Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Violet

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 Có File Nghe
  • Tiếng Anh 4 (Chính Thức). Đề Thi Học Kì 2
  • Đề Thi Cuối Kì I Tiếng Anh Lớp 4
  • Nhận Xét Cuối Năm Theo Tt 22
  • Hướng Dẫn Xin Học Bổng Tiếng Hoa Bộ Giáo Dục Đài Loan Tại Việt Nam
  • Những đề thi tiếng Anh lớp 5 về cơ bản đều là những nội dung học trong chương trình của các em. Tuy nhiên, với những đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 thì đây là những đề thi tiếng Anh lớp 5 nâng cao, vì vậy, các em nhất thiết phải nắm vững những kiến thức tiếng Anh đã được học trên lớp và những kiến thức tiếng Anh lớp 5 nâng cao.

    Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1. A. Monday B.Sunday C.Friday D.today

    2. A.headache B.toothache C.matter D.fever

    3. chúng tôi B.weather chúng tôi D.warm

    4. chúng tôi chúng tôi chúng tôi D.The

    5. A.Subject B.English C.Science D.Music

    A.on chúng tôi chúng tôi D.under

    2.I don’t like Maths chúng tôi is difficult.

    A.and chúng tôi chúng tôi D.because

    3.What’s the matter…………you?

    A.in chúng tôi chúng tôi D.of

    4.Do you like English? Yes,I……….

    A.do chúng tôi chúng tôi D.don’t

    5.He chúng tôi school in the morning

    A.gos B.going chúng tôi chúng tôi go

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống.(10pts)

    Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the (1)……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some (2)……………….. Then they go to the bookstore (3)…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the foodstall because they (4)…………………. hungry. Finally, they go to the (5)………………… because they want to see a movie.

    Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.( 10pts)

    Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

    4. When does he usually go to the zoo?

    5. What is his favorite subject?

    Đáp án đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1.A 2.C 3.B 4.D 5A

    1.B 2.D 3.B 4.A 5.C

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống. (10 điểm)

    1. market/ supermarket 2. stamps 3. because

    4. are 5. cinema

    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới. (10 điểm)

    2. He lives in a small apartment in Ha Noi.

    3. He lives with his aunt and uncle.

    4. He usually goes to the zoo on weekend.

    5. His favorite subject is Maths.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Lớp 4 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cùng Bé Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp Bốn
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 1 Cho Bé Học Tốt Tiếng Anh
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2014
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ I,ii
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Hàng Tháng Lớp 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3
  • Cách Ghi Nhận Xét Học Bạ Lớp 3 Theo Thông Tư 22
  • Mẫu Nhận Xét Các Môn Học Theo Thông Tư 22
  • Mẫu Nhận Xét Học Bạ
  • Trường Tiểu học

    tháI học

    Đề khảo sát học sinh giỏi số 1

    Môn: Toán 3

    Năm học: 2010 – 2011

    (Thời gian học sinh làm bài 45 phút)

    Phần I: Trắc nghiệm. Học sinh ghi đáp án hoặc câu trả lời đúng, không cần giải thích.

    Bài 1: (2 điểm) Số ?

    Bài 2: (2 điểm)

    1; Chia số bị chia cho 2 lần số chia thì được thương là 1. Vậy số bị chia gấp số chia mấy lần ?

    2; Hai số có hiệu là 98, nếu giữ nguyên số bị trừ và giảm số trừ đi 21 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ?

    Bài 3: (2 điểm) Dùng ba chữ số 5; 7; 9 để viết số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số khác nhau rồi tìm hiệu của chúng.

    Phần II: Tự luận .

    Bài 1: (2 điểm) Cho 3 chữ số a, b, c khác nhau và khác 0.

    a) Viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên.

    b) Tính nhanh tổng các số vừa lập được, biết a + b + c = 8

    Bài 2: (4 điểm) Thay các dấu ? và chữ b bởi các chữ số thích hợp, biết số chia và thương đều bằng nhau và là số chẵn.

    Bài 3: (3 điểm) Hai bạn Trâm và Anh đi từ hai đầu cầu cho đến lúc gặp nhau ở trên cầu. Hỏi cây cầu dài bao nhiêu mét nếu bạn Trâm đi được 1218m và bạn Anh đi ít hơn bạn Trâm là 173m?

    Bài 4: (5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu chiều dài được kéo thêm 15cm và chiều rộng được kéo thêm 35m thì sẽ được một hình vuông. Tính độ dài của cạnh hình vuông.

    Trường Tiểu học

    tháI học

    Đề khảo sát học sinh giỏi số 2

    Môn: Toán 3

    Năm học: 2010 – 2011

    (Thời gian học sinh làm bài 45 phút)

    Phần I: Trắc nghiệm. Học sinh ghi đáp án hoặc câu trả lời đúng, không cần giải thích.

    Bài 1: (2 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu *

    a) b)

    Bài 2: (2 điểm) Để đánh số trang của một cuốn sách dày 215 trang phải dùng bao nhiêu chữ số?

    Bài 3: (2 điểm) Tìm hai số mà tổng và hiệu của chúng đều bằng số lớn nhất có 3 chữ số?

    Phần II: Học sinh trình bày bài làm.

    Bài 1: (4 điểm) Tính nhanh:

    a) 291 + 302 + 11 + 698 + 709

    b) 121 + 123 + 125 + 127 + 129 + 131 + 133 + 135 + 137

    Bài 2: (2 điểm) Bạn Hương mang một cái can không để đi mua 1 lít dầu ăn. Cô bán hàng chỉ có hai chiếc can: một can loại 3 lít và một can loại 7 lít, nhưng cô đã đong được 1 lít cho bạn Hương. Hỏi cô bán hàng đã đong như thế nào?

    Bài 3: (3 điểm) Một cửa hàng hoa quả đã bán được tất cả 399 quả gồm ba loại: xoài, cam và táo. Trong đó số xoài bán được bằng số quả đã bán; số cam bán được bằng số quả đã bán. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu quả táo?

    Bài 4: (2 điểm) Năm nay mẹ Phương 38 tuổi. Hai năm nữa tuổi Phương sẽ bằng tuổi mẹ. Hỏi năm nay

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Môn Toán Và Tiếng Việt Học Kì 2 Lớp 3 Cập Nhật
  • Bản Mềm: Bài Tập Môn Toán Và Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Kiểm Tra Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Theo Tháng
  • Tổng Hợp 2 Đề Thi Học Kì 1 Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 3 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • De Luyen Thi Hsg Lop 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm Học 2022
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Anh, 5 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 12 Tiếng Anh, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 4, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi 11 Tiếng Anh, Bài Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tieng Anh 9 Năm 2014, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5, 30 De On Luyen Hoc Sinh Gioi Tieng Anh Lop 6, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 8 Cấp Huyện, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 1 Môn Tiếng Việt, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 12, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 7 Môn Tiếng Anh, Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 7, Cẩm Nang ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Thcs, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 5 Môn Tiếng Việt, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đáp án 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Pdf, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việị Luận Xã Hội Dàn Co Học Sinh Giỏi, Cẩm Nang ôn Luyện Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Thpt, Cẩm Nang ôn Luyện Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Trung Học Cơ Sở, Bài 2 Giới Thiệu Các Giới Sinh Vật Nâng Cao Violet, Bài 2 Giới Thiệu Các Giới Sinh Vật Nâng Cao, Bài 2 Giới Thiệu Các Giới Sinh Vật Violet, Bài 2 Giới Thiệu Các Giới Sinh Vật, Danh Sách Học Sinh Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia, De Thi Hoc Sinh Gioi Quoc Gia Mon Sinh 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Sinh Học Năm 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia 2022 Môn Sinh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh Cấp Tỉnh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh 8 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh Lớp 11 Cấp Trường, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh 9 Năm 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh Học Lớp 8 Cấp Huyện, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sinh Lớp 9 Cấp Tỉnh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Sinh Học Lớp 11, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Có Đáp án, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Có Đáp án, Đề Thi Học Sinh Giỏi 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Anh Lớp 8 Hà Nội, Đề Thi Học Sinh Giỏi 8 Môn Văn, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 1, Đề Thi Học Sinh Giỏi Địa Lý Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi 8 Văn, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3, Đề Thi Học Sinh Giỏi Bài Nói Với Con, Đề Thi Học Sinh Giỏi 7 Môn Văn, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2 Có Đáp án, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2, Đề Thi Học Sinh Giỏi 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 1 ở Hà Nội, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6 Văn, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi 5, Đề Thi Học Sinh Giỏi Hóa Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Địa Lí, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Văn, Hoc Sinh Gioi, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Hóa, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Lý, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 Môn Ngữ Văn, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Hay, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Có Đáp án, Đề Thi Học Sinh Giỏi Anh Văn 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Sử Lớp 12, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Sử Lớp 12,

    Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Anh, 5 Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 12 Tiếng Anh, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 4, Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề Thi Học Sinh Giỏi 6 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi 11 Tiếng Anh, Bài Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Tiếng Anh, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi 9 Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 8, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tieng Anh 9 Năm 2014, Đề ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5, 30 De On Luyen Hoc Sinh Gioi Tieng Anh Lop 6, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 7, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 6, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Pháp Lớp 9, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 8 Cấp Huyện, Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 1 Môn Tiếng Việt, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 12, Đề Luyện Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 7 Môn Tiếng Anh, Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 7, Cẩm Nang ôn Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Thcs, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Tiếng Anh 2022, Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 5 Môn Tiếng Việt, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đáp án 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Pdf, 26 Đề Tiếng Anh Chuyên Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việị Luận Xã Hội Dàn Co Học Sinh Giỏi,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách Phụ Huynh Bí Quyết Giúp Con Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kỳ 2 Kèm Lời Giải Cho Bé
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Dành Cho Bé
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Học Kì 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Ghi Nhận Xét Học Bạ Lớp 3 Theo Thông Tư 22
  • Mẫu Nhận Xét Các Môn Học Theo Thông Tư 22
  • Mẫu Nhận Xét Học Bạ
  • Giáo Án Môn: Tiếng Việt
  • Giáo Án Tập Đọc Lớp 4
  • Kiểm tra học sinh giỏi – Đề 1

    Tiếng Việt 3

    I. Phần trắc nghiệm(8 đ): Đọc thầm đoạn văn và trả lời các câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng đầu các câu trả lời đúng nhất vào bài kiểm tra.

    Trăng cuối tháng vàng và nhọn như một chiếc ngà non đã ló ra khỏi đỉnh núi. Trời đầy sao. Gió lộng trên những ngọn cây cao nhưng trong rừng thì hoàn toàn yên tĩnh. Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy dưới chân đua nhau toả mùi thơm. Những đốm sáng lân tinh trên gỗ và trên lá mục lấp lánh.

    ( Đêm trong rừng – Vũ Hùng)

    Câu 1: Đoạn văn trên tả cảnh gì:

    a. Vẻ đẹp kì ảo của trăng lúc mới lên.

    b. Vẻ đẹp sinh động của rừng ban đêm.

    c. Hương thơm kì diệu của rừng.

    Câu 2: Những sự vật nào trong đoạn văn trên được so sánh:

    a. Chỉ có trăng được so sánh.

    b. Chỉ có những đốm sáng lân tinh được so sánh.

    c. Chỉ có bầu trời và ngọn gió được so sánh.

    Câu 3: Cân văn : ” Trăng cuối tháng vàng và nhọn như một chiếc ngà non đã ló ra khỏi đỉnh núi.” Thuộc kiểu câu:

    a. Ai – là gì? b. Ai – làm gì? c. Ai – thế nào ?

    Câu 4: Từ lấp lánh trong câu Những đốm sáng lân tinh trên gỗ và trên lá mục lấp lánh. Là:

    a.Từ chỉ đặc điểm .

    b. Từ chỉ hoạt động.

    c. Từ chỉ sự vật.

    II. Phần tự luận ( 12 đ)

    Câu 1: Ghi lại một từ được sử dựng hay nhất trong câu văn ” Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy dưới chân đua nhau toả mùi thơm.” và cho biết vì sao em lại chọn từ đó ?

    Câu 2:

    ” Bà ơi, bà cháu yêu bà lắm

    Tóc bà trắng, màu trắng như mây

    Cháu yêu bà cháu lắm bàn tay

    Khi cháu vâng lời cháu biết bà vui.”

    Dựa vào nội dung bài thơ trên, em hãy kể về tình cảm của người cháu đối với bà.

    Kiểm tra học sinh giỏi – Đề 2 Tiếng Việt 3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Hàng Tháng Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Môn Toán Và Tiếng Việt Học Kì 2 Lớp 3 Cập Nhật
  • Bản Mềm: Bài Tập Môn Toán Và Tiếng Việt Lớp 3
  • Đề Kiểm Tra Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Theo Tháng
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • De Thi Hoc Sinh Gioi Mon Tieng Viet Lop 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 3 Trường Tiểu Học Nghĩa Hiệp Năm 2011
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 3 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp 2 Đề Thi Học Kì 1 Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Theo Tháng
  • CỤM CHUYÊN MÔN CÁT NGẠN II

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM HỌC 2012-2013

    GIỎI LỚP 3 MÔN TIẾNG VIỆT

    ( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian chép đề.)

    Bài 1:

    Điền vào chỗ trống tiếng mở hay mỡ để tạo thành từ ngữ thích hợp

    … mang, … màng, cởi …, dầu …, … đầu, … màn, thịt …, củ khoai ….

    Bài 2:

    Tìm những từ ngữ cho biết ngỗng và vịt được nhân hóa trong bài thơ sau:

    Ngỗng không chịu học

    Khoe biết chữ rồi

    Vịt đưa sách ngược

    Ngỗng cứ tưởng xuôi

    Cứ giả đọc nhẩm

    Làm vịt phì cười

    Vịt khuyên một hồi

    – Ngỗng ơi! Học! Học!

    Phạm Hổ

    Bài 3:

    Cho một số từ ngữ:

    Ăn uống, xe lửa, cửa sổ, mùa xuân,lao động, mặt trời, nhảy nhót, lợn gà, múa hát, gió.

    Hãy phân các từ trên thành 2 nhóm: từ chỉ hoạt động và từ chỉ sự vật.

    Bài 4.

    Gạch một gạch dưới bộ phận chỉ Ai?(cái gì?, con gì?), gạch 2 gạch dưới bộ phận chỉ Làm gì?( thế nào?) trong các câu sau:

    a. Những con đường làng lầy lội vì mưa.

    b. Buổi sáng, sương muối phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

    Bài 5.

    Viết một đoạn văn ngắn(từ 7 đến 9 câu), kể về việc chăm sóc bồn hoa của lớp em, trong đoạn văn có sử dụng mẫu câu Ai làm gì?

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT

    Bài 1.( 1.5 điểm: đúng mỗi từ ghi o,2 điểm)

    Các từ điền đúng là:

    Mở mang, mỡ màng, cởi mở, dầu mỡ, mở đầu, mở màn, thịt mỡ, củ khoai mỡ.

    Bài 2.(1.5 điểm: đúng mỗi từ ngữ ghi o,2 điểm)

    Các từ ngữ đó là:

    không chịu học, khoe biết chữ, đưa sách ngược, cứ tưởng xuôi, giả đọc nhẩm, phì cười, khuyên một hồi.

    Bài 3. (2 điểm: mỗi từ xếp đúng ghi 0,2 điểm)

    -Từ chỉ sự vật: xe lửa, cửa sổ, mùa xuân, mặt trời, lợn gà, gió.

    – Từ chỉ hoạt động;Ăn uống, lao động, nhảy nhót, múa hát.

    Bài 4. (2 điểm: gạch đúng mỗi bộ phận ghi 0,5 điểm)

    a. Những con đường làng /lầy lội vì mưa.

    b. Buổi sáng, sương muối /phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

    Bài 5:(3 điểm )

    – Trình bày được đoạn văn có câu mở đoạn, đúng hình thức, diễn đạt trôi chảy, có câu mẫu Ai làm gì? Ghi điểm tối đa.

    – Các mức khác giáo viên tự chiết điểm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3
  • Kể Lại Buổi Đầu Tiên Em Đi Học Từ 5
  • 7 Bước Đơn Giản “kể Lại Ngày Đầu Tiên Đi Học” Hay Như Văn Mẫu!
  • Tập Làm Văn Lớp 3: Kể Lại Buổi Đầu Em Đi Học
  • Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 3.
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • De Thi Hoc Sinh Gioi Mon Tieng Viet Lop 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 3 Trường Tiểu Học Nghĩa Hiệp Năm 2011
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 3 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp 2 Đề Thi Học Kì 1 Toán Và Tiếng Việt Lớp 3 Có Đáp Án
  • Bộ đề thi học sinh giỏi tiếng Việt lớp 3 gồm có tất cả 9 đề thi dành cho học sinh khối lớp 3 ôn luyện thi HSG môn tiếng Việt.

    Đề 1 – Tháng 3 (Thời gian 75 phút)

    Câu 1: Tìm từ có âm đầu n hay l điền vào chỗ chấm:

    Nước chảy …. Chữ viết ……..

    Ngôi sao …… Tinh thần …….

    Đồng bào ở đây gần hai mươi năm định cư, đã biến đồi hoang thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ chăn nuôi và thành rừng cây công nghiệp.

    a/ Trong câu trên , em hiểu thế nào về các từ ngữ: định cư, ruộng bậc thang.

    b/ Tìm từ trái nghĩa với định cư.

    Câu 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh:

    a/ Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lửng giữa trời………………………………….

    b/ Những giọt sương sớm long lanh ………………………………………..

    c/ Tiếng ve đồng loạt cất lên…………………………………………………

    Câu 4: Đọc đoạn văn sau:

    Trời nắng gắt, con ong xanh biếc, to bằng quả ớt nhỡ,lướt nhanh những cặp chân dài và mảnh trên nền đất…Nó dừng lại, ngước đầu lên, mình nhún nhảy rung rinh, giơ hai chân trước vuốt râu rồi lại bay lên, đậu xuống thoăn thoắt rà khắp mảnh vườn. Nó đi dọc ,đi ngang sục sạo, tìm kiếm.

    a/ Tìm từ chỉ hoạt động của con ong trong đoạn văn trên.

    b/ Những từ ngữ đó cho thấy con ong là con vật như thế nào?

    Câu 5: Đọc đoạn thơ sau:

    Hậu vệ gió thường thận trọng

    Ý đồ trong mỗi đường chuyền

    Ngay phút đầu đã chủ động

    Kèm người thật chặt trên sân.

    Mưa là trung phong đội bạn

    Đoạt banh dốc xuống ào ào

    Sóng truy cản đầy quyết liệt

    Gió chồm phá bóng lên cao.

    a/ Tìm sự vật được nhân hóa trong đoạn thơ trên? Sự vật đó được nhân hóa qua những từ ngữ nào?

    b/ Biện pháp nhân hóa góp phần diễn tả điều gì trong đoạn thơ?

    Câu 6: Tập làm văn: Em có dịp thăm quan thị xã ( hoặc thành phố). Hãy viết đoạn văn kể về vẻ đáng yêu của thị xã ( hoặc thành phố ) đó.

    Đề 2 – Tháng 3

    Câu 1: Trong các từ ngữ sau, từ nào viết sai chính tả.Hãy sửa lại cho đúng.

    Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp xách, xương đêm, xửa chữa, xức khỏe.

    Câu 2 : Phân biệt các từ sau; vàng hoe, vàng tươi , vàng ối, vàng xuộm

    • Đặt câu với một trong các từ trên.
    • Tìm 3 từ chỉ màu sắc khác được cấu tạo theo mẫu trên.

    Câu 3: Viết đoạn văn 4 -5 câu miêu tả cảnh vật , trong đó dùng câu : Ai thế nào?

    Câu 4 : Điền dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn sau và chép lại cho đúng chính tả:

    Sáng mùng một ngày đầu xuân em cùng ba mẹ đi chúc tết ông bà nội ngoại em chúc ông bà mạnh khỏe và em cũng nhận đượclại những lì chúc tốt đẹpôi dễ thương biết bao khi mùa xuân tới.

    Câu 5: Cho đoạn thơ:

    Ngỗng không chịu học

    Khoe biết chữ rồi

    Vịt đưa sách ngược

    Ngỗng cứ tưởng xuôi

    Cứ giả đọc nhẩm

    Làm vịt phì cười

    Vịt khuyên một hồi

    Ngỗng ơi! Học! Học!

    a/ Con vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ? Từ ngữ nào cho biết điều đó?

    b/ Tác dụng của biện pháp nhân hóa trong đoạn thơ?

    Câu 6: Tập Làm văn: Tuổi thơ em gắn liền với những cảnh đẹp của quê hương:Một dòng sông với những cánh buồm nâu dập dờn trong nắng sớm. Một cánh đồng xanh mướt thẳng cánh cò bay.Một con đường làng in dấu chân quen…. Hãy viết đoạn văn ngắn tả một trong những cảnh đó.

    Đề 3 – Tháng 3

    Câu 1: Trong các từ ngữ sau, từ nào viết sai chính tả.Hãy sửa lại cho đúng.

    Xai trái, sơ xuất, xạch bóng, sáng xủa, ngôi sao, xân cỏ, tiếng xấm, xôi gấc , xức khỏe, mùa suân.

    Câu 3: Viết đoạn văn 4-5 câu kể lại cuộc trò chuyện của các sự vật trong đó có sử dụng phép nhân hóa.

    Câu 4: Cho đoạn thơ:

    Lịch đếm từng ngày các con lớn lên

    Bố mẹ già đi, ông bà già nữa

    Năm tháng bay như cánh chim qua cửa

    Vội vàng lên con , đừng để muộn điều gì?

    a/ Hai sự vật nào được so sánh với nhau?

    Từ so sánh là từ nào? Tìm điểm giống nhau của hai sự vật đó.

    Câu 5: Đoạn văn sau đặt dấu phẩy không đúng chỗ. Em hãy sửa rồi chép lại cho đúng.

    Đất nước ta, đã có nhiều nhà khoa học nghệ sĩ danh thủ nhờ gian khổ học tập nghiển cứu đã làm vẻ vang, cho đất nước. Đại kiện tướng, môn cờ vua Đào Thiện Hải là một trong số đố.

    Câu 6: Tập làm văn:

    Ba sẽ là cánh chim cho con bay thật xa

    Mẹ sẽ là nhành hoa cho con cài lên ngực

    Ba mẹ là lá chắn che chở suốt đời con

    Rồi mai đây khôn lớn bay đi khắp mọi miền

    Từ lời bài hát trên, em hãy viết đoạn văn nêu cảm xúc của mình khi nghĩ về cha mẹ.

    Đề 4 – Tháng 3

    Câu 1: Tìm 5 từ chứa vần im, 5 từ chứa vần iêm.

    Câu 2: Dùng dấu / để tách bộ phận trả lời cho câu hỏi ai? Cái gì? Con gì? Và bộ phận trả lờì câu hỏi làm gì? như thế nào? Trong các câu sau:

    a/ Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.

    b/ Những chú voi về đích trước tiên đều ghìm đà , huơ vòi chào khán giả.

    Câu 3: Trong trường ca Đam San có câu :” Nhà dài như tiếng chiêng. Hiên nhà dài bằng sức bay của một con chim”.

    a/ Tìm hình ảnh so sánh và từ so sánh ở 2 câu trên.

    b/ Cách so sánh có gì đặc biệt.

    Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các dòng sau cho thành câu rồi xắp xếp các câu thành đoạn văn hoàn chỉnh.

    …. Có bộ lông rất đẹp: màu vàng sậm lẫn với trắng tinh và đen huyền.

    …. Tròn, ……..dựng đứng để nghe ngóng.

    …… dài ngoe nguẩy.

    …….. long lanh xanh biếc như ngọc bích.

    ……… nhỏ có những vuốt nhọn dài và sắc.

    …….. lơ phơ mấy sợi râu trắng cong cong.

    ……… đo đỏ đẹp như cặp môi son hồng.

    Câu 5: Cho đoạn thơ:

    Cỏ gà rung tai

    Nghe

    Bụi tre

    Tần ngần

    Gỡ tóc

    Hàng bưởi

    Đu dưa

    Bế lũ con

    Đầu tròn

    Trọc lốc.

    a/ Nhũng sự vật nào trong đoạn thơ được nhân hóa? Từ ngữ nào thể hện phép nhân hóa?

    b/ Tác dụng của phép nhân hóa trong đoạn thơ trên?

    Câu 6: Tập làm văn: Viết đoạn văn kể về một người thân trong gia đình em.

    Đề 5 – Tháng 3

    Câu 1: Tìm 4 từ có vần oc; 4 từ có vần ooc.

    Cốc, cốc, cốc! Cốc, cốc, cốc!

    – Ai gọi đó? – Ai gọi đó?

    – Tôi là Thỏ. – Tôi là Nai.

    – Nếu là Thỏ – Nếu là Nai

    Cho xem tai. Cho xem gạc.

    Câu 3: a/ Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

    A B

    Nước mưa là hoa đất

    Gió thổi là cưa trời

    Người ta là chổi trời

    b/ Hãy giải thích nội dung 1 câu tục ngữ trên.

    Câu 4: Viết đoạn văn ngắn 4 – 5 câu kể về việc trực nhật hoặc chăm sóc vườn rau của tổ em, trong đó có sử dụng mẫu câu : Ai làm gì?

    Câu 5: Cho đoạn thơ:

    Những chị lúa phất phơ bím tóc.

    Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học.

    Đàn cò áo trắng

    Khiêng nắng qua sông.

    Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.

    a/ Những sự vật nào trong đoạn thơ được nhân hóa? Từ ngữ nào thể hện phép nhân hóa?

    b/ Biện pháp nghệ thuật nhân hóa góp phần miêu tả các sự vật sinh động như thế nào?

    Câu 6: Dựa vào nội dung bài thơ : Ngày hội rừng xanh . Hãy tưởng tượng em đang có mặt trong ngày hội đó. Hãy viết đoạn văn kể về ngày hội rừng xanh.

    Đề 6- Tháng 3

    Câu 1: Tìm 4 từ có vần ưi; 4 từ có vần ươi.

    Câu 2: Cho đoạn thơ:

    Nắng vàng tươi rải nhẹ

    Bưởi tròn mọng trĩu cành

    Hồng chín như đền đỏ

    Thắp trong lùm cây xanh.

    a/ Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ trên.

    b/ Hình ảnh so sánh đã góp phần diễn tả nội dung đoạn thơ thêm sinh động , gợi cảm như thế nào?

    Câu 3: Xếp các từ sau thành 3 nhóm rồi đặt tên cho mỗi nhóm.

    Cây cau, mọc ,xum xuê, khô khốc, khoe sắc, hoa hồng, tỏa khói, nhanh nhẹn, nhú, con rùa.

    Câu 4; Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:

    Mỗi cây có một đời sống riêng một tiếng nói riêng. Cây lan cây huệ cây hồng nói chuyện bằng hương bằng hoa. Cây mơ cây cải nói chuyện bằng lá. Cây bầu cây bí nói bằng quả. Cây khoai cây dong nói bằng củ bằng rễ…

    Câu 5: cho đoạn thơ:

    Em thương làn gió mồ côi

    Không tìm thấy bạn vào ngồi trong cây.

    Em thương sợi nắng đông gầy

    Run run ngã giữa vườn cây cải ngồng.

    a/ Những sự vật nào trong đoạn thơ được nhân hóa? Từ ngữ nào thể hện phép nhân hóa?

    b/ Biện pháp nghệ thuật nhân hóa góp phần diễn tả điều gì? Tình cảm của tác giả đối với các nhân vật đó như thế nào?

    Câu 6: Tập làm văn: Hãy kể một câu chuyện cảm động về tình bạn mà em biết.

    Đề 7- Tháng 3

    Câu 1: Tìm 4 từ có vần ươn; 4 từ có vần ương.

    Câu 2; Cho các tiếng : nhà, thợ. Hãy thêm vào trước hoặc sau các tiếng trên để tạo thành từ ghép chỉ người trong cộng đồng.

    Câu 3: a/ Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu hoàn chỉnh.

    A B

    Đám học trò ngủ khì trên lưng mẹ

    Đàn sếu hoảng sợ bỏ chạy

    Các em bé đang sải cánh trên cao

    b/ Các câu trên thuộc kiểu câu nào? Nó khác kiểu câu : Ai là gì? ở chỗ nào?

    Câu 4: Cho câu văn: ” Về đêm, trăng khi thì như chiếc thuyền vàng trôi trong mây trên bầu trời ngoài cửa sổ, lúc thì như chiếc đèn lồng thả ánh sáng xuống đầy sân”

    a/ Tìm sự vật được so sánh với nhau trong câu trên? Từ để so sánh là từ nào?

    b/ Hình ảnh so sánh đó góp phần diễn tả nội dung câu văn thêm sinh động như thế nào?

    Câu 5: Hãy sử dụng biện pháp nhân hóa để diễn tả nội dung sau cho sinh động , gợi cảm.

    a/ Mấy con chim hót ríu rít trên cây.

    b/ Mỗi ngày, một tờ lịch bị bóc đi.

    Câu 6: dựa vào nội dung bài thơ : Gọi bạn của nhà thơ Định Hải .Hãy kể lại câu chuyện cảm động về tình bạn của Bê Vàng và Dê Trắng.

    Đề 8 – Tháng 3

    Câu 1: Điền từ có vần uyêch, uyu vào chỗ trống.

    – rỗng …………… – ……………… trương

    – ……………… tay – khúc …………………

    – bộc ……………… – ngã …………………..

    Câu 2: a/ Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu theo mẫu: Ai là gì?

    • ……………..là vốn quý nhất của con người.
    • ………………là người mẹ thứ hai của em.
    • ………………. Là tương lai của đất nước.

    b/ Các câu trên dùng để làm gì?

    Câu 3: Cho đoạn thơ:

    Mẹ bảo: trăng như lưỡi liềm

    Ông rằng: trăng tựa con thuyền cong mui.

    Bà nhìn: như hạt cau phơi.

    Cháu cười: quả chuối vàng tươi trong vườn.

    a/ Tác giả so sánh hai sự vật nào với nhau? Tìm từ để so sánh.

    B/ Hai sự vật đó giống nhau ở c Iỗ nào?

    Câu 4: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:

    a/ Từ đấy trở đi sớm sớm cứ khi Gà Trống cất tiếng gáy Mặt Trời tươi cười hiện ra phân phát ánh sáng cho mọi người mọi vật.

    b/ Xưa kia Cò và Vạc cùng kiếm ăn chen chúc đông vui trên bãi lầy cánh đồng mùa nước những hồ lớn những cửa sông.

    Câu 5: Cho đoạn thơ:

    Nhảy ra ngoài bao vỏ

    Que diêm trốn đi chơi

    Huyênh hoang khoe đầu đỏ

    Đắc chí nghênh ngang cười.

    Chúng bạn không một lời

    ( Chấp gì anh kiêu ngạo)

    Càng được thể ra oai

    Diêm cất lời khệnh khạng

    ” Ta đây làm ánh sáng

    Soi cho cả muôn loài”.

    a/ Từ ngữ nào cho biết que diêm được nhân hóa?

    b/ Biện pháp nghệ thuật nhân hóa giup ta thấy que diêm có tính nết như thế nào?

    Câu 6: “Từ hôm nay em được mang chiếc khăn thắm màu cờ nước, khăn đẹp bay trong gió tưng bừng…” Hãy tưởng tượng em là bạn nhỏ trong bài hát và viết một đoạn văn ngắn nói lên cảm xúc của em khi được gia nhập Đội TNTP HCM.

    Đề 9 – Tháng 3

    Câu 1: Điền vào chỗ trống: xơ hay sơ.

    – …… suất – ……. kết – …… mít – ……. xác – …….. lược

    – …… sài – ……. đồ – … mướp – ……. cứng – …… múi

    Câu 2: Cho đoạn thơ:

    Khi vào mùa nóng

    Tán lá xòe ra

    Như cái ô to

    Đang làm bóng mát.

    Bóng bàng tròn lắm

    Tròn như cái nong

    Em ngồi vào trong

    Mát ơi là mát.

    a/ Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ trên?

    b/ Em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao?

    Câu 3: Trong từ gia đình , gia có nghĩa là nhà. Hãy tìm 5 từ ghép có tiếng gia với nghĩa như trên.

    Câu 4: Đoạn văn sau đặt dấu chấm chưa đúng. Hãy loại bỏ dấu chấm dùng sai, đặt lại cho đúng rồi chép lại đoạn văn.

    Cô bước vào lớp, chúng em. Đứng dậy chào. Cô mỉm cười sung sướng. Nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền. Tiết học đầu tiên là tiết tập đọc. Giọng cô thật ấm áp. Khiến cả lớp lắng nghe. Cô giảng bài thật dễ hiểu. Những cánh tay nhỏ nhắn. Cứ rào rào giơ lên phát biểu….

    Câu 5: Tìm các thành ngữ chỉ mối quan hệ cộng đồng trong các thành ngữ sau:

    • Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
    • Nói như khướu.
    • Một cây làm chẳng nên non

    Hai cây chụm lại nên hòn núi cao.

    • Rách như tổ đỉa.
    • Bầu ơi thương lấy bí cùng

    Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

    Câu 6: Hãy kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật và nói lên cảm nghĩ của em về buổi biểu diễn đó.

    ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI HUYỆN Môn Tiếng Việt, Lớp 3 – Năm học 2022 – 2022 (Thời gian làm bài: 60 phút) ================

    Câu 1. Em hãy phát hiện những từ ngữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi chép và sửa lại đoạn văn sao cho đúng:

    Chú Trường vừa chồng trọt giỏi vừa chăn nuôi cừ. Vườn nhà chú cây lào cây ấy sai chĩu quả. Dưới ao cá chôi, cá chắm, cá chép từng đàn. Cạnh ao, truồng lợn, truồng gà trông rất ngăn nắp.

    Câu 2. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để có những cặp từ trái nghĩa:

    a) sạch – ……… b) chết – …………….. c) mở – ………………….. d) bận – ………. e) khó khăn – ………. g) hạ xuống – …………

    Câu 3. Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu sau:

    Băng mạnh mẽ và lạnh giá. Băng có thể làm động cứng mọi vật. Màu sắc rực rỡ của muôn vàn hoa lá, cảnh vật vui tươi sẽ bị đóng băng. Tất cả sẽ bất động, cứng đờ trong vỏ bọc vững chắc của băng.

    Câu 4. Trong Trường ca Đam San có câu: ” Nhà dài như tiếng chiêng. Hiên nhà dài bằng sức bay của một con chim”.

    a) Tìm hình ảnh so sánh và từ so sánh trong hai câu trên.

    b) Cách so sánh ở đây có gì đặc biệt?

    Câu 5. Hãy viết (từ 5-8 câu) tả cảnh vui đêm Trung thu mà em đã từng tham gia.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kể Lại Buổi Đầu Tiên Em Đi Học Từ 5
  • 7 Bước Đơn Giản “kể Lại Ngày Đầu Tiên Đi Học” Hay Như Văn Mẫu!
  • Tập Làm Văn Lớp 3: Kể Lại Buổi Đầu Em Đi Học
  • Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 3.
  • Ôn Tập Biện Pháp Tu Từ Nhân Hóa Và Các Hình Thức Nhân Hoá
  • Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm
  • 8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi
  • Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có File Nghe
  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Violympic Tiếng Anh Lớp 3
  • Các đề thi học sinh giỏi có đến hơn 100 câu hỏi khác nhau, bao gồm: thêm chữ cái, tìm từ vựng tương ứng, nối từ, viết lại câu cho hoàn chỉnh… Với năng lực của các bé học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3 thì chỉ nên kiểm tra trong khoảng 40-45 phút bởi đây là dạng đề thi học sinh giỏi đơn giản nhất, giúp bé ôn tập và củng cố những kiến thức đã học từ sách giáo khoa học sách tiếng Anh nâng cao.

    Các đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3

    Các đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3 gồm 2 bộ đề nhưng được sắp xếp trật tự câu hỏi từ 1 đến 144. Sau khi làm xong, thầy cô và bố mẹ nên đối chiếu, giúp các bé tìm những kiến thức còn hổng để từ đó các bé có thể rèn luyện thêm. Hình ảnh sinh động và hấp dẫn sẽ lôi cuốn trực quan của bé khi ôn luyện tại nhà hoặc tại lớp.

    A. are B. is C. you D. her

    A. are B. am C. is D. you

    A. is B. be C. are D. am

    A. is B. are C. you D. he

    A. am B. is C. are D. he

    A. a B. an C. and D. end

    A. you B. am C. I’m D. I

    A. she B. he C. you D. her

    A. he’s B. his C. me’s D. you’s

    A. w B. t C. r D. q

    A. t B. k C. b C. c

    A. o B. w C. u D. q

    A. t B. h C. w D. q.

    A. e B. w C. y D.a

    A. e B. s C. a D.o

    A.t B. h C. n D.r

    A. w B. S C. a D.t

    A. I B. me C. he D. you

    A. your B. name C. game D. name’s

    A. look B. books C. ten D. sing

    A. down B. up C. in D. on

    A. down B. up C. in D. on

    A. you B. he C. she D. has

    24. Bob:- Hello. My name is Bob. Mary: – …….., Bob.

    A. Nice to meet you B. See you later C. Goodbye D. Good night

    A. Nice to meet you. B. See you later C. Good morning D. Good evening

    A. Nice – meet B. Fine – hi C. You – me D. He – she

    A. What B. What’s C. How’s D. Why’s

    A. What B. How C. How’s D. What’s

    A. thank B. thanks C. good D. bye

    30. I’m fine, thank you. chúng tôi ?

    A. you B. And you C. And D. Bye

    1. Board 2. paper 3. chalk 4. butterfly 5. Good – bye

    6. Nine 7. open 8. cat 9. eraser 10. hello

    a. giấy b. mở c. con mèo d. tạm biệt e. bảng

    f. số chín g. cục tẩy h. xin chào i. con bướm j. phấn

    1……2……3………4………..5……….6………7………..8………..9……..10……….

    1. Plane 2. kite 3. numbers 4. computer 5. balloon

    6. Pencil 7. board 8. guitar 9. five 10. book

    1……….2……..3………4………..5………6……..7………..8………..9………10…….

    1. Desk 2. pencil 3. tree 4. look 5. sing

    6. yellow 7. stand 8. pencil 9. blue 10. alligator

    1……….2……..3………4………..5………6……..7………..8………..9………10…….

    127. and Tim. / Jane / is / This /

    1299. are / the school gate. / at / Peter and Mary /

    130. is / my / teddy bear. / This /

    135. name ? / friend’s / What’s / your /

    136.Some / Peter / wants / food. /

    137 . My / cats. / brother / doesn’t like /

    139. postcard / a / Write / a pen friend. / to /

    140. English / Let’s / learn /

    141. crosswords puzzle. / Complete / the /

    142. Good / , teacher. / morning /

    143. Come / to / please. / class, /

    Để bé học thật tốt tiếng Anh khi đi thi học sinh giỏi, bố mẹ có thể tham khảo những bộ đề thi học sinh giỏi khác tại chúng tôi . Tại đây, có rất nhiều mẫu đề thi luyện học sinh giỏi của các lớp tiểu học cùng những bài tập ôn luyện để bé thực sự có những trải nghiệm hiệu quả và vui vẻ nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 4 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề Thi Giao Lưu Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn Tiếng Việt
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 4 Môn: Tiếng Việt (Có Hướng Dẫn)
  • Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 4: Từ Và Phân Loại Từ
  • Đề Học Kì 1 Lớp 4 Môn Toán Và Tiếng Việt Năm Học 2022
  • Em hiểu như thế nào về câu thành ngữ ” Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng”? Đặt câu với thành ngữ trên.

    Gạch chân dưới những trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau:

    a/ Đằng xa, trong mưa mờ, bóng những nhịp cầu sắt uốn cong đã hiện ra.

    b/ Mùa xuân, một thế giới ban trắng trời, trắng núi.

    ” Thân dừa bạc phếch tháng năm

    Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

    Đêm hè, hoa nở cùng sao.

    Tàu dừa – chiếc lược chải vào mây xanh”

    đề thi học sinh giỏi Lớp 4 Môn thi: Tiếng Việt. Thời gian: 90' không kể thời gian chép đề. Bài 1: (1 điểm). Em hiểu như thế nào về câu thành ngữ " Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng"? Đặt câu với thành ngữ trên. Bài 2: (2 điểm). Gạch chân dưới những trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau: a/ Đằng xa, trong mưa mờ, bóng những nhịp cầu sắt uốn cong đã hiện ra. b/ Mùa xuân, một thế giới ban trắng trời, trắng núi. Bài 3: (3 điểm). " Thân dừa bạc phếch tháng năm Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao Đêm hè, hoa nở cùng sao. Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh" Trần Đăng Khoa. - ở đoạn thơ trên, tác giả đã sử dụng phương pháp nghệ thuật gì? Biện pháp đó giúp em cảm nhận được điều gì về sự vật? - Có thể thay đổi dầu gạch ngang ( - ) bằng từ ngữ nào? * Bài 4: (4 điểm). Em đã đọc và nghe truyện " Rùa và Thỏ". Em hãy đóng vai nhân vật Thỏ kể lại cuộc thi chạy với Rùa và ghi lại cảm nghĩ khi bị thua Rùa. Đáp án đề thi học sinh giỏi - lớp 4 Môn tiếng việt Bài 1: Nghĩa là: Được sống và học tập gần những người tốt thì mình cũng tiến bộ và tốt như họ. Ngược lại sống, học tập gần gũi với những người có nhiều tính xấu thì mình cũng dễ bị nhiễm những tính nết xấu của họ. Bài 2: a/ Đằng xa/, trong mưa mờ/, bóng những nhịp cầu sắt uốn cong /đã hiện ra. TN1 TN2 CN VN b/ Mùa xuân/, một thế giới ban/ trắng trời/, trắng núi. TN CN VN1 VN2 Bài 3: - Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh, biện pháp đó đã giúp ta hình dung được sự vật một cách cụ thể, rõ rệt hơn. - Có thể thay dấu gạch ngang ( - ) bằng từ " như" hoặc " giống như", " tựa như". Bài 4: Tập làm văn. Yêu cầu như sau: 1 - Mở bài: Giới thiệu được hoàn cảnh câu chuyện xảy ra, nhân vật có trong chuyện. 2 - Thân bài: - Thỏ ( người viết) kể diễn biến câu chuyện theo trình tự của sự việc và kết quả cuộc thi. - Lời kể chuyện phải tự nhiên, sinh đông, đúng bản chất của nhân vật kiêu căng, chủ quan của Thỏ và sự tự tin, quyết thắng của Rùa. 3- Kết luận: Thỏ nêu cảm nghĩ của mình, sự hối hận và rút ra bài học cho chính mình. Không tự kiêu, coi thường người khác. đề thi học sinh giỏi Lớp 4: ngày 23 tháng 4 năm 2006. Môn thi: Toán. Thời gian: 90' không kể thời gian chép đề Bài 1: ( 2 điểm) Cho một số, biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó một chữ số thì được số mới và tổng của số mới số phải tìm là 467. Tìm số phải tìm và chữ số viết trêm? Bài 2: ( 2 điểm) Thêm dấu ngoặc vào các biểu thức sau để có các biểu thức đúng: a/ 7 x 13 x 2 - 5 = 147 b/ 15 x 7 + 2 x 4 = 428 Bài 3: ( 2 điểm) Để đánh số trang một quyển sách dày 125 tờ ( không tính bìa) thì phải viết bao nhiêu chữ số? Bài 4: ( 4 điểm) Một cửa hàng có hai loại gạo tẻ và gạo nếp. Số kg gạo trẻ gấp ba lần số kg gạo nếp. Hỏi mỗi loại gạo có bao nhiêu kg, biết rằng nếu bán đi 5 kg gạo nếp và 35 kg gạo tẻ thì số gạo còn lại của cả hai loại bằng nhau? Bài 5: ( 1 điểm) Cho tam giác ABC ( như hình vẽ). Em hãy kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình để hình có được số tam giác nhiều nhất. Kể tên các hình tam giác đó. Â B C Đáp án đề thi học sinh giỏi môn toán - lớp 4 Môn toán Năm học: 2005 - 2005 Bài 1: Khi viết thêm 1 chữ số vào bên phải của một số là làm tăng số đó lên 10 lần và số đơn vị viết thêm. Do đó tổng của số dư mới và số cũ là 11 lần và số dư chính là số viết thêm. Ta làm phép tính sau: 467 : (10 + 1 ) = 42 (dư 5) Vậy số phải tìm là số 42 và chữ số viết thêm là 5. Thử lại: 42 + 425 = 467. Bài 2: a/ 7 x 13 x 2 - 5 = 147 7 x ( 13 x 2 - 5) 7 x 21 = 147 b/ 15 x 7 + 2 x 4 = 428 (15 x 7 + 2) x 4 107 x 4 = 428 Bài 3: Một quyển sách dày 125 tờ nên số trang của nó là 2 x 125 = 250 trang. Số chữ số phải viết là: Vậy số chữ số phải viết là: 9 + 180 + 453 = 642 ( chữ số ). Bài 4: Theo bài: nếu bán đi 5 kg nếp và 35 kg gạo tẻ thì số gạo còn lại của hai loại gạo bằng nhau. Suy ra số gạo tẻ hơn số gạo nếp là: 35 - 5 = 30 (kg). Ta có sơ đồ sau: 30kg Số kg gạo tẻ Số kg gạo nếp Từ sơ đồ ta có số gạo tẻ là: 30 : 2 x 3 = 45 (kg) Số gạo nếp có là: 45 - 30 = 15 (kg) Đáp án: - gạo tẻ: 45 kg - gạo nếp: 15 kg Bài 5: * Ta có các tam giác sau: - ABC, EBC, FBC, IEB, ìC, TBC, EAC, và FAB Vậy có 8 hình tam giác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đọc Bài “hoa Học Trò” Và Trả Lời Các Câu Hỏi Sau, Mùa Xuân, Phượng Ra Lá. Lá Phượng Mùa Xuân Rất Tươi Đẹp. Lá Phượng “xanh
  • Soạn Bài Ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11 Học Kì 2
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 4 Học Kì 2
  • Phiếu Cuối Tuần Lớp 4
  • Mẫu Nhận Xét Học Bạ Lớp 4 Theo Thông Tư 22
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao
  • Một Số Cấu Trúc Ngữ Pháp Đặc Biệt Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Thi Đại Học Trọng Tâm Nhất
  • Phần Ngữ Pháp Tiếng Anh Ôn Thi Đại Học Khối D Nào Cần Học Để Đạt 9,10?
  • Top 3 Website Giúp Nâng Cao Từ Vựng Tiếng Anh Cho Người Mới Học
  • Đề ôn thi học sinh giỏi môn tiếng Anh 3 có đáp án

    Đề thi HSG môn Anh 3 có đáp án

    Lưu ý: Mời quý thầy cô, phụ huynh nhấp chọn từng link để tham khảo, download tài liệu.

    I. Choose the odd one out. II. Choose the best answer.

    1. Andy is my friend. ………… is short.

    A. It

    B. she

    C. he

    D. you

    2. What are these? They are ……………….

    A. Pencil cases

    B. notebook

    C. crayon

    D. table

    3. Mrs Lan is my ………………..

    A. Father

    B. mother

    C. grandfather

    D. brother

    4. He is ………… boy.

    A. An

    B. a

    C. this

    D. two

    5. She is my sister. She is a ptty ……………..

    A. Boy

    B. girl

    C. brother

    D. father

    6. What ………….. is this? It’s orange.

    A. Orange

    B. color

    C. many

    D. apple

    7. How many crayons? ……………… crayon.

    A. Four

    B. one

    C. two

    D. three

    8. What are they doing? – They are…….. with paper boat.

    A. doing

    B. making

    C. playing

    D. going

    9.What’s Mai doing? – She’s ……………….

    A. play cycling

    B. cycling

    C. cycles

    D. cycle

    10. What is the ………….. like today?

    A. activity

    B. colour

    C. weather

    D. summer

    III. Read and write

    1. Two + three = ………

    2. Seventy five – thirty seven = …………..

    3. Thirteen + seven =…………………….

    4. Six x nine = ………………

    5. Sixty five + fourteen =………….

    6. Twelve x five =………………

    7. Eighty – twenty three = …………… .

    8. Forty five : nine = ……………

    9. Ninety six – fifty two = …………….

    10. Sixty nine : three = …………

    IV. Do the tasks. A. Read and complete the passage.

    playing – is playing – is – is watching – listening – are

    My name’s Quan. Today my family (1)………at home. We (2)………… in the living room. My father (3)……….TV. My mother is (4)………..the piano. My brother is (5)……to music and I’m playing video games.

    B. Read the passage again and answer the questions.

    1.Where is Quan’s family?

    …………………………………………………………………………

    2.What are his parents doing now?

    …………………………………………………………………………

    3.What is his brother doing now?

    …………………………………………………………………………

    V. Make questions for these sentences.

    1. I have three cats.

    2. Binh has three trucks.

    3. Yes, she does. She like goldfish.

    4. Yes, I do. I have two parrots.

    5. It’s rainy in Ho Chi Minh city.

    VI. Reorder the words to make sentences.

    1. lot / I / have / pets / a / of /.

    2. are / cage / The / in / parrots / the / .

    3. goldfish / Where / are / the / ?

    4. fish tank / cats / are / The / behind / the /.

    5. Do / have / trucks / you / any / ?

    ĐÁP ÁN I. Choose the odd one out.

    1. D; 2. D; 3. C; 4. D; 5. D;

    II. Choose the best answer.

    1.B; 2. A; 3. B; 4. B; 5. B;

    6. B; 7. B; 8. C; 9. B; 10. C;

    III. Read and write

    1.Five

    2. Thirty -eight

    3. Twenty

    4. Fifty -four

    5. Seventy- nine

    6. Sixty

    7. Fifty -seven

    8. Five

    9. Forty four

    10. Twenty -three

    IV. Do the tasks. A. Read and complete the passage.

    1. Is; 2. Are; 3. Is watching; 4. Playing; 5. Listening;

    B. Read the passage again and answer the questions.

    1. His family is at home.

    2. His father is watching TV and his mother is playing piano.

    3. He/ His brother is listening to music

    V. Make questions for these sentences.

    1.How many cats do you have?

    2. How many trucks does Binh have?

    3. Does she like goldfish?

    4. Do you have two parrots?

    5. What is the weather like in Ho Chi Minh city?/ How’s the weather in Ho ChiMinh city?

    VI. Reorder the words to make sentences.

    1.I have a lot of pets.

    2. The parrots are in the cage.

    3. Where are the goldfish?

    4. The cats are behind the fish tank.

    5. Do you have any trucks?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Tiểu Học Nâng Cao
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Dành Cho Tiểu Học
  • Mẹo Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Nhanh Và Hiệu Quả!
  • Cách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Nhanh Và Hiệu Quả
  • Pro S Tiếng Anh Ngữ Pháp Tiếng Anh Tập 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Sưu Tập 30 Đề Thi Và Đáp Án Hsg Tiếng Anh
  • Đề Và Đáp Án Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 8 Năm Học 2022
  • Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5 Oxford
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Video
  • Cùng Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Qua Video Về ” Fruits And Nuts”
  • PHòNG Giáo dục TiềN hảI

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2010 – 2011

    Môn: TIẾNG ANH

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Người coi thi thứ nhất

    Người coi thi thứ hai

    Họ và tên: ………………………………………………………… Số BD: ……………

    Ngày sinh: ………………………………………………………………….. Trường THCS: ………………………………………………………………

    Phòng thi: ………………………………………………………………….

    (……………………………………………………………………………………………………………………………………

    Giám khảo 1: …………………………………………………………………

    Giám khảo 2: …………………………………………………………………

    Điểm bài thi: …………………..

    Bằng chữ : ………………………

    (Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này)

    Bài 1: A. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại (1, 2 điểm)

    A. young B. drought C. discount D. sound 1. …………………

    A. blind B. assistant C. hire D. itinerary 2. …………………

    A. Christmas B. character C. chemistry D. brochure 3. …………………

    A. nature B. behavior C. separate D. arrange 4. …………………

    A. competition B. chore C. conscious D. promise 5. …………………

    A. needed B. wanted C. started D. finished 6. …………………

    B. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác các từ còn lại. (0, 8 điểm)

    A. award B. include C. struggle D. enroll 7. …………………

    A. volunteer B. commercial C. traditional D. accessible 8. …………………

    A. florist B. citizenship C. curly D. participate 9. …………………

    A. participation B. repsentative C. accommodation D. organization 10. ……………….

    Bài 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau. (2, 0 điểm)

    My new friend, Nam is ………………….. His jokes often make his friends laugh a lot.

    A. generous B. humorous C. out – going D. unusual

    I’m sorry. I’m …………………. to help you lift the table.

    A. not enough strong B. enough not strong C. not strong enough D. enough strong not

    We moved here five years ago. We …………………. in our psent house since then.

    A. have lived B. live C. are living D. lived

    In the past, women used to wash clothes by hand. Now we have a …………………..

    A. steamer B. dishwasher C. hair dryer D. washing machine

    It took my sister a long time to get used …………………. glasses.

    A. to wear B. to wearing C. wearing D. wear

    Their wedding party …………………. at the Rex Hotel next week.

    A. is held B. is being held C. will be held D. is going to hold

    “Who is your brother?” ~ ………………………………………

    A. He is the boy wearing a white T – shirt B. He is the boy worn a white T – shirt

    C. He is the boy is wearing a white T – shirt D. He is the boy is worn a white T – shirt

    “I got wet because I lost my umbrella.” ~ “You …………………. your umbrella.”

    A. always lose B. are always losing C. are always lose D. always lost

    Yesterday, we took part in a …………………. in our village.

    A. cook – ricing B. rice cooking C. cooking – rice D. rice – cooking

    Two team members try to make a fire …………………. rubbing pieces …………………. bamboo together.

    A. with / by B. by / with C. of / by D. by / of

    3: Cho dạng đúng của từ in hoa. (2, 0 điểm)

    After taking an aspirin, my headache …………………… APPEAR

    The farmer said he had something called …………………… WISE

    You must make a quick ………………….. about who wins the contest. DECIDE

    You don’t have to do that work. In other words, it’s ………………….. for you. NECESSITY

    Tet is one of the ………………….. festivals in Viet Nam. TRADITION

    Five students in my class participated in

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Review 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Review 2
  • Edumall.vn Miễn Phí Hơn 100 Khóa Học Online Bổ Ích Giúp Tích Lũy Kiến Thức Tại Nhà Mùa Dịch Covid
  • Top 5 Khóa Học Thiết Kế Đồ Họa Online Miễn Phí
  • Top 10 Khóa Học Tiếng Anh Online Có Chất Lượng Đào Tạo Hàng Đầu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100