tiếng Anh chuẩn nhất.

    Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh qua bài hát có tầm quan trọng rất lớn trong việc phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Phương pháp học tập này không những giúp trẻ thư giãn mà còn mang lại một không gian học tập vui tươi thoải mái, kích thích cả khả năng nghe và nói của trẻ.

    2.3. Tạo cho con môi trường thực hành nghe,nói tiếng Anh phù hợp

    Ngoài ra phụ huynh có thể bày cho con một vài hoạt động để bổ trợ khả năng tiếng Anh cho con trong quá trình giảng dạy như: cho con từ vựng và cùng trẻ vẽ lại con vật đó để giúp trẻ ghi nhớ nghĩa từ vựng, nhảy múa theo các bài hát và diễn tả các hành động đặc trưng theo con vật đó, chơi một vài trò chơi khác…

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh là một phương pháp học tập rất hiệu quả, giúp trẻ hứng thú, tiếp thu nhanh, phát triển trí não toàn diện. Tuy nhiên, để làm được điều đó các phụ huynh cần có những phương pháp giảng dạy phù hợp với lứa tuổi và năng lực của con để mang lại hiệu quả thật tốt.

    2.4 Một số từ vựng tiếng Anh về các con vật

    1. Abalone /ˈabəˌlōnē/ :bào ngư

    2. Alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ :cá sấu

    3. Anteater /ˈæntˌiː.tər/ :thú ăn kiến

    4. Armadillo /ˌɑː.məˈdɪl.əʊ/ :con ta tu

    5. Baboon /bəˈbuːn/ :khỉ đầu chó

    6. Bat /bat/ : con dơi

    7. Beaver /ˈbiː.vər/ : hải ly

    8. Beetle /ˈbiː.təl/ : bọ cánh cứng

    9. Blackbird /ˈblæk.bɜːd/ :con sáo

    10. Boar /bɔːr/ : lợn rừng

    11. Buck /bʌk/ : nai đực

    12. Bumblebee /ˈbʌm.bəl.biː/ : ong nghệ

    13. Bunny /ˈbʌn.i/ :con thỏ( tiếng lóng)

    14. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ : bươm bướm

    15. Camel /ˈkæm.əl/ : lạc đà

    16. Cat /cat/ : con mèo

    17. Canary /kəˈneə.ri/ : chim vàng anh

    18. Carp /kɑːp/ :con cá chép

    19. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ :sâu bướm

    20. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ :con rết

    21. Chameleon /kəˈmiː.li.ən/ :tắc kè hoa

    22. Chamois /ˈʃæm.wɑː/ : sơn dương

    23. Chihuahua /tʃɪˈwɑː.wə/ :chó nhỏ có lông mượt

    24. Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ :con tinh tinh

    25. Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ : sóc chuột

    26. Cicada /sɪˈkɑː.də/ : con ve sầu

    27. Cobra /ˈkəʊ.brə/ : rắn hổ mang

    28. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ : con gián (tiểu cường)

    29. Cockatoo /ˌkɒk.əˈtuː/ :vẹt mào

    30. Crab /kræb/ :con cua

    31. Cranes /kreɪn/ :con sếu

    32. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ :con dế

    33. Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ : con cá sấu

    34. Dachshund /ˈdæk.sənd/ :chó chồn, chó lạp xưởng

    35. Dalmatian /dælˈmeɪ.ʃən/ :chó đốm

    36. Donkey /ˈdɒŋ.ki/ : con lừa

    37. Dove /dʌv/ : bồ câu

    38. Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ : chuồn chuồn

    39. Dromedary /ˈdrɒm.ə.dər.i/ : lạc đà 1 bướu

    40. Duck /dʌk/ : vịt

    41. Eagle /ˈiː.ɡəl/ : chim đại bàng

    42. Eel /iːl/ : con lươn

    43. Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ :con voi

    44. Falcon /ˈfɒl.kən/ :chim Ưng

    45. Fawn /fɔːn/ : nai ,hươu nhỏ

    46. Fiddler crab /ˈfɪd.lər kræb/ :con cáy

    47. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ : đom đóm

    48. Flea /fliː/ : bọ chét

    49. Fly /flaɪ/ : con ruồi

    50. Foal /fəʊl/ :ngựa con

    51. Fox /fɒks/ : con cáo

    52. Frog /frɒɡ/ :con ếch

    53. Gannet /ˈɡæn.ɪt/ :chim ó biển

    54. Gecko /ˈɡek.əʊ/ : tắc kè hoa

    55. Gerbil /ˈdʒɜː.bəl/ :chuột nhảy

    56. Gibbon /ˈɡɪb.ən/: con vượn

    57. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ : con hươu cao cổ

    58. Goat /ɡəʊt/ :con dê

    59. Gopher /ˈɡəʊ.fər/ :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất

    60. Grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ :châu chấu nhỏ

    61. Greyhound /ˈɡreɪ.haʊnd/ :chó săn thỏ

    62. Hare /heər/ :thỏ rừng

    63. Hawk /hɔːk/ :diều hâu

    64. Hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/: con nhím (ăn sâu bọ)

    65. Heron /ˈher.ən/ :con diệc

    66. Hind /haɪnd/ :hươu cái

    67. Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ : hà mã

    68. Horseshoe crab /ˈhɔːs.ʃuː kræb/: con Sam

    69. Hound /haʊnd/ :chó săn

    70. HummingBird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ : chim ruồi

    71. Hyena /haɪˈiː.nə/ : linh cẩu

    72. Hen /hen/: con gà mái

    73. Iguana /ɪˈɡwɑː.nə/ : kỳ nhông, kỳ đà

    74. Insect chúng tôi :côn trùng

    75. Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ : con sứa

    76. Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/ :chim bói cá

    77. Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/ :bọ cánh cam

    78. Lamp /læmp/ : cừu non

    79. Lemur /ˈliː.mər/ : vượn cáo

    80. Leopard /ˈlep.əd/ : con báo

    81. Lion /ˈlaɪ.ən/ :sư tử

    82. Llama /ˈlɑː.mə/ :lạc đà ko bướu

    83. Locust /ˈləʊ.kəst/ : cào cào

    84. Lobster /ˈlɒb.stər/ :tôm hùm

    85. Louse /laʊs/ : chấy rận

    86. Mantis /ˈmæn.tɪs/ : bọ ngựa

    87. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ : muỗi

    88. Moth /mɒθ/ : bướm đêm, con ngài

    89. Mule /mjuːl/ :con la

    90. Mussel /ˈmʌs.əl/ :con trai

    91. Nightingale /ˈnaɪ.tɪŋ.ɡeɪl/ :chim sơn ca

    92. Octopus /ˈɒk.tə.pəs/ :con bạch tuộc

    93. Orangutan /əˈræŋ.uːtæn/ :đười ươi

    94. Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ : đà điểu

    95. Otter /ˈɒt.ər/ :rái cá

    96. Owl /aʊl/ :con cú

    97. Panda /ˈpæn.də/ :gấu trúc

    98. Polar bear /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    99. Pangolin /pæŋˈɡəʊ.lɪn/ : con tê tê

    100. Parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ :vẹt đuôi dài

    101. Parrot /ˈpær.ət/ : vẹt thường

    102. Peacock /ˈpiː.kɒk/ :con công

    103. Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ : chim cánh cụt

    104. Rooster /ˈruː.stər/: gà trống

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Người Mở Trường Việt Trên Đất Campuchia
  • Biên Dịch Tài Liệu Tiếng Campuchia (Khmer)
  • Phương Pháp Dạy Toán Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Hướng Dẫn Những Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1 Hiệu Quả Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100