Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3
  • Khám Phá Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Hiệu Quả
  • Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lời giải unit 6 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và tối ưu cho các bé. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 sẽ bám sát nội dung của Sách Giáo Khoa và Sách Bài Tập của Bộ Giáo Dục hỗ trợ trực tiếp việc học tập trên lớp cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 6

    Bài học tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 6 “Stand up” có nội dung xoay quanh các tình huống chào hỏi và giao tiếp trong lớp học giữa thầy cô và học trò. Kiến thức trong bài học sẽ giúp các bé hiểu được các hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học tiếng Anh. Các bé sẽ học được thêm cấu trúc ngữ pháp, bỏ túi thêm các từ vựng tiếng Anh về các hành động và cải thiện phát âm tiếng Anh cùng với kỹ năng nghe qua các bài tập.

    Bài viết này Step Up đã tổng hợp hướng dẫn lời giải chi tiết nhất bài tập sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh lớp 3 bài 6 cho các bé cũng như giúp các bậc phụ huynh tham khảo để hỗ trợ nâng cao kết quả học tập trên lớp.

    a) Good morning, Mr Loc.

    Good morning, class. Sit down, please!

    b) Be quiet, boys!

    a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    Come here, please! Open your book, please!

    Close your book, please!

    Stand up, please!

    Sit down, please!

    Không nói chuyện!

    Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    Xin vui lòng mở sách ra!

    Xin vui lòng đóng sách lại!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Đáp án: 1. a 2. c 3. c

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    1. Xin vui lòng mở sách ra!
    2. Hãy giữ im lặng nào!
    3. Xin vui lòng đóng sách lại!
    4. Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!
    5. Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!
    6. Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Simon says…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”.

    a) May I come in, Mr Loc?

    b) May I go out, Mr Loc?

    No, you can’t.

    1. a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.
    2. b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

    May I come in/go out?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    a) May I come in?

    b) May I go out?

    c) May I speak?

    No, you can’t.

    d) May I write?

    No, you can’t.

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) Xin phép cô cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em đi.

    c) Mình có thể nói chuyện được không?

    Không, không được.

    d) Mình có thể viết được không?

    Không, không được.

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Open your book, please!

    Close your book, please!

    May I come in, Mr Loc?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Hãy mở sách ra!

    Hãy đóng/gấp sách lại!

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Đáp án: a 4 b 1 c 2 d 3

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: No, you can’t.

    Miss Hien: Yes, you can.

    1 – c A: May I go o

    B: Yes, you can.

    2 – d A: May I ask a question?

    B: Yes, you can.

    3 – a A: May I open the book?

    B: No, you can’t.

    4 – b A: May I come in?

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    B: Yes, you can.

      Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    Không, em không thể đóng.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 6 Lesson 3 (Bài học 3)

    Tôi có thể vào được không?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Tôi có thể vào được không?

    Vui lòng ngồi xuống.

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    1 – c Open your book, please!

    2 – e Be quiet, please!

    3 – b May I ask a question, Mr Loc?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    5 – a Don’t talk!

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    1 Xin vui lòng ngồi xuống!

    2 Làm ơn không nói chuyện!

    3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

    4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 6

    come / don’t / yes / book

    Nam: Sorry, Mr loc.

    Mai: Yes, Miss Hien.

    Quan: Yes, Miss Hien.

      Tom: Con có thể vào được không, Thầy Lộc?

    Thầy Lộc: Được, con có thể.

    Thầy Lộc: Không được nói chuyện, Nam.

    Nam: Xin lỗi, thầy Lộc.

    Mai: Vâng, thưa cô Hiền.

    Cô Hiền: Đến đây, Quân.

    Quân: Vâng, cô Hiền.

      Read and answer as the teacher. (Đọc và trả lời như một giáo viên.)

    No, you can’t.

    Để các bé học tập tốt môn học tiếng Anh trên trường lớp các bậc phụ huynh đừng quên trau dồi vốn từ vựng cho các bé. Bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để các bé sẽ có vốn từ phong phú hơn, từ vựng là nền tảng rất quan trọng giúp cho việc học tập trên lớp và ứng dụng tiếng Anh của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Unit 3 Lớp 6: Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • COMMUNICATION (phần 1-4 trang 30-31 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – Communication – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

    Extra vocabulary (Từ vựng bổ sung)

    choir: (n) dàn nhạc hợp xướng

    independent: (a) độc lập

    fireworks competition: (n) cuộc thi pháo hoa

    curious: (a) tò mò

    greyhound racing: (n) đua chó

    freedom-loving: (a) yêu tự do

    field trip: (n) chuyến đi thực tế

    responsible: (a) trách nhiệm

    temple: (n) đền chùa

    reliable: (a) đáng tin cậy

    volunteer: (n) tình nguyện viên

    1. Read this page from 4Teen magazine. (Đọc trang này từ tạp chí 4Teen)

    Hướng dẫn dịch: ADIA (Yobe, Nigeria), sinh nhật ngày 15/5

    Vào thứ Bảy, mình sẽ giúp ba mẹ ở đồng ruộng như thường lệ. Sau đó vào Chủ nhật chúng mình sẽ hát trong câu lạc bộ hợp xướng của làng. Sẽ thật thú vị đây!

    VINH (Đà Nẵng, Việt Nam), sinh nhật 07/12

    Mình sẽ đi đến câu lạc bộ tiếng Anh của mình vào ngày thứ Bảy. Sau đó vào Chủ nhật, mình sẽ đi đến sông Hàn với ba mẹ để xem cuộc thi pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.

    JOHN (Cambridge, Anh), sinh nhật 26/02

    Thứ Bảy này mình sẽ đi làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào Chủ nhật ba mẹ mình sẽ dẫn mình đến London để xem cuộc đua chó săn. Nó chính là món quà sinh nhật của mình

    TOM (New York, Mỹ) sinh nhật: 19/01

    Trường mình sẽ đến thám trạm cứu hỏa ở trong xóm vào thứ Bảy này. Nó là một chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và xem những chiếc xe cứu hỏa khác nhau. Mình sẽ di xem phim với bạn vào Chủ nhật. Thật tuyệt!

    NORIKO (Sakai, Nhật) sinh nhật 21/08

    Vào thứ Bảy, mình đến lớp ở nhóm những người bạn xã hội Ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đó. Sau đó mình đi du lịch đến đền Shitennoji ở Osaka với nhừng người bạn mới người Anh của mình.

    2. Find the star sign of each friend to find out …. (Tìm chòm sao của mỗi người bạn để tìm hiểu tính cách của họ. Bạn có nghĩ mô tả này đúng không?)

    Hướng dẫn dịch:

    – Aries (Bạch Dương) 21/3 – 20/4: độc lập, năng động, yêu tự do

    – Taurus (Kim Ngưu) 21/4 – 20/05: kiên nhẫn, đáng tin cậy, chăm chỉ

    – Gemini (Song Tử) 21/05 – 20/6: nhiều chuyện, năng động, tò mò

    – Cancer (Cự Giải) 21/6 – 20/7: nhạy cảm, biết quan tâm, thông minh

    – Leo (Sư Tử) 21/07 – 20/8: tự tin, có tính cạnh tranh, sáng tạo

    – Virgo (Xử Nữ) 21/8 – 20/9: cẩn thận, tốt bụng, chăm chỉ

    – Libra (Thiên Bình) 21/9 – 20/10: nhiều chuyện, thân thiện, sáng tạo

    – Scorpio (Thiên Yết) 21/10 – 20/11: cẩn thận, trách nhiệm, tò mò

    – Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

    – Capricorn (Ma Kết ) 21/12 – 20/02: cẩn thận, chăm chỉ, nghiêm túc

    – Aquarius (Bảo Bình) 21/1 – 20/2: thân thiện, độc lập, yêu tự do

    – Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

    3. Look for your star sign. Do you agree with the description? (Tìm chòm sao của em. Em có đồng ý với miêu tả này không?)

    4. Think about your friends’ personalities. What …. (Nghĩ về tính cách của người bạn mình. Em nghĩ họ thuộc chòm sao nào? Kiểm tra xem em có đúng không?)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 14 Lesson 2 Trang 26
  • Giúp Bé Lớp 3 Ôn Tập Tiếng Anh Học Kỳ 1
  • Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Ngữ pháp + Bài tập SGK Tiếng Anh lớp 3

    Unit 6: Stand up – Đứng lên

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: This is Tony Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: How old are you? Tiếng anh lớp 3 Unit 5: Are they your friends? Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) unit 6: Stand up!

    Ngữ pháp: Unit 6 – Stand up

    1. Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu)

    a) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng khẳng định

    Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không “to”. Ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

    Chú ý: O (tân ngữ) có thể theo sau một số động từ khi cần. Trong

    tiếng Anh có một số động từ không cần tân ngữ. Tùy vào ý nghĩa

    của câu mà chúng ta có thể sử dụng dấu (!) để thể hiện yêu câu

    với ngữ khí “nhẹ nhàng” hơn. Còn không dùng dấu (!) mang nghĩa ra lệnh với ngữ khí “rất mạnh”.

    Ex: Go. Hãy đi đi.

    Come in. Hãy vào đi.

    Sit down! Hãy ngồi xuống!

    Close your book! Hãy gấp sách của bạn lại!

    V O

    Open your book! Hãy mở sách của bạn ra!

    V O

    b) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng phủ định

    Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó, phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

    V là động từ thường nên ta dùng trợ động từ do để chia ở thể phủ định và thêm not vào sau trợ động từ thành do not viết tắt là don’t.

    Ex: Don’t go. Đừng đi.

    Don’t come in. Đừng vào.

    Don’t sit down. Đừng ngồi xuống.

    Don’t open your book. Đừng mở sách củo bọn ra.

    Lưu ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hơn ta thêm “please” (xin/ xin vui lòng) vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và thêm dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có cũng được, nếu có thì ý nghĩa của câu mang tính lịch sự hơn).

    Ex: Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống.

    Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống!

    Please open your book! Xin vui lòng mở sách của bạn ra!

    Please don’t open your book. Vui lòng đừng mở sách ra.

    Don’t go, please. Xin đừng đi.

    2. Khi muốn xin phép một ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    May I + …?

    Cho tôi… không ạ?

    Khi chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    Yes, you can.

    Vâng, bạn có thể.

    Còn khi không chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    No, you can’t.

    Không, bạn không có thể.

    Lưu ý: can’t là viết tắt của can not.

    Ex: May I go out? Cho tôi ra ngoài được không ạ?

    Yes, you can. Vâng, bạn có thể ra ngoài.

    May I come in? Cho tôi vào được không ạ?

    No, you can’t. Không, bạn không thể vào.

    Lesson 1 – Unit 6 trang 40,41 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 1 (Bài học 1)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Good morning, Mr Loc.

    Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Good morning, class. Sit down, please!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Be quiet, boys!

    Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Sorry, Sir.

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    a) come here (lại đây/đến đây)

    b) don’t talk (không nói chuyện /im lặng)

    c) open your book (mở sách ra)

    d) close your book (đóng/gấp sách lại)

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Don’t talk! Không nói chuyện!

    Come here, please! Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào! Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra!

    Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại!

    Stand up, please!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Sit down, please!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. a 2. c 3. c

    Audio script

    1. Mr Loc: Good morning, boys and girls.

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    2. Miss Hien: Be quiet, boys!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    3. Class: Goodbye, Mr Loc.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    Bài 5: Look and write. (Nhìn và viết).

    1. Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra!

    2. Be quiet, please! Hãy giữ im lặng nào!

    3. Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại!

    4. Sit down, please!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!

    5. Come here, please! Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    6. Stand up, please!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Bài 6: Let’s play. (Chúng ta cùng chơi).

    Simon says…

    Simon nói…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”. Loigiaihay.com

    Lesson 2 – Unit 6 trang 42,43 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) May I come in, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Yes, you can. Vâng, mời em vào.

    b) May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    No, you can’t.

    Không, không được đâu em.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    May I come in/go out?

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) May I come in?

    Xin phép cô cho em vào ạ?

    Yes, you can.

    Vâng, mời em vào.

    b) May I go out?

    Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Yes, you can.

    Vâng, mời em đi.

    c) May I speak?

    Mình có thể nói chuyện được không?

    No, you can’t.

    Không, không được.

    d) May I write?

    Mình có thể viết được không?

    No, you can’t.

    Không, không được.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Open your book, please! Hãy mở sách ra!

    Close your book, please! Hãy đóng/gấp sách lại!

    May I come in, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a 4 b 1 c 2 d 3

    Audio script

    1. Lan: May I come in?

    Miss Hien: Yes, you can.

    2. Lan: May I open the book?

    Miss Hien: Yes, you can.

    3. Thu: May I sit down?

    Miss Hien: No, you can’t.

    4. Hong: May I write now?

    Miss Hien: Yes, you can.

    Bài 5: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – c A: May I go out? Xin phép thày cho em ra ngoài ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi.

    2 – d A: May I ask a question?

    Em có thể hỏi một câu được không ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    3 – a A: May I open the book?

    Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: No, you can’t. Không, em không thể mở.

    4 – b A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    2. A: May I sit down? Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ?

    (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    3. A: May I close my book?

    Em có thể đóng sách lại không ạ?

    B: No, you can’t. Không, em không thể đóng.

    4. A: May I open my book?

    Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, được.

    Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 3 (Bài học 3)

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    c come May I come in?

    Tôi có thể vào được không?

    d down May I sit down?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. May I come in? Tôi có thể vào được không?

    2. Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống.

    Audio script

    1. May I come in?

    2. Sit down, please.

    Bài 3: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Come in and sit down

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    ABC DE F G I

    Vào và ngồi xuống

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    A B C D E F G I

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – c Open your book, please! Vui lòng mở sách ra!

    2 – e Be quiet, please! Hãy im lặng nào!

    3- b May I ask a question, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ạ?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền?

    5 – a Don’t talk! Không nói chuyện! / Hãy im lặng!

    Bài 5: Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

    1. Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống!

    2. Don’t talk, please! Làm ơn không nói chuyện!

    3. A: May I go out? Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi.

    4. A: May I stand up? Em có thể đứng lên không?

    B: No, you can’t. Không, em không thể.

    Bài 6: Project. (Đề án).

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Unit 3 Lớp 6: Looking Back

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Looking Back Sgk Mới
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • LOOKING BACK (phần 1-5 trang 34-35 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – Looking back – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) VOCABURARY

    1. Write the correct words to complete the phrase. (Viết từ đúng trên khuôn mặt.)

    creative, funny, confident,

    hardworking, kind, clever,

    talkative, sporty, patient

    boring, shy, serious

    2. Make your own Haiku!. (Em tự làm bài thơ theo thể thơ Haiku!)

    Hướng dẫn dịch:

    Haiku có nguồn gốc từ Nhật Bản.

    Viết một bài thơ Haiku gồm ba câu để miêu tả chính em. Câu đầu và câu cuối có 5 âm. Câu giữa có 7 âm. Các câu không cần vần với nhau.

    Tóc tôi óng ánh

    Gò má tôi đầy đặn và hồng hào.

    Đây là tôi, tôi là Trang.

    Trao đổi bài thơ Haiku với hai người bạn. Đừng viết tên bạn. Hãy để họ đoán.

    Gợi ý:

    My skin is so soft.

    My eyes are black and very big

    This is me, I’m Nhung.

    GRAMMAR

    In groups,choose a person in your group. Describe …. (Theo nhóm, chọn một người trong nhóm miêu tả ngoại hình và tính cách của họ. Hãy để bạn em đoán)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Bạn ấy cao. Bạn ấy đeo kính. Bạn ấy nói nhiều. Bạn ấy cũng sáng tạo. Bạn ấy không nhút nhát.

    B: Phải Minh không?

    A: Phải. / Không, đoán lại đi.

    Gợi ý:

    A: He’s short. His hair is curly and black. He’s funny and serious. He isn’t handsome.

    B: Is it Nam?

    A: Yes.

    4. Complete the dialogue. (Hoàn thành các cuộc đối thoại)

    A: What are you doing tomorrow?

    B: I am going with some friends. We are going to Mai’s birthday party. Would you like to come?

    A: Oh, sorry. I can’t. I am playing football.

    B: No problem, how about Sunday? I am watching a film at the cinema.

    A: Sounds great!

    Hướng dẫn dịch:

    A: Ngày mai bạn định làm gì?

    A: Ồ, xin lỗi. Mình định đi chơi bóng đá

    B: Không sao, còn Chủ nhật thì sao? Minh sẽ đến rạp chiếu bóng xem phim.

    A: Được đó

    COMMUNICATION

    5. Student A looks at the schedule on this page. … (Học sinh A nhìn vào thời gian biểu ở trang này. Học sinh B nhìn vào thời gian biểu ở trang kế tiếp)

    Hướng dẫn dịch:

    Học sinh A

    8 giờ sáng – 9 giờ 30 sáng: chơi bóng đá

    10 giờ sáng – 11 giờ sáng: nghỉ ngơi

    2 giờ chiều – 4 giờ chiều: đi sinh nhật bạn

    4 giờ chiều – 5 giờ chiều: chơi thả diều (play kite)

    Học sinh B:

    8 giờ sáng – 9 giờ 30 sáng: học bài cùng nhau

    10 giờ sáng – 11 giờ sáng: học nhạc/ học hát

    2 giờ chiều – 4 giờ chiều: học bài

    giờ chiều – 5 giờ chiều: đi cửa hàng rau củ với mẹ

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1 Có Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Unit 1 Lớp 10: Listening
  • Unit 1 Lesson 2 (Trang 8
  • Bí Quyết Chinh Phục Tiếng Anh Từ Con Số 0
  • Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Anh Từ Con Số 0
  • Unit 3 Lớp 6: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 2
  • SKILLS 2 (phần 1-4 trang 33 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – Skills 2 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) LISTENING

    1. What do you see in the photos? Choose …. (Em thấy gì trong bức tranh? Chọn từ trong khung để điền vào bảng. Sau đó nghe và kiểm tra. )

    Bài nghe:

    2. Which activities do you think may/may not …. (Hoạt động nào mà em nghĩ có thê diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời? Tại sao có? Tại sao không?)

    – Activities that may happen at the Superb Summer Camp: a, b, d, e, f, g,i.

    – Activities that may not happen at the Superb Summer Camp: c, h.

    Because the camp is in Ba Vi mountains.

    3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking …. (Nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với ba mẹ Phúc. Họ làm gì vào ngày 2 và 3 ở trại.)

    Bài nghe:

    Day two

    Doing a treasure hunt

    Visiting a milk farm and taking in a public speaking class

    Day Three

    Taking part in the”Kids Cook” contest

    Having a party by the pool

    Nội dung bài nghe:

    Phuc’s parents: … so how was the first day?

    Mr Lee: is was good. Today we have a bike ride to the mountains and visit Dao people village.

    Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

    Mr Lee: Oh yes. Tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

    Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

    Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Foods Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

    Phuc’s parents: Really? Sounds great!

    Hướng dẫn dịch:

    Ba mẹ của Phúc: … Vậy ngày đầu tiên thế nào?

    Ông Lee: Dạ tốt ạ. Hôm nay chúng tôi đã có một chuyến đi xe đạp đến những ngọn núi và đến thăm một làng người Dao.

    Ba mẹ của Phúc: Thật thú vị … Ngày mai thì sao? Mọi người sẽ đi đâu?

    Ông Lee: Ồ đúng rồi, sáng mai chúng tôi đi săn kho báu. Vào buổi chiều, chúng tôi đến thăm một trang trại sữa để xem cách làm sữa và bơ. Sau đó, chúng tôi sẽ mở lớp học nói cộng đồng. Những đứa trẻ đang nói về đất nước yêu thích của chúng trên thế giới.

    Ba mẹ của Phúc: Thật vui! Và còn ngày thứ ba thì sao?

    Ông Lee: Ồ, đó là một cái gì đó đặc biệt. Có lễ hội ẩm thực thế giới tại trại vào buổi sáng khi những đứa trẻ thi đấu giành giải thưởng. Đó là cuộc thi “Trẻ em nấu ăn” của chúng tôi. Chúng đang nấu món ăn độc đáo của riêng mình. Và vào buổi chiều, chúng tôi có một bữa tiệc lớn bên hồ bơi!

    Ba mẹ của Phúc: Thật sao? Nghe thật tuyệt vời!

    4. Write for 4Teen magazine about your plans …. (Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.)

    Hướng dẫn dịch: Sử dụng những ghi chú sau.

    -Giới thiệu bản thân

    Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

    -Miêu tả bạn của em

    Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

    -Miêu tả kế hoạch của em

    Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

    Gợi ý:

    Hi my name is Minh, I’m 12 years old and I am studying at Nguyen Trai secondary school. I’m very active and confident boy. I like swimming and playing football very much. Nam is my best friend, he is very handsome and intelligent boy . My friends are very kind and sociable . At this weekend, we will take part in a friendly match football with Thang Long high schooll to start at new high school student tournament.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào, tôi tên là Minh, tôi 12 tuổi và đang học tại trường THCS Nguyễn Trãi. Tôi là một cậu bé rất năng động và tự tin. Tôi thích bơi lội và rất thích chơi bóng đá . Nam là bạn thân nhất của tôi, cậu ấy rất đẹp trai và thông minh. Bạn bè tôi rất tốt bụng và hòa đồng. Vào cuối tuần này, chúng tôi sẽ tham gia vào một trận đấu bóng đá thân thiện với trường THPT Thăng Long để bắt đầu giải đấu học sinh nhân dịp năm học mới.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Khóa Học Tiếng Anh Lớp 6 Uy Tín, Chất Lượng
  • Unit 3 Lớp 6 Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 2 Trang 13 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Skills 2 Trang 13 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 6 Mới
  • Trọn Bộ Tài Liệu Luyện Nghe Tiếng Anh Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Unit 5 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Communication Sgk Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 1 (Trang 6
  • Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2 đầy đủ nhất

    Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – listen for specific ideas

    2. Objectives:

    – Vocabulary: the lexical items related to the topic “My friends”.

    – Structures: Verbs be and have for descriptions.

    – The Present continuous for future.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Skills 2

    1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check. Bạn thấy gì trong bức ảnh? Chọn từ thích hợp để điền vào bảng.

    a – hiking (đi bộ đường dài)

    b – taking part in a cooking competition (tham gia một cuộc thi nấu ăn)

    c – skiing (trượt tuyết)

    d – visiting a milk farm (thăm một nông trại sữa)

    e – taking part in an art workshop (tham gia một xưởng nghệ thuật)

    f – riding a bike (đạp xe đạp)

    g – taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)

    h – playing beach volleyball (chơi bóng chuyền bãi biển)

    i – playing traditional games (chơi các trò chơi truyền thống)

    2. Which activities do you think may/may not happen at the Superb Summer Camp? Why/Why not? Những hoạt động nào mà bạn nghĩ rằng có thể/không thể xảy ra ở trại hè Superb? Tại sao có/ Tại sao không?

    Gợi ý: c; e; h

    Because the Superb Summer Camp occurs in the mountain without beaches and high technology.

    3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking on the phone with Phuc’s parents. What are they doing on Day Two and Day Three at the camp? Hãy nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với bố mẹ của Phúc. Họ sẽ làm gì vào ngày thứ hai và thứ ba ở trại?

    Day two

    doing a treasure hunt

    visiting a milk farm and taking part in the public speaking class

    Day three

    taking part in the “Kids Cook” contest

    having a party by the pool

    Phuc’s parents: … so how was the first day?

    Mr Lee: is was good. Today we have a bike ride to the mountains and visit Dao people village.

    Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

    Mr Lee: Oh yes. Tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

    Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

    Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Foods Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

    Phuc’s parents: Really? Sounds great!

    WRITING 4. Write for 4Teen magazine about your plans this weekend with your friends. Use these notes to help you.

    Introduce yourself

    Describe yourself – think about your appearance and personality

    Describe your friends

    Write about your friends – think about their appearance and personality

    Describe your plans

    What do you plan to do together this week?

    Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.

    Sử dụng những ghi chú sau.

    Giới thiệu bản thân

    Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

    Miêu tả bạn của em

    Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

    Miêu tả kế hoạch của em

    Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

    Hi, I’m My Le. I’m twelve years old. I have a round face with big black eyes, short black hair and full lips. I’m quite friendly and sociable. It is easy for me to make friends with everyone. I have a close friend. Her name is Trang. She is slim. She has an oval face and long blond hair. She is sporty and creative. This weekend, we are going to see a cartoon movie at the CGV cinema. Then, we are going shopping at the Xanh market. In the evening, we are jogging in the park. This will be a very interesting weekend.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills 2 Unit 11 Sgk Mới
  • Unit 2 Lớp 6 Skills 1 Trang 22
  • ✅ Skills 1 (Phần 1
  • Skills 1 Trang 22 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Skills 1 Trang 22 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 6 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Project Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh lớp 3 học tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up (Trang 40-45 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    – Để con ghi nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con chơi một số trò chơi liê qua đến các từ vựng đã học như:

    + Phụ huynh đọc từ vựng và con thực hiện hành động theo những gì mình nghe được; ví dụ, phụ huynh nói “Stand up” con đứng lên, “Sit down”, con ngồi xuống

    + Các từ vựng sẽ được nói nhanh dần để luyện từ vựng và phản xạ cho con.

    – Hướng dẫn phụ huynh dạy con theo các phần trong sách:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point, say and do the action: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nào sẽ nói to mẫu câu ở hình đó đồng thời thực hiện hành động được nhắc đến.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    +Look, read and write: Phụ huynh cho con xem tranh, sau đó hướng dẫn con đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu.

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    Tiếng unit 6 stand up – đứng lên

    LESSON 1: PHẦN 1

    I. Vocabulary: Từ vựng

    – good morning: chào buổi sáng

    – sit down: ngồi xuống

    – quiet: im lặng

    – sorry: xin lỗi

    – action: hành động

    – sit down: ngồi xuống

    – come: đến

    – open: mở

    – close: đóng

    – please: làm ơn

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    – Mẫu câu này được sử dụng khi muốn nhắc nhở ai đó trật tự hơn, thường được dùng trong lớp học.

    – Mẫu câu này cũng được sử dụng khi muốn nhắc nhở ai đó im lặng hoặc trật tự hơn, thường đực dùng trong lớp học.

    Mẫu câu 3: Open your book!

    – Dịch: Mở sách ra!

    – Đây là mẫu câu yêu cầu mở sách, hay được sử dụng trong các giờ học

    Mẫu câu 4: Close your book!

    – Dich: Đóng sách lại!, Gấp sách lại!

    – Mẫu câu này là tiêu lệnh khi muốn yêu cầu ai đó thực hiện hành động gấp sách lại

    Mẫu câu 5: Come here!

    – Dịch: Lại đây!

    – Mẫu câu này được sử dụng để yêu cầu một ai đó lại tiến tới gần mình.

    III. Exercise: Bài tập

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và nhắc lại

    a, Good morning, Mr Loc.

    Good morning, class. Sit down, please!

    b, Be quiet, boys!

    Sorry, Sir!

    Dịch:

    a, Chào buổi sáng thầy Lộc.

    Chào buổi sáng cả lớp. Các con ngồi xuống đi!

    b, Trật tự nào các bạn nam!

    Chúng em xin lỗi thầy ạ!

    2. Point, say and do the action: Chỉ, nói và làm hành động

    a, come here

    b, don’t talk

    c, open your book

    d, close your book

    Dịch:

    a, Lại đây

    c, Mở sách ra

    d, Đóng sách lại

    3. Let’s talk: Hãy nói nào!

    a, Open your book, please!

    b, Stand up, please!

    c, Close your book, please!

    d, Sit down, please!

    b, Đứng lên

    c, Đóng sách lại

    d, Ngồi xuống

    4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. Mr Loc: Good morning, boys and girls.

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    2. Miss Hien: Be quiet, boys!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    3. Class: Goodbye, Mr Loc.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    Dịch:

    1. Thầy Lộc: Chào buổi sáng, các bạn nam và bạn nữ.

    Cả lớp: Chào buổi sáng thầy Lộc ạ.

    Thầy Lộc: Các con ngồi xuống đi!

    2. Cô Hiền: Hãy yên lặng, các bạn nam!

    Cậu bé: Xin lỗi cô Hiền ạ.

    3. Cả lớp: Tạm biệt thầy Lộc ạ.

    5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

    1. Open your book, please!

    2. Be quiet!

    3. Close your book, please!

    4. Sit down, please!

    5. Come here, please!

    6. Stand up, please!

    Dịch:

    1. Vui lòng! Mở sách ra

    3. Đóng sánh lại

    4. Ngồi xuống

    5. Lại đây

    6. Đứng lên

    6. Let’s play: Cùng chơi nào!

    Simon says…

    Simon says, “Stand up”

    Dịch:

    Simon nói…

    Simon nói : ” Đứng lên”

    Mời các bạn xem Lesson 2 ở trang tiếp theo.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Năm 2022 Trường Tiểu Học Côn Minh
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Th Giao Hương 2022
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương Năm 2022
  • Kiến Thức Trọng Tâm Chương Trình Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 2 (Unit 12, 13, 14)
  • 1. House /haʊs/ ngôi nhà Ex: That’s my house. 2. Home /hoʊm/ nhà, gia đình Ex: This is my home. 3. Family /ˈfæmli; ˈfæməli/ gia đình Ex: This is my family. 4. Father /ˈfɑðər/ cha Ex: This is my father. 5. Mother /ˈmʌðər/ mẹ Ex: This is my mother. 6. Sister /ˈsɪstər/ chị em gái Ex: This is my sister. 7. Brother /ˈbrʌðər/ anh em

    Ex: That’s my house.

    2. Home /hoʊm/ nhà, gia đình

    Ex: This is my home.

    3. Family /ˈfæmli; ˈfæməli/ gia đình

    Ex: This is my family.

    Ex: This is my father.

    Ex: This is my mother.

    6. Sister /ˈsɪstər/ chị em gái

    Ex: This is my sister.

    7. Brother /ˈbrʌðər/ anh em trai

    Ex: This is my brother.

    8. Living room /ˈlɪvɪŋ rʊm/ phòng khách

    Ex: This is my living room.

    9. Telephone /ˈtɛlə ˌfoʊn/ điện thoại

    Ex: She is talking on the telephone.

    10. Armchair /ˈɑrmtʃɛr/ ghế bành

    Ex: He is sitting on the armchair.

    Ex: There is a tree next to the bench.

    Ex: There are two books on the table.

    Ex: The lamp is yellow.

    14. Bookshelf / ˈbʊkʃɛlf/ kệ sách

    Ex: This is my bookshelf.

    15. Couch /kaʊtʃ/ ghế sa-lông dài

    Ex: My dad is sleeping on a couch.

    Ex: There is a book on the chair.

    17. Television /ˈtɛlə ˌvɪʒn/ máy truyền hình, tivi

    Ex: My dad is watching TV.

    18. Stereo /ˈstɛriˌoʊ/ máy ra-đi- ô

    Ex: The boy is holding a stereo.

    Ex: The frog is sitting on the stool.

    Ex: There are four people in my family.

    21. Engineer /ˌɛndʒəˈnɪr/ kỹ sư

    Ex: My father is an engineer.

    22. Doctor /ˈdɑːktər/ bác sĩ

    Ex: My grandpa is a doctor.

    Ex: My sister is a nurse.

    Các phần còn lại của Unit 3:

    Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh lớp 6 Unit 3, Vocabulary

    Tags: English Language, học tiếng Anh, học từ vựng, learning vocabulary, Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh phổ thông, từ vựng tiếng Anh, Từ vựng tiếng Anh lớp 6, Vocabulary English 6, Vocabulary Unit 3, Vocabulary Unit 3 English 6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
  • Trường Đại Học Ngoại Ngữ Làm Việc Với Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Về Hợp Tác Đào Tạo, Quảng Bá Các Chương Trình Đào Tạo Và Bồi Dưỡng Sau Đại Học
  • Chương Trình Cử Nhân Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh (E
  • Cơ Hội Du Học Ngành Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh Tại Tây Ban Nha Với Học Phí Không Đổi ” Amec
  • Cơ Hội Du Học Ngành Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh Tại Tây Ban Nha Với Học Phí Không Đổi
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • I. WHAT ARE THESE? và WHAT ARE THOSE? Ở unit 2, mình đã gặp 2 cấu trúc: What is this? và What is that? Cấu trúc “What is this?” và cách trả lời “This is….” dùng để chỉ một vật hoặc một người ở khoảng cách gần. Cấu trúc “What is that?” và cách trả lời “That is…” dùng để chỉ một vật hoặc một người ở khoảng cách xa. Tương tự, để hỏi về

    I. WHAT ARE THESE? và WHAT ARE THOSE?

    Ở unit 2, mình đã gặp 2 cấu trúc: What is this? và What is that?

    Cấu trúc “What is this?” và cách trả lời “This is….” dùng để chỉ một vật hoặc một người ở khoảng cách gần. Cấu trúc “What is that?” và cách trả lời “That is…” dùng để chỉ một vật hoặc một người ở khoảng cách xa.

    Tương tự, để hỏi về hai vật trở lên ở khoảng cách gần ta dùng cấu trúc “What are these?” (Những cái này là gì?)và trả lời bằng cấu trúc “These are…”. Để hỏi về hai vật trở lên ở khoảng cách gần ta dùng cấu trúc “What are those?” (Những cái kia là gì?) và trả lời bằng cấu trúc “Those are…”

    Ex: What are these? – These are rulers.

    What are those? – Those are pencils.

    II. HOW MANY

    Để hỏi về số lượng của người hay vật, ta dùng cấu trúc sau đây

    Ex: How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

    Để trả lời câu hỏi này, ta dùng cấu trúc sau đây:

    Ex: There is a lamp on the table. (Có một cái đèn trên bàn.)

    Ex: There are 3 chairs in the room. (Có ba cái ghế trong phòng.)

    III. THERE IS và THERE ARE

    1. THERE IS dùng để chỉ sự tồn tại hay hiện diện của một người hay vật nào đó ở một nơi nào đó.

    Cụm từ chỉ nơi chốn gồm một giới từ và một danh từ theo sau nó. Ví dụ: on the table, in the room, in the class…

    Ex: There is a bookshelf in the room.

    There is an apple on the table.

    2. THERE ARE dùng để chỉ sự tồn tại hay hiện diện của người hay vật ở một nơi nào đó. Chú ý người hoặc vật trong câu này luôn từ 2 trở lên.

    Từ hoặc cụm từ số lượng thường là các từ one, each, every, couple of, many, both, a few, several, a number of, a little, much a great deal of, some/any/no/most, a lot of/ lots of/ all…

    Ex: There are three students in the classroom.

    There are a lot of cars in the park.

    IV. Dạng thức danh từ số nhiều (Plurals of nouns)

    *Trong tiếng Việt, chúng ta nói một cây thước, hai cây thước thì danh từ không có gì thay đổi. Đối với tiếng Anh, ta phải thêm “s” hoặc “es” vào sau danh từ khi danh từ đó ở dạng số nhiều.

    Ex: a ruler → two rulers

    a door → five doors

    *Đối với các danh từ tận cùng bằng O, S, SS, X, CH, SH, Z… ta thêm “es” vào sau danh từ khi chuyển sang số nhiều.

    Ex: a box → two boxes

    a glass → ten glasses

    Trường hợp ngoại lệ:

    a photo → two photos

    a kilo → three kilos

    a piano → four pianos

    *Đối với danh từ tận cùng bằng Y và trước Y là một phụ âm, ta đổi Y thành I và thêm “es”

    Ex: a family → two families

    a city → three cities

    *Đối với danh từ tận cùng bằng Y và trước Y là một nguyên âm, ta thêm “s” vào sau danh từ.

    Ex: a key → two keys

    *Đối với danh từ tận cùng bằng F hoặc FE, ta chuyển F hoặc FE thành VES

    Ex: a bookshelf → two bookshelves

    Trường hợp ngoại lệ:

    a roof → two roofs

    a safe → three safes

    a handikerchief → four handikerchiefs

    a chief → ten chiefs

    Các phần còn lại của Unit 3:

    Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home Tiếng anh phổ thông (SGK), Tiếng Anh lớp sáu

    Đăng bởi Ngannguyen

    Tags: cách thêm es vào danh từ, English Language, Grammar English 6, Học ngữ pháp, học tiếng Anh, Learning Grammar, ngữ pháp tiếng Anh, Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh phổ thông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: At Home
  • Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 12 Sao Cho Hiệu Quả
  • Hãy Để Freetalk English Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Mẹo Học Chữ Cái Tiếng Nhật Từ A Đến Z
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100