Top 12 # Xem Nhiều Nhất File Nghe Em Học Giỏi Tiếng Anh 3 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có File Nghe / 2023

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có file nghe + đáp án – 2 Đề

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án – Đề số 1

A. Goodbye, Phong.

B. Let’s go, Phong.

C. Hi, Phong.

A. Ok, boys.

B. Sorry, Mr. Loc.

C. See you later.

A. Yes, I do.

B. Yes, I am.

C. No, I amn’t.

A. Is this your bag?

B. Are they your pencils?

C. Are those your book?

Part II. Read and match. Part III. Listen and circle the correct answer.

EX: a. What’s your name?

b. How do you spell your name?

9. a. How old is she?

b. How old is he?

10. a. Don’t talk, boys!

b. Go out, boys!

11. a. These are my rubbers.

b. Those are my rulers.

12. a. Do you like skating?

b. Do you like skipping?

Part IV. Find and correct the mistake.

13. What do you doing at break time?

14. What color are your pens? – It’s black and red.

15. May I go out? – Yes, you can’t.

16. Do you like skate?- No, I don’t.

ĐÁP ÁN Part I. Choose the correct answer.

1 – C; 2 – B; 3 – A; 4 – B;

Part II. Read and match.

5 – d; 6 – a; 7 – b; 8 – c;

Part III. Listen and circle the correct answer.

9 – b; 10 – a; 11 – a; 12 – a;

Part IV. Find and correct the mistake.

13 – doing thành do;

14 – It’s thành They’re hoặc They are;

15 – Yes thành No hoặc can’t thành can;

16 – skate thành skating;

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe và đáp án – Đề số 2

I. LISTENING Task 1. Listen and tick V. There is one example. Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples. Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you. II. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples. Task 3. Read and complete. There is one example. Name; pens; school bag; are; aren’t; my .

Mai: Hello! My (0) name is Mai.

Mai: Yes, it is.

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

1. B; 2. A; 3. A; 4. A; 5. B;

Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you.

1. V; 2. X; 3. V; 4. X; 5. X;

II. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example.

1. D; 2. F; 3. B; 4. C; 5. E;

Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

1. This; 2. That; 3. Tony; 4. No; 5. Yes;

Task 3. Read and complete. There is one example.

1. X; 2. V; 3. V; 4. X; 5. V;

1. My; 2. school bag; 3. are; 4. aren’t; 5. pens;

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe / 2023

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2019 – 2020

I. LISTENING. (2MS) 1. Listen and fill in the blank with the words you hear. (Nghe và điền vào chỗ trống từ em nghe)

1. Mr Pike is a ………………….. . He is working in a hospital.

2. The bookstore is to the right of the …………….. .

3. …………. does Peter travel to his office? He travels by bus.

4. There are four …………………. in my school.

5. My mother goes to work by …………………… .

2. Listen and choose the right picture A, B or C. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng) II. LANGUAGE FOCUS: (3 MS) A. Khoanh tròn đáp án đúng : A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau:

Câu 1. There is a well ……….. Mai’s house.

A. to the right

B. near to

C. to the left of

D. front of

Câu 2. A village is in the ……………………. .

A. factory

B. capital

C. country

D. city

Câu 3. Mr John is traveling to New York …… car.

A. on

B. to

C. by

D. with

Câu 4. It’s seven (A) o’clock and she (B) is watches (C) television (D). ( Khoanh tròn và sữa lại lỗi sai )

Câu 5. ……………………………………………. ? – On weekdays.

A. What time do you go to school?

B. When do you go to school?

C. Why do you go to school?

D. What do you study at school?

Câu 6. Is your mother working in a bank?

A. Yes, she is.

B. she isn’t

C. No, she is.

D. Yes, she does.

Câu 7. Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

C. intersection

D. vegetable

Câu 8. Ba (do) ………………………….. some experiments at the moment? (Supply the correct verb tense)

B. Ghép câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B.

A

1. When do you have History?

2. This sign says ” NO Parking”.

3. How is your mother traveling to work?

4. Mr Tan is a farmer.

B

a/ On Tuesday.

b/ He works on a farm.

c/ You must go straight ahead

d/ She is traveling to work by bike.

2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

a/ Chi lives ……….. the country.

b/ My brother often goes to work ………….. bike.

3. Viết lại các câu sau, giữ nghĩa không đổi với những từ bắt đầu bằng từ cho sẵn:

a/ Mr. Hung drives very carefully.

b/ My school is to the left of the bookstore.

4. Viết câu hỏi cho cho phần gạch chân:

a/ My sister usually gives me new books.

b/ They are playing soccer in the stadium.

5. Xắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:

a/ soccer / the / playing / moment / they / at / are.

b/ her / is / in / vegetable / front / a / house / there / of / garden?

IV. READING. (2.5MS) Complete the following passage and then answer the questions. walk – old – together – teaching – far – afternoon

Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years ……1… . I’m ……..2……. in a school in London. Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is chúng tôi my home, so I can’t ……4…. there. I must go by bus. I have lunch at a foodstall nearby. In the ………5….. I work until 5 or 5:30 and then go home. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I am listening to some music with my friends. We have great time …………6….. .

7. What does Nam do ?

– …………………………………………………………………

8. What time does he get up ?

– …………………………………………………………………

9. How does he go to school ?

– …………………………………………………………………

10. Is he listening to music with his friends today ?

– …………………………………………………………………

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển: Tải M.phí File Nghe Mp3 / 2023

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới hiện được sử dụng rộng rãi tại các trường đại học và các trung tâm dạy tiếng Trung. Đây là bộ giáo trình học tiếng Trung từ Cơ bản tới Nâng cao giúp các bạn nắm vững đầy đủ 4 kĩ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết tiếng Trung Quốc

Thông tin chi tiết bộ Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới:

Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản lần này gồm 3 tập (chia thành 6 cuốn):

Tập 1 có 30 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 15 bài

Tập 2 có 20 bài, gồm 2 cuốn, mồi cuốn 10 bài

Tập 3 có 26 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 13 bài

Link tải toàn bộ Giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới bao gồm file scan Pdf và file nghe audio mp3 ở trong bài viết này

Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản mới này gồm 76 bài với nội dung từ dễ đến khó. Bắt đầu từ luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán, từ đó tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng; cuối cùng là giai đoạn giảng dạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn của người học.

Mỗi bài học bao gồm các phần:

Giáo trình Hán ngữ mới có 3300 từ mới. Phần bài khóa và nội dung đàm thoại có quan hệ chủ điếm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập, trên cơ sở bảng từ mới của từng bài.

Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện kỹ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên.

Để học hết giáo trình này này cần 600 tiết học, sau khi học hết sinh viên có thế tiến hành hội thoại thông thường và có thể đọc hiểu các bài văn đơn giản có sự hỗ trợ của từ điển

Đánh giá bộ sách Giáo trình Hán Ngữ

Giáo trình Hán Ngữ Quyển 1 (quyển Thượng)

Giáo trình Hán Ngữ Quyển 2 (quyển Hạ)

Giáo trình Hán Ngữ Quyển Quyển 3 (quyển Thượng)

Giáo trình Hán ngữ quyển 3 sẽ có thay đổi lớn. Ở quyển này, sẽ không còn chữ pinyin (phiên âm) nữa mà thay bằng chữ cứng. Như vậy, bạn bắt buộc phải thuộc mặt chữ Hán.

Từ quyển này trở đi, giáo trình hướng tới việc sử dụng sách, báo tiếng Trung thành thạo. Không đơn giản chỉ là giao tiếp như quyển 1 và 2. Ngữ pháp ở quyển 3 này cũng nâng cao hơn đáng kể. Nếu bạn muốn thi HSK 3 thì từ mức này là có thể thi được rồi (tất nhiên là vẫn phải ôn thêm về HSK3 nữa).

Giáo trình Hán Ngữ Quyển 4 (quyển Hạ)

Vẫn cùng bộ với quyển 3 nên giáo trình hán ngữ quyển 4 không có thay đổi lớn. Ở quyển này, từ vựng và ngữ pháp cũng nhiều hơn, độ khó cũng cao hơn.

Khi học hết quyển 4, số từ vựng của bạn sẽ ở mức 1500 từ. Có thể thoải mái thi HSK 3 mà không phải lo nghĩ. Nếu bạn chịu khó và ôn thêm thì có thể thi HSK 4.

Giáo trình Hán Ngữ Quyển 5 (quyển Thượng)

Nếu coi quyển 1, 2 là sơ cấp; quyển 3, 4 là trung cấp thì tới quyển 5, 6 thì là cao cấp rồi.

Ở giáo trình Hán Ngữ quyển 5, sẽ chỉ còn 13 bài có độ khó cao. Số lượng từ vựng phong phú hơn. Ở level này là bạn có thể viết những đoạn văn ngắn và giao tiếp tương đối tốt. Học đến quyển này là bạn đã thi được HSK 4 và tiệm cận HSK 5 (khá khó nhằn đó). Tất nhiên là đi xin việc cũng sẽ dễ dàng hơn.

Giáo trình Hán Ngữ Quyển 6 (quyển Hạ)

Đây là quyển cuối trong bộ sách Hán Ngữ. Học hết quyển này thì bạn có thể thoải mái nói chuyện tiếng Trung, viết các đoạn văn khá tốt. Bạn cũng sẽ dễ dàng thi HSK 5 hơn. Tầm này thì đi xin việc cũng chả còn đáng lo nữa. Nếu bạn chăm chỉ thì còn có thể phiên dịch tốt ý chứ.

Giáo trình Hán Ngữ 6 quyển này bạn có thể học ở trung tâm hoặc có thể học tại nhà.

Đề Thi Giữa Học Kì 2 Có File Nghe / 2023

PHIẾU KHẢO SÁT GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2016-2017Môn: Tiếng Anh lớp 5; Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian giao đề)Họ và tên: …………………………………….. Lớp : ………………… Trường: ………………………………..Part IPart IIPart IIITotal scoreComments

PART I : LISTENING ( 20 MINUTES) – Phần I: nghe ( 20 phút)Question 1: Listen and draw the line. ( 1pt)

A B C D E 1 2 3 4 5 Question 2: Listen and number. ( 1pt) a □ b □ c □ d □ Question 3: Listen and tick. ( 1pt)

headachesore throattoothachestomach ache

1. Nam

2. Peter

3. Linda

4. Tony

Question 4: Listen and complete. ( 2 pts)Hi. My name is Phong. In my free time, I often go (1) ……… with my friends because I like sports very much. My father likes sports, too. He does (2) ………….. twcie a week. My mother (3)………….. like sports. She likes shopping. She often goes shopping at weekends. And my sister likes (4) …………. She often cleans our house in her free time.

PART II: READING AND WRITING ( 20 minutes) – Phần II: Đọc và viết ( 20 phút)Questions 5: Select and circle the letter A, B, C or D (1pt)1. Phong and his family ………… on holiday in Malaysia last summmer. A. go B. will go C. went D. goes2. Don’t play with the cat. It ……… scratch you. A. may B. should C. do D. shall3. ………. the matter with Nam ? A. When’s B. What’s C. Why’s D. How’s4. I’d like to ……… a doctor. A. is B. was C. be D. am Questions 6. Reorder the words to make complete the sentences. (1pt)1. My/ often/ grandma/ in/ works/ the garden/ her/ in/ free/ time.……………………………………………………………………………………………………………………2. you / what / doing / are / stove / with / the ?……………………………………………………………………………………………………………………3. shouldn’t / cream / you / ice / eat ……………………………………………………………………………………………………………………4. like / would / future / the / you / to / what / be / in ?……………………………………………………………………………………………………………………Questions 7: Complete the sentences. ( 2pts)1. We’d like to be a………because we’d like to fly planes. 2. Mai has a pain in her ear. She has an …………………3. Don’t touch the stove! You may ………………… 4. I think the older brother in ” The Star fruit tree” is …………..Questions 8. Look and read. Put a tick(v) or a cross (x) . ( 1pt)

o. He is skating.

V

Don’t play with the matches

He has fever.

I’m reading the Story of Mai An Tiem

She’d like a teacher.