Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 1

--- Bài mới hơn ---

  • Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Giáo Án Tập Đọc Lớp 1 Trọn Bộ
  • Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 1 Bộ Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (Trọn Bộ Học Kì 1)
  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 1 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
  • Tiết Dạy Minh Họa Sgk Lớp 1 Bộ Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
  • _ Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

    _ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp

    _ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

    _ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành

    _ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp

    Tiếng Việt Tiết 1: ÂM O - C Mục tiêu: Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 10' 10' 10' Oån định: Bài cũ: l - h Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19 Đọc tựa bài và từ dưới tranh Đọc tiếng từ ứng dụng Đọc trang phải Viết bảng con l- lê h- hè Bài mới: Giới thiệu bài: Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk Tranh vẽ con gì? Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò) Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK Tranh vẽ cảnh gì? Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ) Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm o Nhận diện chữ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o Chữ o gồm có nét gì? Chữ o giống vật gì? Tìm trong bộ đồ dùng chữ o Phát âm đánh vần tiếng Giáo viên đọc mẫu o Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi Ta có âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được tiếng gì? Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng sau? Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò Hướng dẫn viết: Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng Chữ o gồm có nét gì? Chữ o cao một đơn vị Giáo viên viết mẫu Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm c Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o c gồm 1 nét cong hở phải So sánh o- c Giống nhau: nét cong Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các âm đã học Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo thành tiếng mới Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo , bó , cò , co , cọ Nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc cá nhân l- lê, h- hè lê-lề, lễ ve ve ve, hè về le le Học sinh quan sát Vẽ con bò Học sinh quan sát Vẽ con bò đang ăn cỏ âm b đã học Học sinh nhắc tựa bài Gồm 1 nét cong kín. Chữ o giống quả trứng Học sinh thực hiện Học sinh đọc lớp, cá nhân Tiếng bò Chữ b đứng trước chữ o đứng sau Học sinh đọc cá nhân Nét cong kín Học sinh viết trên không, bảng con Học sinh ghép Học sinh nêu tiếng ghép được Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chử o, c. Đọc trơn, nhanh, đúng Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c. Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Chữ mẫu o, c Tranh sách giáo khoa trang 21 Học sinh: Vở viết in Sách giáo khoa Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 10' 10' 5' 2' Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2 Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa Giáo viên đọc mẫu trang trái + Đọc tựa bài và từ dưới tranh + Đọc từ , tiếng ứng dụng Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì? Vì sao gọi là con bò, con bê? Người ta nuôi bò để làm gì? Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con chữ o, c, bò, cỏ Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết Âm o viết bằng con chữ o. Đặt bút dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín. Âm c: viết bằng con chữ xê. Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, ta viết b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o Tiếng cỏ: ta viết chữ c, lia bút viết o. Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o Giáo viên nhận xét phần luyện viết Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên treo tranh vó bè Trong tranh em thấy gì? Vó bè dùng để làm gì? Vó bè thường gặp ở đâu? Em biết loại vó bè nào khác? à Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh Củng cố-Tổng kết Phương pháp: trò chơi, thi đua Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo ve Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua Dặn dò: Tìm chữ vừa học ở sách báo Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp Nhận xét lớp học Học sinh lắng nghe Học sinh luyện đọc cá nhân Mẹ cho bò bê ăn cỏ Học sinh nêu Cho thịt, sữa Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp Học sinh nhắc lại Học sinh viết Học sinh quan sát Vó, bè, nước... Vó để vó cá. Bè để chở gỗ Ơû dưới sông Mỗi tổ cử 5 em đọc Tiếng Việt Tiết 1: ÂM Ô - Ơ Mục tiêu: Học sinh đọc và viét được ô, ơ, ta, cờ và các tiếng thông dụng Biết ghép âm tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét đẹp Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 3' 10' 10' 10' Ổn định: Bài cũ: âm o-c Đọc trang trái Đọc trang phải Viết o-bò-cỏ Nhận xét Bài mới: Giới thiệu : Giáo viên treo tranh trang 21 SGK Tranh vẽ gì ? Có tiếng ta- ghi bảng: ta Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ gì? Có tiếng cờ - ghi bảng: cờ Trong tiếng ta, cờ có âm gì mình đã học rồi Giáo viên đọc mẫu ô-ta, ơ-cờ Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ô Nhận diện chữ: Giáo viên viết chữ ô Ta có chữ gì? So sánh chữ o- ô Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng Phát âm và đánh vần Giáo viên phát âm ô Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn môi Giáo viên ghi: cô Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì? Trong tiếng ta chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau? Cờ-ô- cô Hướng dẫn viết: Giáo viên đính chữ ô lên bảng Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét? Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ Quy trình tương tự như âm ô Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu So sánh ô và ơ Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không tròn Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn nhanh tiếng vừa ghép Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở Giáo viên nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết bảng con Học sinh quan sát Tranh vẽ ta và bạn nhỏ Vẽ lá cờ Có âm c đã học rồi Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân Học sinh quan sát Chữ ô Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín Học sinh nhận xét cách phát âm của ta Tiếng cô Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau Học sinh đọc cá nhân , lớp Cao 1 đơn vị. 1 nét cong kín, dấu mũ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp Đọc toàn bài Tiếng Việt Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ Mục tiêu: Rèn chữ để rèn nết người. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Chữ mẫu ô ơ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23 Học sinh: Vở viết in, sách giáo khoa Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp III/ hoạt động dạy và học: TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1' 10' 15' 10' 5' 2' Ổn định: Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc SGK Giáo viên đọc mẫu Giáo viên hướng dẫn đọc + Đọc tựa bài và từ dưới tranh + Đọc tiếng từ ứng dụng Cho xem tranh, tranhvẽ gì? Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu Giáo viên đọc: bé có vở vẽ Hoạt động 2: Luyện viết Nhắc lại tư thế ngồi viết Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu Tiếng cô. viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ trên o Tiếng Cờ. Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ Giáo viên chấm tập Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết? Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì? Chổ em ở có bờ hồ không? Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ Củng cố: Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ Dặn dò: Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo Chuẩn bị bài ôn tập Hát Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn Đọc cá nhân Học sinh đọc Bé đang vẽ Học sinh luyện đọc cá nhân Học sinh nêu Học sinh viết bảng con Học sinh viết vỡ Học sinh quan sát Học sinh nêu Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc Học sinh nêu 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới Tiếng Việt Tiết 1: ÔN TẬP Mục tiêu: Các em học sinh nắm chắc chắn các âm từ đã học. Viết đúng từ ngữ đã học. Biết ghép các âm để tạo tiếng mới. Đặt dấu thanh đúng vị trí Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: SGK, bảng con Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 7' 10' 8' 10' Ổn định : Bài cũ: Âm ô, ơ Bài mới: Giới thiệu: Hoạt động 1: Ôn âm Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học các tiết trước Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự Giáo viên sửa sai cho học sinh Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và dọc để tạo thành tiếng Để có tiếng be, ta ghép b với e Nếu ghép b với ê, ta có tiếng gì? Tương tự cho các tiếng : bo , bô, bơ Giáo viên chỉ bảng ôn Thêm thanh huyền trên tiếng be , có tiếng gì? Nhận xét về vị trí dấu thanh Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng Gọi học sinh lên bảng Bạn đang làm gì? Ta có từ lò cò (ghi bảng) Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom lại Ta vừa làm gì?. Giáo viên ghi: vơ cỏ Hoạt động 4: Tập viết Giáo viên hướng dẫn viết Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l, lia bút nối với o, cách 1 con chữ o viết tiếng cò Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh Hát , múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc cá nhân, đọc lớp Học sinh quan sát Học sinh : bê Học sinh nêu từ trong bảng ôn Tiếng: bè Dấu huyền trên đầu âm e Nhảy lò cò Vơ cỏ, gom cỏ Học sinh luyện đọc Học sinh viết bảng con Học sinh viết vở Tiếng Việt Tiết 2: ÔN TẬP Mục tiêu: Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn. Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Hổ Đọc nhanh tiếng , từ ,câu. Viết đúng độ cao, liền mạch Rèn chử để rèn nết người. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: SGK, vở viết Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 10' 15' 8' 5' 2' khởi động: Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng từ có âm đã học Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng Giáo viên treo tranh Bạn trong tranh đang làm gì? Tay trái bạn cầm tranh vẽ gì? Tay phải bạn cầm tranh vẽ gì? à Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng khoảng cách Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ Các em viết vở Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ Hôm nay ta kể cho các em nghe câu chuyện Hổ Giáo viên treo từng tranh và kể cho học sinh nghe Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên bảng Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung tranh nào mà em thích nhất Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào nhất. Vì sao? Truyện kể phê phán nhân vật nào? à Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em không nên bắt trước Hổ Củng cố: Phương pháp: thi đua trò chơi, ai nhanh hơn Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm, yêu cầu học sinh tìm và ghép từ có nghĩa. Nhóm nhanh sẽ thắng Dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà đọc lại bài Xem trước bài 12 Hát Học sinh đọc cá nhân Học sinh đọc Học sinh quan sát Bạn đang vẽ Vẽ lá cờ Vẽ ta, chị, mẹ Học sinh luyện đọc cá nhân Học sinh nêu Học sinh viết từng dòng học sinh quan sát và theo dõi ta kể Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ Tranh3: Hổ vồ mèo Tranh4: Hổ không vồ được mèo Học sinh cử đại diện lên kể Học sinh nêu Hổ Học sinh thi đua trong 2 phút Tuyên dương Tiếng Việt Tiết 1: Âm i- a Mục tiêu: Đọc và viết được i, a, bi, cá và các tiếng từ ứng dụng Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp. Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Chuẩn bị: Giáo viên: Bài soạn Mẫu vật bi, tranh vẽ cá, ba lô Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ổn định: Bài cũ: Ôn tập Bài mới: Giới thiệu bài: Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm i Mục tiêu: Nhận diện được chữ i, biết cách phát âm và đánh vần Giáo viên ghi: i Chữ i gồm có nét gì? Lấy bộ đồ dùng tìm cho ta âm i Phát âm và đánh vần Giáo viên ghi i. Khi phát âm i miệng mở hẹp Giáo viên ghi bi. Ta có tiếng gì? Phân tích tiếng bi Giáo viên đọc: bờ- i- bi Hướng dẫn viết: chữ i cao 1 đơn vị. Khi viết đặt bút ở đưưòng kẻ thứ 2 để viết nét xiêng phải lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút chấm trên chữ i Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm a Mục tiêu: Nhận diện được chữ a, biết cách phát âm và đánh vần Quy trình tương tự như âm i Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngược Phát âm miệng mở to môi không tròn Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm b, c, v để tạo tiếng mới Chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc: bi , vi , li , ba Giáo viên đưa bi, ba lô để giới thiệu từ bi, ba lô Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh quan sát Nét xiên phải, nét móc ngược, phía trên có dấu chấm Học sinh thực hiện Học sinh đọc cá nhân Tiếng bi Âm b đứng trước, âm i đứng sau Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng con Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc Đọc toàn bài Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp Tiếng Việt Tiết 2: Âm i- a Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2 Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng bài SGK Cho học sinh mở SGK/26 Giáo viên hướng dẫn đọc Giáo viên treo tranh (bé khoe với chị, bé có vở ô li rất đẹp) Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ i, a ,bi, cá đều nét đúng khoảng cách Giáo viên hướng dẫn Chữ i: đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết nét móc ngược, đặt dấu chấm phía trên. Chữ a: đặt bút dưới đướng kẻ 3 viết nét cong hở phải, nhấc bút viết nét móc ngược Bi: viết b rê bút viết I Cá: viết c, lía bút viết a, nhấc bút viết dấu ' trên a Học sinh viết vở Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên cho học sinh xem lá cờ Em thấy cờ tổ quốc có màu gì? Ngoài cờ tổ quốc em còn thấy cờ nào? Ngoài ra còn có cờ hội, cờ hội có màu gì? Củng cố: Phương pháp: thi đua Lớp chia 2 dãy , cử đại diện lên viết tiếng có âm i, a vừa học Nhận xét Dặn dò: Đọc lại bài Chuẩn bị m-n Học sinh thực hiện Học sinh đọc Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh Đọc từ ứng dụng Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng Học sinh viết vở Học sinh quan sát Nền đỏ, sao vàng Cờ đội ở giữa có huy hiệu đội Đỏ, xanh , vàng, tím Hoạt động lớp Học sinh cử 5 đại diện mỗi nhóm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 1 Từ Tuần 1 Đến Tuần 35
  • Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt Mới
  • Tập Huấn Bộ Sách Giáo Khoa (Sgk) Lớp 1 Cánh Diều Tại Các Cơ Sở Giáo Dục: Những Phản Hồi Tích Cực
  • Dạy Tiếng Việt Lớp 1 Theo Sách Công Nghệ Giáo Dục, Giáo Viên Nói Gì?
  • Cách Đánh Vần Lạ Trong Sách Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục Lớp 1
  • Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Toàn Bộ Nội Dung Cuốn Sách Dạy Đọc Chữ Bằng Ô Vuông
  • Sách Công Nghệ Giáo Dục Vì Sao Ồn Ào?
  • Cách Đánh Vần Tiếng Việt, Bảng Âm Vần Theo Chương Trình Mới Vnen Và Gi
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1 Năm Học: 2022
  • Lop 1 Chuyên Đề Tiếng Việt Mới 2022
  • 1. Nội dung dạy học theo sách giáo khoa Tiếng Việt 1 (SGK TV1)

    a) Cấu trỳc của SGK TV1

    SGK TV1 gồm 2 phần: Học vần và Luyện tập tổng hợp. Phần Học vần dạy trong 24 tuần, phần Luyện tập tổng hợp dạy học trong 11 tuần, mỗi tuần 10 tiết.

    Hệ thống bài học trong SGK TV1 cú sự khỏc biệt về hỡnh thức thể hiện ở mỗi phần, nhưng nhất quán theo nguyên tắc đảm bảo quan hệ đồng tâm và phát triển của mạch kiến thức và mạch kĩ năng tiếng Việt, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lí và khả năng nhận thức của HS tiểu học giai đoạn đầu cấp. Qua hệ thống bài học, HS được tiếp thu kiến thức và thực hành kĩ năng tiếng Việt từ đơn giản đến phức tạp, có lặp lại nhưng lặp lại đồng thời với nâng cao. Cụ thể, hệ thống bài học trong hai phần của SGK TV1 như sau:

    Phần Học vần

    Phần hai NộI DUNG DạY HọC môn TIếNG VIệT LớP 1 I - Nội dung dạy học và chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt lớp 1 1. Nội dung dạy học theo sách giáo khoa Tiếng Việt 1 (SGK TV1) a) Cấu trỳc của SGK TV1 SGK TV1 gồm 2 phần: Học vần và Luyện tập tổng hợp. Phần Học vần dạy trong 24 tuần, phần Luyện tập tổng hợp dạy học trong 11 tuần, mỗi tuần 10 tiết. Hệ thống bài học trong SGK TV1 cú sự khỏc biệt về hỡnh thức thể hiện ở mỗi phần, nhưng nhất quỏn theo nguyờn tắc đảm bảo quan hệ đồng tõm và phỏt triển của mạch kiến thức và mạch kĩ năng tiếng Việt, phự hợp với đặc điểm tõm sinh lớ và khả năng nhận thức của HS tiểu học giai đoạn đầu cấp. Qua hệ thống bài học, HS được tiếp thu kiến thức và thực hành kĩ năng tiếng Việt từ đơn giản đến phức tạp, cú lặp lại nhưng lặp lại đồng thời với nõng cao. Cụ thể, hệ thống bài học trong hai phần của SGK TV1 như sau: Phần Học vần Phần Học vần cú 103 bài, sắp xếp theo thứ tự: - 6 bài đầu tiờn là cỏc bài học làm quen với cấu tạo đơn giản của đơn vị tiếng (õm tiết) tiếng Việt qua õm và cỏc chữ thể hiện õm e, b cựng cỏc thanh và cỏc dấu thể hiện cỏc thanh. - 25 bài tiếp (trong đú cú 5 bài ụn về nhúm õm) là cỏc bài học về õm và cỏc chữ thể hiện õm đú qua cấu tạo của tiếng gồm õm đầu phụ õm và õm chớnh nguyờn õm (nguyờn õm đơn và nguyờn õm đụi - trong SGV gọi là vần). - 59 bài tiếp sau (trong đú cú 5 bài ụn nhúm vần) là cỏc bài học về vần cú 2 õm, gồm õm chớnh nguyờn õm và õm cuối bỏn õm hoặc phụ õm. - 13 bài cuối (trong đú cú 2 bài ụn nhúm vần) là cỏc bài học về vần cú 3 õm, gồm õm đầu vần, õm chớnh nguyờn õm, õm cuối bỏn õm hoặc phụ õm. Như vậy, cỏc bài học của giai đoạn sau luụn là sự tỏi hiện cỏc bài học trước đú và đồng thời thờm yếu tố mới bằng hỡnh thức mở rộng phần vần (õm cuối vần và õm đầu vần). Phần Luyện tập tổng hợp Trong phần Luyện tập tổng hợp, bài học được sắp xếp theo chủ điểm và phõn mụn (Tập đọc, Chớnh tả, Kể chuyện, Tập viết). Ba chủ điểm của phần Luyện tập tổng hợp là Nhà trường, Gia đỡnh, Thiờn nhiờn - Đất nước (mỗi tuần 1 chủ điểm). Ba chủ điểm này xuất hiện 4 lượt, trừ lượt thứ hai khụng cú chủ điểm Nhà trường. Qua cỏc bài học của phần Luyện tập tổng hợp, HS được học kiến thức mới (vần khú, chữ hoa, một số quy tắc chớnh tả) kết hợp với việc ụn luyện kiến thức đó học ở phần Học vần (õm, vần và cỏc chữ thể hiện õm vần). b) Đặc điểm của SGK TV1 SGK TV1 thể hiện khỏ rừ 4 đặc điểm sau: - Chỳ ý đến tớnh hệ thống của ngữ õm tiếng Việt (cỏc õm xuất hiện theo nhúm chữ viết cú hỡnh thức gần giống nhau: e, b, l, h, v; o, ụ, ơ, c; i, a, n, m, d, đ ; õm tiết xuất hiện theo thành phần cấu tạo: õm tiết cú õm đầu và vần 1 õm, õm tiết cú vần 2 õm, õm tiết cú vần 3 õm, õm tiết cú vần ớt gặp như oen, oet, uõy, oac, oăc, uõng). - Chỳ ý đến sự hỡnh thành và phỏt triển của cả 4 kĩ năng (nghe, đọc, núi, viết) của dạy học tiếng, trong đú kĩ năng đọc và viết được coi trọng hơn. - Chỳ ý đến sự tớch hợp nội dung dạy học mụn Tiếng Việt với cỏc mụn học khỏc, sự tớch hợp giữa hiểu biết sơ giản về tiếng Việt với hiểu biết sơ giản về xó hội, tự nhiờn và con người, hiểu biết sơ giản về văn hoỏ và văn học qua cỏc ngữ liệu chọn lọc. - Chỳ ý đến cỏch trỡnh bày bài học để GV dễ dạy, HS thớch học. 2. Chuẩn KT - KN môn Tiếng Việt lớp 1 và yêu cầu cần đạt ở mỗi giai đoạn a) Chuẩn KT - KN mụn Tiếng Việt lớp 1 theo quy định tại văn bản Chương trỡnh giỏo dục phổ thụng CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ 1. Kiến thức Ngữ õm và chữ viết - Nhận biết cỏc chữ cỏi, tổ hợp chữ cỏi, dấu thanh. - Nhận biết cỏc bộ phận của tiếng: õm đầu, vần, thanh. - Biết quy tắc viết chớnh tả cỏc chữ c/k, g/gh, ng/ngh. - Biết đọc cỏc chữ cỏi, tổ hợp chữ cỏi theo õm mà chỳng biểu thị (vớ dụ: ă - ỏ, kh - khờ, ). Biết tờn cỏc dấu thanh (vớ dụ: huyền, hỏi, ngó, sắc, nặng). - Biết đỏnh vần (vớ dụ: tiếng bờ-õu-bõu-huyền-bầu). - Biết cỏch viết đỳng, khụng cần phỏt biểu quy tắc. Từ vựng Biết thờm cỏc từ ngữ chỉ một số sự vật, hoạt động, tớnh chất thụng thường; từ xưng hụ thường dựng trong giao tiếp ở gia đỡnh và trường học; cỏc số đếm tự nhiờn từ 1 đến 100. Ngữ phỏp - Nhận biết dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy trong bài học. - Nắm được cỏc nghi thức lời núi đơn giản: chào hỏi, chia tay trong gia đỡnh, trường học. 2. Kĩ năng 2.1. Đọc 2.1.1. Cỏc thao tỏc thực hiện việc đọc Cú tư thế đọc đỳng. - Ngồi (hoặc đứng) thẳng lưng; sỏch, vở mở rộng trờn mặt bàn (hoặc trờn hai tay). - Giữ khoảng cỏch giữa mắt với sỏch, vở khoảng 25 cm. 2.1.2. Đọc thụng - Đọc trơn, đọc rừ tiếng, từ, cõu. - Đọc đỳng đoạn văn hoặc bài văn xuụi, văn vần cú độ dài khoảng 80 - 100 chữ, tốc độ tối thiểu 30 chữ/phỳt. Biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu. - Đọc liền mạch, khụng rời rạc những từ cú nhiều tiếng (vớ dụ: học tập, kờnh rạch, vụ tuyến truyền hỡnh, ). - Cú thể chưa đọc thật đỳng tất cả cỏc tiếng cú vần khú, ớt dựng (vớ dụ: uyu, oam, oăp, uyp, ). 2.1.3. Đọc - hiểu - Hiểu nghĩa của từ ngữ trong bài học. - Hiểu nội dung thụng bỏo của cõu, đoạn, bài. - Biết giải nghĩa cỏc từ ngữ bằng lời mụ tả hoặc bằng vật thật, tranh ảnh. - Trả lời đỳng cõu hỏi về nội dung thụng bỏo của cõu, đoạn, bài. 2.1.4. Ứng dụng kĩ năng đọc Thuộc khoảng 4 đoạn thơ (bài thơ) đó học cú độ dài khoảng 30 đến 40 chữ. 2.2. Viết 2.2.1. Viết chữ - Cú tư thế viết đỳng. - Viết đỳng chữ cỏi kiểu chữ thường cỡ vừa và nhỏ, tụ đỳng chữ cỏi viết hoa cỡ lớn và vừa; viết đỳng chữ số cỡ to và vừa (từ 0 đến 9). - Ngồi thẳng lưng, tựa vào ghế ở phần trờn thắt lưng; hai chõn đặt vuụng gúc ở đầu gối; tay trỏi ỳp mặt lờn gúc vở bờn trỏi, tay phải cầm bỳt; ngực khụng tỡ vào mộp bàn, khoảng cỏch giữa mắt và vở khoảng 25 cm. - Cầm bỳt bằng ba ngún tay (ngún cỏi, ngún trỏ, ngún giữa); biết đặt vở, xờ dịch vở hợp lớ khi viết. 2.2.2 Viết chớnh tả Viết đỳng chớnh tả bài viết cú độ dài khoảng 30 chữ, tốc độ 30 chữ/15 phỳt, khụng mắc quỏ 5 lỗi theo hỡnh thức nhỡn - viết (tập chộp). Trỡnh bày bài chớnh tả đỳng mẫu. 2.2.3 Đặt cõu Biết điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh cõu văn. 2.3. Nghe 2.3.1. Nghe - hiểu - Nghe - hiểu đỳng cõu hỏi đơn giản, lời kể, lời hướng dẫn, lời yờu cầu của người đối thoại. - Nhắc lại được lời thầy, cụ, bạn bố; làm theo chỉ dẫn của thầy, cụ, bạn bố. - Trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn truyện, mẩu chuyện. 2.3.2. Nghe - viết chớnh tả Biết chỳ ý nghe để viết đỳng bài chớnh tả cú độ dài khoảng 30 chữ. 2.4. Núi 2.4.1. Phỏt õm - Núi rừ ràng, đủ nghe. Núi liền mạch cả cõu. - Bước đầu cú ý thức khắc phục lỗi phỏt õm. 2.4.2. Sử dụng nghi thức lời núi - Cú thỏi độ lịch sự, mạnh dạn, tự nhiờn khi núi. - Biết núi lời chào hỏi, chia tay trong gia đỡnh, trường học. Núi đỳng lượt lời, nhỡn vào người nghe khi núi. 2.4.3. Đặt và trả lời cõu hỏi - Biết trả lời đỳng nội dung cõu hỏi. Núi thành cõu. - Bước đầu biết đặt cõu hỏi đơn giản. 2.4.4. Thuật việc, kể chuyện 2.4.5. Phỏt biểu, thuyết trỡnh Biết giới thiệu một vài cõu về mỡnh, về người thõn hoặc về một vài đồ vật quen thuộc, b) Chuẩn KT - KN mụn Tiếng Việt lớp 1 theo tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KT, KN cỏc mụn học ở Tiểu học lớp 1 (tham khảo tài liệu từ trang 3 đến trang 43) c) Một số lưu ý khi thực hiện dạy học theo chuẩn KT, KN - Quy định về chuẩn KT, KN tại văn bản Chương trỡnh giỏo dục phổ thụng là yờu cầu mà HS cần đạt được vào cuối năm học. GV cú thể căn cứ vào yờu cầu này để xỏc định mức độ cần đạt cho mỗi giai đoạn. Cụ thể: + Cuối giai đoạn học õm, HS cần nhận biết đỳng cỏc chữ cỏi, nhúm chữ cỏi thể hiện cỏc õm, dấu thanh thể hiện cỏc thanh; cần đọc trơn được cỏc tiếng cú vần 1 õm; cần nghe hiểu những cõu đơn giản, lời hướng dẫn của người đối thoại; cần núi rừ ràng, đủ nghe, liền mạch cỏc cõu ngắn. + Cuối giai đoạn học vần với loại vần cấu tạo chưa cú õm đầu vần, HS cần nhận biết đỳng cỏc bộ phận của tiếng (õm đầu, vần, thanh); cần đọc trơn được cỏc tiếng cú vần 2 õm; cần sử dụng một số từ ngữ xưng hụ thụng thường, từ ngữ chỉ một số sự vật, hoạt động, tớnh chất đơn giản của cỏc bài học để giao tiếp ở gia đỡnh, trường học. + Cuối giai đoạn học vần - vần cú õm đầu vần, HS nhận biết đỳng cỏc bộ phận của tiếng, của vần; cần đọc trơn được cỏc tiếng, từ, cõu liền mạch; cần hiểu nội dung của cỏc từ, cõu, đoạn, bài của bài học; cần núi (kể) 3, 4 cõu theo chủ để Luyện núi hoặc 1 đoạn truyện kể theo tranh. + Cuối năm học, HS đạt như mức độ quy định. * Riờng yờu cầu về viết, HS thực hiện viết đỳng cỏc chữ cỡ vừa của bài học với tốc độ 1 phỳt/chữ (giữa học kỡ I), phỳt/chữ (cuối học kỡ I), phỳt/ chữ (giữa kỡ II) và phỳt/chữ (cuối học kỡ II). - Yờu cầu về chuẩn KT, KN của mỗi bài học nờu tại tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KT, KN cỏc mụn học ở Tiểu học - lớp 1 là thước đo, ở mức độ tối thiểu, kết quả học tập của HS. Trong thực tế, một số HS đạt mức cao hơn, nhưng cũng cú thể, một số HS chưa đạt được mức này. GV cần kịp thời phỏt hiện và cú biện phỏp tớch cực để những HS này đạt chuẩn. Nếu bài học trước HS chưa đạt chuẩn, thỡ bài học sau càng khú đạt chuẩn. Vỡ vậy, trước và sau mỗi bài học, GV cần xỏc định HS nào cũn chưa đạt chuẩn KT, KN để tập trung cho HS đú được luyện tập nhiều hơn (cả trong giờ học và ngoài giờ học), sao cho sau một số bài học, HS vượt lờn, đạt chuẩn theo yờu cầu nờu trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KT, KN cỏc mụn học ở Tiểu học - lớp 1. II - Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phát huy tính tích cực của HS môn Tiếng Việt lớp 1 1. Dạy học kiến thức tiếng Việt và văn học nhằm tạo cơ sở cho việc hình thành và phát triển các kĩ năng a) Dạy học kiến thức tiếng Việt - Theo quy định tại văn bản Chương trỡnh giỏo dục phổ thụng, cỏc kiến thức tiếng Việt trong SGK TV1 bao gồm: 1. Ngữ õm và chữ viết Ÿ Âm và chữ cỏi, thanh điệu và dấu ghi thanh điệu. Ÿ Một số quy tắc chớnh tả (c/k, g/gh, ng/ngh). 2. Từ vựng Từ ngữ về nhà trường, gia đỡnh, thiờn nhiờn, đất nước. 3. Ngữ phỏp ... : 7 phỳt a) Đọc đoạn văn sau (6 điểm): Những đàn chim liếu điếu rõm ran cói nhau cả ngày khụng dứt. Khi tu hỳ vừa cất giọng giúng giả từ xa, thỡ cũng là lỳc trỏi vải vào mựa chớn rộ. Vào mựa, hương thơm nức, thật quyến rũ. b) Đọc cỏc chữ cú dấu hỏi trong bài. (1 điểm) c) Khi nào trỏi vải vào mựa chớn rộ? (3 điểm) 2) Kiểm tra viết (10 điểm), thời gian: 30 phỳt a) Chộp đoạn thơ sau (6 điểm) Một chỳ chẫu chàng Ngồi trờn lỏ sen Mải nhỡn hồ nước Thấy trời lộn ngược Mõy trắng lung linh Chỳ ngồi lặng thinh Như đang mơ tưởng. b) Điền vào chỗ trống x hoặc s (2 điểm): Những trưa thỏng ....ỏu Nước như ai nấu Chết cả cỏ cờ Cua ngoi lờn bờ Mẹ em ....uống cấy. c) Điền vào chỗ trống vần oa hoặc vần oang (2 điểm): Thăm thẳm trời xanh lộng đỏy hồ Mựi h....... thiờn lớ th......... chiều thu. Lưu ý: Khi làm đề kiểm tra, GV cú thể chọn từ cỏc bài đọc (bài ứng dụng, bài Tập đọc) trong SGK. IV - Hướng dẫn củng cố kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt lớp 1 qua hệ thống bài tập thực hành theo kế hoạch dạy học 2 buổi / ngày 1. Cơ sở xây dựng hệ thống bài tập thực hành a) Thời lượng: theo quy định (4 tiết/tuần). b) Định hướng: Tập trung luyện tập kĩ năng đọc và kĩ năng viết. 2. Hệ thống bài tập thực hành a) Phần Học vần - Sắp xếp cỏc tiết thực hành: Tập viết, Thực hành đọc õm/vần (3 tiết tiếp theo). - Nội dung thực hành: + Tập viết: viết từ/cõu theo ngữ liệu của cỏc bài học tuần trước đú. + Luyện đọc: đọc õm/vần (bài mới, bài ụn) theo cỏc bài học của tuần được quy định tại văn bản Hướng dẫn thực hiện chương trỡnh cỏc mụn học Tiểu học lớp 1, 2, 3, 4, 5 (một vài tuần, cú bài lựi sang tuần kế tiếp). Theo văn bản này, sự phõn bố cỏc bài học ở mỗi tuần khụng đồng đều (cú tuần 3 bài, cú tuần 5 bài) nờn nhiều tiết thực hành phải ghộp (từ 2 bài). Ở cỏc tiết thực hành cho 1 bài học (bài õm/ vần mới hoặc bài ụn), ngữ liệu đọc núi chung khụng thay đổi, thờm phần nối chữ với hỡnh và điền chữ thớch hợp vào chỗ trống. Ở cỏc tiết học thực hành cho 2 bài học, ngữ liệu đọc khụng thay đổi ở nội dung đọc õm/ vần, tiếng, từ ngữ ; chỉ thay đổi ở ngữ liệu đọc của cõu/ bài ứng dụng. Phần nối và phần điền tương tự như ở tiết học thực hành của 1 bài học. - Hỡnh thức bài tập thực hành cụ thể: + Hỡnh thức bài tập thực hành của cỏc bài học về õm được minh hoạ ở tuần 3, như sau: Tuần 3 Tiết 1 Tập viết (tụ) bế vẽ (viết) bế vẽ bộ vẽ bờ Tiết 2 l h 1. Đọc * l h * lờ hố lề hẹ lễ hộ * ve ve ve, hố về 2. Nối le le lề hề hộ 3. Tụ □ cú l: ve le về lề vẻ lẻ □ cú h: hộ bộ hề hệ bề bệ Tiết 3 o ụ ơ c 1. Đọc * o ụ ơ c bũ cố cờ cổ bú cỗ cỡ cọ * bũ bờ , cổ cũ, vở vẽ, bú cỏ * bộ cú vở vẽ, bộ vẽ bờ hồ 2. Nối bú cỗ vở cọ - o bỏ ... ... ... - ụ bổ ... ... ... - ơ bở ... ... ... 3. Điền (bỏ bổ bở vừ vỗ vỡ bũ bồ bờ cũ cồ cờ) Tiết 4 ễn tập 1. Đọc: * e ờ o ụ ơ b v l h c * cụ cồ cố cổ cỗ cộ * vú bố, lề vở, vo ve * bộ vẽ cờ, bộ vẽ cụ, bộ vẽ bố 2. Nối bờ hồ bú hẹ lũ cũ vơ cỏ 3. Điền: ở hay vơ, vở ? bố ... cỏ bộ cú ... vẽ bộ ... bờ hồ + Hỡnh thức bài tập thực hành của cỏc bài học về vần được minh hoạ ở Tuần 11, như sau: Tuần 11 Tiết 1 Tập viết màu đỏ lều vải riờu cua Mẹ gió cua nấu riờu. M. Tụi mờ riờu cua mẹ nấu. T.. Tiết 2 ưu ươu 1. Đọc Ÿ ưu ươu lựu hươu Ÿ trỏi lựu, hươu sao, mưu trớ, bướu cổ bưu tỏ, rượu nho, lưu giữ, bươu đầu Ÿ Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nú thấy bầy hươu nai đó ở đấy rồi. 2. Nối bầu rượu chỳ cừu hươu cao cổ 3. Điền: lưu hay lựu, bướu? - Chớ để bị ......... cổ. - Phải ......... giữ đồ cổ. - Quả .......... đỏ tươi. Tiết 3 ễn tập 1. Đọc Ÿ eo ao au õu iu ờu ưu iờu yờu ưu ươu kộo, cỏo, cỏu, cấu, dịu, kờu, liệu, yếu, lựu, bươu Ÿ kộo lưới, đào ao, giàu cú, sõu xa, dễ chịu, kờu gọi, miờu tả, đau yếu, ưu tỳ, bươu đầu Ÿ Nhà Sỏo Sậu ở sau dóy nỳi. Sỏo ưa nơi khụ rỏo, cú nhiều chõu chấu, cào cào. 2. Nối cỏ sấu ao bốo vải thiều 3. Điền: sỏo hay cầu, nhiều? - Thầy trũ đi .......... treo qua suối. - Ao sõu cú ........... cỏ. - Diều . vi vu giữa trời cao. Tiết 4 on an õn ăn 1. Đọc Ÿ on an õn ăn con sàn cõn trăn Ÿ mẹ con, nhà sàn, cỏi cõn, con trăn, rau non, bàn ghế, gần gũi, dặn dũ Ÿ Mẹ dặn con : "ở nhà cú mẹ cú con, đi đõu cú bầu cú bạn. Người thõn và bố bạn là chỗ dựa cho mỗi người. 2. Nối thợ hàn hũn đỏ bạn thõn khăn rằn - on cũn ... ... ... - an - ăn - õn đàn ... ... ... chăn ... ... ... mận ... ... ... 3. Điền b) Phần Luyện tập tổng hợp - Sắp xếp cỏc tiết thực hành: 3 tiết Tập đọc, Tập viết. - Nội dung thực hành: + Tập đọc: Ÿ Đọc trơn và đọc hiểu 3 bài Tập đọc theo kế hoạch dạy học của từng tuần. Ÿ ễn vần + Tập viết: Ÿ Viết chớnh tả Ÿ Làm bài tập chớnh tả ụn của tuần. - Hỡnh thức bài tập thực hành cụ thể được minh hoạ ở tuần 29, như sau: Tuần 29 Tiết 1 Tập đọc 1. Luyện đọc bài Đầm sen, chỳ ý ngắt nghỉ hơi đỳng ở cõu sau : Đầm sen Suốt mựa sen, / sỏng sỏng lại cú những người / ngồi trờn thuyền nan / rẽ lỏ, / hỏi hoa. 2. Điền vào chỗ trống trong mỗi cõu dưới đõy 1 từ ngữ thớch hợp : a) Lỏ sen màu .................... b) Khi nở, cỏnh hoa đỏ nhạt xoố ra, phụ đài sen và nhị vàng .. c) Hương sen ngan ngỏt, ................... 3. Viết cỏc từ ngữ: nhoẻn cười, giấy khen, lời hẹn, xoen xoột, xoốn xoẹt, đốn điện, thổi kốn, hoen gỉ vào 2 nhúm: a) Nhúm cỏc tiếng cú vần en: ..................................................................................................................... b) Nhúm cỏc tiếng cú vần oen: ..................................................................................................................... Tiết 2 Tập đọc 1. Luyện đọc bài Mời vào, chỳ ý ngắt hơi, nghỉ hơi đỳng: M : Cốc, /cốc, /cốc !/ - Ai gọi đú ?/ - Tụi là Thỏ./ - Nếu là Thỏ/ Cho xem tai.// 2. a) Chủ nhà đó mời ai vào nhà mỡnh ? ă Mời Thỏ. ă Mời Giú. ă Mời Nai. b) Khổ thơ nào núi về những việc chủ nhà muốn làm ? ă Khổ thứ hai. ă Khổ thứ ba. ă Khổ thứ tư. 3. Điền cỏc từ ngữ mong đợi, xe goũng, kớnh coong, trong suốt, boong tàu, dũng sụng vào 2 nhúm: a) Nhúm từ ngữ chứa tiếng cú vần ong: ................................................................................................................. b) Nhúm từ ngữ chứa tiếng cú vần oong: ................................................................................................................... Tiết 3 Tập đọc 1. Luyện bài đọc Chỳ cụng ; chỳ ý ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc cõu sau : Mỗi chiếc lụng đuụi / úng ỏnh màu xanh sẫm, / được tụ điểm bằng những đốm trũn / đủ màu sắc. // Khi giương rộng, / đuụi xoố trũn / như một cỏi quạt lớn / cú đớnh hàng trăm viờn ngọc lúng lỏnh. // 2. Điền vào chỗ trống ở mỗi cõu dưới đõy 1 từ ngữ thớch hợp : hỡnh rẻ quạt, màu nõu gạch, viờn ngọc lúng lỏnh. a) Lỳc mới chào đời, chỳ cụng nhỏ chỉ cú bộ lụng tơ b) Sau vài giờ, cụng đó xoố cỏi đuụi nhỏ xớu thành c) Sau hai, ba năm, đuụi cụng xoố rộng như cỏi quạt lớn cú đớnh hàng trăm ........................................................................................................................... 3. Điền cỏc từ ngữ con voọc, con cúc, học bài, rơ moúc, quần soúc, gúc nhà, hạt thúc vào 2 nhúm : a) Nhúm cỏc tiếng cú vần oc : ................................................................................................................ b. Nhúm cỏc tiếng cú vần ooc : ................................................................................................................ Tiết 4 Tập viết 1. Tập chộp: Chỳ cụng (từ đầu đến rẻ quạt). ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 2. Viết tiếp cỏc chữ bắt đầu bằng g hoặc gh : - gạch, ....................................................................................................... - ghẹ, ......................................................................................................... - Viết tiếp cỏc chữ bắt đầu bằng ng hoặc ngh : - ngọc, .................................................................................................... - nghờu, .................................................................................................. 4. Hướng dẫn thực hiện a. Sử dụng hệ thống bài tập thực hành Hệ thống bài tập thực hành giới thiệu ở hai phần Học vần và Luyện tập trờn đõy nhằm ụn luyện kĩ năng đọc, viết cho HS với điều kiện được tăng cường thời lượng 4 tiết/tuần. GV cú thể sử dụng mỗi bài tập ở cỏc tiết học với những mức độ khỏc nhau, tuỳ vào đối tượng HS cụ thể (sử dụng nguyờn dạng, sử dụng cú điều chỉnh, thay thế). b. Tổ chức dạy học Khi tiến hành cỏc tiết học thực hành, GV nờn dành nhiều thời gian hơn cho HS tự học (học cỏ nhõn hoặc tự học trong nhúm). Tiết học thực hành cú thể bố trớ như sau: - GV hướng dẫn HS làm bài tập. - HS tự làm bài tập (cỏ nhõn hoặc nhúm). - GV chữa bài tập. - Hoạt động vui chơi (tổ chức một trũ chơi tiếng Việt). Trang Phần một NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRèNH, SÁCH GIÁO KHOA MễN TIẾNG VIỆT CẤP TIỂU HỌC 5 I - Chương trỡnh mụn Tiếng Việt cấp Tiểu học 5 II - Sỏch giỏo khoa mụn tiếng Việt cấp Tiểu học 7 Phần hai NỘI DUNG DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 15 I - Nội dung dạy học và chuẩn kiến thức, kĩ năng mụn Tiếng Việt lớp 1 15 II - Phương phỏp và hỡnh thức tổ chức dạy học phỏt huy tớnh tớch cực của HS mụn Tiếng Việt lớp 1 21 III - Đỏnh giỏ kết quả học tập mụn Tiếng Việt lớp 1 theo chuẩn kiến thức, kĩ năng 21 IV - Hướng dẫn củng cố kiến thức, kĩ năng mụn Tiếng Việt lớp 1 qua hệ thống bài tập thực hành theo kế hoạch dạy học 2 buổi/ngày 61 Dạy học đảm bảo chất lượng môn tiếng việt lớp 1 Mã số : In ................... bản, khổ 17 ´ 24 cm tại Số in .................; Số xuất bản: In xong và nộp lưu chiểu tháng .... năm 2011.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rèn Phát Âm Chuẩn Cho Học Sinh Lớp 1 Trong Phân Môn Tiếng Việt
  • Sách Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục Qua Cách Nhìn Của Người Cha Có Con Học Lớp 1
  • Google Pinyin: Phần Mềm Gõ, Viết Tiếng Trung Trên Android Máy Tính Pc ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • 5 Phần Mềm Học Tiếng Trung Trên Máy Tính
  • Top Phần Mềm Gõ, Viết Tiếng Trung Trên Điện Thoại Và Máy Tính Tốt Nhất
  • 14 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Cho Học Sinh Lớp 1
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Lớp 1 Theo Chuẩn Của Bộ Gd&đt
  • Bản Mềm Vở Mẫu Tập Viết 29 Chữ Cái Dành Cho Học Sinh Lớp 1 Cỡ 4 Ô Ly
  • Luyện Viết Tiếng Việt Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Timgisuhanoi.com sưu tầm 14 đề thi học kì 1 môn tiếng Việt dành cho học sinh lớp 1. Các con chú ý làm từng đề 1 cho đúng rồi mới chuyển sang đề tiếp theo.

    Mỗi đề thi gồm có 2 phần: kiểm tra đọc và kiểm tra viết.

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

    Thời gian làm bài 60 phút I. KIỂM TRA ĐỌC

    1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

    2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

    3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

    4. Đọc thành tiếng các câu sau:

    – Cây bưởi sai trĩu quả .

    – Gió lùa qua khe cửa.

    5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

    1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh 2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi 3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi 4. Câu: bé chơi nhảy dây

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

    Thời gian làm bài 60 phút I. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng:

    a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

    b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

    c. Đọc câu:

    Quê em có dòng sông và rừng tràm.

    Con suối sau nhà rì rầm chảy.

    a. Nối ô chữ cho phù hợp:

    b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

    ?

    eng hay iêng : Cái x ………..; bay l……………

    / .

    ong hay âng : Trái b………..; v………………lời?

    II. KIỂM TRA VIẾT:

    1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

    2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

    Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

    Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

    Thời gian làm bài 60 phút Phần A. Kiểm tra đọc I. Đọc thành tiếng – 6 điểm 1) Đọc vần: 2) Đọc từ: 3) Đọc câu:

    Trong vòm lá mới chồi non

    Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

    Quả ngon dành tận cuối mùa

    Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

    II. Đọc hiểu – 4 điểm(10 phút):

    1. Nối (1,5 điểm)

    a. Điền c hay k ?

    b. Điền anh hay inh ?

    Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)

    Giáo viên đọc cho học sinh viết:

    ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông

    Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

    I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    Thời gian làm bài 60 phút

    1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)

    a. Đọc thành tiếng các vần sau:

    ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

    b. Đọc thành tiếng các từ sau:

    khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

    c. Đọc thành tiếng các câu sau:

    HOA MAI VÀNG

    Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

    Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

    2. Đọc hiểu: (3 điểm)

    a. Nối ô chữ cho phù hợp

    Lưỡi c…. Trời m…. Con c….

    II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)

    (Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)

    ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.

    1. Viết vần:

    cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

    2. Viết các từ sau:

    NHỚ BÀ

    Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.

    3. Viết bài văn sau:

    Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm.

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

    A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm

    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

    Thời gian làm bài 60 phút

    oi am iêng ut

    (GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu) 1. Đọc thành tiếng các vần:

    bố mẹ quê hương bà ngoại già yếu

    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:

    Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm trang vở.

    II. Đọc hiểu: (4 điểm)

    3. Đọc thành tiếng các câu:

    1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.

    Lưỡi c…. con c….

    B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM

    Tập chép

    (Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly )

    1. Các vần: (3 điểm)

    ay eo uôm iêng ưt êch

    2. Các từ ngữ: (4 điểm)

    bàn ghế bút mực cô giáo học sinh

    3. Câu: (3 điểm)

    Làng em vào hội cồng chiêng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Tăng Cường Tiếng Việt Cho Học Sinh Dân Tộc
  • Tăng Cường Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 1
  • Đắk Lắk: Tăng Cường Dạy Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 1 Người Dân Tộc Thiểu Số
  • Sách Tiếng Việt Lớp 1 Của Gs Hồ Ngọc Đại Dạy Học Sinh Những Gì?
  • Những Bài Học Gây Tranh Cãi Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Top 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Theo Thông Tư 22
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Bộ Đề Thi Đáp Án Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề 1 Bài 1 (3 điểm) Tìm các từ bắt đầu bằng gh, ngh - Các từ bắt đầu bằng gh: - Các từ bắt đầu bằng ngh: b) Tìm iê, yê hay ya. Đêm đã khu........ Bốn bề ........n tĩnh. Ve đã lặng .........n vì mệt và gió cũng thôi trò chu......n cùng cây. Nhưng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra chúng tôi võng kẽo kẹt, chúng tôi mẹ ru con. Bài 2 (3 điểm) Hãy kể tên các loài hoa mà em biết. Bài 3 (4 điểm) Đọc thầm bài Hoa Sen và trả lời câu hỏi: Hoa sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. a) Tìm tiếng trong bài có vần en: b) Tìm tiếng ngoài bài có vần en: c) Tìm trong bài những từ chỉ màu sắc: Đề 2 B Bài 1: 1đ Nối cột A với cột B sao cho đúng. A sinh con và nuôi con bằng sữa mẹ săn lùng tàu thuyền giặc Cá heo đã trở thành phi công Bài 2: 2đ Đặt hai câu, mỗi câu có chứa tiếng có vần: uych, ương Bài 3: 3đ Điền vào chỗ trống l hay n; tr hay ch; s hay x Không nên phá tổ chim Thấy ên cành cây có một tổ .ích ..òe, ba con chim on mới ở, tôi liền èo lên cây, bắt con chim on uống để chị ơi. Chị tôi thấy vậy, nhẹ nhàng bảo: "Chim on đang sống với mẹ, sao em ỡ bắt ó? Lát ữa chim mẹ về, không thấy con ẽ buồn ắm đấy. Còn lũ chim chúng tôi xa mẹ, chúng ẽ ết. Hãy đặt lại chim vào tổ. Sau này chim ớn, chim ..ẽ hát ca, bay ượn, ăn âu bọ giúp ích cho con người. Bài 4: 4đ Trong bài "Con chuột huênh hoang" có một số tiếng, từ viết sai chính tả. Em hãy gạch chân các tiếng, từ viết sai chính tả và chép lại cả bài cho đúng chính tả. "Con chuột huênh hoang" Một hôm, chuột đến gần bồ thóc. Phía trên bồ thóc, một con mèo đang kêu ngao, ngao. Chuột chẳng thèm để ý đến mèo, định neo thẳng lên bồ thóc. Bỗng bịch một cái mèo nhảy phắt suống, ngạm ngay lấy chuột. Đề 3 1-Chính tả (nghe đọc)( 10 điểm) Cái nắng Nắng ở biển thì rộng Nắng hiền trong mắt mẹ Nắng ở sông thì dài Nắng nghiêm trong mắt cha Còn nắng ở trên cây Trên mái tóc của bà Thì lấp la lấp lánh Bao nhiêu là sợi nắng. 2-Từ ngữ ( 8 điểm) Tìm 4 chữ có vần : iêm Tìm 4 chữ có vần : ơi 3- Tập làm văn ( 2 điểm) Em hãy kể những gì về mùa xuân mà em biết. Đề 4 Chính tả : Nghe đọc( 5 điểm) Bài : Cùng vui chơi Ngày đẹp lắm bạn ơi! Trong nắng vàng tươi mát Nắng vàng rải khắp nơi Cùng chơi cho khoẻ người Chim ca trong bóng lá Tiếng cười xen tiếng hát Ra sân ta cùng chơi. Chơi vui , học càng vui. 2-Từ ngữ ( điểm) Tìm 4 chữ có vần : ươi Tìm 4 chữ có vần : oe -Tập làm văn ( điểm) Đặt một câu với từ : mùa xuân Đề 5 Bài 1: (2 điểm) Điền chữ Đ vào ô trống ứng với từ ngữ viết đúng quả cầu cuốn sách rậy sớm câu chuyện quả kầu quấn sách dậy sớm câu truyện Bài 2: (2điểm) a, Tìm 1từ có chứa vần inh; 1 từ có chứa vần oang. b, Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm được: Bài 3: (5 điểm) a,Chép đúng chính tả đầu bài và đoạn văn sau: Hồ Gươm Nhà tôi ở Hà Nội, cách hồ Gươm không xa. Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh. b,Trả lời câu hỏi: 1. Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu? 2. Từ trên cao nhìn xuống mặt hồ Gươm trông như thế nào? Đề 6 Bài 1: 4đ Em đã học bài :"Chuyện ở lớp. Em hãy nối cột A với cột B sao cho đúng. B A tay đầy mực. Bạn Hoa không học bài. BạnHùng cứ trêu con. Bạn Sơn Bài 2: 4đ Hãy viết 2 từ có vần uyêt, 2 từ có vần uyêt. Bài 3: 6đ Điền vào chỗ trống l hay n; r, d hay gi; s hay x; ch hay tr. Sau ận mưa ào mọi vật đều áng và tươi. Những đóa âm bụt thêm đỏ ói. Bầu trời anh bóng như vừa được ội ửa. Mấy đám mây bông trôi nhởn nhơ, áng ực lên trong ánh mặt trời. Mẹ gà mừng ỡ "tục, tục" ắt bầy con quây quanh vũng nước đọng trong vườn. Bài 4: 6đ Trong bài "Mưu chú sẻ" có một số tiếng, từ viết sai chính tả. Em hãy gạch chân các tiếng, từ viết sai chính tả và chép lại cả bài cho đúng chính tả. Buổi xớm, một con Mèo trộp được một chú Sẻ. Sẻ hảng nắm, nhưng ló nén sợ, nễ phép lói: - Thưa anh, tại xao một người xạch sẽ như anh trước khi ăn sáng lại không dửa mặt? Nghe vậy, mèo bèn đặt Sẻ suống, đưa hai trân lên vuốt giâu, soa mép.Thế nà sẻ vụt bay đi. Thế là Sẻ vụt bay đi. Mèo rất tức rận nhưng đã muộn mất dồi. Đề 7 Câu 1: (2 điểm) Em hãy viết 5 tiếng có chứa vần oang, 5 tiếng có chứa vần uyên, 3 tiếng có chứa vần ươt , 3 tiếng có chứa vần ương. Câu 2: (2 điểm) Em hãy tìm 3 từ có tiếng chứa vần ươu, 3 từ có tiếng chứa vần iêng. Câu 3: (2 điểm) Điền vào chỗ chấm: n hay l : .àng xóm ; .uyện tập ; .ước uống ; tiến .ên . ân hay âng : v lời ; bạn th.. ; bàn ch.. ; nhà t.. Câu 4: (2 điểm) Em hãy viết 4 dòng thơ đầu của bài thơ " Ngôi nhà" ( TV 1 tập II). Câu 5: ( 1 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp: Anh em em phải đội mũ Khi cô giáo giảng bài, phim hoạt hình Em xem chơi bóng chuyền Đi dưới trời nắng, chúng em chú ý lắng nghe Câu 6: ( 1 điểm) Em hãy viết một câu nói về một người bạn thân của em: Đề 8 Bài 1: (3 ®iÓm) Đọc bài thơ và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Ngày đầu tiên đi học Ngày đầu tiên đi học Mẹ dắt tay đến trường Em vừa đi vừa khóc Mẹ dỗ dành yêu thương Ngày đầu tiên đi học Em mắt ướt nhạt nhoà Cô vỗ về an ủi Chao ôi sao thiết tha Ngày đầu như thế đó Cô giáo như mẹ hiền Em bây giờ cứ ngỡ Cô giáo là cô tiên Em bây giờ khôn lớn Bỗng nhớ về ngày xưa Ngày đầu tiên đi học Mẹ cô cùng vỗ về (Viễn Phương) Hình ảnh bạn nhỏ ngày đầu tiên đi học được tả như thế nào? Tươi vui, phấn khởi. b. Vừa đi vừa khóc. c . Rụt rè nép sau lưng mẹ. Hình ảnh nào trong bài thơ cho thấy tình cảm của cô giáo với bạn nhỏ? Dỗ dành yêu thương b. Dắt tay đến trường c. Vỗ về an ủi Cô giáo được bạn nhỏ so sánh với những ai? Cô giáo như người mẹ. b. Cô giáo hiền như cô Tấm. c. Cô giáo là cô tiên. Có thể dùng hai từ nào để nói về tình cảm của bạn nhỏ với cô giáo? Kính yêu, biết ơn. b.Lễ phép, ngoan ngoãn. c. Quan tâm, lo lắng. Viết tiếp vào chỗ chấm để có câu nói về hình ảnh cô giáo trong tâm trí bạn nhỏ: Hình ảnh cô giáo đọng lại trong tâm trí bạn nhỏ thật đẹp. Khi bạn khóc, cô đã.bạn. Với bạn nhỏ, cô giáo là Bài 2: (2 ®iÓm) a) Viết 1 câu có vần uynh: b) Viết 1 câu có vần uyên: c)Viết 2 câu nói về người thân của mình, trong đó có dùng từ kính trọng, nhường nhịn : Bài 3: (5 ®iÓm) Chính tả (Tập chép) Đầm sen Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn. Những chiếc lá to như cái sàng màu xanh sẫm đã quăn mép, khô dần. Gương sen to bằng miệng bát, nghiêng nghiêng như muốn soi chân trời. Lác đác vài đoá sen hồng lấp ló như bẽn lẽn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1
  • Đổi Bằng Lái Xe Tại Nhật
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Lái Xe Uy Tín Tphcm
  • Angt: Năm 2022, Học Phí Lái Xe Ô Tô Tăng Ít Nhất 2 Lần
  • Các Bước Cơ Bản Học Lái Xe Ô Tô Cho Người Mới Bắt Đầu Học
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2014
  • Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 1 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 2).
  • Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22

    Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt 1 có đáp án

    Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

    A. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

    1. Chính tả: Nghe – viết (6 điểm)

    Hoa ban

    Vào tháng tư, qua Tây Bắc bạn sẽ thấy bạt ngàn hoa ban. Hoa nở rộ, trắng xóa.

    Lưu ý: Tốc độ tối thiểu 1 chữ / phút

    – Viết đúng mẫu kiểu chữ thường cỡ vừa (chưa bắt buộc viết hoa) đúng chính tả (6 điểm)

    – Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi lỗi (sai âm đầu, vần, thanh) trừ (0,1 điểm)

    2. Bài tập: 4 điểm

    1) Em đưa tiếng vào mô hình. (1đ) (M1)

    Xoáy thảo

    2) Đúng viết đ, sai viết s vào (1đ) (M1)

    3) Điền q hoặc c, k vào chỗ chấm (1 điểm) (M2)

    …..ây đào

    …….ĩ sư

    ……uê ngoại. quả ………à

    4) Gạch dưới tiếng có vần ây (1đ) (M2)

    cày cấy, cờ vây, nhảy dây, xây nhà

    d) Viết 2 tiếng có vần anh; 2 tiếng có vần ach: 1 điểm (M3)

    B. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

    I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: 10 ĐIỂM.

    Bài đọc 1: Bài đọc 2 Bài đọc 3

    b. Yêu cầu đánh giá

    – Tốc độ đọc: 20 tiếng / 1 phút.

    Giáo viên dựa vào tốc độ đọc của học sinh để cho điểm. Nếu học sinh đọc câu sai quá nửa số tiếng thì không cho điểm.

    Lưu ý: Giáo viên cho điểm vào phần đọc thành tiếng của bài kiểm tra học sinh.

    MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 1 CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 – 2022 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 1 CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 -2018

    Ngoài đề thi trên các bạn có thể tham khảo các đề ôn tập chuẩn bị kiến thức môn Toán lớp 1 và môn Tiếng việt lớp 1 cho bài thi cuối học kì 1 lớp 1 mà VnDoc sưu tầm, chọn lọc đạt kết quả tốt nhất. Mời các em cùng các thầy cô thường xuyên cập nhật các tài liệu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luyện Viết Tiếng Việt Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Bản Mềm Vở Mẫu Tập Viết 29 Chữ Cái Dành Cho Học Sinh Lớp 1 Cỡ 4 Ô Ly
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Lớp 1 Theo Chuẩn Của Bộ Gd&đt
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Cho Học Sinh Lớp 1
  • 14 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Lớp 2 Môn Tiếng Việt Năm Học 2022
  • Bộ 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Kì I Toán Tiếng Việt Lớp 2
  • Bài Tự Thuật Để Học Tốt Tiếng Việt Lớp 2
  • Năm học : 2022-2018

    (Đề kiểm tra học kì I)

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

    Bài đọc: Người mẹ hiền.

    II. Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)

    Bài đọc: Mẫu giấy vụn

    Lớp học rộng rãi, sáng sủa và sạch sẽ, nhưng không biết ai vứt một mảnh giấy ngay giữa lối ra vào.

    Cô giáo bước vào lớp, mỉm cười:

    Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! Thật đáng khen! Nhưng các em có nhìn thấy mảu giấy đang nằm ngay giữa cửa kia không?

    Có ạ! – Cả lớp đồng thanh đáp.

    Cả lớp im lặng lắng nhe. Được một lúc, tiếng xì xào nổi lên vì các em không nghe thấy mẩu giấy nói gì cả. Một em trai đánh bạo giơ tay xin nói.

    Cô giáo cười:

    Tốt lắm! Em nghe thấy mẩu giấy nói gì nào?

    Thưa cô, giấy không nói được đâu ạ!

    Nhiều tiếng xì xào hưởng ứng: Thưa cô, đúng đấy ạ! Đúng đấy ạ!

    Bỗng một em gái đúng dậy, tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói:

    Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”

    Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá!

    (Theo Quế Sơn) Chọn câu trả lời đúng: 1. Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?

    a, Giữa sân trường

    b, Lối ra vào lớp

    Giữa cầu thang

    2. Khi vào lớp, cô giáo khen điều gì?

    a, Lớp học sạch sẽ

    b, Học sinh chăm học

    c, Các bạn học sinh ăn mặc sạch đẹp

    3. Thấy mẩu giấy vụn ở giữa cửa, cô giáo đã nhắc nhở học sinh một cách rất khéo léo. Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì?

    a, Không được vứt rác bừa bãi

    b, Cần bỏ rác vào đúng nơi quy định

    c, Cả hai ý (a) và (b)

    4. Từ nào có thể thay thế cho từ “hưởng ứng”?

    a, Tán thành

    b, Ngạc nhiên

    c, Thích thú

    B. Kiểm tra viết: I. Chính tả (Nghe – viết): (5 điểm)

    Bài viết: Phần thưởng.

    II. Tập làm văn: (5 điểm)

    Viết đoạn văn kể về thầy (cô) hiệu trưởng trường em.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (6đ)

    II. Đọc thầm và làm bài tập: (4đ). Mỗi câu đúng được 1 điểm.

    Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: A

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

    I. Chính tả: (5đ)

    II. Tập làm văn: (5đ)

    Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu kể về thầy (cô) hiệu trưởng trường em.

    Bài tham khảo

    Cô Nguyễn Thị Thu Thủy là hiệu trưởng trường em. Cô luôn quan tâm đến tất cả học sinh trong nhà trường. Cô thường động viên chúng em thi đua học tập. Cô rất vui khi chúng em có nhiều thành tích tốt. Em rất biết ơn cô. Em và các bạn bảo nhau sẽ cố gắng học thật giỏi để xứng đáng với sự chăm lo của cô dành cho tất cả chúng em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022 Theo Thông Tư 22
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • Bộ Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Ma Trận Đề Thi Tiếng Viêt Lớp 2 Kì 1
  • Bộ 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: 12 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Có Đáp Án
  • Đổi Mới Phương Pháp Và Hình Thức Dạy Học Phân Môn Luyện Từ Và Câu Lớp 5
  • Tổng Hợp Bài Soạn Tiếng Việt Lớp 5 Cả Năm Học
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 5 Hoàn Chỉnh Theo Khung Chương Trình Học
  • Cách Ghi Nhận Xét Học Bạ Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5

    Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi, bài tập sau:

    Cảnh đông con

    Mẹ con bác Lê ở một căn nhà cuối phố, một căn nhà cũng lụp xụp như những căn nhà khác, có mỗi một chiếc giường nan đã gãy nát. Mùa rét thì rải ổ rơm đầy nhà, mẹ con cùng nằm ngủ trên đó. Từ sáng sớm tinh sương, mùa nực cũng như mùa rét, bác ta phải trở dậy đi làm mướn cho những người có ruộng trong làng. Những ngày có người mướn, tuy bác phải làm vất vả, nhưng chắc chắn buổi tối được mấy bát gạo và mấy đồng xu về nuôi lũ con đói đợi ở nhà. Đó là những ngày sung sướng. Nhưng đến mùa rét, khi các ruộng kia đã gặt rồi, cánh đồng chỉ còn trơ cuống rạ, bác Lê lo sợ vì không ai mướn làm việc gì nữa. Thế là cả nhà chịu đói. Mấy đứa nhỏ nhất khóc lả đi mà không có cái ăn. Dưới manh áo rách nát, thịt chúng nó thâm tím lại vì rét. Bác Lê ôm lấy con trong ổ rơm lấy cái hơi ấm của mình ấp ủ cho nó.

    Hai thằng con lớn thì từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc hay đi mót những bông lúa còn sót lại trong khe ruộng. Thật là sung sướng, nếu chúng đem về được một lượm, trong những ngày may mắn. Vội vàng bác Lê đẩy con ra lấy bó lúa để dưới chân vò nát, vét hột thóc, giã lấy gạo. Rồi một bữa cơm lúc buổi tối giá rét, mẹ con xúm quanh nồi, trong khi bên ngoài gió lạnh rít qua mái tranh.

    1. Ăn đói, mặc rách.
    2. Nhà cửa lụp xụp.
    3. Từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc.
    4. Ăn đói, mặc rách, nhà cửa lụp xụp, từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc.

    2/ (M1: 0,5đ) Nguồn sống của gia đình bác Lê thu nhập từ:

    3/ (M2: 0,5đ) Nguyên nhân dẫn đến gia đình Bác Lê nghèo đói:

    1. Gia đình không có ruộng, đông con.
    2. Các con bác Lê bị tàn tật, ốm đau.
    3. Bị thiên tai, mất mùa.
    4. Bác Lê lười lao động.

    4/ (M2: 0,5đ) Vào mùa trở rét thì gia đình bác Lê ngủ trên:

    5/ (M3: 1đ) Em hãy nêu nội dung chính của bài

    ………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………

    6./ (M4: 1đ) Nếu em gặp bác Lê, em sẽ nói điều gì với bác? (Viết 1 – 2 câu)

    ………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………

    7/ (M1: 0,5đ ) Từ trái nghĩa với cực khổ là:

    8/ (M2: 0,5đ) ác Lê lo sợ vì không ai mướn làm việc gì nữa”, quan hệ từ là:

    A. Vì B. Gì C. Làm D. Không

    9/ (M3: 1đ) Tìm từ đồng âm và nêu cách hiểu của mình về câu sau: Nhà bác Lê không có lê mà ăn.

    …………………………………………………………………………………………………………

    10/ (M4: 1đ) Em hãy đặt một câu về gia đình bác Lê có quan hệ từ “nhưng”

    …………………………………………………………………………………………………………

    I. Chính tả (3 điểm): Nghe viết đầu bài và đoạn văn sau:

    Công nhân sửa đường

    Bác Tâm, mẹ của Thư, đang chăm chú làm việc. Bác đi một đôi găng tay bằng vải rất dày. Vì thế, tay bác y như tay một người khổng lồ. Bác đội nón, khăn trùm gần kín mặt, chỉ để hở mỗi cái mũi và đôi mắt. Tay phải bác cầm một chiếc búa. Tay trái bác xếp rất khéo những viên đá bọc nhựa đường đen nhánh vào chỗ trũng. Bác đập búa đều đều xuống những viên đá để chúng ken chắc vào nhau. Hai tay bác đưa lên hạ xuống nhịp nhàng.

    II. Tập làm văn: (7 điểm)

    Tả một người mà em yêu quí.

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Lớp Học Trên Đường Trang 153 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Lớp Học Trên Đường
  • Đề Thi Giữa Kì Ii Lớp 5 Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Kt Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Bài Tập Tự Luyện Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 1 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 4 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 2 Có Đáp Án
  • Phiếu Ôn Tập Cuối Tuần Môn Tiếng Việt Lớp 1 (Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo)
  • Soạn Bài Tập Sgk Tiếng Việt 4
  • Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 – Tuần 25 là tài liệu tham khảo hay dành cho quý phụ huynh và quý thầy cô, nhằm giúp các em rèn luyện kỹ năng chính tả cũng như đặt từ và câu, giúp các em luyện tập tốt các bài tập Tiếng Việt lớp 1.

    Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 – Tuần 25

    Điền vào chỗ chấm

    a. l hay n: cỏ chúng tôi chúng tôi bia, kỉ …….iệm, …..ũng ……ịu, chúng tôi tung,

    …u ….a ….u ….ống, ….ắc …..a …ắc….ư, …o ….ắng, ……ơ mơ.

    b. ch hay tr: hình ….òn, tập chúng tôi ….í tuệ, bút ….ì, nhà ….ọ, ….ật tự.

    c. oat hay oăt: chỗ ng………, cánh q ……., lưu l………, hoạt b………

    héo q………., què q………, l………. ch……….

    d. oang hay oăng: vỡ h………., khăn q…………, q………… gánh

    con h………., th………… th………….., q………. quật

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 2

    Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống cho đúng

    (xong, song): ……….. xuôi, …………cửa.

    (lạ, nạ): …… lẫm, mặt …….., ……….mặt

    (chung, trung): tập………., ………..quanh, …………tâm, …………kết

    (năm, lăm): mười………., ngày mồng……….., ………ngón tay ngoan

    (da, gia, ra): …..vào, …….đình, cặp……., lối……., …….. chủ.

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 3

    Điền thêm phần còn thiếu của các câu sau:

    – Lá lành đùm………………………………….

    – Một con ngưạ đau………………………………..

    – Được đằng chân,…………………………………

    – Mềm nắn ……………………………………….

    – Vỏ quýt dày…………………………………….

    – Cơm lành………………………………………

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 4

    Viết lại câu có chứa từ: (Viết hoa chữ cái đầu câu)

    a. bạn bè:……………………………………………………………………..

    b. vui chơi:……………………………………………………………………

    c. phát biểu:…………………………………………………………………..

    d. ở nhà:………………………………………………………………………

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 5

    Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng

    a. nhà, em, thường, ở, bố mẹ, giúp đỡ, quét nhà

    ………………………………………………………………………………..

    b. em, ở trường, vui chơi, thường, bạn, cùng.

    ………………………………………………………………………………..

    c. em, về nhà, tự học, bài tập, làm, và.

    ………………………………………………………………………………..

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 6

    Nối đúng để thành câu

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 7

    Viết tiếp các câu sau để kể về lớp học của em

    – Lớp học của em có……………………………………………….

    – Đến lớp em được…………………………………………………….

    – Các bạn chơi đùa cùng nhau ………………………………………..

    – Em rất thích…………………………………………………………

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 8

    Bài 8: Chọn một từ cho trong ngoặc điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn sau:

    Chị gái em……………………..rất ngon.

    (tưới cây, đạp xe, nấu cơm)

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 9

    Bài 9: Hãy viết từ 3 đến 4 tên các loại hoa hay quả mà em biết

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 Bài 10

    Bài 10: Hãy kể tên các bộ phận của con gà trống?

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022

    Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 4 Có Đáp Án
  • Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Và Tập 2: Ôn Luyện Từ Và Câu Theo Bài Học
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Bài Tập Ôn Hè Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Tổng Kết Phần Tiếng Việt
  • Bài Tập Ôn Hè Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Và Tập 2: Ôn Luyện Từ Và Câu Theo Bài Học
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 4 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tự Luyện Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 1 Có Đáp Án
  • Bối dưỡng học sinh giỏi lớp 1

    Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 bao gồm một số câu hỏi tổng hợp lại kiến thức đã học ở lớp 1. Các bài tập hè lớp 1 này sẽ là tài liệu hay dành cho thầy cô bồi dưỡng học sinh khá giỏi lớp 1, cũng như giúp các em củng cố lại nền tảng kiến thức để bước vào lớp 2. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1

    1. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 1

    Câu 1:

    a. Tìm tất cả các từ có chứa các vần trong bảng chữ cái ghép vần.

    b. Mỗi từ tìm được em hãy viết một câu (chú ý đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm)

    2. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 2

    Câu 2:

    Tìm các từ chỉ màu sắc: VD (xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, đen, xanh xanh, xanh mát, xanh thẫm, xanh da trời, đo đỏ, đỏ rực, đỏ ối, hồng nhạt, trắng hồng, ngăm ngăm đen, đen láy, vàng rực, vàng ối, vàng nhạt, … ). Đặt câu với mỗi từ tìm được.

    3. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 3

    Câu 3:

    Tìm các từ chỉ hình dáng: VD (dài, ngắn, cao, thấp, to, nhỏ, cao ráo, thon thả, nhỏ nhắn, mập mạp, tròn trĩnh, vuông vắn, béo tốt, gầy gầy, xương xương, nặng nề, múp míp, dong dỏng, … ). Đặt câu với mỗi từ tìm được.

    4. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 4

    Câu 4:

    Tìm các từ chỉ tính nết: VD (ngoan, ngoan ngoãn, hiền, hiền lành, chăm chỉ, chịu khó, lười, lười nhác, dữ dằn, … ). Đặt câu với mỗi từ tìm được.

    5. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 5

    Câu 5:

    Tìm các từ tả âm thanh: VD (lảnh lót, róc rách, líu lo, thánh thót, râm ran, véo von, rì rào, ào ào, ầm ĩ …). Đặt câu với mỗi từ tìm được.

    6. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 6

    Câu 6:

    • Em hãy kể tên các con vật mà em biết.
    • Em hãy tả hình dáng của từng con vật đó.
    • Bộ lông của mỗi con vật đó như thế nào?
    • Em hãy tả đôi mắt của từng con vật đó. Đôi mắt của con vật đó to hay bé xíu? Có đen không? Giống với những vật gì mà em biết?
    • Đôi tai của từng con vật đó như thế nào?
    • Con vật đó có lợi ích gì?
    • Em có yêu con vật đó không? Em chăm sóc nó như thế nào?
    • Em mong điều gì ở con vật đó?

    7. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 7

    Câu 7:

    • Em hãy kể tên những loài hoa mà em biết.
    • Trong những loài hoa đó em thích nhất là hoa nào?
    • Em hãy nói rõ đặc điểm từng loài hoa đó. (cánh hoa, màu hoa, đài hoa, nhị hoa …)
    • Hương thơm của mỗi loài hoa đó như thế nào?
    • Loại hoa đó dùng làm gì?
    • Em làm gì để hoa mãi đẹp và thơm?

    8. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 8

    Câu 8:

    • Trong các mùa Xuân Hạ Thu Đông em thích mùa nào nhất?
    • Mùa đó bắt đầu từ tháng nào đến tháng nào?
    • Mặt trời mùa đó như thế nào? Tiết trời của mùa đó ra sao?
    • Mùa đó em được ăn những quả gì chín? Quả đó có ngon không? có ngọt không?
    • Điều khiến em nhớ nhất ở mùa đó là gì?
    • Em có thích mùa đó không? Vì sao?

    9. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 9

    Câu 9:

    • Gia đình em gồm có mấy người? Đó là những ai?
    • Hãy kể công việc hàng ngày của từng người trong gia đình em?
    • Trong gia đình ai là người thường quan tâm em nhất? Người đó đã giúp gì cho em?
    • Những người trong gia đình em có yêu thương nhau không?
    • Em có yêu gia đình của mình không? Em mong muốn điều gì ở gia đình của mình?
    • Em phải làm gì để tất cả mọi người trong gia đình em được vui?

    10. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 10

    Câu 10:

    Điền vào chỗ (…)

    – ch hay tr:

    …ường học; kể …uyện; …ật tự; chúng tôi vẽ; …ủ nhật;

    …ắng tinh; chúng tôi suốt; …ăm …ỉ; …ú ý; …ú mưa;

    Con chúng tôi con …âu; chúng tôi chích …òe; cá …ê;

    – gi, d hay r:

    …a đình em; …a trắng hồng; …íu rít; con …ao;

    …ao bài tập về nhà; …ặt áo; ca chúng tôi tiếng chúng tôi bán hàng;

    Cô …áo; …ịu dàng; nhảy …ây; …òng sông; …ủ bạn đi học;

    tiếng ve …âm ran suốt trưa hè; …úp đỡ;

    – s hay x:

    Cây chúng tôi nước …ôi; ăn …ôi; …uất sắc; …iêng năng;

    …anh thẫm; cây …oài; dòng …ông; quyển …ách; túi …ách;

    …ạch sẽ; …âu kim; hoa chúng tôi buổi …áng; …ây dựng;

    11. Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1 câu 11

    Câu 11: Tìm các từ so sánh với các từ sau:

    Trắng như ….; Đỏ như ….; Đen như …;

    Bộ lông của chú mèo mượt như …; hai mắt của thỏ hồng như …;

    Đôi mắt của em bé đen láy như ….; Đôi chân của chú chim sâu nhỏ như …

    …………………………………………………………

    Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022-2020:

    Đề thi cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022-2020:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Kết Phần Tiếng Việt
  • Mình Đã Học Tiếng Anh Qua Youtube Như Thế Nào? Learn English
  • Viết Đơn Xin Nghỉ Học Hay Nhất (3 Mẫu)
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Học, Giấy Xin Phép Nghỉ Học
  • Văn Mẫu Lớp 3: Viết Đơn Xin Nghỉ Học
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Top 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Theo Thông Tư 22
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng việt năm học 2005- 2006 Họ và tên:………………… 1. Nối rồi viết tiếng đúng Cột A Cột B k iêng …………………………………………… ng ia ………………………………………. ngh ông ……………………………………… c ay …………………………………………… q ua ……………………………………… g ang …………………………………………… Bài 2: Ghép thành 2 câu rồi viết câu đó vào dòng sau. hôm nay thi môn Tiếng việt chúng em …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Bài 3: Viết câu chứa tiếng có vần: inh:……………………………………………………………… oang:…………………………………………………………… ơm:……………………………………………………………… Bài 4: Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 4 câu nói về vật nuôi trong gia đình. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài 5: Điền chữ Đ vào ô trống ứng với từ ngữ viết đúng. quả cầu cuốn sách quả kầu quấn sách rậy sớm dậy sớm câu chuyện câu truyện truyện kể chuyện kể thi chạy tranh bóng chanh bóng giỏ cá bụi tre bụi che Bài thi môn học sinh giỏi môn Tiếng việt năm 2003- 2004 Họ và tên………………… Bài 1: nối các âm ở cột A với các âm ở cột B tạo thành tiếng đúng. Cột A Cột B ng a ……………………………………………… ngh e ………………………………… k i ……………………………….. c ê ………………………………. g ô ……………………………….. gh â …………………………………. Bài 2: a, Viết câu chứa tiếng có vần: ooc: …………………………………………………………. oong:……………………………………………………….. uôc: ………………………………………………………… b, Hãy ghép các ô chữ sau thành câu theo 3 cách rồi viết các câu đó: đang múa hát trên sân trờng các bạn ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 4 câu nói về vể đẹp của một cây bóng mát trên sân trường em. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… b,Điền vần, chữ vào ô trống Chữ d hay gi thầy ……áo nhảy …….ây ……ải thích ……ỗ dành c, Tìm các tiếng chứa nguyên âm đôi trong các từ sau rồi viết lại vào dòng dới đây; trời mưa, liên miên, cương quyết, nàng tiên, vườn nhãn, vui buồn, cuốn sách, quà quê, con yến, mặt biển, cà chua, con lươn, trăng khuyết, máy khoan, con kiến, hương thơm. Các tiếng có nguyên âm đôi là: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài thi HS giỏi môn Tiếng việt năm học 2006- 2007 Họ và tên:…………………. Bài 1: Nối các ô chữ sau thành câu theo hai các khác nhau rồi viết các câu đó vào dòng dới đây: thiếu nhi Việt Nam với lòng mong mỏi của Bác Hồ chăm chỉ học tập để xứng đáng ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2: a, điền vào chỗ trống cho phù hợp – s hay x : ……e máy bác ….ĩ – c hay k : ngọn ……ây đeo …..ính – ng hay ngh : giấc ……. ẹ ……..ỉ ngơi – g hay gh : …….óc vườn ……..ép cây b, Điền vần vào chỗ trống cho phù hợp – oanh hay oach: đứng kh…….. tay vụ thu h……….. – uân hay uy : công nhân kh………. vác văn phòng …….. ban Bài 3: Viết câu chứa tiếng : có vần iêng: có vần uyên: Bài 4: Điền chữ Đ vào ô trống trước từ ngữ đúng: luật giao thông truyện kể luật dao thông chuyện kể coai dép trải chuốt liên hoan văn nghệ chải chuốt niên hoan văn nghệ giấc ngủ quai dép dấc ngủ Bài 5: Viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu kể những việc làm em đã giúp đỡ bố mẹ ở nhà những ngày chủ nhật ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài thi HS giỏi môn Tiếng việt ( năm học 2007- 2008) Họ và tên…………………… Bài 1: Nối thành câu theo 2 cách khác nhau rồi viết vào dòng sau hai buổi mỗi ngày chúng em học trong tuần …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Bài 2:a, Điền vào chỗ trống cho phù hợp – d hay gi: …….. a đình …….a dẻ ……..ỗ dành ……..ỗ tổ Hùng Vơng – ng hay ngh : …….ề nông thơm ……át xuồng …….e ………ọn gàng b, Điền vần vào chỗ trống cho phù hợp – oăt hay oat : khuya kh……….. h………. hình – uât hay uyêt : phong cảnh t……….. đẹp biểu diễn nghệ th……… Bài 3: Viết câu chứa tiếng có vần ơu :………………………………………………………. có vần ooc :……………………………………………………… Bài 4: Nối các ô chữ ở cột A với các ô chữ ở cột B để tạo thành từ ngữ đúng Cột A Cột B phép …………………………………… non ………………………………….. lễ nghi ………………………………… giáo ………………………………… núi đồi …………………………………. độ …………………………………… sông ………………………………… Bài 5: Điền chữ Đ vào từ viết đúng, chữ S vào từ viết sai. giấy nháp truyền hình dấy nháp chuyền hình loay hoay nong nanh noay hoay trải chuốt cuốn sách chải chuốt quấn sách long lanh Bài 6: Viết một đoạn văn từ 4 đến 5 câu kể về ông hoặc bà của em. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đổi Bằng Lái Xe Tại Nhật
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Lái Xe Uy Tín Tphcm
  • Angt: Năm 2022, Học Phí Lái Xe Ô Tô Tăng Ít Nhất 2 Lần
  • Các Bước Cơ Bản Học Lái Xe Ô Tô Cho Người Mới Bắt Đầu Học
  • Tài Liệu Học Và Đề Thi Lý Thuyết Bằng Lái Xe California (Ở Mỹ) 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100