Unit 1 Lớp 6: Skills 1

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2
  • Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

    Hướng dẫn dịch PLC Sydney

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

    2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

    3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

    4. mountains

    5. English speaking teachers

    Hướng dẫn dịch

    1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

    Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

    2. Vinabrita has an art club.

    Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

    3. There are girls’ school in Sydney.

    Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

    4. Giải thích: mountains (núi non)

    Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

    5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Looking Back Trang 24
  • Unit 4 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 41 Sgk Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 5 Lớp 7 Trang 50
  • Unit 5 Lớp 6 Looking Back
  • Soạn tiếng Anh 6 Unit 6 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – pronounce correctly the sounds /∫/ and /s/ in isolation and in context

    – Use the lexical items related to the topic “Our Tet holiday

    2. Objectives:

    Vocabulary: the lexical items related to “Tet things and activities”.

    Pronunication: /s/ – /ʃ/

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 6 A closer look 1

    Vocabulary Things and activities at Tet 1. Listen and repeat the words in the box. Nghe và lặp lại các từ trong khung sau.

    a. wish: điều ước

    b. fireworks: pháo hoa

    c. furniture: đồ đạc

    d. psent: món quà

    e. flower: hoa

    f. pagoda : chùa

    g. calendar: lịch

    h. special food: món ăn đặc biệt

    2. Work in groups. Label the pictures with the words in 1. Làm việc theo nhóm. Gắn nhãn các bức tranh ứng với từ ở phần 1.

    1 – b. fireworks,

    2 – f. pagoda,

    3 – d. psent,

    4 – g. calendar,

    5 – e. flower,

    6 – h. special food,

    7 – c. furniture,

    8 – a. wish;

    3. Match the verbs with the suitable nouns. Nối những động từ với danh từ phù hợp.

    cook special food

    go to a pagoda

    give lucky money

    visit relative

    clean furniture

    decorate our house

    plant trees

    make a wish

    hang a calendar

    watch fireworks

    do the shopping

    buy peach blossom

    4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example. Viết những cụm từ mà bạn đã tạo được trong phần 3. Câu đầu tiên là một ví dụ.

    cook special food

    go to a pagoda

    give lucky money

    visit relative

    clean furniture

    decorate our house

    plant trees

    make a wish

    hang a calendar

    watch fireworks

    do the shopping

    buy peach blossom

    Pronunciation /ʃ/ and /s/ 5. Listen and repeat the words. Nghe và lặp lại các từ. Which words have the sound /ʃ/ and which words have the sound /s/? Listen again and write them in the appropriate columns. Những từ nào có âm /ʃ/ và những từ nào có âm /s/? Nghe lại và viết vào đúng cột.

    /ʃ/: she, shopping, should, wish, rubbish.

    /s/: celebrate, school, spring, blossoms, summer, rice, special.

    6. Listen to the sentences and tick which has /ʃ/ and which has /s/. Nghe các câu sau và đánh dấu từ có chứa âm /ʃ/ và âm /s/. 7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/. Nghe và luyện tập đọc bài thơ ngắn sau. Chú ý đến các âm /ʃ/ và /s/.

    Mùa xuân đang đến!

    Tết đang đến!

    Cô ấy bán hoa đào.

    Má cô ấy bừng sáng.

    Mắt cô ấy cười.

    Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

    Cô ấy bán hoa đào.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 5: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. A Closer Look 2
  • Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My New School
  • News Web Easy Của Nhk
  • Chương Trình Cùng Nhau Học Tiếng Nhật Của Đài Phát Thanh Nhk Có Gì Hay?
  • Khóa Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
  • A Closer Look 1 (phần 1-7 trang 8 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    VOCABYLARY

    1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

    Bài nghe:

    2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

    football, music

    judo, exercise

    homework school lunch

    physics, English, history, vocabulary, lessons, science

    3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

    Hướng dẫn

    Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

    Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

    2. Duy plays for the school team.

    Giải thích: play football: chơi bóng đá

    Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

    3. All the at my new school are interesting

    Giải thích: lessons (tiết học)

    Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

    4. They are healthy. They do every day.

    Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

    Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

    5. I study maths, English and on Mondays:

    Giải thích: science (khoa học)

    Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

    4. Write sentences about yourself using the combinations above (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên. )

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    Tạm dịch:

    Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

    Pronunciation

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

    Bài nghe:

    6. Listen to the words and put them into two groups. (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột)

    Bài nghe:

    7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

    Bài nghe:

    1. They are g oing to o pen a new library.

    2. I’m c oming h o me from school.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    5. My br other is doing his h o mework.

    6. He g oes to the jud o club every h o mework.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 4: My neighbourhood

    SKILLS 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    READING (ĐỌC HIỂU)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    Friday, December 23, ……

    MY NEIGHBOURHOOD

    I’m back home now. Hoi An was great! My neighbourhood’s very different. It’s in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about it.

    It’s great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather. There’s almost everything I need here: shops, restaurants, and markets. Every house has a backyard and a front yard. The people here are incredibly friendly. They’re friendlier than those in many other places! And the food’s very good.

    However, there is one thing I dislike about it. Now, there are many modern buildings and offices so the streets are busy and crowded during the day.

    Can anyone write about what you like and don’t like about your neighbourhood?

    Posted by Khang at 4:55 PM

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Chào mừng đến khu phố của tôi!

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Bạn có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn không?

    1. Where is Khang’s neighbourhood?

    It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Why is his neighbourhood great for outdoor activities?

    Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. What are the people there like?

    They are very friendly!

    4. Why are the streets busy and crowded?

    Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    – There are almost everything here:

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    B: Sure. Take the first turning on your right. Then go straight. The bus stop is on your left.

    A: Thank you very much.

    A: Excuse me, can you tell me the way to the square?

    B: OK. Go ahead. Pass through the Trung Vuong, the Cao Thang and the Chuong Duong Street. The square is on your left.

    B: Thanks.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    1. A : Excuse me , where is the stadium?

    B: Go straight. It’s in the corner of the street.

    A :Thank you. And where is the grocery store?

    B : First go ahead. Until you see a park, turn left. The grocery store is opposite the park.

    2. A : Excuse me, can you show me the way to the nearest supermarket?

    B : let me see. The vincomerce is about 400 metters from here and so is the city supermarket. Which one do you want to go?

    A.Tell me both, please.

    B : Ok. To go to the Vincomerce, go ahead then turn left at the post office. It’s on the right. The city supermarket is a little difficult. You must take the third turning in your right and then cross the street. Go straight for about 2 minutes and it’s opposite you.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 1 (Unit 1
  • Unit 7 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 1
  • Unit 1 Tiếng Anh lớp 6 – A Closer Look 1: Hướng dẫn chi tiết trả lời các câu hỏi bài tập từ 1 đến 7 trang 8 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 1

    Ở bài viết này, Đọc Tài Liệu sẽ hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập trang 8 sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 tập 1 phần A Closer Look 1 – Unit 1: My new school.

    Cùng tham khảo…

    Unit 1 lớp 6: A Closer Look 1

    Vocabylary

    1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

    Bài nghe

    2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

    3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

    Hướng dẫn dịch

    • 1. Tôi làm bài tập về nhà với bạn của tôi, Vy
    • 2. Duy chơi bóng đá cho đội tuyển của trường
    • 3. Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị
    • 4. Họ khỏe mạnh. Họ tập luyện võ Judo mỗi ngày
    • 5. Tớ học Toán, Tiếng anh và Khoa học vào các ngày thứ 2

    4. Write sentences about yourself using …. (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên.)

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    Pronunciation

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

    Bài nghe

    6. Listen to the words and put them into two groups.

    (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột) Bài nghe

    some – rode – don’t – hope – Monday – homework – month – come – post – one

    7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 56 Our Greener World
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh: Tôi Đã “xoá Mù” Sau 6 Tháng Tự Học (Phần 2)
  • Lập Kế Hoạch Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Top 3 Cách Luyện Nghe Tiếng Anh Nhanh Nhất ” Trong 6 Tháng “
  • Bí Quyết Học Tiếng Anh Trong 6 Tháng
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 1 Sgk Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 1
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Trẻ Em Về Chủ Đề Gia Đình Như Thế Nào?
  • Cách Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 1 SGK mới do đội ngũ giáo viên tâm huyết có kinh nghiệm giảng dạy môn tiếng anh nhiều năm biên soạn giúp các em nắm được các kiến thức trọng tâm trong bài Skills 1 Unit 1 lớp 6 và hướng dẫn giải bài tập trong bài để các em hiểu rõ hơn.

    Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 1 SGK mới thuộc : Unit 1 lớp 6

    Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 1

    Presbyterian Ladies’ College Sydney) là một trường dành cho nữ ở Sydney. Nó là ngôi trường nội trú. Học sinh học và sống ở đó. Khoảng 1.250 nữ sinh từ 4 tuổi (mẫu giáo) đến 18 tuổi (lớp 12) học ở PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước ức và thế giới, ở đây, học smh học các môn như Toán, Lý, tiếng Anh.

    Trường THCS An Lạc nằm ở tỉnh Bắc Giang. Nó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viện. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể thấy vài bạn nữ đang múa trong sân trường.

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế dành cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có một tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh học tiếng Anh với giáo viên nói bằng tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ, bóng đá, cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thi vẽ và tô (sơn) trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    Tạm dịch:

    1. (adj) nội trú

    2. (adj) quốc tế

    3. (adj) xung quanh, bao quanh

    4. (adj) sáng tạo

    Giải thích: boarding (adj) nội trú

    Tạm dịch: Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

    2. Vinabrita

    Tạm dịch: Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

    3. Sydney

    Tạm dịch: Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

    4. mountains

    Giải thích: mountains (núi non)

    Tạm dịch: Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

    5. English speaking teachers

    Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

    Tạm dịch: Ở trường Vinabrita, học sinh học tiếng Anh với giáo viên nói bằng tiếng Anh.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 6: Getting Started
  • 75 Bài Giảng Tiếng Anh Online Căn Bản Cực Kì Hữu Ích Dành Cho Người Mất Gốc
  • Cha Mẹ Nên Bắt Đầu Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Tại Nhà Từ Đâu?
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giảng Viên Chia Sẻ Kinh Nghiệm Quý Về Dạy Tiếng Anh Trực Tuyến Trong Mùa Dịch
  • Unit 10 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 1 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 44
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Trang 45 Unit 10 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 10: Speaking
  • Unit 3 Speaking Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 10
  • Skills 1 (phần 1 – 6 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    1. What type of house do you think it is?(Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?)

    2. Where do you think the house is?(Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?)

    3. What can you see around the house?(Bạn thấy gì quanh nhà?)

    4. What can you see in the house?(Bạn thấy gì trong nhà?)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường.

    Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn.

    Mình sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.

    1. Where will the house be located?(Ngôi nhà nằm ở đâu?)

    2. What will there be in front and behind the house?(Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?)

    3. Will the house have wind energy?(Ngôi nhà có năng lượng gió không?)

    4. What will the robots do?(Người máy sẽ làm gì?)

    My house will be on Mars . It will be large and comfortable with many modern devices . And there will be a swimming pool in the front of my bed with many lovely fishes.

    (Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà ở trên sao Hỏa. Nó sẽ lớn và thoải mái với nhiều thiết bị hiện đại. Và sẽ có một hồ bơi ở phía trước giường của tôi với nhiều con cá đáng yêu.)

    Touch switch : công tắc cảm ứng

    With this kind of switch, users do not need to turn on / off each switch, which can be easily controlled via a phone or tablet from anywhere with an Internet connection; It saves more time, effort of the user.(Với loại chuyển đổi này, người dùng không cần phải bật / tắt mỗi công tắc, có thể dễ dàng điều khiển qua điện thoại từ mọi nơi với kết nối Internet; Tiết kiệm thời gian, nỗ lực của người dùng.)

    Motion detection sensor : Cảm biến phát hiện chuyển động

    The built-in motion detection sensor in the home means that the lamp can automatically turn on / off when it detects indoor movement. You can even adjust the ambient light sensitivity, or the on / off time. Thanks to that, it is much easier to turn the lights on / off

    (Lắp đặt cảm biến phát hiện chuyển động trong gia đình đồng nghĩa với việc đèn có thể tự động bật/ tắt khi phát hiện chuyển động trong nhà. Thậm chí, bạn có thể điều chỉnh được cả độ nhạy sáng môi trường, hay thời gian bật/ tắt. Nhờ vậy, việc bật/ tắt đèn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều)

    Intrusion Detector : Cảm biến chống đột nhập

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-our-house-in-the-future.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 10 Lớp 6: Skills 2
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key, Listening And Speaking 4. Q: Skills For Success. Unit 7 Student Book Answer Key, Reading And Writing 4 Q Skills For Success Unit 2 Student Book Answer Key, Q Skills For Success Unit 1: Level 2: Reading & Writing Student Book With Iq Online, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tieng Anh 8 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 2 Tiếng Anh Life, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

    Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Cho Trẻ 6 Tuổi
  • Những Ứng Dụng Học Tiếng Anh Cho Trẻ Từ 6 Tuổi “hot” Nhất Hiện Nay
  • Định Hướng Học Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6
  • Lớp Học Tiếng Anh Lý Tưởng Dành Cho Trẻ Từ 4
  • Lớp Học Khám Phá Tiếng Anh Thông Minh Cho Trẻ Từ 4
  • Unit 9: Cities of the world

    Skills 1 (Trả lời câu hỏi phần 1 – 5 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    1. Look at the postcard. (Nhìn vào bưu thiếp. )

    2. What do you think is written on this postcard?(Bạn nghĩ cái gì được viết trên bưu thiếp?)

    3. What is the purpose of writing and sending postcards while you are on holiday?(Mục đích của việc viết và gửi bưu thiếp khi bạn đi nghỉ mát là gì?)

    2. Read the postcard and answer the questions. (Đọc bưu thiếp và trả lời những câu hỏi. )

    (1) September 6th

    (2) Dear Grandpa and Grandma,

    (3) Stockholm is fantastic!

    (4) The weather has been perfect. It‛s sunny! The hotel and the food are ok.

    (5) We had “fika” in a café in the Old Town. The Royal Palace (pictured) is too beautiful for words! Swedish art & design is so amazing! Phuc loves it!

    (6) Mum and Dad have rented bikes. Tomorrow we‛re cycling around to discover the city.

    (7) Wish you were here!

    (8) Love, Hanh Mai

    To: (9) Grandpa and

    Grandma Hoan Kiem, Ha Noi VIET NAM

    (1) Ngày 6 tháng 9

    (2) Thưa ông bà,

    (3) Stockholm thật tuyệt!

    (4) Thời tiết thật hoàn hảo. Nó đầy nắng! Khách sạn và thức ăn rất tuyệt.

    (5) Chúng con đã có “fika” trong một quán cà phê ở Phố cổ. Cung điện Hoàng Gia (như được chụp hình) quá xinh đẹp đến nỗi mà không thể miêu tả nổi! Nghệ thuật và thiết kế của Thụy Điển quá tuyệt. Phúc thích nó lắm!

    (6) Mẹ và ba đã thuê xe đạp. Ngày mai chúng con sẽ đạp xe vòng quanh để khám phá thành phố.

    (7) Ước gì ông bà ở đây!

    (8) Thương,

    Hạnh Mai

    1. What city is Mai in?(Mai ở thành phố nào?)

    2. Who is with her?(Ai đi cùng cô ấy?)

    3. What has the weather been like?(Thời tiết như thế nào?)

    4. Where is Mai staying?(Mai đang ở đâu?)

    5. What has she done so far?(Cho đến bây giờ cô ấy đã làm gì?)

    6. What do you think ‘fika’ means?(Fika theo bạn nghĩ có nghĩa là gì?)

    7. What will she do tomorrow?(Ngày mai cô ấy làm gì?)

    8. How is Mai feeling? How do you know?(Mai cảm thấy như thế nào? Làm sao bạn biết được?)

    3. Read the text again and match the headings with the numbers. (Đọc lại bài đọc và nối phần đề mục với con số)

    a. Address of the person/people who get the postcard

    b. Weather/hotel/food

    c. Opening

    d. What you have seen or done

    e. Closing

    f. A very popular sentence used for postcards, near the closing

    g. What you will do next

    h. An overall feeling about the place

    i. Date

    4. Choose a city. Imagine you have just arrived in that city and want to tell your friends about it. Make notes below. (Chọn một thành phố. Hãy tưởng tượng em vừa đến thành phố đó và muốn kể cho bạn bè về nó. Tham khảo ghi chú bên dưới.)

    -When did you arrive?(Bạn đến đó khi nào?)

    -Who are you with?(Bạn sống với ai?)

    -Where are you staying?(Bạn ở cùng ai?)

    -what have you done?(bạn đã làm gì?)

    -what are you doing tomorrow?(Bạn định làm gì vào ngày mai?)

    -How are you feeling?(Bạn cảm thấy thế nào?)

    Lời giải:

    I arrived in Hanoi a week ago and it’s so amazing. I’ll live with my sister family until I find my own dorm. Hanoi is a big city and it have a lot of beautiful place for me to go. I have visited the Humans museum and Quoc Tu Giam ( the first university of Vietnam). Tomorrow I’ll go around find accomodations. I pfer a studio house or small apartment to homestay. Sometimes it can be tiring, but mostly I am looking foward to my new life in Hanoi.

    5. In pairs, use your notes to tell your partner about your city. Then, listen and write down notes about your partner’s city in the space below. (Làm việc theo cặp, sử dụng những ghi chú của em để nói cho bạn vể thành phố của em. Sau đó nghe và ghi chú về thành phí) của bạn em trong khoảng trông bên dưới.)

    Nam : Seoul

    – Arrived 1 days ago

    – Live with parents in hotel

    – See snow, drink socchu

    – Want to go to the royal palace.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 9. Cities of the world

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 1 Trang 12
  • Unit 7 Lớp 6: Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 1 (Unit 1
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 6
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • SKILLS 1 (phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Hướng dẫn dịch: Blog của Khang Chào mừng đến thế giới của tôi! Khu phố của tôi

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

    Câu hỏi:

    1.Khu phố của Khang ở đâu?

    2.Tại sao khu phô’ của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

    3.Mọi người ở đó như thế nào?

    4.Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

    1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. They are very friendly!

    4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are almost everything here:

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

    B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    A : Excuse me , Where is the supermarket ?

    B : First, go to the left of this street. It’s on your right.

    A :Thank you. And where is the theatre?

    B : Yes, First go straight, Then turn right. After that go straight again. And it’s opposite to you.

    A : Thank you very much .

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100