Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Ứng Dụng Luyện Thi Tiếng Anh Ioe Trên Di Động Đạt Gần 100 000 Lượt Tải
  • Top 10 Website Học Ielts Online Miễn Phí Tốt Nhất Hiện Nay
  • Học Ielts Ở Đâu? 5 Tiêu Chí Tránh “sai Lầm” Khi Chọn Trung Tâm Luyện Thi
  • Mất Bao Lâu Để Đạt Ielts 6.5?
  • Ielts Là Gì Và Quyền Lực Như Thế Nào?
  • 4.3

    (86.03%)

    209

    votes

    1. Từ vựng về các loại trái cây bằng tiếng Anh

    Việt Nam ta thực sự là thiên đường của các loại quả. Rất nhiều người nước ngoài tới đây và muốn biết tên của những trái cây như vải, chôm chôm, vú sữa… Để giúp các bạn có thể tự tin giải đáp cho bạn bè nước ngoài, sau đây là 60 từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh thông dụng nhất. 

    STT

    Từ vựng

    Phát âm

    Nghĩa

    1

    Almond

    /’a:mənd/

    quả hạnh

    2

    Ambarella

    /’æmbə’rælə/

    cóc

    3

    Apple

    /’æpl/

    táo

    4

    Apricot

    /ˈæ.prɪ.kɒt/

    5

    Avocado

    /¸ævə´ka:dou/

    6

    Banana

    /bə’nɑ:nə/

    chuối

    7

    Berry

    /’beri/

    dâu

    8

    Blackberries

    /´blækbəri/

    mâm xôi đen

    9

    Cantaloupe

    /’kæntəlu:p/

    dưa vàng

    10

    Cherry

    /´tʃeri/

    anh đào

    11

    Chestnut

    /´tʃestnʌt/

    hạt dẻ

    12

    Citron

    /´sitrən/

    quả thanh yên

    13

    Coconut

    /’koukənʌt/

    dừa

    14

    Cranberry

    /’krænbəri/

    quả nam việt quất

    15

    Currant

    /´kʌrənt/

    nho Hy Lạp

    16

    Custard-apple

    /’kʌstəd,æpl/

    mãng cầu (na)

    17

    Dates

    /deit/

    quả chà là

    18

    Dragon fruit

    /’drægənfru:t/

    thanh long

    19

    Durian

    /´duəriən/

    sầu riêng

    20

    Fig

    /fig/

    sung

    21

    Granadilla

    /,grænə’dilə/

    dưa Tây

    22

    Grape

    /greɪp/

    nho

    23

    Grapefruit (or pomelo)

    /’greipfru:t/

    bưởi

    24

    Green almonds

    /gri:n ‘ɑ:mənd/

    quả hạnh xanh

    25

    Guava

    /´gwa:və/

    ổi

    26

    Honeydew

    /’hʌnidju:/

    dưa xanh

    27

    Honeydew melon

    /’hʌnidju: ´melən/

    dưa bở ruột xanh

    28

    Indian cream cobra melon

    /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/

    dưa gang

    29

    Jackfruit

    /’dʒæk,fru:t/

    mít

    30

    Jujube

    /´dʒu:dʒu:b/

    táo ta

    31

    Kiwi fruit

    /’ki:wi:fru:t/

    kiwi

    32

    Kumquat

    /’kʌmkwɔt/

    quất

    33

    Lemon

    /´lemən/

    chanh vàng

    34

    Lime

    /laim/

    chanh vỏ xanh

    35

    Longan

    /lɔɳgən/

    nhãn

    36

    Lychee (or litchi)

    /’li:tʃi:/

    vải

    37

    Malay apple

    /mə’lei ‘æpl/

    điều

    38

    Mandarin (or tangerine)

    /’mændərin/

    quýt

    39

    Mango

    /´mæηgou/

    xoài

    40

    Mangosteen

    /ˈmaŋgəstiːn/

    măng cụt

    41

    Melon

    /´melən/

    dưa

    42

    Orange

    /ɒrɪndʒ/

    cam

    43

    Papaya (or pawpaw)

    /pə´paiə/

    đu đủ

    44

    Passion-fruit

    /´pæʃən¸fru:t/

    chanh dây

    45

    Peach

    /pitʃ/

    đào

    46

    Pear

    /peə/

    47

    Persimmon

    /pə´simən/

    hồng

    48

    Pineapple

    /’pain,æpl/

    dứa, thơm

    49

    Plum

    /plʌm/

    mận

    50

    Pomegranate

    /´pɔm¸grænit/

    lựu

    51

    Raisin

    /’reizn/

    nho khô

    52

    Rambutan

    /ræmˈbuːtən/

    chôm chôm

    53

    Sapota

    sə’poutə/

    sapôchê

    54

    Soursop

    /’sɔ:sɔp/

    mãng cầu xiêm

    55

    Star apple

    /’stɑ:r ‘æpl/

    vú sữa

    56

    Starfruit

    /’stɑr.fru:t/

    khế

    57

    Strawberry

    /ˈstrɔ:bəri/

    dâu tây

    58

    Tamarind

    /’tæmərind/

    me

    59

    Ugli fruit

    /’ʌgli’fru:t/

    quả chanh vùng Tây Ấn

    60

    Watermelon

    /’wɔ:tə´melən/

    dưa hấu

     

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

     

    3. Cách ghi nhớ từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh với sách Hack Não 1500

    Nếu bạn vẫn đang loay hoay với việc học từ mới, hàng ngày phải chép từ mới ra nhiều lần hoặc ngồi đọc không ngừng nghỉ: pear là quả lê, pear là quả lê,… thì hãy thử một cách học mới và hiệu quả hơn xem. 

    Sách Hack Não 1500 đi cùng với APP Hack Não sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng cực nhanh với các phương pháp phát huy 80% năng lực não bộ và mọi giác quan, thay vì 8% như cách học truyền thống.

    Phần 1: Khởi động cùng truyện chêm

    Phương pháp học tiếng Anh qua truyện chêm là cách học tiếng Anh qua một mẩu chuyện bằng tiếng Việt nhưng có chêm thêm các từ tiếng Anh cần học vào trong đó. Đây là cách giúp người đọc có thể bẻ khóa nghĩa của từ vựng qua từng văn cảnh, tình huống. 

    Ví dụ, để học các loại trái cây bằng tiếng Anh là: durian, cucumber, grapefruit, kumquat, ta viết một số câu văn như sau:

    Công ty đối thủ vừa ra loại đồ uống hữu cơ mới rất thơm: sinh tổ durian đóng hộp. Chúng ta cần phải cạnh tranh với họ, cucumber thì như thế nào nhỉ. 

    Nó nhạt nhẽo lắm, mình nghĩ các cô gái trẻ sẽ thích cái gì đó chua chua, như grapefruit hoặc kumquat. 

    Phần 2: Tăng tốc: Nạp từ vựng cùng phương pháp âm thanh tương tự

    Ở phần này, các từ vựng sẽ được giải đáp cho bạn bằng phương pháp âm thanh tương tự. Phương pháp này dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, có thể giúp ta học tới 30 – 50 từ mới 1 ngày. 

    Hiểu nôm na là cứ với mỗi từ tiếng Anh, chúng ta sẽ tạo ra những âm thanh tương tự bằng tiếng Việt có cách đọc hao hao với từ đó. Sau đó chế câu chuyện nhỏ sao cho phần âm thanh tương tự này đi cùng được với nghĩa tiếng Việt. 

    Một số ví dụ trong sách Hack Não 1500 theo phong cách vui và hài hước :

    • Kumquat (quả quất): Tuấn

      căm quạ

      t trần vì nó rơi đè lên

      quả quất.

    • Mangosteen (quả măng cụt):

      Mang girl x

      ì

      tin

      15 cân

      măng cụt

      để gây ấn tượng

    • Jackfruit (quả mít): Muốn tự

      giác ph

      ải

      rút

      giấy lau

      quả mít.

       

    Phần 3: Tự tin bứt phá: Luyện tập

    Trong phần này, bạn sẽ được kết hợp với Audio đi kèm với sách Hack Não để thực hành nghe và làm bài điền từ vào chỗ trống.

    Nếu bạn thấy quá khó, chưa nghe được thì có thể điền trước các từ hoặc cụm từ bằng khả năng ghi nhớ từ của mình, vì ở mỗi vị trí cần điền đều có nghĩa tiếng việt đi kèm.

    Ngoài từ vựng riêng lẻ, bạn sẽ được ôn tập thông qua bài tập dành riêng cho phần cụm từ. Với mỗi cụm từ, bạn sẽ đoán nghĩa của cụm từ thông qua ngữ cảnh và gợi ý sẵn có ở đó. 

    Phần 4: Về đích: Ứng dụng

    Đây chính là phần cho bộ não của bạn tỏa sáng đây. Hãy tổng hợp lại các từ trong unit vừa học và sáng tác 1 câu chuyện chêm của riêng mình. Bạn có thể thỏa sức sáng tạo các câu văn, câu chuyện theo ý của mình. Có những câu chuyện không đầu không cuối, nhưng lần sau ôn tập lại thì hiệu quả tăng lên rất đáng kể đó.

     

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • “Family And Friends”: Giáo Trình Dành Cho Học Sinh Tiểu Học Hệ Advanced English
  • Cách Dạy Tiếng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tại Nhà Hiệu Quả
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 12. This Is My House – Lesson 1 – Thaki
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trái Cây

    --- Bài mới hơn ---

  • Tham Khảo Bài Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trái Cây Đầy Đủ Nhất
  • Chia Sẻ Phương Pháp Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Cho Trẻ Em Quen Thuộc Nhất
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Nghề Nghiệp Từ A Đến Z
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Việc
  • – Liệt kê các từ vựng cần học kèm theo những phiên âm cùng ví dụ minh họa. Tốt nhất là các bạn nên chọn khoảng 1 – 2 ví dụ để có thể hiểu được cách dùng của từ vựng đó. Ví dụ:

    Asparagus /əs’pærəpəs/ măng tây

    Ex: Asparagus is cultivated in the environs: Măng tây được trồng ở vùng ven đô

    Celery /’sələri/ cần tây

    Ex: Because celery has diuretic and cleansing properties, those with diarrhea should avoid eating it: Do cần tây có tính chất lợi tiểu và làm sạch, nên những người có bệnh tiêu chảy nên tránh ăn nó.

    – Viết thành từng bài luận ngắn, nếu bạn có thể viết được bằng tiếng Anh thì tốt, còn nếu không thì hãy tận dụng trí tưởng tượng của mình chế thành một đoạn nửa Việt nửa Anh. Cách học này tuy khá buồn cười nhưng lại cực hiệu quả bởi ngay khi bạn tưởng tượng lại bài văn của mình viết là bạn đã nhớ được từ vựng rồi.

    1. apple /ˈæpl/ : Quả táo
    2. green apple : táo xanh
    3. black grape :nho tím
    4. banana /bəˈnɑːnə/ : quả chuối
    5. pear /per /: Quả lê
    6. pomegranate /ˈpɑːmɪɡrænɪt/: Quả lựu
    7. orange /ˈɒrɪndʒ/ : Quả cam
    8. white grape : nho xanh
    9. strawberry /ˈstrɔːberi/: Quả dâu tây
    10. pineapple /ˈpaɪnæpl/ : Quả Dứa
    11. peach /piːtʃ/ : Quả Đào
    12. dragon fruit/ˈdræɡən fruːt/ :trái thanh long
    13. starfruit /ˈstɑːrfruːt/:trái khế
    14. passion fruit : trái chanh dây
    15. jackfruit /ˈdʒækfruːt/:trái mít
    16. guava /ˈɡwɑːvə/: trái ổi
    17. date /deɪt/ :trái chà là
    18. mango /ˈmæŋɡəʊ/:trái xoài
    19. coconut /ˈkoʊkənʌt/ :trái dừa
    20. lychee /ˈliːtʃi/:trái vải
    21. longan /ˈlôNGgən/: trái nhãn
    22. durian /ˈdʊriən/: trái sầu riêng
    23. tangerine /ˈtændʒəriːn/: trái quýt
    24. avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/: trái bơ
    25. tamarind /ˈtæmərɪnd/: trái me
    26. pomelo /ˈpɑːməloʊ/: trái bưởi
    27. apricot /ˈæprɪkɑːt/: trái mơ
    28. persimmon /pərˈsɪmən/: trái hồng
    29. custard apple : trái na
    30. papaya /pəˈpaɪə/: trái đu đủ
    31. mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/: trái măng cụt
    32. sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ : trái sa pô chê
    33. rambutan /ræmˈbuːtn/ : trái chôm chôm
    34. kiwi /’ki:wi:/: trái kiwi
    35. kumquat /ˈkʌmkwɑːt/ : trái quất
    36. blackberry /ˈblækbəri/ : trái mâm xôi
    37. fig /fɪɡ/: trái sung
    38. blueberry /ˈbluːbəri/: trái việt quất
    39. plum /plʌm/: trái mận
    40. cherry /ˈtʃeri/: trái anh đào
    41. grapefruit /ˈɡreɪpfruːt/: trái bưởi chùm
    42. lime /laɪm/: trái chanh vỏ xanh
    43. lemon/ˈlemən/ : trái chanh vỏ vàng
    44. greengage /ˈɡriːŋ.ɡeɪdʒ/ : trái mận cơm
    45. cantaloupe /ˈkæn.tə.luːp/: trái dưa vàng
    46. honeydew melon /ˈhʌn.i.dʒuː/: trái dưa xanh
    47. nectarine /ˈnektəriːn/: trái xuân đà
    48. Ambarella [‘æmbə’rælə]: Quả cóc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Bí Mật Phương Pháp Học Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bí Mật Phương Pháp Học Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Hiệu Quả
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Lớp Học Tiếng Anh “toeic Listening” Cơ Bản Và Nâng Cao Chuyên Nghiệp
  • Dạy Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Cho Trẻ Em (Con Vật, Trái Cây)

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Cho Học Sinh
  • Chú Trọng Dạy Tiếng Dân Tộc Cho Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số Tây Nguyên
  • Lạng Sơn: Dạy Tiếng Dtts Cho Đội Ngũ Giáo Viên
  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Ở Kon Tum
  • Chuyện Dạy Tiếng Dao Cho Cán Bộ:chuyện Dạy Tiếng Dao Cho Cán Bộ
  • I. Tại Sao Phải Học Tiếng Anh Qua Các Hình Vẽ

    Học tiếng anh qua hình vẽ được đánh giá là một trong những cách học từ vựng cũng như ngữ pháp tiếng anh hiệu quả thông qua việc sử dụng các hình ảnh, tranh vẽ để minh họa. Việc học tiếng anh qua hình vẽ, hình ảnh là cách học thông minh nhất, được áp dụng phổ biến. Tại sao lại có thể khẳng định như vậy? Không phải ai cũng biết rằng việc tương tác với một hình ảnh nào đó sẽ có khả năng ghi nhớ tốt hơn cả một nghìn ký tự viết đơn thuần. Do đó, giúp các bạn nhớ từ vựng lâu hơn và dễ dàng gợi nhớ lại nếu những hình ảnh mà các bạn đã từng tiếp cận đột nhiên xuất hiện trở lại. Chính sự tác động tích cực từ hình ảnh, hình vẽ mang lại mà việc học tiếng anh qua hình vẽ sẽ đem lại hiệu quả tích cực hơn, giúp giảm áp lực, nhàm chán, tăng động lực, sự thích thú cho các bạn khi học tiếng anh hơn.

    Nhờ đó mà cách học tiếng anh hiệu quả này ngày càng được nhiều người tìm hiểu và áp dụng trong quá trình học tiếng anh của mình. Thực tế cho thấy, phương pháp học tiếng anh qua hình vẽ không hề khó như nhiều người vẫn nghĩ. Thậm chí, cách học tiếng anh này còn được áp dụng ngay cả với các em nhỏ mới bắt đầu tiếp cận với môn học này. Điều cần thiết khi học tiếng anh qua hình vẽ là các bạn phải có tinh thần học cao, có chí tiến thủ, ham học thì mới có thể đem lại hiệu quả tốt nhất trong thời gian ngắn nhất.

    Với cách học này, các bạn hoàn toàn có thể học từ vựng tiếng anh hiệu quả ngay tại nhà hay bất cứ nơi đâu. Ngoài ra các bạn có thể tìm hiểu thêm cách học tiếng anh qua mindmap- phương pháp học tiếng anh theo sơ đồ tư duy.

    II. kinh Nghiệm Dạy Học Tiếng Anh Qua Các Hình Vẽ

    Để có thể ghi nhớ được vốn từ vựng đa dạng và phong phú từ việc học tiếng anh qua hình vẽ, hình ảnh, các bạn có thể tham khảo những kinh nghiệm sau:

    3. Học tiếng anh qua hình ảnh trong phim và đọc truyện tranh

    Vài lưu ý khi học tiếng anh qua hình vẽ:

    – Từ vựng tiếng anh là một khối lượng từ khổng lồ và chúng ta chỉ cần quan tâm và học những từ thực sự cần thiết và thường xuyên áp dụng.

    – Học cách phát âm từ vựng song song với việc tiếp xúc từ vựng qua các hình ảnh.

    Bình Luận Facebook

    Đánh giá bài viết!

    Tư vấn gia sư (24/7) 097.948.1988

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Dạy Bé Học Tiếng Anh Con Vật Giúp Bé Học Nhanh Nhớ Lâu
  • Dạy Tiếng Việt Cho Tây
  • Dịch Thuật Tiếng Campuchia Khmer Sang Tiếng Việt Online Số 1
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây
  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất
  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Bằng Màu Sắc Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Trái cây là một vật rất gần gũi, xuất hiện xung quanh bé rất nhiều. Khi bắt gặp các loại trái cây, ba mẹ có thể tận dụng khoảng thời gian đó để hỏi con những câu hỏi đơn giản. Đó là một cơ hội để dạy con trong điều kiện thực tế, không cần quá nhiều sự sắp xếp vất vả.

    Hãy bắt đầu dạy con những câu mang tính chất nhắc lại bài học từ vựng cũ. Mẫu câu đầu tiên rất đơn giản. Ba mẹ cầm một quả táo trên tay và hỏi bé: “What fruit is it?”.

    Trước đó ba mẹ có thể dạy cho bé các từ vựng về trái cây hoặc nếu chưa thì ba mẹ có thể trả lời luôn: “It’s an apple.”

    Sau đó ba mẹ có thể hỏi thêm con những câu như:

    • What color is it? – It’s red/green/purple/…
    • Is it big or small? – It’s big/It’s small
    • Is this an apple/a orange/a mango/…?
    • Do you like eating apples/banana/mango/watermelon/… or oranges/banana/mango/watermelon? (ba mẹ nên đưa các loại quả ra cho con chọn để con hiểu hơn về câu hỏi này)
    • What fruit do you like? – I like apple/mango/banana/… (đây là câu hỏi mở rộng sự lựa chọn cho bé hơn câu hỏi trên. Ba mẹ nên dạy bé nắm vững các từ vựng về quả để áp dụng câu hỏi này hiệu quả)
    • Trong trường hợp bé chưa trả lời được hoặc chưa nhớ kỹ từ thì ba mẹ có thể gợi ý cho con: “You like apple/mango/banana/…, right?” – Yes/No

    Nâng cao các câu hỏi lên một chút, ba mẹ hãy hỏi bé

    • How many fruits do you have? (Con có bao nhiêu loại quả?)
    • How many fruits are there on the table?- There are one/two/three/…fruits on the table.
    • Can you name them? (Con có thể kể tên các loại quả này không?) (Ba mẹ hãy chỉ vào từng loại quả và giúp bé ghi nhớ tên của chúng)
    • What fruit is missing? (Ba mẹ có thể để 3-4 loại quả lên bàn cho bé ghi nhớ, sau đó cất bớt một loại quả đi. Ba mẹ hãy hỏi bé quả nào vừa bị lấy đi. Có thể gợi ý cho bé 2-3 lần để bé quen với dạng câu hỏi này)

    Những mẫu câu này còn giúp bé ôn lại số đếm và tên của các loại trái cây. Ba mẹ cũng có thể thông qua những câu hỏi trên để kiểm tra lại trình độ và khả năng ghi nhớ của con.

    Ba mẹ lưu ý khi dạy con các mẫu câu thì không nên dịch sang tiếng Việt. Phụ huynh hay có thói quen thấy con không hiểu liền dịch sang tiếng Việt cho con trả lời. Tuy nhiên việc làm này ảnh hưởng rất nhiều đến quá trình học tiếng Anh của con. Hãy để con ghi nhớ bằng tiếng Anh và hình thành phản xạ đối với các câu đó. Ba mẹ nên kết hợp với việc bày các loại trái cây có sẵn ra. Điều này sẽ giúp bé nhớ từ vựng và dễ liên tưởng hơn.

    Tóm lại

    Chúc ba mẹ thành công.

    Eflita Edu thường xuyên tổ chức các workshop chia sẻ kinh nghiệm dạy tiếng Anh cho con tại nhà. Đồng thời cũng kết nối các bậc ba mẹ thành một cộng đồng hỗ cùng trợ nhau.

    Ba mẹ có thể đăng ký khóa học tại: https://www.facebook.com/groups/3365193783526040/

    Tham gia cộng đồng Facebook Ba mẹ cùng con học tiếng Anh tại nhà : https://www.facebook.com/groups/237963763738819/?epa=SEARCH_BOX

    Đăng ký kênh Youtube Eflita Edu để nhận nhiều video hữu ích:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh
  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tự Học Thế Nào Cho Hiệu Quả?
  • Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
  • Cùng Khám Phá Tiếng Anh Giao Tiếp Xây Dựng Thông Dụng Nhất
  • Tổng Hợp A – Z Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Cho Người Đi Làm
  • 7 Nghề Nghiệp Liên Quan Đến Tiếng Anh Có Mức Lương Hấp Dẫn
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề (Mới Nhất 2022)
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Siêu Tốc Bằng Siêu Trí Nhớ Ứng Dụng
  • Lộ Trình Học Tiếng Anh Siêu Tốc 1000 Từ Trong 10 Ngày!…
  • Mình Đã Đạt Tiếng Anh Đầu Vào Rmit Dễ Dàng Và Tiết Kiệm Như Thế Nào?
  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây

    --- Bài mới hơn ---

  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất
  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Bằng Màu Sắc Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Giúp Con Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Hiệu Quả Ngay Tại Nhà
  • Trái cây không chỉ đem đến cảm giác ngon miệng khi thưởng thức mà chúng cũng mang đến rất nhiều tác dụng tốt đối với sức khỏe của trẻ nhỏ. Không chỉ thế, cây trái cũng chính là một trong những loại thực phẩm được rất nhiều bạn nhỏ yêu thích. Vậy tại sao cha mẹ không cùng con học từ vựng tiếng Anh về những lại quả quen thuộc và bổ dưỡng này nhỉ?

    Chúng tôi cho rằng, thay vì để trẻ ngồi học thuộc lòng, cha mẹ nên để trẻ được trực tiếp nhìn thấy và cảm nhận mùi vị của các loại quả này. Nhiều nghiên cứu khoa học đã chứng minh được rằng, màu sắc, mùi vị, cảm xúc,.. có khả năng khiến các thông tin mới tạo dấu ấn sâu đậm hơn trong vỏ não của con người. Và khi được tiếp xúc với màu sắc, mùi vị, cảm xúc,… tương tự, chúng ta có thể tái hiện ký ức và kiến thức một cách tốt hơn.

    Vì vậy, để việc học tập và ghi nhớ từ vựng của trẻ hiệu quả hơn, cha mẹ nên:

    Học từ vựng tiếng Anh trực tiếp với các loại quả

    Với phương pháp này, cha mẹ chỉ cần thực hiện dạy trẻ một từ vựng duy nhất khi cho bé ăn một loại quả bất kỳ. Chẳng hạn khi trẻ được ăn cam, mẹ có thể dạy bé đó là “orange”- quả cam, loại quả có màu vàng, mùi thơm và vị chua ngọt, thanh mát,… Được chạm trực tiếp vào loại quả đó, được thưởng thức mùi vị,… sẽ giúp bé ghi nhớ và có thể sử dụng từ mới tiếng Anh một cách tự nhiên nhất.

    Cho trẻ nghe nhạc tiếng Anh về các loại quả

    Trong thời đại công nghệ, thông tin phát triển vượt bậc như hiện nay, chỉ với một từ khóa “bài hát tiếng Anh thiếu nhi về các loại quả”, cha mẹ có thể nhận được rất nhiều kết quả khác nhau.

    Mặc dù những bài hát này không cung cấp đầy đủ tên gọi của các loại quả nhưng đây cũng là một phương pháp học tập hiệu quả đồng thời giúp trẻ cảm thấy vui vẻ và thư giãn hơn.

    Học từ vựng tiếng Anh về các loại quả qua hình ảnh

    So với việc để trẻ tiếp xúc trực tiếp với các loại quả, học tập thông qua hình ảnh (thông qua video dạy tiếng Anh cho trẻ em, sách tiếng anh cho trẻ em…) mang đến hiệu quả kém hơn vì nó chỉ cho trẻ hiểu đặc điểm bề ngoài của loại quả đó. Nhưng đây cũng là một lựa chọn không tồi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh
  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Bằng Màu Sắc Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Giúp Con Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Hiệu Quả Ngay Tại Nhà
  • Thuộc Lòng 60 Từ Vựng Học Tiếng Anh Về Đồ Dùng Học Tập
  • Trái cây không chỉ đem đến cho bạn cảm giác ngon và lạ miệng khi thưởng thức, mà còn có nhiều tác dụng tốt đối với sức khỏe đã được khoa học chứng minh. Trong nhà hàng và quán ăn cao cấp hiện nay, chủ yếu là dùng thực đơn bằng tiếng Anh hoặc có kèm tiếng Anh. Vậy tại sao chúng ta không cùng nhau học một số từ vựng tiếng Anh về trái cây để tự tin tận hưởng dịch vụ trong nhà hàng nhỉ?

    1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

    2. Apple: /’æpl/: trái táo

    3. Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

    4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

    5. Grape: /greɪp/: trái nho

    6. Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

    7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

    8. Mango: /´mæηgou/: quả xoài

    9. Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

    10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

    11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

    12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

    13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

    14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

    15. Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

    16. Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

    17. Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

    18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

    19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

    20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

    21. Plum: /plʌm/: trái mận

    22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

    23. Peach: /pitʃ/: quả đào

    24. Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

    25. Sapota: sə’poutə/: trái sapôchê

    26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

    27. Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

    28. Guava: /´gwa:və/: quả ổi

    29. Pear: /peə/: quả lê

    30. Fig: /fig/: quả sung

    31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

    32. Melon: /´melən/: quả dưa

    33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

    34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

    35. Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

    36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

    37. Berry: /’beri/: quả dâu

    38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

    39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

    40. Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

    41. Tamarind: /’tæmərind/: quả me

    42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

    43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

    44. Dates: /deit/: quả chà là

    45. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

    46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

    47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

    48. Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

    49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

    50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

    51. Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

    52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

    53. Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

    54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

    55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

    56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

    57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

    58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

    59. Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

    60. Raisin: /’reizn/: quả nho khô

    2. Những mẹo học từ vựng hiệu quả nhất

    2. Sử dụng hình ảnh, âm thanh hay câu chuyện để ghi nhớ từ vựng nhanh

    Thực tế cho thấy, cách mà nhiều người thường hay học từ vựng đó là viết từ vựng đó kèm nghĩa ra giấy thật nhiều lần để ghi nhớ. Tuy nhiên cách này có thể hiệu quả tức thời nhưng về lâu về dài, nếu không sử dụng lại thì chắc chắn ta sẽ quên từ do não bộ liên tục ghi nhớ nhiều thông tin mới và những thông tin không quan trọng hoặc quá nhỏ sẽ tự động bị loại bỏ.

    Cách học từ vựng bằng âm thanh, hình ảnh đã được khoa học chứng minh cực kỳ hiệu quả, và được rất nhiều trung tâm đào tạo Anh ngữ uy tín áp dụng đào tạo cho học viên.

    3. Học từ vựng qua bài hát, phim ảnh

    Nhiều người học tự tạo tâm lý cho mình khi nghĩ học tập là một áp lực buộc phải hoàn thành, điều đó vô tình khiến chúng ta mất đi niềm vui trong việc tiếp nhận tri thức. Các bạn nên giải tỏa tâm lý đó bằng việc nghe nhạc hoặc xem phim thì sẽ khiến từ mới được hấp thu dễ dàng và tự nhiên hơn mà không khiến ta chán nản khi học.

    Các bạn nên học từ vựng bằng những phim từ mức độ thấp đến cao. Có rất nhiều bộ phim hay để học tiếng Anh như: Extra English, Friends, How I met your mother? hoặc những bộ phim trên kênh truyền hình NetFlix có cách phát âm tiếng Anh khá đơn giản rất phù hợp với người mới học.

    4. Luôn có 1 cuốn sổ tay ghi từ mớiHọc từ vựng qua bài hát hay phim là một cách đơn giản và hiệu quả để học từ (Nguồn: Unsplash)5. Ôn tập thường xuyênHãy luôn dùng sỏ tay hoặc điện thoại để ghi nhớ từ mới thường xuyên (Nguồn: Unsplash)

    Cuốn sổ này sẽ cực kì hữu ích cho bạn giúp bạn học mọi lúc mọi nơi. Mỗi ngày bạn hay ghi vào quyển sổ đó những từ mới học được bao gồm nghĩa, cách phát âm, ví dụ minh họa bằng cách đặt câu và hình ảnh. Sau đó ngày nào cũng mở ra đọc và học lại như vậy từ vựng đó sẽ không bao giờ có thể quên được.

    Sau khi học các từ mới, bạn nên tập sử dụng chúng hàng ngày, có thể bằng cách nói, viết hoặc mở quyển sổ tay của mình ra nhìn chúng mỗi ngày. Bạn nên nhớ rằng, học từ vựng chỉ thành công khi bạn biết sử dụng chúng mỗi ngày.

    Kim Ngân tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây
  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh
  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Chinh Phục Tiếng Trung Chỉ Sau 01 Khóa Học Cùng Kokono Tại Cần Thơ
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Cần Thơ
  • Du Học Ngắn Hạn Tại Đài Loan Có Hữu Ích ” Oha Taiwan “
  • Du Học Đài Loan Ngắn Hạn 2022 Và Những Điều Du Học Sinh Nên Biết
  • Khóa Học Tiếng Trung Uy Tín, Chất Lượng Tại Kokono Cần Thơ
  • Từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng nhất

    Các loại quả trái cây khác nhau được coi là đặc trưng của đất nước Việt Nam chúng ta. Đôi lúc sẽ có rất nhiều người nước ngoài đến đây du lịch, tham quan và muốn biết tên của các loại trái cây bằng tiếng Anh. Để phần nào giúp cho các bạn có vốn từ vựng cho bản thân, tự tin giải đáp và giao tiếp với người nước ngoài thì chúng mình đã tổng hợp 70 từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng nhất. Cùng khám phá ngay thôi!

    1. Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

    4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

    5. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

    6. Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

    7. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

    8. Mango: /´mæηgou/: quả xoài

    9. Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

    10. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

    11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

    12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

    13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

    14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

    15. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

    16. Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

    17. Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

    18. Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

    19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

    20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

    21. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

    22. Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

    24. Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

    25. Sapota: sə’poutə/: trái sapôchê

    26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

    27. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

    30. Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

    33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

    34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

    36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

    37. Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

    38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

    39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

    41. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

    42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

    43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

    45. Tamarind: /’tæmərind/: quả me

    46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

    47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

    48. Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

    49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

    50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

    51. Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

    52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

    53. Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

    54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

    55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

    56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

    57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

    58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

    59. Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

    60. Raisin: /’reizn/: quả nho khô

    Mẫu câu giao tiếp về các loại trái cây bằng tiếng Anh

      Fruits is pineapples, avocados, papayas, and nine varieties of bananas

    Các loại trái cây gồm có dứa, trái bơ, đu đủ và chín loại chuối.

      Alcoholic beverages were made not only from such fruits as apples, pomegranates, dates, figs, and grapes but also from honey.

    Những loại thức uống có chất cồn không chỉ làm từ những trái cây như táo, lựu, chà là, vải, và nho mà còn từ mật ong.

      Her father grew all kinds of fruits and vegetables in his garden

    Bố của cô ấy trồng đủ loại trái cây và rau trong vườn của ông ta.

      With the choicest fruits, with henna along with spikenard plants. Với những trái ngon nhất, cùng cây lá móng và cam tùng.

    Nam Anh wanted his family to taste that delicious fruit too. Nam Anh muốn gia đình của mình cũng được thưởng thức trái cây ngon đó.

    Cách phát âm tên các loại trái cây bằng tiếng Anh chuẩn

    Đây là bước vô cùng quan trọng và cần thiết nếu bạn muốn khả năng phát âm của bản thân tiến bộ nhanh. Việc nhẩm đi nhẩm lại hay được ứng dụng các tên trái cây tiếng Anh vào giao tiếp hàng ngày sẽ giúp bạn không chỉ quen với ngữ điệu mà còn ghi nhớ từ một cách dài hạn.

    2. Xem các chương trình bằng tiếng Anh qua Internet

    Khi nói đến việc học cách phát âm, internet là người bạn đắc lực của bạn. Nó bao gồm rất nhiều nguồn tài nguyên và các kênh khác nhau để hỗ trợ bạn thành thạo ngôn ngữ tiếng Anh. Việc dùng Youtube, Netflix cũng như bất cứ trang web nào cung cấp những video hỗ trợ bạn cải thiện kỹ năng phát âm.

    Thật là phấn khích phải không khi bạn bắt đầu nói nhanh một từ mà khi đó bạn học được cách phát âm của một từ, tuy nhiên điều tốt nhất cần làm là kiên nhẫn và tiếp tục thực hành luyện tập từ đó cho đến khi bạn có thể nói một cách thật hoàn hảo.

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Phương pháp nhớ từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Đừng vội mở từ điển hay lên google dịch nghĩa của một từ mà bạn không hiểu. Trước hết, hãy cố gắng đoán nghĩa của từ ấy dựa vào văn cảnh của câu hoặc đoạn văn mà bạn đang đọc. Việc này sẽ giúp bạn rèn luyện được phản xạ cũng như có ấn tượng nhất định với từ vựng đó.

    Học qua hình ảnh, âm thanh

    Phải làm sao để nhớ được từ vựng hiệu quả? Hãy tưởng tượng, bạn sẽ cảm thấy khó chịu và nhàm chán như thế nào nếu xem một bộ phim chỉ có hình ảnh mà không có âm thanh?

    Như vậy, chúng ta đã tìm hiểu 60 từ vựng tiếng Anh về trái câycũng như một số cách học ghi nhớ từ vựng hiệu quả. hy vọng những phương pháp trên sẽ giúp bạn nhớ các tên trái cây tiếng Anh nhanh và hiệu quả hơn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng
  • Top 4 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Bản Địa
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book?
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 13
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (Trang 20
  • Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng Nhất
  • Chinh Phục Tiếng Trung Chỉ Sau 01 Khóa Học Cùng Kokono Tại Cần Thơ
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Cần Thơ
  • Du Học Ngắn Hạn Tại Đài Loan Có Hữu Ích ” Oha Taiwan “
  • Du Học Đài Loan Ngắn Hạn 2022 Và Những Điều Du Học Sinh Nên Biết
  • 1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

    2. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam

    3. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

    4. Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng

    5. Apple – /’æpl/: Quả táo

    6. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

    7. Peach – /pitʃ/: Quả đào

    8. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh

    9. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

    10. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi

    11. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào

    12. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

    13. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    14. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

    15. Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

    16. Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi

    17. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng

    18. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

    19. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

    (Tất tần tật các từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng)

    2. Từ vựng tiếng Anh về trái cây hình thon dài

    1. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

    2. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

    3. Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê

    4. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài

    5. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

    6. Pear – /peə/: Quả lê

    7. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

    8. Melon – /´melən/: Quả dưa

    9. Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

    10. Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

    11. Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

    12. Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

    13. Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

    14. Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

    3. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có vỏ ngoài xù xì

    1. Jackfruit – /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

    2. Pineapple – /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

    3. Durian – /´duəriən/: Quả sầu riêng

    4. Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

    5. Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

    6. Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long

    4. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình thù đặc biệt và kích thước nhỏ

    1. Berry – /’beri/: Quả dâu

    2. Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

    3. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

    4. Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

    5. Plum – /plʌm/: Quả mận

    6. Grape – /greɪp/: Quả nho

    7. Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn

    8. Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất

    9. Fig – /fig/: Quả sung

    10. Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải

    11. Dates – /deit/: Quả chà là

    12. Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

    13. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

    14. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    15. Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

    16. Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

    17. Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh

    18. Raisin – /’reizn/: Quả nho khô

    19. Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai

    20. Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

    21. Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

    22. Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế

    23. Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

    24. Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

    5. Những mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về trái cây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 4 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Bản Địa
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book?
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 13
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (Trang 20
  • Giải Lesson 2 Unit 13 Trang 20,21 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tham Khảo Bài Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trái Cây Đầy Đủ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Phương Pháp Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Cho Trẻ Em Quen Thuộc Nhất
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Nghề Nghiệp Từ A Đến Z
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Việc
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • -Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

    – Orange /ɒrɪndʒ/: Quả cam

    -Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

    -Lemon /´lemən/: Quả chanh vàng

    -Apple /’æpl/: Quả táo

    – Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

    – Peach /pitʃ/: Quả đào

    -Lime /laim/: Quả chanh vỏ xanh

    -Rambutan /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

    – Guava /´gwa:və/: Quả ổi

    -Cherry /´tʃeri/: Quả anh đào

    – Coconut /’koukənʌt/: Quả dừa

    -Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    -Pomegranate /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

    -Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

    -Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: Quả bưởi

    – Persimmon /pə´simən/: Quả hồng

    -Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

    -Ambarella /’æmbə’rælə/: Quả cóc

    -Avocado /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

    -Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

    -Sapota sə’poutə/: Quả hồng xiêm

    -Mango /´mæηgou/: Quả xoài

    -Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

    -Pear /peə/: Quả lê

    -Watermelon /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

    -Melon /´melən/: Quả dưa

    -Honeydew melon /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

    – Cantaloupe /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

    – Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

    -Granadilla /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

    -Honeydew /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

    -Citron /´sitrən/: Quả thanh yên

    -Banana /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

    -Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

    -Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

    -Pineapple /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

    -Durian /´duəriən/: Quả sầu riêng

    -Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

    – Soursop /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

    – Dragon fruit /’drægənfru:t/: Quả thanh long

    -Berry /’beri/: Quả dâu

    -Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

    – Cranberry /’krænbəri/: Quả nam việt quất

    -Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

    – Plum /plʌm/: Quả mận

    -Grape /greɪp/: Quả nho

    -Longan /lɔɳgən/: Quả nhãn

    -Kumquat /’kʌmkwɔt/: Quả quất

    -Fig /fig/: Quả sung

    – Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/: Quả vải

    -Date /deit/: Quả chà là

    -Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

    -Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

    -Currant /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

    – Chestnut /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

    -Almond /’a:mənd/: Quả hạnh

    -Raisin /’reizn/: Quả nho khô

    -Gooseberry /´gu:zbəri/: Trái phúc bồn tử

    -Malay apple /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

    -Blackberries/´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

    -Would you like to go to the market to buy some tropical fruits? (Bạn có muốn đi đến siêu thị để mua trái cây nhiệt đới không?)

    -What types of fruits do you like most in Vietnam? (Loại trái cây mà bạn yêu thích nhất ở Việt Nam là gì?)

    -Do you like strawberry? (bạn có thích dâu tây không?)

    -This orange is very watery. (Quả cam này rất mọng nước)

    -There are many kinds of tropical fruits. (Có rất nhiều loại trái cây nhiệt đới)

    -You can enjoy fruits all year round when you stay in Vietnam. (Bạn có thể thưởng thức trái cây quanh năm nếu như bạn sống ở Việt Nam)

    -There are plenty of tropical fruits in Ben Thanh Market. (Có rất nhiều loại trái cây nhiệt đới ở chợ Bến Thành)

    -Vietnam exports many types of fruits such as oranges, mangoes, bananas. (Việt Nam xuất khẩu rất nhiều loại hoa quả như cam, xoài, chuối.)

    Fruit is one of the foods that are good for health. They provide the human body with many vitamins and minerals, replenish nutrients for healthy body and pvent diseases. Some of the benefits of eating fruits can be mentioned such as avoiding cancer, pventing cardiovascular disease, blood pssure. Apples, oranges, bananas are fruits that help you have a healthy heart.

    Eating fruits is also good for memory, helping you lose weight and make your skin beautiful. In particular, fruits have a combination of substances such as Vitamin C, vitamin A that increase the resistance of the immune system. Because of these immense effects, each of us should add fruit to our daily diet.

    Trái cây là một trong những loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe của con người. Chúng cung cấp cho cơ thể nhiều vitamin và khoáng chất, bổ sung dưỡng chất cho cơ thể khỏe mạnh và ngăn ngừa bệnh tật. Một số lợi ích của việc ăn trái cây có thể kể đến như tránh ung thư, ngăn ngừa bệnh về tim mạch, huyết áp. Táo, cam, chuối là những thực phẩm giúp bạn có một trái tim khỏe mạnh.

    Ăn trái cây cũng tốt cho trí nhớ, giúp bạn giảm cân và làm khỏe đẹp làn da. Đặc biệt, trái cây có sự kết hợp giữa các chất như Vitamin C, vitamin A làm tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch. Chính bởi những tác dụng to lớn như vậy nên mỗi chúng ta nên bổ sung trái cây vào chế độ ăn mỗi ngày của mình.

    Bài luận 1

    My garden has a lot of fruits like mango, longan, grapefruit, apple, jackfruit, but among those, the one that I like the most is orange. The ripe, juicy, sweet-smelling orange, used to squeeze out a glass of orange juice to drink in the summer is great.

    Depending on the type of orange, the size and thickness of the skin as well as the juicy will vary. Orange contains a lot of vitamin C to help replenish nutrients for the body, beautify the skin as well as help cool down in the summer.

    Dịch

    Khu vườn nhà em có rất nhiều loại trái cây như xoài, nhãn, bưởi, táo, mít, nhưng trong số đó, loại quả mà em thích nhất là quả cam. Trái cam chín mọng nước vừa thơm vừa ngọt, dùng để vắt ra một cốc nước cam uống vào mùa hè thì thật là tuyệt.

    Tùy từng loại cam mà kích thước và độ dày của vỏ cũng như độ mọng nước sẽ khác nhau. Trong cam có chứa rất nhiều vitamin C giúp bổ sung dưỡng chất cho cơ thể, làm khỏe đẹp làn da cũng như giúp giải nhiệt trong mùa hè.

    Bài luận 2

    My favorite fruit is durian. Durian fruit is often grown in the South of Vietnam. Durian fruit when ripe often has a sweet aroma. Rough sheath, with sharp spines. A durian when added usually has four to five large zones. Durian has a very specific aroma, so if someone is not familiar with it, it may be difficult to enjoy this fruit.

    Durian fruit is pale yellow in color, eaten in the fleshy, fragrant and attractive. Durian is sold in most major supermarkets across the country. Every time my mother goes to the market, she chooses to buy the best durian fruit for me.

    Dịch

    Loại trái cây mà em thích nhất chính là trái sầu riêng. Trái sầu riêng thường được trồng nhiều ở miền Nam của nước Việt. Những trái sầu riêng khi chín thường có mùi thơm ngào ngạt. Vỏ trái cây xù xì, có những gai nhọn. Một trái sầu riêng khi bổ ra thường có từ bốn đến năm múi to. Sầu riêng có mùi thơm rất đặc trưng nên nếu người nào không quen có thể sẽ khó để thưởng thức loại trái cây này.

    Múi sầu riêng có màu vàng nhạt, ăn vào bùi bùi, thơm thơm rất thu hút. Sầu riêng được bán hầu hết ở các siêu thị lớn trên cả nước. Mỗi lần mẹ em đi chợ đều chọn mua một quả sầu riêng ngon nhất cho em.

    Bài luận 3

    My father planted a lot of bananas in the garden. Bananas are a very easy tree to grow and bear a lot of fruit. Bananas are elongated, curved, and can be easily peeled. When ripe, bananas are yellow in the outer skin, soft and fragrant.

    Bananas are a good food, providing lots of vitamins for the human body. Bananas are grown in many regions of the country, have high yields and are also exported abroad.

    Dịch

    Nhà tôi trồng rất nhiều chuối trong vườn. Chuối là một loại cây rất dễ trồng và cho nhiều trái. Chuối có hình thon dài, cong, và có thể lột vỏ dễ dàng. Khi chín, chuối có màu vàng ngoài vỏ, ăn vào mềm và thơm.

    Chuối là một loại thực phẩm tốt, cung cấp nhiều vitamin cho cơ thể con người. Chuối được trồng ở nhiều vùng trên cả nước, có sản lượng cao và còn được đem đi xuất khẩu ở nước ngoài.

    Bài luận 4

    Watermelon is one of my favorite fruits in the summer, the watermelon has an oval shape, the outside is green skin, the inside is the pulp, when ripe, red looks very nice.

    Watermelon can be added to be eaten directly or ground to make juices or smoothies during the summer. The fleshy part of the watermelon is sweet, watery, and has lots of small, black seeds. Watermelons are grown in tropical and subtropical countries around the world and a popular fruit in Vietnam.

    Dịch

    Dưa hấu là một trong những loại trái cây ưa thích của tôi vào mùa hè, trái dưa hấu có hình bầu dục, bên ngoài là lớp vỏ xanh, bên trong là lớp cùi, khi chín có màu đỏ trông rất đẹp mắt.

    Dưa hấu có thể được bổ ra để ăn trực tiếp hoặc được xay để làm nước ép hoặc sinh tố trong mùa hè. Phần thịt dưa hấu ngọt, mọng nước, có vô số những hạt nhỏ màu đen. Dưa hấu được trồng nhiều ở nước nhiệt đới và cận nhiệt trên toàn thế giới và một loại trái cây phổ biến ở Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trái Cây
  • Sách Bí Mật Phương Pháp Học Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bí Mật Phương Pháp Học Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Hiệu Quả
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100