Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Các Con Vật Cho Bé Nhanh Biết Nói Vừa Dễ Thương Vừa Thú Vị Lại Hiệu Quả
  • Tổng Hợp 100 Cách Vẽ Hình Con Vật Ngộ Nghĩnh, Đơn Giản Cho Bé
  • Hướng Dẫn Bố Mẹ Dạy Bé Học Các Con Vật Giúp Phát Triển Tư Duy
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • 5 Cách Cực Đơn Giản Giúp Ba Mẹ Dạy Bé Học Về Các Con Vật Quen Thuộc
  • ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

    DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ TRONG NHỮNG CÁI PHỔ BIẾN NHẤT.

    ĐỘNG VẬT CÓ VÚTÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

    SPARROW(S)

    CHIM SẺ

    CHIM SẺ

    BEE(S)

    CON ONG

    CON ONG

    ĐỘNG VẬT TRONG TRANG TRẠI

    ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG TRANG TRẠI LÀ ĐỘNG VẬT ĐÃ ĐƯỢC THUẦN HÓA, CHÚNG CÓ THỂ ĐƯỢC GỌI LÀ ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI.

    TÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

    BEE(S)

    CON ONG

    CON ONG

    ĐỘNG VẬT TRONG NHÀ

    ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG NHÀ VỚI TƯ CÁCH LÀ BẠN ĐỒNG HÀNH ĐƯỢC GỌI LÀ THÚ CƯNG.

    XEM THÊM:

    Frog – /frɒg/: Con ếch

    Tadpole – /’tædpoʊl/: Nòng nọc

    Toad – /toʊd/: Con cóc

    Newt – /nut/: Con sa giông

    Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    Snail – /sneil/: Ốc sên

    Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạp

    Spider – /ˈspaidə/: Con nhện

    Albatross – /ˈælbəˌtros/: Hải âu

    Canary – /kəˈneə.ri/: Chim hoàng yến

    Crow – /kroʊ/: Con quạ

    Raven – /reɪvən/: Con quạ

    Cuckoo – /’kuku/: Chim cu

    Dove – /dəv/: Bồ câu

    Pigeon – /’pɪdʒən/: Bồ câu

    Duck – /dək/: Vịt

    Eagle – /iɡəl/: Đại bàng

    Falcon – /’fɔlkən/: Chim cắt

    Finch – /fɪnʧ /: Chim sẻ

    Sparrow -/spæroʊ/: Chim sẻ

    Flamingo – /flə’mɪŋɡoʊ/: Hồng hạc

    Goose – /ɡus/: Ngỗng

    Gull – /ɡəl/: Chim mòng biển

    Hawk – /hɔk/: Diều hâu

    Owl – /aʊl/: Con cú

    Parrot – /pærət/: Con vẹt

    Peacock – /pi,kɑk/: Con công

    Penguin – /pɛŋwɪn/: Chim cánh cụt

    Robin -/rɑbɪn/: Chim cổ đỏ

    Turkey – /tɜrki/: Gà tây

    Ostrich – /’ɔstritʃ/: Đà điểu

    Swan – /swɔn/: Thiên nga

    Woodpecker – /’wud,peipə/: Chim gõ kiến

    Cockatoo – /,kɔkə’tu:/: Vẹt mào

    Carp – /kɑrp/: Cá chép

    Cod -/kɑd/: Cá tuyết

    Crab – /kræb/: Cua

    Eel – /il/: Lươn

    Goldfish -/’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng

    Jellyfish – /dʒɛli,fɪʃ/: Sứa

    Lobster – /lɑbstər/: Tôm hùm

    Perch – /pɜrʧ/: Cá rô

    Plaice – /pleɪs/: Cá bơn

    Ray – /reɪ/: Cá đuối

    Salmon – /sæmən/: Cá hồi

    Sawfish – /sɑfɪʃ/: Cá cưa

    Scallop – /skɑləp/: Sò điệp

    Shark – /ʃɑrk/: Cá mập

    Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm

    Trout – /traʊt/: Cá hương

    Octopus – /’ɔktəpəs/: Bạch tuộc

    Coral – /’kɔrəl/: San hô

    Herring – /’heriɳ/: Cá trích

    Minnow – /’minou/: Cá tuế

    Sardine – /sɑ:’din/: Cá mòi

    Whale – /hweɪl/: Cá voi

    Clam – /klæm/: Con trai

    Seahorse: Cá ngựa

    Squid – /skwid/: Mực ống

    Slug – /slʌg/: Sên

    Orca – /’ɔ:kə/: Cá kình

    Ant – /ænt/: Kiến

    Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp

    Bee – /bi/: Con ong

    Caterpillar – /kætə,pɪlər/: Con sâu bướm

    Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián

    Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn

    Flea – /fli/: Bọ chét

    Fly – /flaɪ/: Con ruồi

    Grasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấu

    Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa

    Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng

    Louse – /laʊs/: Con rận

    Millipede – /’mɪlə,pid: Con rết

    Moth – /mɔθ/: Bướm đêm

    Nymph – /nɪmf/: Con nhộng

    Wasp – /wɑsp/: Tò vò

    Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng

    Mosquito – /məs’ki:tou/: Con muỗi

    Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa

    Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế

    Locust – /’loukəst/: Cào cào

    Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu

    Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương

    Badger – /bædʒər/: Con lửng

    Bat – /bæt/: Con dơi

    Bear – /beə/: Con gấu

    Beaver – /bivər/: Hải ly

    Camel – /kæməl/: Lạc đà

    Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh

    Deer – /dir/: Con nai

    Hart – /hɑrt.: Con hươu

    Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo

    Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi

    Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm

    Fox – /fɑks/: Con cáo

    Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ

    Goat – /ɡoʊt/: Con dê

    Guinea pig: Chuột lang

    Hare – /hɜr/: Thỏ rừng

    Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím

    Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu

    Lynx – /lɪŋks/: Linh miêu

    Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút

    Mink – /mɪŋk/: Con chồn

    Mule – /mjul/: Con la

    Otter – /’ɑtər/: Rái cá

    Panda – /’pændə/: Gấu trúc

    Pony – /’poʊni/: Ngựa con

    Puma – /pjumə/: Con báo

    Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo

    Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc

    Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác

    Seal – /sil/: Hải cẩu

    Sloth – /slɔθ/: Con lười

    Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc

    Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn

    Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi

    Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc

    Koala – /kou’a:lə/: Gấu túi

    Lion – /’laiən/: Sư tử

    Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã

    Coyote – /’kɔiout/: Chó sói

    Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt

    Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng

    Hyena – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu

    Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người

    Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

    Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa

    Polar bear: Gấu Bắc cực

    Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè

    Snake – /sneɪk/: Con rắn

    Crocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấu

    Alligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấu

    Iguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhông

    Lizard – /lɪzərd/: Thằn lằn

    Python – /paɪθɑn/: Con trăn

    Turtle – /’tɜrtəl/: Con rùa

    Cow – /kau/: Con bò cái

    Ox – /ɑːks/: Con bò đực

    Pig – /pig/: Con lợn

    Sheep – /ʃi:p/: Con cừu

    Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Con gà

    Cock – /kɔk/: Gà trống

    Hen – /hen/: Gà mái

    Hound – /haund/: Chó săn

    Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Con Vật
  • Học Phí Đại Học Hoa Sen 2022: Mỗi Học Kỳ Kèm Tiền Anh Văn Đầu Vào
  • Học Phí Anh Văn Trẻ Em Tại Thủ Đức
  • Kinh Nghiệm Xin Học Bổng Pháp
  • Xin Học Bổng Du Học Pháp Dễ Hay Khó?
  • Bài Học Tiếng Anh Mẫu Giáo Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • 2 Phương Pháp Hay Để Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Cách Học Tiếng Anh Dành Cho Người Vỡ Lòng
  • Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Với 5 Bài Học Sau Cho Người Mới Học
  • Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ Có Những Ảnh Hưởng Gì?
  • Khóa Học Vỡ Lòng Tiếng Anh
  • Trẻ em yêu động vật! Cho dù đó là mèo, chó, chim chóc, những chú chuột nhỏ, bé luôn bị hấp dẫn và thích thú bởi những sinh vật khác nhau mà bé tiếp xúc. Bé thường tò mò về việc con vật trông thế nào, nơi chúng sống, thứ chúng ăn. Các bài học tiếng anh mẫu giáo qua các con vật thì việc sử dụng học tiếng anh bằng hình ảnh là một trong các phương pháp hiệu quả.

    Hình ảnh tiếng Anh cho trẻ tên các loại động vật biển (phần 2)

    Việc học về các con vật bằng tiếng Anh giúp bé thu thập thêm vốn kiến thức, mở rộng vốn từ vựng và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ. Ngoài ra, việc tìm hiểu về động vật giúp bé tiếp xúc với môi trường sống và học cách chăm sóc thiên nhiên. Hãy bắt đầu bài học tiếng Anh mẫu giáo các con vật cùng các bé!

    – Động vật nông trại được thuần hóa và sống trong trang trại như: dog, cat, horse, duck…

    – Động vật hoang dã sống trong môi trường tự nhiên như: tiger, elephant, monkey

    – Động vật sống trong nước như: fish, frog, crab…

    – Các loài côn trùng như : bee, ant, butterfly, beetles…

    Có nhiều cách để học về con vật như qua bài hát, vần điệu, thẻ flashcard, trò chơi …đều là những thứ mà bé yêu thích. Để tăng thêm tính thú vị của bài học thay vì chỉ đọc và viết tên hãy thử tạo âm thanh hoặc đóng giả thành con vật giúp bé ghi nhớ rất tốt từ vựng đồng thời kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng của bé. Ví dụ, giả tiếng vịt kêu, tiếng chó sủa để bé gọi tên con vật bằng tiếng Anh. Các phương pháp dạy tiếng anh trẻ em có thể khác nhau, nhưng đối với trẻ em mẫu giáo thì phương pháp sử dụng hình ảnh được coi là một cách hiệu quả nhất.

    Ngoài ra, học qua vần điệu và bài hát là cách tuyệt vời để bé thực hành tiếng Anh và trợ giúp quan trọng cho sự phát triển lời nói của bé. Có rất nhiều bài hát về con vật bằng tiếng Anh đáng yêu dành cho bé, bạn có thể tìm thấy qua trang web và download phần mềm tải alokiddy

    Tạo môi trường học và luyện nghe, nói từ vựng

    Thông tin cho bạn: Các bài hát tiếng anh cho thiếu nhi hay nhất

    Trẻ em bắt đầu học tên động vật và âm thanh khi còn nhỏ. Đầu tiên, bé tìm hiểu về vật nuôi, bằng cách bắt chước tiếng chó sủa và tiếng mèo kêu, tiếng gà gáy, tiếng ếch ộp, tiếng bò kêu… Sau đó bé sẽ bắt đầu tìm hiểu về môi trường sống của động vật, như thức ăn và nơi sống của chúng, và các loài vật khác nhau thế nào. Dạy thông qua các bài học tiếng Anh mẫu giáo các con vật giúp bé làm quen và tiếp cận với ngôn ngữ mới một cách hứng thú, sáng tạo và tự nhiên nhất.

    Nguồn: giaovienvietnam.com/hinh-anh-tieng-anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Đi Du Lịch Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Tổng Hợp Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Tiếng Anh Chắc Chắn Bạn Sẽ Cần
  • Trang Web Học Tiếng Anh Online Với Người Nước Ngoài Chất Lượng
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài, Bạn Sẽ Được Mất Những Gì?
  • Lý Do Nên Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài.
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi
  • Người Cha Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi Để Hiểu Con Gái Hơn?
  • Đến Wall Street English Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi
  • Nên Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Như Thế Nào Hiệu Quả Nhất?
  • 6 Bài Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Để giúp các bạn có được tài liệu cần thiết và đầy đủ nhất về các từ mới tiếng Anh về con vật, chúng tôi gửi tới các từ mới đã được chia thành từng chủ điểm nhỏ để các bạn học hiệu quả. Cụ thể như sau:

    – Lamb – /læm/: Cừu con

    – Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

    – Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

    – Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

    – Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

    – Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

    – Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con

    – Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

    – Male – /meɪl/: Giống đực

    – Horse – /hɔːs/: Ngựa

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Owl – /aʊl/: Cú mèo

    – Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    – Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

    – Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

    – Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

    – Heron – /ˈher.ən/: Diệc

    – Swan – /swɒn/: Thiên nga

    – Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

    – Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

    – Nest – /nest/: Cái tổ

    – Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

    – Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

    – Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

    – Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

    – Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

    – Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    – Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

    – Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

    – Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

    – Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

    – Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

      Từ vựng về các loài động vật hoang dã Châu Phi

    – Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

    – Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

    – Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

    – Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

    – Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

    – Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

    – Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

    – Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

    – Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

    – Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Với 20+ Từ Vựng Cơ Bản
  • Top 7 Website Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Miễn Phí
  • 3 Cách Học Tiếng Anh Miễn Phí Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Hoàn Toàn Miễn Phí ” Tiếng Anh 24H
  • Học Tiếng Anh Theo Nhóm Với Giáo Viên Nước Ngoài Tại Tphcm
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • Bạn Muốn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật? Bài viết sau đây trung tâm gia sư Đăng Minh sẽ tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng qua các hình ảnh ngộ nghĩnh đồng thời có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết giúp trẻ thích thú hơn khi học.

    I. Tại Sao Nên Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật?

    Học ngoại ngữ bằng cách học tên các con vật bằng tiếng anh là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

    Ngày này với cuộc sống ngày càng bân rộn thì thời gian dành cho con cái ngày càng ít và khi dạy con không phải bố mẹ nào cũng đủ kiên nhẫn để giảng dạy cho con khi con không hiểu bài. Thậm chí nhiều bố mẹ cũng là giáo viên nhưng vẫn thuê gia sư tiếng Anh về nhà dạy cho con mình, vì thế việc tìm gia sư, giáo viên giỏi dạy kèm cho con là điều bố mẹ nên cân nhắc.

    Không chỉ tiếng Anh khi các con bắt đầu đi học, làm quen với việc đọc viết và làm toán thì bố mẹ cũng nên nghĩ đến việc tìm một giáo viên, gia sư Toán – Tiếng Việt kinh nghiệm về giúp con rèn tính tập trung ngồi vào bàn học, cách ngồi đúng tư thế và gia sư rèn chữ đẹp cho con.

    Học tên các con vật bằng tiếng Anh khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn. Phương pháp dạy này rất dễ học, tuy nhiên nên chọn các con vật gần gũi với cuộc sống của con người.

    Nếu phụ huynh muốn tìm gia sư tiếng Anh giỏi cho bé xin mời tham khảo BẢNG GIÁ GIA SƯ để có kế hoạch học tốt nhất cho con.

    II. Hướng Dẫn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật Ngộ Nghĩnh

    – Việc học tiếng Anh qua các hình ảnh sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí trẻ dễ dàng nhìn thấy

    – Đọc, phát âm chuẩn các con vật tiếng Anh

    – Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

    – Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

    – Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

    Cách học tên các con vật bằng tiếng Anh này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

    Video Tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh dành cho bé yêu

    III. Tổng Hợp Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Có Phiên Âm – Dịch Nghĩa

    1. Học tiếng anh qua tên các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh

    Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách những con vật nuôi trong nhà bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

    Việc học tiếng Anh qua các hình vẽ hoạt hình ngộ nghính cũng khiến trẻ cảm thấy thích thú và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

    2. Học tiếng Anh qua tên các con vật loài chim bằng tiếng Anh

    – Owl : chim cú

    – Penguin : chim cánh cụt

    – turkey : gà tây

    – duck : con vịt

    – parrot : vẹt

    – ostrich : chim đà điểu

    – rooster : gà trống nhà

    – chick : gà con, chim con

    – vulture : chim kền kền

    – pigeon : chim bồ câu

    – goose : ngỗng

    – eagle : đại bàng

    – sparrow : chi sẻ

    – crow : con quạ

    Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh về các con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

    3. Học tiếng Anh qua tên tiếng Anh của các loài vật biệt, dưới nước

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    4. Tên các loại côn trùng trong tiếng Anh

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    5. Tên các con vật lưỡng cư trong tiếng Anh

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – bear : con gấu

    – chimpanzee : con tinh tinh

    – elephant : con voi

    – fox : con cáo

    – giraffe : con hươu cao cổ

    – hippopotamus : con hà mã

    – jaguar : con báo đốm

    – lion : con sư tử

    – porcupine : con nhím

    – raccoon : con gấu mèo

    – rhinoceros : con tê giác

    – squirrel : con sóc

    Mọi thắc mắc về phương pháp học, hãy gọi điện thoại đến với Trung tâm Gia sư Hà Nội Giỏi để được tư vấn trực tiếp.

    Bình Luận Facebook

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ
  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • Khoảng thời gian khi còn còn bé, được coi là một “khoảng thời gian vàng” để con có thể làm quen và tiếp thu một loại ngôn ngữ mới ngoài tiếng mẹ đẻ. Điều quan trọng để con có thể phát huy tốt nhất khả năng có mình đó chính là bố mẹ phải có một phương pháp học tập phù hợp với con của mình. Hiện nay, phương pháp dạy tiếng Anh cho con bằng tên các con vật được coi là một phương pháp học tập mang lại nhiều hiệu quả nhất, nhưng các phụ huynh có đảm bảo rằng mình có thể áp dụng đúng cách. chúng tôi xin đưa ra một vài bí quyết giúp các phụ huynh có được phương pháp dạy bé các con vật bằng tiếng Anh cho con làm sao mang lại hiệu quả tối ưu nhất.

    1. Chọn phương pháp giảng dạy từ vựng phù hợp đối với trẻ

    Khi trẻ ở mỗi độ tuổi khác nhau, thì khả năng tiếp thu kiến thức cũng khác nhau, chính vì vậy các bậc phụ huynh cần có một phương pháp truyền đạt từ vựng phù hợp với đặc điểm của mỗi trẻ để giúp con phát huy hết được khả năng tư duy của mình.Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh vừa làm cho trẻ thích thú và mở rộng khả năng ngôn ngữ của trẻ.

    Các phụ huynh cần có phương pháp giảng dạy theo đúng độ tuổi của con, không nên áp dụng các phương pháp học tiếng Anh của người lớn đối với trẻ nhỏ. Ví dụ: nếu con còn chưa nói sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu cho con học tiếng Anh, con sẽ không có sự phân biệt đâu là tiếng Việt, đâu là tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều phụ huynh thường hỏi con rằng: “con lợn” tiếng Anh là gì?, rồi “con gà, con chó, con mèo… được đọc bằng tiếng Anh như thế nào?”, làm cho các bé phải tư duy một cách phức tạp, bé phải nghĩ xem con vật bằng tiếng Việt nói như thế nào, sau đó mới dịch thành tiếng Anh, việc hỏi bé không đúng với năng lực làm cho việc tiếp thu ngôn ngữ của bé bị rối loạn và chậm chạp.

    2. Bí quyết dạy bé các con vật bằng tiếng Anh

    2.1. Học tên các con vật bằng tiếng Anh qua hình ảnh

    Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua các hình ảnh là một phương pháp giảng dạy khá phổ biến, được áp dụng nhiều trong những năm gần đây và đã cho thấy được những hiệu quả tích cực mà nó mang lại.

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh thông qua hình ảnh sẽ giúp trẻ dễ dàng hình dung, liên tưởng và ghi nhớ được lâu hơn. Khi trẻ chỉ được nghe một từ tiếng Anh nào đó chỉ con vật, con sẽ bị hạn chế ghi nhớ, bởi vì con chỉ có thể hình dung, tưởng tượng ở một mức độ nào đấy, người ta thường có câu “trăm lần nghe không bằng một lần thấy”, với trường hợp học tiếng Anh bằng hình ảnh đối với trẻ thì đây đúng là một câu nói không sai.

    Tuy nhiên, dạy bé các con vật bằng Tiếng anh cho con được vừa nghe, vừa nói và nhìn hình ảnh thực tế của con vật thì hiệu quả mang lại tốt hơn gấp nhiều lần. Do đó, nếu có điều kiện bố mẹ không nên chỉ để con dừng lại ở việc học lý thuyết mà hãy cho con được học hỏi ngay tại thực tế đời sống, có như vậy, con mới được trải nghiệm và tiếp thu các kiến thức một cách thực tế nhất, đây chính là một giải pháp vô cùng hữu hiệu đối với việc học tiếng Anh của trẻ.

    Điều này vừa khiến trẻ tập trung chú ý, vừa kích thích cho não bộ của trẻ phát triển cả 2 bán cầu não (tư duy cả về hình ảnh lẫn kiến thức lý thuyết), trẻ có thể vừa tưởng tượng, vừa ghi nhớ. Trẻ sẽ cảm thấy rất thích thú, giống như đang được chơi trò chơi chứ không giống đang học nữa, vì vậy việc tiếp thu các kiến thức của trẻ sẽ có hiệu quả rất bất ngờ.

    Các phụ huynh cũng nên để ý, trong quá trình dạy nên có cách giảng dạy thật khoa học, thay vì phụ huynh hỏi con “đây là con gì?”, thì phụ huynh có thể hỏi luôn bằng tiếng Anh “What is this?”, đây cũng chính là một yếu tố tạo cho trẻ một môi trường tiếng Anh chuyên nghiệp. Bố mẹ cũng có thể cho con thường xuyên xem các chương trình thế giới động vật có lồng tiếng bằng tiếng Anh.

    2.2. Học các con vật bằng tiếng Anh qua bài hát

    Các bài hát tiếng Anh dành cho thiếu nhi thường có giai điệu vui tươi, bắt tai, dễ nghe thường làm cho trẻ thích thú mỗi khi học, tạo điều kiện cho trẻ có khả năng ghi nhớ lâu hơn. Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua âm nhạc sẽ tự nhiên đi vào tiềm thức của trẻ kích thích sự phát triển não trái (phần điều khiển về tư duy ngôn ngữ và phát âm).

    Các bài hát về con vật còn giúp trẻ xây dựng lên sự tự tin, trẻ có thể nhảy múa theo điệu nhạc, đây cũng là dấu hiệu cho thấy trẻ luôn tự tin thể hiện bản thân trước người khác. Có rất nhiều các bài hát tiếng Anh về các con vật có thể giúp trẻ phát triển khả năng tập trung và trí nhớ, cùng với sự vận động nhẹ nhàng hợp lý. Các phụ huynh cũng nên chú ý khi chọn các bài hát cho con luyện tập, nên đề ra các tiêu chí:

    – Những bài hát không quá dài, đủ ngắn gọn, giúp trẻ nghe đi nghe lại được nhiều lần.

    – Bài hát được phát âm chuẩn, hãy chọn những bài hát của người các nước Anh, Mỹ, bởi họ có giọng phát âm tiếng Anh chuẩn nhất.

    Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh qua bài hát có tầm quan trọng rất lớn trong việc phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Phương pháp học tập này không những giúp trẻ thư giãn mà còn mang lại một không gian học tập vui tươi thoải mái, kích thích cả khả năng nghe và nói của trẻ.

    2.3. Tạo cho con môi trường thực hành nghe,nói tiếng Anh phù hợp

    Ngoài ra phụ huynh có thể bày cho con một vài hoạt động để bổ trợ khả năng tiếng Anh cho con trong quá trình giảng dạy như: cho con từ vựng và cùng trẻ vẽ lại con vật đó để giúp trẻ ghi nhớ nghĩa từ vựng, nhảy múa theo các bài hát và diễn tả các hành động đặc trưng theo con vật đó, chơi một vài trò chơi khác…

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh là một phương pháp học tập rất hiệu quả, giúp trẻ hứng thú, tiếp thu nhanh, phát triển trí não toàn diện. Tuy nhiên, để làm được điều đó các phụ huynh cần có những phương pháp giảng dạy phù hợp với lứa tuổi và năng lực của con để mang lại hiệu quả thật tốt.

    2.4 Một số từ vựng tiếng Anh về các con vật

    1. Abalone /ˈabəˌlōnē/ :bào ngư

    2. Alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ :cá sấu

    3. Anteater /ˈæntˌiː.tər/ :thú ăn kiến

    4. Armadillo /ˌɑː.məˈdɪl.əʊ/ :con ta tu

    5. Baboon /bəˈbuːn/ :khỉ đầu chó

    6. Bat /bat/ : con dơi

    7. Beaver /ˈbiː.vər/ : hải ly

    8. Beetle /ˈbiː.təl/ : bọ cánh cứng

    9. Blackbird /ˈblæk.bɜːd/ :con sáo

    10. Boar /bɔːr/ : lợn rừng

    11. Buck /bʌk/ : nai đực

    12. Bumblebee /ˈbʌm.bəl.biː/ : ong nghệ

    13. Bunny /ˈbʌn.i/ :con thỏ( tiếng lóng)

    14. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ : bươm bướm

    15. Camel /ˈkæm.əl/ : lạc đà

    16. Cat /cat/ : con mèo

    17. Canary /kəˈneə.ri/ : chim vàng anh

    18. Carp /kɑːp/ :con cá chép

    19. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ :sâu bướm

    20. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ :con rết

    21. Chameleon /kəˈmiː.li.ən/ :tắc kè hoa

    22. Chamois /ˈʃæm.wɑː/ : sơn dương

    23. Chihuahua /tʃɪˈwɑː.wə/ :chó nhỏ có lông mượt

    24. Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ :con tinh tinh

    25. Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ : sóc chuột

    26. Cicada /sɪˈkɑː.də/ : con ve sầu

    27. Cobra /ˈkəʊ.brə/ : rắn hổ mang

    28. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ : con gián (tiểu cường)

    29. Cockatoo /ˌkɒk.əˈtuː/ :vẹt mào

    30. Crab /kræb/ :con cua

    31. Cranes /kreɪn/ :con sếu

    32. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ :con dế

    33. Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ : con cá sấu

    34. Dachshund /ˈdæk.sənd/ :chó chồn, chó lạp xưởng

    35. Dalmatian /dælˈmeɪ.ʃən/ :chó đốm

    36. Donkey /ˈdɒŋ.ki/ : con lừa

    37. Dove /dʌv/ : bồ câu

    38. Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ : chuồn chuồn

    39. Dromedary /ˈdrɒm.ə.dər.i/ : lạc đà 1 bướu

    40. Duck /dʌk/ : vịt

    41. Eagle /ˈiː.ɡəl/ : chim đại bàng

    42. Eel /iːl/ : con lươn

    43. Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ :con voi

    44. Falcon /ˈfɒl.kən/ :chim Ưng

    45. Fawn /fɔːn/ : nai ,hươu nhỏ

    46. Fiddler crab /ˈfɪd.lər kræb/ :con cáy

    47. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ : đom đóm

    48. Flea /fliː/ : bọ chét

    49. Fly /flaɪ/ : con ruồi

    50. Foal /fəʊl/ :ngựa con

    51. Fox /fɒks/ : con cáo

    52. Frog /frɒɡ/ :con ếch

    53. Gannet /ˈɡæn.ɪt/ :chim ó biển

    54. Gecko /ˈɡek.əʊ/ : tắc kè hoa

    55. Gerbil /ˈdʒɜː.bəl/ :chuột nhảy

    56. Gibbon /ˈɡɪb.ən/: con vượn

    57. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ : con hươu cao cổ

    58. Goat /ɡəʊt/ :con dê

    59. Gopher /ˈɡəʊ.fər/ :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất

    60. Grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ :châu chấu nhỏ

    61. Greyhound /ˈɡreɪ.haʊnd/ :chó săn thỏ

    62. Hare /heər/ :thỏ rừng

    63. Hawk /hɔːk/ :diều hâu

    64. Hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/: con nhím (ăn sâu bọ)

    65. Heron /ˈher.ən/ :con diệc

    66. Hind /haɪnd/ :hươu cái

    67. Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ : hà mã

    68. Horseshoe crab /ˈhɔːs.ʃuː kræb/: con Sam

    69. Hound /haʊnd/ :chó săn

    70. HummingBird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ : chim ruồi

    71. Hyena /haɪˈiː.nə/ : linh cẩu

    72. Hen /hen/: con gà mái

    73. Iguana /ɪˈɡwɑː.nə/ : kỳ nhông, kỳ đà

    74. Insect chúng tôi :côn trùng

    75. Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ : con sứa

    76. Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/ :chim bói cá

    77. Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/ :bọ cánh cam

    78. Lamp /læmp/ : cừu non

    79. Lemur /ˈliː.mər/ : vượn cáo

    80. Leopard /ˈlep.əd/ : con báo

    81. Lion /ˈlaɪ.ən/ :sư tử

    82. Llama /ˈlɑː.mə/ :lạc đà ko bướu

    83. Locust /ˈləʊ.kəst/ : cào cào

    84. Lobster /ˈlɒb.stər/ :tôm hùm

    85. Louse /laʊs/ : chấy rận

    86. Mantis /ˈmæn.tɪs/ : bọ ngựa

    87. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ : muỗi

    88. Moth /mɒθ/ : bướm đêm, con ngài

    89. Mule /mjuːl/ :con la

    90. Mussel /ˈmʌs.əl/ :con trai

    91. Nightingale /ˈnaɪ.tɪŋ.ɡeɪl/ :chim sơn ca

    92. Octopus /ˈɒk.tə.pəs/ :con bạch tuộc

    93. Orangutan /əˈræŋ.uːtæn/ :đười ươi

    94. Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ : đà điểu

    95. Otter /ˈɒt.ər/ :rái cá

    96. Owl /aʊl/ :con cú

    97. Panda /ˈpæn.də/ :gấu trúc

    98. Polar bear /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    99. Pangolin /pæŋˈɡəʊ.lɪn/ : con tê tê

    100. Parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ :vẹt đuôi dài

    101. Parrot /ˈpær.ət/ : vẹt thường

    102. Peacock /ˈpiː.kɒk/ :con công

    103. Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ : chim cánh cụt

    104. Rooster /ˈruː.stər/: gà trống

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Người Mở Trường Việt Trên Đất Campuchia
  • Biên Dịch Tài Liệu Tiếng Campuchia (Khmer)
  • Phương Pháp Dạy Toán Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Hướng Dẫn Những Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1 Hiệu Quả Nhất
  • Phương Pháp Nhanh: Cách Dạy Con Học Nói Qua Tên Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Dowload 100+ Hình Ảnh Các Con Vật Cho Bé Tập Nói Kèm Video
  • Sơ Lược Về Cơ Học Lượng Tử
  • Sqm: Siêu Cơ Học Lượng Tử
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả Giúp Bạn Nhớ Lâu
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Cơ Bản Qua Tên Các Bộ Phim Nổi Tiếng Của Hàn Quốc
  • Để giúp con học nói nhanh hơn thì các mẹ phải trò chuyện với con từ rất sớm. Một số nghiên cứu cho thấy, các bé sinh non được chăm sóc đặc biệt phản ứng nhiều hơn với âm thanh. Điều đó chứng tỏ trò chuyện với các bé có thể phát triển khả năng ngôn ngữ. Nó cũng có ích đối với những trẻ sơ sinh khác.

    Vậy cha mẹ nên trò chuyện với con từ ngay khi chào đời vì có thể con sẽ nghe được nhiều hơn bạn nghĩ.

    Lời nói đi đôi với hành động

    Mẹ thường xuyên nói chuyện với con ngay cả khi là cuộc hội thoại chỉ bắt đầu và kết thúc từ bạn. Đặc biệt, áp dụng trong các hoạt động, sinh hoạt thường ngày của 2 mẹ con. Cách dạy con học nói nhanh này vừa giúp bé mở rộng vốn từ nghĩ, vừa giúp bé ghi nhớ đồ vật nhanh hơn, lại biết được ngôn từ phù hợp với hoàn cảnh, ngữ điệu nào.

    Cùng xem sách với con là cách dạy con học nói nhanh hiệu quả

    Đọc sách hay xem sách cùng bé không phải để bé hiểu được cốt truyện hay nội dung chính ra sao mà để bé phát huy tính sáng tạo, phát triển ngôn ngữ bản thân. Mẹ có thể lựa chọn những quyển sách nhiều hình ảnh màu sắc. Đôi khi chỉ chỉ vào hình và nói với bé “Nhìn con thỏ đáng yêu này!”,…

    Trẻ dưới 6 tháng tuổi trở xuống được tiếp xúc với loại sách này rất tốt để giúp bé phát huy sự sáng tạo, trí tưởng tượng của mình sau này.

    Tạo ra các cuộc hội thoại

    Một cách dạy con học nói nhanh nữa đó là tạo ra cuộc hội thoại cho con. Mặc dù con chưa biết nói nhưng hãy dành thời gian để con có cơ hội trả lời vì con có thể trả lời bằng nhiều phản ứng khác nhau.

    Chẳng hạn: “Con có thấy con mèo màu trắng kia không?” bé có thể sẽ đáp lại bằng cách “meo meo..” Mẹ cũng có thể trả lời lại con rằng “Đúng rồi, nó có vẻ thích con đấy!”. Tương tự như vậy khi bé đang bập bẹ về thứ gì đó hãy trả lời bé theo ý hiểu của mình để bé biết bạn quan tâm tới những gì bé nói. Điều đó sẽ kích thích bé nói nhiều hơn.

    Dạy bé học nói bằng các con vật

    Dạy bé học nói qua con vật sẽ giúp bé dễ nhớ hơn bởi những từ ngữ đơn giản, nên nhớ là có kèm hình ảnh hoặc con vật thực tế cụ thể. Các hình thức học có thể là qua sách truyện, tivi, tham quan vườn bách thú,…

    Phương pháp dạy trẻ học nói qua các con vật hiệu quả nhất

    Để dạy bé học nói bằng các con vật mẹ có thể thực hiện thông qua 2 cách sau:

    Dạy bé học nói tên con vật

    Trước tiên là hãy dạy bé học nói tên con vật bằng hình ảnh từ sách. Mẹ có thể mua sách dạy con học nói các con vật ở bất cứ hiệu sách nào. Bố mẹ nên lựa chọn những loại sách có chất liệu mềm, an toàn cho bé. Sách càng nhiều màu sắc càng tốt vì thuận tiện cho cả việc học màu sắc của con.

    Mẹ có thể bắt đầu bằng các con vật có tên dễ gọi, ít kí tự, thân thuộc như: mèo, chó, gà, bò, vịt, gấu,…

    Dạy bé học nói tiếng con vật

    Trong khi dạy bé đọc tên con vật, mẹ có thể dạy bé tiếng kêu của những con vật đó như thế nào. Đối với trẻ đang mới bập bẹ nó thì nhiều khi bé đã nhớ tên con vật, tiếng kêu của con vật đó nhưng chưa thể nói thành từ.

    Nguồn: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Xin Học Bổng Du Học Canada Áp Dụng Cho Mọi Đối Tượng
  • Cập Nhật Học Bổng Du Học Canada Toàn Phần
  • Top Các Trường Đại Học Nổi Tiếng Tại Canada
  • Top Những Trường Đại Học Nổi Tiếng Nhất Tại Tỉnh Bang British Columbia, Canada
  • Các Trường Đại Học Nổi Tiếng Tại Canada
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con
  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây
  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất
  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Những con vật ngộ nghĩnh, đáng yêu hay ấn tượng là điều luôn thu hút trẻ. Bài viết sau đây sẽ giúp bố mẹ dạy tiếng anh cho bé về các con vật siêu nhanh và hiệu quả.

    Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh các con vật

    Phương pháp dạy và học từ vựng tiếng anh của trẻ em và người lớn là hoàn toàn khác nhau nên bố mẹ tuyệt đối không áp dụng cách học, cách dạy của mình đối với bé. Việc phụ huynh hoặc các thầy cô giáo hay hỏi bé “con chó/con mèo… trong tiếng anh là gì” là điều không nên làm bởi sẽ khiến bé phải tư duy lòng vòng qua các bước, hình dung con chó/con mèo là con gì, rồi lại nghĩ con đó trong tiếng anh là gì.

    Đối với các bé mẫu giáo, để dạy tiếng anh cho bé hiệu quả về từ vựng các con vật thì bố mẹ cần biết cách giúp con rèn luyện và ghi nhớ vốn từ ngay tại nhà.

    3 bí quyết giúp bố mẹ phát triển vốn từ vựng tiếng anh về con vật cho bé

    Khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể cầm những hình ảnh tươi tắn về con vật và hỏi “what’s this?” để bé thích thú và liên tưởng đến các con vật. Bên cạnh đó, việc xem các chương trình thế giới động vật cũng là phương pháp hiệu quả gợi sự hào hứng đối với bé.

    Dạy các bài hát tiếng anh về con vật cho bé là phương pháp hiệu quả giúp bé nhớ các con vật lâu nhất. Các bài hát vừa giúp bé thư giãn đầu óc, tạo niềm yêu thích về âm nhạc qua những giai điệu tươi vui, vừa kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh sống động, bắt mắt.

    Bố mẹ hãy cho trẻ nghe các bài hát đều đặn, từ đó bé sẽ hình thành khả năng phản xạ nghe với tiếng anh. Phát triển kỹ năng nghe sẽ là yếu tố quan trọng giúp trẻ học giỏi các ngôn ngữ. Các bài hát tiếng anh cung cấp nhiều từ vựng về các con vật cho bé như: Five little ducks, Mary has a little lamb…

    Bên cạnh việc học tại các trung tâm tiếng anh uy tín, bố mẹ nên tạo môi trường anh ngữ ngay tại nhà cho trẻ. Đối với các từ vựng về con vật, khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể hỏi những câu đơn giản như “What animals do you like”, “Is it a dog?”. Bạn có thể nghe và điều chỉnh cho trẻ cách phát âm từ đó giúp trẻ phát âm chuẩn và học ghi nhớ cách viết. Dần dần sẽ tạo nên phản xạ tự nhiên để trẻ nói tiếng anh tự tin hơn, chính xác hơn.

    Bên cạnh đó, bạn có thể tham gia cùng bé các hoạt động kích thích trí não khác như vẽ hình con vật của từ vựng, nhảy múa phụ đạo các hành động đặc trưng của con vật và cho bé đoán…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Cách Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Thông Qua Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Căn Bản Online Miễn Phí
  • Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Android
  • Tải Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Lộ Trình Học Effortless English Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Những Web Học Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản
  • Những động nhỏ xinh thường là đối tượng mà rất nhiều trẻ em hứng thú. Một chú chó đáng yêu hay một chú mèo thông minh nghịch ngợm. Phương pháp học tiếng Anh khá hiệu quả dành cho bé thông qua những con vật mà bé được tiếp xúc hàng ngày, được gần gũi và thân thuộc sẽ trở thành những tác động hữu ích cho việc nhớ lâu của trẻ.

    Học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc

    Theo thống kê cho thấy, đa số các trẻ em thường bị thu hút bởi những con vật nhỏ xinh, xung quanh chúng ta. Để định hướng, khơi nguồn cảm hứng và khả năng giao tiếp tiếng Anh thông qua một số từ vững, hình ảnh về con vật. Là phương pháp tuyệt vời để kích thích trí nhớ ở trẻ, giúp trẻ thích thú và nhớ lâu hơn.

    Ngoài việc học cùng hình ảnh, bố mẹ cũng có thể kết hợp bằng việc cùng bé xem các chương trình về thế giới động vật. Trong quá trình xem, cần hỏi trẻ về một số đặc điểm trên màn hình, về từ vững, tên con vật tạo những phút giây học tập bổ ích hơn.

    Gợi ý giúp trẻ học từ vựng tiếng Anh hiệu quả tại nhà

    Một trong những phương pháp giảng dạy khá chất lượng đó là kết hợp hình ảnh thực tế, qua phim ảnh thì việc học từng vựng về động vật qua bào hát, là một cách làm khá phổ biến và hiệu quả.

    Hầu hết mọi người đều hiểu được tầm quan trọng của việc áp dụng các bài hát vui nhộn vào phương thức giảng dạy. Không những có thể giúp bé thư giản đầu óc, tạo sự hứng khởi với những giai điệu bài hát vui nhộn mà còn kích thích khả năng nhìn, làm quen với hình ảnh bắt mắt.

    Bố mẹ có thể cho trẻ nghe nhiều bài hát về động vật đơn gian với tần suất đều đặn, để có thể xây dựng được cung phản xạ tự nhiên đối với những từ ngữ, giai điệu quen thuộc. Bởi bất cứ một ngôn ngữ nào, thì kỹ năng nghe là yếu tố cơ bản và cực kỳ quan trọng trong quá trình học hỏi và tiếp thu tiếng Anh.

    Trong quá trình hướng dẫn trẻ học từ vựng về con vật, ba mẹ cần có sự nhẫn nại và hướng dẫn con đúng lúc. Từ đó có thể giúp bé tự tin và thích thú với môn tiếng Anh hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Về Các Loại Quả Trong Tiếng Nhật
  • Bỏ Túi 79 Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Nhật Đầy Đủ, Chi Tiết Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật
  • Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm)
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Vài Chia Sẻ Về Cách Dạy Phụ Âm Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Tốt Nhất Tại Thành Phố Hồ Chí Minh 2022
  • Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Học Tiếng Đức Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Thông Báo Tuyển Dụng Giáo Viên Dạy Tiếng Đức
  • Nhưng làm sao để dạy cho bé học tiếng Anh một cách hiệu quả?

    Nếu có thể. bạn hãy cho bé học tiếng Anh qua hình ảnh, ví dụ như hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh.

    Và thật tuyệt vời khi bạn có thể bắt đầu từ bây giờ, dạy cho bé học tiếng Anh bằng con vật.

    1. Động vật dưới nước – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ màu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

    2. Tên các loại chim – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – Eagle: đại bàng

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    3. Tên các loài động vật bộ thú – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    4. Tên loài động vật lưỡng cư – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mỹ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    5. Tên các loài côn trùng – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: ký sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: con bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyền Thông Về Dạy Học Môn Tiếng Việt Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh
  • Đề Án Dạy Tiếng Việt Tại Đức: Những Vấn Đề Còn Vướng
  • Ngày Quốc Khánh Tiếng Anh Được Viết Như Thế Nào?
  • National Day Là Gì? Tìm Hiểu Về National Day Là Gì?
  • Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Ở Đâu?
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Ngày đăng tin: 11:52:01 – 27/12/2019 – Số lần xem: 301

    Dạy bé học tiếng Anh qua các con vật bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

    Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

    Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

    Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

    Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

    Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

    Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

    – donkey: con lừa

    – duck: con vịt

    – dog: chó

    – goat: con dê

    – goose: con ngỗng

    – hen: con gà mái

    – horse: con ngựa

    – pig: con lợn

    – rabbit: con thỏ

    – sheep: con cừu

    – cat: mèo

    – goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

    – puppy: chó con

    – turtle: rùa

    – lamp: cừu con

    – rooster: gà trống

    – kitten: mèo con

    – bull: bò đực

    – calf: con bê

    – chicken: gà

    – chicks: gà con

    – cow: bò cái

    – donkey: con lừa

    – female: giống cái

    – male: giống đực

    – herd of cow: đàn bò

    – pony: ngựa nhỏ

    – horse: ngựa

    – mane of horse: bờm ngựa

    – horseshoe: móng ngựa

    – saddle: yên ngựa

    – shepherd: người chăn cừu

    – flock of sheep: bầy cừu

    – goat: con dê

    – to bark: sủa

    – to bite: cắn

    – lead: dây dắt chó

    – to keep a pet: nuôi vật nuôi

    – to ride a horse: cưỡi ngựa

    – to ride a pony: cưỡi ngựa con

    – to train: huấn luyện

    – to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

    – woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

    – miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

    Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

    Cassowary: Đà điểu đầu mào

    Chicken: Gà

    Cook: Gà trống

    Hen: Gà mái

    Duck: Vịt

    Grebe: Chim lặn

    Kagu: Chim kagu

    Kiwi: Chim kiwi

    Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    Ostrich: Đà điểu

    Peacock: Con công (Trống)

    Peahen: Con công (Mái)

    Penguin: Chim cánh cụt

    Perdix: Gà gô

    Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

    Turkey: Gà tây

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

    Bat: Con dơi

    Bird of py: Chim săn mồi

    Blackbird: Chim sáo

    Bluetit: Chim sẻ ngô

    Bumble-bee: Ong nghệ

    Bunting: Chim họa mi

    Butter-fly: Bươm bướm

    Buzzard: Chim ó/chim diều

    Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

    Cockatoo: Vẹt mào

    Crane: Sếu

    Crow: Quạ

    Cuckoo: Chim cúc cu

    Darter: Chim cổ rắn

    Dragon-fly: Chuồn chuồn

    Eagle: Đại bàng

    Falcon: Chim ưng

    Fire-fly: Đom đóm

    Flamingo: Chim hồng hạc

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm