Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3
  • Lưu Ý Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3,4,5 Năm Học 2022
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Chất Lượng Môn Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Thông Qua Việc Dạy Từ Vựng
  • Thêm vào giỏ hàng thành công!

    Xem giỏ hàng

    SKU: 8935236409360

    Khả dụng: Còn hàng

    Loại sản phẩm: SÁCH

    Nhà cung cấp: Minh Thắng

    Thông tin chi tiết

    Mã hàng

    8935236409360

    Tên nhà cung cấp

    Minh Thắng

    Tác giả

    Đại Lợi

    NXB

    Đại Học Quốc Gia Hà Nội

    Trọng lượng(gr)

    310

    Kích thước

    19 x 27

    Số trang

    144

    Hình thức

    Bìa Mềm

    Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)

    Bộ sách Em học giỏi tiếng Anh lớp 3 tập 1 và tập 2 được biên soạn theo khung giáo trình tiếng Anh đang được giảng dạy trong các trường Tiểu học trên toàn quốc.

    Bộ sách được biên soạn rất công phu, kỹ lưỡng và tâm huyết của các giáo viên, giảng viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy ở các trường chuyên Anh.

    Bộ sách được chia thành 2 tập:

    Tập 1: từ Unit 1 đến Unit 10

    Tập 2: từ Unit 11 đến Unit 20

    Với mỗi bài học, chúng tôi đều biên soạn theo ba phần kiến thức cơ bản: Lý thuyết, thực hành ngôn ngữ và thực hành kỹ năng.

    Phần Lý thuyết tổng hợp nội dung ngữ pháp quan trọng của từng bài học.

    Phần Thực hành ngôn ngữ được trình bày một cách chi tiết, khoa học theo ba phần: Từ vựng-Ngữ âm-Ngữ pháp giúp các em vận dụng các kiến thức trong phần Lý thuyết.

    Phần Thực hành kỹ năng: Các bài tập được biên soạn theo từng bài học có nội dung tương ứng với bài học trong sách giáo khoa giúp các học sinh thực hành kỹ năng Nghe-Nói-Đọc- Viết.

    Kết hợp với nội dung trong sách là đĩa CD phát âm tiếng Anh chuẩn của người bản ngữ. Bộ sách sẽ giúp các em học sinh nâng cao kiến thức và là nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy cho thầy cô giáo và các vị phụ huynh trong quá trình giúp các em yêu thích môn học này.

    Trân trọng kính chào các khách hàng của Nhà sách trực tuyến Nhanvan.vn.

    Hiện nay, do mức chiết khấu trên website chúng tôi đang là rất cao, đặc biệt vào các thời điểm có chương trình khuyến mãi. Do đó, số lượng sản phẩm giảm KHỦNG có giới hạn nhất định, vì vậy để đảm bảo quyền lợi của từng khách hàng của chúng tôi chúng tôi xin thông báo chính sách về “Đơn hàng mua Số lượng” và việc xuất hóa đơn GTGT như sau:

    1. Đơn hàng được xem là “đơn hàng mua sỉ” khi thoả các tiêu chí sau đây:

    – Tổng giá trị các đơn hàng trong ngày có giá trị: từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) trở lên.

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có 1 sản phẩm có tổng số lượng từ 10 trở lên (Cùng 1 mã hàng).

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có tổng số lượng sản phẩm (đủ loại) từ 20 sản phẩm trở lên và Số lượng mỗi tựa từ 5 trở lên (Cùng 1 mã hàng) . Không áp dụng cho mặt hàng Văn Phòng Phẩm .

    Lưu ý: Các đơn hàng có cùng thông tin người mua hàng (cùng số điện thoại, cùng email hoặc cùng địa chỉ nhận hàng) thì được tính là đơn hàng của 1 khách hàng.

    2. Chính sách giá (% chiết khấu giảm giá). Đây là chính sách chung chỉ mang tính tương đối. Xin quý khách vui lòng liên lạc với Nhân Văn để có chính sách giá chính xác nhất:

    – Đối với Nhóm hàng sách độc quyền Nhân Văn : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 40%.

    – Đối với Nhóm hàng sách của các nhà cung cấp trong nước : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 30%.

    – Đối với Nhóm hàng sách từ NXB Giáo Dục, Kim Đồng, Oxford và Đại Trường Phát : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    – Đối với Nhóm hàng văn phòng phẩm, đồ chơi, dụng cụ học sinh: áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 15%.

    – Đối với Nhóm hàng giấy photo, sản phẩm điện tử, văn hóa phẩm : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh chúng tôi để có chính sách tốt nhất: 028.36007777 hoặc 0949460880, Từ thứ 2 đến thứ 7: 8:30 am – 8 pm hoặc Email: [email protected]

    3. Đối với việc thanh toán đơn hàng sỉ và xuất hóa đơn GTGT:

    – Khách hàng mua SÁCH và VĂN PHÒNG PHẨM đơn hàng sỉ hoặc có nhu cầu xuất hóa đơn GTGT phải thanh toán trước cho Nhân Văn từ 50 – 100% giá trị đơn hàng, chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    – Đối với mặt hàng HÓA MỸ PHẨM và BÁCH HÓA. Khách hàng mua hàng với số lượng trên 5 hoặc đơn HÀNG sỉ phải thanh toán cho Nhân Văn 100% giá trị đơn hàng. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    (Chính sách mua sỉ có thể thay đổi tùy theo thời gian thực tế)

    – Điểm NV-POINT sẽ được tích lũy vào tài khoản khách hàng sau khi đơn hàng hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công.

    – Mỗi đơn hàng hoàn tất sẽ nhận 1% điểm thưởng trên tổng giá trị đơn hàng.

    – Với mỗi 10.000đ phát sinh trong giao dịch khách hàng sẽ nhận tương ứng với 100 NV-POINT.

    – Điểm NV-POINT có thể dùng để ĐỔI THƯỞNG hoặc TRỪ TRỰC TIẾP vào đơn hàng theo quy ước 1 NV-POINT = 1 VND sử dụng để mua hàng tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn (Lưu ý: NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt)

    – Ngày 31/12 hàng năm, Nhân Văn sẽ thực hiện thiết lập lại Điểm Tích Lũy NV-POINT và hạng thành viên cho tất cả tài khoản.

    ĐẶC BIỆT

    – Cơ chế tích điểm mới áp dụng ĐỒNG NHẤT với tất cả thành viên khi tham gia trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn

    – Với khách hàng lần đầu tiên đăng ký, sau khi đơn hàng đầu tiên hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công, khách hàng sẽ nhận ngay 3 VOUCHER mua sắm qua email và áp dụng cho cả online lẫn offline, bao gồm:

    + Voucher giảm 20K cho đơn hàng từ 100K

    + Voucher giảm 50K cho đơn hàng từ 200K

    + Voucher giảm 100K cho đơn hàng từ 600K

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ tặng quà đặc biệt nhân ngày Sinh Nhật Khách Hàng.

    – Tận hưởng các ưu đãi đặc biệt dành cho chương trình thành viên áp dụng ĐỒNG NHẤT cả khi trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và cả trên website https://nhanvan.vn

    Sẽ có chương trình ” Member Day” ưu đãi đặc biệt diễn ra vào NGÀY 15 HÀNG THÁNG với nhiều ưu đãi, quà tặng dành tặng khách hàng đã đăng ký thành viên và mua sắm trực tiếp tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và mua trên https://nhanvan.vn

    – Điểm tích lũy NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt.

    – Trường hợp đơn hàng bị hủy/trả hàng thì sẽ không được tính điểm tích lũy NV-POINT.

    – Điểm NV-Point hiện tại của khách hàng (được tích lũy từ việc mua hàng/tham gia trò chơi/ưu đãi chương trình) sẽ giữ nguyên để sử dụng đổi thưởng quà tặng.

    – Điểm và thông tin cá nhân được cập nhật chính thức sau khi giao dịch hoàn tất và sau khi khách hàng nhận được hàng.

    – Điểm NV-POINT sẽ không thể được tặng, gộp hoặc chuyển qua lại giữa các tài khoản.

    – Điểm tích luỹ theo năm và hạng thành viên được xét lại mỗi năm 1 lần.

    – Trường hợp NV-POINT đã được dùng để đổi quà tặng sẽ không được hoàn trả lại.

    – Nhà Sách Nhân Văn không chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi của khách hàng nếu thông tin do khách hàng cung cấp không đầy đủ và không chính xác, hoặc nếu quá thời hạn nhận quyền lợi theo quy định tại thể lệ chương trình.

    – Nhà Sách Nhân Văn có quyền quyết định bất kỳ lúc nào về việc chỉnh sửa hoặc chấm dứt chương trình khách hàng thành viên chúng tôi mà không cần báo trước.

    Ưu đãi giảm giá theo hạng thẻ được áp dụng tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ xét duyệt hạng thành viên của khách hàng dựa trên tổng giá trị đơn hàng tích lũy sau khi mua hàng.

    – Chương trình “Quà Tặng Sinh Nhật Đặc Biệt” áp dụng cho thành viên có phát sinh ít nhất 1 giao dịch trong 12 tháng gần nhất.

    – Voucher quà tặng sinh nhật chỉ áp dụng duy nhất 01 lần cho 01 hóa đơn tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập website https://nhanvan.vn hoặc hotline 028 3600 7777

    --- Bài cũ hơn ---

  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 5 Lớp 8 Skills 2
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 8, 9, 10
  • Unit 9 Lớp 8: Skills 2
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 2

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 – TEST 2

    có đáp án được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả. Mời các bạn làm bài.

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements Số 2Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements Số 3Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Số 1

    a. he b. herself c. himelf d. hisself

    a. Cooker b. Cook c. Refrigerator d. Counter

    a. have to b. must c .don’t have to chúng tôi not

    a. must b. have to c.don’t have to chúng tôi not

    a. so b. because c. so that d. although

    a. arrive b. to arrive c. arriving d. arrived

    a. because b. so that c. as d. to

    a. make b. let c. get d. keep

    14. He fell off his bicycle and injured himself.

    a. hurt b. destroyed c. cut d. pained

    a. arrangement b. pparation c. agreement d. pcaution

    III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    21. a. in b. at c. on d. inside

    22. a. is b. was c. looks d. looked

    23. a. should b. have to c. need d. could

    24. a. in b. at c. on d. of

    25. a. best b. most c. worse d. fastest

    26. a. for b. to c. with d. of

    V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

    This large flat is on the top floor of a five-story modern block of flats in a quiet part of the country. There are two schools, a restaurant, and several shops nearby. Wetton Station is only a few hundred meters away. The flat has got a large living-room, a dining-room, a modern kitchen, a large bedroom and two small bedrooms. There is a bathroom with shower, sink and toilet. The flat has also got a small storeroom, and there is a large verandah. The price is £44,590, including carpets.

    five-story (adj): năm tầng

    verandah (n): hiên, hành lang

    a. third b. second c. fifth d. sixth

    a. 6 b. 7 c. 8 d. 9

    29. Is there a railway station near the flat?

    a. Yes. There are two railway stations near the flat.

    b. Yes. There is a railway station near the flat.

    c. No. There isn’t any railway station near the flat.

    d. no information

    30. What does the authortry to do?

    a. He tries to buy a large flat. b. He tries to sell a large flat.

    c. He tries to rent a large flat. d. He tries to find a large flat.

    31. Which of the following is not true?

    a. There are two schools near the flat.

    b. The modern block of flats has five floors.

    c. The flat is beautiful but the neighborhood is noisy.

    d. The flat has a large verandah.

    Đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 – Test 2

    I. 1d 2c 3c 4a 5a

    II. 6c 7a 8d 9a 10b 11d 12b 13d 14a 15d

    III. 16a 17a 18d 19b 20a

    IV. 21a 22c 23b 24a 25a 26c

    V. 27c 28c 29b 30b 31c

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Trung Tâm Luyện Thi Ielts Tốt Nhất Ở Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Danh Sách Trung Tâm Anh Ngữ Ở Bình Dương
  • Bật Mí Trung Tâm Ielts Giá Rẻ Tại Bình Dương
  • Top 10 Trung Tâm Anh Ngữ Tốt Nhất Bình Dương
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Tốt Nhất Tại Bình Dương
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Tổng Hợp Có Đáp Án
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Giới thiệu Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)

    Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)

    Hiện nay chương trình học tiếng Anh của chúng ta đang dần theo xu hướng hiện đại hóa, tiếp cận nền tri thức tiên tiến của thế giới. Thực tế đó đã tác động mạnh mẽ đến cách thức học tập ngày một hiện đại của chúng ta. Và nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh hiện đại của tất cả các em học sinh đang theo học chương trình mới của Bộ Giáo dục, chúng tôi đã dành nhiều thời gian và tâm sức biên soạn bộ sách Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra tiếng Anh này với hy vọng mang lại cho các em những kiến thức bổ ích và quan trọng nhất.

    Cuốn sách được chia thành các đơn vị bài học. Mỗi đơn vị bài học đều bám sát chương trình mới của Bộ Giáo dục. Trong mỗi bài học chúng tôi đều hệ thống tất cả những kiến thức quan trọng nhất của bài học đó để các em dễ dàng ôn tập và thực hành nhất. Cụ thể như sau:

    • Phần I: Lý thuyết. Phần này cung cấp cho các em các kiến thức cơ bản về bài học để các em có thể ôn lại kiến thức một cách có hệ thống.
    • Phần II: Kiểm tra đánh giá: Phần này sẽ cung cấp cho các em nhiều bài tập đa dạng để thực hành các kiến thức, kĩ năng đã được học. Mỗi đơn vị bài học đều cung cấp cho các em 2 bài kiểm tra đánh giá để các em có thể kiểm tra lại những kiến thức mình học. Sau khi hoàn thành 2 bài kiểm tra đánh giá này chúng tôi tin rằng các em đã thấu hiểu được trọn vẹn nội dung của bài học.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Theo Chương Trình Học
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 4
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1
  • Hướng Dẫn Tập Làm Văn Lớp 4 Tả Cái Bàn Học Chi Tiết Nhất.

    Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 2) Xuất phát từ nhu cầu…

    • Giao hàng toàn quốc
    • Được kiểm tra hàng
    • Thanh toán khi nhận hàng
    • Chất lượng, Uy tín
    • 7 ngày đổi trả dễ dàng
    • Hỗ trợ xuất hóa đơn đỏ

    Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 2)

    Xuất phát từ nhu cầu của các thầy, cô giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh muốn có một tài liệu phục vụ cho việc tổ chức học hai buổi/ngày, cuốn Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 2) được biên soạn bám sát văn bản Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, đồng thời cập nhật Hướng dẫn điều chỉnh nội dung giảm tải mới nhất của Vụ Giáo dục Tiểu học – Bộ Giáo dục và Đào tạo. Do vậy, các dạng bài tập thực hành trong sách này chủ yếu giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức, kĩ năng cơ bản mà tất cả học sinh cần đạt, cần đảm bảo để đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng của môn học, chuẩn bị cho việc học tiếp chương trình.

    Cuốn sách được trình bày theo các bài học của chương trình, mỗi bài có từ 4 đến 5 bài tập giúp học sinh luyện tập các kiến thức cơ bản và bổ sung một số bài tập nâng cao. Trong sách có một số bài Tự kiểm tra kiến thức giữa học kỳ hoặc cuối học kỳ để học sinh ôn lại kiến thức cơ bản của các nội dung đã học và chuẩn bị cho các nội dung kiến thức tiếp theo.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

    Công ty phát hành

    Minh Long

    Ngày xuất bản

    01-2017

    Kích thước

    17 x 24 cm

    Loại bìa

    Bìa mềm

    Số trang

    96

    Nhà xuất bản

    Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội

    SKU

    4591713070139

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 (Tập 1
  • Giáo Án Lớp 3 Tuần 10 Cktkn 2022
  • Giáo Án Hướng Dẫn Học Môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 3 Tập 2 Tuần 22 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 16, 17
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 2 (Ôn Tập 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 8 This Is My Pen
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3: A Party
  • Ôn Tập Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9
  • Lesson 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 6 Lesson 1 Trang 40
  • (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. Class: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: Sit down, please.

    2. Linda: Is your school big?

    Nam: Yes, it is.

    3. Mai: What colour is your book?

    Tony: It’s green.

    4. Mai: What colour are your pencils, Nam? Nam: They are red.

    5. Linda: What do you do at break time?

    Nam: I play football.

    Linda: Great!

    Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Audio script

    1. Nam: May I come in?

    Miss Hien: Yes, you can.

    2. Tom: Is that the classroom?

    Mai: No, it isn’t. It’s the computer room.

    3. Tom: Is that your pencil case?

    Mai: What colour is it?

    Tom: It’s pink.

    Mai: Yes. It’s my pencil case.

    4. Mary: What do you do at break time?

    Mai: I play hide-and-seek.

    Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Đây là trường của mình. Nó to. Mình học lớp 3B. Lớp của mình cũng lớn. Bây giờ là giờ giải lao. Có nhiều bạn của mình ở trên sân trường. Mình ở trong phòng vi tính với Quân bạn của mình.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    2 – c Are those your books? – Yes, they are.

    3 – a What colour is your school bag? – It’s brown.

    4- b May I come in? – Yes, you can.

    5 – d What do you do at break time? – I play basketball.

    Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).

    Bọn làm gì vào giờ giải lao?

    I play football.

    Mình chơi bóng đá.

    b) Are these your books?

    Đây là những quyển sách của bạn phải không?

    No, they aren’t. / Yes, they are.

    Không, không phải. / Vâng, đúng rồi.

    c) What colour are your pencils, Nam?

    Những cây viết chì của bạn màu gì vậy Nam?

    My pencils are red.

    Nhừng cây viết chì của mình màu đỏ.

    d) May I close my book?

    Em có thể đóng sách của em lại không ạ?

    Yes, you can.

    Vâng, em có thể.

    Truyện ngắn Mèo và Chuột 2

    Hello, Miu! Xin chào, Miu!

    3. Maurice, this is Chit. He’s a mouse.

    Maurice, đây là Chit. Cậu ấy là chuột.

    Pleased to meet you, Maurice.

    Rất Vui được gặp cậu, Maurice.

    Pleased to meet you too, Chit.

    Mình cũng rất vui được gặp cậu, Chit.

    4. Is this your house?

    Đây là nhà của cậu à?

    Yes, it is.

    Vâng, đúng rồi.

    It’s big!

    Nó to thế!

    That’s right.

    Đúng rồi.

    5. Wow! Is that your chair?

    Đó là ghế của cậu à?

    Yes, it is.

    Vâng, đúng vậy.

    It’s beautiful!

    Nó tuyệt đẹp!

    Thank you!

    Cảm ơn!

    6. Do you like hide-and-seek?

    Cậu có muốn chơi trốn tìm không?

    Yes!

    Có!

    Good! Let’s play hide-and-seek.

    Tốt! Chúng ta cùng chơi trốn tìm nào.

    7. One, two, three,…

    Bài 2: Ask and answer the questions. (Hỏi và trả lời câu hỏi).

    Một, hai, ba,…

    1. What colour is Chit? Chit màu gì?

    Chit is white. Chit màu trắng.

    2. Is Miu a brown cat? Miu là mèo nâu phải không?

    No, it isn’t. Miu is a black cat.

    Không, không phải. Miu là mèo đen.

    3. What colour is Maurice? Maurice màu gì?

    Maurice is red. Maurice màu đỏ.

    4. Is the house big or small? Nhà thì lớn hay nhỏ?

    Bài 3: Number the sentences. Then act out in pairs. (Đánh số vào những câu sau. Sau đó thực hành theo cặp).

    The house is big. Ngôi nhà thì lớn.

    Maurice: That’s right.

    Maurice: Pleased to meet you too.

    Chit: Pleased to meet you, Maurice.

    1. Is that your chair?

    2. Do you like hide-and-seek?

    3. Pleased to meet you too.

    4. Let’s play hide-and-seek.

    5. Is this your house?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chữa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Review 3
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Review 3 Lớp 6 Skills Trang 37
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 3
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2: At School Số 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Tiếng Anh Lớp 6: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Cuối Năm Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kỳ 2
  • Unit 2 Lớp 8: Communication
  • Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 3

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

    A. teacher B. friend C. subject D. letter

    A. notebook B. timetable C. lesson D. professor

    3. Which word contains a different sound from the others?

    A. mother B. thing C. Thursday D. thirty

    4. Which word is the odd one out?

    A. book B. pencil C. friend D. ruler

    5. Which sentence is correct?

    A. No take photographs. B. No taking photographs

    C. Don’t take photographs D. Don’t to take photographs

    A. this B. that C. those D. them

    A. Them B. They C. Theirs D. Their

    A. Why B. How much C. How many D. Who

    A. in B. for C. up D. with

    A. Listen B. Stand C. Come D. Open

    A. Who B. Where C. When D. Why

    13. Which word contains the sound / e /?

    A. open B. ruler C. student D. desk

    A. of B. on C. up D. by

    A. does window mean B. mean window

    C. it means window D. is the meaning window

    A. going B. to go C. go D. goes

    A. Where are you come from B. Where do you come from

    C. Where are you coming from D. From where you come

    18. Which word is the odd one out?

    A. ptty B. beautiful C. sympathetic D. good-looking

    A. one B. The C. a D. an

    A. your old friend B. an old your friend

    C. an old friend from you D. an old friend of yours

    A. That one. B. That’s it. C. Here is. D. Yes, please.

    A. there B. this C. that D. those

    A. maches B. plays C. athletics D. games

    A. he B. him C. she D. her

    A. from B. out C. on D. up

    A. I’m thirteen years old. B. I’m Bob.

    C. I’m a student. D. I’m in Mrs. Kim’s class.

    A. my B. I C. me D. mine

    A. is B. are C. does D. do

    A. to B. at C. on D. in

    A. these B. that C. here D. those

    A. the address from them B. theirs address

    C. there address D. their address

    A. on B. in C. for D. at

    12. Which word has three syllables ?

    A. eraser B. teacher C. student D. street

    A. Is that your first name B. Is your name short

    C. How do you spell your name D. Do you like your name

    A. in B. at C. on D. down

    A. These B. This C. Those D. There

    A. This is a pen. B. It’s apen. C. Yes, they are D. Yes, it is

    A. Who B. What C. Which D. Where

    A. in B. on C. with D. for

    A. Yes, it’s. B. No, it isn’ t

    C. Yes, they’re. D. No, they aren’t.

    A. She’s B. She’s a C. Her jobs D. She makes a

    A. to B. by C. with D. from

    A. not hard B. a easy C. an easy D. not an hard

    A. We go usually B. Go we usually

    C. Usually go we D. We usually go

    A. yours B. your C. of you the D. you’re

    A. on the B. to C. at D. on

    A. Here is. B. Here you are. C. This one. D. I have.

    A. of B. from C. by D. _

    A. Thank you very much. B. Thank very much.

    C. Thanks you very much. D. Very much thanks.

    8. Which sentence is correct ?

    A. What the time is it? B. What the time?

    C. How late is the time? D. What time is it?

    A. this B. that C. those D. them

    A. I see you B. To see you C. We see you D. See you

    A. away from B. away of C. near D. near from

    A. Their name is B. Her name is C. His name is D. Its name is

    A. Have there B. Is it C. Are there D. Are they

    A. Do not B. Don’t C. Not to do D. Don’t do

    A. for do B. doing C. to do D. for doing

    16. Which sentence is correct?

    A. What age have you? B. How old you are ?

    C. How old are you? D. A & C

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Sách Học Nhanh Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ A Đến Z
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 6 Học Tốt Từ Vựng Tiếng Anh
  • Lộ Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Người Đi Làm
  • Top Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Tôi Nên Bắt Đầu Học Tiếng Anh Từ Đâu?
  • Quy Trình Dạy Tập Viết Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Trình Dạy Học Cấp Tiểu Học
  • Quy Trình Dạy Phân Môn Tập Viết Lớp 3
  • Combo Sách Học Tiếng Trung Dành Cho Người Việt: 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa + Giáo Trình Hán Ngữ (1 + 2) + Tập Viết Chữ Hán (Trọn Bộ 4 Cuốn Cẩm Nang Học Tiếng Trung Siêu Tốc / Tặng Kèm Bookmark Happy Life)
  • Hà Nội Tiếp Tục Dạy Học Trên Truyền Hình Từ Lớp 4 Đến 12
  • Dạy Học Tiếng Việt Bằng Pp Giao Tiếp
  • GV chấm vở một số HS về nhà viết lại bài ở tiết trước.

    GV nhận xét, cho điểm HS.

    II. DẠY HỌC BÀI MỚI:

    Hoạt động 1: Giới thiệu bài

    – GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng.

    Hoạt động 2: Hướng dẫn chính tả

    a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép (Nếu chính tả tập chép), nội dung đoạn viết (Nếu chính tả nghe – viết):

    – 2 HS đọc lại đoạn viết, nhận xét những hiện tượng chính tả cần lưu ý trong bài SGK.

    b)Hướng dẫn cách trình bày:

    – GV: Đoạn văn có mấy câu? Cách viết hoa? Cách lùi ô.

    c) Hướng dẫn HS viết từ khó:

    – GV đọc, vài HS lên bảng viết từ khó . Cả lớp viết từ khó vào bảng con (GV cất bảng phụ).

    – HS đọc lại các từ khó.

    QUY TRÌNH DẠY TẬP VIẾT LỚP 3 I. KIỂM TRA BÀI CŨ: GV chấm vở ở nhà của một số em. Nhận xét. HS viết bảng con một số chữ hoa, từ hoặc câu ứng dụng ở tiết tập viết trước. II. DẠY HỌC BÀI MỚI: Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bảng con a) Hướng dẫn HS viết chữ hoa - GV treo bảng phụ và yêu cầu HS tìm chữ hoa... trong bài viết. - HS nhắc lại quy trình viết chữ hoa. - GV viết mẫu chữ hoa .... và vừa nhắc lại quy trình viết (không cần chi tiết như ở lớp 1, 2) - HS viết chữ hoa ... lên không trung. - HS viết vào bảng con . GV theo dõi, chỉnh sửa. b) Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng, tên riêng: - GV treo bảng viết sẵn cụm từ ngữ ứng dụng. - GV giới thiệu và giải thích từ ứng dụng. - GV hướng dẫn viết tên riêng. Chú ý khoảng cách hoặc nối chữ viết hoa với chữ viết thường, nối nét các chữ cái... - GV viết mẫu. - HS viết vào bảng con. GV theo dõi, chỉnh sửa. c) Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng. - GV giải thích câu ứng dụng. - HS nêu các chữ viết hoa, tên riêng có trong câu ứng dụng và viết vào bảng con những tiếng có chữ chúng tôi hcỉnh lỗi cho HS. Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tập viết vào vở - GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết. - HS viết vào vở tập viết. - GV theo dõi, nhắc nhở, uốn nắn. - GV thu vở chấm và chữa một số bài. Khen những em viết đẹp, tiến bộ. III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: Về nhà hoàn thành bài viết và học thuộc câu ứng dụng. GV nhận xét giờ học. QUY TRÌNH DẠY CHÍNH TẢ LỚP 3 I. KIỂM TRA BÀI CŨ: GV chấm vở một số HS về nhà viết lại bài ở tiết trước. GV nhận xét, cho điểm HS. II. DẠY HỌC BÀI MỚI: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng. Hoạt động 2: Hướng dẫn chính tả a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép (Nếu chính tả tập chép), nội dung đoạn viết (Nếu chính tả nghe - viết): - 2 HS đọc lại đoạn viết, nhận xét những hiện tượng chính tả cần lưu ý trong bài SGK. b)Hướng dẫn cách trình bày: - GV: Đoạn văn có mấy câu? Cách viết hoa? Cách lùi ô... c) Hướng dẫn HS viết từ khó: - GV đọc, vài HS lên bảng viết từ khó . Cả lớp viết từ khó vào bảng con (GV cất bảng phụ). - HS đọc lại các từ khó. d) HS chép bài: - HS nhìn bảng hay nhìn sách chép bài chính tả vào vở (Nếu chính tả tập chép). GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của một số em còn sai. - Nghe - viết: GV đọc từng câu hoặc cụm từ 2 - 3 lượt cho HS chép. - Nhớ - viết: Hướng dẫn HS ghi nhớ bài HTL, đọc nhẩm từng câu để viết lại cho đúng. GV theo dõi, chỉnh sửa. e) Soát lỗi, chấm bài: - GV đọc lại để HS soát lỗi hoặc nhìn sách để soát lỗi.GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để chữa bài. - HS theo dõi và ghi số lỗi ra lề. HS nhận lại vở, xem các lỗi và ghi tổng số lỗi ra lề vở. GV thu chấm một số bài. Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả - HS đọc yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm vào vở bài tập. - HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. - Cả lớp chữa lại bài trong vở. III. CỦNG CỐ: GV: Khen những em viết đẹp, tiến bộ. IV. DẶN DÒ: Những em nào sai nhiều lỗi, chép chưa đẹp về nhà nhớ chép lại bài . Học thuộc lòng quy tắc chính tả. GV nhận xét giờ học. QUY TRÌNH DẠY TẬP ĐỌC LỚP 3 I. KIỂM TRA BÀI CŨ: HS đọc bài tập đọc, HTL hoặc kể lại nội dung câu chuyện đã học ở tiết trước và trả lời câu hỏi cuối bài. II. BÀI MỚI: 1.Giới thiệu bài: 2.Luyện đọc bài: a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài: (Không nên để HS khá giỏi đọc) b) Giáo viên hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: * Luyện đọc từng câu, luyện phát âm từ khó: HS: Tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1 và phát âm từ khó. GV: Theo em, trong bài có những từ ngữ nào khó đọc? GV: Vừa ghi, vừa luyện đọc cho học sinh ( cá nhân, cả lớp ) HS: Đọc nối tiếp từng câu lần 2. * Luyện đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp giải nghĩa từ: GV: Bài này gồm có mấy đoạn? ( ... đoạn ) HS: Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1, giải nghĩa từ. GV hướng dẫn HS đọc đúng câu khó, tìm giọng đọc. HS: Đọc nối tiếp từng đoạn lần 2. * Đọc từng đoạn trong nhóm: GV chia nhóm. HS: Luyện đọc từng đoạn theo nhóm, yêu cầu các nhóm góp ý cho nhau về cách đọc. GV: Theo dõi, nhắc nhở thêm cho từng nhóm. * Thi đọc giữa các nhóm. * HS đọc đồng thanh 1 - 2 đoạn trong bài hoặc cả bài. 3. Tìm hiểu bài: - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi theo hệ thống câu hỏi SGK. 4. Luyện đọc lại: GV đọc mẫu lần 2. GV lưu ý về giọng điệu chung của đoạn văn hoặc bài những câu cần chú ý. Đối với lớp 3 chưa bắt buộc đọc diễn cảm. GV: Cho từng học sinh hoặc từng nhóm thi đọc hay( từng đoạn, cả bài.) GV uốn nắn cho HS. HS: Bình chọn nhóm đọc hay nhất. GV: Ghi điểm HS đọc lại đoạn văn em yêu thích. GV hướng dẫn HS HTL nếu SGK yêu cầu. 5. Củng cố, dặn dò: GV lưu ý về nội dung bài, về cách đọc.GV nhận xét giờ học. 2 tiết: Tiết 1: Giới thiệu bài + hướng dẫn đọc Tiết 2: Tìm hiểu bài + luyện đọc lại. QUY TRÌNH CHÍNH TẢ 1.KIEÅM TRA BAØI CUÕ 2.BAØI MÔÙI A,GIÔÙI THIEÄU B,DAÏY BAØI MÔÙI -ÑOÏC MAÃU -TÌM HIEÅU BAØI -VIEÁT TÖØ KHOÙ -VIEÁT CHÍNH TAÛ + Gv ñoïc maãu vaø nhaéc nhôõ :tö theá,caàm buùt,.. + Gv ñoïc cho hoïc sinh vieát + Gv ñoïc cho hoïc sinh soaùt loãi. + Hoïc sinh soaùt loãi cheùo ( Hỏi sai bao nhiêu lỗi). -CHAÁM CHÖÕA BAØI. -LAØM BAØI TAÄP 3.CUÕNG COÁ,DAËN DOØ I.Kieåm tra baøi cuõ: Hoïc sinh khaù gioûi vieát töø khoù baøi tröôùc hoaëc laøm BT II.Baøi môùi: 1.Giôùi thieäu baøi: 2.Daïy baøi môùi: a.Ñoïc maãu:: Gv ñoïc maãu (Coù theå cho HS ñoïc ) b.Tìm hieåu noäi dung: Gv neâu caâu hoûi hoïc sinh traû lôøi noäi dung baøi vieát. c.Vieát töø khoù: Döïa vaøo ñieàu kieän cuï theå cuûa lôùp maø choïn töø ,tieáng khoù cho hoïc sinh vieát. d.Vieát chính taû: + Gv ñoïc maãu : Nhaéc tö theá ngoài,caùch caàm vieát,. +Gv ñoïc cho hoïc sinh vieát. +Gv ñoïc cho hoïc sinh soaùt loãi: Nhìn baûng soaùt hoaëc nhìn SGK soaùt. ñ.Chaám chöõa baøi: e.Laøm baøi taäp chính taû. Tuyø ñieàu kieän lôùp maø tôû chöùc caùc hình thöùc laøm baøi. 3.Cuõng coá ,daën doø: -Coù theå cho hoïc sinh vieát laïi töø maø hoïc sinh vieát sai ôû baøi chính taû. -Hoaëc khaéc saâu phaàn baøi taäp. QUY TRÌNH DAÏY LUYEÄN TÖØ VAØ CAÂU LÔÙP 3 1.Kieåm tra baøi cuõ: Yeâu caàu Hoïc sinh giaûi caùc baøi taäp ôû nhaàhôïc neâu ngaén goïnnhöõng ñieàu ñaõ hhôûc tieát tröôùc,cho ví duï minh hoaï. 2.Daïy baøi môùi: a,Giôùi thieäu baøi: b,Höôùng daãn luyeän taäp Gv toå chöùc cho hoïc sinh thöïc hieän töøng baøi taäp trong SGK theo trình töï sau: -Ñoïc vaø xaùc ñònh yeâu caàu cuûa BT -Giaûi moät phaàn BT maãu. -Laøm Bt theo höôùng daãn cuûa GV. -Trao ñoåi,nhaän xeùtveà keát quaû.Ruùt ra nhöõng ñieåm ghi nhôù veà kieán thöùc. c,Cuõng coá,daën doø: Gv choát laïi nhöõng kieán thöùc,kó naêng caàn naém vöõng ôû baøi luyeän taäp;neâu yeâu caàu caàn thöïc haønh luyeän taäp ôû nhaø. QUY TRÌNH DAÏY TAÄP LAØM VAÊN LÔÙP 3 1.Kieåm tra baøi cuõ:Hoïc sinh laøm laïi baøi taäp ôû tieát tröôùc hoaëc nhaéc laïi nhöõng noäi dung caàn ghi nhôù veà kieán thöùc -kó naêng ôû baøi hoïc tröôùc;Gv nhaän xeùt keát quaû chaám baøi (neáu coù ). 2.Daïy baøi môùi: a,Giôùi thieäu baøi: b,Höôùng daãn laøm baøi:Gv höôùng daãn Hoïc sinh laàn löôït töøng BT trong SGK döïa theo nhöõng bieän phaùp ñaõ noùi nhaèm ñaït ñöôïc muïc ñích ,yeâu caàu cuûa tieát taäp laøm vaên. c,Cuõng coá,daën doø:Choát laïi noäi dung kieán thöùc vaø kó naêng ñaõ hoïc ;neâu yeâu caàu nhöõng hoaït ñoäng noái tieáp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Trình Dạy Tiếng Việt 3
  • Quy Trình Dạy Các Phân Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Video Giới Thiệu Phần Mềm Học Dạy Tiếng Việt Lớp 3
  • Tổ Chức Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 4 Theo Mô Hình Vnen
  • Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong Tổ Chức Hội Nghị Chuyên Đề Môn Tiếng Việt Lớp 3 Theo Mô Hình Dạy Học Vnen Và Lớp Học Thông Minh
  • Quy Trình Dạy Tập Đọc Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Kho Skkn Tiếng Việt Lớp 2
  • Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Lớp Dạy Kèm Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài Trang 2
  • Trung Tâm Nhật Ngữ Ở Phú Thọ
  • Dạy Tiếng Nhật Giao Tiếp Việt Trì
  • Ngày đăng tin: 16:39:51 – 15/10/2018 – Số lần xem: 4812

    HS: Tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1 và phát âm từ khó.

    GV: Theo em, trong bài có những từ ngữ nào khó đọc?

    GV: Vừa ghi, vừa luyện đọc cho học sinh ( cá nhân, cả lớp )

    HS: Đọc nối tiếp từng câu lần 2.

    QUY TRÌNH DẠY TẬP ĐỌC LỚP 3

    I. KIỂM TRA BÀI CŨ:

    HS đọc bài tập đọc, HTL hoặc kể lại nội dung câu chuyện đã học ở tiết trước và trả lời câu hỏi cuối bài.

    II. BÀI MỚI:

    1.Giới thiệu bài:

    2.Luyện đọc bài:

    a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài: (Không nên để HS khá giỏi đọc)

    b) Giáo viên hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

    * Luyện đọc từng câu, luyện phát âm từ khó:

    HS: Tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1 và phát âm từ khó.

    GV: Theo em, trong bài có những từ ngữ nào khó đọc?

    GV: Vừa ghi, vừa luyện đọc cho học sinh ( cá nhân, cả lớp )

    HS: Đọc nối tiếp từng câu lần 2.

    * Luyện đọc từng đoạn trước lớp, kết hợp giải nghĩa từ:

    GV: Bài này gồm có mấy đoạn? ( … đoạn )

    HS: Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1, giải nghĩa từ.

    GV hướng dẫn HS đọc đúng câu khó, tìm giọng đọc.

    HS: Đọc nối tiếp từng đoạn lần 2.

    * Đọc từng đoạn trong nhóm:

    GV chia nhóm. HS: Luyện đọc từng đoạn theo nhóm, yêu cầu các nhóm góp ý cho nhau về cách đọc. GV: Theo dõi, nhắc nhở thêm cho từng nhóm.

    * Thi đọc giữa các nhóm.

    * HS đọc đồng thanh 1 – 2 đoạn trong bài hoặc cả bài.

    3. Tìm hiểu bài:

    – 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi theo hệ thống câu hỏi SGK.

    4. Luyện đọc lại:

    GV đọc mẫu lần 2. GV lưu ý về giọng điệu chung của đoạn văn hoặc bài những câu cần chú ý.

    Đối với lớp 3 chưa bắt buộc đọc diễn cảm.

    GV: Cho từng học sinh hoặc từng nhóm thi đọc hay( từng đoạn, cả bài.) GV uốn nắn cho HS.

    HS: Bình chọn nhóm đọc hay nhất. GV: Ghi điểm

    HS đọc lại đoạn văn em yêu thích.

    GV hướng dẫn HS HTL nếu SGK yêu cầu.

    5. Củng cố, dặn dò:

    GV lưu ý về nội dung bài, về cách đọc.GV nhận xét giờ học.

    2 tiết: Tiết 1: Giới thiệu bài + hướng dẫn đọc

    Tiết 2: Tìm hiểu bài + luyện đọc lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Trình Dạy Môn Tập Đọc Theo Mô Hình Trường Học Mới (Vnen)
  • Dạy Tiếng Việt Cho Người Hàn Quốc Tại Hải Phòng
  • Các Trung Tâm Anh Ngữ Ở Quận 6
  • Danh Sách Các Trung Tâm Tiếng Anh Tốt Tại Khu Quận 6
  • Trung Tâm Học Tiếng Anh Tại Quận 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ Ii 2014
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Trường Tiểu Học Phạm Văn Đồng
  • 100 Từ Vựng Toán Tiếng Anh Lớp 1
  • Tải Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Lớp 3 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • 3 App Trên Điện Thoại Luyện Nghe Tiếng Hàn Topik Chất Lượng
  • ĐỀ CƯƠNG

    ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – LỚP 3

    TEST 1

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. COMPUATER

    ………………………………………

    2. SKATEABOARD

    ………………………………………

    3. HUNGIRY

    ………………………………………

    4. TIRAED

    ………………………………………

    5. CSCARED

    ………………………………………

    6. FOOTEBALL

    ………………………………………

    7. SKAETE

    ………………………………………

    8. TEANNIS

    ………………………………………

    9. BOAERD

    ………………………………………

    10. SCIAENCE

    ………………………………………

    V. Write the words in the correct box.

    hungry; computer; scared; bike; skateboard; tired;

    board; skates; pegs; hot; football; posters

    school

    …………………….

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    feelings

    ……………………..

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    TEST 2

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. HELPE

    ………………………………………

    2. VISITA

    ………………………………………

    3. WSWIM

    ………………………………………

    4. WATECH

    ………………………………………

    5. LISTENE

    ………………………………………

    6. REDAD

    ………………………………………

    7. WRITEA

    ………………………………………

    8. PLAYE

    ………………………………………

    do homework

    help my mum

    listen to music

    go to the park

    TEST 3

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. CHOCOELATE

    ………………………………………

    2. SWAEETS

    ………………………………………

    3. BAELLOON

    ………………………………………

    4. PREASENT

    ………………………………………

    5. CAEKE

    ………………………………………

    6. CAERD

    ………………………………………

    7. TIEA

    ………………………………………

    8. NUTJS

    ………………………………………

    II. Reorder the words to correct the sentences.

    1. I/ like/ don’t/ nuts.

    ………………………………………………………………

    2. Hung and Manh/ chocolate/ like.

    ………………………………………………………………

    3. They/ cakes/ like.

    ………………………………………………………………

    4. They/ don’t/ sweets/ like.

    ………………………………………………………………

    5. They/ chicken/ like.

    ………………………………………………………………

    III. Change the short form to the long form: “don’t = do not”

    1. They don’t like sweets.

    ……………………………………………………………

    2. Nga and Hang don’t like balloons.

    ……………………………………………………………

    3. I don’t like bananas.

    ……………………………………………………………

    4. The boys don’t like oranges.

    ……………………………………………………………

    5. I don’t like snakes.

    ……………………………………………………………

    6. My children don’t like fish.

    What do you live?

    It is an classroom.

    That are a desk.

    Stand down!

    I live on Vietnam.

    V. Reorder the words to correct the sentences

    1. There is/ in/ bath/ a/ the/ spider.

    ………………………………………………………………

    2. There are/ at/ people/ bus stop/ many/ the.

    ……………………………………………………………….

    3. There is / the table/ sugar/ some/ on.

    ……………………………………………………………….

    4. There is/ on/ ice cream/ your shirt/ not/ an.

    ………………………………………………………………..

    5. There’s/ the/ on/a /radio/song/ good.

    ………………………………………………………………..

    TEST 4

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. MORENING

    ………………………………………

    2. AFTERANOON ………………………………………

    3. EVENINGA

    ………………………………………

    4. NIGHTE

    ………………………………………

    5. O’CLOCKE

    ………………………………………

    6. HOMEA

    ………………………………………

    7. DINNSER

    ………………………………………

    8. BREAKFASET

    ………………………………………

    IV. Read and complete the email using the correct form of “to be”

    Hi Hung,

    How (1)……. you? I (2)…….. your new pen friend. My name (3)………

    Laura. I live in England but I (4)……. from England. I (5)………. from

    America. Where (6)………. you from? I’ve only got your email address. When

    (7)……… your birthday? What (8)………. your hobbies?

    Please write soon!

    Mai

    V. Fill “a, an, some or any” in the banks.

    1. Is there ………………………. tea in this kitchen?

    2. Sorry, there isn’t …………………….. more tea.

    3. There is ……………………… interesting newspaper.

    4. There are ………………………. cups of tea on the table.

    5. Mr. Green is having ……………………… coffee with milk.

    6. There isn’t ……………………… water in the glass.

    7. In the park, there are …………………….. very nice trees.

    8. Have you got …………………….. chair for me?

    9. There is ………………………….. child in the street.

    10. I have got ……………………… good friends.

    TEST 5

    I. Circle odd one out. Write.

    1. Maths

    milkshake

    2. Science

    salad

    3. Forty

    English

    4. Play

    help

    5. Read

    music

    II. Read the words. Write them in the correct boxes.

    Maths: twenty; chicken; English; science; salad; forty;

    fries; thirty; eighty; music; pizza

    numbers

    twenty

    ……………………..

    ……………………..

    ………………………

    subjects

    …………………….

    ………………………

    ……………………..

    ……………………..

    ………………………………………

    3. AEIRPORT

    ………………………………………

    4. SHOPI

    ………………………………………

    5. FAREM

    ………………………………………

    6. STAETION

    ………………………………………

    7. BABNK

    ………………………………………

    8. SUPEARMARKET

    ………………………………………

    9. ZOOE

    ………………………………………

    10.MAERKET

    ………………………………………

    II. Circle the correct words.

    1. They go home in/ on the afternoon.

    2. She has science on/ at Monday.

    3. He has dinner at/ in 7 o’clock.

    4. I watch TV on/ in the evening.

    5. My brother has breakfast on/ at 6 o’clock.

    III. Find and circle the words

    hospital; airport; fire station; police station; shop; school

    1. Tolschoolmbh

    ………………………………………

    2. Bpolicez hstationx

    ………………………………………

    3. Arhospitalou

    ………………………………………

    4. Chtshoptubx

    ………………………………………

    5. Mklairport qry

    ………………………………………

    6. Vfirep ystationt

    ………………………………………

    IV. Read the text and write (am/ is/ are)

    My family and I are very happy. We ……..(1) going to visit my cousins

    next week. Our cousins live near the beach, so they ……….(2) going to take us

    to the beach every day. I ……….(3) going to swim in the sea. My brother

    doesn’t like swimming. He ………..(4) going to play volleyball on the beach.

    Mum is happy because she ………(5) going to read her new book. We ………..

    (6) going to have a great holiday.

    V. Read and answer the questions

    Hello. My name is Quang. I am a student at Le Van Tam Primary school.

    I study many subjects at school. Today I have English and Maths. During my

    maths lessons. I learn about numbers. I like English. I like science, too. I have it

    on Friday.

    1. What’s his name?

    ……………………………………………………………………

    2 What’s his school?

    ……………………………………………………………………

    3. What subjects does he have today?

    ……………………………………………………………………

    6. When does he have science?

    …………………………………………………………………….

    THE END

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2014
  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 22: Đề 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 22 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 15, 16
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 22 Câu 5, 6, 7, Vui Học Trang 17, 18 Với Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
  • Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 12, 13 Tiết 1 Tuần 21 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Tiếng Việt lớp 3 tập 2

    Đề bài Câu 1. Đọc bài sau và trả lời câu hỏi: Bồ Câu và Kiến

    Bên dòng suối trong và mát, Bồ Câu đang uống nước thì thấy Kiến rơi xuống, trôi lập lờ. Chú ta đang gắng sức vùng vẫy hòng thoát khỏi dòng nước cuốn. Nhưng vô ích, chú ta chẳng thể nào bơi vào bờ được.

    Bồ Câu rủ lòng thương xót mới ngắt một cành cỏ ném xuống nước. Thế là Kiến ta thoát nạn.

    Một thời gian sau, khi Bồ Câu đang mải rỉa lông thì có một người thợ săn mang súng bất chợt nhìn thấy. Chú Bồ Câu quả là béo tốt, người thợ săn nghĩ ngay đến món cháo chim mà bác ta thích. Bác tiến lại gần định bán thì Kiến nhìn thấy, liền đốt ngay vào gót chân khiến bác ta phải quay đầu lại. Thấy động, Bồ Câu tung cánh bay xa. Món cháo của bác thợ săn cũng tan thành mây khói vì chẳng còn Bồ Câu đâu nữa.

    (Sưu tầm) a) Kiến gặp nguy hiểm như thế nào trước khi được Bồ Câu cứu? b) Theo em, vì sao Kiến cứu Bồ Câu? c) Em học được điều gì qua câu chuyện trên? Câu 2. Điền ch hoặc tr vào chỗ trống:

    – …….âu báu

    – …….âu cày

    – …….ậu nước

    – …….èo tường

    – …….ân thật

    – cuộn …….òn

    – …….ậm trễ

    – chúng tôi …….úc

    b. Kiến cứu Bồ Câu vì khi Kiến gặp nạn, chính Bồ Câu đã ngắt cành cỏ vứt xuống nước để giúp chú bơi vào bờ.

    c. Qua câu chuyện, em rút ra được bài học : Chúng ta cần biết ơn và đền đáp công ơn với những người đã giúp đỡ ta khi khó khăn, hoạn nạn.

    Câu 2. Điền ch hoặc tr vào chỗ trống :

    ch âu báu

    tr âu cày

    ch ậu nước

    tr èo tường

    ch ân thật

    – cuộn tr òn

    ch ậm trễ

    Câu 3. Câu 4. Viết một câu có sử dụng phép nhân hóa.

    – Chiếc máy xúc đang dang cánh tay khổng lồ ra múc đất.

    – Chú cá vàng vừa uốn lượn, vừa vẫy chiếc vây xinh như đang nhảy múa.

    – Cây chuối mẹ dang rộng cánh tay để bảo vệ cho đàn con nhỏ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 5 Tuần 21 Trang 11, 12, 13, 14 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Phân Phôi Chương Trinh Lơp 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 2 Tập 2 Tuần 23 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 19, 20
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100