Top 9 # Xem Nhiều Nhất Các Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Trong Lớp Học Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Các Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Lớp Học

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

– Teacher: Good morning or Good afternoon

– Good morning teacher : chào buổi sáng cô giáo (thầy giáo)

– Good afternoon teacher : chào buổi chiều cô giáo (thầy giáo)

– Mệnh lệnh trả lời của giáo viên : sit down (please) : mời các em ngồi xuống.

– Please: xin mời dùng cho câu mệnh lệnh để tăng thêm ý tôn trọng của người nói.

– Open your books at page (number).

– Give me your homework, please.

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi bắt đầu buổi học

Who is absent today?: Có ai vắng hôm nay không?

Hoa is absent today: Hoa vắng mặt hôm nay.

Hoa and Lan are absent today: Hoa và Lan vắng mặt hôm nay.

– Trả lời nếu không có bạn vắng:

Nobody is absent today: Chẳng ai vắng mặt hôm nay.

Who is on duty today? : Hôm nay bàn nào trực nhật?

I am on duty today: Bàn em làm trực nhật hôm nay.

Hoa is on duty today: Bàn hoa làm trực nhật hôm nay.

What is the date today?: Hôm nay là ngày tháng năm nào?

Today is Wednesday, February 15th 2017: Hôm nay là thứ 4 ngày t5 tháng 2 năm 2017

– từ thứ 4 trở đi ta chỉ việc thêm chữ “th” vào cuối số đếm được số thứ tự.

– Những kết thúc bằng “ve” ta đổi thành “f” rồi thêm “th”

– Những số có kết thúc bằng “y” ta đổi “y” thành “ie” rồi thêm “th”

– Would you like to write on the board?

– Can/Could you say it again?

– Do you mind repeating what you said?

– Hurry up so that I can start the lesson.

– Is everybody ready to start?

– I’m waiting for you to be quiet.

– What’s the day today / What day is it today?

– Give out the books, please.

– Open your books at page 10.

– Has everybody got a book? / Does everybody have a book?

– Books put (out with you books) / Books away (away with your books).

– Take out books and open them at page 10.

– Look at exercise 1 on page 10.

– Have a look at the dialog on page 10.

– Let’s read the text aloud.

– Do you understand everything?

– Work together with your friend.

– I want you go form groups. 4 pupils in each group.

– Discuss it with your neighbor.

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi làm việc trên bảng

– Come out to board, please.

– Come out and write the word on the board.

– Take a piece of chalk and write the sentence out.

– Are these sentences on the board right?

– Anything wrong with sentence 1?

– Everyone, look at the board, please.

– That’s nearly right­ try again.

– That’s almost right­ try again.

– Not quite right­ try again.

– Not quite right­ will someone else try?

– Not quite right![name], you try!

– I make it almost time. We’ll have to stop here.

– All right, that’s all for day.

– We’ll finish this next time.

– We’ll continue working on this chapter next time.

– Please re-read this lesson for Monday’s.

– You were supposed to do this exercise for homework.

– There will bw a test on this next Monday.

– Remember your homework.

– Good bye teacher! Chào cô giáo!

Một Số Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Trong Lớp Học

Thời gian đăng: 28/10/2015 16:08

Học tiếng Hàn Quốc bạn phải làm quen với các thuật ngữ giáo viên Hàn Quốc sử dụng. Cùng tìm hiểu một số câu giao tiếp tiếng Hàn trong lớp học thông dụng nhất.

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn Các lớp học tiếng Hàn tại

Học tiếng Hàn Quốc với giáo viên bản ngữ là cách học tiếng Hàn nhanh và hiệu quả nhất cho người Việt. Bạn không chỉ được trực tiếp học cách phát âm, cách giao tiếp và kiến thức tiếng Hàn chuẩn xác nhất từ người bản xứ mà còn được chia sẻ các kinh nghiệm học bổ ích.Các lớp học tiếng Hàn tại trung tâm tiếng Hàn SOFL đều có sự tham gia giảng dạy của các giáo viên Hàn Quốc. Với các bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn, nhập môn tiếng Hàn thì việc chưa quen với các thuật ngữ được sử dụng trong suốt buổi học sẽ làm cản trở việc theo dõi bài cũng như việc tiếp thu kiến thức khác.

Trung tâm tiếng Hàn giao tiếp SOFL đã sưu tầm và biên soạn một số câu giao tiếp bằng tiếng Hàn trong lớp học. Các bạn có thể ghi chép lại và sử dụng thành thạo trong suốt quá trình học và luyện tiếng Hàn của mình

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn trong lớp học!

1. 안녕하세요, 선생님 Xin chào, cô(thầy) giáo. 2. 책을 펴세요.  Hãy mở sách ra. 3. 책을 덮으세요 Hãy đóng(gấp) sách lại. 4. 잘 들으세요.  5. 읽어 보세요.  Hãy đọc bài đi. 6. 따라 하세요.  Hãy đọc theo tôi. 7. 한국말로 하세요. Hãy nói bằng tiếng Hàn. 8. 써 보세요 Hãy viết ra đi. 9.다시 설명해주세요 .  Cô(Thầy) giải thích lại cho em với ạ. 10. 알겠어요?  Em có hiểu không? 11. 네, 알겠어요.  Vâng, em hiểu rồi ạ. 12. 잘 모르겠어요.  Em chưa hiểu lắm ạ. 13. 맞았어요.  Đúng rồi.

Học giao tiếp qua

Học giao tiếp qua học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

14. 틀렸어요. Sai rồi. 15. 질문을 있어요?  Em có câu hỏi nào không? 16. 대답해 보세요.  Hãy trả lời đi. 17. 다시 한번 해 보세요. Lại một lần nữa nào. 18. 암기하세요. Hãy học thuộc lòng. 19. 새로운 단어를 준비하세요. 20. 오늘은 이만 하겠어요.  Và thường để kết thúc một buổi học, giáo viên và học sinh đều có thể sử dụng câu 수고하셨습니다 (Mọi người đã vất vả rồi) để thể hiện sự cố gắng của mọi người trong cả buổi học.

Các Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Cơ Bản

아니오. (A ni o): Không 아니예요.(A ni ye yo): Không, không phải 안 돼요. (An dwe yo): (Không được)

안녕하세요? (An nyeong haseyo?): Xin chào (Sáng, chưa, chiều, tối gì cũng được)안녕하십니까? ( An nyeong ha sim ni kka?) : Xin chào

안녕히 가세요.( An nyeong hi ka se yo.) :Tạm biệt (Người ở lại chào người đi)안녕히 가십시오. (An nyeong hi ka sip si o) :Tạm biệt (Người ở lại chào người đi) 안녕히 계세요.(An nyeong hi kye se yo): Tạm biệt (Người đi chào người ở lại)안녕히 계십시오. (An nyeong hi kye sip si yo.): Tạm biệt (Người đi chào người ở lại)

안녕히 주무십시오. (An nyeongehi juemuesip si o): Chúc ngủ ngon (nói với người lớn hơn mình) 잘 자요. (Jal ja yo): Chúc ngủ ngon (bình thường)

처음 뵙겠습니다. (Ch’eo eum poep ket seum ni da) : Rất hân hạnh được gặp (lần đầu)만나서 반갑습니다 (Man na seo ban gap seum ni da): Rất vui được gặp 만나서 반가워요 (Man na seo ban ga wo yo): Rất vui được gặp

여보세요? ( Yeo bo se yo?): Alo/ Em ơi (khi gọi ai đó, như gọi phục vụ trong nhà hàng…)

감사합니다(Kamsahamnida): Cám ơn 고맙습니다.(Ko map seum ni da): Cám ơn

미안합니다(Mianhamnida): Xin lỗi

죄송합니다.(Jwe song ham ni da): Xin lỗi 실례합니다.(Sil lye ham ni da): Khi muốn hỏi ai điều gì sẽ nói câu này

사랑합니다.(Sa rang ham ni da) : I love you

왜요? (We yo?): Tại sao?

환영합니다 (hwan yeong ham ni da): Welcome

행운! (Haeng un): Chúc may mắn

건배 (Keon bae): Cạn ly

생일축하합니다 (Saeng il chukha ham ni da): Happy birthday!

Nếu bạn nào đang muốn đi du học Hàn Quốc thì các câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản trên vẫn chưa đủ, các bạn nên qua Trung tâm tư vấn du học HALO để được học đầy đủ hơn nữa.

Địa chỉ liên hệ:

Công ty cổ phần tập đoàn quốc tế HALO – Trung tâm Tư vấn du học HALO Địa chỉ: – Cơ sở 1: Phòng 704, Tòa nhà 3A, Khu đô thị Resco, đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội – Cơ sở 2: Số 9 ngõ 31 phố Đội Nhân, Quận Ba Đình, Hà Nội

☎Điện thoại: 0246 254 2237

Hotline: 0971 836 827;0988 252 275

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm kiếm bài viết này trên Google với từ khóa:

các câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản

cac cau giao tiep tieng han co ban

Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Trong Tiếng Hàn Quốc

Học tiếng Hàn Quốc dễ như ăn kẹo

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

Cùng với cơn sốt phim ảnh và thời trang Hàn Quốc thâm nhập vào Việt Nam và các nước Đông Á, ngày càng có nhiều bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ xứ Hàn.  > 7 bí kíp học tiếng Hàn siêu nhanh cho người mới bắt đầu  

Tiếng Hàn Quốc đang ngày được đông đảo bạn trẻ ưa thích

 

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại cho bạn tự tin và nhạy bén, chính vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Điểm bắt đầu không đâu khác chính là những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày, điều này giúp chúng ta có hứng thú hơn rất nhiều đối với những bước khởi đầu học tiếng. Rất dễ dàng bắt gặp các câu giao tiếp cơ bản sau đây ở các bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.

 

I.  Một số câu giao tiếp cơ bản hàng ngày trong tiếng Hàn Quốc

 

Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc 

1. Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất

1. Xin chào tiếng Hàn

안녕하새요!

An yong ha se yo

안녕하십니까!

An yong ha sim ni kka

2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

잘자요!Jal ja yo

안영히 주무새요!

An young hi chu mu se yo

3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

생일죽아합니다

Seng il chu ka ham ni ta

4.  Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요!

Chư ko un bo ne se yo

5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요.

Jal ji net so yo

6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.

I rưm mi mu ót si e yo

7.  Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다.

Man na so ban gap sưm mi ta

8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại

안녕히게세요. 또봐요

An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요

An young hi ka se yo. tto boa yo

9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요? 저는 … 살이에요.

 

Những câu nói cơ bản bằng tiếng Hàn hay sử dụng trong đời sống hàng ngày

 

10. Tôi xin lỗi

미안합니다.

Mi an ham ni ta

11. Xin cám ơn

고맙습니다.

Go map sưm ni ta

12. Không sao đâu

괜찬아요!

Khuen ja na yo

13.  Tôi biết rồi

알겠어요

Al get so yo

14.  Tôi không biết

모르겠어요

Mo rư get so yo

15.  Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요?

Ta si mal sư me ju si get so yo?

16.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요?

Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

17.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요.

Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

2. Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày

 

1.  Tên bạn là gì? 

 

이름이 뭐예요? 

i-rư-mi muơ-yê -yô?

2.  Ai đó ? 

누구예요? 

nu-cu-yê -yô 

3.  Người đó là ai? 

그사람은 누구예요? 

cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? 

4.  Bạn ở đâu đến? 

 

어디서 오셧어요? 

ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?

5. Có chuyện gì vậy? 

 

무슨일이 있어요? 

mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô 

6. Bây giờ bạn đang ở đâu? 

 

지금 어디예요? 

chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?

7.  Nhà bạn ở đâu? 

 

집은 어디예요? 

chi-pưn ơ-ti-yê -yô?

8.  Ông Kim có ở đây không? 

 

김선생님 여기 계세요? 

Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?

9.  Cô Kim có ở đây không? 

 

미스김 있어요? 

mi-xư -kim ít-xơ-yô 

10.  Cái gì vậy?

 

뭐예요? 

muơ-yê -yô

11. Tại sao?

 

왜요? 

oe-yô 

12.  Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 

어때요? 

Ơ-te-yô 

13.  Khi nào/bao giờ? 

 

언제 예요? 

Ơn-chê -yê -yô

14.  Cái này là gì? 

 

이게 뭐예요? 

i-kê muơ-yê -yô 

15.  Cái kia là gì? 

 

저게 뭐예요? 

chơ-kê muơ-yê -yô

16.  Bạn đang làm gì vậy? 

 

뭘 하고 있어요? 

muơl ha-kô -ít-xơ-yô 

17.  Bao nhiêu tiền? 

 

얼마예요? 

Ơl-ma-yê -yô

II. Những câu giao tiếp thông dụng khi đi du lịch Hàn Quốc

 

1.  Khi hỏi đường

Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요? yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요? eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요? beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요 i kot su ro ka chu se yo

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요

yeo ki seo se uo chu se yo

2.  Khi đi mua sắm

Khi đi du lịch Hàn Quốc thì có lẽ nhiều du khách đều thích đi mua sắm, tìm mua quần áo, giày dép,… hay quà lưu niệm về tặng bạn bè sau chuyến tham quan. Và để nói chuyện với người bán dễ hơn thì bạn có thể tham khảo vài câu bằng tiếng Hàn sau

 

 

Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이거 얼마나예요 i keo eol ma na ye yo

Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요 i kol lo chu se yo

Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

신용카트 되나요? sin yeong kha thư due na yo

Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요? ipo boa do due na yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요? cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요? yeong su chưng chu se yo  

3.  Khi ở trong nhà hàng

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요? me nyu chom bo yeo chu se yo

Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요? chu chon he chu sil man han keo isso yo 맵지안게 해주세요 mep ji an ke he chu se yo

Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요 mul chom chu se yo

Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요 i keot koa keol lo chu se yo

Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요 kye san seo chu se yo

4.  Trong trường hợp khẩn cấp

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요 kil ruwl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요 yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요 chi gap pưl i reo beo ryeot so yo

Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요? ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo

Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요? de sa quan ni eo di e it seo yo

Hãy giúp tôi

도와주세요 do oa chu se yo

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Thu Hằng

>>  Hướng dẫn học bảng chữ cái tiếng Hàn Hangul >>  Chia sẻ bí quyết của chàng trai thi đỗ ToPik tiếng Hàn cấp 5 chỉ sau đúng 2 năm tự học

TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.