Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Tổng Hợp Có Đáp Án
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Cấu Trúc Chương Trình Tiếng Anh Lớp 3 Theo Từng Unit
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Communication, Skills 1
  • I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 1

    a) That’s my dog.

    Đó là con chó của tôi.

    Wow! He’s cute!

    Ồ! Nó thật dễ thương!

    b) Do you have any pets?

    Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

    Yes, I do. I have two dogs.

    Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

    a) Do you have any cats?

    Bạn có con mèo nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have four cats.

    Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

    b) Do you have any parrots?

    Bạn có con vẹt nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have two parrots.

    Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

    c) Do you have any rabbits?

    Bạn có con thỏ nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have four rabbits.

    Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

    d) Do you have any goldfish?

    Bạn có con cá vàng nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have five goldfish.

    Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

    Do you have any monkeys?

    Bác có con khỉ nào không?

    Yes, I do. I have a monkey.

    Có. Bác có một con khỉ.

    Do you have any parrots?

    Bác có con vẹt nào không?

    Yes, I do. I have a parrot.

    Có. Bác có một con vẹt.

    Do you have any goldfish?

    Bác có con cá vàng nào không?

    Yes, I do. I have three goldfish.

    Có. Bác có ba con cá vàng.

    Do you have any rabbits?

    Bác có con thỏ nào không?

    Yes, I do. I have a rabbit.

    Có. Bác có một con thỏ.

    Do you have any mouses?

    Bác có con chuột nào không?

    Yes I do. I have a mouse.

    Có. Bác có một con chuột.

    Do you have any dogs?

    Bác có con chó nào không?

    Yes, I do. I have two dogs.

    Có. Bác có hai con chó.

    Do you have any cats?

    Bác có con mèo nào không?

    Yes I do. I have two cats.

    Có. Bác có hai con mèo.

    Peter: Yes, I do. I have three birds.

    No, I don’t. But I have a bird.

    Linda: No, I don’t. But I have a dog.

    (1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

    Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vật nuôi nào không?

    1. I have a dog and three goldfish.
    2. The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank.

    Hoặc các em có thể trả lời như sau:

    I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 2

    a) Where are my cats, Mum?

    Những con mèo của con ở đâu vậy mẹ?

    They’re over there, under the table.

    Chúng ở đằng kia, ở dưới cái bàn.

    b) Is the dog there with the cats, Mum?

    Con chó ở đó với những con mèo phải không mẹ?

    No. He’s in the garden. Look! He’s there.

    Không. Con chó ở ngoài vườn. Con nhìn kìa! Nó ở đằng kia.

    a) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re next to the flower pot.

    Chúng ở kế bên bình hoa.

    b) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re under the table.

    Chúng ở dưới bàn.

    c) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re behind the TV.

    Chúng ở đằng sau (sau) ti vi.

    d) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re in front of the fish tank.

    Chúng ở phía trước bể cá.

    Where are the goldfish?

    Những con cá vàng ở đâu?

    They’re in the fish tank on the table.

    Chúng ở trong bể cá trên bàn.

    Where is the dog?

    Con chó ở đâu?

    It’s next to the table.

    Nó ở kế bên bàn.

    Where is the parrot?

    Con vẹt ở đâu?

    It’s next to the garden.

    Nó ở kế bên vườn.

    Where are the rabbits?

    Những con thỏ ở đâu?

    They’re in the garden.

    Chúng ở trong vườn.

    a 2 b 1 c 4 d 3

    Peter: Yes, I do. I have a cat, a dog and a parrot.

    Mother: It’s here, on the bed.

    Tony: It’s under the table.

    Quan: Where are they?

    Linda: They’re in the garden. Come and see them!

    Xin chào! Tên mình là Nam. Mình có nhiều thú cưng. Đây là con mèo của mình. Nó ở trên giường. Và đó là con chó của mình. Nó ở đằng kia, dưới bàn. Mình cũng có hai con vẹt và một con thỏ. Chúng đều ở trong vườn.

    Thay vì để các con tự học một mình, bố mẹ có thể học cùng bé mỗi ngày một cách rất đơn giản đó là qua các bài hát tiếng chúng tôi 16 có giai điệu dễ nghe, vui nhộn giúp bé dễ dàng bắt kịp nhịp điệu để học hát theo.

    Do you have any pets?

    Do you have any pets?

    I have a rabbit and its name is Boo.

    Do you have any pets?

    I have a goldfish and its name is Blue.

    Do you have any pets?

    I have a parrot and its name is Sue.

    I have a rabbit. He has a goldfish.

    She has a parrot. What about you?

    I have a rabbit. He has a goldfish.

    She has a parrot. What about you?

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con thỏ và tên của nó là Boo.

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con cá vàng và tên của nó là Blue.

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con vẹt và tên của nó là Sue.

    Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

    Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

    Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

    Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 3

    Bài nghe https://drive.google.com/open?id=14lkECWjm0FFifQz9IMl5za2La9cJN2UD

    1. Peter has a parrot. Peter có một con vẹt.
    2. Nam has a dog. Nam có một con chó.

    Do you have any cats?

    Do you have any cats? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any dogs? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any birds? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any rabbits? No, I don’t have any.

    Do you have any parrots? No, I don’t have any.

    Do you have any goldfish? No, I don’t have any.

    Bạn có con mèo nào không?

    Bạn có con mèo nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con chó nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con chim nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con thỏ nào không? Không, mình không có.

    Bạn có con vẹt nào không? Không, mình không có.

    Bạn có con cá vàng nào không? Không, mình không có.

    1 – c Do you have any pets?

    Yes, I do. I have two dogs and a cat.

    2 – d Do you have any goldfish?

    3 – a Where’s your cat?

    It’s in the garden, on the tree over there.

    4 – b Where are your dogs?

    They’re in the yard.

    Xin chào! Tên mình là Mai. Mình tám tuổi. Mình có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt. Đây là con chó của mình. Nó ở ngay cánh cửa. Đây là hai con cá vàng của mình. Chúng ở trong bể cá. Và đó là hai con vẹt của mình. Chúng ở trong lồng. Mình rất yêu những con vật của mình.

    Yes, she does. Vâng, cô ấy có.

      She has a dog, two goldfish and two parrots.

    Cô ấy có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt.

      It’s at the door. Nó ở ngay cánh cửa ra vào.

    They are in the fish tank. Chúng ở trong hồ cá.

    Vẽ một bức tranh về con vật của em và nói cho các bạn ở lớp nghe về bức tranh đó.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16

    Yếu tố đầu tiên được xây dựng làm nền tảng cơ bản vững chắc cho bé khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Để giúp bé cải thiện khả năng nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, Step Up chia sẻ bộ lời giải bài tập trong sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 cho bố mẹ cùng bé tham khảo.

    Linda: Không, tớ không có.

    Mai: Chúng ở trên bàn.

    Tony: Chúng ở trong bể cá.

    Tên của tôi là Mai. Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi. Peter có 1 con mèo. Anh ấy nuôi nó trong nhà. Phong có 1 con chó. Anh ấy cũng nuôi nó trong nhà. Nam có 3 con cá vàng. Anh ấy nuôi nó trong bể cá. Mary có 2 con thỏ. Cô ất nuôi nó trong vườn. Linda có 1 con vẹt. Cô ấy nuôi nó trong lồng. Và tôi có 1 con vẹt. Tôi cũng nuôi nó trong lồng.

    My name is Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Phong has a dog. He keeps it in the house too. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in a cage too.

    Where do they keep their pets?

    Họ nuôi thú nuôi ở đâu?

    Xin chào! Tên của tớ là Linda. Tớ có một vài thú nuôi. Đây là con vẹt của tớ. Nó ở trong phòng của tớ. Và đó là con mèo của tớ. Nó ở cạnh bể cá. Tớ cũng có 2 con cá vàng. Chúng ở trong bể cá. Tớ có 3 con thỏ. Chúng ở trong vườn.

    Đây là… của tôi.

    Tôi giữ nó ở…

    Hiện nay, với độ tuổi nhỏ như các bé lớp 3, bố mẹ vẫn gặp tình trạng bé không muốn học tiếng Anh. Đó là do bố mẹ chưa biết cách hỗ trợ bé học cũng như chưa biết tìm phương pháp học tập tiếng Anh phù hợp với bé. Bài biết này Step Up hệ thống bộ lời giải, đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 theo đúng nội dung trong sách giáo khoa và sách bài tập chi tiết, chuẩn xác nhất cho cả bố mẹ và bé tham khảo học tập.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English
  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits
  • Giải Lesson 1 unit 16 Tiếng anh 5

    Câu 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – Excuse me, where’s the park, please?

    – Go straight ahead. It’s at the end of the street.

    – Thank you.

    b. – Excuse me, where’s the toilet, please?

    – It’s over there, near the lake.

    – Thanks a lot.

    – You’ re welcome.

    c. – Excuse me, is the museum near here?

    – No, it isn’t. Turn left. It’s on the corner of the street, next to the theatre.

    – Thank you.

    d. – Excuse me, where’s the post office?

    – Turn right. It’s between the supermarket and the cinema.

    – Thanks a lot.

    – You’ re welcome.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Đi thẳng về phía trước. Nó ở phía cuối con đường.

    b. – Nó ở kia, gần hồ nước.

    – Không có gì.

    c. – Xin lỗi, bảo tàng có ở gần đây không?

    – Không. Rẽ trái. Nó ở giao lộ con đường, bên cạnh rạp hát.

    d. – Xin lỗi, bưu điện ở đâu?

    – Rẽ phải. Nó ở giữa siêu thị và rạp chiếu phim.

    – Không có gì.

    a. Excuse me, where’s the bus stop?

    It’s next to the stadium

    b. Excuse me, where’s the pharmacy?

    It’s opposite the market.

    c. Excuse me, where’s the theatre?

    It’s between the cinema and the supermarket.

    d. Excuse me, where’s the museum?

    It’s on the comer of the street.

    a. Xin hỏi, điểm đón xe buýt ở đâu?

    Nó ở bên cạnh sân vận động.

    b. Xin hỏi, hiệu thuốc ở đâu?

    Nó ở đối diện chợ.

    c. Xin hỏi, rạp hát ở đâu?

    Nó ở giữa rạp chiếu phim và siêu thị.

    d. Xin hỏi, bảo tàng ở đâu?

    Nó ở góc phố.

    Câu 3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about directions (Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc chỉ đường.)

    Gợi ý:

    – Where’s the post office?

    It’s next to the theatre.

    – Where’s the supermarket?

    It’s between the toy store and the book store.

    – Where’s the cinema?

    It’s on the corner of the street.

    – Where’s the stadium?

    Turn left, it’s near the Grand Tower.

    – Bưu điện ở đâu?

    Nó ở kế bên rạp hát.

    – Siêu thị ở đâu?

    Nó ở giữa cửa hàng đồ chơi và hiệu sách.

    – Rạp chiếu phim ở đâu?

    Nó ở góc phố.

    – Sân vận động ở đâu?

    Rẽ trái, nó ở gần tòa tháp Grand.

    Câu 4​​​​​​​. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Opposite the pharmacy Between the supermarket and the cinema Next to the stadiuma Go along the street and turn left

    1. Akiko: Where’s the museum?

    Nam: I’ll take you there.

    Akiko: Is it far?

    Nam: No, not at all. It’s next to the stadium. We can walk.

    2. Akiko: Where’s the supermarket, Nam? Is it far from here?

    Nam: Not very far. Go along the street and turn left.

    Akiko: OK. Let’s go there.

    3. Tony: I want to buy some psents.

    Mai: OK. Let’s go to the souvenir shops.

    Tony: Are they far from here?

    Mai: Yes, they are. We’ll go by bus.

    Tony: Where’s the bus stop?

    Mai: It’s opposite the pharmacy.

    4. Tony: I’d like to send these postcards. Where’s the post office, Mai?

    Mai: Go straight ahead. Turn right at the end of the street. It’s between the supermarket and the cinema.

    Tony: Thanks a lot, Mai.

    Mai: You’ re welcome.

    1. Akiko: Bảo tàng ở đâu?

    Nam: Mình sẽ đưa bạn đến đó.

    Akiko: Có xa không?

    Nam: Không xa chút nào. Nó ở kế bên sân vận động. Chúng mình có thể đi bộ.

    2. Akiko: Siêu thị ở đâu, Nam. Nó có xa đây không?

    Nam: Không xa lắm. Đi dọc theo con phố này và rẽ trái.

    Akiko: Ừ, đi tới đó đi.

    3. Tony: Mình muốn mua vài món quà.

    Mai: Được. Cùng đi tới cửa hàng đồ lưu niệm đi.

    Tony: Chúng có xa đây không?

    Mai: Có. Chúng mình sẽ đi bằng xe buýt.

    Tony: Trạm xe buýt ở đâu?

    Mai: Nó ở đối diện cửa hàng thuốc.

    4. Tony: Mình muốn gửi những bưu thiếp này. Bưu điện ở đâu, Mai?

    Mai: Đi thẳng phía trước. Rẽ phải ở cuối con đường. Nó ở giữa siêu thị và rạp chiếu phim.

    Mai: Không có gì.

    Câu 5​​​​​​​. Look, read and complete. Use one of the words/phrases twice. (Nhìn đọc và điền vào chỗ trống. Sử dụng một trong các từ/ cụm từ hai lần)

    1. opposite 2. between 3. on the corner 4. opposite 5. next to

    1. Rạp hát ở đối diện sân vận động.

    2. Rạp chiếu phim ở giữa rạp hát và siêu thị.

    3. Sân vận động ở góc phố.

    4. Trạm xe buýt số 1 ở đối diện trạm xe buýt số 2.

    5. Bưu điện ở kế bên trạm xe buýt số 1.

    Câu 6​​​​​​​. Let’s sing. (Cùng hát)

    Where’s the bus stop?

    Excuse me, where’s the bus stop?

    Where’s the bus stop?

    Go straight ahead.

    It’s on the corner,

    At the end of the street.

    Excuse me, where’s the park?

    Where’s the park?

    Go straight ahead.

    Then turn left,

    It’s opposite the museum

    Trạm xe buýt ở đâu

    Xin lỗi, trạm xe bus ở đâu?

    Trạm xe bus ở đâu?

    Đi thẳng.

    Nó ở góc,

    Phía cuối con đường.

    Xin lỗi, công viên ở đâu?

    Công viên ở đâu?

    Đi thẳng.

    Sau đó rẽ trái,

    Nó ở đối diện bảo tàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.
  • Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity
  • Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21
  • Giải Communication Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Bưu điện ở đâu?

    It’s opposite the stadium.

    Nó đối diện sân vận động.

    2. Where’s the cinema?

    Rạp chiếu phim ở đâu?

    It’s next to the post office.

    Nó kế bên bưu điện.

    3. Where’s the supermarket?

    Siêu thị ở đâu?

    It’s on the corner of the street.

    1. b Rạp chiếu phim ở đâu? Nó đối diện thư viện

    3. Let’s chant How can we get there? (Chúng ta cùng ca hát)

    2. b Nhà hàng ở đâu? Nó kế bên sân vận động.

    3. a Công viên ở đâu? Nó ở trên góc con đường.

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    Where’s the park?

    Công viên ở đâu?

    It’s not very far.

    Nó không xa.

    How can we get there?

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can go on foot.

    Chúng ta có thể đi bộ.

    Where’s the supermarket?

    Siêu thị ở đâu?

    It’s at the end of the street.

    Nó ở ngay cuối con đường.

    How can we get there?

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can take a taxi.

    Chúng ta có thể đi bằng taxi.

    Where’s the Phu Quoc Island?

    Đảo Phú Quốc ở dâu?

    It’s very far from here.

    Nó rất xa so với ở đây.

    How can we get there?

    4. Read and do the tasks (Đọc và làm những bài tập sau)

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can go by boat.

    Chúng ta có thể đi bằng thuyền.

    1) Tên những địa danh

    Linda thân mến,

    2) Trả lời những câu hỏi

    Mình rất vui bạn sẽ viếng thăm mình. Bạn có thể đi bằng xe buýt số 12 tại đường West và xuống xe ở trạm dừng thứ 5. Sau đó đi bộ dọc theo con đường 5 phút. Bạn sẽ thấy đường Pear ở ngay cuối con đường. Rẽ trái và bạn sẽ thấy một hiệu thuốc tây phía bên tay trái. Nhà mình đối diện hiệu thuốc tây. Nó phía sau một tường rào màu xanh lá cây.

    Hẹn gặp lại!

    Tony

    1. bus stop 2. Pear Street 3. pharmacy 4. Tony’s house

    1. Linda nên đi xe buýt nào?

    She should take bus Number 12.

    Cô ấy nên đi xe buýt số 12.

    2. Cô ấy nên xuống xe buýt ở đâu?

    She should get off at the fifth stop.

    Cô ấy nên xuống xe tợi trợm dừng thứ 5.

    3. Tên đường ở ngay cuối con đường là gì?

    It’s Pear Street.

    Nó là đường Pear.

    4. Đối diện nhà của Tony là gì?

    A pharmacy is opposite his house.

    5. Write the directions (Viết những chỉ dẫn)

    Một hiệu thuốc đối diện nhà cậu ây.

    5. Màu của tường rào nhà Tony màu gì?

    It’s green.

    Nó màu xanh lá cây.

    1. A: Where’s the park?

    Công viên ở đâu?

    B: You are here, at Lemon street. Go straight ahead. Turn right at Orange street. The park is on the corner of Orange street arc Apple Street.

    Bạn ở đâu, ngay đường Lemon. Đi thẳng về phía trước, Rẽ phải tại đường Orange. Công viên ở góc đường Orange và đường Apple.

    7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

    2. A: Where’s the pharmacy?

    Hiệu thuốc tây ở đâu?

    B: Go straight ahead. Turn right at Pear street. The pharmacy is on the corner of Pear street and Apple street and opposite the cinema.

    Đi thẳng về phía trước. Rẽ phải tại đường Pear. Hiệu thuốc tây ở góc đường Pear và đường Apple và đối diện rạp chiếu phim.

    Vẽ một bản đồ đơn giản chỉ đường đến nhà bạn từ trường của bạn.

    Bây giờ tôi có thể…

    – hỏi và trả lời những câu hỏi về chỉ dẫn và phương tiện đi lại.

    – nghe và gạch dưới, những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

    – đọc và gạch dưới những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

    – viết những chỉ dẫn.

    • 1. Ngữ pháp Unit 11 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 2. Vocabulary – Từ vựng – Unit 12 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 3. Vocabulary – Từ vựng – Unit 13 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 4. Vocabulary – Từ vựng – Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 5. Vocabulary – Từ vựng – Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 6. Review 3 trang 36 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 7. Vocabulary – Từ vựng – Unit 16 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 8. Vocabulary – Từ vựng – Unit 17 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 9. Vocabulary – Từ vựng – Unit 18 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 10. Vocabulary – Từ vựng – Unit 19 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 11. Vocabulary – Từ vựng – Unit 20 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 12. Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 13. Vocabulary – Từ vựng – Unit 1 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 14. Vocabulary – Từ vựng – Unit 2 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 15. Ngữ pháp Unit 3 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 16. Vocabulary – Từ vựng – Unit 4 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 17. Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 18. Review 1 trang 36 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 19. Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 20. Ngữ pháp Unit 7 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 21. Ngữ pháp Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 22. Ngữ pháp Unit 9 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 23. Ngữ pháp Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 24. Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 25. Short story Cat and Mouse 2 trang 72 SGK Tiếng Anh 5 Mới
    • 26. Vocabulary – Từ vựng – Unit 11 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 27. Ngữ pháp Unit 12 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 28. Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 29. Ngữ pháp Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 30. Ngữ pháp Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 31. Short story: Cat and mouse 3 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 32. Ngữ pháp Unit 16 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 33. Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 34. Ngữ pháp Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 35. Ngữ pháp Unit 19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 36. Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 37. Short story Cat and mouse 4 trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 38. Ngữ pháp Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 39. Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 40. Lesson 1 – Unit 3 trang 18, 19 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 41. Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới
    • 42. Vocabulary – Từ vựng – Unit 5 SGK Tiếng
    • 43. Short story Cat and Mouse 1 trang 38,39 SGK Tiếng Anh 5 Mới
    • 44. Vocabulary – Từ vựng – Unit 6 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 45. Vocabulary – Từ vựng – Unit 7 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 46. Vocabulary – Từ vựng – Unit 8 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 47. Vocabulary – Từ vựng – Unit 9 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 48. Vocabulary – Từ vựng – Unit 10 SGK Tiếng Anh 5 mới
    • 49. Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 50. Lesson 1 Unit 12 trang 12,13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 51. Lesson 1 Unit 13 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 52. Lesson 1 Unit 14 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 53. Lesson 1 Unit 15 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 54. Lesson 1 Unit 16 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 55. Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 56. Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 57. Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 58. Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 59. Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 60. Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 61. Lesson 2 – Unit 3 trang 20, 21 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 62. Lesson 1 – Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 63. Lesson 1 – Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 64. Lesson 1 – Unit 6 trang 40, 41 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 65. Lesson 1 – Unit 7 trang 46, 47 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 66. Lesson 1 Unit 8 trang 52, 53 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 67. Lesson 3 Unit 9 trang 62,63 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 68. Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 69. Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 70. Lesson 2 Unit 12 trang 14,15 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 71. Lesson 2 Unit 13 trang 20,21 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 72. Lesson 2 Unit 14 trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 73. Lesson 2 Unit 15 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 74. Lesson 2 Unit 16 trang 42 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 75. Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 76. Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 77. Lesson 2 Unit 19 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 78. Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 79. Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 80. Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 81. Lesson 3 – Unit 3 trang 22, 23 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 82. Lesson 2 – Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 83. Lesson 2 Unit 5 trang 32,33 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 84. Lesson 2 – Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 85. Lesson 2 – Unit 7 trang 48, 49 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 86. Lesson 2 Unit 8 trang 54, 55 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 87. Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 88. Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 89. Lesson 3 Unit 11 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 90. Lesson 3 Unit 12 trang 16,17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 91. Lesson 3 Unit 13 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 92. Lesson 3 Unit 14 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 93. Lesson 3 Unit 15 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 94. Lesson 3 Unit 16 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 95. Lesson 3 Unit 17 trang 50 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 96. Lesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 97. Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 98. Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
    • 99. Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 100. Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 101. Lesson 3 – Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 102. Lesson 3 Unit 5 trang 34,35 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 103. Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 104. Lesson 3 – Unit 7 trang 50, 51 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 105. Lesson 3 Unit 8 trang 56, 57 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 106. Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới
    • 107. Lesson 3 Unit 10 trang 68,69 SGK tiếng Anh 5 mới

    Bạn đang học lớp?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Looking Back Unit 2 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 6: Skill 2, Looking Back
  • Unit 9 Lớp 6: Looking Back
  • Unit 2 lớp 5: I always get up early. How about you?

    Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (trang 16-17)

    Video giải Tiếng Anh 5 Unit 2: Lesson 3 – Cô Bùi Thị Mỹ (Giáo viên VietJack)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lập lại. Chú ý lập lại thật chính xác trọng âm của từ. Các từ trong bài 1 này đều có trọng âm rơi vào âm tiết đầu

    2. Listen and circle a or b. Then say the sentence aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

    Bài nghe:

    1. I always go to bed early.

    2. He often plays football after school.

    3. She usually goes shopping on Sundays.

    4. We sometimes go camping at the weekend.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mình luôn đi ngủ sớm.

    2. Bạn ấy thường chơi bóng đá sau khi tan học.

    3. Cô ấy thường đi mua sắm vào các ngày Chủ nhật.

    4. Chúng tôi thiết phải đi cắm trại vào ngày cuối tuần.

    3. Let’s chant. (Cùng hát.)

    Bài nghe:

    What do you do in the morning?

    What do you do in the morning?

    I always brush my teeth.

    What do you do after getting up?

    I usually go to school

    How often do you go to the library?

    I go there once a week

    How often do you play computer games?

    I play them every week!

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn làm gì vào buổi sáng?

    Bạn làm gì vào buổi sáng?

    Mình luôn đánh răng.

    Bạn làm gì sau khi thức dậy?

    Mình thường đi học.

    Bạn đến thư viện bao lâu một lần?

    Mình đến đó một tuần một lần.

    Bạn chơi các trò chơi điện tử bao lâu một lần?

    Mình chơi chúng hàng tuần.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời câu hỏi.)

    1. She gets up early and usually goes jogging.

    2. She usually does her homework. Then she often plays badminton and sometimes cooks dinner.

    3. She watches English for kids. (once a week)

    4. She goes shopping twice a week.

    Hướng dẫn dịch:

    Vào buổi sáng, Hoa dậy sớm. Bạn ấy thường xuyên chạy bộ. Sau khi ăn sáng, bạn ấy đạp xe đến trường. Sau khi tan trường, bạn ấy thường làm bài tập về nhà. Sau đó bạn ấy thường chơi cầu lông và thi thoảng còn nấu bữa tối. Buổi tối, bạn ấy thỉnh thoảng xem TV. Bạn ấy xem chương trình Tiếng Anh cho trẻ em một lần một tuần. Bạn ấy thường đi ngủ sớm. Bạn ấy đi mua sắm hai lần một tuần.

    5. Write about your day. (Viết về một ngày của bạn.)

    My name is Lan. In the morning, I always have breakfast. In the afternoon, I usually play chess with my friends. In the evening, I sometimes watch TV. I go swimming twice a week

    6. Project (Dự án)

    Interview two of your classmates about their daily routines.

    (Phỏng vấn hai trong số các bạn cùng lớp về hoạt động hằng ngày của các bạn ấy.)

    – What do you do in the morning?

    – What do you do after school?

    – What games do you like to play?

    – How often do you go to the library?

    – How often do you read book in the evening?

    – How often do you go to the cinema?

    – What do do in the evening?

    – What do you like to eat in the breakfast?

    – How do you often go to school?

    -…

    7. Colour the stars (Tô màu các ngôi sao)… now I can… (Bây giờ em có thể).

    Hướng dẫn dịch:

    Hỏi và trả lời các câu hỏi về các thói quen thường nhật.

    Nghe và hiểu bài văn về các thói quen thường nhật.

    Đọc và hiểu các bài đọc, thói quen thường nhật.

    Viết về một ngày của em.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-2-i-always-get-up-early-how-about-you.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5
  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Bưu điện ở đâu?

    It’s opposite the stadium.

    Nó đối diện sân vận động.

    2. Where’s the cinema?

    Rạp chiếu phim ở đâu?

    It’s next to the post office.

    Nó kế bên bưu điện.

    3. Where’s the supermarket?

    Siêu thị ở đâu?

    It’s on the corner of the street.

    1. b Rạp chiếu phim ở đâu? Nó đối diện thư viện

    3. Let’s chant How can we get there? (Chúng ta cùng ca hát)

    2. b Nhà hàng ở đâu? Nó kế bên sân vận động.

    3. a Công viên ở đâu? Nó ở trên góc con đường.

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    Where’s the park?

    Công viên ở đâu?

    It’s not very far.

    Nó không xa.

    How can we get there?

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can go on foot.

    Chúng ta có thể đi bộ.

    Where’s the supermarket?

    Siêu thị ở đâu?

    It’s at the end of the street.

    Nó ở ngay cuối con đường.

    How can we get there?

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can take a taxi.

    Chúng ta có thể đi bằng taxi.

    Where’s the Phu Quoc Island?

    Đảo Phú Quốc ở dâu?

    It’s very far from here.

    Nó rất xa so với ở đây.

    How can we get there?

    4. Read and do the tasks (Đọc và làm những bài tập sau)

    Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

    We can go by boat.

    Chúng ta có thể đi bằng thuyền.

    1) Tên những địa danh

    Linda thân mến,

    2) Trả lời những câu hỏi

    Mình rất vui bạn sẽ viếng thăm mình. Bạn có thể đi bằng xe buýt số 12 tại đường West và xuống xe ở trạm dừng thứ 5. Sau đó đi bộ dọc theo con đường 5 phút. Bạn sẽ thấy đường Pear ở ngay cuối con đường. Rẽ trái và bạn sẽ thấy một hiệu thuốc tây phía bên tay trái. Nhà mình đối diện hiệu thuốc tây. Nó phía sau một tường rào màu xanh lá cây.

    Hẹn gặp lại!

    Tony

    1. bus stop 2. Pear Street 3. pharmacy 4. Tony’s house

    1. Linda nên đi xe buýt nào?

    She should take bus Number 12.

    Cô ấy nên đi xe buýt số 12.

    2. Cô ấy nên xuống xe buýt ở đâu?

    She should get off at the fifth stop.

    Cô ấy nên xuống xe tợi trợm dừng thứ 5.

    3. Tên đường ở ngay cuối con đường là gì?

    It’s Pear Street.

    Nó là đường Pear.

    4. Đối diện nhà của Tony là gì?

    A pharmacy is opposite his house.

    5. Write the directions (Viết những chỉ dẫn)

    Một hiệu thuốc đối diện nhà cậu ây.

    5. Màu của tường rào nhà Tony màu gì?

    It’s green.

    Nó màu xanh lá cây.

    1. A: Where’s the park?

    Công viên ở đâu?

    B: You are here, at Lemon street. Go straight ahead. Turn right at Orange street. The park is on the corner of Orange street arc Apple Street.

    Bạn ở đâu, ngay đường Lemon. Đi thẳng về phía trước, Rẽ phải tại đường Orange. Công viên ở góc đường Orange và đường Apple.

    7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

    2. A: Where’s the pharmacy?

    Hiệu thuốc tây ở đâu?

    B: Go straight ahead. Turn right at Pear street. The pharmacy is on the corner of Pear street and Apple street and opposite the cinema.

    Đi thẳng về phía trước. Rẽ phải tại đường Pear. Hiệu thuốc tây ở góc đường Pear và đường Apple và đối diện rạp chiếu phim.

    chúng tôi

    Vẽ một bản đồ đơn giản chỉ đường đến nhà bạn từ trường của bạn.

    Bây giờ tôi có thể…

    – hỏi và trả lời những câu hỏi về chỉ dẫn và phương tiện đi lại.

    – nghe và gạch dưới, những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

    – đọc và gạch dưới những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

    – viết những chỉ dẫn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 12 lớp 5: Don’t ride your bike too fast!

    Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (trang 16-17)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác phần lên giọng và xuống giọng.

    2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau dó nói to các câu.)

    Bài nghe:

    1. Don’t play with the knife!

    2. Don’t climb the wall!

    3. Why shouldn’t he ride his motorbike too fast?

    4. Why shouldn’t she play with the stove?

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Why shouldn’t he do that?

    Look at Jim.

    What’s he doing?

    He’s riding his bike too fast.

    Should he ride it too fast?

    No, he shouldn’t.

    Why not?

    He may fall off his bike.

    Look at Mary.

    What’s she doing?

    She’s playing with a cat on the street.

    Should she play with the cat?

    No, she shouldn’t.

    Why not?

    It may scratch her face.

    Hướng dẫn dịch:

    Tại sao cậu ấy không nên làm điều đó?

    Nhìn Jim kìa.

    Cậu ấy đang làm gì thế?

    Cậu ấy đang lái xe quá nhanh.

    Cậu ấy có nên lái xe quá nhanh không?

    Không, cậu ấy không nên.

    Tại sao không nên?

    Cậu ấy có thế bị ngã khỏi xe đạp.

    Nhìn Mary kìa.

    Cô ấy đang làm gì thế?

    Cô ấy đang chơi đùa vói con mèo trên đường phố.

    Cô ấy có chơi với con mèo không?

    Không, cô ấy không nên.

    Tại sao không nên?

    Nó có thế cào xước mặt cô ấy.

    4. Read and do the tasks. (Đọc và làm các nhiệm vụ)

    1. Circle the best title. (Khoanh tròn tiêu đề đúng.)

    Key: b. Preventing children from failing. (Ngăn trẻ khỏi ngã)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngã là một dạng tai nạn thường xảy ra đối với trẻ nhỏ ở nhà. Bé trai hoặc bé gái nhà bạn có thế ngã khỏi giưòng hoặc ghế sô-pha. Bé cũng có thế bị ngã xuống cầu thang. Các mẹo sau có thế giúp cho bé nhà bạn an toàn:

    – Hãy đảm bảo bé không thể lăn ra khỏi giường ngủ.

    – Đảm bảo bé không thể mò cửa sổ.

    – Đừng để bé lại gần cầu thang.

    – Đừng để bé ra ngoài ban công.

    2. Tick true (T) or false (F). (Đánh dấu phương án đúng sai)

    5. Write what may happen. (Viết về việc có thể xảy ra)

    1. Tony’s playing with a sharp knife. He may cut himself.

    2. Linda’s playing with a neighbour’s cat. It may scratch her face.

    3. Quan’s riding his bike too fast. He may fall off the bike.

    6. Project (Dự án)

    Make a poster about home accidents and how to avoid them. (Làm một tấm áp phích vẽ các tai nạn trong gia đình và cách phòng tránh chúng.)

    Học sinh tự làm.

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thế)

    * Hói và trả lời các câu hỏi về ngăn chặn các tai nạn tại nhà.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về việc ngăn chặn tai nạn tại nhà.

    * Đọc và hiểu các bài đọc về ngăn chặn tai nạn tại nhà.

    * Viết về các tai nạn có thể xảy ra.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-12-dont-ride-your-bike-too-fast.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 16 Lesson 2 (Trang 42

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Looking Back Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Looking Back
  • Unit 4 Lớp 6 Looking Back Trang 46
  • Unit 11 Lớp 6: Looking Back
  • Unit 16 lớp 5: Where’s the post office?

    Tiếng Anh 5 Unit 16 Lesson 2 (trang 42-43)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – How can we get to the zoo, Nam?

    – You can take a bus.

    b. – Where’s the bus stop?

    – Go out of this building. Turn right. It’s on the next corner.

    c. – What bus goes to the zoo?

    – You can take the bus number 22. It stops right at the zoo entrance.

    d. – It’s very kind of you, Nam. Thanks a lot.

    – You’ re welcome.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Chúng mình có thể đến sở thú bằng phương tiện gì, Nam?

    – Bạn có thể đón xe bus.

    b. – Trạm xe bus ở đâu?

    – Ra khỏi tòa nhà này. Rẽ phải. Nó ở góc phố kế tiếp.

    c. – Xe bus nào đi sở thú?

    – Bạn có thể đi xe bus số 22. Nó dừng ở ngay lối vào sở thú.

    – Không có gì.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    How can I get to? (Mình có thể đi tới bằng cách nào?)

    a. How can I get to the post office?

    You can walk for five minutes.

    b. How can I get to Phu Quoc Island?

    You can take a boat.

    c. How can I get to Sa Pa?

    You can take a coach.

    d. How can I get to Ho Chi Minh City?

    You can go by plane.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Mình có thể đi tới bưu điện bằng cách nào?

    Bạn có thể đi bộ khoảng 5 phút.

    b. Mình có thế đi tới đảo Phú Quốc bằng cách nào?

    Bạn có thể đi thuyền.

    c. Mình có thể đi tới Sa Pa bằng cách nào?

    Bạn có thể đón xe khách.

    d. Mình có thể đi tới Thành phố Hồ Chí Minh bằng cách nào?

    Bạn có thể đi bằng máy bay.

    3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about how to get to these places: (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cách thức đi tới các địa điểm sau.)

    Gợi ý:

    – How can I get to the post office?

    You can walk for ten minutes.

    – How can I get to the cinema?

    You can go by bike.

    – How can I get to Ha Noi?

    You can take a coach.

    – How can I get to Ho Chi Minh City?

    You can get there by plane.

    – How can 1 get to Singapore?

    You can get there by plane.

    Hướng dẫn dịch:

    – Mình có thể đến bưu điện bằng cách nào?

    Bạn có thể đi bộ khoảng 10 phút.

    – Mình có thể đến rạp chiếu phim bằng cách nào?

    Bạn có thể đi xe đạp.

    – Mình có thể đến Hà Nội bằng cách nào?

    Bạn có thể đón xe khách.

    – Mình có thể đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng cách nào?

    Bạn có thế tới đó bằng máy bay.

    – Mình có thể đến Sinh-ga-po bằng cách nào?

    Bạn có thể tới đó bằng máy bay.

    4. Listen and write one word in each box. (Nghe và viết một từ vào chỗ trống)

    Bài nghe:

    1. Akiko: I want to visit Phu Quoc Island. How can I get there, Mai?

    Mai: You can take a boat from here in Ho Chi Minh City.

    Akiko: Great idea. Thanks a lot, Mai.

    Mai: You’ re welcome.

    2. Tony: Where’s West Lake, Nam? Is it far from here?

    Nam: Yes, quite far. Do you want to go there?

    Tony: Yes, I do. How can 1 get there?

    Nam: You can take a taxi. v

    3. Tony: Where are you next weekend, Mai?

    Mai: I’m going to Hau Giang Province.

    Tony: Is it far from Ho Chi Minh City?

    Mai: Yes, quite far.

    Tony: How are you going to get there?

    Mai: I think I’ll go by coach.

    4. Linda: I have some friends in Ho Chi Minh City. I’m going to see them next Sunday.

    Mai: How are you going to get there?

    Linda: By plane.

    Mai: Great. It’s faster than by coach or train. Have a nice trip!

    Linda: Thanks, Mai.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Akiko: Mình đi thăm đảo Phú Quốc. Mình có thể đến đó bằng phương tiện gì, Mai?

    Mai: Bạn có thể đi tàu từ đây, ở Thành phố Hổ Chí Minh.

    Mai: Không có gì.

    2. Tony: Hồ Tây ở đâu, Nam? Nó có xa nơi đây không?

    Nam: Có, rất xa. Bạn có muốn đến đó không?

    Tony: Có. Mình có thể đến đó bằng phương tiện gì?

    Nam: Bạn có thể đón tắc xi.

    3. Tony: Tuần tới bạn đi đâu Mai?

    Mai: Mình đi tỉnh Hậu Giang

    Tony: Nó có xa Thành phố Hồ Chí Minh không?

    Mai: Có, rất xa.

    Tony: Bạn định đến đó bằng phuơng tiện gì?

    Mai: Mình nghĩ mình sẽ đi bằng xe ô tô khách.

    4. Linda: Mình có vài người bạn ở Thành phố Hồ Chí Minh. Mình định đi thăm họ vào Chủ nhật tới.

    Mai: Bạn định đến đó bằng phương tiện gì?

    Linda: Bằng máy bay.

    Mai: Tuyệt. Nó nhanh hơn đi xe ô tô khách hoặc đi tàu!

    5. Read and complete. Then say aloud. (Đọc và điền vào chỗ trống. Sau đó nói to)

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Chúng mình sẽ có một chuyến đi do trường tổ chức tuần tới.

    Akiko: Các bạn định đi đâu?

    Mai: Chúng mình sẽ đi sở thú.

    Akiko: Nó có ở xa trường bạn không?

    Mai: Không xa.

    Akiko: Các bạn định đi bằng phương tiện gì?

    Mai: Đi bộ.

    Tony: Ngày mai mình sẽ đi đến Thành phố Hồ Chí Minh

    Mai: Bạn định đến đó bằng phướng tiện gì?

    Tony: Bằng máy bay bởi vì mình không có nhiều thời gian

    6. Let’s play. (Cùng chơi)

    Giving directions (Đưa ra chỉ dẫn)

    Where’s the cinema? (Rạp chiếu phim ở đâu?)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-16-wheres-the-post-office.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 3 (Trang 28
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 2 (Trang 26
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 2 (Trang 14
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8, 9 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tả Cô Giáo Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Của Em Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Chủ Nhiệm Lớp Em
  • Những Bài Văn Tả Cô Giáo Hay Nhất, 10 Bài Văn Hay, Tuyển Chọn
  • Hãy Tả Cô Giáo Tiếng Anh Của Em Lớp 5 Câu Hỏi 121542
  • Chúng ta có thể đến sở thú bằng có cách nào vậy Nam?

    You can take a bus.

    Các bạn có thể đi xe buýt.

    b) Where’s the bus stop?

    Trạm dừng xe buýt ở đâu?

    Go out of this building. Turn right. It’s on the next corner.

    Đi ra khỏi tòa nhà này. Rẽ phải. Nó ở góc kế tiếp.

    c) What bus goes to the zoo?

    Xe buýt nào đi sở thú?

    You can take bus number 22. It stops right at the zoo entrance.

    Các bạn có thể đi xe buýt số 22. Nó dừng ngay lối vào của sở thú.

    d) It’s very kind of you, Nam. Thanks a lot.

    You’re welcome.

    a) How can we get to the post office?

    Chúng ta có thể đến bưu điện bàng cách nào?

    You can walk for five minutes.

    Bạn có thể đi bộ trong 5 phút.

    b) How can we get to Phu Quoc Island?

    Chúng ta có thể đến đáo Phú Quốc bằng cách nào?

    You can take a boat. Bạn có thể đi bằng thuyền.

    c) How can we get to Sa Pa?

    Chúng ta có thể đến Sa Pa bằng cách nào?

    You can take a coach. Bạn có thể đi bằng xe khách.

    d) How can we get to Ho Chi Minh City?

    3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

    Chúng ta có thể đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng cách nào?

    You can go by plane. Bạn có thể đi bằng máy bay.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về đi bằng cách nào để đến những nơi:

    the post office (bưu điện)/the supermarket (siêu thị)/the cinema (rạp chiếu phim)

    Tôi có thể đến… bằng cách nào?

    You can… Tôi có thể…

    1. Akiko: I want to visit Phu Quoc Island. How can I get there, Mai?

    Mai: You can take a boat from here in Ho Chi Minh City.

    Akiko: Great idea. Thanks a lot, Mai.

    Mai: You’re welcome.

    2. Tony: Where’s West Lake, Nam? Is it far from here?

    Nam: Yes, quite far. Do you want to go there?

    Tony: Yes, I do. How can I get there?

    Nam: You can take a taxi.

    3. Tony: Where are you going next weekend, Mai?

    Mai: I’m going to Hau Giang Province.

    Tony: Is it far from Ho Chi Minh City?

    Mai: Yes, quite far.

    Tony: How are you going to get there?

    Mai: I think I’ll go by coach.

    4. Linda: I have some friends in Ho Chi Minh City.

    I’m going to see them next Sunday.

    5. Read and complete. Then say aloud.

    Mai: How are you going to get there?

    Linda: By plane.

    Mai: Great. It’s faster than by coach or train. Have a nice trip!

    Linda: Thanks, Mai.

    (1) trip (2) zoo (3) foot (4) How (5) Have (6) welcome

    Mai: Chúng ta sẽ có một chuyến đi học vào cuối tuần tới.

    Akiko: Bạn sẽ đi đâu?

    Mai: Chúng ta sẽ đi sở thú.

    Akiko: Nó có xa so với từ trường bạn không?

    Mai: Không, không xa lắm.

    Akiko: Bạn sẽ đến đó bằng cách nào?

    Mai: Đi bộ.

    Tony: Tôi sẽ đi Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày mai.

    Mai: Bạn sẽ đến đó bằng cách nào?

    6. Let’s play (Chúng ta cùng chơi)

    Tony: Bằng máy bay bởi vì tôi không có nhiều thời gian

    Mai: Chúc chuyến đi tốt đẹp!

    Mai: Không có chi.

    chúng tôi

    Giving Directions (Cho lời hướng dẫn)

    Where’s the cinema?

    Rạp chiếu phim ở đâu?

    We are here, at Lemon street. Turn right at Pear street. Go straight ahead. It’s on the corner of Apple street.

    Chúng ta ở đây, tại đường Lemon. Rẽ phải là đường Pear. Đi thẳng về phía trước. Nó ở góc đường Apple.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 16 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 5 Ngày 9/4/2020, Unit 14
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)
  • Unit 3. Where Did You Go On Holiday? Trang 12 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Từ Vựng Với Thầy Kenny N
  • Giải Lesson 1 Unit 16 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tả Cô Giáo Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Của Em Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Chủ Nhiệm Lớp Em
  • Những Bài Văn Tả Cô Giáo Hay Nhất, 10 Bài Văn Hay, Tuyển Chọn
  • Xin lỗi, vui lòng cho hỏi công viên ở đâu ạ?

    Go straight ahead. It’s at the end of the street.

    Đi thẳng về phía trước. Nó nằm cuối con đường.

    Thank you.

    Cảm ơn ạ.

    b) Excuse me, where’s the toilet, please?

    Xin lỗi, vui lòng cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    It’s over there, near the lake.

    Nó ở đằng kia, gần hồ.

    Thanks a lot.

    Cảm ơn rất nhiều ạ.

    You’re welcome.

    Không có chi.

    a) Excuse me, is the museum near here?

    Xin lỗi, có phải bảo tàng gần đây không ạ?

    No, it isn’t. Turn left. It’s on the corner of the street, next to the theatre.

    Không, không phải. Rẽ trái. Nó nằm ở góc con đường, kế bên nhà hát.

    Thank you.

    Cảm ơn ạ.

    b) Excuse me, where’s the post office?

    Xin lỗi, bưu điện ở đâu ạ?

    Turn righf. It’s between the supermarket and the cinema.

    Rẽ phải. Nó ở giữa siêu thị và rạp chiếu phim.

    Thanks a lot.

    Cảm ơn rất nhiều ạ.

    You’re welcome.

    a) Excuse me, where’s the bus stop?

    Xin lỗi, trạm dừng xe buýt ở đâu ạ ?

    It’s next to the stadium.

    Nó kế bên sân vận động.

    b) Excuse me, where’s the pharmacy?

    Xin lỗi, tiệm thuốc tây/hiệu thuốc ở đâu ạ?

    It’s opposite the market.

    Nó đối diện chợ.

    c) Excuse me, where’s the theatre?

    Xin lỗi, nhà hát ở đâu ạ?

    It’s between the cinema and the supermarket.

    Nó ở giữa rạp chiếu phim và siêu thị.

    d) Excuse me, where’s the museum?

    Nó ở góc con đường.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về phương hướng.

    1. Akiko: Where’s the museum?

    Nam: I’ll take you there.

    Akiko: Is it far?

    Nam: No, not at all. It’s next to the stadium. We can walk.

    2. Akiko: Where’s the supermarket, Nam? Is it far from here?

    Nam: Not very far. Go along the street and turn left.

    Akiko: OK. Let’s go there.

    3. Tony: I want to buy some psents.

    Mai: OK Let’s go to the souvenir shops.

    Tony: Are they far from here?

    Mai: Yes, they are. We’ll go by bus.

    Tony: Where’s the bus stop?

    Mai: It’s opposite the pharmacy.

    5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

    4. Tony: I’d like to send these postcards. Where’s the post office, Mai?

    Mai: Go straight ahead. Turn right at the end of the street. It’s between the supermarket and the cinema.

    Tony: Thanks a lot, Mai.

    Mai: You’re welcome.

    2. between Rạp chiếu phim ở giữa nhà hát và siêu thị.

    3. on the corner Sân vận động nàm ở góc con đường.

    4. opposite Trạm dừng xe buýt 1 đối diện trạm dừng xe buýt 2

    5. next to Bưu điện kế bên trạm dừng xe buýt 1.

    Chúng ta cùng hát

    Where’s the bus stop?

    Excuse me, where’s the bus stop?

    Where’s the bus stop?

    Go straight ahead.

    It’s on the corner,

    At the end of the street.

    Excuse me, where’s the park?

    Where’s the park?

    Go straight ahead.

    Then turn left.

    It’s opposite the museum.

    Trạm dừng xe buýt ở đâu?

    Xin lỗi, trạm dừng xe buýt ở đâu?

    Trạm dừng xe buýt ở đâu?

    Đi thẳng về phía trước.

    Nó ở góc,

    Tại cuối con đường.

    Xin lỗi, công viên ở đâu?

    Công viên ở đâu?

    Đi thẳng về phía trước.

    Sau đó rẽ trái.

    Nó đối diện sân vận động.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 5 Ngày 9/4/2020, Unit 14
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)
  • Unit 3. Where Did You Go On Holiday? Trang 12 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Từ Vựng Với Thầy Kenny N
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Phương Pháp Giảng Dạy Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có Hiệu Quả
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 16: People And Places

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11 Lớp 10: Writing
  • Unit 1 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 9: Looking Back
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 Looking Back
  • Unit 5 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 16: PEOPLE AND PLACES

    Vocabulary:

    Section A: Famous places in Asia

    1. pilot (n): phi công

    3. postcard (n): bưu thiếp

    4. region (n): miền

    6. destination (n): điểm đến

    7. attraction (n): sự thu hút, hấp dẫn

    8. ancient (n): cổ, xưa

    9. monument (n): tượng đài

    10. range (n): xếp loại

    11. huge (adj): giant; khổng lồ

    12. tradition (n): truyền thống

    13. shadow (n): bóng đen

    14. shadow puppet show (n): múa rối bóng đen

    15. resort (n): khu an dưỡng

    16. holiday resort (n): điểm nghỉ hè

    17. admire (v): thán phục, khâm phục

    18. coral (n): san hô

    19. sail (v): lái thuyền/ tàu

    20. tourist (n): khách du lịch

    Section B: Famous people

    1. quiz (n): câu đố

    2. general (n): tướng

    3. lead (v): lãnh đạo

    4. Commander-In-Chief (n): Tổng tư lệnh

    5. force (n): lực lượng

    6. defeat (v): đánh bại

    7. battle (n): trận đánh, trận chiến đấu

    8. war (n): chiến tranh

    9. peace (n): hòa bình

    10. army (n): quân đội

    11. Indochina (n): Đông Dương

    12. veteran (n): cựu chiến binh

    13. battle site (n): chiến trường

    14. valley (n): thung lũng

    15. scenery (n): phong cảnh

    16. share (v): chia sẻ

    17. hospitality (n): sự hiếu khách

    18. local (adj): thuộc về địa phương

    19. ethnic (adj): thuộc về sắc tộc

    20. minority (n): thiểu số, người thiểu số

    21. depend (on) (v): phụ thuộc vào

    22. trading center (n): trung tâm thương mại

    23. goods (n): hàng hóa

    24. light bulb (n): bóng đèn

    25. establish (v): thiết lập

    26. power station (n): nhà máy phát điện

    27. lifetime (n): cả cuộc đời

    28. gramophone (n): máy hát đĩa

    29. motion picture (n): phim ảnh

    30. author (n): tác giả

    31. actor (n): diễn viên

    32. education (n): giáo dục, việc học

    33. pay – paid – paid (v): trả tiền

    34. grow – grew – grown (v): lớn lên, trưởng thành

    35. poetry (n): thơ ca

    36. fairy tale (n): chuyện thần tiên

    37. reporter (n): phóng viên

    38. interview (v,n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

    39. interviewer (n): người phỏng vấn

    40. role (n): vai trò

    41. powerful (adj): dũng mãnh

    42. gentle (adj): hiền lành, dịu dàng

    43. found (v): sáng lập

    44. form (v): thành lập

    45. Communist Party (n): Đảng Cộng sản

    46. take turns (v): thay phiên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7: The Mass Media
  • Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 16: People And Places
  • Unit 4 Lớp 12: Reading
  • Giải Sgk Unit 4 Lớp 12 School Education System Reading
  • Giải Sgk Unit 2 Lớp 12: Cultural Diversity Reading Writing Language Focus
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100