Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật

--- Bài mới hơn ---

  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • Làm thế nào để dạy bé học tiếng Anh qua con vật? Trẻ em rất yêu thích động vật, vì vậy hãy tận dụng niềm yêu thích này của chúng để dạy bé học tiếng Anh qua các con vật.

    Động vật thì có rất nhiều loài với các kích cỡ khác nhau. Do đó, khi dạy bé học tiếng Anh qua các con vật thì bạn cần xếp chúng vào các nhóm khác nhau để dễ cho con trẻ dễ dàng tiếp cận.

    Ban đầu bạn nên dạy cho bé các loài động vật nuôi trong nhà vốn gần gũi với cuộc sống thường ngày của các cháu. Tiếp theo, bạn cần dạy trẻ về các con vật hoang dã. Thêm nữa, bạn phân loại các con vật theo các môi trường sống khác nhau để vừa dạy bé học tiếng Anh qua các con vật vừa giúp bé có thêm kiến thức.

    Cách dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    Có rất nhiều loại động vật khác nhau và chúng ta có thể phân loại thành 2 nhóm chính để dễ dàng dạy bé học tiếng Anh. Nhóm thứ nhất là động vật nuôi trong nhà (Farm Animals) như chó, mèo, bò, cừu, gà… Nhóm thứ hai là các động vật hoang dã không có sự tiếp xúc với con người sống ngoài môi trường tự nhiên.

    Hoặc bạn có thể sắp xếp động vật theo nhóm bằng một cách khác như: những con vật sống trong chuồng, những loài động vật sống trên núi, các loài động vật bò sát…

    Ví dụ: Dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi

    Mục đích dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi là để giúp bạn làm quen với các từ vựng về các con vật gần gũi với con người như: pig, sheep, cow, horse, chicken, hen, dogs, cat, goat, duck, rabbit, farmer, farm, stable, hay, grass, milk, eggs…

    Thêm nữa, bạn còn có thể dạy cho bé học các tiếng con vật kêu bằng tiếng Anh như quack, moo, miaow, wagger, neigh, squawk, baa, v.v.

    Về động từ: Bạn sẽ dạy bé các động từ về các hành động của các con vật như: eat, make, lay, go to bed, go to sleep…

    Về giới từ: Bạn sẽ dạy bé các giới từ như behind, in front of , next to…

    Những cách hay giúp dạy bé học tiếng Anh qua các con vật

    Dạy bé học tiếng Anh qua bài hát đếm cừu (Counting Sheep)

    Ở nước Anh và một số nước phương Tây khác, người bản xứ thường sử dụng bài hát đếm cừu để dễ dàng có một giấc ngủ ngon và êm dịu. Bạn có thể sử dụng bài hát đếm cứu để dạy cho bé học đếm tiếng Anh.

    Sử dụng flashcard hình con vật để dạy bé học tiếng Anh

    Sau khi mua các bộ flashcard với các hình ảnh con vật, bạn tiến hành phân loại chúng thành nhóm thú nuôi trong nhà và tiến hành dạy bé học tiếng Anh qua con vật theo cách sau:

    Bạn che hình ảnh con vật để bé không nhìn thấy và giả tiếng kêu của con vật và yêu cầu bé đoán xem con vật trong hình là gì.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

    Trên Youtube có rất nhiều các bài hát giúp dạy bé học tiếng Anh. Ví dụ có những bài hát có lời bài hát với cấu trúc câu như sau:

    The hens lay an egg

    The rabbits like carrots

    The cows make the milk

    Sau khi bé nghe và hiểu hết bài hát, bạn yêu cầu các bé dùng các danh từ và động từ khác để thay thế va ftạo thành một câu mới. Ví dụ:

    ▪ Các bài viết sau sẽ rất hữu ích với các bé nhà bạn:

    – Học tiếng anh thông qua bài hát

    – Phim hoạt hình học tiếng anh cho trẻ em

    – Học tiếng anh cho trẻ em ở đâu tốt?

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Three little ducks

    Năm con vịt con (Three little ducks) là bài hát được nhiều trẻ con ưa thích mà bạn có thể dùng dạy bé học tiếng Anh.

    Lời bài hát dễ hiểu và cấu trúc câu đơn giản sẽ giúp các bé yêu thích động vật học tiếng Anh tốt hơn.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Old MacDonald Had A Farm

    Trang trại của ông già MacDonald (Old MacDonald had a farm) là một hát kinh điển được nhiều trẻ em ưa thích và bạn có thể dùng nó để dạy bé học tiếng Anh.

    Phiên bản đầu điên của bài hát Old MacDonald had a farm được xuất bản vào năm 1917. Nội dung ca từ mô tả một trang trại điển hình của nước Mỹ, trang trại của ông già MacDonald.

    Link bài hát trên Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=_6HzoUcx3eo

    Hoặc nếu bạn muốn các bé nhà mình phát âm giọng chuẩn như người bản xứ thì hãy đăng ký một khóa học luyện phát âm dành cho trẻ em tại E-talk.

    Các học tiếng anh online cho bé tại E-talk đều do 100% giáo viên người bản ngữ giảng dạy nên chắc chắc con em nhà bạn sẽ nói tiếng Anh tự nhiên và chuẩn như người bản xứ.

    Đặc biệt các khóa học tiếng anh dành cho bé trên E-talk đều cho học thử miễn phí!

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Dạy Bé Học Nói Con Vật Tiếng Việt Mới Nhất, Bé Học Nói Con Vật Côn Trung, Dạy Trẻ Thông Minh Sớm

    --- Bài mới hơn ---

  • Trung Tâm Shz Khai Giảng Lớp Tiếng Hoa Cho Trẻ Em
  • Khóa Đào Tạo Tiếng Hàn Thiếu Nhi
  • 05 Bộ Giáo Trình Tiếng Đức Tốt Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Mua Sách Tiếng Đức
  • Tuyển Giáo Viên Tiếng Đức Và Nhân Viên Văn Phòng
  • Dạy bé học nói con vật tiếng Việt mới nhất, bé học nói con vật côn trung, dạy trẻ thông minh sớm

    ✔ Dạy Bé Học Chữ Cái Tiếng Việt Bằng Hình Ảnh Phát Âm Chuẩn Mới Nhất Phần 1

    ✔ Dạy Bé Học Chữ Cái Tiếng Việt Bằng Hình Ảnh Phát Âm Chuẩn Mới Nhất Phần 2

    ✔ Dạy Bé Học Chữ Cái Tiếng Việt Bằng Hình Ảnh Phát Âm Chuẩn Mới Nhất Phần 3

    ✔ Dạy Bé Học Chữ Cái Tiếng Việt Bằng Hình Ảnh Phát Âm Chuẩn Mới Nhất Phần 4

    ✔ Dạy Bé Học Chữ Cái Tiếng Việt Bằng Hình Ảnh Phát Âm Chuẩn Mới Nhất Phần 5

    ✔ Dạy Bé Nhận Biết Các Loại Rau Phổ Biến Nhất, Dạy Bé Học Chữ Tiếng Việt

    ✔ Dạy Bé Học Các Loại Quả Hay Nhất, Dạy Bé Học Chữ Tiếng Việt

    ✔ Dạy Bé Học Chữ I Bé Nhận Biết Các Loài Hoa Được Yêu Thích Nhất

    ✔ Chị Bí Đỏ Giới Thiệu Những Món Bánh Ngon Hấp Dẫn Tại Tiệm Bánh Hoàng Tử Bé Phần 1

    ✔ Chị Bí Đỏ Giới Thiệu Những Món Bánh Ngon Hấp Dẫn Tại Tiệm Bánh Hoàng Tử Bé Phần 2

    ✔ Con Heo Đất – Bé Xuân Mai – Con Heo Dat – Nhạc Thiếu Nhi Hay Nhất Giúp Bé Ăn Ngon Miệng

    ✔ Tiếng Kêu và Hình Ảnh Con Vật Trong Rừng – Tiếng Chim Hót Hay Nhất

    ✔ Dạy Bé Nói Tiếng Việt I Dạy Bé Nói Những Cảnh Vật và Địa Hình Tự Nhiên Kỳ Thú Qua Hình Ảnh

    ✔ Dạy Bé Học Tiếng Việt I Dạy Bé Học Nói Các Đồ Dùng Trong Bếp Mới Nhất

    ✔ Dạy Bé Học Chữ I Tiếng Kêu Các Con Vật Cho Bé Được Yêu Thích Nhất Phần 2

    ✔ Dạy Bé Học Chữ I Tiếng Kêu Các Con Vật Cho Bé Được Yêu Thích Nhất Phần 1

    Các bạn có thể tìm kiếm video trên youtube và google thông qua các từ khóa sau: Dạy bé học nói con vật tiếng Việt mới nhất,bé học nói con vật côn trung,dạy trẻ thông minh sớm,day be hoc noi con vat,day be hoc noi,dạy bé tập nói,day be tap noi con vat,day be noi con vat,day be hoc noi con vat tieng viet,dạy bé học nói con vật,bé học con vật tiếng việt

    Nguồn: https://meetingtheworld.net

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày Quốc Khánh 2/9 Tiếng Anh Là Gì?
  • 1H Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Nails
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Tiếng Anh Online 1 Kèm 1 Cho Trẻ
  • Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản, Thông Dụng, Hàng Ngày
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Có Khó Không?

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật. Trung Tâm Đào Tạo Âm Nhạc
  • Bộ 100 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí (Phần 1)
  • List 100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Toàn Bộ Từ Vựng Cho Người Mới Học Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả: Ai Cũng Có Thể Học
  • Đôi điều cùng ba mẹ trước khi dạy bé học vẽ con vật

    Hầu hết trẻ em đều biết vẽ trước khi biết viết, biết hát trước khi biết nói. Khi khả năng ngôn ngữ của bé chưa phát triển hoàn thiện thì hội họa là phương tiện để biểu đạt hiệu quả và lý thú nhất đó. Nét vẽ nguệch ngoạc, hồn nhiên và hết sức bình dị nhưng lại cần thiết trong quá trình hình thành khả năng cảm nhận cái đẹp và khả năng tư duy sáng tạo của bé. Đó chính là lời nói, là cảm xúc, là tình cảm mà bé thể hiện trên trang giấy. Tranh vẽ chính là một phương pháp truyền đạt thông tin vô cùng hiệu quả của bé.

    Học vẽ giống như một phương pháp giáo dục tự nhiên và hiệu quả nhất dạy cho bé biết ước mơ, biết thể hiện cảm xúc bản thân cũng như tăng cường khả năng sáng tạo và trí tưởng tượng phong phú. Cho bé học vẽ sẽ mang lại cho bé nhiều niềm vui và cơ hội phát triển bản thân rất tốt ngay từ khi bé còn nhỏ. Rob Barnes đã từng nói rằng “Trẻ em có thể nỗ lực, cố gắng làm những gì chúng biết, nhưng trẻ sẽ vẽ những thứ mà chúng cảm nhận được”.

    Vì sao nên dạy bé học vẽ con vật trước tiên?

      Dạy bé học vẽ con vật đơn giản, bé sẽ cảm thấy rất thích thú khi nhìn những con vật mà bé tiếp xúc hàng ngày lại được tái hiện hết sức ngộ nghĩnh và đáng yêu trên trang giấy. Chính vì thế, dạy bé học vẽ con vật giúp đời sống tinh thần của bé phong phú hơn, vui vẻ hơn.

      Dạy bé học vẽ con vật còn rất thú vị ở chỗ hình vẽ các con vật là vô cùng đa dạng và phong phú. Bé học các con vật và lựa chọn hình vẽ các con vật mà bé yêu thích để vẽ và cũng có thể là hình con vật mới lạ mà bé mới chỉ được nhìn thấy qua ti vi hay sách báo,… Điều này sẽ kích bé tập vẽ các con vật nhiều hơn để có thể khám phá hết muông thú bên ngoài.

      Dạy bé học vẽ con vật cũng chính là cách tốt nhất để dạy bé nhận biết con vật và học học nhận biết con vật qua hình ảnh, nhất là các con vật mà bé chưa từng tiếp xúc. Ví dụ, khi ba mẹ dạy bé nhận biết con vật ở dưới biển sâu như con cá heo, bằng việc vừa hướng dẫn bé vẽ vừa cung cấp thông tin về chú cá heo để giúp bé học nhận biết con vật: cá heo là loài vật sống ở nước mặn, chúng là loài vật hiền lành, dễ thương và rất thông minh, đặc biệt những chú các heo còn có thể cứu người khi gặp sự cố ngoài biển,… Việc dạy bé nhận biết con vật qua hình ảnh vừa giúp bé nhớ lâu lại vừa giúp bé thêm hào hứng khi được tập vẽ các con vật. Ba mẹ hãy áp dụng cách này để giúp bé học nhận biết con vật qua hình ảnh đầy bổ ích này ngay và luôn nào!

      Bé học các con vật đầu tiên, sẽ bắt đầu là những con vật đơn giản mà bé đã nhìn thấy hàng ngày để bé không cảm thấy vẽ là môn nghệ thuật quá khó, bé sẽ cảm thấy hào hứng khi bé học các con vật và được học vẽ hơn.

      Khi bé học động vật thì hình con vật sẽ bao gồm đầy đủ các nét vẽ: nét vẽ thẳng, nét vẽ cong, nét xéo,… và các dạng hình khối: hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật,… đơn giản nhưng bắt buộc phải học trong bộ môn vẽ. Thay vì cho bé ngồi vẽ các nét vẽ và dạy bé cách vẽ hình khối ấy một cách khô khan và cứng nhắc, thì việc cho bé áp dụng cách vẽ hình khối luôn vào việc cho bé học động vật và vẽ hình con vật vẽ giúp bé cảm thấy thích thú hơn, bé không cảm thấy chán nản khi học vẽ, hơn thế nữa bé càng rèn luyện nhiều hơn, bé thành thạo hơn thì lúc đó, cách vẽ hình khối sẽ không còn là vấn đề lớn với bé nữa.

    Cùng dạy bé học vẽ con vật

    Dạy bé học vẽ con vật – chú chó con

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Cách Dạy Bé Học Con Vật: Giai Đoạn Nào Là Phù Hợp?
  • 7 Cách Đơn Giản Và Thú Vị Để Dạy Bé Học Các Con Vật
  • 5 Cách Cực Đơn Giản Giúp Ba Mẹ Dạy Bé Học Về Các Con Vật Quen Thuộc
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • Hướng Dẫn Bố Mẹ Dạy Bé Học Các Con Vật Giúp Phát Triển Tư Duy
  • Phương Pháp Nhanh: Cách Dạy Con Học Nói Qua Tên Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Dowload 100+ Hình Ảnh Các Con Vật Cho Bé Tập Nói Kèm Video
  • Sơ Lược Về Cơ Học Lượng Tử
  • Sqm: Siêu Cơ Học Lượng Tử
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả Giúp Bạn Nhớ Lâu
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Cơ Bản Qua Tên Các Bộ Phim Nổi Tiếng Của Hàn Quốc
  • Để giúp con học nói nhanh hơn thì các mẹ phải trò chuyện với con từ rất sớm. Một số nghiên cứu cho thấy, các bé sinh non được chăm sóc đặc biệt phản ứng nhiều hơn với âm thanh. Điều đó chứng tỏ trò chuyện với các bé có thể phát triển khả năng ngôn ngữ. Nó cũng có ích đối với những trẻ sơ sinh khác.

    Vậy cha mẹ nên trò chuyện với con từ ngay khi chào đời vì có thể con sẽ nghe được nhiều hơn bạn nghĩ.

    Lời nói đi đôi với hành động

    Mẹ thường xuyên nói chuyện với con ngay cả khi là cuộc hội thoại chỉ bắt đầu và kết thúc từ bạn. Đặc biệt, áp dụng trong các hoạt động, sinh hoạt thường ngày của 2 mẹ con. Cách dạy con học nói nhanh này vừa giúp bé mở rộng vốn từ nghĩ, vừa giúp bé ghi nhớ đồ vật nhanh hơn, lại biết được ngôn từ phù hợp với hoàn cảnh, ngữ điệu nào.

    Cùng xem sách với con là cách dạy con học nói nhanh hiệu quả

    Đọc sách hay xem sách cùng bé không phải để bé hiểu được cốt truyện hay nội dung chính ra sao mà để bé phát huy tính sáng tạo, phát triển ngôn ngữ bản thân. Mẹ có thể lựa chọn những quyển sách nhiều hình ảnh màu sắc. Đôi khi chỉ chỉ vào hình và nói với bé “Nhìn con thỏ đáng yêu này!”,…

    Trẻ dưới 6 tháng tuổi trở xuống được tiếp xúc với loại sách này rất tốt để giúp bé phát huy sự sáng tạo, trí tưởng tượng của mình sau này.

    Tạo ra các cuộc hội thoại

    Một cách dạy con học nói nhanh nữa đó là tạo ra cuộc hội thoại cho con. Mặc dù con chưa biết nói nhưng hãy dành thời gian để con có cơ hội trả lời vì con có thể trả lời bằng nhiều phản ứng khác nhau.

    Chẳng hạn: “Con có thấy con mèo màu trắng kia không?” bé có thể sẽ đáp lại bằng cách “meo meo..” Mẹ cũng có thể trả lời lại con rằng “Đúng rồi, nó có vẻ thích con đấy!”. Tương tự như vậy khi bé đang bập bẹ về thứ gì đó hãy trả lời bé theo ý hiểu của mình để bé biết bạn quan tâm tới những gì bé nói. Điều đó sẽ kích thích bé nói nhiều hơn.

    Dạy bé học nói bằng các con vật

    Dạy bé học nói qua con vật sẽ giúp bé dễ nhớ hơn bởi những từ ngữ đơn giản, nên nhớ là có kèm hình ảnh hoặc con vật thực tế cụ thể. Các hình thức học có thể là qua sách truyện, tivi, tham quan vườn bách thú,…

    Phương pháp dạy trẻ học nói qua các con vật hiệu quả nhất

    Để dạy bé học nói bằng các con vật mẹ có thể thực hiện thông qua 2 cách sau:

    Dạy bé học nói tên con vật

    Trước tiên là hãy dạy bé học nói tên con vật bằng hình ảnh từ sách. Mẹ có thể mua sách dạy con học nói các con vật ở bất cứ hiệu sách nào. Bố mẹ nên lựa chọn những loại sách có chất liệu mềm, an toàn cho bé. Sách càng nhiều màu sắc càng tốt vì thuận tiện cho cả việc học màu sắc của con.

    Mẹ có thể bắt đầu bằng các con vật có tên dễ gọi, ít kí tự, thân thuộc như: mèo, chó, gà, bò, vịt, gấu,…

    Dạy bé học nói tiếng con vật

    Trong khi dạy bé đọc tên con vật, mẹ có thể dạy bé tiếng kêu của những con vật đó như thế nào. Đối với trẻ đang mới bập bẹ nó thì nhiều khi bé đã nhớ tên con vật, tiếng kêu của con vật đó nhưng chưa thể nói thành từ.

    Nguồn: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Xin Học Bổng Du Học Canada Áp Dụng Cho Mọi Đối Tượng
  • Cập Nhật Học Bổng Du Học Canada Toàn Phần
  • Top Các Trường Đại Học Nổi Tiếng Tại Canada
  • Top Những Trường Đại Học Nổi Tiếng Nhất Tại Tỉnh Bang British Columbia, Canada
  • Các Trường Đại Học Nổi Tiếng Tại Canada
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • Bạn Muốn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật? Bài viết sau đây trung tâm gia sư Đăng Minh sẽ tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng qua các hình ảnh ngộ nghĩnh đồng thời có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết giúp trẻ thích thú hơn khi học.

    I. Tại Sao Nên Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật?

    Học ngoại ngữ bằng cách học tên các con vật bằng tiếng anh là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

    Ngày này với cuộc sống ngày càng bân rộn thì thời gian dành cho con cái ngày càng ít và khi dạy con không phải bố mẹ nào cũng đủ kiên nhẫn để giảng dạy cho con khi con không hiểu bài. Thậm chí nhiều bố mẹ cũng là giáo viên nhưng vẫn thuê gia sư tiếng Anh về nhà dạy cho con mình, vì thế việc tìm gia sư, giáo viên giỏi dạy kèm cho con là điều bố mẹ nên cân nhắc.

    Không chỉ tiếng Anh khi các con bắt đầu đi học, làm quen với việc đọc viết và làm toán thì bố mẹ cũng nên nghĩ đến việc tìm một giáo viên, gia sư Toán – Tiếng Việt kinh nghiệm về giúp con rèn tính tập trung ngồi vào bàn học, cách ngồi đúng tư thế và gia sư rèn chữ đẹp cho con.

    Học tên các con vật bằng tiếng Anh khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn. Phương pháp dạy này rất dễ học, tuy nhiên nên chọn các con vật gần gũi với cuộc sống của con người.

    Nếu phụ huynh muốn tìm gia sư tiếng Anh giỏi cho bé xin mời tham khảo BẢNG GIÁ GIA SƯ để có kế hoạch học tốt nhất cho con.

    II. Hướng Dẫn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật Ngộ Nghĩnh

    – Việc học tiếng Anh qua các hình ảnh sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí trẻ dễ dàng nhìn thấy

    – Đọc, phát âm chuẩn các con vật tiếng Anh

    – Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

    – Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

    – Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

    Cách học tên các con vật bằng tiếng Anh này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

    Video Tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh dành cho bé yêu

    III. Tổng Hợp Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Có Phiên Âm – Dịch Nghĩa

    1. Học tiếng anh qua tên các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh

    Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách những con vật nuôi trong nhà bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

    Việc học tiếng Anh qua các hình vẽ hoạt hình ngộ nghính cũng khiến trẻ cảm thấy thích thú và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

    2. Học tiếng Anh qua tên các con vật loài chim bằng tiếng Anh

    – Owl : chim cú

    – Penguin : chim cánh cụt

    – turkey : gà tây

    – duck : con vịt

    – parrot : vẹt

    – ostrich : chim đà điểu

    – rooster : gà trống nhà

    – chick : gà con, chim con

    – vulture : chim kền kền

    – pigeon : chim bồ câu

    – goose : ngỗng

    – eagle : đại bàng

    – sparrow : chi sẻ

    – crow : con quạ

    Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh về các con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

    3. Học tiếng Anh qua tên tiếng Anh của các loài vật biệt, dưới nước

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    4. Tên các loại côn trùng trong tiếng Anh

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    5. Tên các con vật lưỡng cư trong tiếng Anh

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – bear : con gấu

    – chimpanzee : con tinh tinh

    – elephant : con voi

    – fox : con cáo

    – giraffe : con hươu cao cổ

    – hippopotamus : con hà mã

    – jaguar : con báo đốm

    – lion : con sư tử

    – porcupine : con nhím

    – raccoon : con gấu mèo

    – rhinoceros : con tê giác

    – squirrel : con sóc

    Mọi thắc mắc về phương pháp học, hãy gọi điện thoại đến với Trung tâm Gia sư Hà Nội Giỏi để được tư vấn trực tiếp.

    Bình Luận Facebook

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ
  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • Khoảng thời gian khi còn còn bé, được coi là một “khoảng thời gian vàng” để con có thể làm quen và tiếp thu một loại ngôn ngữ mới ngoài tiếng mẹ đẻ. Điều quan trọng để con có thể phát huy tốt nhất khả năng có mình đó chính là bố mẹ phải có một phương pháp học tập phù hợp với con của mình. Hiện nay, phương pháp dạy tiếng Anh cho con bằng tên các con vật được coi là một phương pháp học tập mang lại nhiều hiệu quả nhất, nhưng các phụ huynh có đảm bảo rằng mình có thể áp dụng đúng cách. chúng tôi xin đưa ra một vài bí quyết giúp các phụ huynh có được phương pháp dạy bé các con vật bằng tiếng Anh cho con làm sao mang lại hiệu quả tối ưu nhất.

    1. Chọn phương pháp giảng dạy từ vựng phù hợp đối với trẻ

    Khi trẻ ở mỗi độ tuổi khác nhau, thì khả năng tiếp thu kiến thức cũng khác nhau, chính vì vậy các bậc phụ huynh cần có một phương pháp truyền đạt từ vựng phù hợp với đặc điểm của mỗi trẻ để giúp con phát huy hết được khả năng tư duy của mình.Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh vừa làm cho trẻ thích thú và mở rộng khả năng ngôn ngữ của trẻ.

    Các phụ huynh cần có phương pháp giảng dạy theo đúng độ tuổi của con, không nên áp dụng các phương pháp học tiếng Anh của người lớn đối với trẻ nhỏ. Ví dụ: nếu con còn chưa nói sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu cho con học tiếng Anh, con sẽ không có sự phân biệt đâu là tiếng Việt, đâu là tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều phụ huynh thường hỏi con rằng: “con lợn” tiếng Anh là gì?, rồi “con gà, con chó, con mèo… được đọc bằng tiếng Anh như thế nào?”, làm cho các bé phải tư duy một cách phức tạp, bé phải nghĩ xem con vật bằng tiếng Việt nói như thế nào, sau đó mới dịch thành tiếng Anh, việc hỏi bé không đúng với năng lực làm cho việc tiếp thu ngôn ngữ của bé bị rối loạn và chậm chạp.

    2. Bí quyết dạy bé các con vật bằng tiếng Anh

    2.1. Học tên các con vật bằng tiếng Anh qua hình ảnh

    Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua các hình ảnh là một phương pháp giảng dạy khá phổ biến, được áp dụng nhiều trong những năm gần đây và đã cho thấy được những hiệu quả tích cực mà nó mang lại.

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh thông qua hình ảnh sẽ giúp trẻ dễ dàng hình dung, liên tưởng và ghi nhớ được lâu hơn. Khi trẻ chỉ được nghe một từ tiếng Anh nào đó chỉ con vật, con sẽ bị hạn chế ghi nhớ, bởi vì con chỉ có thể hình dung, tưởng tượng ở một mức độ nào đấy, người ta thường có câu “trăm lần nghe không bằng một lần thấy”, với trường hợp học tiếng Anh bằng hình ảnh đối với trẻ thì đây đúng là một câu nói không sai.

    Tuy nhiên, dạy bé các con vật bằng Tiếng anh cho con được vừa nghe, vừa nói và nhìn hình ảnh thực tế của con vật thì hiệu quả mang lại tốt hơn gấp nhiều lần. Do đó, nếu có điều kiện bố mẹ không nên chỉ để con dừng lại ở việc học lý thuyết mà hãy cho con được học hỏi ngay tại thực tế đời sống, có như vậy, con mới được trải nghiệm và tiếp thu các kiến thức một cách thực tế nhất, đây chính là một giải pháp vô cùng hữu hiệu đối với việc học tiếng Anh của trẻ.

    Điều này vừa khiến trẻ tập trung chú ý, vừa kích thích cho não bộ của trẻ phát triển cả 2 bán cầu não (tư duy cả về hình ảnh lẫn kiến thức lý thuyết), trẻ có thể vừa tưởng tượng, vừa ghi nhớ. Trẻ sẽ cảm thấy rất thích thú, giống như đang được chơi trò chơi chứ không giống đang học nữa, vì vậy việc tiếp thu các kiến thức của trẻ sẽ có hiệu quả rất bất ngờ.

    Các phụ huynh cũng nên để ý, trong quá trình dạy nên có cách giảng dạy thật khoa học, thay vì phụ huynh hỏi con “đây là con gì?”, thì phụ huynh có thể hỏi luôn bằng tiếng Anh “What is this?”, đây cũng chính là một yếu tố tạo cho trẻ một môi trường tiếng Anh chuyên nghiệp. Bố mẹ cũng có thể cho con thường xuyên xem các chương trình thế giới động vật có lồng tiếng bằng tiếng Anh.

    2.2. Học các con vật bằng tiếng Anh qua bài hát

    Các bài hát tiếng Anh dành cho thiếu nhi thường có giai điệu vui tươi, bắt tai, dễ nghe thường làm cho trẻ thích thú mỗi khi học, tạo điều kiện cho trẻ có khả năng ghi nhớ lâu hơn. Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua âm nhạc sẽ tự nhiên đi vào tiềm thức của trẻ kích thích sự phát triển não trái (phần điều khiển về tư duy ngôn ngữ và phát âm).

    Các bài hát về con vật còn giúp trẻ xây dựng lên sự tự tin, trẻ có thể nhảy múa theo điệu nhạc, đây cũng là dấu hiệu cho thấy trẻ luôn tự tin thể hiện bản thân trước người khác. Có rất nhiều các bài hát tiếng Anh về các con vật có thể giúp trẻ phát triển khả năng tập trung và trí nhớ, cùng với sự vận động nhẹ nhàng hợp lý. Các phụ huynh cũng nên chú ý khi chọn các bài hát cho con luyện tập, nên đề ra các tiêu chí:

    – Những bài hát không quá dài, đủ ngắn gọn, giúp trẻ nghe đi nghe lại được nhiều lần.

    – Bài hát được phát âm chuẩn, hãy chọn những bài hát của người các nước Anh, Mỹ, bởi họ có giọng phát âm tiếng Anh chuẩn nhất.

    Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh qua bài hát có tầm quan trọng rất lớn trong việc phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Phương pháp học tập này không những giúp trẻ thư giãn mà còn mang lại một không gian học tập vui tươi thoải mái, kích thích cả khả năng nghe và nói của trẻ.

    2.3. Tạo cho con môi trường thực hành nghe,nói tiếng Anh phù hợp

    Ngoài ra phụ huynh có thể bày cho con một vài hoạt động để bổ trợ khả năng tiếng Anh cho con trong quá trình giảng dạy như: cho con từ vựng và cùng trẻ vẽ lại con vật đó để giúp trẻ ghi nhớ nghĩa từ vựng, nhảy múa theo các bài hát và diễn tả các hành động đặc trưng theo con vật đó, chơi một vài trò chơi khác…

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh là một phương pháp học tập rất hiệu quả, giúp trẻ hứng thú, tiếp thu nhanh, phát triển trí não toàn diện. Tuy nhiên, để làm được điều đó các phụ huynh cần có những phương pháp giảng dạy phù hợp với lứa tuổi và năng lực của con để mang lại hiệu quả thật tốt.

    2.4 Một số từ vựng tiếng Anh về các con vật

    1. Abalone /ˈabəˌlōnē/ :bào ngư

    2. Alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ :cá sấu

    3. Anteater /ˈæntˌiː.tər/ :thú ăn kiến

    4. Armadillo /ˌɑː.məˈdɪl.əʊ/ :con ta tu

    5. Baboon /bəˈbuːn/ :khỉ đầu chó

    6. Bat /bat/ : con dơi

    7. Beaver /ˈbiː.vər/ : hải ly

    8. Beetle /ˈbiː.təl/ : bọ cánh cứng

    9. Blackbird /ˈblæk.bɜːd/ :con sáo

    10. Boar /bɔːr/ : lợn rừng

    11. Buck /bʌk/ : nai đực

    12. Bumblebee /ˈbʌm.bəl.biː/ : ong nghệ

    13. Bunny /ˈbʌn.i/ :con thỏ( tiếng lóng)

    14. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ : bươm bướm

    15. Camel /ˈkæm.əl/ : lạc đà

    16. Cat /cat/ : con mèo

    17. Canary /kəˈneə.ri/ : chim vàng anh

    18. Carp /kɑːp/ :con cá chép

    19. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ :sâu bướm

    20. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ :con rết

    21. Chameleon /kəˈmiː.li.ən/ :tắc kè hoa

    22. Chamois /ˈʃæm.wɑː/ : sơn dương

    23. Chihuahua /tʃɪˈwɑː.wə/ :chó nhỏ có lông mượt

    24. Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ :con tinh tinh

    25. Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ : sóc chuột

    26. Cicada /sɪˈkɑː.də/ : con ve sầu

    27. Cobra /ˈkəʊ.brə/ : rắn hổ mang

    28. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ : con gián (tiểu cường)

    29. Cockatoo /ˌkɒk.əˈtuː/ :vẹt mào

    30. Crab /kræb/ :con cua

    31. Cranes /kreɪn/ :con sếu

    32. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ :con dế

    33. Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ : con cá sấu

    34. Dachshund /ˈdæk.sənd/ :chó chồn, chó lạp xưởng

    35. Dalmatian /dælˈmeɪ.ʃən/ :chó đốm

    36. Donkey /ˈdɒŋ.ki/ : con lừa

    37. Dove /dʌv/ : bồ câu

    38. Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ : chuồn chuồn

    39. Dromedary /ˈdrɒm.ə.dər.i/ : lạc đà 1 bướu

    40. Duck /dʌk/ : vịt

    41. Eagle /ˈiː.ɡəl/ : chim đại bàng

    42. Eel /iːl/ : con lươn

    43. Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ :con voi

    44. Falcon /ˈfɒl.kən/ :chim Ưng

    45. Fawn /fɔːn/ : nai ,hươu nhỏ

    46. Fiddler crab /ˈfɪd.lər kræb/ :con cáy

    47. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ : đom đóm

    48. Flea /fliː/ : bọ chét

    49. Fly /flaɪ/ : con ruồi

    50. Foal /fəʊl/ :ngựa con

    51. Fox /fɒks/ : con cáo

    52. Frog /frɒɡ/ :con ếch

    53. Gannet /ˈɡæn.ɪt/ :chim ó biển

    54. Gecko /ˈɡek.əʊ/ : tắc kè hoa

    55. Gerbil /ˈdʒɜː.bəl/ :chuột nhảy

    56. Gibbon /ˈɡɪb.ən/: con vượn

    57. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ : con hươu cao cổ

    58. Goat /ɡəʊt/ :con dê

    59. Gopher /ˈɡəʊ.fər/ :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất

    60. Grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ :châu chấu nhỏ

    61. Greyhound /ˈɡreɪ.haʊnd/ :chó săn thỏ

    62. Hare /heər/ :thỏ rừng

    63. Hawk /hɔːk/ :diều hâu

    64. Hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/: con nhím (ăn sâu bọ)

    65. Heron /ˈher.ən/ :con diệc

    66. Hind /haɪnd/ :hươu cái

    67. Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ : hà mã

    68. Horseshoe crab /ˈhɔːs.ʃuː kræb/: con Sam

    69. Hound /haʊnd/ :chó săn

    70. HummingBird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ : chim ruồi

    71. Hyena /haɪˈiː.nə/ : linh cẩu

    72. Hen /hen/: con gà mái

    73. Iguana /ɪˈɡwɑː.nə/ : kỳ nhông, kỳ đà

    74. Insect chúng tôi :côn trùng

    75. Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ : con sứa

    76. Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/ :chim bói cá

    77. Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/ :bọ cánh cam

    78. Lamp /læmp/ : cừu non

    79. Lemur /ˈliː.mər/ : vượn cáo

    80. Leopard /ˈlep.əd/ : con báo

    81. Lion /ˈlaɪ.ən/ :sư tử

    82. Llama /ˈlɑː.mə/ :lạc đà ko bướu

    83. Locust /ˈləʊ.kəst/ : cào cào

    84. Lobster /ˈlɒb.stər/ :tôm hùm

    85. Louse /laʊs/ : chấy rận

    86. Mantis /ˈmæn.tɪs/ : bọ ngựa

    87. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ : muỗi

    88. Moth /mɒθ/ : bướm đêm, con ngài

    89. Mule /mjuːl/ :con la

    90. Mussel /ˈmʌs.əl/ :con trai

    91. Nightingale /ˈnaɪ.tɪŋ.ɡeɪl/ :chim sơn ca

    92. Octopus /ˈɒk.tə.pəs/ :con bạch tuộc

    93. Orangutan /əˈræŋ.uːtæn/ :đười ươi

    94. Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ : đà điểu

    95. Otter /ˈɒt.ər/ :rái cá

    96. Owl /aʊl/ :con cú

    97. Panda /ˈpæn.də/ :gấu trúc

    98. Polar bear /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    99. Pangolin /pæŋˈɡəʊ.lɪn/ : con tê tê

    100. Parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ :vẹt đuôi dài

    101. Parrot /ˈpær.ət/ : vẹt thường

    102. Peacock /ˈpiː.kɒk/ :con công

    103. Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ : chim cánh cụt

    104. Rooster /ˈruː.stər/: gà trống

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Người Mở Trường Việt Trên Đất Campuchia
  • Biên Dịch Tài Liệu Tiếng Campuchia (Khmer)
  • Phương Pháp Dạy Toán Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Hướng Dẫn Những Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1 Hiệu Quả Nhất
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con
  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây
  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất
  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Những con vật ngộ nghĩnh, đáng yêu hay ấn tượng là điều luôn thu hút trẻ. Bài viết sau đây sẽ giúp bố mẹ dạy tiếng anh cho bé về các con vật siêu nhanh và hiệu quả.

    Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh các con vật

    Phương pháp dạy và học từ vựng tiếng anh của trẻ em và người lớn là hoàn toàn khác nhau nên bố mẹ tuyệt đối không áp dụng cách học, cách dạy của mình đối với bé. Việc phụ huynh hoặc các thầy cô giáo hay hỏi bé “con chó/con mèo… trong tiếng anh là gì” là điều không nên làm bởi sẽ khiến bé phải tư duy lòng vòng qua các bước, hình dung con chó/con mèo là con gì, rồi lại nghĩ con đó trong tiếng anh là gì.

    Đối với các bé mẫu giáo, để dạy tiếng anh cho bé hiệu quả về từ vựng các con vật thì bố mẹ cần biết cách giúp con rèn luyện và ghi nhớ vốn từ ngay tại nhà.

    3 bí quyết giúp bố mẹ phát triển vốn từ vựng tiếng anh về con vật cho bé

    Khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể cầm những hình ảnh tươi tắn về con vật và hỏi “what’s this?” để bé thích thú và liên tưởng đến các con vật. Bên cạnh đó, việc xem các chương trình thế giới động vật cũng là phương pháp hiệu quả gợi sự hào hứng đối với bé.

    Dạy các bài hát tiếng anh về con vật cho bé là phương pháp hiệu quả giúp bé nhớ các con vật lâu nhất. Các bài hát vừa giúp bé thư giãn đầu óc, tạo niềm yêu thích về âm nhạc qua những giai điệu tươi vui, vừa kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh sống động, bắt mắt.

    Bố mẹ hãy cho trẻ nghe các bài hát đều đặn, từ đó bé sẽ hình thành khả năng phản xạ nghe với tiếng anh. Phát triển kỹ năng nghe sẽ là yếu tố quan trọng giúp trẻ học giỏi các ngôn ngữ. Các bài hát tiếng anh cung cấp nhiều từ vựng về các con vật cho bé như: Five little ducks, Mary has a little lamb…

    Bên cạnh việc học tại các trung tâm tiếng anh uy tín, bố mẹ nên tạo môi trường anh ngữ ngay tại nhà cho trẻ. Đối với các từ vựng về con vật, khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể hỏi những câu đơn giản như “What animals do you like”, “Is it a dog?”. Bạn có thể nghe và điều chỉnh cho trẻ cách phát âm từ đó giúp trẻ phát âm chuẩn và học ghi nhớ cách viết. Dần dần sẽ tạo nên phản xạ tự nhiên để trẻ nói tiếng anh tự tin hơn, chính xác hơn.

    Bên cạnh đó, bạn có thể tham gia cùng bé các hoạt động kích thích trí não khác như vẽ hình con vật của từ vựng, nhảy múa phụ đạo các hành động đặc trưng của con vật và cho bé đoán…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Cách Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Dạy Bé Nhận Biết Các Con Vật Vừa Chơi Vừa Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Thời Điểm “vàng” Và Chiêu Dạy Con Nói Tiếng Anh Vanh Vách Từ Nhỏ
  • Mẹ Dạy Theo Cách Này, Con Tự Tin Nói Tiếng Anh Trôi Chảy Từ Nhỏ
  • Bí Quyết Dạy Con Giao Tiếp Tiếng Anh Như Người Bản Xứ
  • 6 Cách Dạy Con Nói Tiếng Anh Như ‘gió’ Tại Nhà
  • Phương Pháp Dạy Con Học Tiếng Anh Tại Nhà Hiệu Quả
  • Dạy bé các con vật qua các tấm thẻ, tranh vẽ, hình ảnh

    Những tấm thẻ, tranh vẽ, hình ảnh các con vật có ghi tên các loài động vật và hình ảnh trên đó hiện nay được bày bán rất nhiều tại nhà sách. Đây là một lựa chọn tuyệt vời để dạy bé các con vật khi trẻ đang ở độ tuổi mầm non.

    Bạn chỉ cần mua về dạy trẻ nhớ tên và tiếng kêu của từng con vật (trẻ ở độ tuổi này sẽ ghi nhớ rất nhanh tiếng kêu của từng loài vật). Khi dạy bé các con vật, hãy hỏi và để trẻ trả lời tên, tiếng kêu từng con vật cho đến khi trẻ có thể tự chỉ vào hình và nói được tên và tiếng kêu của con vật đó. Lúc này bạn hãy dạy thêm cho trẻ biết đặc điểm và nơi sống của từng con vật. Đó là cách dạy trẻ ghi nhớ tên, hình ảnh, tiếng kêu và đặc điểm của mỗi loài động vật qua tranh, ảnh.

    Dạy bé các con vật qua sách báo về động vật

    Cha mẹ cũng có thể chọn các cuốn truyện tranh và các cuốn sách, báo có hình ảnh các con vật rõ ràng với màu sắc tươi sáng để dạy bé các con vật. Hãy đặt các câu hỏi cho trẻ về mỗi loài động vật như: chúng thường sống ở đâu? chúng ăn gì? chúng tạo âm thanh như thế nào? chúng có nguy hiểm không? chúng có thể giúp gì cho con người?… Đây không chỉ là một hình thức vừa học vừa chơi mà còn giúp tạo thói quen thích đọc sách cho trẻ ngay từ khi còn nhỏ.

    Dạy bé các con vật khi đi du lịch, thăm trang trại hoặc về quê

    Nếu có điều kiện, bạn hãy cho trẻ một chuyến đi du lịch xa, tới nơi ẩn náu của các loài động vật hoang dã, đến tham quan ở một trang trại, hoặc cho trẻ về thăm quê, đây là một địa điểm tốt để dạy bé các con vật được chăn nuôi như gà, heo, trâu, bò, dê, ngựa, cá…

    Tại đây, trẻ sẽ được biết hình ảnh thực tế của mỗi loài vật, biết được cách chăm sóc chúng như thế nào, chúng ăn gì, vai trò của chúng với con người như thế nào… Với những chuyến đi như thế này, chắc chắn trẻ sẽ học được nhiều điều bổ ích. Trẻ sẽ biết yêu quê hương, yêu thiên nhiên, yêu lao động và yêu loài vật hơn.

    Dạy bé các con vật khi tham quan sở thú

    Sở thú là một địa điểm lý tưởng để trẻ học về các loài động vật. Tại đây, trẻ sẽ được nhìn thấy tận mắt các con vật. Đặc biệt, trẻ còn có thể nhìn thấy những loài động vật hoang dã, biết được chúng to lớn như thế nào…. Được nhìn các con vật ăn, uống, đi lại, nghe được tiếng kêu của từng loài động vật, đây sẽ là những trải nghiệm đáng nhớ và đầy thú vị đối với những đứa trẻ.

    Dạy bé các con vật khi xem ti-vi

    Ti-vi hay các video về các loài động vật là một hình thức học tập tiện lợi và tuyệt vời. Qua đó, trẻ sẽ được xem vô số hình ảnh, các loài động vật trong các môi trường sống khác nhau, trẻ còn được biết rõ hơn thông tin của từng loài, vv….

    Tuy nhiên, để tránh tình trạng trẻ bị nghiện ti-vi và các chương trình giải trí khác, cha mẹ nên cùng xem với trẻ và giải thích cho trẻ nghe thêm về các loài động vật. Như vậy mới quản lý được giờ xem tivi của trẻ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Kêu Của Các Loài Động Vật
  • Tại Sao Bố Mẹ Nên Dạy Bé Học Các Con Vật Từ Sớm?
  • Dạy Bé Tập Nói Các Con Vật: 5 Cách Đơn Giản Mà Hiệu Quả
  • Dạy Tiếng Việt Thực Hành Cho Học Viên Campuchia Tại Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 Theo Quan Điểm Giao Tiếp
  • Đào Tạo Dạy Học Tiếng Khmer
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Vài Chia Sẻ Về Cách Dạy Phụ Âm Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Tốt Nhất Tại Thành Phố Hồ Chí Minh 2021
  • Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Học Tiếng Đức Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Thông Báo Tuyển Dụng Giáo Viên Dạy Tiếng Đức
  • Nhưng làm sao để dạy cho bé học tiếng Anh một cách hiệu quả?

    Nếu có thể. bạn hãy cho bé học tiếng Anh qua hình ảnh, ví dụ như hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh.

    Và thật tuyệt vời khi bạn có thể bắt đầu từ bây giờ, dạy cho bé học tiếng Anh bằng con vật.

    1. Động vật dưới nước – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ màu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

    2. Tên các loại chim – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – Eagle: đại bàng

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    3. Tên các loài động vật bộ thú – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    4. Tên loài động vật lưỡng cư – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mỹ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    5. Tên các loài côn trùng – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: ký sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: con bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyền Thông Về Dạy Học Môn Tiếng Việt Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh
  • Đề Án Dạy Tiếng Việt Tại Đức: Những Vấn Đề Còn Vướng
  • Ngày Quốc Khánh Tiếng Anh Được Viết Như Thế Nào?
  • National Day Là Gì? Tìm Hiểu Về National Day Là Gì?
  • Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Ở Đâu?
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 05: Hỏi Đường Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Từ Vựng Hỏi Đường 问路 Trong Tiếng Trung
  • Bài 7: Đi Ngân Hàng Giao Dịch
  • +100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Màu Sắc
  • Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Theo Chủ Đề: Các Loại Màu Sắc ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • 1

    bò sữa

    奶牛

    Nǎiniú

    2

    黄牛、牛

    Huángniú, niú

    3

    bò tót

    印度野牛

    Yìndù yěniú

    4

    bò Tây tạng

    牦牛

    Máoniú

    5

    bò xám

    林牛

    Lín niú

    6

    bò sát răng thú

    兽牙爬行动物

    Shòu yá páxíng dòngwù

    7

    ba ba

    鳖、王八

    Biē, wángbā

    8

    báo gấm

    云豹

    Yúnbào

    9

    báo lửa

    金猫狮

    Jīn māo shī

    10

    báo

    Bào

    11

    cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

    长吻鳄

    Zhǎng wěn è

    12

    báo gêpa, báo săn, báo bờm

    猎豹

    Lièbào

    13

    cáo

    狐狸

    Húlí

    14

    cầy

    灵猫

    Língmāo

    15

    cầy gấm

    斑林狸

    Bān lín lí

    16

    cầy mực

    熊狸

    Xióng lí

    17

    cheo cheo

    鼠鹿

    Shǔ lù

    18

    chó bec-giê

    牧羊狗

    Mùyáng gǒu

    19

    rừng chó

    亚洲胡狼

    Yàzhōu hú láng

    20

    chó cảnh

    鉴赏狗

    Jiànshǎng gǒu

    21

    chó sói

    Láng

    22

    chồn hôi

    臭鼬

    Chòu yòu

    23

    chồn dơi

    斑鼯猴

    Bān wú hóu

    24

    chuột bạch

    白老鼠

    Bái lǎoshǔ

    25

    chuột chù

    鼩鼱

    Qú jīng

    26

    chuột chũi

    Yǎn

    27

    chuột cống

    沟鼠

    Gōu shǔ

    28

    chuột đồng

    田鼠

    Tiánshǔ

    29

    chuột lang

    豚鼠、天竺鼠

    Túnshǔ, tiānzhúshǔ

    30

    chuột nhắt

    小家鼠

    Xiǎo jiā shǔ

    31

    chuột hang, chuột hamster

    仓鼠

    Cāngshǔ

    32

    chuột nhà

    家鼠

    Jiā shǔ

    33

    chuột túi (kangaroo)

    袋鼠

    Dàishǔ

    34

    chuột sóc

    睡鼠

    Shuì shǔ

    35

    cóc

    蟾蜍

    Chánchú

    36

    cóc tía

    大蹼蟾蜍

    Dà pǔ chánchú

    37

    cừu

    绵羊

    Miányáng

    38

    cu li lớn

    大懒猴

    Dà lǎn hóu

    39

    cu li nhỏ

    小懒猴

    Xiǎo lǎn hóu

    40

    dê núi, sơn dương

    山羊

    Shānyáng

    41

    dơi

    蝙蝠

    Biānfú

    42

    dơi chó

    犬蝠

    Quǎn fú

    43

    động vật bò sát

    爬行动物

    Páxíng dòngwù

    44

    động vật bốn chân

    四足动物

    Sì zú dòngwù

    45

    động vật có vú

    哺乳动物

    Bǔrǔ dòngwù

    46

    động vật linh trưởng

    灵长类动物

    Líng cháng lèi dòngwù

    47

    động vật lưỡng cư

    两栖动物

    Liǎngqī dòngwù

    48

    động vật nhai lại

    反刍类动物

    Fǎnchú lèi dòngwù

    49

    ếch

    青蛙

    Qīngwā

    50

    gấu

    Xióng

    1

    gấu chó

    狗熊、黑熊

    Gǒuxióng, hēixióng

    2

    gấu mèo, gấu trúc

    熊猫

    Xióngmāo

    3

    gấu trắng, gấu Bắc Cực

    白熊、北极熊

    Báixióng, běijíxióng

    4

    gấu túi, gấu Koala

    考拉熊、树袋熊

    Kǎo lā xióng, shù dài xióng

    5

    hà mã

    河马

    Hémǎ

    6

    tinh tinh

    黑猩猩

    Hēixīngxīng

    7

    hải li

    河狸

    Hé lí

    8

    hổ, cọ

    9

    hươu

    鹿

    10

    hươu cao cổ

    长颈鹿

    Chángjǐnglù

    11

    hươu sao

    梅花鹿

    Méihuālù

    12

    khỉ

    Hóu

    13

    khỉ đột

    大猩猩

    Dà xīngxīng

    14

    khỉ mặt chó

    山魈

    Shānxiāo

    15

    khỉ mặt đỏ

    红面猴

    Hóng miàn hóu

    16

    hươu xạ

    獐子、原麝

    Zhāngzi, yuán shè

    17

    kỳ đà

    巨蜥

    Jù xī

    18

    kì đà vân

    孟加拉巨蜥

    Mèngjiālā jù xī

    19

    kì nhông

    美洲鬣蜥

    Měizhōu liè xī

    20

    la

    Luó

    21

    lạc đà

    骆驼

    Luòtuó

    22

    lạc đà hai bướu

    双峰骆驼

    Shuāng fēng luòtuó

    23

    lạc đà một bướu Ả Rập

    阿拉伯单峰骆驼

    Ālābó dān fēng luòtuó

    24

    linh cẩu

    鬣狗

    Liègǒu

    25

    linh dương

    羚羊

    Língyáng

    26

    lừa

    27

    mèo rừng

    斑猫

    Bānmāo

    28

    nai

    水鹿

    Shuǐ lù

    29

    ngựa vằn

    斑马

    Bānmǎ

    30

    nhím gai

    刺猬

    Cìwèi

    31

    nòng nọc

    蝌蚪

    Kēdǒu

    32

    lợn rừng

    野猪

    Yězhū

    33

    linh miêu

    猞猁

    Shē lì

    34

    nhái bén

    雨蛙

    Yǔwā

    35

    nhím lông

    豪猪、箭猪

    Háozhū, jiàn zhū

    36

    rái cá lông mũi

    毛鼻水獭

    Máo bí shuǐtǎ

    37

    rái cá thường

    水獭

    Shuǐtǎ

    38

    rắn cạp nong

    金环蛇

    Jīn huán shé

    39

    rắn chuông, rắn đuôi chuông

    响尾蛇

    Xiǎngwěishé

    40

    rắn hổ mang

    眼镜蛇

    Yǎnjìngshé

    41

    rắn hổ mang chúa

    眼镜王蛇

    Yǎnjìng wáng shé

    42

    rắn lục mũi hếch

    五步蛇、白花蛇、蕲蛇

    Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

    43

    rắn nước

    水蛇

    Shuǐshé

    44

    rắn ráo

    灰鼠

    Huī shǔ

    45

    rắn san hô

    珊瑚蛇

    Shānhú shé

    46

    rắn sọc khoanh

    百花锦蛇

    Bǎihuā jǐn shé

    47

    rùa

    Guī

    48

    rùa ba quỳ

    三棱黑龟

    Sān léng hēi guī

    49

    rùa biển

    海龟

    Hǎiguī

    50

    rùa núi vàng

    黄头陆龟、象龟

    Huáng tóu lù guī, xiàng guī

    51

    sóc

    松鼠

    Sōngshǔ

    52

    sư tử

    狮子

    Shīzi

    53

    tắc kè

    蛤蚧

    Géjiè

    54

    tắc kè hoa

    避役、变色龙

    Bì yì, biànsèlóng

    55

    tê giác

    犀牛

    Xīniú

    56

    tê giác hai sừng

    双角犀

    Shuāng jiǎo xī

    57

    tê giác một sừng lớn

    独角犀

    Dú jiǎo xī

    58

    tê tê

    鲮鲤、穿山甲

    Líng lǐ, chuānshānjiǎ

    59

    thạch sùng, thằn lằn

    壁虎

    Bìhǔ

    60

    thỏ

    兔子

    Tùzǐ

    61

    thú ăn kiến

    食蚁兽

    Shí yǐ shòu

    62

    thú hoang

    野兽

    Yěshòu

    63

    thú lông nhím

    针鼹

    Zhēn yǎn

    64

    thú mỏ vịt

    鸭嘴兽

    Yāzuǐshòu

    65

    trăn

    蟒蛇

    Mǎngshé

    66

    tuần lộc

    驯鹿

    Xùnlù

    67

    voi

    Xiàng

    68

    voi ma mút

    毛象、猛犸

    Máo xiàng, měngmǎ

    69

    voọc bạc

    银色乌叶猴

    Yínsè wū yè hóu

    70

    voọc đầu trắng

    白头叶猴

    Báitóu yè hóu

    71

    voọc mũi hếch

    金丝猴、仰鼻猴

    Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

    72

    vượn

    Yuán

    73

    vượn, vượn tay dài

    长臂猿

    Chángbìyuán

    74

    vượn đen

    黑长臂猿

    Hēi chángbìyuán

    75

    vượn cáo

    狐猴

    Hú hóu

     

    Những mẫu câu đơn giản hỏi về con vật mà bạn mình yêu thích

    A. 你属什么?

    • Nǐ shǔ shénme?

    • Bạn cầm tinh con gì?

    B. 狗,你呢?

    • Gǒu, nǐ ne?

    • Con tuất, còn bạn?

    A. 我属猪。

    • Wǒ shǔ zhū.

    • Tôi cầm tinh con hợi.

    B. 你喜欢什么动物?

    • Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?

    • Bạn thích động vật gì?

    A. 我喜欢狗。

    • Wǒ xǐhuān gǒu.

    • Tôi thích chó.

    B. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    A. 因为狗忠实。你呢?

    • Yīnwèi gǒu zhōngshí. Nǐ ne?

    • Bởi vì chó trung thành. Còn bạn?

    B. 我喜欢兔子。

    • Wǒ xǐhuān tùzi.

    • Tớ thích con thỏ.

    A. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    B. 因为兔子非常可爱。

    • Yīnwèi tùzǐ fēicháng kě’ài.

    • Bởi vì thỏ rất đáng yêu.

    Một số từ vựng về động vật cần nhớ

    Động vật trong tiếng trung

    Động vật trong tiếng trung

    Từ vựng động vật trong tiếng trung

    Từ vựng động vật trong tiếng trung

    Từ vựng động vật trong tiếng trung

    Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ tiếng trung trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được  cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh.

    Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm.

    Liên hệ tư vấn

    Tư vấn chi tiết  khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

    ⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

    Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

    ⇒ Website: hoctiengtrunghengli.com

    Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

    BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “hiệu Cắt Tóc”
  • Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung!
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “phương Pháp Trị Bệnh”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”