Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Full Trọn Bài

--- Bài mới hơn ---

  • 5 Website Học Tiếng Anh Miễn Phí Tốt Nhất Hiện Nay
  • Học Tiếng Trung Miễn Phí Tại Trường Đh Kinh Tế Quốc Dân
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 15 Boya Sơ Cấp 1
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 15
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 14 Boya Sơ Cấp 1
  • Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp kiến thức học tiếng Anh online thì website chúng tôi chính là sự lựa chọn tốt nhất dành riêng cho bạn.

    Xin chào các bạn thân mến. Học Tiếng Anh thật là quan trọng và thật tuyệt vời khi chúng ta học giỏi hơn mỗi ngày. Sau nhiều năm ăn học tiếng anh.

    Tôi đã để lại rất nhiều các dữ liệu, tài liệu học tiếng anh rất hữu ích, chúng đã giúp tôi hoàn thiện khả năng tiếng anh của mình.

    Và tôi đang lên dự án để truyền lại, chia sẻ đi những kiến thức và cách học tiếng anh hiệu quả cùa mình.

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 7:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 8:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 9:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 10:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 11:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 12:

    ….

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới:

    Toàn Bộ Cả Năm Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới:

    Giáo Trình New Headway Beginner:

    Giáo Trình New Headway Các Bài Nghe Quan Trọng Nâng Cao:

    Giáo Trình Luyện Phát Âm Khẩu Hình Chuẩn Quốc Tế SHEEP OR SHIP:

    Học Từ Mới Và Luyện Nói:

    Vlogs Chia Sẻ Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh:

    Tiếng anh,luyện nghe tiếng anh,học tiếng anh,hoc tieng anh,tiếng anh cơ bản,tiếng anh cấp hai,nghe tieng anh,tiếng anh mỗi ngày,giáo trình tiếng anh,tieng anh,tiếng anh,tiếng anh youtube,cùng học tiếng anh,tiếng anh các lớp,listening,reading,english,learning english,nghe tieng anh lop 7,tieng anh lop 7,tiếng anh lớp 7,tiếng anh lớp 7 unit 1,tieng anh lop 7 unit 1,lop 7 unit 1,lớp 7 unit 1,lớp 7,unit 1,Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1.

    Xin chân thành cảm ơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Unit 1
  • Giúp Xách Hành Lý Khi Trả Phòng
  • Tiếng Anh Nhà Hàng Khách Sạn
  • Tiếng Anh Mẫu Giáo Miễn Phí
  • Face To Face: Giao Tiếp
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có File Nghe Và Đáp Án Năm Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Và Đáp Án
  • 40 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Văn
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Trường Thcs Đông Bình, Vĩnh Long Năm 2022
  • Nhằm giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị cho bài thi học kì 1 năm 2022 sắp tới, TimDapAngiới thiệu bộ đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 với đầy đủ các môn cho các em ôn tập và làm bài. Đề thi được biên soạn bám sát với đề thi thực giúp các em đạt điểm cao trong kì thi sắp tới. Mời các em tải về để xem toàn bộ đề và đáp án của đề thi.

    Đề và Đáp án kiểm tra học kì 1 môn Anh lớp 7

    • Đề kiểm tra Anh 7 học kì 1
    • Đáp án đề kiểm tra Anh 7 học kì 1

    Đề kiểm tra Anh 7 học kì 1

    I. Listen to a conversation between Tom and Ha about Tom’s volunteer work. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE. II. Listen to Mai, a student talking about the volunteer work she did at lower secondary school. Fill each of the gaps with one suitable word. You will listen TWICE. B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. Choose the word has underlined part pronounced differently by circling the letter A, B, C or D: (1.0 point) II. Choose the best answer by circling the letter A, B, C or D: (2.0 points):

    5. My father enjoys ………… . It’s …………… favorite hobby.

    A. watch News/ his

    B. watches News/ his

    C. watching News/ his

    D. watching News/ her

    6. You drink too little water. You should drink chúng tôi water.

    A. more

    B. less

    C. few

    D. most

    7. I ………. a bad cough. I……………tired and cold.

    A. have/ have

    B. have/ feels

    C. have/ feel

    D. feel/ feel

    8. I don’t play soccer chúng tôi bother does.

    A. but

    B. and

    C. so

    D. or

    9. chúng tôi planted around our house to give more green to our neighborhood.

    A. No trees

    B. Some trees

    C. A tree

    D. Any trees

    10. We ………… used paper to send for recycling so far.

    A. have collect

    B. collected

    C. collect

    D. have collected

    11. She …………..learning French 3 years ago.

    A. started

    B. has started

    B. starts

    D. start

    12. His hobbies are different……………. her hobbies.

    A. as

    B. to

    C. from

    D. of

    III. Matching a part of the sentence in column A with a suitable ending in column B to make meaningful sentences: (1.0 point)

    13. Painting is interesting but it’s different …

    14. Listening to Rock music is as exciting…

    15. We can collect used clothes from the community…

    16. She never goes skiing… .

    a. and her brother never goes either.

    b. from playing a music instrument.

    c. as practising playing it.

    d. to give them to street people/ homeless people to help them keep warm in the winter.

    13-………. ; 14-……….; 15-……….; 16-……….

    IV. Find out the mistake by underlining (correct the mistake if possible) (1.0 point):

    0. They visit the Imperial Academy 2 weeks ago.

    They visit the Imperial Academy 2 weeks ago. (visited)

    17. Mai find painting pictures easy. …………………………………………………

    18. I think collecting coins interesting. …………………………………………………

    19. I love collect dolls………………………………………………….

    20. Nam has tutored some children in the neighborhood last summer.

    ……………………………………………………

    D.READING V. Read the passage then answer the following questions (1.5 points):

    If Pho cannot be missed when you visit Ha Noi, then you cannot miss Soup Porridge (Cháo bánh canh) when visiting Quang Trị province. This dish is the most favourite breakfast for the local people. Soup Porridge is not psented everywhere but only trusted restaurants rated by sophisticated food lovers.

    The noodles are quite simple, big and thick while the broth has a golden colour from crab meat but not as thick as Clear Rice Spaghetti Soup with Crab (Bánh Canh Cua). The ingredients are quite familiar included: Snake head fish, shrimps, pork, spring onions, coriander and green cabbage. However, the flavour is truly amazing and definitely one of our Best Vietnamese Food.

    21 .What dish cannot you miss when visiting Quang Trị province?

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    22. How are the noodles of the dish?

    ………………………………………………………………………………………………………………………

    23. What are the ingredients of Soup Porridge (Cháo bánh canh) ?

    ………………………………………………………………………………………………..

    B. WRITING VI. Rewrite the sentences keep the meaning unchanged: (1.0 point):

    24. People regarded Chu Van An as one of the most famous teacher at the Imperial Academy.

    Chu Van An …………………………………………………………………………………

    25. They sell lots of souvenirs inside the Temple of Literature.

    Lots of souvenirs ……………………………………………………………………………..

    VII. Complete the sentences using cues: (1.0 point):

    26. You/ ever/ watch/ a horse racing?

    …………………………………………………………………………………………………

    27. Chi/ already/ finish/ her test.

    …………………………………………………………………………………………………

    Đáp án đề kiểm tra Anh 7 học kì 1

    I- Listening:( 2.5 marks- 0,25 mark for each correct answer) 1. Listen to a conversation between Tom and Ha about Tom’s volunteer work. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.

    1. T 2. F 3. F 4. F 5. T

    2. Listen to Mai, a student talking about the volunteer work she did at lower secondary school. Fill each of the gaps with one suitable word. You will listen TWICE.

    1. programmes 2. cleaned 3. textbooks 4. donated 5. movement

    I. Choose the word has underlined part pronounced differently by circling the letter A, B, C or D: (1.0 point)

    1. A- recycle

    2. B- forget

    3. B- arrange

    4. D- garden

    II. Choose the best answer by circling the letter A, B, C or D: (2.0 points):

    5.C. watching News/ his

    6. A. more

    7.C. have/ feel

    8. A. but

    9. B. Some trees

    10.D. have collected

    11. A. started

    12.C. from

    III. Matching a part of the sentence in column A with a suitable ending in column B to make meaningful sentences: (1.0 point)

    15-.b ; 16-c; 17-d; 18-a

    Find out the mistake (1.0 point):

    Mai find painting pictures easy. → finds

    I think collecting coins interesting. → is interesting

    I love collect dolls. → collecting

    Nam has tutored some children in the neighborhood last summer. → tutored

    V. Read the passage then answer the following questions (1.5 points):

    21. You cannot miss Soup Porridge (Cháo bánh canh) when visiting QuangTrị province.

    22. The noodles is quite simple, big and thick

    23. The ingredients are (included): Snakehead fish, shrimps, pork, spring onions, coriander and green cabbage.

    VI. Rewrite the sentences:(1.0 point):

    24. Chu Van An was regarded as one of the most famous teacher at the ImperialAcademy.

    25. Lots of souvenirs are sold inside the Temple of Literature.

    VII. Complete the sentences:(2.0 points):

    26. Have you ever watched a horse racing? (0.5 point)

    27. Chi has already finished her test. (0.5 point)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 (Thí Điểm) Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • De Thi Noi Hk1 Lop 7 Thi Diem
  • Speaking Thi Diem 7 Hk 1
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Năm 2014
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bộ Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 7 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Thì Tiếng Anh Lớp 7
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2022
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • 2 Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án + file nghe mp3

    Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có file nghe + đáp án – Đề số 1

    Listen to people a health problem to a friend. What phrase complete each statement? Circle the correct answer.

    1. Lately, she…………… ……………………………………

    A. Easily falls asleep

    B. can’t fall asleep

    C. sleeps all night

    2. Lately, he doesn’t………………………………………

    A. Take any vitamins

    B. feel tired

    C. have any energy

    3. She gets very bad…………… ……………………

    A. Backache

    B. headache

    C. pains in his eyes.

    4. He’s getting a lot of…………………………… this year.

    A. Toothache

    B. stomachaches

    C. colds

    Listen to the three conversations. Are these statements True or False? Check (√) the correct. Choose the best answer to complete the sentences.

    1. I forgot to wear a sun hat today , so I got a .

    A. stomachache

    B. earache

    C. backache

    D. headache

    2. The institution chúng tôi many classrooms and libraries for students.

    A. is consisted

    B. has been consisted

    C. consists

    D. is consist

    A. because

    B. and

    C. so

    D. but

    4. The Imperial Academy was constructed ……..Emperor Ly Nhan Tong.

    A. within

    B. under

    C. behind

    D. above

    A. more

    B. less

    C. much

    D. fewer

    A. finds

    B. thinks

    C. says

    D. tells

    2.We’ve …………..books and clothes to the children in remote areas. DONATION

    Read the following passage and choose the correct answer to each question.

    A hobby can be almost anything that a person likes to do in his/ her free time. Hobbyists raise pets, watch birds or hunt animals. They also climb the mountains, go fishing, go skating, or go swimming. They also paint pictures, attend concerts and play musical instruments. They collect everything from books to butterflies and from shells to stamps.

    People have hobbies because these activities bring enjoyment, friendship, knowledge and relaxation. Sometimes, they can bring financial profits. Hobbies also bring interesting activities for people who have retired. People, rich or poor, old or young, sick or well, can follow a satisfying hobby regardless of their age, position, or income.

    Hobbies can help a person’s mental and physical health. Doctors have found that hobbies are useful in helping patients who suffer from physical or mental illness. Hobbies give these patients activities to do, and provide interests that pvent them from thinking about themselves.

    1. According to the passage, a hobby is what a person likes to do when

    A.she is not occupied

    B. she is at home

    C. she is at work

    D. she is busy

    2. The underlined word they in the passage refers to……….

    A. people

    B. hobbies

    C. activities

    D. profits

    3. In which paragraph does the writer mention different activities taken by hobbyists?

    A. Paragraph 1

    B. Paragraph 2

    C. Paragraph 3

    D. Paragraph 4

    4. According to doctors, hobbies are helpful to …………

    A. people who have retired

    B. people who are joyful

    C. patients’ physical and mental health

    D. patients’ interests and thinking

    Read the following passages and answer the questions below.

    The first reason why many families do volunteer work is that they feel satisfied and proud. The feeling of fulfillment comes from helping the community and other people. In addition, volunteering is a great way for families to have fun and closer. But many people say they don’t have time to volunteer because they have to work and take of their families. If that’s the case, try rethinking some of your free time as a family. You could select just one or two projects a year and make them a family tradition. For instance, your family can make and donate gift blankets for the old homeless people on holidays. Your family can also spend only one Saturday morning a month collecting rubbish in your neighborhood.

    1. How do people often feel when they volunteer?

    2. How can your family benefit from doing volunteer?

    3. Why don’t some people have time to volunteer?

    4. Is collecting rubbish in the neighborhood an example of volunteer work?

    Complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence.

    1. They have offered Quang the opportunity to study abroad.

    2. The children are planting trees in the school yard.

    3. My hobby is drawing but John’s hobby is singing. (different)

    4. My sister finds arranging flowers interesting.

    Use the words given to write a paragraph around 60-80 words about your friend’s hobby.

    1. What is his/ her hobby?

    2. When did he/ she start?

    3. How does he/ she think of it?

    4. Will he/ she continue this hobby?

    ĐÁP ÁN Listen to people a health problem to a friend. What phrase complete each statement? Circle the correct answer.

    1. B 2.C 3.A 4.C

    Listen to the three conversations. Are these statements True or False? Check (√) the correct.

    1. F; 2. T; 3. T; 4. F;

    Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others

    1. A 2. B

    Choose the best answer to complete the sentences.

    1.C 2.A 3. C 4. B 5. B 6. B

    Give the correct form of the words given to complete the sentences.

    1. musical 2. donated

    Read the following passage and choose the correct answer to each question.

    1. A 2. B 3. A 4.C

    Read the following passages and answer the questions below.

    1. They feel satisfied and proud

    2. My family can have fun and closer.

    3. Because they have to work and take of their families.

    4. Yes, it is.

    Use the words given to write a story of around 50-70 words about Minh’s hobby.

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có file nghe & đáp án – Đề số 2

    A. Listening 1. Listen and draw line. There is an example. (1m) 2. Listen and write. There is one example (1m) SPORT CLUB

    0. Expensive Free for school children

    1. Where is it? Next to the …………………..factory

    2. Open which day? chúng tôi Tuesday

    3. Times Opens………………….. closes 10.30

    4. Club name The ………………… …. Sports Club

    5. Club phone number ……………………………………….

    A. if B. unless C. or D. so

    A. buying B. to buy C. buy D. bought

    A. should B. shouldn’t C. had to D. needn’t

    A. at B. some C. any D. no

    A. any B. lot of C. much D. many

    A. was made B. is made C. made D. makes

    A. healthy B. unhealthy C. healthful D. health

    A. how B. why C. what D. that

    A. That’s lovely B. Fifty meters long C. I don’t mind D. Up to the hill

    A. What kind is it? B. It doesn’t matter C. Remember to give it back D. I hope not

    C. READING I. Read the article about a famous woman from Kenya. Choose the best word (A, B, C or D) for each space. (2ms).

    WANGARI MAATHAI (1940-2011)

    1. A. with B. from C. into D. for

    2. A. during B. since C. after D. for

    3. A. grows B. grown C. grew D. growing

    4. A. by B. at C. on D. for

    5. A. as B. like C. of D. so

    6. A. his B. her C. its D. their

    7. A. a B. an C. the D. one

    8. A. other B. another C. each D. one

    9. A. know B. knows C. knew D. known

    10. A. many B. much C. more D. a lot

    II. Read the article about three cities and check () the sentences True (T) or False (F). (1m)

    Reykjavik in Iceland is one of the world’s healthiest cities. Its people often do activities outside, even though it’s very cold. They go hiking, and swimming outside! Also, Iceland people eat more healthy, fresh fish – it is an island, after all.

    Tehran, capital city of Iran, is not a healthy place to live. The air pollution is very bad, so people stay at home on ‘smog holidays’ – days when the air is too bad to work.

    Glasgow in Scotland has a problem with obesity. Almost 40% of people in this city are obese. Scotland is cold. Here that means people watch more TV, play more computer games, and do less exercise than in other countries. They also eat a lot of junk food.

    D. WRITING I. Rearrange the words to make meaningful sentences (1m)

    1. not / /taking / not /photos ./ like /does/ Hoa

    2. to/ easy/is/get / It /flu. / too

    3. you / cook /tell/ me/ , /Can /how /rice/ please ?/the/ to

    4. the /Temple of Literature/ built /was /1070/ in/

    II. Rewrite the following sentences(1m)

    1. My class visited Hung King’s Temple last week.

    2. Lan didn’t go to school yesterday because of her illness.

    3. I got to the airport in 30 minutes.

    4. Be careful or you’ll hurt yourself.

    ĐÁP ÁN A. Listening

    1. Listen and draw line.

    2. Listen and write.

    1.Chocolate

    2. Friday

    3. 9.15

    4. Hurley

    5. 400319

    B. The use of English

    I. 1. A 2. B 3. B 4. D

    II. 1. B 2. A 3. B 4. C 5. D 6. A 7. B 8. B 9. D 10. B

    C. Reading

    I. 1. D 2. B 3. C 4. B 5. A 6. D 7. C 8. A 9. D 10. A

    II. 1. T 2. F 3. F 4. T 5. T

    D. Writing

    I. 1. Hoa does not like taking photos.

    2. It is too easy to get flu.

    3. Can you tell me how to cook the rice ,please?

    4. The Temple of Literature was built in 1070

    II. 1. Hung King’s Temple was visited by my class last week.

    2. Lan didn’t go to school yesterday because she was ill.

    3. It took me 30 minutes to get to the airport.

    4. If you are not careful, you’ll hurt yourself.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm Học 2022
  • Tiếng Anh Lớp 7 Học Những Gì?
  • Tiếng Anh Lớp 7 Học Những Gì ?
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Có File Nghe
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING. (2MS) 1. Listen and fill in the blank with the words you hear. (Nghe và điền vào chỗ trống từ em nghe)

    1. Mr Pike is a ………………….. . He is working in a hospital.

    2. The bookstore is to the right of the …………….. .

    3. …………. does Peter travel to his office? He travels by bus.

    4. There are four …………………. in my school.

    5. My mother goes to work by …………………… .

    2. Listen and choose the right picture A, B or C. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng) II. LANGUAGE FOCUS: (3 MS) A. Khoanh tròn đáp án đúng : A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau:

    Câu 1. There is a well ……….. Mai’s house.

    A. to the right

    B. near to

    C. to the left of

    D. front of

    Câu 2. A village is in the ……………………. .

    A. factory

    B. capital

    C. country

    D. city

    Câu 3. Mr John is traveling to New York …… car.

    A. on

    B. to

    C. by

    D. with

    Câu 4. It’s seven (A) o’clock and she (B) is watches (C) television (D). ( Khoanh tròn và sữa lại lỗi sai )

    Câu 5. ……………………………………………. ? – On weekdays.

    A. What time do you go to school?

    B. When do you go to school?

    C. Why do you go to school?

    D. What do you study at school?

    Câu 6. Is your mother working in a bank?

    A. Yes, she is.

    B. she isn’t

    C. No, she is.

    D. Yes, she does.

    Câu 7. Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

    C. intersection

    D. vegetable

    Câu 8. Ba (do) ………………………….. some experiments at the moment? (Supply the correct verb tense)

    B. Ghép câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B.

    A

    1. When do you have History?

    2. This sign says ” NO Parking”.

    3. How is your mother traveling to work?

    4. Mr Tan is a farmer.

    B

    a/ On Tuesday.

    b/ He works on a farm.

    c/ You must go straight ahead

    d/ She is traveling to work by bike.

    2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

    a/ Chi lives ……….. the country.

    b/ My brother often goes to work ………….. bike.

    3. Viết lại các câu sau, giữ nghĩa không đổi với những từ bắt đầu bằng từ cho sẵn:

    a/ Mr. Hung drives very carefully.

    b/ My school is to the left of the bookstore.

    4. Viết câu hỏi cho cho phần gạch chân:

    a/ My sister usually gives me new books.

    b/ They are playing soccer in the stadium.

    5. Xắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:

    a/ soccer / the / playing / moment / they / at / are.

    b/ her / is / in / vegetable / front / a / house / there / of / garden?

    IV. READING. (2.5MS) Complete the following passage and then answer the questions. walk – old – together – teaching – far – afternoon

    Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years ……1… . I’m ……..2……. in a school in London. Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is chúng tôi my home, so I can’t ……4…. there. I must go by bus. I have lunch at a foodstall nearby. In the ………5….. I work until 5 or 5:30 and then go home. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I am listening to some music with my friends. We have great time …………6….. .

    7. What does Nam do ?

    – …………………………………………………………………

    8. What time does he get up ?

    – …………………………………………………………………

    9. How does he go to school ?

    – …………………………………………………………………

    10. Is he listening to music with his friends today ?

    – …………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 1 Cho Bé
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Phát Âm)
  • Skkn: Rèn Phát Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 7
  • Lý thuyết ôn tập học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh chi tiết nhất

    Cấu trúc tiếng Anh học kì 1 lớp 7 năm 2022

    I. Thì hiện tại hoàn thành – The psent perfect tense

    1. CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 1.1. Khẳng định: S + have/ has + V/PII

    CHÚ Ý:

    – S = I/ We/ You/ They ( chủ ngữ số nhiều)+ have

    – S = He/ She/ It ( chủ ngữ số ít)+ + has

    Ví dụ:

    – I have graduated from my university since 2012.

    (Tôi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.)

    – She has lived here for one year.

    (Cô ấy sống ở đây được một năm rồi.)

    1.2. Phủ định: S + haven’t / hasn’t + V/PII

    Câu phủ định trong thì hiện tại hoàn thành ta chỉ cần thêm “not” vào sau “have/ has”.

    CHÚ Ý:

    – haven’t = have not

    – hasn’t = has not

    Ví dụ:

    – We haven’t met each other for a long time.

    (Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.)

    – He hasn’t come back his hometown since 1991.

    (Anh ấy không quay trở lại quê hương của mình từ năm 1991.)

    1.3. Câu nghi vấn: Have/ Has + S + V/PII ? Trả lời: Yes, S + has/ have No, S + hasn’t/ haven’t

    Ví dụ:

    – Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)

    Yes, I have./ No, I haven’t.

    – Has she arrived London yet? (Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa?)

    Yes, she has./ No, she hasn’t.

    2. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 2.1. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai.

    Ví dụ:

    – I have worked for this company since 2010. (Tôi đã làm việc cho công ty này từ năm 2010)

    Ta thấy sự việc “làm việc cho công ty này” bắt đầu từ năm 2010 là thời gian trong quá khứ kéo dài đến hiện tại (đến nay vẫn đang làm việc ở đây) và còn có thể tiếp tục trong tương lai.

    – She has taught English for 2 years. (Cô ấy đã dạy tiếng Anh được 2 năm rồi.)

    2.2. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định, và muốn nhấn mạnh vào kết quả.

    Ví dụ:

    – I have met her several times. (Tôi gặp cô ấy vài lần rồi.)

    Ta xác định được việc “gặp cô ấy” đã bắt đầu trong quá khứ nhưng không rõ là bao giờ, và biết được kết quả là đến hiện tại là “gặp được vài lần rồi”. Vì vậy ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành.

    – She has written three letters for her friend. (Cô ấy đã viết được 3 lá thư cho bạn của mình.)

    3. Dấu hiếu nhận biết

    – just, recently, lately (gần đây, vừa mới), before (trước đây), already (rồi), ever (đã từng), never (không bao giờ, chưa bao giờ)

    – for (trong khoảng), hoặc dùng for trước danh từ chỉ quãng thời gian: for six days (khoảng 6 ngày), for a year (khoảng 1 năm), for a long time (khoảng một thời gian dài),…

    – Những trạng từ như ever, never, already thường đứng trước quá khứ phân từ.

    – Những trạng từ như yet, once, twice, three times, a few minutes, several times, many times, so far, already thường đứng cuôì câu.

    II. Thì Quá khứ đơn – The past simple tense

    1.1) Dạng quá khứ đơn của động từ “to be”

    * “to be” có nghĩa là: thì, là, ở

    1.2) Dạng quá khứ đơn của động từ thường 1.3. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

    Ví dụ:

    – They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.)

    – The plane took off two hours ago. (Máy bay đã cất cánh cách đây 2 giờ.)

    1.4. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN.

    Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

    – yesterday (hôm qua)

    – last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái

    – ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)

    – when: khi (trong câu kể)

    1.5. CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Ở QUÁ KHỨ 1. Ta thêm “-ed” vào sau động từ:

    – Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.

    – Ví dụ: watch – watched

    turn – turned

    want – wanted

    * Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ.

    Ví dụ: type – typed smile – smiled agree – agreed

    Ví dụ: stop – stopped shop – shopped tap – tapped

    + Động từ tận cùng là “y”:

    – Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.

    Ví dụ: play – played stay – stayed

    – Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

    Ví dụ: study – studied cry – cried

    2. Một số động từ bất quy tắc không thêm “ed”.

    Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.

    Một số ví dụ: do-did, go-went, …

    III. Thì Tương lai đơn – The Future Simple tense

    1. Cấu trúc

    Lưu ý: Người Anh dùng I will/ I shallwe will / we shall với nghĩa như nhau để nói về tương lai, nhưng shall ít được dùng hơn will. Shall thường dùng trong lối văn trang trọng hoặc trong lời đề nghị và lời gợi ý.

    Ex: We shall see him at the meeting tomorrow.

    (Ngày mai chúng tôi sẽ gặp anh ấy tại cuộc họp.)

    Trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) shall thường được dùng để nói về thời gian trong tương lai.

    2. Dấu hiệu nhận biết thì

    Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai đơn:

    – someday (một ngày nào đó),

    – soon (chẳng bao lâu nữa),

    – next + time: tới, đến (next week: tuần tới; next month: tháng tới; next year: năm tới, next Sunday: chủ nhật tới),

    – tomorrow: ngày mai (tomorrow night: tối mai; tomorrow morning: sáng mai), tonight: tối nay; in 2 days: 2 ngày nữa,…

    3. Cách dùng:

    Thì tương lai đơn thường được dùng để:

    a) Diễn đạt ý kiến, sự chắc chắn, sự dự đoán của người nói về một điều gì đó trong tương lai.

    Ex: You may go now. They will not see you.

    Bạn có thể đi bây giờ. Họ sẽ không gặp bạn.

    I’m sure she’ll send you a Christmas card next Sunday. Tôi chắc rằng cô ấy sẽ gửi thiệp Giáng sinh cho bạn vào Chủ nhật tới.

    b) Đưa ra quyết định ngay tức thì khi ta quyết định hoặc đồng ý làm điều gì đó ngay lúc đang nói (will không được dùng để diễn đạt quyết định sẵn có hoặc dự định).

    Ex: There’s a post office over there. I’ll buy some stamps.

    (Ở kia có bưu điện. Tôi sẽ mua một vài con tem.)

    I am so hungry. I will make myself a hamburger.

    (Tôi đói bụng quá. Tôi sẽ tự đi làm cho mình cái bánh mì kẹp thịt.)

    c) Đưa ra lời yêu cầu, lời đề nghị và lời mời.

    Ex: Will you be at our wedding party tonight?

    IV. So sánh bằng trong tiếng Anh

    Ex:

    Lan learns Japanese as well as he does. (Lan học tiếng Nhật giỏi bằng anh ấy.)

    The pen is as expensive as the notebook. (Cái bút đắt bằng quyển sách.)

    Bruce dresses as smartly as Liz. (Bruce ăn mặc chỉn chu giống như Liz.)

    Nha Trang City is not as cold as Hue. (Thành phố Nha Trang không lạnh bằng Huế.)

    Nam doesn’t run so fast as Minh. (Nam không chạy nhanh bằng Minh)

    V. Cấu trúc với Too và Either

    a) too (cũng, cũng vậy, cũng thế): được đặt ở cuối câu, mang nghĩa khẳng định.

    too dùng để diễn đạt sự thêm vào.

    S + V, S + V, too

    Ex: I like apple juice and I like tea, too.

    Tôi thích nước ép táo và tôi cũng thích trà nữa.

    – too dùng để diễn tả sự đồng tình, đồng ý. S + V, too.

    Ex: He is hungry. Anh ấy đói.

    I am hungry, too. Tôi cũng vậy.

    b) either (cũng không) đặt ở vj trí cuối câu, dùng trong câu mang nghĩa phủ định.

    Diễn tả sự bổ sung thông tin.

    S + V (not) + … and S + V (not) + … either.

    Ex: I don’t like the blue shirt and I don’t like the yellow one either.

    Tôi không thích chiếc áo sơ mi xanh và cũng không thích chiếc váy vàng.

    Diễn tả sự đồng tình, đồng ý.

    S + V (not) + ,either.

    Ex: I don’t like meat. Tôi không thích thịt.

    I don’t, either. Tôi cũng không

    Lưu ý:

    a. Khi mệnh đề chính có động từ “to be” ở thì nào thì trong mệnh đề phụ chứa “too” hoặc “either” cũng phải ở thì đó

    VI. Cách dùng mạo từ A/An

    1. Định nghĩa: a/ an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun – là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,… riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít)

    Cả hai đều được sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều gì chưa đề cập đến trước đó.

    Ex: A book. Một quyển sách. (Nói chung về sách)

    a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm nhưng được phát âm như phụ âm.

    Ex: a ruler (cây thước), a pencil (cây bút chì), a pig (con heo), a student (sinh viên), a one-way street (đường một chiều),…

    an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyền âm (a, e, i, o, u)

    Ex: an orange (quả cam), an uncle (chú/cậu), an hour (giờ)

    2. Các trường hơp dùng mạo từ a/an

    – Mạo từ bất định a/ an được dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một người/ vật không xác định hoặc một người/ vật được đề cập đến lần đầu

    – người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người hay vật đó.

    Ex: She teaches in a nice big school. Cô ấy dạy trong một ngôi trường lớn, đẹp.

    – a/an được dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ.

    Ex: My brother’s an engineer. Anh trai mình là kĩ sư.

    He works as a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)

    – a/ an được dùng để nói chức năng sử dụng của một vật.

    Ex: Don’t use the glass as an ashtray.

    Đừng dùng cái ly làm đồ gạt tàn thuốc.

    -a/an được dùng để nói về một cái gì đó chung chung, không rõ ràng.

    Ex: She married a teacher. (Cô ta kết hôn với một giáo viên.)

    – a/ an được dùng để mô tả.

    Ex: She has a long hair. Cô ấy có mái tóc dài.

    Khi mô tả về tóc (hair), thì danh từ hair luôn ở dạng số ít và không có mạo từ đứng trước.

    Ex: She’s got dark hair. Cô ấy có mái tóc đen.

    VII. Cách dùng Some/ Any trong tiếng Anh

    a) some: vài, một vài, một ít trong số, một số. some được xem là hình thức số nhiều của a, an.

    – some đứng trước danh từ số nhiều đếm được và danh từ không đếm được.

    Ex: There’s some water in the fridge. Có một ít nước trong tủ lạnh.

    There is a book on the chair. Có một quyển sách ở trên ghế.

    There are some books on the chair. Có vài quyển sách ở trên ghế.

    – Chúng ta sử dụng “some” khi chúng ta chưa xác định rõ được số lượng.

    – Chúng ta sử dụng “some” trong câu hỏi để bộc lộ rõ ý muốn của người nói, đặc biệt là trong câu đề nghị hay câu yêu cầu. Khi sử dụng “some” trong câu đề nghị hay câu yêu cầu, người nói bao giờ cũng mong muôn được đáp lại bằng từ “yes”.

    Ex: Did you buy some apples? (Bạn (đã) có mua một ít táo không?)

    Could you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được chứ?)

    b) any

    – any thường được dùng trong câu hỏi và câu phủ định.

    – any đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc danh từ không đếm được.

    – any không có nghĩa xác định. Khi đặt câu hỏi với “any” người nói ngụ ý nghi ngờ, không biết điều mình hỏi có hay không có.

    Ex: Are there any apples? (Có quả táo nào không?)

    No, there aren’t any (apples). (Không, không có quả táo nào cả.)

    Is there any butter in the fridge?

    (Có chút bơ nào trong tủ lạnh không?)

    No, there isn’t any (butter in the fridge).

    (Không, không có chút bơ nào trong tủ lạnh cả.)

    – any có nghĩa ” bất cứ” được dùng trong mệnh đề khẳng định, trước danh từ số ít (đếm được hoặc không đếm được) hoặc sau các từ có nghĩa phủ định (never, hardly, scarely, without,…).

    Ex: He is free all day. Come and see him any time you like. (Anh ấy rảnh cả ngày. Hãy thăm anh ấy bất cứ lúc nào bạn thích.)

    VIII. Cấu trúc câu bị động – Passive voice

    1. Cấu trúc 1. Câu bị động thì hiện tại 2. Câu bị động thì quá khứ 3. Câu bị động thì tương lai 2. Cách dùng

    Câu bị động thường dùng trong các trường hợp sau:

    1. Chúng ta không biết người gây ra hành động, hoặc không cần thiết phải nói. Trường hợp này không cần cụm từ với by.

    Ex.Her legs were broken in the accident yesterday. (Chân của cô ấy bị gãy trong vụ tai nạn hôm qua.)

    The house is swept every day. (Ngôi nhà được quét mỗi ngày.)

    2. Để nhấn mạnh người bị tác động bởi hành động. Nếu muốn đồng thời chỉ ra người gây ra hành động thì có thể thêm cụm từ by.

    Ex: This letter must be written by his sister. (Lá thư này phải được viết bởi chị gái của anh ấy.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Thì Tiếng Anh Lớp 7
  • Bộ Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 7 Có File Nghe
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm Học 2022
  • Tiếng Anh Lớp 7 Học Những Gì?
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Và Đáp Án
  • 40 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Văn
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Trường Thcs Đông Bình, Vĩnh Long Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn thi học kì 1 lớp 7 năm 2022 sắp tới đây, TimDapAngiới thiệu Bộ đề kiểm tra học kì 1 với đầy đủ các môn, sẽ là tài liệu hữu ích cho thầy cô tham khảo ra đề và các em học sinh ôn tập, chuẩn bị kiến thức cho kì thi chính thức đạt kết quả cao. Chúc các em học tốt.

    Đề tiếng anh lớp 7 học kì 1 có đáp án – Đề số 1

    II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently. Question 11. Question 12. Question 13. III. Choose the odd one out. Question 14.

    A. friend

    B. parent

    C. uncle

    D. aunt

    Question 15.

    A. small

    B. big

    C. old

    D. meet

    Question 16.

    A. school

    B. classmate

    C. theater

    D. market

    A. capitals

    B. markets

    C. schools

    D. hospitals

    Question 18. we are helping the poor people in the remote areas.

    A. faraway

    B. nearby

    C. small

    D. difficult

    A. mountain

    B. urban

    C. mountainous

    D. suburb

    A. voluntarily

    B. volunteer

    C. voluntary

    D. volunteerism

    A. elderly

    B. homeless

    C. rich

    D. sick

    A. in

    B. of

    C. from

    D. at

    A. in

    B. to

    C. for

    D. with

    A. of

    B. in

    C. about

    D. to

    A. to

    B. for

    C. on

    D. from

    A. on

    B. of

    C. about

    D. to

    V. Read the text and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps.

    EARTHWATCH

    Question 27.

    A. a

    B. the

    C. an

    D. some

    Question 28.

    A. to

    B. for

    C. at

    D. on

    Question 29.

    A. studying

    B. studied

    C. study

    D. to study

    Question 30.

    A. to join

    B. join

    C. joining

    D. joined

    Question 31.

    A. on

    B. in

    C. at

    D. under

    Question 32.

    A. see

    B. saw

    C. seeing

    D. to see

    Question 33.

    A. enjoyed

    B. enjoy

    C. enjoying

    D. to enjoy

    Question 34.

    A. much

    B. far

    C. many

    D. long

    Question 35.

    A. in

    B. on

    C. to

    D. above

    Question 36.

    A. at

    B. in

    C. of

    D. about

    VI. Choose the best sentence that can be made from the cues given.

    Question 37. I / not / visited / museum / three months.

    A. I haven’t visited the museum three months ago.

    B. I haven’t visited the museum for three months.

    C. I didn’t visited the museum for three months.

    D. I haven’t visited the museum three months ago.

    Question 38. Ms Linda / beautiful photos / few days ago.

    A. Ms Linda took many beautiful photos a few days ago.

    B. Ms Linda took much beautiful photos a few days ago.

    C. Ms Linda took many beautiful photos few days ago.

    D. Ms Linda took much beautiful photos few days ago.

    Question 39. The students / arrived / because / traffic jam.

    A. The students arrived late because the traffic jam.

    B. The students arrived late because of the traffic jam.

    C. The students arrived lately because the traffic jam.

    D. The students arrived lately because of the traffic jam.

    Question 40. I / eat / fruits / because / they / green.

    A. I can’t eat these fruits because of they are green.

    B. I can’t eat this fruits because of they are green.

    C. I can’t eat these fruits because they are green.

    D. I can’t eat this fruits because they are green.

    Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Question 1. simple

    Question 2. early

    Question 3. duties

    Question 4. brush

    Question 5. health

    Question 6. physical

    Question 7. field

    Question 8. pure

    Question 9. refreshed

    Question 10. prayer

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 7 có đáp án – Đề 2

    a. math b. music c. chemistry d. geography

    a. at b. in c. on d. to

    a. more b. most c. the most d. the more

    a. go to b. go c. going d. is going

    a. at b. with c. on d. very

    a. long b. longer c. most long d. longest

    a. get b. to get c. getting d. gets

    a. How often b. What c. What time d. Which

    a. thinking b. answer c. good idea d. question

    a. 20-minutes break b. 20-minute breaks

    c. 20-minute break d. 20-minutes breaks

    a. same b. different c. like d. as

    a. indoor b. indoors c. outdoor d. outdoors

    IV. Put the passage with the words given in the box (1.5pts)

    (lasts/ uniform/ Vietnamese/ two/ recess/ some)

    School in Viet Nam are different from school in the USA. (1) ………………. students always wear school (2)…………………. There are no lessons on Sunday. Classes start at 7 o’clock each morning and end at 11.30 . Students have (3)………………….. breaks each morning. At (4)……………….., students often go to the canteen and buy (5)…………………things to eat or drink. Our school year (6)………………. for ten months from August to May.

    V. Read the passage , then answer the questions. (1.5pts)

    Lan’s classes all start at 8:00 a.m, so she gets up at 7:00. She eats a quick breakfast and takes the bus to her school. In the afternoon, she has a job at the library. She usually studies in the evening. She works at the library on Saturdays, too.

    She usually stays up late every evening. She usually goes to bed at 11:30 and on Sundays she sleeps until noon.

    Questions

    1. How does she go to school?

    2. Where does she work?

    3. How many days a week does she work?

    4. Does she go to bed early?

    5. Why does she stay up late?

    VI. Rewrite the sentences. (2pts)

    1. Should we go to the movie?

    Let’s ……………………………………………………………………………………………

    2. Mr John is going to visit his grandparents tonight.

    Mr John will …………………………………………………………………………………………

    3. We have a break that lasts thirty minutes.

    We have a …………………………………………………………………………………………

    4. I like English best of all the subjects.

    English ………………………

    VII. Complete the sentences. (0.5pt)

    1. Let’s/ go/ cafeteria/ and/ get/ cold drink.

    ………………………………………………………………………

    2. Marry/ learn/ play/ piano/ every afternoon.

    ……………………………………………………………………

    Đáp án Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 7

    I.

    1. C 2. B

    II.

    1.d 2. c 3. c 4. b 5. a 6. d

    7. b 8. c 9. c 10. b 11. b 12. b

    III.

    1. action

    2. interesting

    IV.

    1. Vietnamese

    2. uniform

    3. two

    4. recess

    5. some

    6. lasts

    v.

    1.She goes to school by bus

    2.She works at the library.

    3.She works three days a week.

    4.No,she doesn’t

    5.Because of her homework.

    VI.

    1. Let’s go to the movie.

    2. Mr. John will visit his grandparents tonight.

    3. We have a thirty-minute break.

    4. English is the subject I like best.

    Hoặc: English is my favorite subject.

    VII.

    1. Let’s go to the cafeteria and get a cold drink.

    2. Marry learns how to play the piano every afternoon.

    Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 7 có đáp án – Đề số 3

    A. to do

    B. do

    C. doing

    D. will do

    A. used to

    B. uses to

    C. gets used to

    D. gets use to

    A. bowl of soup

    B. bowls of soup

    C. bowl of soups

    D. bowls of soups

    A. mechanic

    B. reporter

    C. nurse

    D. journalist

    A. book

    B. pictures

    C. flowers

    D. films

    V. Reorder the words and phrases to make correct sentences.

    Question 26. to work / by bus / Mrs Hoang / every day. / goes

    Question 27. new house / How / is / his old / from / different / one? / Minh’s

    Question 28. misses / because / Nguyet / she / is / her parents. / unhappy

    Question 29. Does / in / a lot of / have / her town?/ Nhung / friends

    Question 30. and / It’s / going to / we are / for lunch. / the room / twelve o’clock

    Question 31.

    A. her

    B. she’s

    C. hers

    D. and

    Question 32.

    A. so

    B. too

    C. either

    D. and

    Question 33.

    A. relax

    B. relaxs

    C. relaxes

    D. relaxing

    Question 34.

    A. not goes

    B. isn’t go

    C. don’t go

    D. doesn’t go

    Question 35.

    A. listen

    B. hear

    C. listen to

    D. hear to

    Question 36.

    A. shop

    B. to shop

    C. shopping

    D. shops

    Question 37.

    A. to

    B. for

    C. of

    D. with

    Question 38.

    A. until

    B. to

    C. from

    D. on

    Question 39.

    A. child

    B. childs

    C. children

    D. childrens

    Question 40.

    A. and

    B. because

    C. or

    D. but

    Đáp án Đề thi tiếng học kì 1 lớp 7 năm 2022

    Question 1. cycling

    Question 2. energy

    Question 3. muscles

    Question 5. weight

    Question 6. painful

    Question 7. exercises

    Question 8. build

    Question 9. damage

    Question 10. times

    Question 26. Mrs Hoang goes to work by bus everyday.

    Question 27. How is Minh’s new house different from his old one?

    Question 28. Nguyet is unhappy because she misses her parents.

    Question 29. Does Nhung have a lot of friends in her town?

    Question 30. It’s twelve o’clock and we are going to the room for lunch.

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh 7 có đáp án – Đề số 4

    I. Listen to the following weather foreII. Circle the word that is pronounced differently from the others in a row. III. Circle the best option (A,B,C and D) to complete the sentences. cast and decide whether the following statements are true (T) or false (F).

    Question 1. Tonight will be cold.

    Question 2. It will rain a little bit in the North.

    Question 3. The night will be windy.

    Question 4. Tomorrow will be rainy.

    Question 5. The maximum temperature tomorrow will be 20 degrees.

    Question 6. The evening will be cooler.

    Question 7. The temperature in the evening will be 5 degrees.

    Question 8. It is a good evening for a barbecue.

    A. half a dozen of

    B. half a dozen

    C.half of dozen

    D. dozen

    A. and

    B. but

    C. or

    D. however

    A. actress

    B. acting

    C. actor

    D. action

    A. applauded

    B. screamed

    C. smiled

    D. raised

    A. to take part in

    B. taking part in

    C. take part in

    D. to taking part in

    A. Because

    B. However

    C. Although

    D. So

    A. to

    B. as

    C. from

    D. with

    A. is finishing

    B. finished

    C. has finished

    D. will finish

    A. hard

    B. easily

    C. interesting

    D. rare

    Question 23. A: “Would you like to go shopping with me tonight, John?”

    A. Come on

    B. It’s a piece of cake

    IV. Put a word from the box in each gap to complete the following passage. pick / artists’ / crowd / are / along / draw / unless / get

    C. Let’s me see

    V. Read the passage and decide whether the following statements are true (T) or false (F).

    D. It’s not my thing

    Vietnamese people often have three meals a day – breakfast , lunch and dinner. People in the countryside usually have rice with meat or fish and vegetables for breakfast but people in the cities often have light breakfast with a bowl of Pho or instant noodles or sticky rice berofe going to work . For lunch , they often have rice, meat , fish and vegetables. People in the countryside often have lunch at home but people in the cities often have lunch at the canteens or at the food stalls. Most people ppare their dinner at home . They eat many kinds of meat , seafood,fish, fresh vegetables and rice. Many people say dinner is the main and the best meal of the day.

    Question 37. How/do/ in/ drink/the/ water/ morning/ much/ you/ everyday/?/

    Question 38. It/ keep/ easy/ to get/ flu/ so/ should/ try/ more/ we/ is/ to/ clean.

    Question 39. Beat/together/and/ with/ the eggs/ flour, and milk/ sugars/./

    Question 40. Community/ do/ What/ you/ service/ about/ know/?/

    Đáp án đề thi học kì 1 tiếng Anh 7

    Question 24. draw

    Question 25. are

    Question 26. artists’

    Question 27. pick

    Question 28. unless

    Question 29. crowd

    Question 30. along

    Question 37. How much water do you drink in the morning everyday?

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 38. It is easy to get flu so we should try more to keep clean.

    Question 39. Beat the eggs together with sugar and flour, and milk.

    Question 40. What do you know about Community service?

    Đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 có đáp án – Đề số 5

    5: There …………….bottles of mineral water in the fridge.

    A. aren’t some

    B. are any

    C .are some

    D.is some

    6: I haven’t got……………..bread left for breakfast.

    A. some

    B. any

    C. a

    D. an

    7: I like beef noodle soup and my friends do,………..

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    A. too

    B. so

    C. either

    D. neither

    8: The themes of the puppet shows are rural.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    A. events

    B. psented

    C. from the city

    D. from the countryside

    9: These oranges are so sour that we can’t eat

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    A. bitter

    B.sweet

    C. salty

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbers blanks.

    D. spicy

    10: My mother doesn’t like (A) horror films (B), and my sister (C) doesn’t too (D).

    11: How many (A) rice do you need (B)? – Two kilos (C) of (D) rice

    12: My shirt is (A) the same size (B) with (C) yours (D).

    People in my village love good food and they often eat three meals a day – breakfast, lunch and dinner. At about seven in the morning, they usually have a light breakfast with (13)……… Pho or eel soup with (14)………… toast. Sometimes they have a bowl of instant noodles or (15)…………… sticky rice before going to work. Lunch often starts at about 11.30, and most of them have lunch at home. They often have rice, fish, meat, and vegetables for lunch. Dinner often starts at about 8.00 in the evening. It is the main meal of the day. People in my city often have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood or various kinds of meat. Then, they often have some fruit and (16)…………….. green tea. I think food in my city is wonderful. It is light and full of fresh vegetables. It’s healthy and tasty, too.

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

    13: A. a bottle of B. a kilo of C. a bowl of D. a piece of

    14: A. . a bowl of B. some slices of C. a bar of D. a bottle of

    15: A. a bottle of B. a piece of C. a glass of D. a plate of

    16: A. a glass of B.a piece of C. a kilo of D. a bowl of

    Charlie Chaplin was an English actor, director, producer, and composer. He is known as the most creative person of the silent -film era. Charlie Chaplin’s portray of the tramp won the hearts of people all over the world.

    Chaplin was born in London on the 16th of April , 1889. He spent his childhood in poverty and hardship. In 1910 , he began to perform pantomime in the United States. He first appeared on screen in 1914. He created his world -famous character, the Tramp, and he played this classic role in more than 70 films during his career. He also composed background music for most of his films. In 1972 Chaplin received an Honorary Academy Award for the ” the incalculable effect he has had in making motion pictures the art form of this century. Chaplin died on the 25th of December, 1977, at his home in Switzerland

    17:What did Charlie Chaplin work as?

    A. an actor

    B. a director

    C. a composer

    D. all are correct

    18: When was he born ?

    A. the sixteenth of April,1889

    B. April 16th, 1910

    C. the 16th of April,1914

    D. December 25th,1977

    19: In about how many films did he play the Tramp?

    A. seventeen

    B. seventy

    C. twenty five

    D. sixteen

    20: Which of the following is not True

    Use the correct form of verbs

    A. He started appearing in films in 1914

    B. He was famous for his character ” the tramp”

    C. He was a famous artist

    D. He died in Switzerland

    21. chúng tôi (go)………… out last night?

    22. Mai and Phong (not/meet)……………………each other since they moved to Ha Noi.

    Finish each of the following sentences as direction. Write your answers on your answer sheet.

    23.Lan( meet)…………………….her old friend yesterday.

    24.We( learn)…………………….English since 2014.

    25.My family( visit)……………………Da Lat next summer.

    26.She ( live)…………here for 14 years.

    27. Her book is not the same as mine. (different from)

    Her book is…………………………………………………………………..

    28. My father doesn’t like playing board games. My sister doesn’t playing board games. (EITHER )

    My father……………………………………………………

    29. Nam is a better painter than Lan.(as………..as)

    Lan can’t……………………………………………………………………

    30. He was lazy, so he didn’t pass the exam (Combine the sentences, using “Because”)

    – …………………………………….

    31. year/ provided/ for/ Last/ we/ classes/ evening/ poor children. (Rearrange the words in the correct order)

    32. The last time I saw him was 10 years ago. (Rewrite the sentence without changing the meaning)

    Đáp án Đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

    33. I find watching television interesting.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

    → I think…………………………………………………

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    34. Hung started collecting stamps and coins in 2010.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlinded word(s) in each of the following questions.

    → Hung has …………………………………………………

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlinded word(s) in each of the following questions.

    1 – C; 2 – B;

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    3 – D; 4 – C;

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbers blanks.

    5 – C; 6 – B; 7 – A;

    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

    8 – D;

    Use the correct form of verbs

    9 – B;

    10 – D; 11 – A; 12 – C;

    13 – C; 14 – B; 15 – D; 16 – A;

    17 – D; 18 – A; 19 – B; 20 – C

    21 – Did you go; 22 – haven’t met; 23 – met;

    24 – have learnt; 25 – will visit/ is going to visit; 26 – has been living;

    Finish each of the following sentences as direction. Write your answers on your answer sheet.

    27 – Her book is different from mine.

    28 – My father does’t like playing boarding games. My sister doesn’t, either.

    29 – Lan can’t paint as well as Nam.

    30 – Because he was lazy, he didn’t pass the exam.

    31 – Last year we provided evening classes for poor children.

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined. II. Find the odd one out A, B, C or D. III. Choose the correct answer.

    32 – I haven’t seen him for ten years.

    33 – I think watching television is interesting.

    34 – Hung has collected stamps and coins since 2010.

    Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án – Đề số 6

    A. do

    B. have done

    C. make

    D. has been

    A. be

    B. are

    C. have been

    D. has been

    A. and

    B. or

    C. but

    D. so

    A. more

    B. less

    C. most

    D. the most

    A. do

    B. does

    C. make

    D. makes

    A. rise

    B. raise

    C. get

    D. own

    A. spend

    B. spending

    C. take

    D. taking

    A. and

    B. but

    C. so

    D. because

    A. benefit

    B. benefits

    D. good luck

    IV. Put the verbs in brackets in the correct tense form.

    A. do

    B. make

    C. brin

    V.Read the following passage carefully, and then answer the questions.

    D. take

    We send young people of different nationalities on expeditions around the world. Our volunteers get the chance to work with local people to learn about different cultures.

    There are ten expeditions every year. Each expedition lasts for ten weeks and takes 150 volunteers. They go to countries such as Chile, Namibia, Mongolia and Viet Nam. Some of our volunteers work with local people to provide facilities, for example, building schools. Others work in national parks or help scientists to do environmental research.

    1.Who goes on the expeditions?

    ……………………………………………………………………………

    2.How many .expeditions are there every year?

    ……………………………………………………………………………

    3.How long does each expedition last?

    ……………………………………………………………………………

    VI.Make up sentences using the words and phrases given.

    4.What do the volunteers help scientists?

    ……………………………………………………………………………

    5.Which language must we know to become a volunteer?

    ……………………………………………………………………………

    1. I / not / know / why / she / collect / pens /.

    …………………………………………………………………………………………..

    2. In / future / I / travel / around / Viet Nam /.

    …………………………………………………………………………………………..

    3. Minh / think / skating / more / interesting / playing / board games /.

    ………………………………………………………………………………………..

    VII. Arrange these words to make meaningful sentences.

    4. Listen / music / in / free / time / is / my / favorite / hobby /.

    …………………………………………………………………………………………..

    5. My / sister / and / I / share / same / hobby / . / We / often / go / fish / weekends /.

    …………………………………………………………………………………………..

    Đáp án bài kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1 ĐÁP ÁN

    1. you/ have/ finished/ homework/ your/ yet?

    ……………………………………………………………………………..

    2.printer/ under/ this/ guarantee/ is.

    ………………………………………………….

      Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – B; 2 – A; 3 – C;

    1 – C; 2 – D; 3 – B; 4 – A;

    III. Choose the correct answer.

    V.Read the following passage carefully, and then answer the questions.

    1 – B; 2 – D; 3 – B; 4 – A; 5 – B;

    6 – B; 7 – B; 8 – D; 9 – B; 10 – B;

      Put the verbs in brackets in the correct tense form.

    1 – Do you think; 2 – is; 3 – gives;

    1 – young people of different nationalities

    VI.Make up sentences using the words and phrases given.

    2 – Ten expeditions.

    3 – It lasts for ten weeks.

    4 – To do environmental research.

    5 – English.

    1 – I don’t know why she collects/ is collecnt pens.

    VII. Arrange these words to make meaningful sentences.

    2 – In the future I will travel around Viet Nam.

    3 – Minh thinks skating is more interesting than playing board games.

    4 – Listening to music in my free time is my favorite hobby.

    5 – My sister and I share the same hobby. We often go fishing at weekends.

    1 – Have you finished your homework yet?

    2 – This printer is under guarantee.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có File Nghe Và Đáp Án Năm Học
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 (Thí Điểm) Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • De Thi Noi Hk1 Lop 7 Thi Diem
  • Speaking Thi Diem 7 Hk 1
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Năm 2014
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 4 A Closer Look 2
  • Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B

    B. My birthday.

    4. Listen. Then practice with a partmer.

    chúng tôi Xin người tiếp theo.

    Hoa: Xin chào buổi sáng.

    chúng tôi Chào buổi sáng. Tên bạn là gì?

    Hoa: Phạm Thị Hoa.

    chúng tôi Ngày sinh của bạn là gì?

    Hoa: Ngày mồng 8 tháng 6. Tôi sẽ được 14 vào sinh nhật tới.

    chúng tôi Địa chỉ của là gì?

    Hoa: 12 Đường Trần Hưng Đạo. Tôi sống với cậu và cô.

    chúng tôi Số điện thoại cậu là gì?

    Hoa: 8 262 019.

    chúng tôi Cảm ơn, Hoa. Bạn có thích lớp học của mình?

    Hoa: Vâng. Tôi rất vui. Nhưng Tôi rất long lắng. Tôi không có người bạn nào. Tôi không hạnh phúc.

    chúng tôi Đừng lo lắng, Bạn sẽ có rất nhiều bạn bè mới sớm thôi. Tôi chắc chắn thế.

    6 Read. Then complete the card.

    Lan 12 tuổi. Cô ấy sẽ lên 13 vào Chủ Nhật. Ngày 25 tháng 5. Cô ấy sẽ có bữa tiệc vào ngày sinh nhật cô ấy. Cố ấy sẽ mời một vài người bạn của cô ấy.

    Cô ấy sống tại 24 Đường Lý Thường Kiệt. Bữa tiệc sẽ tổ chức tại nhà cô ấy. Nó sẽ bắt đầu lúc 5 giờ vào buổi chiều và kết thúc lúc 9 giờ.

    9. Play with words.

    Tháng chín có ba mươi ngày.

    Tháng bốn, tháng sáu và tháng mười một.

    Tất cả còn lại có mươi mốt ngày.

    Trừ tháng hai có hai tám ngày.

    Năm nào cũng có hai tám ngày.

    Nhưng mỗi bốn năm.

    Năm nhuận xuất hiện.

    Với hai mươi chín ngày.

    Mẫu Đơn Đăng Ký Học Sinh

    Name: Pham Thi Hoa

    Date of birth: Jule the eight 1990

    Address: 12 Tran Hung Dao street

    Phone number: 8262019

    XEM VIDEO:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 7: World Population

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 11: Writing
  • A Closer Look 1 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 50 Our Greener World
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 11. A Closer Look 2
  • Unit 4 Lớp 11: Reading
  • Bài nghe tiếng Anh lớp 11 Unit 7: World Population Task 1 Choose the best answer A, B, C, or D for the following statements and questions. (Chọn đáp án A, B, C hoặc D đúng nhất cho các phát biểu và câu hỏi sau.) 1. The expert says that there are………..people in the world today.

    A. over 6.7 billion

    B. 6.7 billion

    C. about 6.7 million

    D. 6.6 billion

    2. According to the expert, the population of the world increases by……….a year.

    A. 66 million

    B. about 66 million

    C. 76 billion

    D. about 76 million

    3. According to the expert, the area that has the highest population growth rate is………

    A. Africa

    B. Asia

    C. Latin America

    D. the Middle East

    4. Scientists say that the main reason for population explosion is……………

    A. death rates

    B. birth rates

    C. an increase in death rates

    D. a decrease in death rates

    5. Which of the following problems is NOT mentioned by the speaker?

    A. literacy

    B. lack of hospitals and schools

    C. shortage of food

    D. poor living conditions

    6. Which of the following solutions is NOT mentioned by the speaker?

    A. providing safe, inexpensive birth control methods

    B. educating people

    D. strictly implementing a family planning policy

    Task 2 Listen again and answers the following questions. (Nghe lại và trả lời các câu hỏi sau.)

    1. According to experts, what will the population of the world be by the year 2022?

    2. What did the expert say about the population growth rates in some parts of the world?

    3. According to the expert, what is the reason for a fall in the death rates?

    4. According to the expert, what problems does population explosion cause to the world, particularly to developing countries?

    5. How many solutions did the expen offer and what are they?

    Bấm để xem đáp án

    Task 1

    1 – A 2 – D 3. C 4. D 5. A 6. B

    Task 2

    1. According to ihe experts, by the year 2022, the population of the world will be over 7 billion.

    2. He said that the population growth rates in some parts of the world are not the same. The population grows more quickly in some parts of the world than others.

    3. According to the expert, the reason for a fall in the death rates is the improvement of public health services and medical care.

    4. The problems population explosion causes to the world, particularly to developing countries are shortage of foods, lack of hospitals and schools, illiteracy, and poor living conditions.

    5. The expert offered 4 solutions. They are (a) to educate people and make them aware of the danger of having more children, (b) to provide safe, inexpensive birth-control methods, (c) to stricth implement a family planning policy, and (d) to exercise strict and fair reward and punishment policies.

    Bấm để xem bài nghe

    Interviewer: Good evening ladies and gentlemen. In our program tonight, we are honoured to have Dr. Brown, a world famous population expert. Dr. Brown, could you tell us something about the world population?

    Dr. Brown: Well, there arc over 6.700 million people in the world today, and the total is increasing at the rate of about 76 million a year. Experts say that the population of the world could be over 7 billion by the year 2022.

    Interviewer: Do all parts of the world have the same rate of population growth?

    Dr. Brown: No, they don’t. The population is growing more quickly in some parts of the world than others. Latin America ranks first. Africa second, and Asia third.

    Interviewer: What is the main reason for the population explosion?

    Dr. Brown: Well, I think the main reason is a fail in death rates. This is due to the improvement of the living conditions and medieal care.

    Interviewer: I believe the explosion of population has caused many problems. Is it right?

    Dr. Brown: Yes, it is. It caused a lot of problems such as shortage of food, lack of hospitals and schools, illiteracy, and low living standards.

    Interviewer: Can you make some suggestions on how to solve these problems?

    Dr. Brown: I think, there are a number of solutions to the problems. The first is to educate people and make them aware of the danger of having more children. The second is to provide safe, inexpensive birth- control methods. The third is to strictly implement a family planning policy. And the fourth is to exercise strict and fair reward and punishment policies.

    Interviewer: Thank you very much for being with us tonight, Dr. Brown.

    Dr. Brown: You’re welcome.

    Bấm để xem bài dịch

    Người phỏng vấn: Kính chào quý vị, trong chương trình tối nay, chúng tôi rất vinh dự được giới thiệu tiến sĩ Brown, một chuyên gia về dân số nổi tiếng thế giới. Tiến sĩ Brown, ông có thể cho chúng tôi biết đôi điều về dân số thế giới không?

    Tiến sĩ Brown: Vâng, có trên 6.700 triệu người trên thế giới hiện nay, và con số này đang tăng với tốc độ khoảng 76 triệu dân một năm. Các chuyên gia dự đoán rằng vào năm 2022, dân số thế giới có thể lên tới 7 tỷ người.

    Người phỏng vấn: Có phải tất cả các khu vực trên thế giới có tốc độ tăng dân số như nhau hay không?

    Tiến sĩ Brown: Không, dân số tăng nhanh ở một số nơi trên thế giới so với các khu vực khác. Châu Mỹ Latinh đứng đầu. Châu Phi thứ hai và thứ ba là châu Á.

    Người phỏng vấn: Nguyên nhân chính cho sự bùng nổ dân số là gì?

    Tiến sĩ Brown: Tôi nghĩ nguyên nhân chính là do tỷ lệ tử vong giảm. Điều này là do sự cải thiện của điều kiện sống và chăm sóc y tế.

    Người phỏng vấn: Sự bùng nổ của dân số đã gây ra nhiều vấn đề, đúng không tiến sĩ?

    Tiến sĩ Brown: Vâng, đúng vậy. Nó gây ra rất nhiều vấn đề như thiếu lương thực, thiếu các bệnh viện và trường học, nạn mù chữ và mức sống thấp.

    Người phỏng vấn: Ông có thể đưa ra một vài đề nghị để giải quyết những vấn đề này không?

    Tiến sĩ Brown: Tôi nghĩ có một số giải pháp cho vấn đề này. Trước hết là giáo dục cho người dân và giúp họ nhận thức được tác hại của việc sinh nhiều con. Thứ hai là cung cấp các biện pháp kiểm soát sinh đẻ an toàn, và không tốn kém. Thứ ba là thực hiện đúng chính sách kế hoạch hóa gia đình. Và thứ tư là thực hiện các chính sách thưởng và trừng phạt nghiêm khắc và công bằng.

    Người phỏng vấn: Cảm ơn tiến sĩ đã đến tham dự chương trình của chúng tôi tối nay.

    Tiến sĩ Brown: Đây là niềm vinh dự của tôi.

    Bài nghe tiếng Anh lớp 11 Unit 7: World Population Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 11

    Đăng bởi Uyên Vũ

    Tags: bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 11, Bài nghe tiếng Anh lớp 11 unit 7, Dân số thế giới, luyện nghe tiếng anh lớp 11, tiếng Anh lớp 11, Tiếng Anh phổ thông, World Population

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 11: Reading
  • Giới Thiệu Một Số Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 1 Miễn Phí
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 11
  • 5 Bí Kíp Giúp Bạn Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Tiếng Anh Thành Công
  • Chương Trình Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Thi Vào Lớp 10
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 10 Tại Nhà Nha Trang
  • Skkn Cách Thức Dạy Từ Vựng Cho Học Sinh Lớp 10
  • Chương Trình Làm Quen Tiếng Anh Lớp 1, 2 Có Thời Lượng Như Thế Nào?
  • Tổng Hợp Tài Liệu, Bài Giảng, Chuyên Đề Dành Cho Học Sinh Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0). Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    Example:

    0.

    A. We’ll had delicious food.

    B. We’ll visit the city museum.

    C. We’ll have a lot of fun.

    1.

    A. Yes, of course.

    B. Yes, I am.

    C. Sure, I can.

    2.

    A. I think I like the trip.

    B. I’ll go by coach.

    C. I don’t know. I may stay at home.

    3.

    A. I may go to Ha Long Bay by train.

    B. I may go swimming.

    C. I may have a lot of fun.

    4.

    A. With my cousins.

    B. By coach.

    C. In the mountains.

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example. Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0). II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    Monday; twice; Science; Maths; Thursday

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0). Computer; birthday; home; psent; called; weekend

    Dear Grandma,

    Love,

    Helen

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example. Task 2. Order the words. There is one example.

    Example:

    0. gets / early / in / the / morning / he / up

    He gets up early in the morning

    1. you / morning / do / exercise / do / often / how

    2. you / in / what / evening / do / the / do

    3. a / goes / my / once / father / fishing / week

    4. the / never / I / night / internet / at / surf

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    0. What do you usually do every day?

    1. What are you going to do tomorrow?

    2. What are you going to do next weekend?

    0. I get up early and go to school every day.

    ĐÁP ÁN I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0).

    1. C; 2. D; 3. B; 4. A;

    1. I always brush my teeth after meal

    2. I usually do morning exercise in the morning

    3. I sometimes watch TV in the evening

    4. I often cook dinner in the afternoon

    Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    1. A; 2. C; 3. B; 4. A;

    1. Will you be in the countryside with us, Linda?

    2. Where were you going this weekend, Lan?

    3. What may you do at Ha Long Bay this weekend?

    4. Who did you go to the mountain with?

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example.

    1. C; 2. A; 3. B; 4. C;

    1. Laura: Hi, Laura. Where do you live?

    Jack: Hi, Jack. I live in No. 10 South street, Oxford city

    2. Hien: Hello, Tony. Welcome to Vietnam. What’s your hometown?

    Tony: Good morning, Ms. Hien. I live in a house on the mountain of Scotland

    3. May, tell me about your house please?

    Well, it is a small house in a quiet street in London

    4. Look at the boy over there. Who is he?

    That’s Garry. He lives next to me. His flat is No. 12 South tower

    Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0).

    1. Wrong; 2. Right; 3. Wrong; 4. Right;

    In Vietnam, Mid-Autumn Festival happens in September. It’s on the fifteenth of August of the lunar year. Children make lanterns, masks and mooncakes for the event. At night, children wear their masks and play with the lanterns. They light small candles inside them. There are lots of bright lanterns at night. It’s very beautiful. Many people decorate tables with moon cakes. Under the moon light, children sing and dance. After that, they sit down together and eat mooncakes and fruits.

    II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    1. Thursday; 2. Maths; 3. twice; 4. Science;

    Task 2. Read and tick (V) True or False. There is one example (0).

    1. False; 2. True; 3. False; 4. True;

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

    1. D; 2. B; 3. E; 4. A;

    Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

    1. home; 2. birthday; 3. weekend; 4. psent;

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

    1. Science; 2. weekday; 3. once; 4. Saturday;

    Task 2. Order the words. There is one example.

    1. How often do you do morning exercise?

    2. What do you do in the evening?

    3. My father goes fishing once a week.

    4. I never surf the internet at night.

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    Student’s answers vary with correct grammar.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Theo Từng Unit
  • Thi Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh 2022
  • Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1
  • Unit 12 Lớp 10: Speaking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 10: Endangered Species
  • Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 6
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh Lớp 9
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 8
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 7
  • Lời Dịch Bài Hát Something Just Like This
  • Bài tập luyện nghe học kì 1 tiếng Anh lớp 6

    Bài tập luyện nghe Tiếng Anh lớp 6 gồm file nghe và bài tập là tài liệu ôn tập Tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6, hoặc có thể là tài liệu giảng dạy hữu ích dành cho quý thầy cô. Mời các bạn tham khảo và nâng cao kỹ năng nghe Tiếng Anh của mình.

    Đang xem: Các bài nghe tiếng anh lớp 6

    Đề thi nghe tiếng Anh học kì 1 lớp 6 có đáp án – Đề 1

    Bài nghe

    ĐÁP ÁN

    1. Paul: Áo xanh lá cây

    2. Sally: Áo đỏ, tay cầm máy ảnh

    3. Nick: Áo xanh, quần vàng

    4. Jill: Váy xanh, đọc sách

    5. Mary: Ở dưới nước, bơi với cá heo

    Part 2. Listen and write. There is an example.

    Bài nghe

    0. Day: ………….Saturday……………………

    1. Place: The…………………………..……Café

    2. Number of children: …………………………………………

    3. Where they sat: Table……………………………………

    4. Food: Cake,……………………and ice cream.

    5. Drinks: Lemonade and…………………….juice

    ĐÁP ÁN

    1 – PARIS

    2 – 18 (eighteen);

    3 – outside;

    4 – Sandwiches; 

    5 – Lime

    Part 3. What did John do last week? Listen and draw a line from the day to the correct picture. There is an example.

    Bài nghe

    ĐÁP ÁN

    1 – Wednesday: To the river and have a picnic

    2 – Sunday: Picnic on the field

    3 – Thursday : Went to Jack”s house; take a boat; 

    4 – Friday: To the movie

    5 – Saturday: Wash the new car

    Part 4. Listen and tick (a) the box. There is one example

    Bài nghe

    ĐÁP ÁN

    1 – B; 2 – C; 3 – B; 4 – C; 5 – A; 

    Bên cạnh việc tương tác với chúng tôi qua fanpage bocdau.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    Tiếng Anh phổ thông

    Giới thiệu Chính sách Theo dõi chúng tôi Tải ứng dụng Chứng nhận

    meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1
  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 12, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Lớp Học Thêm, Tăng Cường Tiếng Anh Chất Lượng
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Tại Tp.hcm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100